ĐỀ CƯƠNG THI GIỮA HỌC KÌ 1 LỚP 10 NĂM HỌC 2022 2023 A PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Đối tượng nghiên cứu của vật lý là gì? A Các dạng của vật chất và năng lượng B Tương tác giữ vật chất C Các dạng năng lượng[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG THI GIỮA HỌC KÌ 1-LỚP 10-NĂM HỌC 2022-2023
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của vật lý là gì?
A Các dạng của vật chất và năng lượng B Tương tác giữ vật chất
C Các dạng năng lượng C Các hiện tượng vật lý
Câu 2: Phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của vật lý là?
A Phương pháp mô hình B Phương pháp trực quan
C Phương pháp thực nghiệm và mô hình C Phương pháp thực nghiệm
Câu 3: Vật lí được coi là cơ sở của
A KHTN và công nghệ B KHTN và KHXH
Câu 4: Lĩnh vực không phải là lĩnh vực nghiên cứu của vật lí?
A Quang học B Nhiệt học C Địa chất học D Thuyết tương đối
Câu 5: Giai đoạn nào không phải giai đoạn chính trong quá trình phát triển của vật lí?
A Tiền vật lí B Vật lí nguyên thủy C Vật lí cổ điển D Vật lí hiện đại
Câu 6: Sự phát triển của vật lí học cổ điển là từ
A thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX B thế kỉ XVI đến cuối thế kỉ XIX
C thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XX D thế kỉ XVI đến cuối thế kỉ XX
Câu 7: Một trong những đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp là thứ hai vào
cuối thế kì XIX là sự xuất hiện trong mọi lĩnh vực sản xuất và đời sống của các thiết bị
A đòn bẩy B động cơ hơi nước C điện D bán dẫn
Câu 8: Nhờ việc khám phá ra hiện tượng nào của nhà bác học Faraday mà sau đó các máy
phát điện ra đời?
A Sự nở vì nhiệt B Cảm ứng điện từ C Khúc xạ ánh sáng D Va chạm
Câu 9: Sử dụng trí tuệ nhân tạo, robot, internet toàn cầu…là đặc trưng của cuộc cách mạng
công nghiệp lần thứ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10: Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là
A tự động hóa quá trình sản xuất B sử dụng công nghệ vật liệu siêu nhỏ nano
C điện thoại thông minh D nhà ở thông minh
Câu 11: Trong các hoạt động dưới dây, hoạt động nào không tuân thủ nguyên tắc an toàn
khi sử dụng điện?
A Bọc kĩ dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện
B Kiểm tra kĩ mạch điện trước khi đóng cầu dao
C Đóng cầu dao sau đó chỉnh sửa mạch điện
D Kiểm tra mạch điện bằng bút thử điện
Câu 12: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị trong phòng thực hành ta cần?
A Đọc kĩ hướng dẫn và kí hiệu trên thiết bị
B Thực hiện nghiêm túc các qui định về an toàn phòng dịch
C Không sử dụng điện khi tiến hành các thí nghiệm
D Tắt mạng khi thực hiện các thí nghiệm
Câu 13: Điều nào sau đây sai? Khi thiết bị nhiệt và thủy tinh bị nung nóng có thể
A gây bỏng với người sử dụng B gây nứt các bộ phận làm bằng thủy tinh
C gây vỡ các bộ phận làm bằng thủy tinh D gây dẫn điện trong thủy tinh
Câu 14: Chọn đáp án sai Sử dụng thiết bị quang học có đặc tính rất dễ
A mốc, xước B nóng chảy C nứt, vỡ D dính bụi bẩn
Câu 15: Thao tác không phải là thao tác có thể gây nguy hiểm trong phòng thí nghiệm?
A Chiếu tia laser B Đun nước trên đèn cồn C Cắm phích vào ổ điện D Chọn thang đo phù hợp
Trang 2Câu 16: Khi phòng thực hành có đám cháy, thao tác nào sau đây không được thực hiện?
A Ngắt toàn bộ hệ thống điện
B Đưa toàn bộ vật dễ cháy ra ngoài
C Không sử dụng CO2 để dập đám cháy
D Sử dụng nước dập đám cháy có thiết bị điện
Câu 17: Khi sử dụng đồng hồ đo điện đa năng trong phòng thí nghiệm cần lưu ý?
A Chọn chức năng bất kì B Chọn thang đo bất kì
C Cắm dây chốt phù hợp với thang đo D Dùng giới hạn đo tùy ý
Câu 18: Qui tắc nào không phải là qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
A Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại
B Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng
C Không tiếp xúc trực tiếp với vật có nhiệt độ cao khi không có bảo hộ
D Bật công tắc nguồn điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện
Câu 19: Qui tắc nào không phải là qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
A Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị
B Chỉ tiến hành thí nghiệm khi giáo viên cho phép
C Bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi qui định
D Giữ khoảng cách 1 mét khi thí nghiệm với vật nóng
Câu 20: Biển báo trên được treo trong phòng thí nghiệm
Biển báo có ý nghĩa gì?
A Nguy hiểm vật liệu nổ B Chất độc môi trường C Chất độc sức khỏe D Nơi cấm lửa
Câu 21: Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp (chưa
lắp sẵn) gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế và thực hiện các bước sau
a nối nguồn điện với bảng mạch
b lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch
c bật công tắc nguồn
d mắc ampe kế nối tiếp với đoạn mạch
e lắp vôn kế song song hai đầu điện trở
f đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế
g tính công suất tiêu thụ trung bình
Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
A a, c, b, d, e, f, g B a, c, f, b, d, e, g C b, d, e, f, a, c, g D b, d, e, a, c, f, g
Câu 22: Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng
điện?
A Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện
B Kiểm tra mạch có điện, sửa mạch khi mạch đang có điện
C Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở
D Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp
Câu 23: Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng
điện?
A Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện
B Chạm tay trực tiếp vào vỏ máy kim loại khi đang rò điện
C Đến gần trạm biến áp cao thế
Trang 3D Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện
Câu 24: DC hoặc dấu - là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây?
A Dòng điện xoay chiều
B Dòng điện một chiều
C Dòng điện không đổi
D Máy biến áp
Câu 25: AC hoặc dấu ~ là kí hiệu mô tả đại lượng nào sau đây?
A Dòng điện xoay chiều
B Dòng điện một chiều
C Dòng điện không đổi
D Máy biến áp
Câu 26: Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều
gì?
A Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật
B Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm
C Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm
D Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị
Câu 27: Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta
cần lưu ý điều gì?
A Quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của dụng cụ
B Tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm
C Quan sát các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dụng
cụ này thay thế cho dụng cụ khác
D Có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm
Câu 28: Những dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm Vật lí thuộc loại dễ vỡ?
A đèn cồn, các hóa chất, những dụng cụ bằng nhựa như ca nhựa,
B ống nghiệm, đũa thủy tinh, nhiệt kế, cốc thủy tinh, kính
C lực kế, các bộ thí nghiệm như là ròng rọc, đòn bẩy
D đèn cồn, hóa chất, ống nghiệm…
Câu 29: Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy
cơ gì ?
A Ampe kế có thể bị chập cháy
B Không có vấn đề gì xảy ra
C Kết quả thí nghiệm không chính xác
D Không hiện kết quả đo
Câu 30: Những hành động nào sau đây là đúng khi làm việc trong phòng thí nghiệm?
A Để các kẹp điện gần nhau
B Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện
C Không đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao
D Không có hành động nào đúng trong ba hành động trên
Câu 31: Chọn đáp án đúng về đơn vị cơ bản của đại lượng vật lí trong hệ đo lường quốc tế
SI?
A Nhiệt độ K(Ken vin); chiều dài g(gam)
B Chiều dài m(mét); cường độ sáng cd(candela)
C Cường độ dòng điện V(vôn); khối lượng chất mol(mol)
D Khối lượng chất mol(mol); thời gian h(giờ)
Câu 32: Đơn vị nào sau không có thứ nguyên là T(thời gian)?
A Giờ B Giây C Ngày D Năm ánh sáng
Trang 4Câu 33: Điều nào sau đây không đúng?
A Các số hạng trong cùng một phép cộng cùng thứ nguyên
B Các số hạng trong cùng một phép trừ cùng thứ nguyên
C Hai về của một phương trình cùng thứ nguyên
D Tử số và mẫu số của một phân số phải cùng thứ nguyên
Câu 34: Phép đo được phân thành
A 2 loại B 1 loại C 3 loại D 4 loại
Câu 35: Sai số phép đo gồm
A Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên B Sai số hệ thống và sai số dụng cụ
C Sai số chủ quan va sai số khách quan D Sai số điều kiến thí nghiệm và sai số
ngẫu nhiên
Câu 36: Phép đo nào là gián tiếp?
A Dùng thước đo chiều cao chú bảo vệ
B Dùng cân đo khối lượng cô chủ nhiệm
C Đồng hồ đo thời gian đi từ lớp ra nhà WC
D Dùng đồng hồ, thước mét đo vận tốc vật
Câu 37: Đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?
A Vôn B Ampe C Mét D Giây
Câu 38: Chữ số nào có hai số có nghĩa?
A 0,27 m B 3,07 m C 25,6 m D.16,5 m
Câu 39: Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 40: Chọn phát biểu đúng Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:
A Chiều dài: km (kilômét) B Khối lượng: g (gam)
C Nhiệt độ: oC (độ C) D Thời gian: s (giây)
Câu 41: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,0504 Số chữ số có nghĩa là:
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 42: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,02 Số chữ số có nghĩa là:
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 43: Để đo lực kéo về cực đại của một lò xo dao động với biên độ A ta chỉ cần dùng
dụng cụ đo là:
A Thước mét B Lực kế C Đồng hồ D Cân
Câu 44: Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn
đường từ A đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là:
A chỉ cần đồng hồ B chỉ cần thước C Đồng hồ và thước mét D Tốc kế
Câu 45: Giá trị nào sau đây có 2 chữ số có nghĩa (CSCN)?
A 201 m B 0,02 m C 20 m D 210 m
Câu 46: Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
A Mét, kilogam
B Niuton, mol
C Paxcan, jun
D Candela, kenvin
Câu 47: Phép đo của một đại lượng vật lý
A là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị
B là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý
C là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý
D là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv
Câu 48: Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao
Trang 5(2) Dùng cân đo cân nặng
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe
A (1), (2)
B (1), (2), (4)
C (2), (3), (4)
D (2), (4)
Câu 49: Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:
- Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1) … và nên chuyển về cùng (2) …
- (3) … của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên
A (1) đơn vị; (2) thứ nguyên; (3) Đại lượng
B (1) thứ nguyên; (2) đại lượng; (3) Hai vế
C (1) đơn vị; (2) đại lượng; (3) Hai vế
D (1) thứ nguyên; (2) đơn vị; (3) Hai vế
Câu 50: Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ có thể
A lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
B Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
C được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định
D loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo
Câu 51: Đùng đồng hồ bấm giây có thang chia nhỏ nhất là 0,01s để đo chu kỳ (T) dao động
của một con lắc Kết quả 5 lần đo thời gian của một dao động toàn phần như sau: 3,00s; 3,20s; 3,00s; 3,20s; 3,00s (Thường lập bảng cho oách)
Lần
T (s) 3,00 3,20 3,00 3,20 3,00 Kết quả của phép đo T ?
A T = 3,08 0,11s B A T = 3,8 0,11s C A T = 3,20 0,11s D A T = 3,00 0,11s
Câu 52: Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo bằng 2,620cm;
2,625cm; 2,630cm; 2,628c và 2,626cm Bỏ qua sai số dụng cụ Sai số tỉ đối bằng
A 0,1% B 0,2% C 0,3% D 0,4%
Câu 53: Đo chiều dài của một vật hình trụ bằng thước kẹp có du xích thu được các kết quả
sau 8 lần đo như sau: 3,29cm, 3,28cm, 3,29cm, 3,31cm, 3,28cm, 3,27cm, 3,29cm, 3,30cm
Bỏ qua sai số dụng cụ Chiều dài của vật bằng
A 0,1% B 0,2% C 0,3% D 0,4%
Câu 54: Để xác định thể tích của một vật hình trụ, một người đã sử dụng thước đo chiều dài
có độ dài chia nhỏ nhất 0,1cm để đo chiều dài của vật và dùng một thước kẹp du xích với độ chia nhỏ nhất bằng 0,01cm để do đường kính của nó Kết quả đo chiều dài của vật bằng 5cm
và bán kính bằng 2cm Sai số tỉ đối của phép đo thể tích của vật bằng
A 1% B 2% C 3% D 4%
Câu 55: Lực F tác dụng lên một tiết diện hình vuông cạnh L Nếu sai số tỉ đối trong xác
định L là 2% Xác định Flà 4% thì sai số tỉ đối của phép đo áp suất là
A 8% B 6% C 4% D 2%
Câu 56: Dùng một thước đo có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A
và B đều cho cùng một giá trị 1,245m Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết:
A d = (1245 ± 2) mm B d = (1,245 ± 0,001) m
C d = (1245 ± 3) mm D d = (1,245 ± 0,0005) m
Trang 6Câu 57: Người ta tiến hành đo chiều dài quãng đường giữa hai điểm A và B thu được giá trị
trung bình là s = 25,064 km và sai số tuyệt đối của phép đo là Δs = 0,0118 km Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?
A s = (25,064 ± 0,012) km B s = (25,0640 ± 0,0118) km
C s = (25,064 ± 0,011) km D s = (25,06 ± 0,011) km
Câu 58: Trong một đợt thống kê số lượng gà (kí hiệu: g) có trong một tỉnh, thu được kết quả
số lượng gà trung bình là 123434 con, sai số tuyệt đối là 1204 con Cách viết kết quả nào sau đây là đúng
(1234.10 12.10 )
g con B g (123434 1204) con
(123.10 12.10 )
(1234, 34.10 12, 00.10 )
Câu 59: Để xác định gia tốc của một chuyển động thẳng biến đổi đều, một học sinh đã sử dụng
đồng hồ bấm giờ và thước mét để xác định thời gian t và đo quãng đường L , sau đó xác định
a bằng công thức
2
2
t
La Kết quả cho thấy L (2 0, 005)m, t (4, 2 0, 2)s Gia tốc a bằng:
A (0, 23 0, 01) m/s2 B.(0, 23 0, 02) m/s2
C.(0, 23 0, 03) m/s2 D.(0, 23 0, 04) m/s2
Câu 60: Cạnh của một hình lập phương đo được là a (2, 00 0, 01) cm Thể tích và diện tích bề
mặt của nó bằng
(8, 00 0,12)cm , (24, 0 0, 24)cm B. 3 2
(8, 00 0, 01)cm , (24, 0 0,1)cm
(8, 00 0, 04)cm , (24, 0 0, 06)cm D. 3 2
(8, 00 0, 0)cm , (24, 0 0, 02)cm Câu 61: Điều nào sau đây sai về độ dịch chuyển?
A Là một đại lượng véc tơ B Cho biết độ dài của sự thay đổi
vị trí của vật
C Cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật D Cho biết sự nhanh chậm chuyển động của vật
Câu 62: Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều chuyển động thì độ lớn độ dịch chuyển
A lớn hơn quãng đường B bằng quãng đường
C nhỏ hơn quãng đường D lớn hơn hoặc bằng quãng đường
Câu 63: Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều chuyển động thì độ lớn độ dịch chuyển
A lớn hơn quãng đường B bằng quãng đường
C nhỏ hơn quãng đường D không bằng nhau
Câu 64: Tổng hợp các độ dịch chuyển bằng cách
A tổng hợp vec tơ B cộng độ lớn các vec tơ C trừ độ lớn các véc tơ D cộng quãng đường
Câu 65: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?
A m/s B km/h C m/phút D dặm
Câu 66: Gọi quãng đường vật đi được trong thời gian t là s Tốc độ trung bình của vật
trong thời gian đó là
A v s
t
B
s v t
C
s v t
D v s t.
Câu 67: Tốc độ tức thời là
A tốc độ trên một đoạn đường B độ dời trong một thời gian
C tốc độ tại một thời điểm xác định D một véc tơ
Câu 68: Gọi d là độ dịch chuyển trong thời gian t rất nhỏ Vận tốc tức thời trong thời gian đó là
A v d
t
B
d v t
C v d. t D v d. t
Trang 7Câu 69: Gọi d là độ dịch chuyển xác định trong thời gian t Vận tốc trung bình trong thời
gian đó là
A v d
t
B v d
t
C v d
t
D v d
t
Câu 70: Khi vật chuyển động thẳng theo một hướng thì tốc độ và vận tốc có độ lớn
A bằng nhau B khác nhau C.tỉ lệ nghịch D tỉ lệ thuận
Câu 71: Điều nào sau đây sai khi nói về đồ thị độ dịch chuyển của chuyển động thẳng?
A Có thể cho biết khi nào vật chuyển động
B Có thể cho biết khi nào vật dừng
C Có thể cho biết khi nào vật đổi chiều chuyển động
D Có thể cho biết vật mốc
Câu 72: Một học sinh đi xe đạp 400 m từ nhà đến ngã tư của một con đường và rẽ trái đi
thêm 300 m nửa Quãng đường đi được là
Câu 73: Một học sinh đi xe đạp 400 m từ nhà đến ngã tư của một con đường và rẽ trái đi
thêm 300 m nửa Độ dịch chuyển của học sinh là
Câu 74 : Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe cách nhà 3 km về phía tây Đến bến xe,
người đó lên xe đi tiếp 6 km về phía bắc Quãng đường và độ dịch chuyển tổng hợp của
người đó là
A 9 km, 6 km B 9 km, 3 5 km
C 3 5 km, 3 km D 3 5 km, 6 km
Câu 75: Chuyến bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Paris khởi hành lúc 20 giờ 30 phút giờ
Hà Nội ngày hôm trước, đến Paris lúc 4 giờ 30 phút sáng hôm sau theo giờ Paris Biết giờ
Paris chậm hơn giờ Hà Nội là 6 giờ Theo giờ Hà Nội, máy bay đến Paris lúc
A 10 giờ 30 phút B 14 giờ C 12 giờ 30 phút D 10 giờ
Câu 76: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của
một vật
A Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng
B Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng
C Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ
D Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm
Câu 77: Một người lái ô tô đi thẳng 4 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng
Nam 2 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của
ô tô lần lượt là
A 9 km; 5 km B 6 km; 3 km C 4 km; 7 km D 9 km; 3 km
Câu 78: Một xe chạy liên tục trong 2,5 giờ, trong ∆t1 = 1 giờ đầu, tốc độ trung bình của xe là
50 km/h, trong ∆t2 = 1,5 giờ sau, tốc độ trung bình của xe là v2 = 40 km/h Tốc độ trung bình của xe trong toàn bộ khoảng thời gian chuyển động là
A 44 km/h B 45 km/h C 48 km/h D 49 km/h
Câu 79: Một chiếc máy bay đang bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Thủ đô Hà Nội với tốc
độ 525 km/h Trong hôm đó, gió thổi về hướng Nam với tốc độ 36 km/h Xem như máy bay chuyển động thẳng đều theo hướng Bắc và quãng đường bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Thủ đô Hà Nội là 1160 km Thời gian bay của máy bay trên quãng đường đó là
Câu 80: Chọn đáp án đúng
A Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động
B Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo
C Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động
Trang 8D Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo
Câu 81: Khi chọn Trái Đất làm vật mốc thì câu nói nào sau đây đúng?
A Trái Đất quay quanh Mặt Trời
B Mặt Trời quay quanh Trái Đất
C Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động
D Cả Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động
Câu 82: Hành khách trên tàu A thấy tàu B đang chuyển động về phía trước Còn hành khách
trên tàu B lại thấy tàu C cũng đang chuyển động về phía trước Vậy hành khách trên tàu A sẽ thấy tàu C:
A Đứng yên
B Chạy lùi về phía sau
C Tiến về phía trước
D Tiến về phía trước rồi sau đó lùi về phía sau
Câu 83: Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Trong các câu
mô tả sau đây, câu nào đúng?
A Người lái đò đứng yên so với dòng nước
B Người lái đò chuyển động so với dòng nước
C Người lái đò đứng yên so với bờ sông
D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
Câu 84: Trong trường hợp nào dưới đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?
A Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
B Chuyển động của con thoi trong rãnh khung cửi
C Chuyển động của đầu kim đồng hồ
D Chuyển động của một vật được ném theo phương nằm ngang
Câu 85: Lúc 8 giờ sáng nay một ô tô đang chạy trên Quốc lộ 1 cách Hà Nội 20 km Việc xác
định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào?
A Mốc thời gian
B Vật làm mốc
C Chiều dương trên đường đi
D Thước đo và đồng hồ
Câu 86: Hoà nói với Bình: “ mình đi mà hoá ra đứng; cậu đứng mà hoá ra đi !” trong câu nói
này thì vật làm mốc là ai?
A Hòa
B Bình
C Cả Hoà lẫn Bình
D Không phải Hoà cũng không phải Bình
Câu 87: Phương trình chuyển động tổng quát của vật chuyển động thẳng đều là
A x x0v t0 B x x0 v t0 C xv t0 D xv t0 / 2
Câu 88: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều nếu chọn gốc thời gian khi
vật ở gốc tọa độ là
A x x0v t0 B x x0 v t0 C xv t0 D xv t0 / 2
Câu 89: Chọn đáp án sai
A.Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
B Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức s =v.t
C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v0 at
D Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
Câu 90: Hãy chỉ ra câu không đúng?
A Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng
B Chuyển động đi lại của một pittông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều
Trang 9C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động
D Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau
Câu 91: Chọn câu trả lời sai Chuyển động thẳng đều là chuyển động có
A Quỹ đạo là đường thẳng
B Vectơ vận tốc không đổi theo thời gian, luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động của vật
C Vật đi được quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì
D Gia tốc luôn bằng không
Câu 92: Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi, thì
A tọa độ của vật luôn có giá trị (+)
B vận tốc của vật luôn có giá tri (+)
C tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+)
D tọa độ luôn trùng với quãng đường
Câu 93: Chọn câu sai
A Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng song song với trục Ot
B Đồ thị tọa độ thời gian của chuyển động thẳng đều là những đường thẳng
C Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng
D Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng xiên góc
Câu 94: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó
A vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian
B hướng chuyển động thay đổi theo thời gian
C quãng đường đi được không đổi theo thời gian
D tọa độ không đổi theo thời gian
Câu 95: Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có
A Phương và chiều không thay đổi
B Phương không đổi, chiều luôn thay đổi
C Phương và chiều luôn thay đổi
D Phương không đổi, chiều có thể thay đổi
Câu 96: Điều nào sau đây sai về chuyển động thẳng đều ?
A Quĩ đạo là đường thẳng
B Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường
C Quãng đường đi tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
D Vận tốc có thể thay đổi về phương
Câu 97: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox, có dạng:
x = 5+ 60t (x: km, t: h) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A Từ điểm O, với vận tốc 5km/h
B Từ điểm O, với vận tốc 60km/h
C Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h
D Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h
Câu 98: Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 4t – 10 (x: km, t: h) Quãng đương đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu
?
Câu 99: Một ôtô chạy trên đường thẳng Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với tốc độ không
đổi bằng 50km/h Trên nửa sau, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 60km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường là
A 55,0 km/h B 50,0 km/h C 60,0 km/h D 54,54 km/h
Trang 10Câu 100: Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung
bình là 80 km/h, trên đoạn đường 40 km tiếp theo với tốc độ trung
bình là 40 km/h Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km
này là
A 53,3 km/h B 65,3 km/h C 60 km/h D 50 km/h
Câu 101: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục
Ox, có dạng:
x = -2-30t (x: km, t: h) Sau thời gian 10 giờ thì vận tốc của vật là
bao nhiêu?
A 4 km/h B -30 km/h C 30 km/h D 60 km/h
Câu 102: Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 8t – 100 (x: m, t: s) Quãng đương đi được của chất điểm sau 20 giây là bao nhiêu ?
A 160m B -200 m c – 160 m D 400 m
Câu 102: Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 10 km với thời gian 1 giờ, trên đoạn đường 20
km tiếp theo với thời gian 4 giờ Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường này là
A 15 km/h B 5 km/h C 6 km/h D 0,6 km/h
Câu 103: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 2m/ s Và lúc t= 2s thì vật có toạ độ
x= 5m Phương trình toạ độ của vật là
A x= 2t +5(m,s) B x= -2t +5(m,s) C x= 2t +1(m,s) D x= -2t +1(m,s) Câu 104: Phương trình của một vật chuyển động thẳng có dạng: x = -3t + 4 (m; s) Kết luận
nào sau đây đúng?
A Vật chuyển động theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động
B Vật chuyển động theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động
C Vật đổi chiều chuyển động từ dương sang âm tại thời điểm t= 4/3 s
D Vật đổi chiều chuyển động từ âm sang dương tại toạ độ x= 4 m
Câu 104: Trên hình là đồ thị tọa độ-thời gian của một vật chuyển động thẳng
Cho biết kết luận nào sau đây là sai ?
A Toạ độ ban đầu của vật là xo = 10m
B Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25m
C Vật đi theo chiều dương của trục toạ độ
D Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách gốc toạ độ 10m
Câu 105: Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80
km/h Bến xe nằm ở đầu đoạn thẳng và xe ô tô xuất phát từ một điểm cách bến xe 3 km Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là
A x = 3 + 80t(km/h) B x = 80 – 3t(km/h) C x = 3 – 80t(km/h) D x = 80t(km/h)
Câu 106: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau
trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là
48 km/h Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương Phương trình chuyển động của các ô tô chạy
từ A và từ B lần lượt là?
10
O
25
x(
m)
5 t(s)