Ngân hàng câu h i TN ỏ LS th gi i ế ớ S 12 THPT Yên Dũng s 2ử ố NGÂN HÀNG CÂU H I TR C NGHI MỎ Ắ Ệ PH N L CH S TH GI IẦ Ị Ử Ế Ớ Bài 1 S HÌNH THÀNH TR T T TH GI I M I SAU CHI N TRANH TH GI I TH HAI Ự Ậ[.]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU H I TR C NGHI M Ỏ Ắ Ệ
(1945 – 1949)
Câu 1: H i ngh Ianta (2/1945) di n ra trong b i c nh Chi n tranh th gi i th haiộ ị ễ ố ả ế ế ớ ứ
A bước vào giai đo n k t thúc.ạ ế B bùng n ổ
B Thành l p t ch c Liên h p qu c đ duy trì hòa bình, an ninh th gi i.ậ ổ ứ ợ ố ể ế ớ
lãnh th Đông Đ c, Đông Âu, B c Tri u Tiên?ổ ứ ắ ề
vi nh hả ưởng c aủ
A các nước Đông Âu. B các nước Tây Âu
qu c t sau Chi n tranh th gi i th hai?ố ế ế ế ớ ứ
C Thành l p t ch c Liên h p qu c đ gi gìn hòa bình và an ninh th gi i.ậ ổ ứ ợ ố ể ữ ế ớ
qu c t sau Chi n tranh th gi i th haiố ế ế ế ớ ứ ?
B Đánh d u s xác l p m t tr t t th gi i sau chi n tranh.ấ ự ậ ộ ậ ự ế ớ ế
Trang 2C Tr thành khuôn kh m t tr t t th gi i m i – tr t t hai c c Ianta.ở ổ ộ ậ ự ế ớ ớ ậ ự ự
D Đánh d u s xác l p hoàn toàn vai trò th ng tr c a đ qu c Mĩ.ấ ự ậ ố ị ủ ế ố
B C i t chính ph v i s tham gia c a Đ ng C ng s n và các đ ng phái dân ch ả ổ ủ ớ ự ủ ả ộ ả ả ủ
Câu 16: Sau Chi n tranh th gi i th hai, m t tr t t th gi i m i đế ế ớ ứ ộ ậ ự ế ớ ớ ược hình thành v i đ c đi m bao trùmớ ặ ể
là
B Mĩ ra s c ch y đua vũ trang đ th c hi n m u đ bá ch toàn c u.ứ ạ ể ự ệ ư ồ ủ ầ
C s vự ươn lên m nh m c a các cạ ẽ ủ ường qu c đ xác l p tr t t th gi i ố ể ậ ậ ự ế ớ “đa c c”ự
Oasinht n làơ
B được hình thành g n li n v i các cu c chi n tranh th gi i.ắ ề ớ ộ ế ế ớ
C thành l p đậ ược m t t ch c qu c t đ giám sát và duy trì tr t t th gi i.ộ ổ ứ ố ế ể ậ ự ế ớ
gi i theo h th ng Vécxai – Oasinht n?ớ ệ ố ơ
A Được thi t l p khi chi n tranh th gi i bế ậ ế ế ớ ước vào giai đo n cu i.ạ ố
B Là h qu c a các cu c chi n tranh th gi i th k XX.ệ ả ủ ộ ế ế ớ ở ế ỉ
C Sau khi tan rã đã đ a t i s bùng n c a các cu c chi n tranh th gi i m i.ư ớ ự ổ ủ ộ ế ế ớ ớ
Vécxai – Oasinht n làơ
A do các nước th ng tr n thi t l p nh m ph c v l i ích t i đa c a h ắ ậ ế ậ ằ ụ ụ ợ ố ủ ọ
B di n ra cu c đ i đ u gi a hai h th ng th gi i trong su t h n 4 th p k ễ ộ ố ầ ữ ệ ố ế ớ ố ơ ậ ỉ
C được thi t l p khi chi n tranh th gi i bế ậ ế ế ớ ước vào giai đo n k t thúc.ạ ế
gi i th hai làớ ứ
A thi t l p quy n th ng tr c a các nế ậ ề ố ị ủ ước th ng tr n đ i v i các nắ ậ ố ớ ước b i tr n.ạ ậ
B s xác l p m t tr t t th gi i hoàn toàn do các nự ậ ộ ậ ự ế ớ ướ ư ảc t b n thao túng
D s c u k t c a các nự ấ ế ủ ước th ng tr n đ th ng tr và bóc l t các nắ ậ ể ố ị ộ ước thu c đ a.ộ ị
hành h p tác qu c t ” là m c đích c a t ch c nào?ợ ố ế ụ ủ ổ ứ
h p m t kì?ọ ộ
Trang 3Câu 23: C quan nào c a Liên h p qu c có vai trò tr ng y u trong vi c gi gìn hòa bình an ninh th gi i?ơ ủ ợ ố ọ ế ệ ữ ế ớ
B thúc đ y quan h h u ngh h p tác gi a t t c các nẩ ệ ữ ị ợ ữ ấ ả ước
D giúp đ các dân t c v kinh t , văn hoá, giáo d c, y t , nhân đ o.ỡ ộ ề ế ụ ế ạ
A Tôn tr ng toàn v n lãnh th c a các nọ ẹ ổ ủ ước B Ti n hành h p tác qu c t gi a các nế ợ ố ế ữ ước
B gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
C h p tác phát tri n có hi u qu v kinh t , văn hóa và xã h i.ợ ể ệ ả ề ế ộ
D ti n hành h p tác qu c t gi a các nế ợ ố ế ữ ước thành viên
C Ch a gi i quy t v n đ d ch b nh, vi n tr kinh t cho các nư ả ế ấ ề ị ệ ệ ợ ế ước thành viên
D Ch a có quy t đ nh phù h p đ i v i m t s s vi c Trung Đông, châu Âu, lr c ư ế ị ợ ố ớ ộ ố ự ệ ở ắ
2/1945) là gì?
A Thành l p t ch c qu c t - Liên h p qu c.ậ ổ ứ ố ế ợ ố
B Gi i quy t h u qu c a Chi n tranh th gi i th hai.ả ế ậ ả ủ ế ế ớ ứ
C.
chi m đóng Nh t B n?ế ậ ả
B tiêu di t t n g c ch nghĩa phát xít Đ c và ch nghĩa quân phi t Nh t.ệ ậ ố ủ ứ ủ ệ ậ
C thi t l p tr t t th gi i hai c c Ianta do Mĩ và Liên Xô đ ng đ u m i c c.ế ậ ậ ự ế ớ ự ứ ầ ỗ ự
LIÊN BANG NGA (1991 - 2000)
hai là
Trang 4A thu được nhi u chi n phí.ề ế B chi m đế ược nhi u thu c đ a.ề ộ ị
A T o th cân b ng v l c lạ ế ằ ề ự ượng quân s đ i v i Mĩ.ự ố ớ
C Tr thành qu c gia có vũ khí nguyên t l n nh t th gi i.ở ố ử ớ ấ ế ớ
D T o th cân b ng v s n xu t vũ khí h t nhân v i Anh.ạ ế ằ ề ả ấ ạ ớ
đ u nh ng năm 70 c a th k XX là gì?ầ ữ ủ ế ỉ
A đ t quan h ngo i giao v i t t c các nặ ệ ạ ớ ấ ả ước
C hòa bình, tích c c ng h cách m ng th gi i.ự ủ ộ ạ ế ớ
D t p trung thi t l p quan h ngo i giao v i các nậ ế ậ ệ ạ ớ ướ ớc l n
Qu c và Vi t Nam làố ệ
B Coi đ i m i v chính tr và xã h i là tr ng tâm.ổ ớ ề ị ộ ọ
C Ti n hành đ i m i đ ng b và toàn di n v kinh t và chính tr ế ổ ớ ồ ộ ệ ề ế ị
B Ch m d t s t n t i c a tr t t th gi i hai c c lanta.ấ ứ ự ồ ạ ủ ậ ự ế ớ ự
C Mĩ vươn lên xác l p tr t t th gi i “m t c c”.ậ ậ ự ế ớ ộ ự
A kiên đ nh con đị ường xã h i ch nghĩa.ộ ủ B t p trung c i cách h th ng chính tr ậ ả ệ ố ị
C th a nh n ch đ đa nguyên, đa đ ng.ừ ậ ế ộ ả D kiên đ nh con đị ường t b n ch nghĩa.ư ả ủ
ch t – kĩ thu t c a ch nghĩa xã h i?ấ ậ ủ ủ ộ
A Công nghi p n ng ệ ặ B Công nghi p nh ệ ẹ C D ch v – du l ch ị ụ ị D Nông nghi p.ệ
Trang 5Câu 13 Hi n pháp năm 1993 quy đ nh tế ị h ch chính tr c a Liên bang Nga ể ế ị ủ hi n nayệ là
ph c và phát tri n quan h v i các nụ ể ệ ớ ước
A châu Á B châu Âu C châu Phi D Mĩ Latinh.
v i hi v ng ớ ọ
B xây d ng m t liên minh kinh t l n châu Âu ự ộ ế ớ ở
C nh n đậ ượ ự ủc s ng h v chính tr và s vi n tr v kinh t ộ ề ị ự ệ ợ ề ế
A ng v phả ề ương Tây B b o v hòa bình th gi i.ả ệ ế ớ
C.hòa bình, trung l p ậ D qu c gia k t c Liên Xô.ố ế ụ
bình và cách m ng th gi i?ạ ế ớ
B Liên Xô là nước duy nh t trên th gi i s h u vũ khí h t nhân.ấ ế ớ ở ữ ạ
A thi u dân ch và công b ng xã h i ế ủ ằ ộ B ch m b t k p bậ ắ ị ước phát tri n khoa h c – kĩ thu t.ể ọ ậ
C s ch ng phá c a các th l c thù đ ch ự ố ủ ế ự ị D ph m ph i nhi u sai l m khi c i t ạ ả ề ầ ả ổ
A đ duy trì hòa bình, an ninh th gi i B đ giúp đ cách m ng th gi i.ể ế ớ ể ỡ ạ ế ớ
C đ kh ng ch , nô d ch các nể ố ế ị ước khác D đ th c hi n m u đ bá ch th gi i.ể ự ệ ư ồ ủ ế ớ
A ch t o bom nguyên t , phá th đ c quy n c a Mĩ.ế ạ ử ế ộ ề ủ
B là nước đ u tiên phóng thành công v tinh nhân t o.ầ ệ ạ
C là nước đ u tiên phóng thành công tàu vũ tr có ngầ ụ ười lái
D tr thành cở ường qu c công nghi p đ ng th hai th gi i.ố ệ ứ ứ ế ớ
A CHDCND Tri u Tiên, Hàn Qu c, Nh t B n, Mông C ề ố ậ ả ổ
B CHDCND Tri u Tiên, Hàn Qu c, Nh t B n, Đài Loan.ề ố ậ ả
C CHDCND Tri u Tiên, Hàn Qu c, Nh t B n, Trung Qu c.ề ố ậ ả ố
D CHDCND Tri u Tiên, Hàn Qu c, Nh t B n, Liên bang Nga.ề ố ậ ả
A s n đ nh v tình hình chính tr - xã h i.ự ổ ị ề ị ộ B s tăng trự ưởng nhanh chóng v kinh t ề ế
C gi i quy t đả ế ược tình tr ng th t nghi p.ạ ấ ệ D các nước đ u tr thành “con r ng” châu Á.ề ở ồ
t c a châu Á?ế ủ
A Hàn Qu c, Thái Lan, H ng Kông.ố ồ B Hàn Qu c, Ma Cao, Trung Qu c.ố ố
Trang 6C Hàn Qu c, Xingapo, Đài Loan.ố D Hàn Qu c, H ng Kông, Đài Loan.ố ồ
b n l n th hai th gi i?ả ớ ứ ế ớ
A Trung Qu c.ố B Hàn Qu c.ố C Nh t B n.ậ ả D Tri u Tiên.ề
tr ng nào sau đâyọ
A Hình thành hai nhà nước trong năm 1948 là Hàn Qu c và Tri u Tiên.ố ề
B Ti n hành cu c T ng tuy n c th ng nh t hai mi n đ t nế ộ ổ ể ử ố ấ ề ấ ước
C B các nị ướ ư ảc t b n phương Tây xâm lược và bi n thành thu c đ a.ế ộ ị
D Ti n hành cu c cách m ng XHCN trên c hai mi n Nam - B c.ế ộ ạ ả ề ắ
A đ a Trung Qu c bư ố ước vào k nguyên đ c l p, ti n lên CNXH.ỉ ộ ậ ế
B k t thúc h n 100 năm nô d ch c a ch nghĩa đ qu c.ế ơ ị ủ ủ ế ố
C xóa b tàn d phong ki n, m đỏ ư ế ở ường cho CNTB phát tri n.ể
D tăng cường s c m nh cho h th ng XHCN.ứ ạ ệ ố
tranh th gi i th hai làế ớ ứ
A s giúp đ c a l c lự ỡ ủ ự ượng quân Đ ng minh sau chi n tranh.ồ ế
B s suy y u và chia r c a các nự ế ẽ ủ ước đ qu c phế ố ở ương Tây
C s giúp đ v v t ch t và tinh th n c a các nự ỡ ề ậ ấ ầ ủ ước XHCN
D ý th c đ c l p, t ch và s l n m nh c a các l c lứ ộ ậ ự ủ ự ớ ạ ủ ự ượng dân t c.ộ
quan tr ng vào vi c thay đ i b n đ đ a – chính tr th gi i?ọ ệ ổ ả ồ ị ị ế ớ
A Trung Qu c, Hàn Qu c tr thành “con r ng” châu Á.ố ố ở ồ
B Nh t B n tr thành n n kinh t th hai th gi i.ậ ả ở ề ế ứ ế ớ
C Hàn Qu c tr thành “con r ng” kinh t châu Á.ố ở ồ ế
D S ra đ i c a nự ờ ủ ước C ng hòa Nhân dân Trung Hoa.ộ
ra t tháng 12/1978 làừ
A bi n Trung Qu c thành qu c gia giàu m nh, dân ch , văn minh.ế ố ố ạ ủ
B m r ng quan h h p tác toàn di n v i các nở ộ ệ ợ ệ ớ ước XHCN
C hoàn thành tri t đ cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dân.ệ ể ộ ạ ộ ủ
D phát tri n kinh t XHCN do Nhà nể ế ước đ c quy n qu n lí.ộ ề ả
A coi các nướ ởc khu v c Mĩ Latinh là đ i tác chi n lự ố ế ược
B th c hi n chính sách c m v n kéo dài đ i v i các nự ệ ấ ậ ố ớ ước Đông Nam Á
C m r ng quan h h u ngh , h p tác v i nhi u nở ộ ệ ữ ị ợ ớ ề ước trên th gi i.ế ớ
D b t tay v i Mĩ ch ng l i Liên Xô và các nắ ớ ố ạ ước XHCN
A Phát xít Nh t đ u hàng Đ ng minh không đi u ki n.ậ ầ ồ ề ệ
B Phát xít Đ c đ u hàng Đ ng minh không đi u ki n.ứ ầ ồ ề ệ
C Liên Xô tiêu di t h n m t tri u quân Quan Đông c a Nh t.ệ ơ ộ ệ ủ ậ
D L c lự ượng quân Đ ng minh gi i giáp quân đ i Nh t B n.ồ ả ộ ậ ả
A gia nh p t ch c ASEAN.ậ ổ ứ B tr thành các nở ước công nghi p m i.ệ ớ
C giành được đ c l p dân t c.ộ ậ ộ D ch ng l i ch nghĩa th c dân cũ.ố ạ ủ ự
Trang 7Câu 13: Trong năm 1945, t n d ng c h i phát xít Nh t đ u hàng Đ ng minh, nh ng qu c gia nào Đôngậ ụ ơ ộ ậ ầ ồ ữ ố ở Nam Á tuyên b đ c l p?ố ộ ậ
A Vi t Nam, Lào, Inđônêxia.ệ B Vi t Nam, Lào, Philíppin.ệ
C Vi t Nam, Lào, Thái Lan.ệ D Vi t Nam, Lào, Campuchia.ệ
A Thái Lan B Brunây C Xingapo D Inđônêxia
A C ng hòa XHCN Vi t Nam.ộ ệ B C ng hòa Inđônêxia.ộ
C C ng hòa Dân ch Nhân dân Lào.ộ ủ D C ng hòa Nhân dân Campuchia.ộ
(1945 - 1954) k t thúc th ng l i làế ắ ợ
A Hi p đ nh Gi nev đệ ị ơ ơ ược kí k t.ế B Hi p đ nh Viêng Chăn đệ ị ược kí k t.ế
C Chi n d ch Đi n Biên Ph th ng l i.ế ị ệ ủ ắ ợ D Hi p đ nh Pari đệ ị ược kí k t.ế
A Hòa bình, trung l p, không tham gia liên minh quân s , chính tr ậ ự ị
B M r ng quan h h p tác, h u ngh v i các nở ộ ệ ợ ữ ị ớ ước ASEAN
C Tham gia vào các liên minh quân s - chính tr trong khu v c.ự ị ự
D Đóng c a, không h p tác v i các nử ợ ớ ước TBCN
th c hi n nhi m v nào?ự ệ ệ ụ
A Bước đ u xây d ng ch đ m i B Ti n hành c i cách ru ng đ t trong c nầ ự ế ộ ớ ế ả ộ ấ ả ước
C Hoàn thành nhi m v gi i phóng dân t c ệ ụ ả ộ D Đ u tranh ch ng l i l c lấ ố ạ ự ượng Kh -me đ ơ ỏ
A Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Xingapo và Thái Lan
B Philíppin, Xingapo, Malaixia, Inđônêxia và Mianma
C Xingapo, Mianma, Thái Lan, Brunây và Inđônêxia
D Vi t Nam, Lào, Malaixia, Inđônêxia và Brunây.ệ
A giành được đ c l p.ộ ậ B có ch đ chính tr tế ộ ị ương đ ng.ồ
C có n n kinh t phát tri n.ề ế ể D có n n văn hóa dân t c đ c s c.ề ộ ặ ắ
A xóa b áp b c bóc l t và nghèo nàn l c h u B xây d ng kh i liên minh kinh t và quân s ỏ ứ ộ ạ ậ ự ố ế ự
C xây d ng kh i liên minh chính tr và quân s ự ố ị ự D tăng cường h p tác phát tri n kinh t và văn hóa.ợ ể ế
v Đông Dề ương, Hi p đ nh Pari 1973 v Vi t Nam và Hi p ệ ị ề ệ ệ ước Bali 1976 là
A tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a các nọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ước
B tăng cường h p tác toàn di n v kinh t , xã h i, chính tr ợ ệ ề ế ộ ị
C không can thi p vào công vi c n i b c a nhau.ệ ệ ộ ộ ủ
D gi i quy t tranh ch p b ng phả ế ấ ằ ương pháp hòa bình
A M ra th i kì m i c a t ch c ASEAN.ở ờ ớ ủ ổ ứ
B Ch m d t hoàn toàn mâu thu n gi a các nấ ứ ẫ ữ ước trong khu v c.ự
C Xác đ nh nguyên t c c b n trong quan h gi a các nị ắ ơ ả ệ ữ ước
D C ng c và tăng củ ố ường quan h gi a các nệ ữ ước
nước sáng l p ASEAN?ậ