1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Truong thpt yen dung so 2 hoa 10 de cuong cuoi ki i 22 23 cffda 7615

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn cuối kỳ I - Hóa 10 Năm học 2022-2023
Người hướng dẫn NTH
Trường học Trường THPT Yên Dũng Số 2
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Yên Dũng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 240,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN CUỐI KÌ I HÓA 10 NĂM HỌC 2022 2023 TỔ TỰ NHIÊN GV NTH TRẮC NGHIỆM Câu 1 Nguyên tử có 10 n và số khối 19, vậy số p là A 19 B 28 C 10 D 9 Câu 2 Nguyên tử potasium có 19 proton, 19 electron v[.]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nguyên tử có 10 n và số khối 19, vậy số p là

A.19 B 28 C.10 D 9

Câu 2: Nguyên tử potasium có 19 proton, 19 electron và 20 notron Số khối của nguyên tử

potasium là

A 19 B 38 C 20 D 39

Câu 3: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

A 146𝐴,157𝐵 B 2656𝐺,2756𝐹 C 1020𝐻,1122𝐼 D 168𝐶,178𝐷,188𝐸

Câu 4: Số e tối đa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

A 1, 3, 5, 7 B 2, 6, 4, 8 C 2, 3, 4, 5 D 2, 6, 10,14

Câu 5: Trong nguyên tử 3786Rbcó số hạt n là

A 123 B.37 C 86 D 49

Câu 6: Đại lượng đặc trưng của nguyên tử là

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số khối A và số nơtron

C Số proton và số electron D Số khối A và điện tích hạt nhân

Câu 7: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ hạt

Câu 8: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng

Câu 9: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó

cho biết

A số A và số Z B số A

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 11: Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron Kí hiệu nguyên tử của M là

75

75

110

Câu 12: Nguyên tử nào sau đây chứa 19 electron ; 19 proton và 20 nơtron ?

A 37

39

40

40

19K

Câu 13: Nguyên tử 1327Al

Câu 14: Lớp thứ N(n=4) có số electron tối đa là

Trang 2

A 32 B 18 C 8 D 50

Câu 15: Lớp thứ L(n=2) có số electron tối đa là

Câu 16: Cấu hình e của 3216S là

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3d104s24p2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 17: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

Câu 18: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là

Câu 19: Điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 1123Na

A 23 B.11 C 11+ D 23+

Câu 20: Kí hiệu phân lớp nào sau đây sai?

Câu 21: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp

theo thứ tự là

A d < s < p B p < s < d C s < p < d D s < d < p

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng về bảng tuần hoàn?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có số electron hóa trị như nhau trong nguyên tử được xếp thành một cột

C Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử được xếp thành một hàng

D Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

Câu 23: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

A Li B F C Cs D I

Câu 24: Cấu hình electron nào dưới đây là của khí hiếm?

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p5

Câu 25: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau : X : 1s22s22p63s23p4; Y :

1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại ?

Câu 26: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần

hoàn

A điện tích hạt nhân

B số hiệu nguyên tử

C cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

D.cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

Câu 27: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

A các nguyên tố s B các nguyên tố p C các nguyên tố s và p D các nguyên tố d

Câu 28: Các nguyên tử luôn có xu hướng liên kết với nhau tạo thành phân tử hay tinh thể để

A tạo cấu hình electron giống khí hiếm bền D trao đổi các electron

C góp chung electron D nhận thêm electron

Trang 3

Câu 29: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết

Câu 30: Liên kết được hình thành giữa một phi kim điển hình và một kim loại điển hình là

A liên kết kim loại B liên kết cộng hóa trị C liên kết hiđro D liên kết ion

Câu 31: Chất nào sau đây chứa liên kết ion?

A N2 B CH4 C KCl D NH3

Câu 32: Phân tử NH3 có kiểu liên kết

Câu 33: Công thức electron của HCl là

Câu 34: Nhóm chất nào sau đây có liên kết hidro giữa các phân tử?

Câu 35: Liên kết hóa học là

A sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững

B sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

C sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững

D sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững

Câu 36: Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần

nhất bằng cách

Câu 37: Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

Câu 38: Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần

tử nào sau đây?

Câu 39: Tương tác van der Waals được hình thành do

A tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử

B tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử

C tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử

D lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

Câu 40: Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

Trang 4

Câu 41: Các liên kết biểu diễn bằng dấu “•••” có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn

đôi DNA Đó là loại liên kết gì?

Câu 42: Liên kết σ là liên kết được hình thành do

Câu 43: Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

A CaCl2, NaCl, NO2 B SO2, CO2, K2O C SO3, H2S, H2O D MgCl2, Na2O, HCl

Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng với độ bền của một liên kết?

A Khi nhiều liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử, độ bền của liên kết sẽ giảm

B.<$> Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết tăng

C Độ bền của liên kết tăng khi độ dài của liên kết giảm

D Độ bền của liên kết không phụ thuộc vào độ dài liên kết

Câu 45: Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như

các lưỡng cực cảm ứng Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

Câu 46: Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

Câu 47: Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?

Câu 48: Phân tử KCl được hình thành do

A sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl

B sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-

C sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+

D sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-

Câu 49: Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí

hiếm helium khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

Câu 50: Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết

B Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết δ

C Liên kết δ bền vững hơn liên kết π

Trang 5

D Có hai kiểu xen phủ hình thành liên kết là xen phủ trục và xen phủ bên

Câu 52: Cho công thức Lewis của các phân tử sau:

Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là

Câu 53: Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân (2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

Số phát biểu không đúng là

Câu 54: Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 9F là

Câu 55: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử

Câu 56: Cấu hình e của ion 11Na+ là

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1 C.1s2 2s2 2p6 3s3 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

13X, 55

26Y, 26

12Z?

A X và Z có cùng số khối

B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

D X và Y có cùng số nơtron

Câu 58: Nguyên tử X có tổng số e trên các phân lớp s là 5 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 59: Chỉ ra nhận định sai trong các câu sau

Các nguyên tố thuộc cùng nhóm A thì

A nguyên tử của chúng có số electron hóa trị bằng nhau

B nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau

C nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron giống nhau

D có tính chất hóa học giống nhau

Trang 6

Câu 60: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 proton, nguyên tố Y có số hiệu là 8 Nguyên tố X khi

tạo thành liên kết hóa học với nguyên tố Y thì nó sẽ:

A nhường 3 electron tạo thành ion có điện tích 3+

B nhận 3 electron tạo thành ion có điện tích 3-

C góp chung 3 electron tạo thành 3 cặp electron chung

D nhận 2 electron tạo thành ion có điện tích 2-

Câu 61: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố O, K, Ca, Fe lần lượt là 8, 19, 20, 26 Cấu hình

electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm:

Câu 62: Cho các phân tử: MgCl2, CO2, HCl, NaCl, CH4 Có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 63: Cho các ion sau: Mg2+, SO42-, Al3+, S2-, Na+, Fe3+, NH4+, CO32-, Cl– Số cation đơn nguyên

tử là:

Câu 64: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2 Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?

Câu 65: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần sự phân cực của liên kết?

Câu 66: Cho các phát biểu sau:

ZO = 8; ZS = 16)

(d) Trong phân tử C2H2 có một liên kết ba

Phát biểu không đúng là A (d) B (c) C (b) D (a)

Câu 67: Trong số các chất sau: HF, CaO, CH4, N2, Số lượng các chất có liên kết cộng hóa trị và liên kết ion lần lượt là

A 2 và 2 B 3 và 1 C 2 và 1 D 1 và 3

Câu 68: Chỉ ra nội dung không đúng khi xét phân tử CO2?

A Phân tử có cấu tạo góc

B Liên kết giữa nguyên tử oxygen và carbon là phân cực

D Trong phân tử có hai liên kết đôi

Câu 69: Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p?

Câu 70: Chất có liên kết đôi là:

Trang 7

Câu 71: Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu

liên kết là :

Câu 72: Công thức cấu tạo đúng của CO2 là :

Câu 73: Cho các cấu hình electron sau đây:

(1) 1s22s22p63s23p4 (2) 1s22s22p63s23p63d24s2 (3) 1s22s22p63s23p63d104s24p3

Nguyên tố phi kim là

Câu 74: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron thu gọn [Ne]3s23p2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

Câu 75: Cho: ZNa=11, ZMg=12, ZAl=13 Tính bazơ của dãy các hiđroxit NaOH, Mg(OH)2,

Al(OH)3 biến đổi

Câu 76: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s1

Câu 77: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử có 15p là

Câu 78: Số lớp electron của nguyên tử có 12p là

Câu 79: Số lớp electron của nguyên tử 19X là

Câu 80: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 2e trong các phản ứng hóa học?

A Mg (Z = 12) B Na (Z = 11) C Cl (Z = 17) D O (Z = 8)

TỰ LUẬN:

BT viết cấu hình e

Câu 1: Nguyên tố X có Z=11,13,15,17,19,20

Viết cấu hình electron của Z? Cho biết vị trí của Z trong bảng tuần hoàn?

Câu2: Cho nguyên tử sodium, aluminium có Z = 11, 13 Hãy cho biết:

- Cấu hình electron đầy đủ của sodium, aluminium?

- Vị trí (ô, chu kì, nhóm) của sodium, aluminium trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

Giải thích?

- Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử hợp chất của 2 nguyên tố với oxi Biết Na (Z =

11), Al (Z = 13) và O (Z = 8)

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w