1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vấn đề 22 khoảng cách trong không gian câu hỏi

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vấn đề 22 khoảng cách trong không gian câu hỏi
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tổng ôn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 361,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG ÔN TỐT NGHIỆP THPT 2022 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 Câu 1 (Đề tham khảo 2022) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy ABC là[.]

Trang 1

TỔNG ÔN TỐT NGHIỆP THPT 2022 Điện thoại: 0946798489

Câu 1 (Đề tham khảo 2022) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông

cân tại B và AB 4 (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ABB A  bằng

Câu 2 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng 2022 Khoảng cách từ điểm A đến

mặt phẳng BCC B' ' bằng

Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B , ABa, AA 2a

Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BC 

A 2 3

5

a

3

a

C 3

3

a

D. 2 5

5

a

Câu 4 Cho hình chóp S ABCDSAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật với ACa 5 và

2

ADa Tính khoảng cách giữa SD và BC

4

a

2

a

3

a

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Biết SAa, ABa

AD2a Gọi G là trọng tâm tam giác SAD Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SBD

bằng

A

3

a

9

a

6

a

3

a

Câu 6 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D '    có ABa AD, 2a ( tham khảo hình vẽ bên dưới)

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BDD B  bằng

A 5

2

a

5

a

5

a

Câu 7 Cho hình chóp S.ABCcó đáy là tam giác đều có cạnh bằng 3, mặt bên (SAB) là tam giác đều và

Vấn đề 22 KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

C' B'

D

C B

A

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

A 3

3 3

3

2

Câu 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SABlà tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD

A 21

7

a

7

a

3

a

3

a

Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa 3, BCa, các cạnh bên của

hình chóp cùng bằng a 5 Gọi M là trung điểm của SC Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng ABCD:

Câu 10 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có độ dài cạnh bằng 2 (tham khảo hình vẽ bên dưới)

Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng BDC bằng

A 2 3

3 2

2 3

4 2

3

Câu 11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh S A vuông góc với mặt đáy

( tham khảo hình vẽ)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC bằng

A 2

2

a

2

a

Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD Biết SD vuông góc với mặt

đáy ABCD , AD2a, SDa 2(tham khảo hình vẽ) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

CD và SB

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TỔNG ÔN TỐT NGHIỆP THPT 2022

3

a

2

a

3

a

Câu 13 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAD là tam giác vuông cân

tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi I là trung điểm của cạnh SB Biết SD 2 3, tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng SCD

3

2

Câu 14 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, vuông góc với đáy, góc giữa SB

và đáy bằng 60  Tính khoảng cách giữa AC và SB theo a

A 2

2

a

5

a

D 7 7

a

Câu 15 Cho hình chóp S ABCD , SAB  ABCD, SAB đều, ABCD là hình vuông, ABa K, là

trung điểm AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SDCK

A 3

2

a

B 20

3

a

C 30

20

a

D 3

6

a

Câu 16 Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa 2 mặt phẳng A B C   và 

BCC B  bằng  60, hình chiếu của B lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác

ABC Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AAB C bằng

A 3

4

a

2

a

4

a

4

a

Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh bên bằng a và diện tích đáy bằng a2 (tham

khảo hình bên dưới) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

A

3

6

a

2

a

6

a

Câu 18 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có độ dài cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của cạnh

AD Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng BC D  theo a

A 3

6

a

4

a

6

a

4

a

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Câu 19 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , AC cắt BD tại O Khoảng cách giữa SA và

CD bằng độ dài đoạn SO Tính sin của góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy.

A 3

15

10

4

5

Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy

SAa 7 Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC bằng

A 14

3

a

6

a

12

a

Câu 21 Cho hình chóp có tam giác vuông cân tại ; ; vuông góc với mặt

đáy và góc giữa mặt phẳng với mặt phẳng bằng Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Khoảng cách giữa hai đường thẳng với là

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, BCa, AB2aS A3a Biết

rằng mặt bên S AB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng

ABCD Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng S AC bằng

A 2 82

41

a

41

a

41

a

82

a

Câu 23 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng

45 Hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là điểm H thuộc AB sao cho HA2HB, biết

7 3

a

CH  Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC bằng

A 210

30

a

45

a

15

a

20

a

Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O, SO(ABCD), 6

3

a

SO 

BCSBa(tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SBC bằng

A 2 3

3

a

6

a

6

a

2

a

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD, SAa 2 Gọi

O là giao điểm AC và BD, với E là điểm đối xứng với O qua

trung điểm SA (minh họa như hình vẽ)

6 2

2

4

3

a

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TỔNG ÔN TỐT NGHIỆP THPT 2022

Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng EAB bằng

A 2

3

a

2

a

3

a

2

a

Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, tam giác ABD đều cạnh a Biết

SOABCD và 3

4

a

SO  Gọi M là trung điểm của CD, khoảng cách giữa hai đường thẳng

SMBD

A 10

40

a

3

8

2

a

Câu 27 Cho tứ diện ABCDADABC, ACAD2, AB 1 và BC  5 Tính khoảng cách d

từ A đến mặt phẳng BCD

3

2

5

2

d 

Câu 28 Chohình lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' 'có mặt bên ABB A là hình thoi cạnh ' ' a, A AB ' 120và

A CBCa , 10

2

ACa Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A B và ' AC

A 10

3 10

10

3 10

20 a

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://www.nbv.edu.vn/

O

C B

S E

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm