1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Unit 3 financial statements, cash flow, and taxes sv

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính, dòng tiền và thuế sv
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế Toán Tài Chính
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các báo cáo tài chính Financial Statements  Bảng cân đối kế toán Balance Sheet là một bản tóm tắt về tài sản và nợ phải trả của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể.. Các báo cáo t

Trang 1

2-1

Bài 3

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

VÀ DÒNG TIỀN

2

Mở đầu

 Mục tiêu chính của QTTC là tối đa hóa giá trị

công ty Giá trị công ty được dựa trên dòng

tiền tương lai

 Nhà đầu tư sẽ ước tính dòng tiền tương lai như

thế nào? Nhà quản trị sẽ quyết định hoạt động

nào có khả năng tăng dòng tiền này?

 Cần nghiên cứu phân tích báo cáo tài chính

và dòng tiền

2-3

Nội dung

 Các báo cáo tài chính:

1 Bảng cân đối kế toán

2 Báo cáo thu nhập

3 Báo cáo lưu chuyển tiền

 Dòng tiền tự do

 Giá trị thị trường gia tăng (MVA) và giá

trị kinh tế gia tăng (EVA)

Trang 2

4

1 Các báo cáo tài chính

(Financial Statements)

Báo cáo thường niên (Annual Report) là

báo cáo do công ty công bố hằng năm cho các cổ

đông, bao gồm các báo cáo tài chính cơ bản cùng

với các phân tích của ban quản trị về hoạt động quá

khứ và triển vọng trong tương lai của công ty

oPhần diễn giải (verbal section) giải thích hoạt

động trong năm qua và định hướng tương lai

o Các báo cáo tài chính cho biết những gì thực tế

xảy ra

5

1 Các báo cáo tài chính

(Financial Statements)

6

1 Các báo cáo tài chính

(Financial Statements)

Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet) là

một bản tóm tắt về tài sản và nợ phải trả

của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể

 Bảng cân đối kế toán được coi như là một

bản báo cáo về sức khỏe tài chính doanh

nghiệp, cho biết tình hình tài chính của

doanh nghiệp tại một thời điểm

Trang 3

7

1 Các báo cáo tài chính

(Financial Statements)

Báo cáo thu nhập (Income Statement) là

một báo cáo tóm tắt doanh thu và chi phí

của doanh nghiệp trong một kỳ hoạt động,

để xác định tổng lợi nhuận

 Báo cáo thu nhập còn được gọi là báo cáo

lãi lỗ (P&L – Profit and Loss) hay báo cáo

kết quả kinh doanh

8

1 Các báo cáo tài chính

(Financial Statements)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Statement of Cash

flow) là một báo cáo tóm tắt lượng tiền mặt ra

và vào doanh nghiệp trong một khoảng thời gian

cụ thể; Báo cáo ảnh hưởng của các hoạt động

của doanh nghiệp lên dòng tiền trong một kỳ

 Báo cáo này được xác định bằng cách phân tích

các hoạt động kinh doanh, hoạt động tài chính

và hoạt động đầu tư để tính toán lượng tiền mặt

hiện tại và dự đoán số tiền trong tương lai

9

 Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet) – Cung cấp

bức ảnh tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một

thời điểm

 Báo cáo thu nhập (Income Statement) – Tóm tắt

doanh thu và chi phí của doanh nghiệp trong một kỳ

hoạt động

 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Statement of Cash flow)

– Báo cáo ảnh hưởng của các hoạt động của doanh

nghiệp lên dòng tiền trong một kỳ

Lưu ý: Phương pháp kế toán khác nhau sẽ cho kết

quả khác nhau

1 Các báo cáo tài chính

(Financial Statements)

Trang 4

10

Tại sao phải có thuyết minh báo cáo tài

chính?

1 Các báo cáo tài chính

(Financial Statements)

2-11

12

 Bảng cân đối kế toán nhằm mô tả sức

mạnh tài chính của doanh nghiệp, bằng

cách trình bày những thứ mà doanh nghiệp

có và những thứ mà doanh nghiệp nợ tại

một thời điểm

 Về kết cấu, bảng cân đối kế toán được chia

làm 2 phần theo nguyên tắc cân đối: phần

Tài sản = phần Nguồn vốn

2 Bảng cân đối kế toán

(Balance Sheet)

Trang 5

13

2 Bảng cân đối kế toán

(Balance Sheet)

Balance sheet

What we own

• Current Assets

• Fixed Assets

Sum: Total Assets

What we owe

• Current Liabilities

• Long Liabilities

• Equity

Sum: Liabilities+Equity

14

 Tài sản: Là nguồn lực kinh tế của doanh

nghiệp, tạo ra thu nhập

 Nguồn vốn: Thể hiện trách nhiệm của

doanh nghiệp đối với nhà đầu tư (người

cung cấp vốn), quyết định thu nhập do tài

sản tạo ra phân chia cho các nhà đầu tư như

thế nào

2 Bảng cân đối kế toán

(Balance Sheet)

15

Tài sản gồm: Tài sản hoạt động, tài sản tài chính

 Tài sản hoạt động (Operating Assets) – bao gồm

những tài sản dùng cho hoạt động kinh doanh chính

của doanh nghiệp (phần lớn tài sản)

 Tài sản tài chính (Nonoperating Assets) – những

khoản đầu tư tài chính mà công ty sẽ bán lại, hoặc

nắm giữ nhưng không có ảnh hưởng nhiều đến công

ty đầu tư

2 Bảng cân đối kế toán

(Balance Sheet)

Trang 6

16

Nợ gồm: Nợ hoạt động, nợ vay

 Nợ hoạt động (Operating Liabilities) – Những

khoản nợ tự động phát sinh trong quá trình hoạt

động – còn được gọi là nguồn tài trợ tự phát

(Spontaneous Financing)

 Nợ vay – Những khoản nợ doanh nghiệp phải đi

huy động (Vay ngân hàng, phát hành trái phiếu,

thuê tài chính)

2 Bảng cân đối kế toán

(Balance Sheet)

17

Câu hỏi

 Các số liệu trong bảng cân đối kế toán có

thể không tương ứng với giá trị thị trường

thực tế (trừ tiền mặt, khoản phải thu,

khoản phải trả)

 Tại sao kế toán lại sử dụng giá gốc thay vì

giá thị trường?

 Tài sản con người nằm ở đâu?

18

Chú ý

 Khi đọc bảng cân đối kế toán:

o So sánh nguồn vốn và tài sản

oNợ phải trả, ước lượng nó chiếm bao nhiêu trên

tổng nguồn vốn, nó nhỏ hơn hay lớn hơn vốn

CSH để biết DN có lệ thuộc vốn vay hay không

oTiền và các khoản tương đương tiền Nếu cộng

với đầu tư tài chính mà nhỏ hơn nợ phải trả là

không tốt (nhất là nhỏ hơn 0,8)

Trang 7

19

Câu hỏi

 Bảng cân đối kế toán có cho biết hiệu quả

hoạt động doanh nghiệp không?

 Bảng cân đối kế toán chỉ phô bày DN có gì,

chứ chưa thể hiện hiệu quả hoạt động kinh

doanh

 Cần tìm hiểu báo cáo kết quả sản xuất kinh

doanh

20

3 Báo cáo kết quả SXKD

(Income statement)

 Báo cáo kết quả SXKD là báo cáo tổng kết

doanh thu và chi phí của công ty trong một

kỳ kế toán, cho biết kết quả hoạt động

SXKD

 Hai công ty có hoạt động tương tự nhưng

cấu trúc tài chính, tình hình về thuế, tài sản

không hoạt động khác nhau thì báo cáo kết

quả SXKD khác nhau

21

Kết quả SXKD

Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí

Tuỳ theo cách phân chia chi phí thành

các mục có các mẫu báo cáo thu nhập

khác nhau

Doanh

thu

Chi phí Lợi nhuận

Trang 8

22

Kết quả SXKD

23

24

Trang 9

25

26

Trình tự lập báo cáo kết quả HĐ SXKD

27

Báo cáo thu nhập

Doanh thu Doanh thu Doanh thu

Lãi gộp Giá vốn hàng bán Chi phí hoạt

động bằng tiền EBITDA

Chi phí bán hàng Chi phí hoạt động

Chi phí quản lý DN Khấu hao

Lãi vay Lãi vay Lãi vay

LN trước thuế LN trước thuế LN trước thuế

Thuế TNDN Thuế TNDN Thuế TNDN

LN sau thuế LN sau thuế LN sau thuế

Trang 10

28

Báo cáo thu nhập

 EBIT là lợi nhuận được tạo ra từ hoạt động của

doanh nghiệp - do quyết định đầu tư và vận

hành quá trình sản xuất kinh doanh quyết định

– khơng bị ảnh hưởng bởi cơ cấu nguồn vốn

 EBIT là chỉ tiêu thích hợp để đánh giá hoạt

động của các cơng ty

 Lợi nhuận sau thuế: Phần lợi nhuận chủ sở hữu

được hưởng – là kết quả của quyết định đầu tư,

sản xuất kinh doanh và tài trợ

29

Lưu ý

 Nĩi đến báo cáo kết quả SXKD tối thiểu cần quan

tâm:

Giá trị của lợi nhuận rịng chiếm báo nhiêu %

của doanh thu thuần

Lợi nhuận rịng trên tổng chi phí

Lợi nhuận rịng so với tiền và các khoản tương

đương tiền

 Nếu lợi nhuận rịng lớn và lợi nhuận tài chính lớn

thì hoạt động của cơng ty chưa chắc là hiệu quả

 Bẫy lợi nhuận

30

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh sự

thay đổi trong số dư tiền mặt của doanh

nghiệp trong một kỳ kinh doanh

 Phản ánh sự thay đổi của dòng thu, dòng

chi trong kỳ hoạt động sản xuất kinh

doanh thông qua 3 hoạt động: kinh

doanh, đầu tư và tài chính

 Tiền gồm tiền mặt và các khoản tương

đương tiền

4 Báo cáo lưu chuyển

tiền tệ

Trang 11

31

4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

32

4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

33

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

 Phương pháp trực tiếp: Tính dòng tiền thu,

dòng tiền chi, tiền thuần = Dòng thu – dòng

chi

 Phương pháp gián tiếp: Điều chỉnh lãi ròng

để tính tiền thuần từ hđkd

Tiền thuần = Lãi ròng + Khấu hao – (+) Tăng

(giảm) TSLĐ (không phải tiền) + (–) Tăng

(giảm) nợ hoạt động

 Thông thường phương pháp gián tiếp được sử

dụng

Trang 12

34

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Tiền + Tài sản khác tiền = Nợ + vốn chủ sở hữu

Tiền = Nợ + Vốn chủ sở hữu – Tài sản khác tiền

35

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

 Công ty có tạo ra đủ tiền mặt để mua tài

sản cần thiết cho tăng trưởng?

 Công ty có tạo được thêm tiền để trả nợ

hay đầu tư thêm vào sản phẩm mới?

 Công ty tài trợ cho tăng trưởng từ nguồn

bên trong hay bên ngoài?

36

Đánh giá báo cáo lưu chuyển tiền tệ của

công ty Phú Thọ

 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh âm (-2,5)

chủ yếu là do công ty mua nhiều hàng tồn kho

và mở rộng tín dụng cho khách hàng

 Dòng tiền từ đầu tư âm do công ty mở rộng

sản xuất đầu tư thêm vào TSCĐ

 Công ty đáp ứng nhu cầu vốn cho tăng trưởng

từ nguồn vốn huy động từ bên ngoài, bằng

cách vay nợ

 Sau khi vay nợ thêm, công ty vẫn thiếu tiền và

sử dụng tiền có sẵn, làm cho tiền mặt giảm

 Báo cáo lưu chuyển tiền của công ty làm cho

ban quản lý và nhà đầu tư lo lắng?

Trang 13

37

Vốn hoạt động

Vốn lưu động hoạt động thuần (Net Operating

Working Capital - NOWC) = Tài sản ngắn hạn

dùng cho sản xuất kinh doanh - Nợ hoạt động

ngắn hạn

Vốn hoạt động = NOWC + Tài sản cố định thuần

Công ty Phú Thọ:

NOWC17 = (10 + 375 + 615) – (60 + 140) = 800 triệu

Vốn hoạt động17 = 800 + 1.000 = 1.800 triệu

38

Dòng tiền tự do – FCF (Free Cash Flow)

39

Dòng tiền tự do - FCF

 Dòng tiền tự do (FCF) là dòng tiền có thể được

sử dụng để phân phối cho các nhà đầu tư sau

khi công ty đã thực hiện đầu tư vào vốn hoạt

động

OCF = NOPAT + Khấu hao

OCF = EBIT (1 - Thuế suất) + Khấu hao

FCF = OCF - Chênh lệch NOWC - Chi mua TSCĐ

FCF = NOPAT – Đầu tư thuần vào vốn hoạt động

Đầu tư thuần = ΔNOWC + ΔNFA = ΔOC

Trang 14

40

What are the five uses of FCF?

 Pay interest on debt

 Pay back principal on debt

 Pay dividends

 Buy back stock

 Buy non-operating assets (e.g

marketable securities, investments in

other companies, etc.)

41

Công ty Phú Thọ:

OCF17 = 283,8 (1 - 0,4) + 100 = 270,3 triệu

Tính FCF cho công ty Phú Thọ

NOWC = Operating – Non-interest

current assets bearing CL

NOWC16= (80 + 315 + 415) – (30 + 130)

= 650

NOWC17 = 800

Chênh lệch NOWC = 800 – 620 = 150

42

Tính FCF cho công ty Phú Thọ

Operating capital = NOWC + Net Fixed Assets

Operating Capital17 = 800 + 1.000= 1.800

Operating Capital16 = 650 + 870= 1.520

Đầu tư thuần vào vốn hoạt động =

1.800 – 1.520 = 280

Trang 15

43

Tính FCF cho công ty Phú Thọ









 EBIT (1 - T) amortizatiDepr andon - expenditurCapitales NOWC

FCF

FCF17 = [283,8 (1– 0.4) + 100] – [(1.700 – 1.470) + 150]

= -110

FCF17 = NOPAT - Đầu tư thuần vào vốn hoạt động

= 283,8 (1– 0.4) – 280 = -110

Is negative free cash flow always a bad sign?

44

MVA – Market Value Added

Giá trị thị trường gia tăng

 Giá trị thị trường gia tăng (MVA) là phần giá

trị thị trường lớn hơn giá trị sổ sách của vốn

chủ sở hữu

Giá trị thị trường = Giá thị trường của 1 cổ phiếu x

Số cổ phiếu đang lưu hành

Giá trị sổ sách của vốn CSH thể hiện trong bảng

cân đối kế toán

 HĐQT thường nhìn vào MVA để quyết định

thưởng cho BGĐ

MVA = Market value of the firm - Book value of the firm

45

Economic Value Added – EVA

Giá trị kinh tế gia tăng

 EVA là ước lượng lợi nhuận kinh tế thực tế

của công ty trong năm  How much

shareholder value is created each year? ($

each year)

 Khác biệt của EVA so với thu nhập kế toán

thuần?

Thu nhập kế toán thuần không có khấu trừ chi

phí của vốn chủ sở hữu

EVA đã tính đến tổng chi phí vốn, bao gồm cả

chi phí vốn chủ sở hữu

Trang 16

46

Giá trị kinh tế gia tăng

EVA – Economic Value Added

 Để tạo giá trị EVA dương, công ty phải làm

nhiều hơn là chỉ bù đắp được chi phí hoạt

động Công ty phải cung cấp một mức lợi

nhuận thỏa đáng cho những người đã cung

cấp vốn

tạo ra giá trị gia tăng cho cổ đông

47

Giá trị kinh tế gia tăng

EVA – Economic Value Added

EVA = NOPAT - WACC x Capital invested

EVA = NOPAT - Annual dollar cost of capital

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm