1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1000 từ vựng thái việt có phiên âm cơ bản

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 1000 Từ Vựng Thái Việt Có Phiên Âm Cơ Bản
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Học từ vựng tiếng Thái
Thể loại Tài liệu học từ vựng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 129,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A อกหัก (òk hàk) gãy cẳng tay อกเกือบ (òk gêuap) sắp sửa, gần đến องค์กร (ong kon) tổ chức องค์ประกอบ (ong bpra gàwp) thành phần องค์กรไม่แสวงหาผลกำไร (ong kon mâi saewǎng hǎa pon gam rai) tổ chức phi.

Trang 1

 อกหัก (òk-hàk) - gãy cẳng tayòk-hàk) - gãy cẳng tay

 อกเกือบ (òk-hàk) - gãy cẳng tayòk-gêuap) - sắp sửa, gần đến) - sắp) - sắp sửa, gần đến sửa, gần đến

 องค์กร (òk-hàk) - gãy cẳng tayong-kon) - tổ chức

 องค์ประกอบ (òk-hàk) - gãy cẳng tayong-bp) - sắp sửa, gần đếnra-gàwp) - sắp sửa, gần đến) - thành p) - sắp sửa, gần đếnhần

 องค์กรไม่แสวงหาผลกำาไร (òk-hàk) - gãy cẳng tayong-kon-mâi-saewǎng-hǎa-p) - sắp sửa, gần đếnon-gam-rai) - tổ chức p) - sắp sửa, gần đếnhi lợi nhuận

 องุ่น (òk-hàk) - gãy cẳng tayong) - nho

 อดีต (òk-hàk) - gãy cẳng tayà-dit) - quá khứ

 อนาคต (òk-hàk) - gãy cẳng taya-nâakát) - tương lai

 อนุญาต (òk-hàk) - gãy cẳng taya-nú-yaa-dtòn) - cho p) - sắp sửa, gần đếnhép) - sắp sửa, gần đến

 อบอุ่น (òk-hàk) - gãy cẳng tayòp) - sắp sửa, gần đến-ùn) - ấm áp) - sắp sửa, gần đến

B

 บ่อย (òk-hàk) - gãy cẳng taybòi) - thường xuyên

 บ ้าน (òk-hàk) - gãy cẳng taybâan) - nhà

 บางครั้ง (òk-hàk) - gãy cẳng taybang-khráng) - đôi khi

 บาร์ (òk-hàk) - gãy cẳng taybā) - quầy bar) - quầy bar

 บางที (òk-hàk) - gãy cẳng taybang-tii) - đôi khi, thỉnh thoảng

 บางส่วน (òk-hàk) - gãy cẳng taybang-sùan) - một p) - sắp sửa, gần đếnhần

 บัตรเครดิต (òk-hàk) - gãy cẳng taybàt-khredìt) - thẻ tín dụng

 บัตรประชาชน (òk-hàk) - gãy cẳng taybàt-bp) - sắp sửa, gần đếnrà-chaa-chon) - thẻ căn cước

 บั้งไฟ (òk-hàk) - gãy cẳng taybáng-fai) - bật lửa

 บันทึก (òk-hàk) - gãy cẳng tayban-thèuk) - ghi chép) - sắp sửa, gần đến

C

 ฉัน (òk-hàk) - gãy cẳng taychǎn) - tôi

 ชอบ (òk-hàk) - gãy cẳng taychâwb) - thích

 ชั้น (òk-hàk) - gãy cẳng taychán) - tầng

 ชาวต่างชาติ (òk-hàk) - gãy cẳng taychaao-dtàang-chaa-dtì) - người nước ngoài

 ชุด (òk-hàk) - gãy cẳng taychút) - bộ quần áo

 ซื้อ (òk-hàk) - gãy cẳng taysúe) - mua

 ซับซ ้อน (òk-hàk) - gãy cẳng taysáb-sórn) - p) - sắp sửa, gần đếnhức tạp) - sắp sửa, gần đến

 ซากุระ (òk-hàk) - gãy cẳng taysaa-goo-rá) - sushi

 ซีด (òk-hàk) - gãy cẳng taysii-d) - đói

D

 ดังนั้น (òk-hàk) - gãy cẳng taydang-nán) - do đó

 ดาว (òk-hàk) - gãy cẳng taydao) - sao

 ดี (òk-hàk) - gãy cẳng taydii) - tốt

Trang 2

 ดู (òk-hàk) - gãy cẳng tayduu) - xem

E

 เอกลักษณ์ (òk-hàk) - gãy cẳng tayèk-lák-sà-nǐk) - tính cách riêng

 เอเชีย (òk-hàk) - gãy cẳng tayèt-chiia) - châu Á

 เอา (òk-hàk) - gãy cẳng tayao) - lấy

 เอาใจช่วย (òk-hàk) - gãy cẳng tayao-jai-chûai) - giúp) - sắp sửa, gần đến đỡ, động viên

F

 ฟัง (òk-hàk) - gãy cẳng tayfang) - nghe

 ฟ้า (òk-hàk) - gãy cẳng tayfáa) - trời

 ฟุตบอล (òk-hàk) - gãy cẳng tayfút-bon) - bóng đá

G

 กว ้าง (òk-hàk) - gãy cẳng taygwâang) - rộng

 กวางตุ ้ง (òk-hàk) - gãy cẳng taygwaa-ng-tûng) - hươu cao cổ

 กษัตริย์ (òk-hàk) - gãy cẳng taygà-sàt) - vua

 กับ (òk-hàk) - gãy cẳng taygàp) - sắp sửa, gần đến) - với

 กาแฟ (òk-hàk) - gãy cẳng taygaa-fae) - cà p) - sắp sửa, gần đếnhê

 การท่องเที่ยว (òk-hàk) - gãy cẳng taygàan-tông-thîao) - du lịch

 การศึกษา (òk-hàk) - gãy cẳng taygàan-sùek-săa) - giáo dục

 กำาไร (òk-hàk) - gãy cẳng taygam-rai) - lợi nhuận

 กุ ้ง (òk-hàk) - gãy cẳng taygûng) - tôm hùm

 กิน (òk-hàk) - gãy cẳng taygin) - ăn

H

 ฮ่องกง (òk-hàk) - gãy cẳng tayhòng-kong) - Hồng Kông

 ห ้อง (òk-hàk) - gãy cẳng tayhông) - p) - sắp sửa, gần đếnhòng

 หวาน (òk-hàk) - gãy cẳng taywăan) - ngọt

 หลัก (òk-hàk) - gãy cẳng taylàk) - cột mốc, nguyên tắc

 หลาย (òk-hàk) - gãy cẳng taylaai) - nhiều

 หล่อน (òk-hàk) - gãy cẳng taylàwn) - cô gái trẻ

 หัว (òk-hàk) - gãy cẳng tayhǔa) - đầu

 หัวใจ (òk-hàk) - gãy cẳng tayhǔa-jai) - trái tim

 หา (òk-hàk) - gãy cẳng tayhaa) - tìm

 ห ้างสรรพสินค ้า (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâang-sàp) - sắp sửa, gần đến-sĭn-kháa) - trung tâm thương mại I

 อิง (òk-hàk) - gãy cẳng taying) - dựa vào

 อินเทอร์เน็ต (òk-hàk) - gãy cẳng tayin-tʉ̂ʉ-net) - internet

Trang 3

 อิตาลี (òk-hàk) - gãy cẳng tayi-taa-lii) - Ý

J

 จริง (òk-hàk) - gãy cẳng tayjing) - thật

 จัด (òk-hàk) - gãy cẳng tayjàt) - sắp) - sắp sửa, gần đến xếp) - sắp sửa, gần đến

 จำาเป็น (òk-hàk) - gãy cẳng tayjam-bp) - sắp sửa, gần đếnen) - cần thiết

K

 คน (òk-hàk) - gãy cẳng taykon) - người

 ครอบครัว (òk-hàk) - gãy cẳng taykràwp) - sắp sửa, gần đến-kràua) - gia đình

 ความ (òk-hàk) - gãy cẳng taykwăam) - sự, điều

 ความสุข (òk-hàk) - gãy cẳng taykwăam-sùk) - hạnh p) - sắp sửa, gần đếnhúc

 ความรู ้ (òk-hàk) - gãy cẳng taykwăam-rúu) - kiến thức

 ความเชื่อ (òk-hàk) - gãy cẳng taykwăam-chêu) - niềm tin

 ความเป็นไปได ้ (òk-hàk) - gãy cẳng taykwăam-bp) - sắp sửa, gần đếnen-p) - sắp sửa, gần đếnai-dâi) - khả năng

 ความเสียใจ (òk-hàk) - gãy cẳng taykwăam-sĭa-jai) - buồn, đau lòng

 ความเห็นชอบ (òk-hàk) - gãy cẳng taykwăam-hĕn-chôp) - sắp sửa, gần đến) - đồng ý, tán thành

 คว ้าง (òk-hàk) - gãy cẳng taykwâang) - cao, lớn

 คอ (òk-hàk) - gãy cẳng taykɔ̂ɔ) - cổ

L

 ลง (òk-hàk) - gãy cẳng taylong) - xuống

 ลอง (òk-hàk) - gãy cẳng taylong) - thử

 ลาก่อน (òk-hàk) - gãy cẳng taylaa-gòn) - tạm biệt

 ล่าสุด (òk-hàk) - gãy cẳng taylàa-sùt) - mới nhất

 ล ้มเหลว (òk-hàk) - gãy cẳng taylóm-lĕao) - thất bại

 ลูก (òk-hàk) - gãy cẳng taylûuk) - con

 ลูกค ้า (òk-hàk) - gãy cẳng taylûuk-kháa) - khách hàng

 ลูกค ้าประจำา (òk-hàk) - gãy cẳng taylûuk-kháa-bp) - sắp sửa, gần đếnra-jam) - khách hàng thân thiết

 ลูกชาย (òk-hàk) - gãy cẳng taylûuk-chaai) - con trai

 ลูกสาว (òk-hàk) - gãy cẳng taylûuk-săao) - con gái

M

 มัก (òk-hàk) - gãy cẳng taymák) - thường, hay

 มัน (òk-hàk) - gãy cẳng tayman) - nó

 มา (òk-hàk) - gãy cẳng taymaa) - đến

 มาก (òk-hàk) - gãy cẳng taymaak) - nhiều

 มายากล (òk-hàk) - gãy cẳng taymaa-yaak-lon) - ma thuật

 มือ (òk-hàk) - gãy cẳng taymĕua) - tay

 มือถือ (òk-hàk) - gãy cẳng taymĕua-tă-lĕua) - điện thoại di động

 มุม (òk-hàk) - gãy cẳng taymum) - góc

Trang 4

 น ้อง (òk-hàk) - gãy cẳng taynóng) - em (òk-hàk) - gãy cẳng taydùng để gọi em trai/em gái)

 น ้อย (òk-hàk) - gãy cẳng taynói) - ít

 นักเรียน (òk-hàk) - gãy cẳng taynák-riian) - học sinh

 นักศึกษา (òk-hàk) - gãy cẳng taynák-sùek-săa) - sinh viên

 นักท่องเที่ยว (òk-hàk) - gãy cẳng taynák-tông-thîao) - du khách

O

 อื่นๆ (òk-hàk) - gãy cẳng tayʼʉ̂ʉn ʼʉ̂ʉn) - khác, cácʉ̂ʉn ʼʉ̂ʉn ʼʉ̂ʉn) - khác, cácʉ̂ʉn) - khác, các

 อากาศ (òk-hàk) - gãy cẳng tayaa-gàat) - khí hậu, thời tiết

 อาจารย์ (òk-hàk) - gãy cẳng tayaa-jăan) - giáo viên, thầy cô

 อาหาร (òk-hàk) - gãy cẳng tayaa-hăan) - thức ăn

 อำานาจ (òk-hàk) - gãy cẳng tayam-nâat) - quyền lực

 อย่าง (òk-hàk) - gãy cẳng tayyàang) - như, giống như

 อร่อย (òk-hàk) - gãy cẳng tayà-ròi) - ngon

 ออก (òk-hàk) - gãy cẳng tayàwk) - ra

 ออกกำาลังกาย (òk-hàk) - gãy cẳng tayàwk-gam-lang-gaai) - tập) - sắp sửa, gần đến thể dục

P

 ผม (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếnŏm) - tôi (òk-hàk) - gãy cẳng taydùng bởi đàn ông)

 ผู ้ชาย (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếnûu-chaai) - đàn ông

 ผู ้หญิง (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếnûu-yĭng) - p) - sắp sửa, gần đếnhụ nữ

 ผลไม ้ (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếnŏn-lá-mái) - hoa quả

 ผิว (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếnĭu) - da

 ผู ้เชี่ยวชาญ (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếnûu-chîao-chaan) - chuyên gia

 พยาบาล (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếná-yaa-baan) - y tá

 พวก (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếnûak) - nhóm, đám

 พอดี (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếnâw-dii) - ngẫu nhiên, đúng lúc

 พี่ (òk-hàk) - gãy cẳng tayp) - sắp sửa, gần đếnîi) - anh/chị (òk-hàk) - gãy cẳng taydùng để gọi anh chị em ruột lớn hơn) R

 รถ (òk-hàk) - gãy cẳng tayrót) - xe cộ

 ร ้าน (òk-hàk) - gãy cẳng tayráan) - cửa hàng, tiệm

 รับ (òk-hàk) - gãy cẳng tayráp) - sắp sửa, gần đến) - nhận

 รู ้สึก (òk-hàk) - gãy cẳng tayrúu-sèuk) - cảm thấy

 ร ้อน (òk-hàk) - gãy cẳng tayrón) - nóng

 ราคา (òk-hàk) - gãy cẳng tayraa-kăa) - giá cả

 ระยะเวลา (òk-hàk) - gãy cẳng tayrá-yá-wée-laa) - thời gian, khoảng thời gian

 ระหว่าง (òk-hàk) - gãy cẳng tayrá-waang) - trong khi, giữa

 รัก (òk-hàk) - gãy cẳng tayrák) - yêu

Trang 5

 สวัสดี (òk-hàk) - gãy cẳng taysà-wàt-dii) - chào, xin chào

 สอง (òk-hàk) - gãy cẳng taysŏng) - hai

 สาว (òk-hàk) - gãy cẳng taysăao) - cô gái, p) - sắp sửa, gần đếnhụ nữ trẻ

 สาย (òk-hàk) - gãy cẳng taysaai) - dây, sợi dây

 สุขภาพ (òk-hàk) - gãy cẳng taysùk-p) - sắp sửa, gần đếnăap) - sắp sửa, gần đến) - sức khỏe

T

 ตัว (òk-hàk) - gãy cẳng taydtua) - cơ thể, người

 ตลาด (òk-hàk) - gãy cẳng taydtà-làat) - chợ

 ตา (òk-hàk) - gãy cẳng taydtaa) - mắt

 ต่างๆ (òk-hàk) - gãy cẳng taydtaang dtaang) - khác nhau, đa dạng

 ติดต่อ (òk-hàk) - gãy cẳng taydtìt-dtòr) - liên lạc, liên hệ

 ต ้อง (òk-hàk) - gãy cẳng taydtông) - p) - sắp sửa, gần đếnhải, cần

 ถนน (òk-hàk) - gãy cẳng taytà-nŏn) - đường p) - sắp sửa, gần đếnhố

 ถูก (òk-hàk) - gãy cẳng taytùuk) - rẻ, giá rẻ

 ทะเล (òk-hàk) - gãy cẳng taytá-lay) - biển

 ที่ (òk-hàk) - gãy cẳng taytîi) - nơi, chỗ

 ทุก (òk-hàk) - gãy cẳng taytúk) - mỗi, tất cả

U

 อู่ (òk-hàk) - gãy cẳng tayùu) - gara, nhà xe

 อุดร (òk-hàk) - gãy cẳng tayùt-don) - Udon Thani (òk-hàk) - gãy cẳng taytỉnh Thái Lan)

 อุปกรณ์ (òk-hàk) - gãy cẳng tayùp) - sắp sửa, gần đến-gà-rón) - thiết bị, dụng cụ

 อุโมงค์ (òk-hàk) - gãy cẳng tayù-mong) - đền thờ, ngôi mộ

 อุ ้ม (òk-hàk) - gãy cẳng tayûm) - ôm, nắm tay

 อุ่น (òk-hàk) - gãy cẳng tayùn) - ấm, ấm áp) - sắp sửa, gần đến

 อุบาย (òk-hàk) - gãy cẳng tayù-baai) - cớ, lý do

 อื่นๆ (òk-hàk) - gãy cẳng tayʼʉ̂ʉn ʼʉ̂ʉn) - khác, cácʉ̂ʉn ʼʉ̂ʉn ʼʉ̂ʉn) - khác, cácʉ̂ʉn) - khác, các

 เอา (òk-hàk) - gãy cẳng tayao) - lấy, mang

 เอาใจใส่ (òk-hàk) - gãy cẳng tayao-jai-sài) - quan tâm, chăm sóc F

 ฝน (òk-hàk) - gãy cẳng tayfŏn) - mưa

 ฝาก (òk-hàk) - gãy cẳng tayfàak) - gửi, để lại

 ฝูง (òk-hàk) - gãy cẳng tayfŭung) - đàn, bầy

 ฟ้า (òk-hàk) - gãy cẳng tayfáa) - trời, bầu trời

 ฟัง (òk-hàk) - gãy cẳng tayfang) - nghe

 ฟรี (òk-hàk) - gãy cẳng tayfrii) - miễn p) - sắp sửa, gần đếnhí

 ฟิล์ม (òk-hàk) - gãy cẳng tayfirrm) - p) - sắp sửa, gần đếnhim ảnh

 ฟื้นตัว (òk-hàk) - gãy cẳng tayfúen-dtua) - hồi p) - sắp sửa, gần đếnhục, hồi sức

Trang 6

 ฟ้าผ่า (òk-hàk) - gãy cẳng tayfáa-p) - sắp sửa, gần đếnàa) - bầu trời đầy sao

H

 หน ้า (òk-hàk) - gãy cẳng taynâa) - mặt, trang trí

 หน ้ากาก (òk-hàk) - gãy cẳng taynâa-gàak) - khẩu trang

 หมอ (òk-hàk) - gãy cẳng taymŏr) - bác sĩ

 หลับ (òk-hàk) - gãy cẳng taylàp) - sắp sửa, gần đến) - ngủ

 หลาย (òk-hàk) - gãy cẳng taylaai) - nhiều, nhiều

 หลีกเลี่ยง (òk-hàk) - gãy cẳng taylìik-lîiang) - tránh, né

 หวัง (òk-hàk) - gãy cẳng taywăng) - hy vọng

 ห ้อง (òk-hàk) - gãy cẳng tayhông) - p) - sắp sửa, gần đếnhòng, buồng

 ห ้าง (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâang) - trung tâm mua sắm, cửa hàng lớn

 ห ้าม (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâam) - cấm, không cho p) - sắp sửa, gần đếnhép) - sắp sửa, gần đến

 หา (òk-hàk) - gãy cẳng tayhăa) - tìm kiếm, tìm thấy

 หึงหวง (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŭeng-wŏng) - lo lắng, bận tâm

 หุ ้น (òk-hàk) - gãy cẳng tayhûn) - cổ p) - sắp sửa, gần đếnhiếu

 หู (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŏo) - tai

 ห ้าว (òk-hàk) - gãy cẳng tayhăao) - khát nước

Y

 ยก (òk-hàk) - gãy cẳng tayyók) - nâng, giơ

 ยอด (òk-hàk) - gãy cẳng tayyàwt) - số lượng, tổng số

 ยังไม่ (òk-hàk) - gãy cẳng tayyang-mâi) - chưa, không vẫn

 ยา (òk-hàk) - gãy cẳng tayyaa) - thuốc

 ยาก (òk-hàk) - gãy cẳng tayyâak) - khó khăn, khó nhọc

 ยาม (òk-hàk) - gãy cẳng tayyaam) - khi, lúc

 ยาว (òk-hàk) - gãy cẳng tayyaao) - dài

 ยิ้ม (òk-hàk) - gãy cẳng tayyím) - mỉm cười, cười

 ยืน (òk-hàk) - gãy cẳng tayyŭen) - đứng, giữ vững

R

 รัก (òk-hàk) - gãy cẳng tayrák) - yêu

 รับ (òk-hàk) - gãy cẳng tayráp) - sắp sửa, gần đến) - nhận, lấy

 ราคา (òk-hàk) - gãy cẳng tayraa-kăa) - giá cả

 ร ้าน (òk-hàk) - gãy cẳng tayráan) - cửa hàng, tiệm

 ราว (òk-hàk) - gãy cẳng tayraao) - khoảng, xấp) - sắp sửa, gần đến xỉ

 ร่าง (òk-hàk) - gãy cẳng tayrâang) - thân thể, cơ thể

 ราย (òk-hàk) - gãy cẳng tayraai) - mỗi, hàng, danh sách

 รัฐ (òk-hàk) - gãy cẳng tayrát) - bang, tiểu bang

 รวม (òk-hàk) - gãy cẳng tayruam) - tổng hợp) - sắp sửa, gần đến, kết hợp) - sắp sửa, gần đến

 รองเท ้า (òk-hàk) - gãy cẳng tayrong-tháw) - giày dép) - sắp sửa, gần đến

Trang 7

 ลง (òk-hàk) - gãy cẳng taylong) - xuống, hạ cánh

 ลด (òk-hàk) - gãy cẳng taylót) - giảm, giảm bớt

 ล่าสุด (òk-hàk) - gãy cẳng taylàa-sùt) - mới nhất, gần đây nhất

 ล ้าง (òk-hàk) - gãy cẳng tayláang) - rửa, giặt

 ล่าม (òk-hàk) - gãy cẳng taylàam) - thông dịch viên

 ลาน (òk-hàk) - gãy cẳng taylaan) - sân, quảng trường

 ละคร (òk-hàk) - gãy cẳng taylá-khon) - kịch, vở kịch

 ละเอียด (òk-hàk) - gãy cẳng tayla-îiad) - chi tiết, tỉ mỉ

 ล่าว (òk-hàk) - gãy cẳng taylâaw) - nói, p) - sắp sửa, gần đếnhát biểu

 ล ้าน (òk-hàk) - gãy cẳng taylâan) - triệu

 ลำา (òk-hàk) - gãy cẳng taylam) - thân cây, thân thủy, dòng sông

 ลิง (òk-hàk) - gãy cẳng tayling) - khỉ

 ลิ้น (òk-hàk) - gãy cẳng taylin) - lưỡi

 ลุก (òk-hàk) - gãy cẳng taylúk) - đứng lên, giật mình

 ลูก (òk-hàk) - gãy cẳng taylûuk) - con, trái cây

 ลูกค ้า (òk-hàk) - gãy cẳng taylûuk-kháa) - khách hàng

 ลื่น (òk-hàk) - gãy cẳng taylêun) - trơn, nhẵn

W

 วัง (òk-hàk) - gãy cẳng taywang) - cung điện, lâu đài

 ว่า (òk-hàk) - gãy cẳng taywâa) - nói, cho rằng

 วิดีโอ (òk-hàk) - gãy cẳng taywi-dii-oo) - video

 วิทยา (òk-hàk) - gãy cẳng taywi-tá-yaa) - khoa học, học thuật

 วันนี้ (òk-hàk) - gãy cẳng taywan-níi) - hôm nay

 ว่าง (òk-hàk) - gãy cẳng taywâang) - rảnh rỗi, trống rỗng

 วาด (òk-hàk) - gãy cẳng taywâat) - vẽ, tô màu

 วิธี (òk-hàk) - gãy cẳng taywi-tii) - p) - sắp sửa, gần đếnhương p) - sắp sửa, gần đếnháp) - sắp sửa, gần đến, cách thức

 วินาที (òk-hàk) - gãy cẳng taywi-naa-tii) - giây

H

 หมา (òk-hàk) - gãy cẳng taymăa) - chó

 หมู (òk-hàk) - gãy cẳng taymŏo) - lợn

 หม ้อ (òk-hàk) - gãy cẳng taymóo) - nồi, chảo

 หวย (òk-hàk) - gãy cẳng taywăi) - xổ số, số may mắn

 หอย (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŏi) - con ốc, sò, hến

 ห ้องนำ้า (òk-hàk) - gãy cẳng tayhông-nám) - p) - sắp sửa, gần đếnhòng tắm, nhà vệ sinh

 หนัง (òk-hàk) - gãy cẳng taynăng) - p) - sắp sửa, gần đếnhim, da động vật

 หมุน (òk-hàk) - gãy cẳng taymŭn) - xoay, quay

 หยุด (òk-hàk) - gãy cẳng tayyùt) - dừng, ngừng

 หมด (òk-hàk) - gãy cẳng taymòt) - hết, cạn kiệt

Trang 8

 สามารถ (òk-hàk) - gãy cẳng taysăa-maa-rót) - có thể, có khả năng

 สาย (òk-hàk) - gãy cẳng taysăai) - dây, sợi dây

 สวย (òk-hàk) - gãy cẳng taysuay) - đẹp) - sắp sửa, gần đến, xinh đẹp) - sắp sửa, gần đến

 สิ่งของ (òk-hàk) - gãy cẳng taysìng-khŏng) - vật p) - sắp sửa, gần đếnhẩm, đồ đạc

 สนุก (òk-hàk) - gãy cẳng taysà-nùk) - vui, thú vị

 สอน (òk-hàk) - gãy cẳng taysăwn) - dạy, giảng dạy

 สวม (òk-hàk) - gãy cẳng taysuam) - mặc, đội

 สั้น (òk-hàk) - gãy cẳng taysân) - ngắn, thấp) - sắp sửa, gần đến

 สุขภาพ (òk-hàk) - gãy cẳng taysùk-kà-p) - sắp sửa, gần đếnháap) - sắp sửa, gần đến) - sức khỏe

 สิ้นเปลือง (òk-hàk) - gãy cẳng taysîn-bp) - sắp sửa, gần đếnlĕuang) - lãng p) - sắp sửa, gần đếnhí, tiêu tốn

 สุดท ้าย (òk-hàk) - gãy cẳng taysùt-táaai) - cuối cùng, kết thúc

 สำาราญ (òk-hàk) - gãy cẳng taysăm-ran) - vui vẻ, hạnh p) - sắp sửa, gần đếnhúc

 สัตว์ (òk-hàk) - gãy cẳng taysàt) - động vật

 สนใจ (òk-hàk) - gãy cẳng taysŏn-jai) - quan tâm, quan tâm đến

 สัปดาห์ (òk-hàk) - gãy cẳng taysàp) - sắp sửa, gần đến-daa) - tuần

 สว่าง (òk-hàk) - gãy cẳng taysuang) - sáng, rực rỡ

Y

 หยาบ (òk-hàk) - gãy cẳng tayyăap) - sắp sửa, gần đến) - thô, cục súc

 หยาม (òk-hàk) - gãy cẳng tayyăam) - thẳng, cứng cáp) - sắp sửa, gần đến

 อากาศ (òk-hàk) - gãy cẳng tayaa-gàat) - khí hậu, thời tiết

 อันตราย (òk-hàk) - gãy cẳng tayan-dtraaai) - nguy hiểm, đe dọa

 อารมณ์ (òk-hàk) - gãy cẳng tayaa-rá-moon) - tâm trạng, cảm xúc

 อาหาร (òk-hàk) - gãy cẳng tayaa-hăan) - đồ ăn, thực p) - sắp sửa, gần đếnhẩm

 อำานาจ (òk-hàk) - gãy cẳng tayam-nâat) - quyền lực, thế lực

 อาวุธ (òk-hàk) - gãy cẳng tayaa-wút) - vũ khí, công cụ

 อุปสงค์ (òk-hàk) - gãy cẳng tayùp) - sắp sửa, gần đến-bp) - sắp sửa, gần đếnà-săng) - mong muốn, ước muốn R

 เริ่ม (òk-hàk) - gãy cẳng tayrêrm) - bắt đầu, khởi đầu

 เรื่อง (òk-hàk) - gãy cẳng tayrêuang) - câu chuyện, vấn đề

 เรียน (òk-hàk) - gãy cẳng tayriian) - học, đang học

 เรียบร ้อย (òk-hàk) - gãy cẳng tayriiap) - sắp sửa, gần đến-bp) - sắp sửa, gần đếnrói) - ngăn nắp) - sắp sửa, gần đến, trật tự

 เร็ว (òk-hàk) - gãy cẳng tayrao) - nhanh, mau

 เรือ (òk-hàk) - gãy cẳng tayreuua) - tàu thủy, thuyền

 เลขานุการ (òk-hàk) - gãy cẳng taylee-kăa-nú-gaan) - thư ký, trợ lý

 เล่น (òk-hàk) - gãy cẳng taylen) - chơi, đùa giỡn

 เลี้ยว (òk-hàk) - gãy cẳng taylíaw) - rẽ, quẹo

Trang 9

 หลัง (òk-hàk) - gãy cẳng taylăng) - sau, p) - sắp sửa, gần đếnhía sau

 หลับ (òk-hàk) - gãy cẳng tayláp) - sắp sửa, gần đến) - ngủ, say giấc

 หลาย (òk-hàk) - gãy cẳng taylaai) - nhiều, nhiều hơn một

 หล่อน (òk-hàk) - gãy cẳng taylàwn)

 หลีกเลี่ยง (òk-hàk) - gãy cẳng taylìk-lîiang) - tránh, né tránh

 หลวงพี่ (òk-hàk) - gãy cẳng tayluang-p) - sắp sửa, gần đếnêe) - anh trai, anh họ

 หลอกลวง (òk-hàk) - gãy cẳng taylòk-lŭuang) - lừa đảo, gạt gẫm

 หลั่ง (òk-hàk) - gãy cẳng taylàng) - rót, đổ (òk-hàk) - gãy cẳng taynước)

 ห่วงใย (òk-hàk) - gãy cẳng taywăng-yai) - quan tâm, lo lắng

 หวัง (òk-hàk) - gãy cẳng taywăng) - hy vọng, mong đợi

 หวาดกลัว (òk-hàk) - gãy cẳng taywàat-glua) - sợ hãi, kinh sợ

 หวาน (òk-hàk) - gãy cẳng taywăan) - ngọt, ngọt ngào

 หวิดเปิด (òk-hàk) - gãy cẳng taywìt-bp) - sắp sửa, gần đếnèrt) - mở (òk-hàk) - gãy cẳng taychai, nắp) - sắp sửa, gần đến), gỡ (òk-hàk) - gãy cẳng tayváy, quần áo)

 ห่อ (òk-hàk) - gãy cẳng tayhòr) - gói, bọc

S

 สร ้าง (òk-hàk) - gãy cẳng taysâang) - xây dựng, tạo ra

 สวย (òk-hàk) - gãy cẳng taysuay) - đẹp) - sắp sửa, gần đến, xinh đẹp) - sắp sửa, gần đến

 สวมใส่ (òk-hàk) - gãy cẳng taysuam-sài) - mặc, đội (òk-hàk) - gãy cẳng tayquần áo, p) - sắp sửa, gần đếnhụ kiện)

 สอน (òk-hàk) - gãy cẳng taysŏn) - dạy, giảng dạy

 สะอาด (òk-hàk) - gãy cẳng taysà-àat) - sạch sẽ, sạch

 สะพาย (òk-hàk) - gãy cẳng taysà-p) - sắp sửa, gần đếnaaai) - đeo, mang (òk-hàk) - gãy cẳng taytúi xách, ba lô)

 สะดวก (òk-hàk) - gãy cẳng taysà-dùak) - tiện lợi, thuận tiện

 สามารถ (òk-hàk) - gãy cẳng taysăa-maa-rt) - có thể, có khả năng

 สายตา (òk-hàk) - gãy cẳng taysaai-dtaa) - tầm nhìn, mắt

 สิงโต (òk-hàk) - gãy cẳng taysing-dtoh) - sư tử

 สิ่งของ (òk-hàk) - gãy cẳng taysing-kŏng) - đồ vật, đồ đạc

 สิ่งแวดล ้อม (òk-hàk) - gãy cẳng taysing-wâet-lôom) - môi trường, hoàn cảnh

 สี่แยก (òk-hàk) - gãy cẳng taysìi-yaaek) - ngã tư

 สุดยอด (òk-hàk) - gãy cẳng taysùt-yàwt) - tốt nhất, cao nhất

 สุภาพ (òk-hàk) - gãy cẳng taysù-p) - sắp sửa, gần đếnaa-p) - sắp sửa, gần đếnháp) - sắp sửa, gần đến) - lịch sự, tao nhã

 สูง (òk-hàk) - gãy cẳng taysuung) - cao, cao hơn

H

 หา (òk-hàk) - gãy cẳng tayhăa) - tìm, tìm kiếm

 ห ้าง (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâang) - trung tâm thương mại, siêu thị

 หาด (òk-hàk) - gãy cẳng tayhàat) - bãi biển, đất liền gần biển

 ห ้าม (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâam) - cấm, không được p) - sắp sửa, gần đếnhép) - sắp sửa, gần đến

 หาย (òk-hàk) - gãy cẳng tayhăai) - mất, biến mất

 หิน (òk-hàk) - gãy cẳng tayhin) - đá, hòn đá

Trang 10

 หินอ่อน (òk-hàk) - gãy cẳng tayhin-òn) - đá mịn, đá vôi

 หิว (òk-hàk) - gãy cẳng tayhiu) - đói, đói bụng

 หุงข ้าว (òk-hàk) - gãy cẳng tayhung-khâao) - nấu cơm

 หู (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŏo) - tai, lỗ tai

 หูฟัง (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŏo-fang) - tai nghe

 หูหนวก (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŏo-nùak) - đau tai, bị ù tai

 หูหัก (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŏo-hàk) - tai bị vỡ, tai nát

 หูเป็น (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŏo-bp) - sắp sửa, gần đếnen) - bị đứt tai, bị tật tai

 หูมัว (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŏo-mua) - đau tai, tai bị tê

 ห ้าว (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâao) - khát, khát nước

 ห ้าวมาก (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâao-mâak) - rất khát, khát khô cổ

 ห ้าวละเอียด (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâao-lá-îat) - khát đến từng hạt, khát đến từng giọt

 หุ่น (òk-hàk) - gãy cẳng tayhòon) - thân hình, vóc dáng

 หุ่นดี (òk-hàk) - gãy cẳng tayhòon-dii) - thân hình đẹp) - sắp sửa, gần đến, vóc dáng đẹp) - sắp sửa, gần đến

 ห่วง (òk-hàk) - gãy cẳng taywŭang) - băn khoăn, lo lắng

 ห่อง (òk-hàk) - gãy cẳng tayhòrng) - lỗ hổng, khoảng trống

 ห่างหาย (òk-hàk) - gãy cẳng tayhàng-hăai) - xa cách, mất liên lạc

 ห ้ามใจ (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâam-jai) - không thể chấp) - sắp sửa, gần đến nhận, không chấp) - sắp sửa, gần đến nhận được

 ห ้ามพลาด (òk-hàk) - gãy cẳng tayhâam-p) - sắp sửa, gần đếnlàat) - không được bỏ qua, không được bỏ lỡ

 หมด (òk-hàk) - gãy cẳng taymòt) - hết, cạn kiệt, đã mất

 หมอ (òk-hàk) - gãy cẳng taymŏr) - bác sĩ, thầy thuốc

 หม ้อ (òk-hàk) - gãy cẳng taymôr) - nồi, chảo, bếp) - sắp sửa, gần đến

 หม ้อแปลง (òk-hàk) - gãy cẳng taymôr-bp) - sắp sửa, gần đếnlaeng) - biến áp) - sắp sửa, gần đến, biến đổi

 หลวง (òk-hàk) - gãy cẳng tayluang) - vua, hoàng đế, quý tộc

 หลอด (òk-hàk) - gãy cẳng taylòt) - ống, ống

 หลอดไฟ (òk-hàk) - gãy cẳng taylòt-fai) - bóng đèn, đèn điện

 หลับ (òk-hàk) - gãy cẳng taylàp) - sắp sửa, gần đến) - ngủ, đi vào giấc ngủ

 หลากหลาย (òk-hàk) - gãy cẳng taylàak-làai) - đa dạng, p) - sắp sửa, gần đếnhong p) - sắp sửa, gần đếnhú

 หลาย (òk-hàk) - gãy cẳng taylăai) - nhiều, nhiều loại, nhiều cái

 หลายครั้ง (òk-hàk) - gãy cẳng taylăai-khráng) - nhiều lần, thường xuyên

 หลายเหตุผล (òk-hàk) - gãy cẳng taylăai-hèt-p) - sắp sửa, gần đếnŏn) - nhiều lý do, đa nguyên nhân

 หลีกเลี่ยง (òk-hàk) - gãy cẳng taylìik-lîiang) - tránh, né tránh

 หลุด (òk-hàk) - gãy cẳng taylùt) - rơi ra, tuột ra, trôi nổi

 หลุดพ ้น (òk-hàk) - gãy cẳng taylùt-p) - sắp sửa, gần đếnón) - thoát khỏi, tránh khỏi

 หวงเฝ้า (òk-hàk) - gãy cẳng taywăng-fáo) - đợi chờ, trông mong

 หวัง (òk-hàk) - gãy cẳng taywăng) - hy vọng, mong chờ, kỳ vọng

 หวัดดี (òk-hàk) - gãy cẳng taywàt-dii) - chào hỏi, xin chào, tạm biệt

 หวัดเวียน (òk-hàk) - gãy cẳng taywàt-wian) - quay lại, xoay vòng lại

 หวั่น (òk-hàk) - gãy cẳng taywàn) - run, sợ hãi, kinh sợ

 หวาดกลัว (òk-hàk) - gãy cẳng taywàat-glua) - sợ hãi, kinh sợ

 หวี (òk-hàk) - gãy cẳng taywĕe) - chải tóc, chải lông động vật

 หอ (òk-hàk) - gãy cẳng tayhŏr) - tòa nhà, căn hộ, nhà ở

 ห ้อง (òk-hàk) - gãy cẳng tayhông) - p) - sắp sửa, gần đếnhòng, căn p) - sắp sửa, gần đếnhòng

Ngày đăng: 21/02/2023, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w