1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Danh muc thiet bi day hoc toi thieu lop 1

28 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Thiết Bị Dạy Học Tối Thiểu Lớp 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Danh mục thiết bị dạy học
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 253,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

danh muc thiet bi day hoc toi thieu lop 1 Download com vn DANHMỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 1 (Kèm theo Thông tư số 05/2019/TT BGDĐT ngày 05/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) I Danh mụ[.]

Trang 1

DANH MỤC

THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 1

(Kèm theo Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục

Mục đích sử dụng

Mô tả chi tiết về thiết

bị dạy học

Đối tượng sử dụng

số vàsosánhsố

Giúp họcsinh thựchànhnhận biết

số, đọc,viết, sosánh các

số tựnhiêntrongphạm vi

từ 0 đến100

Gồm:

a) Các thẻ chữ số từ 0đến 9 Mỗi chữ số có 4thẻ chữ, in chữ màu vàgắn được lên bảng;

kích thước mỗi thẻ(30x50)mm

b) Thẻ dấu so sánh(lớn hơn, bé hơn,bằng); mỗi dấu 02 thẻ,

in chữ màu và gắnđược lên bảng; kíchthước mỗi thẻ(30x50)mm

Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

Giúp họcsinh thựchànhcộng, trừtrong

Gồm:

a) Thẻ dấu phép tính(cộng, trừ); mỗi dấu 02thẻ, in chữ màu và gắn

x Bộ 1bộ/h

s

Trang 2

phạm vi

10, cộngtrừ(khôngnhớ)trongphạm vi100

được lên bảng; kíchthước mỗi thẻ(30x50)mm

b) 20 que tính: Dài100mm; tiết diệnngang 3mm; 10 khốilập phương kích thước(40x40x40)mm

c) 10 thẻ bó chục quetính: Mỗi thẻ có 10 quetính gắn liền nhau, inmàu, mỗi que tính cókích thước

(100x3)mm

d) 10 thẻ thanh chụckhối lập phương: Mỗithẻ có 10 khối lậpphương chồng khít lênnhau, in màu mỗi khốilập phương có kíchthước (15x15x15)mm

Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

Gồm:

a) Các hình phẳnggồm: 6 hình tam giácđều cạnh 40mm; 4hình tam giác vuôngcân có cạnh góc vuông50mm; 2 hình tam giácvuông có 2 cạnh gócvuông 40mm và60mm; 10 hình vuông

x Bộ 1bộ/h

s

Trang 3

kích thước(40x40)mm; 8 hìnhtròn đường kính40mm, 2 hình chữ nhậtkích thước

(40x80)mm;

b) 10 khối hộp chữnhật kích thước(40x40x50)mm;

Vật liệu: Bằng nhựa,

gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

2 Thời

gian Môhình

đồnghồ

Giúp họcsinh thựchành xemđồng hồ

Mô hình đồng hồ cóthể quay được cả kimgiờ, kim phút

chiếc/lớp

II Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt

Mục đích sử dụng Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học

Đối tượng sử dụng

để viết chođúng, đẹp,kích thíchhứng thúluyện viếtchữ đẹp củahọc sinh

a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu.

Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó:

- 4 tờ in bảng chữ cái

bộ/lớp

Trang 4

viết thường, dấuthanh và chữ số

- 4 tờ in bảng chữ cáiviết hoa

b) Mẫu chữ cái viếtthường và chữ cáiviết hoa đều đượcthể hiện ở 4 dạng:

Chữ viết đứng, nétđều; chữ viết đứng,nét thanh, nét đậm;

chữ viết nghiêng(15°), nét đều; chữviết nghiêng, nétthanh, nét đậm

cơ bản vàquy trình viếtmột chữ cáitrước khithực hànhluyện tậpbằng nhiềuhình thứckhác nhau

Bộ mẫu chữ viết quyđịnh trong trườngtiểu học được phóng

to, in 2 màu Gồm 39

tờ, kích thước(210x290)mm, dungsai 10mm, in từngchữ cái, chữ số trêngiấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ Trongđó:

- 29 tờ in các chữ cáitiếng Việt (một mặt

in chữ cái viếtthường, một mặt inchữ cái viết hoa kiểu1)

- 5 tờ in chữ số kiểu

1 (gồm 10 chữ số từ

0 đến 9, in ở haimặt)

- 5 tờ một mặt in chữcái viết hoa kiểu 2,một mặt in chữ số

bộ/lớp

Trang 5

từ mở rộngtrên cơ sở các

âm, vần,thanh đãhọc)

Bộ mẫu chữ viết quyđịnh trong trườngtiểu học được phóng

to, in 2 màu Baogồm:

- 80 thẻ chữ, kíchthước (20x60)mm, in

29 chữ cái tiếng Việt(Font chữ Vnavant,

cỡ 72, kiểu chữđậm), in màu trên

nhựa, gỗ (hoặc vật

liệu có độ cứngtương đương), khôngcong vênh, chịuđược nước, có màutươi sáng, an toàntrong sử dụng; trong

- 12 thẻ dấu ghithanh, in màu trênmảnh nhựa trong,dùng để cài lên thẻ

chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu

có 2 mảnh), huyền,sắc (mỗi dấu có 3mảnh)

Bộ mẫu chữ viết quyđịnh trong trườngtiểu học Bao gồm:

- 97 thẻ chữ, kích

bộ/lớp

Trang 6

diễn sinh động,

hấp dẫn, gópphần chuẩnhoá và tăngthêm tínhthẩm mĩtrong việctrình bàybảng ở lớp 1,đồng thờigiúp giáoviên tổ chứctrò chơi họctập, làm chogiờ học nhẹnhàng, hứngthú và cóhiệu quả cao

thước (60x90)mm, in

29 chữ cái tiếng Việt(Font chữ Vnavant,

cỡ 150), in đậm trêngiấy couché, địnhlượng 200g/m2, cán

trên mảnh nhựatrong để cài lên thẻchữ; mỗi dấu có 2mảnh

Lưu ý:

- Các thẻ được in 2mặt (chữ màu đỏ),một mặt in chữ cáithường, mặt sau inchữ cái hoa tươngứng

- Bảng phụ có 6thanh nẹp để gắn chữ(6 dòng), kích thước(1.000x900)mm

III Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội

Đối tượng sử dụng

Đơn

vị lượng Số

Trang 7

Giúp họcsinh hìnhthànhnăng lựctìm tòikhám phákiến thứcthông quaquan sát;

vận dụngnhữngkiến thức

đã họcvào thựctiễn cuộcsống

Gồm:

a) 01 sa bàn ngã tưđường phố (mô tảnút giao thông), cóvạch chỉ dẫn đườngdành cho người đibộ; kích thước(420x420)mm; có

lỗ ở gần các gócngã tư và được bốtrí phù hợp để cắmcác cột đèn tín hiệu

và biển báo Có thểgấp gọn khi không

sử dụng

b) 04 cột đèn tínhiệu giao thông;

kích thước phù hợpvới kích thước sabàn; có thể cắmđứng tại các gócngã tư trên sa bàn

c) Một số cột biểnbáo (Đường dànhcho người đi bộ;

nhường đường chongười đi bộ; cấmngười đi bộ; cấm đingược chiều; giaonhau với đường sắt;

đá lở); kích thướcphù hợp với kíchthước sa bàn; có thểcắm đứng tại các vịtrí phù hợp trên sabàn

d) Mô hình một số

bộ/6hs

Trang 8

phương tiện giaothông (Ô tô 4 chỗ;

xe buýt; xe tải; xemáy; xe đạp); kíchthước phù hợp vớikích thước sa bàn

Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

Cơ thểngười

và cácgiácquan

Giúp họcsinh hìnhthànhnăng lựctìm tòikhám phákiến thứcthông quaquan sát

Gồm 7 tờ tranh câm(không ghi chúthích), kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu in trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

c) 01 tranh hình vẽmắt (thị giác)d) 01 tranh hình vẽtai (thính giác)

bộ/6hs

Trang 9

đ) 01 tranh hình vẽmũi (khứu giác)e) 01 tranh hình vẽlưỡi (vị giác)g) 01 tranh hình vẽbàn tay (thể hiệnxúc giác)

Trong đó:

a) 01 tranh minhhọa: Ngồi viết(hoặc đọc sách)đúng tư thế, đúngkhoảng cách, đúng

vị trí chiếu sáng và

đủ ánh sáng;

b) 01 tranh minhhọa: Khám mắtđịnh kỳ;

c) 01 tranh minhhọa: về các hoạtđộng ngoài trời;

d) 01 tranh minhhọa 2 tư thế: Ngồiviết đúng tư thếnhưng quá gần vàngồi viết đúng tưthế nhưng thiếu ánh

bộ/6hs

Trang 10

đ) 01 tranh minhhọa 2 tư thế: Nằmđọc sách và đọcsách đúng tư thếnhưng thiếu ánhsáng;

e) 01 tranh minhhọa 2 tư thế: Nhìngần khi xem ti vi vàchơi game trên máytính hoặc điện thoại

cá nhân, kích thước(148x105)mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trong đó:

a) 06 tranh minhhọa 6 bước rửa tayđúng cách (cácbước rửa tay đúngcách theo chỉ dẫncủa Bộ Y tế)b) 04 tranh minhhọa rửa mặt (khănsạch/nước sạch/rửamặt/phơi khăn mặtdưới ánh sáng mặttrời)

c) 08 tranh minhhọa 8 bước đánhrăng đúng cách(cách chải răngđúng theo chỉ dẫncủa Bộ y tế)

bộ/6hs

Trang 11

Giúp họcsinh hìnhthànhnăng lựctìm tòikhám phákiến thứcthông quaquan sát;

vận dụngkiến thức

đã họcvào thực

tế cuộcsống

Gồm 2 tờ tranhminh họa về phòngtránh bị xâm hại;

kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu in trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ

Trong đó:

a) 01 tranh minhhọa quy tắc bảo vệ

cơ thể bé trai và bégái (phòng tránh bịxâm hại); với dòng

chữ: “Hãy nhớ!

Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được

đồ lót che kín Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”.

b) 01 tranh minhhọa ba bước phòngtránh bị xâm hại:

- Hình ảnh học sinhnói không một cáchkiên quyết

- Hình ảnh học sinhlùi lại/bỏ đi hoặcchạy để thoát khỏitình huống nguyhiểm

Trang 12

Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học

Đối tượng sử dụng

Đơn

vị lượng Số

GV HS NHẠC CỤ

I Tiết tấu

phách Họcsinh

thựchành

Cặp thanh pháchthông dụng (theomẫu của nhạc cụ dântộc hiện hành)

cặp/trường

sinhthựchành

Loại thông dụng(theo mẫu của nhạc

cụ dân tộc hiệnhành)

x x Cái 35 cái/

trường

sinhthựchành

Loại thông dụng(gồm trống và dùigõ) Trống có:

Đường kính 200mm,chiều cao 70mm

Gồm triangle vàthanh gõ (theo mẫucủa nhạc cụ thôngdụng) Chiều dài mỗicạnh của tam giác là150mm

Theo mẫu của nhạc

cụ thông dụng

Đường kính 200mm,chất liệu mặt trốngMeca

Loại đàn thông dụng;

có tối thiểu 61 phím

cỡ chuẩn; có tối thiểu

100 âm sắc và tốithiểu 100 tiết điệu

Dùng điện hoặc pin;

có bộ nhớ để thu,ghi; có lỗ cắm tai

chiếc/trường

Trang 13

nghe và đường ra đểkết nối với bộ tăngâm; có đường kết nốivới máy tính hoặcthiết bị khác.

V Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)

Mục đích sử dụng

Mô tả chi tiết về thiết bị

dạy học

Đối tượng sử dụng

- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựacứng (hoặc vật liệu có độcứng tương đương),không cong vênh, chịuđược nước, an toàn trong

vẽ cánhân

- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựacứng (hoặc vật liệu có độcứng tương đương),không cong vênh, chịuđược nước, an toàn trong

sử dụng;

- Có thể tăng giảm chiềucao phù hợp tầm mắt họcsinh khi đứng hoặc ngồivẽ

- Có thể di chuyển, xếpgọn trong lớp học

sử dụng;

- Độ dày tối thiểu 7mm;

Trang 14

kích thước (420x600)mm.

mẫu - Đặtmẫu

để họcsinhquansát,thựchành

- Họcsinhtrưngbàysảnphẩm

- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựacứng (hoặc vật liệu có độcứng tương đương),không cong vênh, chịuđược nước, an toàn trong

sử dụng;

- Kích thước tối thiểu:

Chiều cao có thể điềuchỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặtđặt mẫu (400x500)mm,dày tối thiểu 7mm;

- Kiểu dáng đơn giản,gọn, dễ di chuyển ở các vịtrí khác nhau trong lớphọc

Các hình khối (mỗi loại 6hình): Khối hộp chữ nhậtkích thước

(160x160x200)mm; Khốilập phương kích thước(160x160x160)mm; khốitrụ kích thước (cao200mm, tiết diện ngang160mm); khối cầu đườngkính 160mm

Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.

Máy chiếu + Màn hình;

loại thông dụng, cường độsáng tối thiểu 3.000 AnsiLumens

Trang 15

Loại thông dụng, côngsuất đủ nghe cho phòng từ50m2-70m2

Đối tượng sử dụng

+ Giúpgiáo viênminh họacho họcsinh quansát+ Họcsinh thựchành theocác tư thế

về ĐHĐN

- Gồm 3 tờ tranhminh họa tư thế,động tác củaĐHĐN phù hợpvới nội dungchương trình mônhọc; các hình phảichính xác về tưthế, động tác; mỗi

tờ kích thước(790x540)mm,dung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché cóđịnh lượng200g/m2, cán lángOPP mờ

- Hoặc xây dựng

trường

Trang 16

Video (trongVideo có thể tổnghợp tất cả các nộidung từ lớp 1 đếnlớp 4 Lớp 5 ônluyện nội dungcủa 4 lớp đã học)

+ Giúpgiáo viênminh họacho họcsinh quansát+ Họcsinh thựchành theocác nộidung vềVĐCB

- Gồm 3 tờ tranhminh họa tư thế,động tác củaVĐCB phù hợpvới nội dungchương trình mônhọc; mỗi tờ kíchthước

(790x540)mm,dung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché cóđịnh lượng200g/m2, cán lángOPP mờ

- Hoặc xây dựngVideo (trongVideo có thể tổnghợp tất cả các nộidung từ lớp 1 đếnlớp 5)

+ Giúpgiáo viênminh họacho họcsinh quansát+ Họcsinh thựchành theo

- Gồm 7 tờ tranhminh họa cácđộng tác của bàitập thể dục lớp 1phù hợp với nộidung chương trìnhmôn học; mỗi tờ

có tối thiểu 5 hìnhthể hiện động tác,kích thước

trường

Trang 17

(790x540)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché cóđịnh lượng200g/m2, cán lángOPP mờ.

- Hoặc xây dựngVideo (trongVideo có thể tổnghợp tất cả các nộidung từ lớp 1 đếnlớp 5)

D DỤNG CỤ

bấmgiây

Giúp giáoviên vàhọc sinhthực hiệnđược nộidung bàihọc

Loại điện tử hiện

số, 2 LAP trở lên,

độ chính xác 0,01giây, không bịngấm nước

chiếc/trường

viên vàhọc sinhthực hiệnđược nộidung bàihọc

Loại thông dụng x Chiếc 6

chiếc/trường

Giúp giờhọc sinhđộng,nâng caochất lượngtập luyệncủa học

Đĩa CD (hoặcUSB) ghi nhạcđếm 2x8 nhịp củacác động tác thểdục; âm thanhchất lượng tốt

chiếc/trường

Trang 18

sinh trongcác bàihọc.

E DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương

ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)

1 Thể

thao tự

chọn

Đệmnhảy

Giúp giáoviên địnhhướng và

tổ chứccho họcsinh rènluyệnthông quacác tròchơi vậnđộng gắnvới cácmôn thểthao họcsinh yêuthích, phùhợp vớiđiều kiệnthực tếcủa địaphương,nhàtrường

Bằng cao su tổnghợp, dày 0,025m,khổ

(1000x1000)mm,

có thể gắn vàonhau khi cần,không ngấmnước

chiếc/trường

và cầumônbóng đá

- Bóng đá: Loại số

4, mẫu và kíchthước theo tiêuchuẩn của Tổngcục TDTT, BộVHTTDL

x Bộ 1 bộ/

trường

và cộtbóng rổ

- Bóng rổ: Loại số

5, mẫu và kíchthước theo tiêuchuẩn của Tổngcục TDTT, BộVHTTDL

x Quả 6 quả/

trường

- Cột bóng rổ:

Mẫu và kíchthước theo tiêuchuẩn của Tổngcục TDTT, BộVHTTDL

x Bộ 2 bộ/

trường

nhảy tậpthể

Bằng sợi tổnghợp, độ dài tốithiểu 5m

chiếc/trường

Trang 19

5 Dây

nhảy cánhân

Bằng sợi tổnghợp, có tay cầm,

độ dài khoảng2,5m

x Chiếc 20

chiếc/trường

Bộ VHTTDL

x Quả 1 quả/

2h.sinh

- Cột và lưới đácầu: Mẫu và kíchthước theo tiêuchuẩn của Tổngcục TDTT, BộVHTTDL

và lướibóngchuyểnhơi

- Bóng chuyểnhơi: Chu vi700mm - 750mm,trọng lượng150gram

x Quả 6 quả/

trường

- Cột và lưới bóngchuyền hơi: Mẫu

và kích thước theotiêu chuẩn củaTổng cục TDTT,

Đĩa CD (hoặcUSB) ghi các bàinhạc dân vũ; âmthanh chất lượngtốt

chiếc/trường

VII Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức

Mục đích sử dụng

Mô tả chi tiết về thiết

bị dạy học

Đối tượng sử dụng

Đơn

vị lượng Số

Trang 20

Bộ tranh thực hànhgồm 2 tờ; kích thước(790x540)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họa:

- Buổi chào cờ củahọc sinh Trường tiểuhọc

- Chào cờ ở Lăng BácHồ

Bộ tranh thực hànhgồm 5 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu in trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ Minhhọa hành vi đúng vàhành vi chưa đúng:

- Gia đình sum họpgồm: ông, bà, cha, mẹ,anh, em

- Nhường đồ chơi choem

- Tranh giành đồ chơivới em nhỏ

- Chăm sóc ông, bà,cha, mẹ

- Lễ phép với anh, chị

bộ/gv1bộ/6hs

Bộ tranh thực hànhgồm 5 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấy

bộ/gv1

Trang 21

couché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họahành vi đúng và hành

- Tự ý lấy đồ dùng củabạn

- Biết nhận lỗi khimắc lỗi

Bộ tranh thực hànhgồm 7 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họahành vi đúng và hành

vi chưa đúng:

- Tự gấp quần áo

- Tự giác học bài ởnhà

- Không tự giác họcbài

- Tự chuẩn bị sách vở

đồ dùng học tập đihọc

- Hăng hái phát biểu

- Nói chuyện riêng

bộ/gv1bộ/6hs

Trang 22

Bộ tranh thực hànhgồm 6 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họahành vi sinh hoạt nềnếp và không nề nếp:

- Đặt báo thức, đi họcđúng giờ

- Sắp xếp quần áo gọngàng, sạch sẽ

- Sắp xếp sách vở, bànhọc ngăn nắp

- Sách vở, bàn họckhông ngăn nắp

- Giữ gìn, bảo quảnsách vở và đồ dùnghọc tập

- Trang phục gọn gàngphù hợp

bộ/gv1bộ/6hs

Bộ tranh thực hànhgồm 6 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họanhững hành vi thựchiện tốt và không thựchiện tốt nội quytrường lớp:

- Vệ sinh trường, bỏ

bộ/gv1bộ/6hs

Trang 23

rác vào thùng

- Lễ phép với thầy cô

- Không vẽ bẩn lêntường

- Không nói chuyệnriêng trong giờ học

Bộ tranh thực hànhgồm 7 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họahành vi tự chăm sócbản thân và không tựchăm sóc bản thân:

- Tự vệ sinh răngmiệng

- Tự mặc quần áo

- Ngồi học đúng tư thế

- Ngồi học khôngđúng tư thế

- Tự rửa tay trước vàsau khi ăn

- Tập thể dục rènluyện sức khỏe

- Tự tắm gội

bộ/gv1bộ/6hs

bộ/gv1

Trang 24

tai nạnthươngtích

couché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họamột số tai nạn, thươngtích và cách phòng,tránh tai nạn, thươngtích:

- Đuối nước - Phòngtránh đuối nước

- Bỏng - Phòng tránhbỏng

- Ngã - Phòng tránhngã

Ngộ độc thực phẩm Phòng tránh ngộ độcthực phẩm

Điện giật Phòngtránh điện giật

- Phòng tránh tai nạngiao thông (đi bộ,sang đường đúng quyđịnh)

Mục đích

sử dụng Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học

Đối tượng sử dụng

Đơn

vị lượng Số

GV HS Hoạt động phát triển cá nhân

Giúp họcsinh nhậndiện cáctrạng tháicảm xúc

cơ bản củabản thânthông qua

Bộ tranh/thẻ rời,mỗi tranh/thẻminh họa mộtgương mặt cảmxúc: Trạng tháibình thường, vui,buồn, cáu giận,

sợ hãi Bao gồm:

Ngày đăng: 21/02/2023, 08:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w