danh muc thiet bi day hoc toi thieu lop 1 Download com vn DANHMỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 1 (Kèm theo Thông tư số 05/2019/TT BGDĐT ngày 05/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) I Danh mụ[.]
Trang 1DANH MỤC
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 1
(Kèm theo Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết về thiết
bị dạy học
Đối tượng sử dụng
số vàsosánhsố
Giúp họcsinh thựchànhnhận biết
số, đọc,viết, sosánh các
số tựnhiêntrongphạm vi
từ 0 đến100
Gồm:
a) Các thẻ chữ số từ 0đến 9 Mỗi chữ số có 4thẻ chữ, in chữ màu vàgắn được lên bảng;
kích thước mỗi thẻ(30x50)mm
b) Thẻ dấu so sánh(lớn hơn, bé hơn,bằng); mỗi dấu 02 thẻ,
in chữ màu và gắnđược lên bảng; kíchthước mỗi thẻ(30x50)mm
Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
Giúp họcsinh thựchànhcộng, trừtrong
Gồm:
a) Thẻ dấu phép tính(cộng, trừ); mỗi dấu 02thẻ, in chữ màu và gắn
x Bộ 1bộ/h
s
Trang 2phạm vi
10, cộngtrừ(khôngnhớ)trongphạm vi100
được lên bảng; kíchthước mỗi thẻ(30x50)mm
b) 20 que tính: Dài100mm; tiết diệnngang 3mm; 10 khốilập phương kích thước(40x40x40)mm
c) 10 thẻ bó chục quetính: Mỗi thẻ có 10 quetính gắn liền nhau, inmàu, mỗi que tính cókích thước
(100x3)mm
d) 10 thẻ thanh chụckhối lập phương: Mỗithẻ có 10 khối lậpphương chồng khít lênnhau, in màu mỗi khốilập phương có kíchthước (15x15x15)mm
Vật liệu: Bằng nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
Gồm:
a) Các hình phẳnggồm: 6 hình tam giácđều cạnh 40mm; 4hình tam giác vuôngcân có cạnh góc vuông50mm; 2 hình tam giácvuông có 2 cạnh gócvuông 40mm và60mm; 10 hình vuông
x Bộ 1bộ/h
s
Trang 3kích thước(40x40)mm; 8 hìnhtròn đường kính40mm, 2 hình chữ nhậtkích thước
(40x80)mm;
b) 10 khối hộp chữnhật kích thước(40x40x50)mm;
Vật liệu: Bằng nhựa,
gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
2 Thời
gian Môhình
đồnghồ
Giúp họcsinh thựchành xemđồng hồ
Mô hình đồng hồ cóthể quay được cả kimgiờ, kim phút
chiếc/lớp
II Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt
Mục đích sử dụng Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
để viết chođúng, đẹp,kích thíchhứng thúluyện viếtchữ đẹp củahọc sinh
a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu.
Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó:
- 4 tờ in bảng chữ cái
bộ/lớp
Trang 4viết thường, dấuthanh và chữ số
- 4 tờ in bảng chữ cáiviết hoa
b) Mẫu chữ cái viếtthường và chữ cáiviết hoa đều đượcthể hiện ở 4 dạng:
Chữ viết đứng, nétđều; chữ viết đứng,nét thanh, nét đậm;
chữ viết nghiêng(15°), nét đều; chữviết nghiêng, nétthanh, nét đậm
cơ bản vàquy trình viếtmột chữ cáitrước khithực hànhluyện tậpbằng nhiềuhình thứckhác nhau
Bộ mẫu chữ viết quyđịnh trong trườngtiểu học được phóng
to, in 2 màu Gồm 39
tờ, kích thước(210x290)mm, dungsai 10mm, in từngchữ cái, chữ số trêngiấy couché, địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ Trongđó:
- 29 tờ in các chữ cáitiếng Việt (một mặt
in chữ cái viếtthường, một mặt inchữ cái viết hoa kiểu1)
- 5 tờ in chữ số kiểu
1 (gồm 10 chữ số từ
0 đến 9, in ở haimặt)
- 5 tờ một mặt in chữcái viết hoa kiểu 2,một mặt in chữ số
bộ/lớp
Trang 5từ mở rộngtrên cơ sở các
âm, vần,thanh đãhọc)
Bộ mẫu chữ viết quyđịnh trong trườngtiểu học được phóng
to, in 2 màu Baogồm:
- 80 thẻ chữ, kíchthước (20x60)mm, in
29 chữ cái tiếng Việt(Font chữ Vnavant,
cỡ 72, kiểu chữđậm), in màu trên
nhựa, gỗ (hoặc vật
liệu có độ cứngtương đương), khôngcong vênh, chịuđược nước, có màutươi sáng, an toàntrong sử dụng; trong
- 12 thẻ dấu ghithanh, in màu trênmảnh nhựa trong,dùng để cài lên thẻ
chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng (mỗi dấu
có 2 mảnh), huyền,sắc (mỗi dấu có 3mảnh)
Bộ mẫu chữ viết quyđịnh trong trườngtiểu học Bao gồm:
- 97 thẻ chữ, kích
bộ/lớp
Trang 6diễn sinh động,
hấp dẫn, gópphần chuẩnhoá và tăngthêm tínhthẩm mĩtrong việctrình bàybảng ở lớp 1,đồng thờigiúp giáoviên tổ chứctrò chơi họctập, làm chogiờ học nhẹnhàng, hứngthú và cóhiệu quả cao
thước (60x90)mm, in
29 chữ cái tiếng Việt(Font chữ Vnavant,
cỡ 150), in đậm trêngiấy couché, địnhlượng 200g/m2, cán
trên mảnh nhựatrong để cài lên thẻchữ; mỗi dấu có 2mảnh
Lưu ý:
- Các thẻ được in 2mặt (chữ màu đỏ),một mặt in chữ cáithường, mặt sau inchữ cái hoa tươngứng
- Bảng phụ có 6thanh nẹp để gắn chữ(6 dòng), kích thước(1.000x900)mm
III Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
Đối tượng sử dụng
Đơn
vị lượng Số
Trang 7Giúp họcsinh hìnhthànhnăng lựctìm tòikhám phákiến thứcthông quaquan sát;
vận dụngnhữngkiến thức
đã họcvào thựctiễn cuộcsống
Gồm:
a) 01 sa bàn ngã tưđường phố (mô tảnút giao thông), cóvạch chỉ dẫn đườngdành cho người đibộ; kích thước(420x420)mm; có
lỗ ở gần các gócngã tư và được bốtrí phù hợp để cắmcác cột đèn tín hiệu
và biển báo Có thểgấp gọn khi không
sử dụng
b) 04 cột đèn tínhiệu giao thông;
kích thước phù hợpvới kích thước sabàn; có thể cắmđứng tại các gócngã tư trên sa bàn
c) Một số cột biểnbáo (Đường dànhcho người đi bộ;
nhường đường chongười đi bộ; cấmngười đi bộ; cấm đingược chiều; giaonhau với đường sắt;
đá lở); kích thướcphù hợp với kíchthước sa bàn; có thểcắm đứng tại các vịtrí phù hợp trên sabàn
d) Mô hình một số
bộ/6hs
Trang 8phương tiện giaothông (Ô tô 4 chỗ;
xe buýt; xe tải; xemáy; xe đạp); kíchthước phù hợp vớikích thước sa bàn
Vật liệu: Bằng nhựa, gỗ (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
Cơ thểngười
và cácgiácquan
Giúp họcsinh hìnhthànhnăng lựctìm tòikhám phákiến thứcthông quaquan sát
Gồm 7 tờ tranh câm(không ghi chúthích), kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu in trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ
c) 01 tranh hình vẽmắt (thị giác)d) 01 tranh hình vẽtai (thính giác)
bộ/6hs
Trang 9đ) 01 tranh hình vẽmũi (khứu giác)e) 01 tranh hình vẽlưỡi (vị giác)g) 01 tranh hình vẽbàn tay (thể hiệnxúc giác)
Trong đó:
a) 01 tranh minhhọa: Ngồi viết(hoặc đọc sách)đúng tư thế, đúngkhoảng cách, đúng
vị trí chiếu sáng và
đủ ánh sáng;
b) 01 tranh minhhọa: Khám mắtđịnh kỳ;
c) 01 tranh minhhọa: về các hoạtđộng ngoài trời;
d) 01 tranh minhhọa 2 tư thế: Ngồiviết đúng tư thếnhưng quá gần vàngồi viết đúng tưthế nhưng thiếu ánh
bộ/6hs
Trang 10đ) 01 tranh minhhọa 2 tư thế: Nằmđọc sách và đọcsách đúng tư thếnhưng thiếu ánhsáng;
e) 01 tranh minhhọa 2 tư thế: Nhìngần khi xem ti vi vàchơi game trên máytính hoặc điện thoại
cá nhân, kích thước(148x105)mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ
Trong đó:
a) 06 tranh minhhọa 6 bước rửa tayđúng cách (cácbước rửa tay đúngcách theo chỉ dẫncủa Bộ Y tế)b) 04 tranh minhhọa rửa mặt (khănsạch/nước sạch/rửamặt/phơi khăn mặtdưới ánh sáng mặttrời)
c) 08 tranh minhhọa 8 bước đánhrăng đúng cách(cách chải răngđúng theo chỉ dẫncủa Bộ y tế)
bộ/6hs
Trang 11Giúp họcsinh hìnhthànhnăng lựctìm tòikhám phákiến thứcthông quaquan sát;
vận dụngkiến thức
đã họcvào thực
tế cuộcsống
Gồm 2 tờ tranhminh họa về phòngtránh bị xâm hại;
kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu in trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ
Trong đó:
a) 01 tranh minhhọa quy tắc bảo vệ
cơ thể bé trai và bégái (phòng tránh bịxâm hại); với dòng
chữ: “Hãy nhớ!
Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được
đồ lót che kín Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”.
b) 01 tranh minhhọa ba bước phòngtránh bị xâm hại:
- Hình ảnh học sinhnói không một cáchkiên quyết
- Hình ảnh học sinhlùi lại/bỏ đi hoặcchạy để thoát khỏitình huống nguyhiểm
Trang 12Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đơn
vị lượng Số
GV HS NHẠC CỤ
I Tiết tấu
phách Họcsinh
thựchành
Cặp thanh pháchthông dụng (theomẫu của nhạc cụ dântộc hiện hành)
cặp/trường
sinhthựchành
Loại thông dụng(theo mẫu của nhạc
cụ dân tộc hiệnhành)
x x Cái 35 cái/
trường
sinhthựchành
Loại thông dụng(gồm trống và dùigõ) Trống có:
Đường kính 200mm,chiều cao 70mm
Gồm triangle vàthanh gõ (theo mẫucủa nhạc cụ thôngdụng) Chiều dài mỗicạnh của tam giác là150mm
Theo mẫu của nhạc
cụ thông dụng
Đường kính 200mm,chất liệu mặt trốngMeca
Loại đàn thông dụng;
có tối thiểu 61 phím
cỡ chuẩn; có tối thiểu
100 âm sắc và tốithiểu 100 tiết điệu
Dùng điện hoặc pin;
có bộ nhớ để thu,ghi; có lỗ cắm tai
chiếc/trường
Trang 13nghe và đường ra đểkết nối với bộ tăngâm; có đường kết nốivới máy tính hoặcthiết bị khác.
V Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn)
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết về thiết bị
dạy học
Đối tượng sử dụng
- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựacứng (hoặc vật liệu có độcứng tương đương),không cong vênh, chịuđược nước, an toàn trong
vẽ cánhân
- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựacứng (hoặc vật liệu có độcứng tương đương),không cong vênh, chịuđược nước, an toàn trong
sử dụng;
- Có thể tăng giảm chiềucao phù hợp tầm mắt họcsinh khi đứng hoặc ngồivẽ
- Có thể di chuyển, xếpgọn trong lớp học
sử dụng;
- Độ dày tối thiểu 7mm;
Trang 14kích thước (420x600)mm.
mẫu - Đặtmẫu
để họcsinhquansát,thựchành
- Họcsinhtrưngbàysảnphẩm
- Chất liệu: Bằng gỗ/nhựacứng (hoặc vật liệu có độcứng tương đương),không cong vênh, chịuđược nước, an toàn trong
sử dụng;
- Kích thước tối thiểu:
Chiều cao có thể điềuchỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặtđặt mẫu (400x500)mm,dày tối thiểu 7mm;
- Kiểu dáng đơn giản,gọn, dễ di chuyển ở các vịtrí khác nhau trong lớphọc
Các hình khối (mỗi loại 6hình): Khối hộp chữ nhậtkích thước
(160x160x200)mm; Khốilập phương kích thước(160x160x160)mm; khốitrụ kích thước (cao200mm, tiết diện ngang160mm); khối cầu đườngkính 160mm
Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng.
Máy chiếu + Màn hình;
loại thông dụng, cường độsáng tối thiểu 3.000 AnsiLumens
Trang 15Loại thông dụng, côngsuất đủ nghe cho phòng từ50m2-70m2
Đối tượng sử dụng
+ Giúpgiáo viênminh họacho họcsinh quansát+ Họcsinh thựchành theocác tư thế
về ĐHĐN
- Gồm 3 tờ tranhminh họa tư thế,động tác củaĐHĐN phù hợpvới nội dungchương trình mônhọc; các hình phảichính xác về tưthế, động tác; mỗi
tờ kích thước(790x540)mm,dung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché cóđịnh lượng200g/m2, cán lángOPP mờ
- Hoặc xây dựng
trường
Trang 16Video (trongVideo có thể tổnghợp tất cả các nộidung từ lớp 1 đếnlớp 4 Lớp 5 ônluyện nội dungcủa 4 lớp đã học)
+ Giúpgiáo viênminh họacho họcsinh quansát+ Họcsinh thựchành theocác nộidung vềVĐCB
- Gồm 3 tờ tranhminh họa tư thế,động tác củaVĐCB phù hợpvới nội dungchương trình mônhọc; mỗi tờ kíchthước
(790x540)mm,dung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché cóđịnh lượng200g/m2, cán lángOPP mờ
- Hoặc xây dựngVideo (trongVideo có thể tổnghợp tất cả các nộidung từ lớp 1 đếnlớp 5)
+ Giúpgiáo viênminh họacho họcsinh quansát+ Họcsinh thựchành theo
- Gồm 7 tờ tranhminh họa cácđộng tác của bàitập thể dục lớp 1phù hợp với nộidung chương trìnhmôn học; mỗi tờ
có tối thiểu 5 hìnhthể hiện động tác,kích thước
trường
Trang 17(790x540)mmdung sai 10mm, inoffset 4 màu trêngiấy couché cóđịnh lượng200g/m2, cán lángOPP mờ.
- Hoặc xây dựngVideo (trongVideo có thể tổnghợp tất cả các nộidung từ lớp 1 đếnlớp 5)
D DỤNG CỤ
bấmgiây
Giúp giáoviên vàhọc sinhthực hiệnđược nộidung bàihọc
Loại điện tử hiện
số, 2 LAP trở lên,
độ chính xác 0,01giây, không bịngấm nước
chiếc/trường
viên vàhọc sinhthực hiệnđược nộidung bàihọc
Loại thông dụng x Chiếc 6
chiếc/trường
Giúp giờhọc sinhđộng,nâng caochất lượngtập luyệncủa học
Đĩa CD (hoặcUSB) ghi nhạcđếm 2x8 nhịp củacác động tác thểdục; âm thanhchất lượng tốt
chiếc/trường
Trang 18sinh trongcác bàihọc.
E DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương
ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn)
1 Thể
thao tự
chọn
Đệmnhảy
Giúp giáoviên địnhhướng và
tổ chứccho họcsinh rènluyệnthông quacác tròchơi vậnđộng gắnvới cácmôn thểthao họcsinh yêuthích, phùhợp vớiđiều kiệnthực tếcủa địaphương,nhàtrường
Bằng cao su tổnghợp, dày 0,025m,khổ
(1000x1000)mm,
có thể gắn vàonhau khi cần,không ngấmnước
chiếc/trường
và cầumônbóng đá
- Bóng đá: Loại số
4, mẫu và kíchthước theo tiêuchuẩn của Tổngcục TDTT, BộVHTTDL
x Bộ 1 bộ/
trường
và cộtbóng rổ
- Bóng rổ: Loại số
5, mẫu và kíchthước theo tiêuchuẩn của Tổngcục TDTT, BộVHTTDL
x Quả 6 quả/
trường
- Cột bóng rổ:
Mẫu và kíchthước theo tiêuchuẩn của Tổngcục TDTT, BộVHTTDL
x Bộ 2 bộ/
trường
nhảy tậpthể
Bằng sợi tổnghợp, độ dài tốithiểu 5m
chiếc/trường
Trang 195 Dây
nhảy cánhân
Bằng sợi tổnghợp, có tay cầm,
độ dài khoảng2,5m
x Chiếc 20
chiếc/trường
Bộ VHTTDL
x Quả 1 quả/
2h.sinh
- Cột và lưới đácầu: Mẫu và kíchthước theo tiêuchuẩn của Tổngcục TDTT, BộVHTTDL
và lướibóngchuyểnhơi
- Bóng chuyểnhơi: Chu vi700mm - 750mm,trọng lượng150gram
x Quả 6 quả/
trường
- Cột và lưới bóngchuyền hơi: Mẫu
và kích thước theotiêu chuẩn củaTổng cục TDTT,
Đĩa CD (hoặcUSB) ghi các bàinhạc dân vũ; âmthanh chất lượngtốt
chiếc/trường
VII Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
Mục đích sử dụng
Mô tả chi tiết về thiết
bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đơn
vị lượng Số
Trang 20Bộ tranh thực hànhgồm 2 tờ; kích thước(790x540)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họa:
- Buổi chào cờ củahọc sinh Trường tiểuhọc
- Chào cờ ở Lăng BácHồ
Bộ tranh thực hànhgồm 5 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu in trêngiấy couché có địnhlượng 200g/m2, cánláng OPP mờ Minhhọa hành vi đúng vàhành vi chưa đúng:
- Gia đình sum họpgồm: ông, bà, cha, mẹ,anh, em
- Nhường đồ chơi choem
- Tranh giành đồ chơivới em nhỏ
- Chăm sóc ông, bà,cha, mẹ
- Lễ phép với anh, chị
bộ/gv1bộ/6hs
Bộ tranh thực hànhgồm 5 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấy
bộ/gv1
Trang 21couché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họahành vi đúng và hành
- Tự ý lấy đồ dùng củabạn
- Biết nhận lỗi khimắc lỗi
Bộ tranh thực hànhgồm 7 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họahành vi đúng và hành
vi chưa đúng:
- Tự gấp quần áo
- Tự giác học bài ởnhà
- Không tự giác họcbài
- Tự chuẩn bị sách vở
đồ dùng học tập đihọc
- Hăng hái phát biểu
- Nói chuyện riêng
bộ/gv1bộ/6hs
Trang 22Bộ tranh thực hànhgồm 6 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họahành vi sinh hoạt nềnếp và không nề nếp:
- Đặt báo thức, đi họcđúng giờ
- Sắp xếp quần áo gọngàng, sạch sẽ
- Sắp xếp sách vở, bànhọc ngăn nắp
- Sách vở, bàn họckhông ngăn nắp
- Giữ gìn, bảo quảnsách vở và đồ dùnghọc tập
- Trang phục gọn gàngphù hợp
bộ/gv1bộ/6hs
Bộ tranh thực hànhgồm 6 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họanhững hành vi thựchiện tốt và không thựchiện tốt nội quytrường lớp:
- Vệ sinh trường, bỏ
bộ/gv1bộ/6hs
Trang 23rác vào thùng
- Lễ phép với thầy cô
- Không vẽ bẩn lêntường
- Không nói chuyệnriêng trong giờ học
Bộ tranh thực hànhgồm 7 tờ; kích thước(148x210)mm, inoffset 4 màu trên giấycouché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họahành vi tự chăm sócbản thân và không tựchăm sóc bản thân:
- Tự vệ sinh răngmiệng
- Tự mặc quần áo
- Ngồi học đúng tư thế
- Ngồi học khôngđúng tư thế
- Tự rửa tay trước vàsau khi ăn
- Tập thể dục rènluyện sức khỏe
- Tự tắm gội
bộ/gv1bộ/6hs
bộ/gv1
Trang 24tai nạnthươngtích
couché có định lượng200g/m2, cán lángOPP mờ Minh họamột số tai nạn, thươngtích và cách phòng,tránh tai nạn, thươngtích:
- Đuối nước - Phòngtránh đuối nước
- Bỏng - Phòng tránhbỏng
- Ngã - Phòng tránhngã
Ngộ độc thực phẩm Phòng tránh ngộ độcthực phẩm
Điện giật Phòngtránh điện giật
- Phòng tránh tai nạngiao thông (đi bộ,sang đường đúng quyđịnh)
Mục đích
sử dụng Mô tả chi tiết về thiết bị dạy học
Đối tượng sử dụng
Đơn
vị lượng Số
GV HS Hoạt động phát triển cá nhân
Giúp họcsinh nhậndiện cáctrạng tháicảm xúc
cơ bản củabản thânthông qua
Bộ tranh/thẻ rời,mỗi tranh/thẻminh họa mộtgương mặt cảmxúc: Trạng tháibình thường, vui,buồn, cáu giận,
sợ hãi Bao gồm: