B GIAO THÔNG V N T IỘ Ậ Ả C C Đ NG TH Y N I Đ A VI T NAMỤ ƯỜ Ủ Ộ Ị Ệ NGÂN HÀNG CÂU H I VÀ ĐÁP ÁN Ỏ C P CH NG CH ĐI U KHI N PH NG TI N ĐI VENẤ Ứ Ỉ Ề Ể ƯƠ Ệ BI NỂ 220 CÂU Hà N i 2020ộ NGÂN HÀNG CÂU H[.]
Trang 1B GIAO THÔNG V N T IỘ Ậ Ả
C C ĐỤ ƯỜNG TH Y N I Đ A VI T NAMỦ Ộ Ị Ệ
220 CÂU
Trang 2Hà N i 2020ộ
Trang 3NGÂN HÀNG CÂU H I VÀ ĐÁP ÁN Ỏ
Lý thuy t t ng h p (hình th c ế ổ ợ ứ ki m traể tr c nghi m): ắ ệ 210 câu
Th c hành thao tác h i đ và ự ả ồ đ gi i tránh va radarồ ả : 10 câu
T ng s : ổ ố 220 câu
Phân b nh sau:ổ ư
Lý thuy tế
t ng h pổ ợ
Pháp lu t hàng h i Vi t Namậ ả ệ 80
210
Th c hànhự Thao tác h i đ và ả ồ đ gi i tránh va radarồ ả 10 10
Trang 4Ph n 1. LÝ THUY T T NG H P ầ Ế Ổ Ợ
1. PHÁP LU T HÀNG H I: 80 câuẬ Ả
Câu 1. Các quy đ nh t i qui t c phòng ng a va ch m tàu thuy n ph i đị ạ ắ ừ ạ ề ả ược áp
d ng:ụ
a. Vào ban ngày
b. Vào m i đi u ki n th i ti t.ọ ề ệ ờ ế
c. Vào ban đêm
d. Vào lúc th i ti t t t.ờ ế ố
Câu 2. Các đi u quy đ nh v đèn ph i đề ị ề ả ược áp d ng:ụ
a. Vào ban ngày, tr i mát.ờ
b. M i đi u ki n th i ti t.ọ ề ệ ờ ế
c. Vào ban đêm, tr i quang.ờ
d. T khi m t tr i l n đ n khi m t tr i m c, khi t m nhìn xa b h n ch ừ ặ ờ ặ ế ặ ờ ọ ầ ị ạ ế
Câu 3. Màu c a đèn lai d t là:ủ ắ
a. Tr ng.ắ
b. Vàng
c. Đ ỏ
d. Xanh
Câu 4. Khi đang ch y tàu trên lu ng h p tàu A đ nh vạ ồ ẹ ị ượ ềt v bên ph i c a tàuả ủ
phía trước thì:
a. Tàu A ph i phát hai ti ng dài và ti p theo là hai ti ng ng n.ả ế ế ế ắ
b. Tàu A ph i phát hai ti ng dài và ti p theo là m t ti ng ng n.ả ế ế ộ ế ắ
c. Tàu A ph i phát m t ti ng dài và ti p theo là m t ti ng ng n.ả ộ ế ế ộ ế ắ
d. Tàu A ph i phát ba ti ng dài và ti p theo là hai ti ng ng n.ả ế ế ế ắ
Câu 5. Khi đang ch y tàu trên lu ng h p tàu A đ nh vạ ồ ẹ ị ượ ềt v bên trái c a tàuủ
phía trước thì:
a. Tàu A ph i phát m t ti ng dài và ti p theo là hai ti ng ng n.ả ộ ế ế ế ắ
b. Tàu A ph i phát hai ti ng dài và ti p theo là m t ti ng ng n.ả ế ế ộ ế ắ
c. Tàu A ph i phát m t ti ng dài và ti p theo là m t ti ng ng n.ả ộ ế ế ộ ế ắ
d. Tàu A ph i phát hai ti ng dài và ti p theo làả ế ế hai ti ng ng n.ế ắ
Câu 6. Khi tàu kia đ ng ý cho tàu anh vồ ượt thì nó ph i phát:ả
a. M t ti ng còi dài, m t ti ng ng n, m t ti ng dài và ti p theo là m t ti ngộ ế ộ ế ắ ộ ế ế ộ ế
ng n.ắ
b. Hai ti ng dài và ti p theo là m t ti ng ng n.ế ế ộ ế ắ
Trang 5c. M t ti ng dài và ti p theo là m t ti ng ng n.ộ ế ế ộ ế ắ
d. Hai ti ng dài và ti p theo là hai ti ng ng n.ế ế ế ắ
Câu 7. Khi ch y trong lu ng l u thông thì ph i thạ ồ ư ả ường xuyên:
a. L ng nghe c nh báo trên VHF.ắ ả
b. Xác đ nh hị ướng ch y tàu. ạ
c. Xác đ nh v trí tàu.ị ị
d. Xác đ nh n i có tình tr ng nguy c p.ị ơ ạ ấ
Câu 8. Tàu thuy n m t kh năng đi u đ ng, di chuy n trên m t nề ấ ả ề ộ ể ặ ước ban
đêm ph i đả ược b t:ậ
a. Ba đèn sáng 360 đ c t màu đ các đèn m n và đèn tr ng lái.ộ ộ ỏ ạ ắ
b. Hai đèn sáng 180 đ trên m t độ ộ ường th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ngẳ ứ ỏ ắ
dưới
c. Hai đèn c t 360 đ màu đ , các đèn m n và đèn tr ng lái.ộ ộ ỏ ạ ắ
d. Hai đèn sáng 225 đ trên m t độ ộ ường th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ngẳ ứ ỏ ắ
dưới
Câu 9. Khi tàu thuy n đi trong lu ng h p hay kênh đào đi u ki n th c t choề ồ ẹ ề ệ ự ế
phép và đ m b o an toàn thì ph i:ả ả ả
a. Bám sát mép bên trái c a lu ng hay kênh.ủ ồ
b Bám sát mép bên ph i c a lu ng hay kênh.ả ủ ồ
c Ch y gi a lu ng.ạ ữ ồ
d Ch y th nào cũng đạ ế ược
Câu 10. Khi tàu ta và tàu ch y đ i hạ ố ướng phát âm hi u đi u đ ng không gi ngệ ề ộ ố nhau thì:
a. Tàu b n đang chuy n hạ ể ướng
b. Có nguy c m t an toàn hàng h i.ơ ấ ả
c. An toàn tuy t đ i.ệ ố
d. Tàu b n không hi u ý đ nh c a tàu ta.ạ ể ị ủ
Câu 11. Khi thay đ i hổ ướng đi hay t c đ ho c c hai cùng m t lúc đ tránhố ộ ặ ả ộ ể
va, n u hoàn c nh cho phép thì: ế ả
a. Ph i thay đ i v a đ đ tàu thuy n khác có th nh n bi t.ả ổ ừ ủ ể ề ể ậ ế
b. Ph i thay đ i đ l n đ tàu thuy n khác có th nh n bi t.ả ổ ủ ớ ể ề ể ậ ế
c. Ph i thay đ i t t đ tàu thuy n khác có th nh n bi t.ả ổ ừ ừ ể ề ể ậ ế
d. Ph i thay đ i nh đ tàu thuy n khác có th nh n bi t.ả ổ ỏ ể ề ể ậ ế
Câu 12. N u b t bu c ph i c t ngang h th ng phân lu ng thì ph i đi theoế ắ ộ ả ắ ệ ố ồ ả
hướng mũi tàu t o v i hạ ớ ướng chính c a lu ng m t góc:ủ ồ ộ
Trang 6a. Càng g n 90ầ đ càng t t. ộ ố
b. Càng g n 60ầ đ càng t t.ộ ố
c. Càng g n 45ầ đ càng t t. ộ ố
d. Càng g n 30ầ đ càng t t.ộ ố
Câu 13. Các đi u liên quan đ n d u hi u ph i đề ế ấ ệ ả ược áp d ng:ụ
a. Vào ban ngày.
b. Vào M i đi u ki n th i ti t.ọ ề ệ ờ ế
c. Vào ban đêm, tr i quang. ờ
d. Khi t m nhìn xa b h n ch ầ ị ạ ế
Câu 14. Tàu thuy n máy có chi u dài t 50 mét tr lên đang hành trình ph iề ề ừ ở ả
tr ng:ư
a. Đèn c t trộ ước, các đèn m n, đèn lái. ạ
b. Đèn c t trộ ước, đèn c t th hai phía sau cao h n đèn c t phía trộ ứ ở ơ ộ ước
c. Đèn c t trộ ước, đèn c t th hai phía sau cao h n đèn c t phía trộ ứ ở ơ ộ ước, các đèn m n, đèn lái. ạ
d. Đèn c t trộ ước, đèn c t th hai phía sau cao h n đèn c t phía trộ ứ ở ơ ộ ước, đèn lái
Câu 15. Tàu thuy n máy có chi u dài dề ề ưới 50 mét đang hành trình ph iả
tr ng:ư
a. Đèn c t trộ ước, các đèn m n, đèn lái. ạ
b. Đèn c t trộ ước, đèn c t th hai phía sau cao h n đèn c t phía trộ ứ ở ơ ộ ước
c. Đèn c t trộ ước, đèn c t th hai phía sau cao h n đèn c t phía trộ ứ ở ơ ộ ước, các đèn m n, đèn lái. ạ
d. Đèn c t trộ ước, đèn c t th hai phía sau cao h n đèn c t phía trộ ứ ở ơ ộ ước, đèn lái
Câu 16. Tàu thuy n máy có chi u dài dề ề ưới 12 mét đang hành trình ph iả
tr ng:ư
a. Đèn c t trộ ước, các đèn m n, đèn lái. ạ
b. Đèn c t trộ ước, đèn c t th hai phía sau cao h n đèn c t phía trộ ứ ở ơ ộ ước
c. Đèn c t 360 đ , các đèn m n. ộ ộ ạ
d. Đèn c t trộ ước, đèn c t th hai phía sau cao h n đèn c t phía trộ ứ ở ơ ộ ước, đèn lái
Câu 17. Tàu thuy n ch y trên đ m không khí tr ng thái không có lề ạ ệ ở ạ ượng
chi m nế ước, đang hành trình ph i tr ng:ả ư
a. Đèn c t trộ ước, các đèn m n, đèn lái. ạ
b. Đèn c t trộ ước, đèn c t th hai phía sau cao h n đèn c t phía trộ ứ ở ơ ộ ước
c. Đèn c t 360 đ , các đèn m n. ộ ộ ạ
Trang 7d. Đèn c t tr c, đèn vàng nh p nháy sáng kh p b n phía, các đèn m n và đènộ ướ ấ ắ ố ạ lái
Câu 18. Đường kính t i thi u c a d u hi u hình c u là:ố ể ủ ấ ệ ầ
a. 0,4 m.
b. 0,5 m
c. 0,6 m.
d. 0,7 m
Câu 19. Khi đang ch y tàu trên sông, trên bi n n u nghe th y tàu A phát m tạ ể ế ấ ộ
ti ng còi ng n có nghĩa là:ế ắ
a. Tàu A chuy n hể ướng đi c a nó sang ph i. ủ ả
b. Tàu A chuy n hể ướng đi c a nó sang trái.ủ
c. Tàu A đang cho máy ch y lùi. ạ
d. Tàu A báo tôi đang th neoả
Câu 20. Khi đang ch y tàu trên sông, trên bi n n u nghe th y tàu A phát haiạ ể ế ấ
ti ng còi ng n có nghĩa là:ế ắ
a. Tàu A chuy n hể ướng đi c a nó sang ph i. ủ ả
b. Tàu A chuy n hể ướng đi c a nó sang trái.ủ
c. Tàu A đang cho máy ch y lùi. ạ
d. Tàu A báo tôi đang th neoả
Câu 21. Khi đang ch y tàu trên sông, trên bi n n u nghe th y tàu A phát baạ ể ế ấ
ti ng còi ng n có nghĩa là:ế ắ
a. Tàu A chuy n hể ướng đi c a nó sang ph i. ủ ả
b. Tàu A chuy n hể ướng đi c a nó sang trái.ủ
c. Tàu A đang cho máy ch y lùi. ạ
d. Tàu A báo tôi đang th neoả
Câu 22. Khi đang ch y tàu trên lu ng h p tàu A đ nh vạ ồ ẹ ị ượ ềt v bên ph i c a tàuả ủ
phía trước thì:
a. Tàu A ph i phát hai ti ng còi dài và ti p theo là hai ti ng còi ng n. ả ế ế ế ắ
b. Tàu A ph i phát hai ti ng còi dài và ti p theo là m t ti ng còi ng n.ả ế ế ộ ế ắ
c. Tàu A ph i phát m t ti ng còi dài và ti p theo là m t ti ng còi ng n. ả ộ ế ế ộ ế ắ
d. Tàu A ph i phát ba ti ng còi dài và ti p theo là hai ti ng còi ng nả ế ế ế ắ
Câu 23. Khi đang ch y tàu trên lu ng h p tàu A đ nh vạ ồ ẹ ị ượ ềt v bên trái c a tàuủ
phía trước thì:
a. Tàu A ph i phát m t ti ng còi dài và ti p theo là hai ti ng còi ng n. ả ộ ế ế ế ắ
Trang 8b. Tàu A ph i phát hai ti ng còi dài và ti p theo là m t ti ng còi ng n.ả ế ế ộ ế ắ
c. Tàu A ph i phát m t ti ng còi dài và ti p theo là m t ti ng còi ng n. ả ộ ế ế ộ ế ắ
d. Tàu A ph i phát hai ti ng còi dài và ti p theo là hai ti ng còi ng n.ả ế ế ế ắ
Câu 24. Khi tàu kia đ ng ý cho tàu anh vồ ượt thì nó ph i phát:ả
a. M t ti ng còi dài, m t ti ng còi ng n, m t ti ng còi dài và ti p theo là m tộ ế ộ ế ắ ộ ế ế ộ
ti ng còi ng n. ế ắ
b. Hai ti ng còi dài và ti p theo là m t ti ng còi ng n.ế ế ộ ế ắ
c. M t ti ng còi dài và ti p theo là m t ti ng còi ng n. ộ ế ế ộ ế ắ
d. Hai ti ng còi dài và ti p theo là hai ti ng còi ng n.ế ế ế ắ
Câu 25. Khi nghi ng hành đ ng c a tàu khác thì ph i phát:ờ ộ ủ ả
a. M t ti ng còi dài và ti p theo là m t ti ng còi ng n ng n. ộ ế ế ộ ế ắ ắ
b. Hai ti ng còi dài và ti p theo là m t ti ng còi ng n.ế ế ộ ế ắ
c. M t ti ng còi dài và ti p theo là m t ti ng còi ng n. ộ ế ế ộ ế ắ
d. Năm ti ng còi ng n.ế ắ
Câu 26. Khi ch y tàu trong các khúc quanh co c a sông, không nhìn th y nhauạ ủ ấ
mu n báo tôi đang khúc cua bên này thì ph i phát:ố ở ả
a. Ba ti ng còi kéo dài. ế
b. Hai ti ng còi kéo dài.ế
c. M t ti ng còi kéo dài. ộ ế
d. Năm ti ng còi ng n.ế ắ
Câu 27. Khi ch y tàu trên sông, trên bi n trong t m nhìn h n ch cách khôngạ ể ầ ạ ế
quá 2 phút nghe m t ti ng còi dài có nghĩa là:ộ ế
a. Có m t tàu thuy n đang tr c v t tàu chìm. ộ ề ụ ớ
b. Có m t tàu thuy n đang hành trình và còn tr n.ộ ề ớ
c. Có m t tàu thuy n đang th lộ ề ả ưới.
d. Có m t tàu thuy n đang neo.ộ ề
Câu 28. Khi ch y tàu trên sông, trên bi n trong t m nhìn h n ch cách khôngạ ể ầ ạ ế
quá 2 phút nghe hai ti ng còi dài cách nhau 2 giây có nghĩa là:ế
a. Có m t tàu thuy n đang tr c v t tàu chìm. ộ ề ụ ớ
b. Có m t tàu thuy n đang hành trình nh ng đã d ng máy.ộ ề ư ừ
c. Có m t tàu thuy n đang th lộ ề ả ưới.
d. Có m t tàu thuy n đang neo.ộ ề
Trang 9Câu 29. Khi tàu dài dưới 100 mét đang neo trong khu v c t m nhìn h n ch ,ự ầ ạ ế
cách không quá 1 phút ph i:ả
a. Phát hai ti ng còi ng n. ế ắ
b. n m t h i còi dài.Ấ ộ ồ
c. Khua m t h i chuông dài 5 giây. ộ ồ
d. Phát m t tín hi u da cam.ộ ệ
Câu 30. Khi tàu dài t 100 mét tr lên đang neo trong khu v c t m nhìn h nừ ở ự ầ ạ
ch , cách không quá 1 phút ph i:ế ả
a. Phát hai ti ng còi ng n. ế ắ
b. n m t h i còi dài.Ấ ộ ồ
c. Khua m t h i chuông dài 5 giây, ti p theo m t h i c ng 5 giây. ộ ồ ế ộ ồ ồ
d. Phát m t tín hi u da cam.ộ ệ
Câu 31. Các đi u kho n v về ả ề ượt trong lu ng h p ch áp d ng cho:ồ ẹ ỉ ụ
a. Tàu có đ âm hi u. ủ ệ
b. Tàu phát đúng tín hi u.ệ
c. Tàu có l p máy. ắ
d. Các tàu thuy n nhìn th y l n nhau.ề ấ ẫ
Câu 32. K c hoàn c nh cho phép nên tránh neo tàu:ể ả ả
a. N i lu ng sâu. ơ ồ
b. N i lu ng r ng.ơ ồ ộ
c. N i lu ng h p. ơ ồ ẹ
d. N i lu ng r ng và sâu.ơ ồ ộ
Câu 33. M c dù có sặ ương mù dày đ c thì cũng ph i c g ng neo t i khu v c:ặ ả ố ắ ạ ự
a. N i lu ng sâu. ơ ồ
b. Không gây tr ng i cho tàu khác qua l i.ở ạ ạ
c. N i lu ng h p. ơ ồ ẹ
d. N i lu ng r ng và sâu.ơ ồ ộ
Câu 34. Khi đi vào ho c đi ra lu ng l u thông thì ph i đi vào ho c đi ra t i:ặ ồ ư ả ặ ạ
a. N i nào thu n l i. ơ ậ ợ
b. N i có đơ ường t t đi ng n nh t.ắ ắ ấ
c. Đ u m i c a lu ng. ầ ố ủ ồ
d. N i th y r ng nh t.ơ ấ ộ ấ
Câu 35. Khi ch y trong lu ng l u thông thì ph i thạ ồ ư ả ường xuyên:
a. L ng nghe c nh báo trên VHF. ắ ả
Trang 10b. Xác đ nh hị ướng ch y tàu.ạ
c. Xác đ nh v trí tàu. ị ị
d. Xác đ nh n i có tình trang nguy c p.ị ơ ấ
Câu 36. Các đèn ph i đả ược b t t lúc:ậ ừ
a. M t tr i m c đ n lúc m t tr i l n. ặ ờ ọ ế ặ ờ ặ
b. M t tr i l n đ n lúc m t tr i m c ho c khi t m nhìn xa h n ch ặ ờ ặ ế ặ ờ ọ ặ ầ ạ ế
c. C ngày l n đêm. ả ẫ
d. Khi th y c n thi t.ấ ầ ế
Câu 37. Tàu thuy n máy đang lai kéo dài dề ưới 50 mét, đoàn lai dài dưới 200
mét hành trình ban đêm ph i đả ược b t:ậ
a. Hai đèn c t, các đèn m n, đèn lái. ộ ạ
b. M t đèn c t trộ ộ ước, các đèn m n, hai đèn lái.ạ
c. M t đèn c t trộ ộ ước, hai đèn c t sau, các đèn m n, đèn lái. ộ ạ
d. Hai đèn c t trộ ước, m t đèn lai d t, các đèn m n, đèn lái.ộ ắ ạ
Câu 38. Tàu thuy n máy đang lai kéo dài dề ưới 50 mét, đoàn lai dài vượt quá
200 mét hành trình ban đêm ph i đả ược b t:ậ
a. Hai đèn c t, các đèn m n, đèn lái. ộ ạ
b. Ba đèn c t trộ ước, m t đèn lai d t, các đèn m n, đèn lái.ộ ắ ạ
c. M t đèn c t trộ ộ ước, hai đèn c t sau, các đèn m n, đèn lái. ộ ạ
d. M t đèn c t trộ ộ ước, các đèn m n, hai đèn lái.ạ
Câu 39. Tàu thuy n máy đang lai kéo dài t 50 mét tr lên, đoàn lai dài về ừ ở ượt
quá 200 mét hành trình ban đêm ph i đả ược b t:ậ
a. Hai đèn c t, các đèn m n, đèn lái. ộ ạ
b. Ba đèn c t trộ ước, m t đèn c t phía sau, m t đèn lai d t, các đèn m n, đènộ ộ ộ ắ ạ lái
c. M t đèn c t trộ ộ ước, hai đèn c t sau, các đèn m n, đèn lái. ộ ạ
d. M t đèn c t trộ ộ ước, các đèn m n, hai đèn lái.ạ
Câu 40. Tàu thuy n máy đang lai d t, đoàn lai về ắ ượt quá 200 mét ban ngày
ph i treo:ả
a. M t d u hi u hình tròn. ộ ấ ệ
b. Hai d u hi u hình tam giác.ấ ệ
c. Hai d u hi u hình vuông. ấ ệ
d. M t d u hi u hình thoi.ộ ấ ệ
Trang 11Câu 41. Tàu thuy n máy đang đánh cá ban ngày ph i treo:ề ả
a. D u hi u g m hai hình nón châu đ nh vào nhau đ t trên m t đấ ệ ồ ỉ ặ ộ ường th ngẳ
đ ng. ứ
b. D u hi u g m hai hình vuông đen đ t trên m t đấ ệ ồ ặ ộ ường th ng đ ng.ẳ ứ
c. D u hi u g m hai hình ch nh t đ t trên m t đấ ệ ồ ữ ậ ặ ộ ường th ng đ ng. ẳ ứ
d. D u hi u g m hai hình thoi châu đ nh vào nhau đ t trên m t đ ng th ngấ ệ ồ ỉ ặ ộ ườ ẳ
đ ng.ứ
Câu 42. Tàu thuy n máy đang đánh cá mà d ng c đánh cá không ph i b ngề ụ ụ ả ằ
lưới vét, không di chuy n trên m t nể ặ ước ban đêm ph i đả ược b t:ậ
a. Ba đèn sáng 360 đ trên m t độ ộ ường th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ngẳ ứ ỏ ắ
dưới.
b. Hai đèn sáng 180 đ trên m t đ ng th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ng d i.ộ ộ ườ ẳ ứ ỏ ắ ướ
c. Hai đèn sáng 360 đ trên m t đ ng th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ng d i. ộ ộ ườ ẳ ứ ỏ ắ ướ
d. Hai đèn sáng 225 đ trên m t đ ng th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ng d i.ộ ộ ườ ẳ ứ ỏ ắ ướ
Câu 43. Tàu thuy n m t kh năng đi u đ ng, di chuy n trên m t nề ấ ả ề ộ ể ặ ước ban
đêm ph i đả ược b t:ậ
a. Ba đèn sáng 360 đ c t màu đ các đèn m n và đèn tr ng lái. ộ ộ ỏ ạ ắ
b. Hai đèn sáng 180 đ trên m t đ ng th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ng d i.ộ ộ ườ ẳ ứ ỏ ắ ướ
c. Hai đèn c t 360 đ màu đ , các đèn m n và đèn tr ng lái. ộ ộ ỏ ạ ắ
d. Hai đèn sáng 225 đ trên m t đ ng th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ng d i.ộ ộ ườ ẳ ứ ỏ ắ ướ
Câu 44. Tàu thuy n m t kh năng đi u đ ng, không chuy n đ ng trên m tề ấ ả ề ộ ể ộ ặ
nước ban đêm ph i đả ược b t:ậ
a. Ba đèn sáng 360 đ c t màu đ ộ ộ ỏ
b. Hai đèn sáng 180 đ trên m t đ ng th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ng d i.ộ ộ ườ ẳ ứ ỏ ắ ướ
c. Hai đèn c t 360 đ màu đ ộ ộ ỏ
d. Hai đèn sáng 225 đ trên m t đ ng th ng đ ng, đèn đ trên, đèn tr ng d i.ộ ộ ườ ẳ ứ ỏ ắ ướ Câu 45. Ti ng còi ng n là tín hi u kéo dài kho ng:ế ắ ệ ả
a. M t giây. ộ
b. Hai giây
c. Ba giây.
d. B n giây.ố
Câu 46. Ti ng còi dài là tín hi u kéo dài kho ng:ế ệ ả
a. M t giây. ộ
b. Hai giây
Trang 12c. Ba giây.
d. B n giây đ n sáu giây.ố ế
Câu 47. Tàu thuy n m t kh năng đi u đ ng ban ngày ph i treo:ề ấ ả ề ộ ả
a. Hai hình c u đ t trên m t đầ ặ ộ ường th ng đ ng n i có th nhìn r nh t. ẳ ứ ơ ể ỏ ấ
b. D u hi u g m hai hình vuông đen đ t trên m t đấ ệ ồ ặ ộ ường th ng đ ng.ẳ ứ
c. D u hi u g m hai hình ch nh t đ t trên m t đấ ệ ồ ữ ậ ặ ộ ường th ng đ ng. ẳ ứ
d. D u hi u g m hai hình thoi châu đ nh vào nhau đ t trên m t đấ ệ ồ ỉ ặ ộ ường th ngẳ
đ ng.ứ
Câu 48. Trong lu ng h p, hành lang giao thông, tàu thuy n đánh cá ph i:ồ ẹ ề ả
a. Treo d u hi u. ấ ệ
b. Treo đèn hi u.ệ
c. Tránh b t k tàu thuy n nào, k cà tàu thuy n bu m và tàu thuy n máyấ ỳ ề ể ề ồ ề
nh ỏ
d. Tránh các tàu l n h n.ớ ơ
Câu 49. Khi tàu thuy n đi trong lu ng h p hay kênh đào đi u ki n th c tề ồ ẹ ề ệ ự ế
cho phép và đ m b o an toàn thì ph i:ả ả ả
a. Bám sát mép bên trái c a lu ng hay kênh. ủ ồ
b. Bám sát mép bên ph i c a lu ng hay kênh.ả ủ ồ
c. Ch y gi a lu ng. ạ ữ ồ
d. Ch y th nào cũng đạ ế ược
Câu 50. Tàu thuy n máy đang hành trình ph i nhề ả ường đường cho:
a. Tàu thuy n m t ch đ ng và tàu thuy n bu m. ề ấ ủ ộ ề ồ
b. Tàu thuy n đang đánh cá.ề
c. Tàu thuy n b h n ch kh năng đi u đ ng. ề ị ạ ế ả ề ộ
d. T t c ý trên.ấ ả
Câu 51. Khi m t tàu thuy n độ ề ược m t tàu thuy n khác nhộ ề ường đường thì
ph i:ả
a. Thay đ i t c đ ổ ố ộ
b. Thay đ i hổ ướng đi
c. Gi nguyên hữ ướng đi và t c đ ố ộ
d. Thay đ i t c đ và hổ ố ộ ướng đi
Câu 52. Khi hai tàu thuy n máy đi đ i hề ố ướng ho c g n nh đi đ i hặ ầ ư ố ướng nhau
d n đ n nguy c đâm va thì m i tàu thuy n ph i chuy n hẫ ế ơ ỗ ề ả ể ướng đi về phía:
a. Bên ph i c a mình. ả ủ