1. Trang chủ
  2. » Tất cả

3 8 ngan hang cau hoi va dap an tt 200 cau doc 6537

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân hàng Câu hỏi và Đáp án cấp Chứng chỉ Thủy Thủ 200 Câu
Trường học Học viện Giao thông Vận tải Việt Nam
Chuyên ngành Giao thông Vận tải
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 723,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B GIAO THÔNG V N T IỘ Ậ Ả C C Đ NG TH Y N I Đ A VI T NAMỤ ƯỜ Ủ Ộ Ị Ệ NGÂN HÀNG CÂU H I VÀ ĐÁP ÁN Ỏ C P CH NG CH TH Y THẤ Ứ Ỉ Ủ Ủ 200 CÂU Hà N i ­ 2020ộ NGÂN HÀNG CÂU H I VÀ ĐÁP ÁNỎ ­ Lý thuy t t ng h[.]

Trang 1

B  GIAO THÔNG V N T IỘ Ậ Ả

C C ĐỤ ƯỜNG TH Y N I Đ A VI T NAMỦ Ộ Ị Ệ

200 CÂU

Trang 2

Hà N i ­ 2020

Trang 3

NGÂN HÀNG CÂU H I VÀ ĐÁP ÁN

­ Lý thuy t t ng h p (hình th c ki m tra tr c nghi m): ế ổ ợ ứ ể ắ ệ 170 câu

­ Th c hành th y nghi p c  b n:ự ủ ệ ơ ả          30 câu

T ng s : 200 câuổ ố

Phân b  nh  sau:ổ ư

Môn ki m tra S  câu h iố ỏ

Lý thuy tế  

t ng h pổ ợ

Lu t   Giao   thông   đậ ường   th y   n iủ ộ  

170

V n t i hàng hóa và hành kháchậ ả 20

Th y nghi p c  b nủ ệ ơ ả 50

Th c hành Th y nghi p c  b nủ ệ ơ ả 30 30

Trang 4

Ph n 1. LÝ THUY T T NG H P ầ Ế Ổ Ợ

1. LU T GIAO THÔNG ĐẬ ƯỜNG TH Y N I Đ A: 100 câuỦ Ộ Ị

1.1 PHÁP LU T V  GIAO THÔNG ĐẬ Ề ƯỜNG TH Y N I Đ A: 60 câuỦ Ộ Ị

Câu 1.  Thuy n trề ưởng, người lái phương ti n khi đi u khi n phệ ề ể ương ti n  

ho t đ ng trên đạ ộ ường th y n i đ a ph i tuân theo quy đ nh:ủ ộ ị ả ị

a. Quy t c giao thông vào báo hi u đắ ệ ường th y n i đ a.ủ ộ ị

b. Phát âm hi u.ệ

c. Gi m t c đ ả ố ộ

d. C  ba quy đ nh trên.ả ị

Câu 2.  Hai phương ti n đi đ i hệ ố ướng g p nhau có nguy c  va ch m, tránhặ ơ ạ  

và nhường đường theo nguyên t c:

a. Phương ti n thô s  ph i tránh và nhệ ơ ả ường đường cho phương ti n cóệ  

đ ng c ộ ơ

b. Phương ti n có đ ng c  công su t nh  ph i tránh và nhệ ộ ơ ấ ỏ ả ường đườ  ng cho phương ti n có đ ng c  công su t l n.ệ ộ ơ ấ ớ

c. Phương ti n đi m t mình ph i tránh và nhệ ộ ả ường đường cho đoàn lai

d. C  ba nguyên t c trên.ả ắ

Câu 3.  Hai phương ti n đi đ i hệ ố ướng g p nhau có nguy c  va ch m, tránhặ ơ ạ  

và nhường đường theo nguyên t c:

a Phương ti n thô s  ph i tránh bè.ệ ơ ả

b Bè ph i tránh phả ương ti n có đ ng c ệ ộ ơ

c Bè ph i tránh m i phả ọ ương ti n.ệ

d M i phọ ương ti n ph i tránh bè.ệ ả

Câu 4.  Hai phương ti n đi đ i hệ ố ướng g p nhau có nguy c  va ch m, ph iặ ơ ạ ả  

tránh và nhường đường theo nguyên t c:

a Phương ti n đi ngệ ược nước ph i nhả ường đường cho phương ti n điệ   xuôi nước

b Phương ti n đi xuôi nệ ước ph i nhả ường đường cho phương ti n điệ  

ngược nước

c Phương ti n phát tín hi u xin đệ ệ ường trước được quy n  u tiên.ề ư

d Phương ti n phát tín hi u xin đệ ệ ường sau được quy n  u tiên.ề ư

Câu 5.  Thuy n trề ưởng, người lái phương ti n khi hành trình ph i gi m t cệ ả ả ố  

đ  c a  phộ ủ ương ti n trong trệ ường h p:

a. T m xa b  h n ch ầ ị ạ ế

Trang 5

b. N i lu ng giao nhau.ơ ồ

c. N i lu ng cong g p.ơ ồ ấ

d. C  ba trả ường h p trên.ợ

Câu 6    Thuy n trề ưởng, người lái phương ti n khi hành trình ph i gi mệ ả ả  

t c đ  c a phố ộ ủ ương ti n trong trệ ường h p:

a Đi g n phầ ương ti n đang th c hi n nghi p v  trên lu ng.ệ ự ệ ệ ụ ồ

b Đi g n phầ ương ti n b  n n.ệ ị ạ

c Đi g n phầ ương ti n ch  hàng nguy hi m.ệ ở ể

d C  ba trả ường h p trên.ợ

Câu 7.     Thuy n trề ưởng, người lái phương ti n khi hành trình ph i gi mệ ả ả  

t c đ  c a phố ộ ủ ương ti n trong trệ ường h p:

a Đi g n đê, kè khi có nầ ướ ớc l n

b Đi g n phầ ương ti n ch  hành khách.ệ ở

c Đi ngoài ph m vi c ng, b n th y n i đ a.ạ ả ế ủ ộ ị

d T t c  các trấ ả ường h p trên.ợ

Câu 8.   Thuy n trề ưởng, người lái phương ti n khi hành trình ph i gi m t cệ ả ả ố  

đ  c a phộ ủ ương ti n trong trệ ường h p:

a. Đi g n phầ ương ti n ch  hàng tệ ở ươ ối s ng

b. Đi g n phầ ương ti n ch  nệ ở ước ng t.ọ

c. Đi ngoài ph m vi c ng, b n th y n i đ a.ạ ả ế ủ ộ ị

d. Đi trong trong vi c ng, b n th y n i đ a.ả ế ủ ộ ị

Câu 9.   Thuy n trề ưởng, người lái phương ti n khi hành trình không đệ ượ

bám, bu c phộ ương ti n c a mình vào phệ ủ ương ti n:

a. Phương ti n ch  khách.ệ ở

b. Phương ti n ch  hàng tệ ở ươ ối s ng

c. Phương ti n ch  nệ ở ước ng t.ọ

d. C  ba phả ương ti n trên.ệ

Câu 10.  Thuy n trề ưởng, người lái phương ti n khi hành trình không đệ ượ

bám, bu c phộ ương ti n c a mình vào phệ ủ ương ti n:

a. Phương ti n ch  than.ệ ở

b. Phương ti n ch  hàng nguy hi m.ệ ở ể

c. Phương ti n ch  xi măng.ệ ở

d. C  ba phả ương ti n trên.ệ

Trang 6

Câu 11.  Khi phương ti n đi vào n i lu ng giao nhau, lu ng cong g p, thuy nệ ơ ồ ồ ấ ề  

trưởng, người lái phương ti n ph i tuân theo quy đ nh:ệ ả ị

a. Gi m t c đ  c a phả ố ộ ủ ương ti n.ệ

b.Phát tín hi u nhi u l n theo quy đ nh.ệ ề ầ ị

c. Đi sát v  phía lu ng đã báo.ề ồ

d.Tât ca cac đap an trên.́ ̉ ́ ́ ́

Câu 12.   Khi hai phương ti n có đ ng c  đi c t hệ ộ ơ ắ ướng nhau có nguy c  vaơ  

ch m, ph i tránh và nhạ ả ường đường theo nguyên t c:

a Nhìn th y phấ ương ti n khác bên m n ph i c a mình thì ph i nhệ ạ ả ủ ả ườ  ng

đường

b Nhìn th y phấ ương ti n khác bên m n trái c a mình thì ph i nhệ ạ ủ ả ườ  ng

đường

c Phương ti n phát tín hi u xin đệ ệ ường trước được quy n  u tiên.ề ư

d Phương ti n phát tín hi u xin đệ ệ ường sau được quy n  u tiên.ề ư Câu 13.   Trong trường h p nợ ước đ ng, hai phứ ương ti n đi đ i hệ ố ướng g p  

nhau có  nguy c   va ch m,  ph i  tránh  và nhơ ạ ả ường  đường  theo  nguyên t c:

a Phương ti n phát tín hi u xin đệ ệ ường trước được quy n  u tiên.ề ư

b Phương ti n phát tín hi u xin đệ ệ ường sau được quy n  u tiên.ề ư

c Tránh nhau v  phía m n trái c a mình.ề ạ ủ

d.Tránh nhau th  nào cũng đế ược 

Câu 14.  Phương ti n xin vệ ượt, không được vượt trong nh ng trữ ường h p:

a N i có báo hi u c m vơ ệ ấ ượt

b Phía trước có phương ti n đi ngệ ượ ạc l i hay có chướng ng i v t.ạ ậ

c N i lu ng giao nhau, lu ng cong g p.ơ ồ ồ ấ

d. Tât ca cac đap an trên.́ ̉ ́ ́ ́

Câu 15.  M t ti ng ng n có ý nghĩa:ộ ế ắ

a Đ i hổ ướng đi sang ph i.ả

b Đ i hổ ướng đi sang trái

c. Đang ch y lùi.ạ

d Không th  nhể ường đường

Câu 16.  Hai ti ng ng n có ý nghĩa:ế ắ

a Đ i hổ ướng đi sang ph i.ả

b Đ i hổ ướng đi sang trái

c Đang ch y lùi.ạ

d Phương ti n m t ch  đ ng.ệ ấ ủ ộ

Trang 7

Câu 17.  Ba ti ng ng n có ý nghĩa:ế ắ

a S p c p b n, r i b n, chào nhau.ắ ậ ế ờ ế

b Đ i hổ ướng đi sang ph i.ả

c Đ i hổ ướng đi sang trái

d Đang ch y lùi.ạ

Câu 18  B n ti ng ng n có ý nghĩa:ố ế ắ

a Đang ch y lùi.ạ

b Không th  nhể ường đường

c G i các phọ ương ti n khác đ n giúp đ ệ ế ỡ

d Phương ti n m t ch  đ ng. ệ ấ ủ ộ

Câu 19.  Ba ti ng dài có ý nghĩa:ế

a S p c p b n, r i b n, chào nhau.ắ ậ ế ờ ế

b.Đang ch y lùi.ạ

c Không th  nhể ường đường

d Đ i hổ ướng đi sang ph i.ả

Câu 20.  Ba ti ng ng n, ba ti ng dài, ba ti ng ng n có ý nghĩa:ế ắ ế ế ắ

a Phương ti n m t ch  đ ng.ệ ấ ủ ộ

b Phương ti n b  m c c n.ệ ị ắ ạ

c Có người trên phương ti n b  ngã xu ng nệ ị ố ước

d S p c p b n, r i b n, chào nhau.ắ ậ ế ờ ế

Câu 21  Hai ti ng dài, ti p theo hai ti ng ng n có ý nghĩa:ế ế ế ắ

a. S p c p b n, r i b n, chào nhau.ắ ậ ế ờ ế

b. Không th  nhể ường đường

c. Đ i hổ ướng đi sang ph i.ả

d. Phương ti n m t ch  đ ng.ệ ấ ủ ộ

Câu 22  M t ti ng dài, ti p theo hai ti ng ng n có ý nghĩa:ộ ế ế ế ắ

a. Đang ch y lùi.ạ

b.Phương ti n đang th c hi n nghi p v  trên lu ng.ệ ự ệ ệ ụ ồ

c. G i các phọ ương ti n khác đ n giúp đ ệ ế ỡ

d.Đ i hổ ướng đi sang ph i.ả

Câu 23  Hai ti ng dài có ý nghĩa:ế

a. Tín hi u d ng l i.ệ ừ ạ

b. Đ i hổ ướng đi sang trái

c. Tín hi u xin đệ ường

Trang 8

d. G i các phọ ương ti n khác đ n giúp đ  ệ ế ỡ

Câu 24  B n ti ng dài có ý nghĩa:ố ế

a Tín hi u xin m  c u, c ng, âu tàu.ệ ở ầ ố

b Đang ch y lùi.ạ

c Không th  nhể ường đường

d G i các phọ ương ti n khác đ n giúp đ  ệ ế ỡ

Câu 25.  Phương ti n Lo i A khi hành trình m t mình ph i th p:ệ ạ ộ ả ắ

a 4 đèn: Tr ng mũi, tr ng lái, xanh m n ph i, đ  m n trái.ắ ắ ạ ả ỏ ạ

b 3 đèn: Tr ng mũi, xanh m n ph i, đ  m n trái.ắ ạ ả ỏ ạ

c 2 đèn: Tr ng mũi, tr ng lái.ắ ắ

d 1 đèn tr ng mũi.ắ

Câu 26.  Phương ti n lo i B khi hành trình m t mình ph i th p:ệ ạ ộ ả ắ

a. 3 đèn : Tr ng mũi, xanh m n ph i, đ  m n trái.ắ ạ ả ỏ ạ

b 1 đèn n a xanh n a đử ử ỏ

c 2 đèn : Tr ng mũi, tr ng lái.ắ ắ

d 4 đèn : Tr ng mũi, tr ng lái, xanh m n ph i, đ  m n trái.ắ ắ ạ ả ỏ ạ

Câu 27.  Phương ti n Lo i C khi hành trình m t mình ph i th p:ệ ạ ộ ả ắ

a 1 đèn n a xanh n a đ ử ử ỏ

b. 2 đèn: Xanh m n ph i, đ  m n trái.ạ ả ỏ ạ

c 3 đèn: Xanh m n ph i, đ  m n trái, tr ng sau lái.ạ ả ỏ ạ ắ

d 1 đèn đ ỏ Câu 28.  Phương ti n lo i D khi hành trình m t mình ph i th p:ệ ạ ộ ả ắ

a 3 đèn: Xanh m n ph i, đ  m n trái, tr ng sau lái.ạ ả ỏ ạ ắ

b. 2 đèn: Xanh m n ph i, đ  m n trái.ạ ả ỏ ạ

c. 2 đèn màu vàng

d 1 đèn màu tr ngắ

Câu 29  Phương ti n lo i A kéo đoàn dài dệ ạ ưới 100 mét, ban đêm th p:

a. 1 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ

b.2 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ

c. 3 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ

d.4 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ Câu 30  Phương ti n lo i A kéo đoàn dài dệ ạ ưới 100 mét, ban ngày treo d u  

hi u:

Trang 9

a. 2 d u hi u, m i d u hi u g m 2 hình tròn màu đen ghép ki u múiấ ệ ỗ ấ ệ ồ ể  

kh ế

b. 1 hình thoi màu đen

c. 3 hình vuông màu đen

d. 3 hình thoi màu đen

Câu 31  Phương ti n lo i A kéo đoàn dài t  100 mét tr  lên, ban đêm th p:ệ ạ ừ ở ắ

a. 1 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng lái.ắ ộ ạ ắ

b 2  đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng lái.ắ ộ ạ ắ

c 3  đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng lái.ắ ộ ạ ắ

d 4  đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng lái.ắ ộ ạ ắ

Câu 32.  Phương ti n lo i A kéo đoàn dài t  100 mét tr  lên, ban ngày treoệ ạ ừ ở  

d u hi u:ấ ệ

a.2 hình thoi màu đen

b 3 hình vuông màu đen

c 3 d u hi u, m i d u hi u g m 2 hình tròn màu đen ghép ki u múi kh ấ ệ ỗ ấ ệ ồ ể ế

d 3 hình thoi màu đen

Câu 33.  Phương ti n lo i A lai áp m n, ban đêm th p đèn:ệ ạ ạ ắ

a 1 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ

b 2 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ

c 3 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ

d 4 đèn tr ng c t mũi, 2 đèn m n, 1 đèn tr ng sau lái.ắ ộ ạ ắ Câu 34.  Phương ti n Lo i A áp m n, ban ngày treo d u hi u:ệ ạ ạ ấ ệ

a. 1 hình thoi màu đen

b 2 d u hi u, m i d u hi u g m 2 hình tròn màu đen ghép ki u múiấ ệ ỗ ấ ệ ồ ể  

kh ế

c 3 hình vuông màu đen

d 3 hình thoi màu đen

Câu 35.  Phương ti n lo i A khi đ y đoàn, ban ngày treo d u hi u:ệ ạ ẩ ấ ệ

a. 1 d u hi u g m 2 hình tam giác đ u màu đen ghép theo ki u múiấ ệ ồ ề ể  

kh ế

b. 2 hình tròn màu đen

c 3 hình vuông màu đen

d 2 hình thoi màu đen

Câu 36.  Khi neo đ u phậ ương ti n trong c ng, b n th y n i đ a ph i tuânệ ả ế ủ ộ ị ả  

theo quy đ nh:

a Neo đ u đúng n i quy đ nh.ậ ơ ị

Trang 10

b Ch p hành n i quy c a c ng, b n th y n i đ a.ấ ộ ủ ả ế ủ ộ ị

c B  trí ngố ười trông coi phương ti n.ệ

d. C  ba đáp án trên.ả

Câu 37.  Khi đi u khi n phề ể ương ti n đi qua khoang thông thuy n, thuy nệ ề ề  

trưởng, người lái phương ti n ph i th c hi n quy đ nh:ệ ả ự ệ ị

a Đi đúng khoang có báo hi u thông thuy n.ệ ề

b Đi vào khoang có chi u r ng nh t.ề ộ ấ

c Đi vào khoang có chi u cao nh t.ề ấ

d C  ba quy đ nh trên.ả ị

Câu 38.  Phương ti n ch  hàng nguy hi m khi hành trình, ngoài đèn quy đ nh,ệ ở ể ị  

ban đêm ph i th p thêm:ả ắ

a. Đèn đ  nh p nháy liên t c.ỏ ấ ụ

b.Đèn đ  sáng liên t c.ỏ ụ

c. Đèn vàng nh p nháy liên t c.ấ ụ

d.Đèn xanh nh p nháy liên t c.ấ ụ

Câu 39.  Phương ti n ch  hàng nguy hi m, ban ngày ph i treo c :ệ ở ể ả ờ

a. C  ch  B.ờ ữ

b.C  ch  C.ờ ữ

c. C  ch  N.ờ ữ

d.C  ch  O.ờ ữ

Câu 40.  Phương ti n có đ ng c  ch  khách khi hành trình, ngoài đèn quyệ ộ ơ ở  

đ nh, ban đêm ph i th p thêm:ị ả ắ

a Đèn đ  nh p nháy liên t c.ỏ ấ ụ

b Đèn tr ng nh p nháy liên t c.ắ ấ ụ

c Đèn vàng nh p nháy liên t c.ấ ụ

d Đèn xanh nh p nháy liên t c.ấ ụ

Câu 41.  Phương ti n có đ ng c  ch  khách khi hành trình, ban ngày treo c :ệ ộ ơ ở ờ

a C  đ  đuôi nheo.ờ ỏ

b C  xanh đuôi nheo.ờ

c C  tr ng tr ng đuôi nheo.ờ ắ ắ

d C  vàng đuôi nheo.ờ

Câu 42.    Phương ti n có chi u dài l n nh t t  45 mét tr  xu ng, ban đêm khiệ ề ớ ấ ừ ở ố  

neo ph i th p:ả ắ

a. 1 đèn tr ng sáng 360ắ 0   phía mũi.ở

b. 2 đèn tr ng sáng 360ắ 0 : M t đèn phía mũi, 1 đèn phía lái.ộ

c. 1 đèn đ  sáng 360ỏ 0   phía mũi.ở

d. 1 đèn xanh sáng 3600   phía mũi.ở

Ngày đăng: 21/02/2023, 08:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm