Trong trường THPT việc quản lí hồ sơ học sinh thì không có nội dung quản lí nào Đ CHÍNH TH CỀ Ứ S GIÁO D C ĐÀO T O QU NG NAMỞ Ụ Ạ Ả TR NG THPT L NG TH VINHƯỜ ƯƠ Ế (Đ thi có 2 trang)ề KI M TRA CU I H C[.]
Trang 1Đ CHÍNH TH C Ề Ứ
S GIÁO D C ĐÀO T O QU NG NAM Ở Ụ Ạ Ả
TR ƯỜ NG THPT L ƯƠ NG TH VINH Ế
(Đ thi có 2 trang) ề
KI M TRA CU I H C K 1 NĂM H C 2022 Ể Ố Ọ Ỳ Ọ
2023 MÔN: TIN H C L P 12 Ọ Ớ
Th i gian làm bài: 45 PHÚT ờ (không k th i gian phát đ ) ể ờ ề
H và tên: ọ S báo ố
danh: Mã đ 901 ề
Câu 1. Trong Access, có m y cách đ t o m t đ i t ấ ể ạ ộ ố ượ ng?
Câu 2. Ch n ph ọ ươ ng án ghép đúng: “M i CSDL đ ỗ ượ ạ c t o trong Access…
A. Là m t t p duy nh t có ph n m r ng .MDB ộ ệ ấ ầ ở ộ
B. Là m t đ i t ng c a Access d a vào tùy ch n lúc t o CSDL ộ ố ượ ủ ự ọ ạ
C. Có th ch a m t ho c nhi u CSDL khác ể ứ ộ ặ ề
D. Đ u ph i đ t tên và b t bu c t o t t c các đ i t ng liên quan ề ả ặ ắ ộ ạ ấ ả ố ượ
Câu 3. Nút l nh ệ có tác d ng gì? ụ
A. M ch đ thi t k ở ế ộ ế ế B. M ch đ trang d li u ở ế ộ ữ ệ
C. M đ i t ng ở ố ượ D. T o đ i t ng m i ạ ố ượ ớ
Câu 4. Cho các b ướ c sau, đ t o CSDL m i trong CSDL Access, ta th c hi n theo trình t : ể ạ ớ ự ệ ự (1)
Ch n File ọ New; (2) Nh p tên CSDL; (3) Ch n Blank DataBase; (4) Ch n Create ậ ọ ọ
A. 1 3 4 2 B. 1 2 4 3 C. 1 3 2 4 D. 1 2 3 4
Câu 5. Trong Access, d li u ki u ngày/gi đ ữ ệ ể ờ ượ c khai báo b ng ki u d li u nào? ằ ể ữ ệ
A. Day/Type B. Date/Type C. Day/Time D. Date/Time
Câu 6. Khi ch n d li u cho các tr ọ ữ ệ ườ ng ch ch a m t trong hai giá tr nh tr ỉ ứ ộ ị ư ườ ng “Doan_vien” nên ch n ki u d li u nào đ nh p d li u cho nhanh? ọ ể ữ ệ ể ậ ữ ệ
A. Number B. Text C. Yes/No D. Auto Number Câu 7. M t b ng g m các tr ộ ả ồ ườ ng: S báo danh, H tên, Ngày sinh, Gi i tính, Đi m s ố ọ ớ ể ố Hãy xác
đ nh ki u d li u phù h p cho các tr ị ể ữ ệ ợ ườ ng và đâu là khóa chính?
A. Number, Text, Day/Time, Yes/No, Number; S báo danh ố
B. Number, Text, Date, Yes/No, Number; H tên ọ
C. AutoNumber, Text, Date/Time, Yes/No, Number; S báo danh ố
D. Number,Text, Date/Time, Yes/No, AutoNumber; Ngày sinh
Câu 8. Trong Access khi ta nh p d li u cho tr ậ ữ ệ ườ ng “ Ghi chú” trong CSDL (d li u ki u văn ữ ệ ể
b n) mà nhi u h n 255 kí t thì ta c n ph i đ nh nghĩa tr ả ề ơ ự ầ ả ị ườ ng đó theo ki u nào? ể
A. Text B. Currency C. Memo D. Longint
Câu 9. Gi s tr ả ử ườ ng “DiaChi” có Field size là 50. Ban đ u đ a ch là “Đi n Nam Trung”, gi ta ầ ị ỉ ệ ờ
s a l i thành “Kh i Qu ng H u, Đi n Nam Trung” thì kích th ử ạ ố ả ậ ệ ướ c CSDL nh th nào? ư ế
A. Gi m xu ng ả ố B. Không đ i ổ C. Tăng lên D. 100
Câu 10. Trong Access, t Filter có ý nghĩa gì? ừ
A. L c d li u ọ ữ ệ B. S p x p d li u ắ ế ữ ệ C. Xóa d li u ữ ệ D. Tìm ki m d ế ữ
li u ệ
Câu 11. Trong Access, t nào sau đây cho phép s p x p d li u theo chi u gi m d n? ừ ắ ế ữ ệ ề ả ầ
A. Group by B. Descending C. Criteria D. Ascending
Câu 12. Nút l nh nào có công d ng thêm b n ghi m i vào b ng? ệ ụ ả ớ ả
Trang 2A. B. C. D.
Câu 13. Cho các thao tác sau: (1) Nháy nút ; (2) Nháy nút ; (3) Ch n ô có d li u c n ọ ữ ệ ầ
l c. Trình t các thao tác đ th c hi n đ ọ ự ể ự ệ ượ c vi c l c theo ô d li u đang ch n là: ệ ọ ữ ệ ọ
A. (3) (1) (2) B. (3) (2) (1) C. (3) (1) D. (3) (2)
Câu 14. Trong Access, mu n t o bi u m u theo cách dùng thu t sĩ, ta ch n: ố ạ ể ẫ ậ ọ
A. Create form for using Wizard B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard D. Create form in using Wizard
Câu 15. Trong Access, ta có th s d ng bi u m u đ : ể ử ụ ể ẫ ể
A. Tính toán cho các tr ng tính toán ườ B. S a c u trúc b ng ử ấ ả
C. Xem, nh p và s a d li u ậ ử ữ ệ D. L p báo cáo ậ
Câu 16. Đ t o bi u m u, tr ể ạ ể ẫ ướ c đó ph i có d li u ngu n là t : ả ữ ệ ồ ừ
A. B ng ho c m u h i ả ặ ẫ ỏ B. B ng ho c báo cáo ả ặ
C. M u h i ho c báo cáo ẫ ỏ ặ D. M u h i ho c bi u m u ẫ ỏ ặ ể ẫ
Câu 17. Sau khi dung thuât si đê tao biêu mâu. Đê co thê bô tri lai cac tr ̀ ̣ ̃ ̉ ̣ ̉ ̃ ̉ ́ ̉ ́ ́ ̣ ́ ươ ng cua biêu mâu theo y ̀ ̉ ̀ ̃ ́ muôn ta th c hiên: ́ ự ̣
A. Trong chê đô biêu mâu ta dung chuôt di chuyên cac tr ng theo y muôn ́ ̣ ̉ ̃ ̀ ̣ ̉ ́ ươ ̀ ́ ́
B. Nháy nút rôi dung chuôt di chuyên cac tr ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ươ ng theo y muôn ̀ ́ ́
C. Nháy nút rôi dung chuôt di chuyên cac tr ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ươ ng theo y muôn ̀ ́ ́
D. Không th c hiên đ c ự ̣ ượ
Câu 18. Hãy cho bi t đâu là l nh dùng đ t o liên k t gi a các b ng? ế ệ ể ạ ế ữ ả
A. Edit Relationships → B. Tools Relationships →
C. Edit Primary key → D. View Design View →
Câu 19. Hãy cho bi t ch c năng c a nút l nh ? ế ứ ủ ệ
A. S a nhanh các l i cho b ng ử ỗ ả B. M c a s đ ch n các b ng ở ử ổ ể ọ ả
C. Thêm b ng m i ả ớ D. B sung d li u vào b ng ổ ữ ệ ả
Câu 20. Tr ướ c khi t o m u h i đ gi i quy t các bài toán liên quan t i nhi u b ng, thì ta ph i ạ ẫ ỏ ể ả ế ớ ề ả ả
th c hi n thao tác nào? ự ệ
A. Th c hi n g p nhóm ự ệ ộ B. Liên k t gi a các b ng ế ữ ả
C. Ch n các tr ng mu n hi n th hàng Show ọ ườ ố ệ ị ở D. Nh p các đi u ki n vào l i QBE ậ ề ệ ướ Câu 21. Khi mu n thi t l p liên k t gi a hai b ng thì m i b ng ph i có: ố ế ậ ế ữ ả ỗ ả ả
A. Khóa chính gi ng nhau ố B. S tr ng b ng nhau ố ườ ằ
C. S b n ghi b ng nhau ố ả ằ D. T t c đ u sai ấ ả ề
Câu 22. Khi liên k t b sai, ta có th s a l i b ng cách nào? ế ị ể ử ạ ằ
A. Nháy đúp vào đ ng liên k t ườ ế ch n l i tr ọ ạ ườ ng c n liên k t ầ ế
B. Edit Relationships
C. Tools Relationships Change Field
D. Ch n đ ng liên k t gi a hai b ng đó và nh n phím Delete ọ ườ ế ữ ả ấ
Câu 23. “<>” là phép toán thu c nhóm: ộ
A. Phép toán so sánh B. Phép toán s h c ố ọ
C. Phép toán logic D. Không thu c các nhóm trên ộ
Câu 24. Đ thêm hàng Totals vào l ể ướ i thi t k QBE, ta nháy vào nút l nh: ế ế ệ
Câu 25. Khi thi t k query, hàng nào khai báo đi u ki n l c? ế ế ề ệ ọ
A. Table B. Criteria C. Sort D. Total
Câu 26. Các ch đ làm vi c v i m u h i: ế ộ ệ ớ ẫ ỏ
A. Thi t k ế ế và trang d li u ữ ệ B. M u h i và thi t k ẫ ỏ ế ế
C. Ch đ c ế ộ hèn và ch đ đè ế ộ D. Trang d li u và m u h i ữ ệ ẫ ỏ
Câu 27. M u h i th ẫ ỏ ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng đ : ể
Trang 3A. T ng h p, s p x p, hi n th thông tin ổ ợ ắ ế ể ị
B. In d li u ữ ệ
C. C p nh t d li u ậ ậ ữ ệ
D. Xóa các d li u không c n đ n n a ữ ệ ầ ế ữ
Câu 28. Trong Access, hãy ch n phát bi u đúng trong các phát bi u sau: ọ ể ể
A. Hàm AVG c ng các tr ng ộ ườ
B. Tên tr ng trong bi u th c ph i đ t trong c p d u ngo c tròn ườ ể ứ ả ặ ặ ấ ặ
C. H ng văn b n đ t trong c p d u nháy kép ằ ả ặ ặ ấ
D. M t l a ch n khác ộ ự ọ
Câu 29. K t qu th c hi n m u h i cũng đóng vai trò nh : ế ả ự ệ ẫ ỏ ư
A. M t b ng ộ ả B. M t bi u m u ộ ể ẫ C. M t báo cáo ộ D. M t m u h i ộ ẫ ỏ Câu 30. B ng DIEM có các tr ả ườ ng MOT_TIET, HOC_KY. Trong M u h i, bi u th c s h c đ ẫ ỏ ể ứ ố ọ ể
t o tr ạ ườ ng m i TRUNG_BINH, l nh nào sau đây là đúng: ớ ệ
A. TRUNG_BINH:(2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY])/5
B. TRUNG_BINH:(2*MOT_TIET+ 3*HOC_KY)/5
C. TRUNG_BINH=(2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY]):5
D. TRUNG_BINH=(2*[MOT_TIET]+3*[HOC_KY])/5
H T Ế
Trang 4Ph n đáp án câu tr c nghi m: ầ ắ ệ
Trang 59 B D B A
Trang 618 B C D C
Trang 727 A B A B