ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ KHỐI 11 MÔN VẬT LÍ 2022 2023 A PHẦN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG CHỦ ĐỀ 1 Định luật Cu lông Câu I 1 1 1 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho mộ[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ KHỐI 11- MÔN VẬT LÍ-2022-2023
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
CHỦ ĐỀ 1: Định luật Cu-lông
Câu I.1.1.1 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc
B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện
D Cho một vật tiếp xúc với viên pin
Câu I.1.1.2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện
B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện
C Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện
D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi
Câu I.1.1.3 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
B Chim thường xù lông về mùa rét;
C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;
D Sét giữa các đám mây
Câu I.1.1.4 Điện tích điểm là
A vật có kích thước rất nhỏ B điện tích coi như tập trung tại một điểm
C vật chứa rất ít điện tích D điểm phát ra điện tích
Câu I.1.1.5 Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
A Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau
B Các điện tích khác loại thì hút nhau
C Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau
D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau
Câu I.2.17.6 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4cm, chúng
đẩy nhau một lực 10-5 N Độ lớn mỗi điện tích đó là
A 1,3.10-9 C B 2.10-9 C C 2,5.10-9 C D 2.10-8 C
Câu I.2.17.7 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác
giữa chúng bằng 10N Độ lớn các điện tích là
A 2μC B 3μC C 4μC D 5μC
Câu I.2.17.8 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2
(cm) Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là
A 2,67.10-9 μC B 2,67.10-7 C C 2,67.10-9 C D 2,67.10-7 nC
Câu I.2.17.9 Hai điện tích điểm q1 = 3.10-6 C và q2 = -3.10-6 C, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A F = 90 (N) B F = 300 (N) C F = 30 (N) D F = 27 (N)
Câu I.2.17.10 Hai điện tích điểm q1 = 10-6 C và q2 = -2.10-6 C, đặt trong dầu có ε =2, cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là
A F = 100 (N) B F = 3 (N) C F = 10 (N) D F = 0,3 (N)
CHỦ ĐỀ 2: Thuyết e-Định luật bảo toàn điện tích Câu II.1.2.11 Trong một hệ vật cô lập về điện
A tổng đại số của các điện tích là không đổi
B tổng đại số của các điện tích luôn thay đổi
C hiệu đại số của các điện tích là không đổi
D tích của các điện tích là không đổi
Trang 2Câu II.1.2.12 Điện môi là
A môi trường cách điện B điện trường
C môi trường bất kì D môi trường dẫn điện tốt
Câu II.1.2.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)
B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác
Câu II.1.2.14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D Theo thuyết êlectron, nguyên tử bị mất êlectron sẽ trở thành ion dương
Câu II.1.2.15 Phát biết nào sau đây là không đúng?
A Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do
B Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do
C Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do
D Chất điện môi là chất không chứa hoặc chứa rất ít điện tích tự do
Câu II.2.18.16 Một thanh nhựa và một thanh đồng (có tay cầm cách điện) có kích thước bằng
nhau Lần lượt cọ xát hai thanh vào một miếng dạ, với lực bằng nhau và số lần cọ xát bằng nhau, rồi đưa lại gần một quả cầu bấc không mang điện, thì
A Thanh kim loại hút mạnh hơn B Thanh nhựa hút mạnh hơn
Câu II.2.18.17 Cho 2 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 4 μC và +6 μC Khi cho
chúng tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ra thì điện tích của mỗi quả là
A – 2 μC B 5 μC C 2 μC D 8 μC
Câu II.2.18.18 Cho 2 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 2 μC và – 4.10-6 C Khi cho chúng tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ra thì điện tích của mỗi quả là
A – 1μC B - 2 C C + 1 μC D + 2 C
Câu II.2.18.19 Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là 2 μC, 3 μC và 4.10-6 C Khi cho chúng tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ra thì điện tích của mỗi quả là
A – 9 μC B 9 μC C + 3 μC D -3 μC
Câu II.2.18.20 Cho 4 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 μC, 5 μC, - 4 μC và
4.10-6 C Khi cho chúng tiếp xúc với nhau sau đó tách chúng ra thì điện tích của mỗi quả là
A – 2 μC B 0 μC C + 8 μC D + 2 μC
CHỦ ĐỀ 3: Công của lực điện-Hiệu điện thế Câu III.1.3.21 Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu
quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
Câu III.1.3.22 Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công
của của lực điện trường
Câu III.1.3.23 Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:
Câu III.1.3.24 Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ M đến điểm
N trong điện trường
A tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN
B tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q
C tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển
D tỉ lệ nghịch với độ lớn của điện tích q
Câu III.1.3.25 Biểu thức nào sau đây là biểu thức công của lực điện trường?
Trang 3A A = F.s cosα B.A = qeB C.A = qEd D.A = E/d
Câu III.2.19.26 Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích - 2μC cùng chiều một đường sức
trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:
Câu III.2.19.27 Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với
cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là:
Câu III.2.19.28 Cho điện tích q = 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ Nếu một điện điện tích q’ = 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là:
Câu III.2.19.29 Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong
kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A A > 0 nếu q > 0
B A > 0 nếu q < 0
C A = 0 trong mọi trường hợp
D A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q
Câu III.2.19.30 Một điện tích dương di chuyển trong điện trường đều từ A đến B trên một đường
sức thì động năng của nó tăng Kết quả này cho thấy:
CHỦ ĐỀ 4: Điện trường-Cường độ điện trường-Đường sức Câu IV.1.4.31 Điện trường là
A môi trường không khí quanh điện tích
B môi trường chứa các điện tích
C môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt
trong nó
D môi trường dẫn điện
Câu IV.1.4.32 Cho một điện tích điểm –Q, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A hướng về phía nó B hướng ra xa nó
C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh
Câu IV.1.4.33 Cho một điện tích điểm +Q, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A hướng về phía nó B hướng ra xa nó
C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh
Câu IV.1.4.34 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ
thuộc
A độ lớn điện tích thử C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
B độ lớn điện tích đó D hằng số điện môi của của môi trường
Câu IV.1.4.35 Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện
A Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức điện có độ lớn bằng nhau
B Các đường sức điện của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống
hệt nhau
C Trong điện trường, ở chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa
D Các đường sức điện luôn khép kín
Câu IV.2.20.36 Đặt một điện tích thử 6μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 3mN Cường độ
điện trường có độ lớn là
A 5000 V/m B 500 V/m C 5V/m D 1000 V/m
Câu IV.2.20.37 Đặt một điện tích thử 10-6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 0,04N Cường độ điện trường có độ lớn là
A 4000 V/m B 500 V/m C 40V/m D 4.104 V/m
Trang 4Câu IV.2.20.38 Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m Lực tác dụng lên
điện tích đó bằng 2.10-4 N Độ lớn của điện tích đó là
A 1,25.10-4 C B 8.10-2 C C 1,25.10-3 C D 8.10-4 C
Câu IV.2.20.39 Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,4 V/m Lực tác dụng lên
điện tích đó bằng 10-4N Độ lớn của điện tích đó là
A 1,25.10-4 C B 6,25.10-4 C C 25.10-3C D 2,5.10-4 C
Câu IV.2.20.40 Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,3 V/m Lực tác dụng lên
điện tích đó bằng 3.10-4N Độ lớn của điện tích đó là
A 5.10-4 C B 3.10-3 C C 10-3 C D 10-4 C
CHỦ ĐỀ 5: Tụ điện Câu V.1.5.41 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D không đổi
Câu V.1.5.42 Gọi Q là điện tích, C là điện dung và U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ
điện Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A C tỉ lệ thuận với Q B C không phụ thuộc vào Q và U
C C tỉ lệ thuận với U D C phụ thuộc vào Q và U
Câu V.1.5.43 Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
B cọ xát các bản tụ với nhau
C đặt tụ gần vật nhiễm điện
D đặt tụ gần nguồn điện
Câu V.1.5.44 Chọn phát biểu sai
A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
B Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)
D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
Câu V.1.5.45 Chọn phát biểu đúng
A Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó
B Điện tích của tụ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó
D Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của tụ
Câu V.2.21.46 Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF-100V Có thể đặt vào hai cực của tụ điện một
hiệu điện thế là
A 120V B 90V C 150V D 500V
Câu V.2.21.47 Một tụ có điện dung 2 μF Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào hai bản của tụ điện
thì tụ tích được một điện lượng là
A 2.10-6 C B 8.10-3 C C 4.10-6 C D 8.10-6 C
Câu V.2.21.48 Một tụ có điện dung 2 nF Khi đặt một hiệu điện thế 40 V vào hai bản của tụ
điện thì tụ tích được một điện lượng là
A 2.10-6 C B 5.10-11 C C 8.10-8 C D 8.10-5 C
Câu V.2.21.49 Một tụ có điện dung 20 pF Khi đặt một hiệu điện thế 20V vào hai bản của tụ
điện thì tụ tích được một điện lượng là
A 4.10-10 C B 4.10-6 C C 4.10-7 C D 4.10-4 C
Câu V.2.21.50 Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10
-9 C Điện dung của tụ là
A 2 μF B 2 mF C 2 F D 2 nF
CHƯƠNG 2: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Chủ đề 6: Dòng điện không đổi-Nguồn điện Câu VI.1.6.51 Chọn phát biểu đúng? Dòng điện là:
A dòng dịch chuyển của điện tích
B dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích
C dòng dịch chuyển có hướng của các hạt vật chất
Trang 5D dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương
Câu VI.1.6.52 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện
B Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi
C Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện
D.Tác dụng đặt trưng nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt
Câu VI.1.6.53 Dòng điện không đổi là:
A Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
B Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
C Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
D Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Câu VI.1.6.54 Quy ước chiều dòng điện là:
A.Chiều dịch chuyển của các electron B chiều dịch chuyển của các ion
C chiều dịch chuyển của các ion âm D chiều dịch chuyển của các điện tích dương
Câu VI.1.6.55 Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:
Câu VI.1.6.56 Chọn phát biểu sai?
A Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
B Dòng điện một chiều cũng là dòng điện không đổi
C Tác dụng từ là tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện
D Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Câu VI.1.6.57 Dòng điện qua bàn là có tác dụng:
Câu VI.1.6.58 Chọn câu phát biểu đúng:
A Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích
B Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi
C Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ không thay đổi
D Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng từ
Câu VI.1.6.59 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau
đây?
C máy bơm D ti vi
Câu VI.1.6.60 Chọn câu sai:
A Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế
B Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua
C Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-)
D Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+)
Câu VI.2.22.61 Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C) Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
Câu VI.2.22.62 Cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I = 0,125A Tính điện
lượng chuyển qua tiết diện thẳng của mạch trong 2 phút:
Câu VI.2.22.63 Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua
Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s là
A 10-20 electron B 10-18 electron C 1020 electron D 1018 electron
Câu VI.2.22.64 Nếu trong khoảng thời gian Δt = 0,1 s đầu có điện lượng q = 0,5 C và trong thời
gian Δt’= 0,1 s tiếp theo có điện lượng q’ = 0,1 C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là:
A 6A B 3A C 4A D 2A
Trang 6Câu VI.2.22.65 Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết
diện thẳng Cường độ của dòng điện đó là:
A 12 A B 1/12 A C 0,2 A D.48A
Chủ đề 7: Điện năng-Công suất điện Câu VII.2.8.66 Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
Câu VII.2.8.67 Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
Câu VII.2.8.68 Điện năng tiêu thụ được đo bằng:
Câu VII.2.8.69 Điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạch được xác định bằng biểu thức:
A A= U.I.t B A = I2.R.t C A=qE D A= U2.q
Câu VII.2.8.70 Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu VII.2.8.71 Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ
dòng điện giảm hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch:
A giảm hai lần B tăng hai lần C giảm bốn lần D tăng bốn lần
Câu VII.2.8.72 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không phụ thuộc vào:
A hiệu điện thế hai đầu mạch B Suất điện động của nguồn điện
C cường độ dòng điện trong mạch C thời gian dòng điện chạy qua mạch
Câu VII.2.8.73 Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn
C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu VII.2.8.74 Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa
nhiệt lên bốn lần thì:
A tăng hiệu điện thế hai lần B giảm hiệu điện thế hai lần
C tăng hiệu điện thế bốn lần D giảm hiệu điện thế bốn lần
Câu VII.2.8.75 Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không
đúng là:
A Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch
B Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch
C Công suất có đơn vị là oát (W)
D Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch
Câu VII.2.23.76 Một mạch điện gồm điện trở thuần 10 mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế
20V Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian 10s là:
Câu VII.2.23.77 Một bếp điện hoạt động bình thường có điện trở R = 100 và cường độ dòng điện qua bếp là 5A Nhiệt lượng do bếp tỏa ra trong 1 phút là:
Câu VII.2.23.78 Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng
lượng:
Câu VII.2.23.79 Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào hai cực của một nguồn điện có hiệu
điện thế U thì công suất tiêu thụ của chúng là 20W Nếu hai điện trở này được mắc song song và nối tiếp vào nguồn trên thì công suất tiêu thụ của chúng là
Trang 7Câu VII.2.23.80 Hai bóng đèn có cùng hiệu điện thế định mức Công suất định mức của bóng thứ
nhất là 6W, của bóng thứ hai là 12W Gọi điện trở của bóng thứ nhất là R1, của bóng thứ hai là R2
Ta có:
A R2 = R1/2 B R2 = R1/4 C R2 = 2R1 D R2 = 4R1
Chủ đề 8: Định luật ôm Câu VIII.1.10.81 Đối với mạch điện kín dưới đây, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính
bằng công thức
A H = ( 100 %)
nguon
ich
co
A
A
B
E
N U
C H = (100%)
r R
R
N
N
r R
r H
N
Câu VIII.1.10.82 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ
dòng điện chạy trong mạch
A tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
C giảm khi điện trở mạch ngoài tăng D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Câu VIII.1.10.83 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
B Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
C Không mắc cầu chì cho mạch điện kín
D Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín
Câu VIII.1.10.84 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện
thế mạch ngoài
A tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
C tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
D giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
Câu VIII.1.10.85 Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và
mạch ngoài có điện trở R Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?
A
R
E
R
r
r
R
E
r
E
I
Câu VIII.1.10.86 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện
thế mạch ngoài
A.tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
C giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
Câu VIII.1.10.87 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R
B Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phàn của mạch
C Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
D Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật
Câu VIII.1.10.88 Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy
thu là