1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tom tat kien thuc quan trong mon thanh toan quoc te ttqt preview

1 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tom tat kien thuc quan trong mon thanh toan quoc te ttqt preview
Trường học Đại học Ngoại Thương Hà Nội
Chuyên ngành Thương mại quốc tế
Thể loại Tài liệu hướng dẫn môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 84,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UCP 600 Đi u 2 đ nh nghĩa (ý chính) ề ị ngày làm vi c c a NH ngày NH m c a làm vi c t i 1 n i và ệ ủ ở ử ệ ạ ơ tuân theo quy t c n i đó ắ ơ XT B CT (BCT) h p l là tuân theo dkien, đkhoan LC, ộ ợ ệ UCP[.]

Trang 1

UCP 600

Đi u 2: đ nh nghĩa (ý chính) ề ị

- ngày làm vi c c a NH: ngày NH m c a làm vi c t i 1 n i và ệ ủ ở ử ệ ạ ơ

tuân theo quy t c n i đó ắ ơ

- XT B CT (BCT) h p l là tuân theo dkien, đkhoan LC, ộ ợ ệ

UCP600 và ISBP

- LC dù th nào cũng ko h y ngang , ch c ch n dc NHPH TT ế ủ ắ ắ

cho BCT h p l ợ ệ

- TT (TT) đúng h n: ạ

n u LC tr ngay-> tr ngay ế ả ả

n u LC tr sau-> cam k t tr sau, tr đúng ngày đ n h n TT ế ả ế ả ả ế ạ

n u LC ch p nh n -> accept HP, tr ti n vào ngày đáo h n ế ấ ậ ả ề ạ

- Chi t kh u mua l i Hp c a NHđCĐ ế ấ ạ ủ

Và/ho c mua l i BCT h p l = TT hay accept TT cho ngbán ặ ạ ợ ệ

trước or vào ngày NHđCĐ ph i TT(ngày này là ngày làm vi c) ả ệ

- NHđCĐ có th đích danh ho c b t kì NH nào ( available with ể ặ ấ

any bank )

- XT BCT= chuy n BCT đ n NHPH ho c NHđCĐ ể ế ặ

Đi u 3; gi i thích( ý chính) ề ả

- t “ on, about” = “vào, kho ng” s l ch 5 ngày trừ ả ẽ ệ ước, 5 ngày

sau CÓ TÍNH ngày cho trước (vd:“on 130505”->1/5/13 đ n ế

10/5/13)

- xác đ nh kho ng time GH ( date of shipment ) ị ả

“to, untill,till,from,between”: TÍNH LUÔN ngày đc đ c p ề ậ

“ before, after” : KO TÍNH ngày dc đ c p ề ậ

“n a đ u – n a cu i”: ngày 1 đ n 15 – ngày 15 đ n ngày cu i ử ầ ử ố ế ế ố

“đ u” = ngày 1 đ n ngày 10; “ gi a” : ngày 11 đ n 20 ; “cu i” ầ ế ữ ế ố

: ngày 21 đ n ngày cu i ế ố

Đi u 4: LC và h p đ ng ề ợ ồ

a LC đ c l p v i HĐ -> L/C có th m khác v i h p đ ng, tuy ộ ậ ớ ể ở ớ ợ ồ

nhiên NHPH ko khuy n khích ngế ười m L/C th c hi n đi u này ở ự ệ ề

n u ko có s đ ng ý c a ngế ự ồ ủ ười th hụ ưởng ( có th hi u: NH TT ể ể

hay CK trên BCT h p l ch ko d a vào HH, L/C có th m ợ ệ ứ ự ể ở

khác v i h p đ ng, tuy nhiên NHPH ko khuy n khích ngớ ợ ồ ế ười m ở

L/C th c hi n đi u này n u ko có s đ ng ý c a ngự ệ ề ế ự ồ ủ ười th ụ

hưởng )

b Vi c ng mua đ a HĐ ti m n, hóa đ n t m, ho c tệ ư ề ẩ ơ ạ ặ ương t và ự

LC ko đc NHPH khuy n khích ế

Đi u 5: các CT, HH , DV ề

NH x lý trên BCT ch ko trên Hhoa, Dvu ho c gdich khác ma ử ứ ạ

BCT lien quan

Đi u 6: Có giá tr TT , ngày n i h t h n hi u l c XT ề ị ơ ế ạ ệ ự

a LC ph i quy đ nh n i nó có giá tr ( t i NHPH ho c anybank) ả ị ơ ị ạ ặ

LC có giá tr t i NHđCĐ th có gia tr tai NHPH ị ạ ỉ ị

b LC ph i quy đ nh giá tr TT = Tr ngay (payment), tr sau ả ị ị ả ả

(deferred payment), ch p ấ nh n ậ (acceptance), chi t ế kh u ấ

(negotiation)

c Người mua ko đc phát hành LC (LC ch có giá tr khi do NH ỉ ị

phát hành Người bán ko đòi ti n ng mua mà đòi ti n NHPH ề ề

hoac NHđCĐ)

d (i) LC ph i qđinh ngày ả h t h n XT ế ạ ( expiry date of

presentation) Ngày h t h n TT hay CK = ngày h t h n XT ế ạ ế ạ

(ii) LC có giá tr đâu thì XT BCT đó (n u any bank, xtr o ị ở ở ế

dau cug dc)

e tr 29a, Xtr CT ph i trừ ả ước ho c vào ngày h t h n ặ ế ạ

Đi u 7: cam k t c a NHPH ề ế ủ

a BCT h p l Xtr t i NHđCĐ or NHPH thì NHPH ph i TT ợ ệ ớ ả

đúng h n n u: ạ ế

(i) LC tr ngay, tr sau, ch p nh n t i NHPH ả ả ấ ậ ạ

(ii) LC tr ngay t i NHđCĐ nh ng NH này ko TT ả ạ ư

(iii) LC tr sau t i NHđCĐ nhug NH ko Ck t tr sau, ho c Ck t ả ạ ế ả ặ ế

tr sau mà ko tr vào ngày đáo h n(NHđCĐ ko tr đúng h n thi ả ả ạ ả ạ

NHPH ph i tr đúng h n thay) ả ả ạ

(iv) LC accept t i NHđCĐ nhug NH này ko accept HP ho c ạ ặ

accept mà ko tr vào ngày đáo h n (NHđCĐ ko tr đúng h n thi ả ạ ả ạ

NHPH ph i tr đúng h n thay) ả ả ạ

(v) LC có giá tr CK t i NHđCĐ nhug NH này ko CK ị ạ

b NHPH ph i cam k t ko h y ngang vi c TT cho ng bán k t ả ế ủ ệ ể ừ

khi phát hành LC

c Khi NHđCĐ đã TT or Ck cho BCT h p l và chuy n v cho ợ ệ ể ề

NHPH thì NHPH cam k t hoàn tr cho NHđCĐ Vi c hoàn tr ế ả ệ ả

này ( cho LC accept or tr sau) ph i vào ngày đáo h n dù cho ả ả ạ

NHđCĐ có tr trả ước hay mua vào trước ngày đáo h n Cket ạ

hoàn tr cho NHđCĐ đ c l p v i cket v i TT cho ng bán ả ộ ậ ớ ớ

Đi u 8: Cam k t c a NHXN ề ế ủ

a BCT h p l g i đ n NHXN hay NHđCĐ thì NHXN ph i ợ ệ ử ế ả

(i) TT đúng h n: Tạ ương t kho n 7 đi u a ự ả ề

(ii) CK mi n truy đòi n u LC có giá tr CK t i NHXN ễ ế ị ạ

b NHXN ph i cam k t ko h y ngang viec TT or CK k t khi ả ế ủ ể ừ

NH này thêm XN trên LC

c Khi NHđCĐ đã TT or Ck cho BCT h p l và chuy n v cho ợ ệ ể ề

NHXN thì NHXN cam k t hoàn tr cho NHđCĐ Vi c hoàn tr ế ả ệ ả

này ( cho LC accept or tr sau) ph i vào ngày đáo h n dù cho ả ả ạ

NHđCĐ có tr trả ước hay mua vào trước ngày đáo h n Cket ạ

hoàn tr cho NHđCĐ đ c l p v i cket v i TT cho ng bán ả ộ ậ ớ ớ

d N u NHPH yêu c u NH (tên A) xác nh n LC mà NH A ko ế ầ ậ

XN thì NH A ph i th.báo ko ch m tr cho NHPH và có th ả ậ ễ ể

th.báo LC ma ko c n XN ầ

Đi u 9: Th.báo LC va tu ch nh ề ỉ

a NHTB th.báo LC và tu ch nh LC mà ko có ngv TT hay CK ỉ ụ

b NHTB xác nh n tính chân th t b ngoài c a LC, tu ch nh LC ậ ậ ề ủ ỉ

c Trong 2 NHTB, NHTB th 2 ch u trách nhi m xác nh n tính ứ ị ệ ậ chân th t b ngoài c a LC, tu ch nh LC ậ ề ủ ỉ

d NH nào s d ng th.báo c a NHTB nào thì sau này ph i ti p ử ụ ủ ả ế

t c s d ng dvu c a NHTB đó cho b t kì LC ti p theo ụ ử ụ ủ ấ ế

e NH (A) ko đ ng ý th.báo cho LC, tu ch nh LC thì ph i th.báo ồ ỉ ả

ko ch m tr cho NH nào g i LC, tu ch nh LC đ n NH A ậ ễ ử ỉ ế

f NH(A) dc yeu c u th.báo LC hay tu ch nh nhung ko xác minh ầ ỉ

dc tính chân th t b ngoài thì ph i th.báo ko ch m tr đ n NH ậ ề ả ậ ễ ế

đ a ra ch th đ n NH(A) N u NHTB 1 hay 2 quy t đ nh th.báo ư ỉ ị ế ế ế ị

LC hay tu ch nh mà ko xác minh dc tính chân th t b ngoài thì ỉ ậ ề th.báo ko ch m tr cho ng bán ho c NHTB th 2 ậ ễ ặ ứ

Đi u 10: Tu ch nh LC ề ỉ

a Tr LC chuy n nhừ ể ượng, LC s ko đẽ ược tu ch nh hay h y ỉ ủ ngang n u ko có s đ ng ý c a NHPH , NHXN ( n u có ), ngế ự ồ ủ ế ười bán

b NHPH b ràng bu c ko h y ngang b i tu ch nh k t khi phát ị ộ ủ ở ỉ ể ừ hành tu ch nh đó ỉ

NHXN b ràng bu c ko h y ngang b i tu ch nh k t khi xác ị ộ ủ ở ỉ ể ừ

nh n tu ch nh đó ậ ỉ NHXN có th t ch i xác nh n mà ch th.báo tu ch nh thì ể ừ ố ậ ỉ ỉ th.báo ko ch m tr đ n NHPH và ngậ ễ ế ười bán

c Ch khi nào ng bán th.báo cho NHTB ch p nh n b n tu ch nh, ỉ ấ ậ ả ỉ thì tu ch nh m i có hi u l c Còn l i LC g c s gi nguyên hi u ỉ ớ ệ ự ạ ố ẽ ữ ệ

l c ự

N u ng bán ko th.báo ch p nh n tu ch nh, thì khi ng bán XT ế ấ ậ ỉ BCT phù h p v i b n tu ch nh đó, s là th.báo ch p nh n tu ợ ớ ả ỉ ẽ ấ ậ

ch nh, k t khi LC đỉ ể ừ ược tu ch nh ỉ

d NHTB s th.báo cho NH g i tu ch nh này v vi c ch p nh n ẽ ử ỉ ề ệ ấ ậ hay t ch i tu ch nh ừ ố ỉ

e Ko dc ch p nh n t ng ph n c a tu ch nh, n u nh v y xem ấ ậ ừ ầ ủ ỉ ế ư ậ

nh t ch i tu ch nh ư ừ ố ỉ

f NHPH hay NHXN ko dc ép người bán ph i ch p nh n hay t ả ấ ậ ừ

ch i tu ch nh trong m t th i gian nh t đ nh N u có quy đ nh ép ố ỉ ộ ờ ấ ị ế ị

v th i gian, coi nh b qua quy đ nh này ề ờ ư ỏ ị

Đi u 12: S ch đ nh ề ự ỉ ị

a NHđCĐ có quy n ch p nh n hay t ch i nghĩa v TT hay ề ấ ậ ừ ố ụ

CK N u NHđCĐ = NHXN, NHXN bu c TT hay CK ế ộ

b NHPH ch đ nh NH (A) ch p nh n HP hay cam k t tr sau ỉ ị ấ ậ ế ả thì NHPH y quy n cho NHđCĐ (A) đó tr trủ ề ả ước hay mua l i ạ

HP đã được accept hay cam k t tr sau ế ả

c N u NHđCĐ ko ph i NHXN, NHđCĐ này ti p nh n, ki m ế ả ế ậ ể tra, chuy n BCT mà ko b b t bu c TT hay CK ể ị ắ ộ

Đi u 14: Tiêu chu n ki m tra CT ề ẩ ể

a NHđCĐ,NHXN,NHPH ki m tra CT trên b m t có h p l ko ể ề ặ ợ ệ

b NHđCĐ, NHXN, NHPH có t i đa 5 ngày làm vi c sau ngày ố ệ

XT BCT đ xác đ nh BCT có h p l ko N u 3 NH này ch a ể ị ợ ệ ế ư

đ a ra ư

c XT CT ko tr h n 21 ngày sau ngày GH(ko tính ngày GH) ễ ơ

nh ng ko dc tr h n ngày h t h n hi u l c lC ư ễ ơ ế ạ ệ ự d.N i dung các CT ko c n gi ng h t LC nh ng ko độ ầ ố ệ ư ược mâu thu n v i quy đinh LC và CT XT chung ẫ ớ

e Tr HĐTM, các CT khác có th mô t chung chung nh ng ko ừ ể ả ư

dc mâu thu n LC ẫ

f N u LC ko quy đ nh ngế ị ườ ấi c p và n i dung CT c n XT ( tr ộ ầ ừ

v n đ n, HĐTM, CT BH) , NH s ch p nh n CT có n i dung ậ ơ ẽ ấ ậ ộ đáp ng đ y đ ch c năng mà ko mâu thu n v i CT đi kèm ứ ầ ủ ứ ẫ ớ

g XT CT (A0 mà LC ko yêu c u thì CT đó b b qua và tr v ầ ị ỏ ả ề cho ng XT

h LC ghi 1 đk mà ko quy đ nh CT ph i th hi n phù h p v i ị ả ể ệ ợ ớ

đk đó thì NH b qua đk đó ỏ

i CT có th dc ghi trể ước ngày phát hành LC nhung ko dc tr ễ

h n ngày XT CT ơ

j Đ a ch ngị ỉ ười mua , người bán trên CT ko c n gi ng LC hay ầ ố

CT đi kèm, mi n là cùng 1 đ t nễ ấ ước

j Đ a ch ngị ỉ ười mua , người bán trên CT ko c n gi ng LC hay ầ ố

CT đi kèm, mi n là cùng 1 đ t nễ ấ ước.Tuy nhiên, đ a ch + chi ti t ị ỉ ế liên l c c a ng.mua trong m c ngạ ủ ụ ười nh n hàng trong v n ậ ậ

đ n(CT v n t i, VĐ đơ ậ ả ường bi n )thì ph i gi ng LC quy đ nh ể ả ố ị

k Người xu t kh u hay ngấ ẩ ườ ửi g i hàng trong CT ko nh t thi t ấ ế

là người bán

l 1 VĐ có th dc c p b i b t c bên nào mà ko ph i hãng tàu, ể ấ ở ấ ứ ả

ch hàng, th.trủ ưởng hay người thuê tàu mi n là đáp ng đkhoan ễ ứ 19->24

Đi u 15: CT XT h p l ề ợ ệ

a Khi NHPH xác đ nh CT XT h p l thì bu c TT ị ợ ệ ộ

b Khi NHXN xác nh n CT XT h p l thì bu c TT hay CK và ậ ợ ệ ộ chuy n CT -> NHPH ể

c Khi NHĐCĐ xác đ nh CT xtrinh h p l + đ ng ý TT hay CK ị ợ ệ ồ thì ph i chuy n BCT-> NHPH hay NHXN ả ể

Đi u 16: CT b t h p l ề ấ ợ ệ

a NHĐCĐ, NHXN hay NHPH có th t ch i TT hay CK n u ể ừ ố ế xđinh CT b t h p l (BHL) ấ ợ ệ

b Khi BCT b t h p l , NHPH có th liên l c v i ngấ ợ ệ ể ạ ớ ười mua đ ể

ch p nh n BHL nh ng trong vòng 5 ngày làm vi c sau ngày ấ ậ ư ệ

xtrinh CT ( ch p nh n BHL=b qua BHL r i TT ho c CK cho ấ ậ ỏ ồ ặ

người bán )

c NHĐCĐ, NHXN hay NHPH t ch i TT hay CK thì fai th.báo ừ ố cho ng XT.Th.báo nêu

(i) NH t ch i TT hay CK BCT ừ ố (ii) N u ra t ng đi m BHL trên BCT ế ừ ể (iii)- NH gi BCT ch ch th ngữ ờ ỉ ị ười bán

- NHPH gi BCT đ n khi nh n dc ch p nh n BHL c a ngữ ế ậ ấ ậ ủ ười mua, ho c đ n khi nh n dc ch th c a ng xtrinh trặ ế ậ ỉ ị ủ ước lúc người mua đ ng ý ch p nh n BHL ồ ấ ậ

- NH g i tr BCT ử ả

- NH hành đ ng theo ch th mà nó nh n đc trộ ỉ ị ậ ước đó t ng XT ừ ( nói tóm l i, n u Ng xtrinh và ngạ ế ười mua ch a g i b t kì th.báo ư ử ấ hay ch th gì v BHL ho c ng xtr g i ch th đ n trỉ ị ề ặ ử ỉ ị ế ước thì NHPH có th tr BCT cho ng xtrinh b t c lúc nào, còn g i ể ả ấ ứ ử BCT cho ng mua thì fai có s đ ng ý c a ng xtrinh ự ồ ủ

N u ng mua g i th.báo ch p nh n BHL trế ử ấ ậ ước ch th ngỉ ị ười bán, NHPH ko được tr BCT cho ng xtrinh) ả

d Th.báo t ch i TT hay CK ph i đừ ố ả ược chuy n b ng đi n ho c ể ằ ệ ặ

= phương ti n nhanh chóng khác trong vòng 5 ngày làm vi c ệ ệ sau ngày XT CT

e N u Ng xtrinh và ngế ười mua ch a g i b t kì th.báo hay ch ư ử ấ ỉ

th gì v BHL ho c ng xtr g i ch th đ n trị ề ặ ử ỉ ị ế ước thì NHPH có

th tr BCT cho ng bán b t c lúc nào, còn g i BCT cho ng mua ể ả ấ ứ ử thì fai có s đ ng ý c a ng xtrinh ự ồ ủ

f N u quá th i h n 5 ngày làm vi c sau ngày xtr CT mà NHPH ế ờ ạ ệ hay NHXN m i phát hi n BHL thì v n m t quy n khi u n i đ i ớ ệ ẫ ấ ề ế ạ ố

v i BHL này ớ

g Khi NHPH/ NHXN t ch i TT/CK và đ a ra th.báo v t ừ ố ư ề ừ

ch i theo đúng quy đ nh đi u kho n này thì s có quy n đòi l i ố ị ề ả ẽ ề ạ

ti n + lãi su t cho b t c vi c hoàn tr nào th c hi n trề ấ ấ ứ ệ ả ự ệ ước đó

Đi u 17: CT g c và b n sao ề ố ả

a.Ph i XT ít nh t 1 b n g c m i lo i CT đả ấ ả ố ỗ ạ ược quy đ nh ị b.B t c CT nào có ch ký g c, ký hi u, con d u hay nhãn hi u ấ ứ ữ ố ệ ấ ệ

c a ngủ ười phát hành thì s đẽ ược NH coi là b n g c tr khi b n ả ố ừ ả thân CT ch ra nó ko ph i là b n g c ỉ ả ả ố

c.Tr khi CT th hi n khác đi, NH cũng s ch p nh n là b n g c ừ ể ệ ẽ ấ ậ ả ố

n u nó th hi n: đế ể ệ ược vi t, đánh máy, đóng d u b i chính ngế ấ ở ười phát hành ho c; th hi n trên b m t đặ ể ệ ề ặ ược so n th o b ng các ạ ả ằ

d ng c văn phòng ho c; ghi rõ là b n g c tr khi vi c ghi chú ụ ụ ặ ả ố ừ ệ này ko áp d ng đúng cho CT XT ụ

d.N u yêu c u XT b n sao thì XT b n g c hay b n sao đ u đế ầ ả ả ố ả ề ược

ch p nh n ấ ậ e.N u yêu c u XT nhi u b n nh : “làm thành 2 b n”, “g p 2 ế ầ ề ả ư ả ấ

l n”, “2 b n” và nh ng t tầ ả ữ ừ ương t s đự ẽ ược th a mãn b ng vi c ỏ ằ ệ

XT ít nh t 1 b n g c, các b n còn l i là b n sao tr khi b n thân ấ ả ố ả ạ ả ừ ả

CT th hi n khác ể ệ

Đi u 18: Hoá đ n th ề ơ ươ ng m i ạ

a)Do người th hụ ưởng phát hành cho người m LC Có đ n v ở ơ ị

ti n t trùng v i LC và ko c n ký ề ệ ớ ầ b)Ngân hàng ch đ nh, ngân hàng xác nh n ho c ngân hàng xác ỉ ị ậ ặ

nh n có th ch p nh n m t HĐTM có s ti n > trong LC quy ậ ể ấ ậ ộ ố ề

đ nh, mi n là ch a TT cho s ti n l n h n s ti n trong LC ị ễ ư ố ề ớ ơ ố ề c)Hàng hoá, DV được mô t trg hoá đ n ph i gi ng trong LC ả ơ ả ố

Đi u 19: ề Ch ng t v n t i (CTVT) đa phứ ừ ậ ả ương th c ( hay CTVT ứ dùng cho ít nh t 2 phấ ương th c v n t i khác nhau hay liên h p) ứ ậ ả ợ

a M t CTVT đa phộ ương th c ph i: ứ ả

i Ch rõ tên c a ngỉ ủ ười chuyên ch và đở ược kí b i: ở -Người chuyên ch or đ i lý đở ạ ược ch đ nh or thay m t ngỉ ị ặ ười chuyên ch or ở

-Th.trưởng or đ i lý đạ ược ch đ nh or thay m t th.trỉ ị ặ ưởng Các ch kí c a ngữ ủ ười chuyên ch , th.trở ưởng or đ i lý ph i xác ạ ả

đ nh đị ược ch kí nào là c a ngữ ủ ười chuyên ch , ch kí nào là ở ữ

c a th.trủ ưởng or c a đ i lý ủ ạ

Ch kí c a đ i lý ph i ch rõ là đ i lý đã kí thay or đ i di n cho ữ ủ ạ ả ỉ ạ ạ ệ

người chuyên ch or đã kí thay ho c đ i di n cho th.trở ặ ạ ệ ưởng

ii Ch rõ r ng HH đã đỉ ằ ược g i, nh n đ ch or đã đử ậ ể ở ược x p lên ế tàu t i n i quy đ nh trong th tín d ng, b ng: ạ ơ ị ư ụ ằ

-C m t in s n, or ụ ừ ẵ -Đóng d u or ghi chú có ghi rõ ngày hàng hóa đã đấ ược g i đi, ử

nh n đ g i or đã x p lên tàu ậ ể ử ế Ngày phát hành CTVT s đẽ ược coi là ngày g i hàng, ngày nh n ử ậ hàng đ ch or ngày x p hàng lên tàu và là ngày GH Tuy nhiên, ể ở ế

n u CTVT th hi n b ng cách đóng d u or b ng cách ghi chú, ế ể ệ ằ ấ ằ

có ghi ngày g i hàng, ngày nh n hàng đ ch or ngày x p hàng ử ậ ể ở ế lên tàu thì ngày này s đẽ ược coi là ngày GH

iii.Ch rõ n i g i hàng, nh n hàng đ ch or GH và n i hàng ỉ ơ ử ậ ể ở ơ

đ n n i cu i cùng quy đ nh trong th tín d ng, ngay c khi: ế ơ ố ị ư ụ ả -CTVT ghi n i g i hàng, n i nh n hàng đ ch or n i GH or ơ ử ơ ậ ể ở ơ

n i đ n cu i cùng khác, ho c ơ ế ố ặ -CTVT có ghi t “d đ nh” or các t từ ự ị ừ ương t có liên quan đ n ự ế con tàu, c ng x p or c ng d hàng ả ế ả ỡ

iv.Là CTVT g c duy nh t or, n u phát hành nhi u h n 1 b n ố ấ ế ề ơ ả

g c thì tr n b b n g c ph i đố ọ ộ ả ố ả ược ghi trên CTVT

v.Ch a đ ng các đi u ki n và đi u kho n chuyên ch or d n ứ ự ề ệ ề ả ở ẫ chi u đ n các ngu n khác ch a đ ng các đi u ki n và đi u ế ế ồ ứ ự ề ệ ề kho n chuyên ch (CTVT tr ng l ng or rút g n) N i dung các ả ở ắ ư ọ ộ

đi u ki n và đi u kho n chuyên ch s ko đề ệ ề ả ở ẽ ược xem xét

Ngày đăng: 21/02/2023, 07:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w