UCP 600 Đi u 2 đ nh nghĩa (ý chính) ề ị ngày làm vi c c a NH ngày NH m c a làm vi c t i 1 n i và ệ ủ ở ử ệ ạ ơ tuân theo quy t c n i đó ắ ơ XT B CT (BCT) h p l là tuân theo dkien, đkhoan LC, ộ ợ ệ UCP[.]
Trang 1UCP 600
Đi u 2: đ nh nghĩa (ý chính) ề ị
- ngày làm vi c c a NH: ngày NH m c a làm vi c t i 1 n i và ệ ủ ở ử ệ ạ ơ
tuân theo quy t c n i đó ắ ơ
- XT B CT (BCT) h p l là tuân theo dkien, đkhoan LC, ộ ợ ệ
UCP600 và ISBP
- LC dù th nào cũng ko h y ngang , ch c ch n dc NHPH TT ế ủ ắ ắ
cho BCT h p l ợ ệ
- TT (TT) đúng h n: ạ
n u LC tr ngay-> tr ngay ế ả ả
n u LC tr sau-> cam k t tr sau, tr đúng ngày đ n h n TT ế ả ế ả ả ế ạ
n u LC ch p nh n -> accept HP, tr ti n vào ngày đáo h n ế ấ ậ ả ề ạ
- Chi t kh u mua l i Hp c a NHđCĐ ế ấ ạ ủ
Và/ho c mua l i BCT h p l = TT hay accept TT cho ngbán ặ ạ ợ ệ
trước or vào ngày NHđCĐ ph i TT(ngày này là ngày làm vi c) ả ệ
- NHđCĐ có th đích danh ho c b t kì NH nào ( available with ể ặ ấ
any bank )
- XT BCT= chuy n BCT đ n NHPH ho c NHđCĐ ể ế ặ
Đi u 3; gi i thích( ý chính) ề ả
- t “ on, about” = “vào, kho ng” s l ch 5 ngày trừ ả ẽ ệ ước, 5 ngày
sau CÓ TÍNH ngày cho trước (vd:“on 130505”->1/5/13 đ n ế
10/5/13)
- xác đ nh kho ng time GH ( date of shipment ) ị ả
“to, untill,till,from,between”: TÍNH LUÔN ngày đc đ c p ề ậ
“ before, after” : KO TÍNH ngày dc đ c p ề ậ
“n a đ u – n a cu i”: ngày 1 đ n 15 – ngày 15 đ n ngày cu i ử ầ ử ố ế ế ố
“đ u” = ngày 1 đ n ngày 10; “ gi a” : ngày 11 đ n 20 ; “cu i” ầ ế ữ ế ố
: ngày 21 đ n ngày cu i ế ố
Đi u 4: LC và h p đ ng ề ợ ồ
a LC đ c l p v i HĐ -> L/C có th m khác v i h p đ ng, tuy ộ ậ ớ ể ở ớ ợ ồ
nhiên NHPH ko khuy n khích ngế ười m L/C th c hi n đi u này ở ự ệ ề
n u ko có s đ ng ý c a ngế ự ồ ủ ười th hụ ưởng ( có th hi u: NH TT ể ể
hay CK trên BCT h p l ch ko d a vào HH, L/C có th m ợ ệ ứ ự ể ở
khác v i h p đ ng, tuy nhiên NHPH ko khuy n khích ngớ ợ ồ ế ười m ở
L/C th c hi n đi u này n u ko có s đ ng ý c a ngự ệ ề ế ự ồ ủ ười th ụ
hưởng )
b Vi c ng mua đ a HĐ ti m n, hóa đ n t m, ho c tệ ư ề ẩ ơ ạ ặ ương t và ự
LC ko đc NHPH khuy n khích ế
Đi u 5: các CT, HH , DV ề
NH x lý trên BCT ch ko trên Hhoa, Dvu ho c gdich khác ma ử ứ ạ
BCT lien quan
Đi u 6: Có giá tr TT , ngày n i h t h n hi u l c XT ề ị ơ ế ạ ệ ự
a LC ph i quy đ nh n i nó có giá tr ( t i NHPH ho c anybank) ả ị ơ ị ạ ặ
LC có giá tr t i NHđCĐ th có gia tr tai NHPH ị ạ ỉ ị
b LC ph i quy đ nh giá tr TT = Tr ngay (payment), tr sau ả ị ị ả ả
(deferred payment), ch p ấ nh n ậ (acceptance), chi t ế kh u ấ
(negotiation)
c Người mua ko đc phát hành LC (LC ch có giá tr khi do NH ỉ ị
phát hành Người bán ko đòi ti n ng mua mà đòi ti n NHPH ề ề
hoac NHđCĐ)
d (i) LC ph i qđinh ngày ả h t h n XT ế ạ ( expiry date of
presentation) Ngày h t h n TT hay CK = ngày h t h n XT ế ạ ế ạ
(ii) LC có giá tr đâu thì XT BCT đó (n u any bank, xtr o ị ở ở ế
dau cug dc)
e tr 29a, Xtr CT ph i trừ ả ước ho c vào ngày h t h n ặ ế ạ
Đi u 7: cam k t c a NHPH ề ế ủ
a BCT h p l Xtr t i NHđCĐ or NHPH thì NHPH ph i TT ợ ệ ớ ả
đúng h n n u: ạ ế
(i) LC tr ngay, tr sau, ch p nh n t i NHPH ả ả ấ ậ ạ
(ii) LC tr ngay t i NHđCĐ nh ng NH này ko TT ả ạ ư
(iii) LC tr sau t i NHđCĐ nhug NH ko Ck t tr sau, ho c Ck t ả ạ ế ả ặ ế
tr sau mà ko tr vào ngày đáo h n(NHđCĐ ko tr đúng h n thi ả ả ạ ả ạ
NHPH ph i tr đúng h n thay) ả ả ạ
(iv) LC accept t i NHđCĐ nhug NH này ko accept HP ho c ạ ặ
accept mà ko tr vào ngày đáo h n (NHđCĐ ko tr đúng h n thi ả ạ ả ạ
NHPH ph i tr đúng h n thay) ả ả ạ
(v) LC có giá tr CK t i NHđCĐ nhug NH này ko CK ị ạ
b NHPH ph i cam k t ko h y ngang vi c TT cho ng bán k t ả ế ủ ệ ể ừ
khi phát hành LC
c Khi NHđCĐ đã TT or Ck cho BCT h p l và chuy n v cho ợ ệ ể ề
NHPH thì NHPH cam k t hoàn tr cho NHđCĐ Vi c hoàn tr ế ả ệ ả
này ( cho LC accept or tr sau) ph i vào ngày đáo h n dù cho ả ả ạ
NHđCĐ có tr trả ước hay mua vào trước ngày đáo h n Cket ạ
hoàn tr cho NHđCĐ đ c l p v i cket v i TT cho ng bán ả ộ ậ ớ ớ
Đi u 8: Cam k t c a NHXN ề ế ủ
a BCT h p l g i đ n NHXN hay NHđCĐ thì NHXN ph i ợ ệ ử ế ả
(i) TT đúng h n: Tạ ương t kho n 7 đi u a ự ả ề
(ii) CK mi n truy đòi n u LC có giá tr CK t i NHXN ễ ế ị ạ
b NHXN ph i cam k t ko h y ngang viec TT or CK k t khi ả ế ủ ể ừ
NH này thêm XN trên LC
c Khi NHđCĐ đã TT or Ck cho BCT h p l và chuy n v cho ợ ệ ể ề
NHXN thì NHXN cam k t hoàn tr cho NHđCĐ Vi c hoàn tr ế ả ệ ả
này ( cho LC accept or tr sau) ph i vào ngày đáo h n dù cho ả ả ạ
NHđCĐ có tr trả ước hay mua vào trước ngày đáo h n Cket ạ
hoàn tr cho NHđCĐ đ c l p v i cket v i TT cho ng bán ả ộ ậ ớ ớ
d N u NHPH yêu c u NH (tên A) xác nh n LC mà NH A ko ế ầ ậ
XN thì NH A ph i th.báo ko ch m tr cho NHPH và có th ả ậ ễ ể
th.báo LC ma ko c n XN ầ
Đi u 9: Th.báo LC va tu ch nh ề ỉ
a NHTB th.báo LC và tu ch nh LC mà ko có ngv TT hay CK ỉ ụ
b NHTB xác nh n tính chân th t b ngoài c a LC, tu ch nh LC ậ ậ ề ủ ỉ
c Trong 2 NHTB, NHTB th 2 ch u trách nhi m xác nh n tính ứ ị ệ ậ chân th t b ngoài c a LC, tu ch nh LC ậ ề ủ ỉ
d NH nào s d ng th.báo c a NHTB nào thì sau này ph i ti p ử ụ ủ ả ế
t c s d ng dvu c a NHTB đó cho b t kì LC ti p theo ụ ử ụ ủ ấ ế
e NH (A) ko đ ng ý th.báo cho LC, tu ch nh LC thì ph i th.báo ồ ỉ ả
ko ch m tr cho NH nào g i LC, tu ch nh LC đ n NH A ậ ễ ử ỉ ế
f NH(A) dc yeu c u th.báo LC hay tu ch nh nhung ko xác minh ầ ỉ
dc tính chân th t b ngoài thì ph i th.báo ko ch m tr đ n NH ậ ề ả ậ ễ ế
đ a ra ch th đ n NH(A) N u NHTB 1 hay 2 quy t đ nh th.báo ư ỉ ị ế ế ế ị
LC hay tu ch nh mà ko xác minh dc tính chân th t b ngoài thì ỉ ậ ề th.báo ko ch m tr cho ng bán ho c NHTB th 2 ậ ễ ặ ứ
Đi u 10: Tu ch nh LC ề ỉ
a Tr LC chuy n nhừ ể ượng, LC s ko đẽ ược tu ch nh hay h y ỉ ủ ngang n u ko có s đ ng ý c a NHPH , NHXN ( n u có ), ngế ự ồ ủ ế ười bán
b NHPH b ràng bu c ko h y ngang b i tu ch nh k t khi phát ị ộ ủ ở ỉ ể ừ hành tu ch nh đó ỉ
NHXN b ràng bu c ko h y ngang b i tu ch nh k t khi xác ị ộ ủ ở ỉ ể ừ
nh n tu ch nh đó ậ ỉ NHXN có th t ch i xác nh n mà ch th.báo tu ch nh thì ể ừ ố ậ ỉ ỉ th.báo ko ch m tr đ n NHPH và ngậ ễ ế ười bán
c Ch khi nào ng bán th.báo cho NHTB ch p nh n b n tu ch nh, ỉ ấ ậ ả ỉ thì tu ch nh m i có hi u l c Còn l i LC g c s gi nguyên hi u ỉ ớ ệ ự ạ ố ẽ ữ ệ
l c ự
N u ng bán ko th.báo ch p nh n tu ch nh, thì khi ng bán XT ế ấ ậ ỉ BCT phù h p v i b n tu ch nh đó, s là th.báo ch p nh n tu ợ ớ ả ỉ ẽ ấ ậ
ch nh, k t khi LC đỉ ể ừ ược tu ch nh ỉ
d NHTB s th.báo cho NH g i tu ch nh này v vi c ch p nh n ẽ ử ỉ ề ệ ấ ậ hay t ch i tu ch nh ừ ố ỉ
e Ko dc ch p nh n t ng ph n c a tu ch nh, n u nh v y xem ấ ậ ừ ầ ủ ỉ ế ư ậ
nh t ch i tu ch nh ư ừ ố ỉ
f NHPH hay NHXN ko dc ép người bán ph i ch p nh n hay t ả ấ ậ ừ
ch i tu ch nh trong m t th i gian nh t đ nh N u có quy đ nh ép ố ỉ ộ ờ ấ ị ế ị
v th i gian, coi nh b qua quy đ nh này ề ờ ư ỏ ị
Đi u 12: S ch đ nh ề ự ỉ ị
a NHđCĐ có quy n ch p nh n hay t ch i nghĩa v TT hay ề ấ ậ ừ ố ụ
CK N u NHđCĐ = NHXN, NHXN bu c TT hay CK ế ộ
b NHPH ch đ nh NH (A) ch p nh n HP hay cam k t tr sau ỉ ị ấ ậ ế ả thì NHPH y quy n cho NHđCĐ (A) đó tr trủ ề ả ước hay mua l i ạ
HP đã được accept hay cam k t tr sau ế ả
c N u NHđCĐ ko ph i NHXN, NHđCĐ này ti p nh n, ki m ế ả ế ậ ể tra, chuy n BCT mà ko b b t bu c TT hay CK ể ị ắ ộ
Đi u 14: Tiêu chu n ki m tra CT ề ẩ ể
a NHđCĐ,NHXN,NHPH ki m tra CT trên b m t có h p l ko ể ề ặ ợ ệ
b NHđCĐ, NHXN, NHPH có t i đa 5 ngày làm vi c sau ngày ố ệ
XT BCT đ xác đ nh BCT có h p l ko N u 3 NH này ch a ể ị ợ ệ ế ư
đ a ra ư
c XT CT ko tr h n 21 ngày sau ngày GH(ko tính ngày GH) ễ ơ
nh ng ko dc tr h n ngày h t h n hi u l c lC ư ễ ơ ế ạ ệ ự d.N i dung các CT ko c n gi ng h t LC nh ng ko độ ầ ố ệ ư ược mâu thu n v i quy đinh LC và CT XT chung ẫ ớ
e Tr HĐTM, các CT khác có th mô t chung chung nh ng ko ừ ể ả ư
dc mâu thu n LC ẫ
f N u LC ko quy đ nh ngế ị ườ ấi c p và n i dung CT c n XT ( tr ộ ầ ừ
v n đ n, HĐTM, CT BH) , NH s ch p nh n CT có n i dung ậ ơ ẽ ấ ậ ộ đáp ng đ y đ ch c năng mà ko mâu thu n v i CT đi kèm ứ ầ ủ ứ ẫ ớ
g XT CT (A0 mà LC ko yêu c u thì CT đó b b qua và tr v ầ ị ỏ ả ề cho ng XT
h LC ghi 1 đk mà ko quy đ nh CT ph i th hi n phù h p v i ị ả ể ệ ợ ớ
đk đó thì NH b qua đk đó ỏ
i CT có th dc ghi trể ước ngày phát hành LC nhung ko dc tr ễ
h n ngày XT CT ơ
j Đ a ch ngị ỉ ười mua , người bán trên CT ko c n gi ng LC hay ầ ố
CT đi kèm, mi n là cùng 1 đ t nễ ấ ước
j Đ a ch ngị ỉ ười mua , người bán trên CT ko c n gi ng LC hay ầ ố
CT đi kèm, mi n là cùng 1 đ t nễ ấ ước.Tuy nhiên, đ a ch + chi ti t ị ỉ ế liên l c c a ng.mua trong m c ngạ ủ ụ ười nh n hàng trong v n ậ ậ
đ n(CT v n t i, VĐ đơ ậ ả ường bi n )thì ph i gi ng LC quy đ nh ể ả ố ị
k Người xu t kh u hay ngấ ẩ ườ ửi g i hàng trong CT ko nh t thi t ấ ế
là người bán
l 1 VĐ có th dc c p b i b t c bên nào mà ko ph i hãng tàu, ể ấ ở ấ ứ ả
ch hàng, th.trủ ưởng hay người thuê tàu mi n là đáp ng đkhoan ễ ứ 19->24
Đi u 15: CT XT h p l ề ợ ệ
a Khi NHPH xác đ nh CT XT h p l thì bu c TT ị ợ ệ ộ
b Khi NHXN xác nh n CT XT h p l thì bu c TT hay CK và ậ ợ ệ ộ chuy n CT -> NHPH ể
c Khi NHĐCĐ xác đ nh CT xtrinh h p l + đ ng ý TT hay CK ị ợ ệ ồ thì ph i chuy n BCT-> NHPH hay NHXN ả ể
Đi u 16: CT b t h p l ề ấ ợ ệ
a NHĐCĐ, NHXN hay NHPH có th t ch i TT hay CK n u ể ừ ố ế xđinh CT b t h p l (BHL) ấ ợ ệ
b Khi BCT b t h p l , NHPH có th liên l c v i ngấ ợ ệ ể ạ ớ ười mua đ ể
ch p nh n BHL nh ng trong vòng 5 ngày làm vi c sau ngày ấ ậ ư ệ
xtrinh CT ( ch p nh n BHL=b qua BHL r i TT ho c CK cho ấ ậ ỏ ồ ặ
người bán )
c NHĐCĐ, NHXN hay NHPH t ch i TT hay CK thì fai th.báo ừ ố cho ng XT.Th.báo nêu
(i) NH t ch i TT hay CK BCT ừ ố (ii) N u ra t ng đi m BHL trên BCT ế ừ ể (iii)- NH gi BCT ch ch th ngữ ờ ỉ ị ười bán
- NHPH gi BCT đ n khi nh n dc ch p nh n BHL c a ngữ ế ậ ấ ậ ủ ười mua, ho c đ n khi nh n dc ch th c a ng xtrinh trặ ế ậ ỉ ị ủ ước lúc người mua đ ng ý ch p nh n BHL ồ ấ ậ
- NH g i tr BCT ử ả
- NH hành đ ng theo ch th mà nó nh n đc trộ ỉ ị ậ ước đó t ng XT ừ ( nói tóm l i, n u Ng xtrinh và ngạ ế ười mua ch a g i b t kì th.báo ư ử ấ hay ch th gì v BHL ho c ng xtr g i ch th đ n trỉ ị ề ặ ử ỉ ị ế ước thì NHPH có th tr BCT cho ng xtrinh b t c lúc nào, còn g i ể ả ấ ứ ử BCT cho ng mua thì fai có s đ ng ý c a ng xtrinh ự ồ ủ
N u ng mua g i th.báo ch p nh n BHL trế ử ấ ậ ước ch th ngỉ ị ười bán, NHPH ko được tr BCT cho ng xtrinh) ả
d Th.báo t ch i TT hay CK ph i đừ ố ả ược chuy n b ng đi n ho c ể ằ ệ ặ
= phương ti n nhanh chóng khác trong vòng 5 ngày làm vi c ệ ệ sau ngày XT CT
e N u Ng xtrinh và ngế ười mua ch a g i b t kì th.báo hay ch ư ử ấ ỉ
th gì v BHL ho c ng xtr g i ch th đ n trị ề ặ ử ỉ ị ế ước thì NHPH có
th tr BCT cho ng bán b t c lúc nào, còn g i BCT cho ng mua ể ả ấ ứ ử thì fai có s đ ng ý c a ng xtrinh ự ồ ủ
f N u quá th i h n 5 ngày làm vi c sau ngày xtr CT mà NHPH ế ờ ạ ệ hay NHXN m i phát hi n BHL thì v n m t quy n khi u n i đ i ớ ệ ẫ ấ ề ế ạ ố
v i BHL này ớ
g Khi NHPH/ NHXN t ch i TT/CK và đ a ra th.báo v t ừ ố ư ề ừ
ch i theo đúng quy đ nh đi u kho n này thì s có quy n đòi l i ố ị ề ả ẽ ề ạ
ti n + lãi su t cho b t c vi c hoàn tr nào th c hi n trề ấ ấ ứ ệ ả ự ệ ước đó
Đi u 17: CT g c và b n sao ề ố ả
a.Ph i XT ít nh t 1 b n g c m i lo i CT đả ấ ả ố ỗ ạ ược quy đ nh ị b.B t c CT nào có ch ký g c, ký hi u, con d u hay nhãn hi u ấ ứ ữ ố ệ ấ ệ
c a ngủ ười phát hành thì s đẽ ược NH coi là b n g c tr khi b n ả ố ừ ả thân CT ch ra nó ko ph i là b n g c ỉ ả ả ố
c.Tr khi CT th hi n khác đi, NH cũng s ch p nh n là b n g c ừ ể ệ ẽ ấ ậ ả ố
n u nó th hi n: đế ể ệ ược vi t, đánh máy, đóng d u b i chính ngế ấ ở ười phát hành ho c; th hi n trên b m t đặ ể ệ ề ặ ược so n th o b ng các ạ ả ằ
d ng c văn phòng ho c; ghi rõ là b n g c tr khi vi c ghi chú ụ ụ ặ ả ố ừ ệ này ko áp d ng đúng cho CT XT ụ
d.N u yêu c u XT b n sao thì XT b n g c hay b n sao đ u đế ầ ả ả ố ả ề ược
ch p nh n ấ ậ e.N u yêu c u XT nhi u b n nh : “làm thành 2 b n”, “g p 2 ế ầ ề ả ư ả ấ
l n”, “2 b n” và nh ng t tầ ả ữ ừ ương t s đự ẽ ược th a mãn b ng vi c ỏ ằ ệ
XT ít nh t 1 b n g c, các b n còn l i là b n sao tr khi b n thân ấ ả ố ả ạ ả ừ ả
CT th hi n khác ể ệ
Đi u 18: Hoá đ n th ề ơ ươ ng m i ạ
a)Do người th hụ ưởng phát hành cho người m LC Có đ n v ở ơ ị
ti n t trùng v i LC và ko c n ký ề ệ ớ ầ b)Ngân hàng ch đ nh, ngân hàng xác nh n ho c ngân hàng xác ỉ ị ậ ặ
nh n có th ch p nh n m t HĐTM có s ti n > trong LC quy ậ ể ấ ậ ộ ố ề
đ nh, mi n là ch a TT cho s ti n l n h n s ti n trong LC ị ễ ư ố ề ớ ơ ố ề c)Hàng hoá, DV được mô t trg hoá đ n ph i gi ng trong LC ả ơ ả ố
Đi u 19: ề Ch ng t v n t i (CTVT) đa phứ ừ ậ ả ương th c ( hay CTVT ứ dùng cho ít nh t 2 phấ ương th c v n t i khác nhau hay liên h p) ứ ậ ả ợ
a M t CTVT đa phộ ương th c ph i: ứ ả
i Ch rõ tên c a ngỉ ủ ười chuyên ch và đở ược kí b i: ở -Người chuyên ch or đ i lý đở ạ ược ch đ nh or thay m t ngỉ ị ặ ười chuyên ch or ở
-Th.trưởng or đ i lý đạ ược ch đ nh or thay m t th.trỉ ị ặ ưởng Các ch kí c a ngữ ủ ười chuyên ch , th.trở ưởng or đ i lý ph i xác ạ ả
đ nh đị ược ch kí nào là c a ngữ ủ ười chuyên ch , ch kí nào là ở ữ
c a th.trủ ưởng or c a đ i lý ủ ạ
Ch kí c a đ i lý ph i ch rõ là đ i lý đã kí thay or đ i di n cho ữ ủ ạ ả ỉ ạ ạ ệ
người chuyên ch or đã kí thay ho c đ i di n cho th.trở ặ ạ ệ ưởng
ii Ch rõ r ng HH đã đỉ ằ ược g i, nh n đ ch or đã đử ậ ể ở ược x p lên ế tàu t i n i quy đ nh trong th tín d ng, b ng: ạ ơ ị ư ụ ằ
-C m t in s n, or ụ ừ ẵ -Đóng d u or ghi chú có ghi rõ ngày hàng hóa đã đấ ược g i đi, ử
nh n đ g i or đã x p lên tàu ậ ể ử ế Ngày phát hành CTVT s đẽ ược coi là ngày g i hàng, ngày nh n ử ậ hàng đ ch or ngày x p hàng lên tàu và là ngày GH Tuy nhiên, ể ở ế
n u CTVT th hi n b ng cách đóng d u or b ng cách ghi chú, ế ể ệ ằ ấ ằ
có ghi ngày g i hàng, ngày nh n hàng đ ch or ngày x p hàng ử ậ ể ở ế lên tàu thì ngày này s đẽ ược coi là ngày GH
iii.Ch rõ n i g i hàng, nh n hàng đ ch or GH và n i hàng ỉ ơ ử ậ ể ở ơ
đ n n i cu i cùng quy đ nh trong th tín d ng, ngay c khi: ế ơ ố ị ư ụ ả -CTVT ghi n i g i hàng, n i nh n hàng đ ch or n i GH or ơ ử ơ ậ ể ở ơ
n i đ n cu i cùng khác, ho c ơ ế ố ặ -CTVT có ghi t “d đ nh” or các t từ ự ị ừ ương t có liên quan đ n ự ế con tàu, c ng x p or c ng d hàng ả ế ả ỡ
iv.Là CTVT g c duy nh t or, n u phát hành nhi u h n 1 b n ố ấ ế ề ơ ả
g c thì tr n b b n g c ph i đố ọ ộ ả ố ả ược ghi trên CTVT
v.Ch a đ ng các đi u ki n và đi u kho n chuyên ch or d n ứ ự ề ệ ề ả ở ẫ chi u đ n các ngu n khác ch a đ ng các đi u ki n và đi u ế ế ồ ứ ự ề ệ ề kho n chuyên ch (CTVT tr ng l ng or rút g n) N i dung các ả ở ắ ư ọ ộ
đi u ki n và đi u kho n chuyên ch s ko đề ệ ề ả ở ẽ ược xem xét