TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc PHIẾU ĐÁNH GIÁ PROJECT Đánh giá quá trình th c hiự ện, báo cáo văn bản v
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
ĐỒ ÁN CHUYÊN NGHÀNH
THE SHOE SHOP
GVHD: Ths Nguyễn Hữu Vĩnh SVTH: Huỳnh Qu c Khánh ố
MSSV: 1824801030088
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
ĐỒ ÁN CHUYÊN NGHÀNH
THE SHOE SHOP
GVHD: Ths Nguyễn Hữu Vĩnh SVTH: Huỳnh Qu c Khánh ố
MSSV: 1824801030088
BNH DƯƠNG – 09/2021
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT VIỆN KỸ THUẬT – CÔNG NGH Ệ
NHẬN XÉT VÀ CHẤM ĐIỂM C ỦA GIẢ NG VIÊN
Họ và tên gi ng viên: ả Ths Nguy n Hễ ữu Vĩnh
Tên đề tài: Xây D ng Website bán giày cho c a hàng The Shoe Shop ự ử
Nội dung nh n xét: ậ
Điểm:
Bằng s : ố Bằng ch : ữ
GIẢNG VIÊN CHẤM
(Ký, ghi rõ h ọ tên)
ThS Nguy ễn Hữu Vĩnh
Trang 4TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT
KHOA KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ PROJECT
(Đánh giá quá trình th c hiự ện, báo cáo văn bản và sản phẩm)
Khá 75%
Trung bình 50%
Kém 0%
Thái độ tham gia tích c c ự
Nêu ý tưởng 05
Tích c c tìm ự kiếm và ch ủ động đưa ra ý tưởng mang tính m i ớ
Tìm ki m và ế đưa ra được ý tưở ng khá t t ố
Chọn ý tưởng trong s ố được đề nghị
Không quan tâm lựa chọn ý tưởng
Lập k ế hoạch thực hiện
05
Hoàn toàn hợp
lý, không cần điều ch ỉnh
Khá hợp lý, điều chỉnh chút ít theo góp ý
Chưa hợp lý, có điều ch nh theo ỉ góp ý
Không hợp
lý và không điều chỉnh theo góp ý
Quá trình thực hiện project nghiêm túc
Giai đoạn chuẩn
bị
10
Chuẩn bị tốt mọi điều kiện cho vi c th ệ ực hiện project,
có thể khởi động ngay
Chuẩn bị được
đa số điều kiện cho vi c th ệ ực hiện, có th ể khởi động và bổ sung sau
Chuẩn bị được một số điều kiện cho vi c th ệ ực hiện nhưng cầ n
bổ sung thêm mới có thể khởi động
Không chuẩn bị được điều kiện nào
Giai đoạn thực hiện
10
Thực hiện hoàn toàn đúng phương pháp
Thực hiện khá đúng phương pháp, sai sót nhỏ và có sửa chữa
Thực hiện tương đối đúng phương pháp, sai sót quan trọ ng và có sửa ch a ữ
Thực hiện không đúng phương pháp, sai
Trang 5sót không sửa ch a ữ
10 Triển khai đúng kế hoạch
Triển khai khá đúng kế hoạch,
có ch m tr ậ ễ nhưng không gây ảnh hưởng
Triển khai tương đối đúng kế hoạ ch, có ch m ậ trễ gây ảnh hưởng nhưng khắc phục được
Triển khai chậm trễ, gây ảnh hưởng không khắc phục được Mức độ
Trang 6- Phương pháp cả ến: i ti
- Nơi có thể cung c p s ấ ự h ỗ trợ :
TÊN H VÀ CH KÝ XÁC NH N C A GV Ọ Ữ Ậ Ủ : Nguyễn Hữu Vĩnh
Phần 2: Đánh giá cá nhân làm việc nhóm Làm việ c nhóm
Hướng d ẫn: Nhóm h ọp thảo luận đánh giá lẫn nhau K t qu này s ế ả ẽ được s dử ụng để qui đổi từ điểm của nhóm thành điểm củ a m i cá nhân, tu theo % mỗi cá nhân đạt được ỗ ỳ
1) Thành viên có tham gia họp đầy đủ: 40%
Trang 7Nguy n Hễ ữu Vĩnh
Ghi nh n c a GV ậ ủ
(phần này do GV ghi và lưu
riêng để theo dõi, tư vấn cho
cá nhân SV, không phổ biến
Trang 8LỜI C ẢM ƠNTrước tiên em xin g i l i cử ờ ảm ơn chân thành đến thầy Nguy n Hễ ữu Vĩnh đã tận tình giúp đỡ, trực tiếp chỉ bảo, huớng dẫn em trong suốt quá trình thực hiện học ph n D án Trong th i gian làm vi c, nhóm em không ng ng ti p thu thêm ầ ự ờ ệ ừ ếnhiều ki n th c b ích mà còn h c tế ứ ổ ọ ập được tinh th n làm viầ ệc, thái độ nghiên cứu khoa h c nghiêm túc, hi u quọ ệ ả, đây là những điều r t c n thi t cho em trong quá ấ ầ ếtrình h c tọ ập
Là sinh viên chuyên ngành K Thu t Ph n Mỹ ậ ầ ềm Trường Đại học Th D- ủ ầu Một, được đào tạo được cung cấp những kiến thức từ cơ bản đến phức tạp về lập trình website nói chung và ng d ng các công ngh vào website ứ ụ ệ nói riêng đã giúp
em nâng cao trình độ hiểu bi t c a mình T ế ủ ừ đó có thể ậ v n d ng nhụ ững kiến thức
đã được học vào quá trình thực hiện đề tài, nâng cao trình độ
Xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Hữu Vĩnh đã tận tình hướng d n và góp ẫ
ý trong su t quá trình h c t p và hoàn thiố ọ ậ ện đồ án môn học
Xin chân thành cảm ơn!
Trang 9MỞ ĐẦ U
Cùng v i xu th toàn c u hóa, kinh doanh qu c t và cu c cách m ng công ớ ế ầ ố ế ộ ạnghệ 4.0 đang phát triển mạnh m , hoẽ ạt động thương mại điện t ử cũng ngày càng trở nên đa dạng, phong phú và có ý nghĩa hết s c quan trứ ọng đối v i m i qu c gia ớ ỗ ốtrong n n kinh t toàn cề ế ầu
Thương mại điện tử là một lĩnh vực m i r t ph c tớ ấ ứ ạp liên quan đến rất nhiều vấn đề như con người, văn hóa, phong tục tập quán, công nghệ, hệ thống luật pháp…do vậy vi c phát triệ ển thương mại điện t ử luôn được ưu tiên trong xu hướng phát tri n kinh t ể ế hiện nay
Thay vì phải đi tận ra cửa hàng để ự l a ch n nh ng s n ph m thì giọ ữ ả ẩ ờ đây chúng ta có th ể ngồi ở nhà xem t t c ấ ả những lo i m ạ ỹ phẩm, thông tin chi tiết cũng như giá cả mà cửa hàng bày bán Từ đó sẽ chọn ra đôi ưng ý và chỉ ần đặ c t mua
là vài ngày sau s ẽ có người giao hàng đến thật ti n l ệ ợi
Là sinh viên chuyên ngành K Thu t Ph n Mỹ ậ ầ ềm Trường Đại học Th D- ủ ầu Một, được đào tạo được cung cấp những kiến thức từ cơ bản đến phức tạp về thương mại điện tử nói chung và ứng dụng phần mềm nói riêng đã giúp em nâng cao trình độ hiểu biết của mình Từ đó có thể vận dụng những kiến thức đã được học vào quá trình làm việc, nâng cao trình độ
Đồ án g m các phần được phân chương như sau: ồ
Chương 1: T ng quan ồChương 2: C s lý thuy t ơ ở ếChương 3: Phân tích thi t k ế ế cơ sở ữ liệ d u và h ệ thống Chương 4: Xây dựng ứng dụng
Trang 10Mục l c ụ
MỞ ĐẦU 7
1.1 Định nghĩa – Mô tả bài toán: 12
1.2 Tính cấp thiết của đề tài 12
1.3 Mục tiêu và phương pháp nghiên cứu 12
2.3.3 Bootstrap 16
T ại sao chúng ta nên sử d ng Bootstrap? 16ụ Ưu điểm của Laravel là gì? 18
+ S d ử ụng các tính năng mới nh t cấ ủa PHP 18
Chương 3: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU 20
3.1 Khảo sát yêu cầu người dùng 20
3.2 Chức năng hệ thống 20
3.3 Cơ sở dữ liệu 22
3.3.1 B ảng tbl_customer: 23
3.3.2 B ảng tbl_product: 23
3.3.3 B ảng tbl_category: 24
3.3.4 B ảng tbl_brand: 24
3.3.5 B ảng tbl_favorite: 25
3.3.6 B ảng tbl_order: 25
3.3.7 B ảng tbl_order_detials: 26
3.3.8 B ảng tbl_shipping: 26
3.3.9 B ảng tbl_payment: 27
3.3.10 B ảng tbl_feeship: 27
3.3.11 B ảng tbl_tinhthanhpho: 27
3.3.12 B ảng tbl_quyanhuyen: 28
3.3.13 B ảng tbl_xaphuongthitran: 28
3.3.14 B ảng tbl_coupon: 29
3.3.15 B ảng tbl_admin: 29
3.3.16 B ảng tbl_roles: 30
3.3.17 B ảng admin_roles: 30
3.4 Sơ đồ Usecase 31
Trang 113.5 Đặc tả các Use Case 34
3.6 Sơ đồ liên kết màn hình: 44
Chương 4: XÂY DỰNG ỨNG DỤNG 45
4.1. Hiện thực chức năng quản lý 45
4.1.1 Ch ức năng Login Admin 45
4.1.2 Ch ức năng thống kê doanh thu 46
4.1.3 Chức năng quả lý đơnn hàng 47
4.1.4 Ch ức năng quản lý danh mụ ả c s n ph ẩm 50
4.1.5 Ch ức năng quản lý thương hiệu sản phẩm 51
4.1.6 Ch ức năng quản lý sản phẩm 52
52 4.1.7 Chức năng mã ả gi m giá 54
4.1.8 Chức năng vận chuy n 55ể 4.1.9 Chức năng quản lý tài kho n 56ả 4.2 Hiện thực chức năng khách hàng 57
4.2.1 Trang Đăng nhập 57
4.2.2 Trang đăng ký 57
4.2.3 Ch ức năng xem sản phẩm 58
4.2.4 Ch ức năng lọc sản phẩm theo giá 59
4.2.5 Ch ức năng xem chi tiết sản phẩm 60
4.2.6 Ch ức năng yêu thích sản phẩm 61
4.2.7 Ch ức năng mua hàng 62
4.2.8 Ch ức năng quản lý tài khoản 64
4.2.9 Ch ức năng thay đổi mật khẩu 64
4.2.10 Ch ức năng xem hóa đơn đã mua 65
KẾT LUẬN 66
Kết quả đạt được: 66
Hướng phát triển: 66 TÀI LIỆU THAM KH O 67Ả
Trang 12DANH M C HÌNH Ụ
Hình 1: Lượt đồ Cơ sở dữ liệu 22
Hình 2: Usecase Diagram Tổng quát 31
Hình 3: Usecase Diagram Admin 32
Hình 4: Usecase Diagram User 33
Hình 6: Sơ đồ liên kết màn hình trang chủ 44
Hình 7: Màn hình Login Admin 45
Hình 8: Màn hình thống kê doanh thu 46
Hình 9: Màn hình Thêm danh mục 47
Hình 10: Màn hình Danh sách danh mục 48
Hình 11: Màn hình Thêm thương hiệu 50
Hình 12: Màn hình danh sách thương hiệu 50
Hình 13: Màn hình Thêm s n ph m 51 ả ẩ Hình 14: Màn hình Danh sách s n ph m 51 ả ẩ Hình 15: Màn hình Quản lý đơn hàng 52
Hình 16: Màn hình chi tiết đơn hàng 53
Hình 17: Màn hình Qu n lý tài kho n 54 ả ả Hình 18: Màn hình Danh sách tài kho n 54 ả Hình 19: Màn hình Đăng nhập 57
Hình 20: Màn hình Đăng ký 57
Hình 21: Màn hình Xem s n ph m 58 ả ẩ Hình 22: Màn hình l c s n ph m 59 ọ ả ẩ Hình 23: Màn hình Chi tiết sản ph m 60 ẩ Hình 24: Màn hình Mua hàng 62
Hình 25: Màn hình Chi tiết thanh toán 63
Hình 26: Màn hình Qu n lý tài kho n 64 ả ả Hình 27: Màn hình Đổi mật khẩu 64
Hình 28: Màn hình Xem hóa đơn 65
Hình 29: Màn hình Xem chi tiết hóa đơn 65
Trang 13DANH M C B Ụ ẢNG
Bảng 1: B ng tbl_order 23 ảBảng 2: B ng tbl_customer 23 ảBảng 3: B ng tbl_order_detail 24 ảBảng 4: B ng tbl_category_product 24 ảBảng 5: B ng tbl_brand_product 25 ảBảng 6: B ng tbl_product 26 ảBảng 7: B ng tbl_admin 26 ảBảng 8: B ng tbl_shipping 27 ảBảng 9: Bảng tbl_favorite 28 Bảng 10: B ng tbl_payment 28 ảBảng 11: B ng tbl_roles 29 ả
Trang 14CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
Chương 1 giới thi u chung v lí do chệ ề ọn đề tài, tính c p thi t cấ ế ủa đề tài, gi i thi u ớ ệ
các công ngh ệ đượ ử ụng để hiệ c s d n thực website, trong chương này cũng trình
bày mục tiêu, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
1.1 Định nghĩa – Mô t bài toán: ả
Tên bài toán: “Xây d ng website bán giày cho c a hàng The Shoe Shopự ử ” Đây là một loại hình kinh doanh qua mạng bằng cách xây dựng một trang web bán hàng để mọi người có th ể vào đó xem hàng, lựa chọn hàng để mua hàng Với trang web bán giày tr c tuy n, nhà kinh doanh sự ế ẽ đưa thông tin của các lo i giày ạlên trang web c a mình Viủ ệc đưa thông tin cũng phải theo m t tr t t h p lý ộ ậ ự ợNgười quản trị trang web có toàn quy n thêm m i (khi có m t hàng m i v ), sề ớ ặ ớ ề ửa đổi thông s c a mố ủ ặt hàng, và xóa đi những m t hàng không còn hoặ ặc đã lỗi, quản
lý bình lu n, quậ ản lý đơn mua hàng và mộ ố chức năng cầt s n thiết để quản tr ịwebsite c a mình M i sủ ọ ự thay đổi đều được ghi nhận trong cơ sở ữ liệu để đến dvới người sử dụng
1.2 Tính cấp thiết của đề tài
Cùng v i s phát tri n m nh m c a Internet, ngày nay, vi c s h u mớ ự ể ạ ẽ ủ ệ ở ữ ột Website không còn là điều xa lạ, thậm chí trong m t sộ ố trường h p còn là tiêu ợchuẩn bắt buộc đố ới v i doanh nghiệp – công ty trong thời điểm c nh tranh mang ạtính toàn cầu như hiện nay cũng như để đáp ứng nhu c u ti p c n khách hàng ầ ế ậonline
1.3 Mục tiêu và phương pháp nghiên cứu
1.3.1 M c tiêu ụ
Xây d ng các chự ức năng cần thi t c a mế ủ ột website thương mại điện tử Website có th cung c p các chể ấ ức năng cần thiết cho khách hàng để mua s n phả ẩm
Trang 15cũng như các chức năng cần thi t dành cho qu n tr ế ả ị viên để quản lí website Ngoài
ra giao diện website cũng phải được b trí h p lí d nhìn, thân thi n vố ợ ễ ệ ới người dùng, phù h p v i nhi u lo i thi t bợ ớ ề ạ ế ị
1.3.2 Phương pháp nghiên cứu
Trên cơ sở những phương pháp và kỹ thuật liên quan đến đề tài như các phương pháp nghiên cứu tài liệu, phương pháp kham thảo các website thương mại điệ ử ựn t th c tế Để tìm ra cách giải quyết các yêu cầu của đề tài, cũng như phát triển thêm
Trang 16Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUY T ẾChương 2 trình bày cơ sở lý thuyết liên quan đến các nội dung như quy
trình đặt mua hàng online, khảo sát các ứng dụng và website có mục tiêu giống như Website của đề tài, tìm hiểu cách tích hợp các công nghệ vào Website, tìm hiểu và v n dậ ụng PHP, công ngh Laravel và các công ngh h ệ ệ ỗ trợ khác m t s ộ ố
vấn đề pháp lí khi đưa ứ ng vào th c tiự ễn
2.1 Quy trình mua hàng
V i quy trình mua hàng truy n th ng t i cớ ề ố ạ ửa hàng Người mua hàng s gẽ ặp vài b t tiấ ện như: phả ớ ận nơi đểi t i t mua hàng, rồi đi về nhà m t nhi u th i gian, ấ ề ờcông s c và trong th i gian hi n nay còn có th m c các b nh truy n nhiứ ờ ệ ể ắ ệ ề ềm như Covid 19, không đảm bảo về mặt sức kho ẻ
Webstie Navi Booking Wensite: http://navi.com.vn
Với quy trình mua hàng online t i website Khách hàng có th xem sạ ể ản phẩm, tìm ki m s n ph m phù hế ả ẩ ợp, đặt hàng online không cần đăng nhập, hoặc
có th ể đăng nhập để lưu thông tin đơn hàng, thanh toán khi nhận hàng ho c thanh ặtoán online ngay trên website mua hàng Ch v i vài thao tác v i m t thi t b có ỉ ớ ớ ộ ế ịkết n i Internet khách hàng có th ố ể ở nhà đặt ngay s n ph m c n thi t vô cùng tiả ẩ ầ ế ện lợi và nhanh chóng
2.3 Công ngh s d ệ ử ụng
2.3.1 Thư viện JQUERY
JQuery là một thư viện kiểu mới của JavaScript, được tạo bởi John Resig vào năm 2006 với một phương châm tuyệt vời: Write less, do more - Viết ít hơn, làm nhiều hơn
JQuery làm đơn giản hóa việc truyền tải HTML, xử lý sự kiện, tạo hiệu ứng động
và tương tác Ajax Với jQuery, khái niệm Rapid Web Development đã không còn quá xa lạ
Trang 17JQuery là một bộ công cụ tiện ích JavaScript làm đơn giản hóa các tác vụ đa dạng với việc viết ít code hơn Dưới đây liệt kê một số tính năng tối quan trọng được
hỗ trợ bởi jQuery:
✓ Thao tác DOM − jQuery giúp dễ dàng lựa chọn các phần tử DOM
để traverse (duyệt) một cách dễ dàng như sử dụng CSS, và chỉnh sửa nội dung của chúng bởi sử dụng phương tiện Selector mã nguồn mở, mà được gọi là Sizzle
✓ Xử lý sự kiện − jQuery giúp tương tác với người dùng tốt hơn bằng việc
xử lý các sự kiện đa dạng mà không làm cho HTML code rối tung lên với các Event Handler
✓ Hỗ trợ AJAX − jQuery giúp bạn rất nhiều để phát triển một site giàu tính năng và phản hồi tốt bởi sử dụng công nghệ AJAX
✓ Hiệu ứng − jQuery đi kèm với rất nhiều các hiệu ứng đa dạng và đẹp mắt
mà bạn có thể sử dụng trong các Website của mình
✓ Gọn nhẹ − jQuery là thư viện gọn nhẹ nó chỉ có kích cỡ khoảng 19KB - (gzipped)
✓ Được hỗ trợ hầu hết bởi các trình duyệt hiện đại − jQuery được hỗ trợ hầu hết bởi các trình duyệt hiện đại, và làm việc tốt trên IE 6.0+, FF 2.0+, Safari 3.0+, Chrome và Opera 9.0+
2.3.2 Thư viện Ajax
AJAX là ch ữ viết t t cắ ủa cụm t Asynchronous Javascript and XML AJAX ừ
là phương thức trao đổi dữ liệu với máy chủ và cập nhật một hay nhiều phần của trang web, hoàn toàn không reload l i toàn b trang ạ ộ
Ajax được viết bằng Javascript chạy trên client, t c là m i browser s ứ ỗ ẽ chạy độc l p hoàn toàn không ậ ảnh hưởng l n nhau V m t kẫ ề ặ ỹ thuật, nó đề ập đế c n việc
sử dụng các đối tượng XmlHttpRequest để tương tác với m t máy ch web thông ộ ủqua Javascript
Trang 18AJAX là m t trong nh ng công cộ ữ ụ giúp chúng ta đem lại cho người dùng trải nghiệm tốt hơn Khi cần một thay đổi nhỏ thì sẽ không c n load l i cả trang ầ ạweb, làm trang web ph i t i l i nhi u th không cả ả ạ ề ứ ần thi ết.
Nh ững lợi ích mà AJAX mang lại:
• AJAX được sử dụng để thực hiện một callback Được dùng để thực hiện vi c truy xu t d ệ ấ ữ liệu hoặc lưu trữ dữ liệu mà không cần phải reload l i toàn b trang web V i nh ng server nh thì viạ ộ ớ ữ ỏ ệc này cũng tiết kiệm được băng thông cho chúng ta hơn
• Cần gì thì ch g i d ỉ ử ữ liệu phần đó, load lại 1 phần nhỏ c p nhđể ậ ật thông tin ch không load c trang Bứ ả ằng cách này thì có th ể giảm thiểu được tốc độ ải trang giúp ngườ t i dùng có tr i nghi m tả ệ ốt hơn
2.3.3 Bootstrap
Bootstrap là 1 famework HTML, CSS và JavaScript chi phép người dùng
dễ dàng thi t k website theo 1 chu n nhế ế ẩ ất định, t o các website thân thi n vạ ệ ới các thiết b cị ầm tay như ipad, mobile, tablet…
Bootstrap bao g m nhồ ững cái cơ bản có sẵn như: typography, forms, buttons, tables, navigation, modal, image carousels và nhi u th khác Trong ề ứbootstap có thêm nhi u Component, JavaScript h ề ỗ trợ cho vi c thi t k reponsive ệ ế ếcủa b n d dàng, thu n tiạ ễ ậ ện và nhanh chóng hơn
Tại sao chúng ta nên s d ng Bootstrap? ử ụ
Bootstrap là m t trong nhộ ững framework được sử d ng nhi u nh t trên th ụ ề ấ ếgiới để xây dựng nên một website Bootstrap đã xây dựng nên 1 chuẩn riêng và rất được nhiều người ưa chuộng Chính vì th , chúng ta hãy nghe t i m t c n t ế ớ ộ ụ ừrất thông dụng “Thiết kế theo chuẩn Bootstrap”
Từ cái “chuẩn mực” này, chúng ta có thể thấy rõ những điểm thuận lợi khi
sử d ng Bootstrap.ụ
+ Rất d sễ ử dụng: nó đơn giản vì nó được base trên HTML, CSS và JavaScript ch c n có ki n thỉ ầ ế ức cơ bản về 3 cái đó là có thể ử ụng s dbootstrap tốt
Trang 19+ Responsive: Bootstrap xây d ng s n reponsive css trên các thi t b ự ẵ ế ịipones, tablets, và desktops Tính năng này khiến cho người dùng tiết kiệm được rất nhi u th i gian trong vi c t o ra m t website thân thiề ờ ệ ạ ộ ện với các thi t bế ị điện t , thi t b cầm tay ử ế ị
+ Tương thích với trình duyệt: Nó tương thích với tất cả các trình duyệt (Chrome, Firefox, Internet Explorer, Safari, and Opera) Tuy nhiên, v i IE browser, Bootstrap ch hớ ỉ ỗ trợ ừ t IE9 trở lên Điều này
vô cùng d ễ hiểu vì IE8 không support HTML5 và CSS3
2.3.4 Ngôn ng PHP ữ
PHP - viết tắt hồi quy của "Hypertext Preprocessor", là một ngôn ngữ
lập trình kịch bản được chạy ở phía server nhằm sinh ra mã html trên client PHP
đã trải qua rất nhiều phiên bản và được tối ưu hóa cho các ứng dụng web, với cách
trình web rất phổ biến và được ưa chuộng
trị cơ sở dữ liệu nên PHP thường đi kèm với Apache, MySQL và hệ điều hành Linux (LAMP)
• Apache là m t ph n m m web server có nhi m v ộ ầ ề ệ ụ tiếp nhận request t trình ừduyệt người dùng sau đó chuyển giao cho PHP x lý và g i tr l i cho trình ử ử ả ạduyệt
Oracle, SQL server ) đóng vai trò là nơi lưu trữ và truy vấn dữ liệu
• Linux: Hệ điều hành mã ngu n mồ ở được s d ng r t r ng rãi cho các ử ụ ấ ộwebserver Thông thường các phiên bản được s d ng nhi u nh t là RedHat ử ụ ề ấEnterprise Linux, Ubuntu
Khi người sử dụng gọi trang PHP, Web Server sẽ triệu gọi PHP Engine để thông dịch dịch trang PHP và trả kết quả cho người dùng như hình bên dưới
Trang 20dự án PHP phổ biến nhất trên Github
Ưu điểm của Laravel là gì?
+ Sử dụng các tính năng mới nhất của PHP
Sử dụng Laravel giúp các lập trình viên tiếp cận những tính năng mới nhất
mà PHP cung cấp, nhất là đối với Namespaces, Interfaces, Overloading, Anonymous functions và Shorter array syntax
Trang 21+ Ngu ồn tài nguyên vô cùng l n và s n có ớ ẵ
Nguồn tài nguyên của Laravel rất thân thiện với các lập trình viên với đa dạng tài liệu khác nhau để tham khảo Các phiên bản được phát hành đều có nguồn tài liệu phù hợp với ứng dụng của mình
+ Tích h p v i d ch v mail ợ ớ ị ụ
đó bạn có thể gửi thư qua các dịch vụ dựa trên nền tảng đám mây hoặc local
+ T ốc độ xử lý nhanh
thời gian ngắn Vì vậy, nó được các công ty công nghệ và lập trình viên sử dụng rộng rãi để phát triển các sản phẩm của họ
D ễ s d ử ụng
Laravel được đón nhận và trở nên sử dụng phổ biến Thường chỉ mất vài giờ, bạn
có thể bắt đầu thực hiện một dự án nhỏ với vốn kiến thức cơ bản nhất về lập trình với PHP
Tính b o m t cao ả ậ
Laravel cung cấp sẵn cho người dùng các tính năng bảo mật mạnh mẽ để người dùng hoàn toàn tập trung vào phát triển sản phẩm của mình:
Sử dụng PDO để chống l i t n công SQL Injection ạ ấ
Sử dụng một Field Token ẩn để chống l i t n công ki u CSRF ạ ấ ể
Mặc định đều được Laravel Escape các biến được đưa ra View mặc định,
do đó có thể tránh được tấn công XSS
Trang 22Chương 3: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Chương này trình bày nội dung và việc phân tích quy trình mua hàng, các chức năng được sử dụng trong Website để phân tích ra các mô hình dữ liệu
3.1 Khảo sát yêu cầu người dùng
- Hệ thống lưu trữ dữ liệu c a t t củ ấ ả những lo giày mà c a hàng kinh ại ửdoanh
- Hệ thống lưu trữ thông tin người dùng, cho phép thay đổi thông tin cá nhân
- Hệ thống lưu trữ lịch s mua hàng cử ủa người dùng
- Website cho phép tìm ki m danh sách các ế loại giày được bán theo tên, loại, thương hiệu
- Website có tính năng mã giảm giá, gi m theo % và s n ả ố tiề
- Website có tính năng tự tính phí v n chuy n theo khu v c ậ ể ự
- Website có chức năng thanh toán online
3.2 Chức năng hệ thống
* Admin
- Chức năng thống kê doanh thu
- Chức năng quản lý danh m c ụ
- Chức năng quản lý thương hiệu
- Chức năng quản lý sản phẩm, th ng kê s ố ố lượng còn l i ạ
- Chức năng đăng nhập, bảo m t cao ậ
- Chức năng quản lý đơn hàng, xem thông tin đơn hàng và duyệt đơn
- Quản lý tài kho n admin, phân quy n ả ề
Trang 23- Chức năng thanh toán online
- Chức năng quản lý tài kho n ả
- Chức năng xem hoá đơn đã mua
- Chức năng thay đổi thông tin
- Lọc s n ph m theo giá ả ẩ
- Tìm ki m s n ph m theo loế ả ẩ ại, thương hiệu
Trang 243.3 Cơ sở dữ liệu
Hình 1: Lượt đồ Cơ sở dữ liệu
Trang 25Chứa thông tin đơn sả phẩn m bao g m tên, danh m c, nhãn hi u, size, mô ồ ụ ệ
tả, giá ti n, hình nh, tr ng thái và s ề ả ạ ố lượng
Khóa chính: product_ id
Bảng 2: Bảng tbl_product
Trang 27Chứa thông tin hóa đơn bao gồm id khách hàng, id thông tin v n chuy n, ậ ể
id hình th c thanh toán, tứ ổng hóa đơn, tiền được giảm từ coupon, phí vận
chuyển, ngày đặt hóa đơn và trạng thái
Khóa chính: order _ id
Bảng 6: Bảng tbl_order
Trang 30Chứa thông tin v ề xã, phường, th ị trấn bao g m tên, loồ ại (xã, phường hay
th trị ấn) và mã quận huy n tr c thuệ ự ộc
Khóa chính: xaid
Bảng 13: B ng tbl_xaphuongthitran ả
Trang 333.4 Sơ đồ Usecase
Hình 2: Usecase Diagram T ng quát ổ
Trang 34*Usecase Diagram Admin
Hình 3: Usecase Diagram Admin