ÔN TẬP CUỐI NĂM (TT) I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương thống kê và biểu thức đại số Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức 2 Kĩ năng Rèn[.]
Trang 1ÔN TẬP CUỐI NĂM (TT)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương thống kê và
biểu thức đại số Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê như dấu
hiệu, tần số, số trung bình cộng và cách xác định chúng Rèn kĩ năng cộng, trừ,
nhân đơn thức; cộng trừ đa thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Nắm vững kiến thức các kiến thức cơ
bản về chương thống kê và biểu thức đại số, vận dụng vào giải toán về tìm dấu hiệu,
tần số, số trung bình cộng và cộng, trừ, nhân đơn thức; cộng trừ đa thức
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung:Tư duy, giải quyết vấn đề, vận dụng, giao tiếp, làm chủ bản thân,
hợp tác
- Năng lực chuyên biệt: Thu thập và xử lí thông tin toán học
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Giáo viên: Bảng phụ, com pa, phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập các câu hỏi từ câu 1 đến câu 5 Sgk; Thước thẳng, bảng nhóm
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh
giá
Nội dung Nhận biết
(MĐ1)
Thông hiểu (MĐ2)
Vận dụng (MĐ3)
Vận dụng cao (MĐ4)
1 Thống kê
Biểu thức đại
số
Biết được thế nào là tần số, dấu hiệu Biết nhận ra đơn thức, đa thức
Hiểu cách lập bảng tần số Thu gọn và sắp xếp
đa thức, xác định được bậc của đơn thức, đa thức
Vận dụng công thức tính số TBC Cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng, hai đa thức Tính giá trị
và tìm nghiệm của
đa thức
III TIẾN HÀNH TIẾT DẠY:
* Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong ôn tập
A KHỞI ĐỘNG
*Hoạt động 1 Tình huống xuất phát (mở đầu) (1’)
(1) Mục tiêu: Kích thích hs suy đoán, hướng vào bài mới
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Phương pháp vấn đáp
Trang 2(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Toàn lớp
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phấn, SGK
(5) Sản phẩm: không
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản của
chương III, IV sau đó hướng dẫn học sinh ôn tập
HS: Trả lời và lắng nghe
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
NL hình thành
*Hoạt động 2: Ôn tập thống kê (16’)
(1) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức cơ bản về chương thống kê
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Phương pháp vấn đáp, thực hành
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Toàn lớp
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phấn, SGK
(5) Sản phẩm: Bài làm của học sinh
1 Ôn tập về thống kê
Công thức tính giá trị trung bình
1 1 2 2 k. k
X
N
Bài 8:
a) Dấu hiệu ở đây là sản lượng vụ
mùa của một xã
b Bảng “tần số”:
Giá trị (x) Tần số (n)
c) M0 = 35
d) x n1 1 x n2 2 x n k. k
X
N
H: Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó, ta phải làm gì?
- Tần số của một giá trị là gì?
- Mốt của dấu hiệu?
- Công thức tính giá trị trung bình?
Bài 8 SGK (bảng phụ) a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Hãy lập bảng ‘’tần số ‘’
- Gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời dấu hiệu
1Hs lên bảng lập bảng tần số
Hs: Trả lời Hs: Trả lời
1 1 2 2 k. k
X
N
Hs: Đọc đề Hs: Dấu hiệu ở đây là sản lượng vụ mùa của một xã
Bảng “tần số “:
Giá trị (x)
Tần số (n)
Vận dụng, giao tiếp, làm chủ bản thân,
xử lí thông tin toán học
Trang 3= 31.10 34.20 44.20
120
37, 08
c) Tìm mốt của dấu hiệu
d) Tính số TBC của dấu hiệu
- Nhận xét và sửa sai
Hs: M0 = 35 Hs: Dùng máy tính
bỏ túi Casio để tính
X
Tư duy, giải quyết vấn
đề, vận dụng
*Hoạt động 3: Ôn tập về biểu thức đại số (20’)
(1) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức cơ bản về đơn thức, đa thức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Phương pháp vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Toàn lớp
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phấn, SGK
(5) Sản phẩm: Bài làm của học sinh
2 Ôn tập về biểu thức đại số:
Dạng 1: Cộng trừ hai đa thức
Bài 10 SGK
A + B - C = x2 – 2x – y2 + 3y – 1 -2x2 +
3y2 – 5x + y + 3 - 3x2 + 2xy - 7y2+3 x +
5y + 6 = (x2 -2x2- 3x2) + (– 2x–5x+3
x)+(–y2+ 3y2- 7y2)+(3y+y+5y) +2xy+8
= -4x2 – 4 x – 5y2 + 9y + 2xy + 8
- A + B + C = -x2 + 2x + y2 3y + 1
-2x2 + 3y2 – 5x + y + 3 + 3x2 - 2xy +
7y2 -3 x - 5y – 6 = (- x2 -2x2+ 3x2) +
(+ 2x– 5x - 3 x) + (y2+ 3y2+ 7y2) +
(-3y+ y - 5y) - 2xy-2
Gv nêu câu hỏi:
1) Đơn thức là gì? Bậc của đơn thức?
2) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Quy tắc cộng (trừ) đơn thức đồng dạng?
3) Đa thức là gì? Bậc của đa thức?
4) Đa thức một biến, bậc của đa thức một biến?
5) Số a gọi là nghiệm của đa thức P(x) khi nào?
Dạng 1: Cộng trừ hai
đa thức Bài 10 SGK (bảng phụ)
a) Tính A + B – C
b) Tính - A + B + C
Hs trả lời các câu hỏi của Gv
Hs: Đọc đề và xung phong lên bảng giải
A + B - C = -4x2 – 4 x – 5y2 + 9y + 2xy + 8
- A + B + C = -6x + 11y2 -7y – 2xy – 2
Năng lực vận dụng, giao tiếp, làm chủ bản thân, hợp tác
Trang 4= -6x + 11y2 -7y – 2xy – 2
Dạng 2: Tìm x
Bài 11 SGK tr 91
Tìm x, biết:
a) (2x – 3) – (x – 5) = (x + 2) – (x – 1)
2x-3 –x +5 = x + 2– x + 1
2x – x = 3 + 3 – 5
x = 1
b) 2(x –1)–5(x + 2) = - 10
(2x –2)– (5x + 10) = - 10
2x –2– 5x – 10 = - 10
-3 x = 2
x = 2
3
Dạng 3: Nghiệm của đa thức
Bài 12: Khi1
2là nghiệm P(x) thì ta có: P(1
2) = 0
Hay a
2
1
2
+ 5
1
2 - 3 = 0 1
4a -
1
2= 0 => a = 2
Gv: Nhận xét và chốt lại kiến thức: Cộng trừ
đa thức Lưu ý cho HS khi cộng các số nguyên
Dạng 2: Tìm x Bài 11 SGK tr 91 Tìm x, biết:
a) (2x – 3) – (x – 5) = (x + 2) – (x – 1) H: Nêu cách tìm x?
b) 2(x – 1) – 5(x + 2) =
- 10 H: Nêu cách tìm x?
Gv: Gọi 2 HS lên bảng giải
Gv: Chốt lại cho hs kiến thức liên quan
Dạng 3: Nghiệm của
đa thức:
Bài 12 SGK (bảng phụ)
H: Khi 1
2là nghiệm P(x), ta có được gì?
H: Tìm hệ số a?
Hs: Đọc đề
Hs: Thực hiện bỏ dấu ngoặc, áp dụng quy tắc chuyển vế để tìm x
Hs: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, bỏ ngoặc, chuyển
vế
2 Hs lên bảng giải Hs: Chú ý nội dung Gv chốt lại
Hs: 1
2 là nghiệm P(x)
thì ta có P(1
2) = 0
HS: Xung phong lên bảng tìm hệ số a
C LUYỆN TẬP, CỦNG CỐ:
1) Mục tiêu: Hệ thống hóa kiến thức của tiết học
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Phương pháp vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Toàn lớp
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phấn, SGK
(5) Sản phẩm: Bài làm của học sinh
Gv: Treo bảng phụ có ghi bài tập sau lên bảng
Cho các đa thức: A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1 và
B = -2x2 + 3y2 – 5x + y + 3
a) Tính giá trị của biểu thức A + B khi x = 2; y = -1
HS: hoạt động nhóm
Một nửa lớp làm câu a, nửa lớp còn lại làm câu b
Năng lực hoạt động nhóm, giải quyết vấn
Trang 5b) Tính giá trị của biểu thức A – B tại x = -2 ; y = 1
Gv: Yêu cầu Hs hoạt động nhóm làm bài
HS: đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác cho nhận xét
HS: Lắng nghe, ghi vào
vở
đề, hợp
tác, giao tiếp, tự học
D HƯỚNG DẪN, DẶN DÒ (2’)
- Ôn lại 10 câu hỏi ôn tập và xem lại các bài tập đã giải ở phần ôn tập cuối năm
- Làm các bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10 ở SBT