Tiết 1 ÔN TẬP ĐẦU NĂM I MỤC TIÊU 1 Kiến thức HS Biết được Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá các chương hoá học đại cương và vô cơ (sự điện li, nitơ photpho, cacbon silic); các chương về hoá học hữu cơ (Đạ[.]
Trang 1Tiết 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
HS Biết được:
- Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá các chương hoá học đại cương và vô cơ (sự điện li,
nitơ-photpho, cacbon-silic); các chương về hoá học hữu cơ (Đại cương về hoá học hữu cơ, hiđrocacbon, dẫn xuất halogen –ancol – phenol , anđehit – xeton – axit cacboxylic)
- Rèn luyện kĩ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của
chất Ngược lại, dựa vào tính chất của chất để dự đoán công thức của chất
2 Năng lực
* Các năng lực chung
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tác
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
* Các năng lực chuyên biệt
- Năng lực sử dung ngôn ngữ
- Năng lực thực hành hóa học
- Năng lực tính toán
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua hóa học
- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống
3 Phẩm chất
Yêu gia đình, quê hương đất nước; Nhân ái khoan dung; Trung thực, tự trọng, chí công, vô tư; Tự lập, tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại; Nghĩa vụ công dân
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên:
Yêu cầu HS lập bảng tổng kết kiến thức của từng chương theo sự hướng dẫn của GV trước khi học tiết ôn tập đầu năm
2 Học sinh:
Chuẩn bị bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG: (10 phút)
a) Mục tiêu: Tạo không khí vui vẻ trong lớp học, khơi gợi hứng thú của HS vào tiết
học HS tiếp nhận kiến thức chủ động, tích cực ,hiệu quả
b) Nội dung: Kiểm tra kiến thức
c) Sản phẩm: HS tham gia bốc thăm, bầu nhóm trưởng
d Tổ chức thực hiện:
Trang 2GV chia lớp thành 4 nhĩm, tiến hành cho các lớp bốc thăm chủ đề ứng với các
chương ở lớp 11
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN VÀ HỌC SINH
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Hoạt động 1: Sự điện li
a) Mục tiêu: Học sinh hiểu được sự điện li
b) Nội dung: Làm việc với sách giáo khoa, thảo luận nhĩm
c) Sản phẩm: Khái niệm điện li
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
GV lưu ý HS:
- Ở đây chỉ xét dung mơi là
nước
- Sự điện li cịn là quá trình phân
li các chất thành ion khi nĩng
chảy
- Chất điện li là chất khi nĩng
chảy phân li thành ion
- Khơng nĩi chất điện li mạnh là
chất khi tan vào nước phân li
hồn tồn thành ion
Thí dụ: H2SO4 là chất điện li
mạnh, nhưng:
H2SO4 → H+ +
↔ H+ +
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS lắng nghe và trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo thảo luận
HS trình bày kết quả
Bước 4: Kết luận, nhận định:
GV nhận xét, chốt kiến thức
I – SỰ ĐIỆN LI
1 Sự điện li
Quá trình phâ n li cá c chấ t trong nướ c ra ion là sự điệ n li
Nhữ ng chấ t khi tan trong nướ c phâ n li
ra ion là nhữ ng chấ t điệ n li
Chấ t điệ n li mạnh là chấ t khi tan trong nướ c, cá c phâ n tử hoà tan đề u phâ n li ra ion.
Chấ t điệ n li yế u là chấ t khi tan trong nuớ c chỉ có mộ t phầ n số phâ n tử hoà tan phâ n li ra ion, phầ n cò n lại vẫ n tồ n tại dướ i dạng phâ n tử trong dung dịch.
Hoạt động 2: Axit, bazo và muối
a) Mục tiêu: Học sinh hiểu được khái niệm Axit, bazo và muối
b) Nội dung: Làm việc với sách giáo khoa, thảo luận nhĩm
c) Sản phẩm: Khái nhiệm Axit, bazo và muối
d) Tổ chức thực hiện:
-4
HSO
-4
HSO
-2
4
SO
Trang 3Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
GV cĩ thể lấy một số thí dụ
nếu cần thiết
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS nhắc lại các khái niệm
axit, bazơ, muối, hiđroxit lưỡng
tính
Bước 3: Báo cáo thảo luận
HS trình bày kết quả
Bước 4: Kết luận, nhận định:
GV nhận xét, chốt kiến thức
2 Axit, bazơ và muối
Hoạt động 3: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
a) Mục tiêu: Học sinh hiểu được khái niệm, định nghĩa và các kiến thức liên
quan
b) Nội dung: Làm việc với sách giáo khoa, thảo luận nhĩm
c) Sản phẩm: Học sinh nắm chắc được kiến thức
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
GV : Bản chất của phản ứng
trao đổi ion là gì?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS nhắc lại điều kiện để xảy
ra phản ứng trao đổi ion
Bước 3: Báo cáo thảo luận
HS trình bày kết quả
Bước 4: Kết luận, nhận định:
GV nhận xét, chốt kiến thức
3
Hoạt động 4: Nitơ, Photpho – Cacbon, Silic
a) Mục tiêu: Học sinh hiểu được khái niệm, định nghĩa và các kiến thức liên
quan
b) Nội dung: Làm việc với sách giáo khoa, thảo luận nhĩm
c) Sản phẩm: Học sinh nắm chắc được kiến thức
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm
vụ:
HS nghiên cứu sgk, thảo luận
nhĩm để hồn thành phiếu học
tập
I Nitơ
Cấu hình electron: 1s22s22p3
Độ âm điện: 3,04 Cấu tạo phân tử: N ≡ N (N2) Các số oxi hố: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Axit, bazơ, muối Axit là chấ t khi tan trong
nướ c phâ n li ra ion H+
Bazơ là chấ t khi tan trong nướ c phâ n li ra ion OH
-Muố i là hợp chấ t khi tan trong nướ c phâ n li ra cation kim loại (hoặ c NH4) và anion gố c axit
Hiđroxit lưỡ ng tính là hiđroxit tan trong nướ c vừ a có thể phâ n li như axit vừ a có thể phâ n li như bazơ
Phả n ứ ng trao đổ i ion trong dung dịch cá c chấ t điệ n li chỉ xả y ra khi có ít nhấ t mộ t trong cá c điề u kiệ n sau:
- Tạo thà nh chấ t kế t tủ a.
- Tạo thà nh chấ t điệ n li yế u
- Tạo thà nh chấ t khí
Bả n chấ t là là m giả m số ion trong dung dịch.
Trang 4Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS lắng nghe và trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo thảo luận
HS trình bày kết quả
Bước 4: Kết luận, nhận định:
GV nhận xét, chốt kiến thức
HNO3 là axit mạnh, cĩ tính oxi hố mạnh
2 Photpho
Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3
Độ âm điện: 2,19 Cấu tạo phân tử: P4 (photpho trắng); Pn
(photpho đỏ) Các số oxi hố: -3, 0, +3, +5
H3PO4 là axit 3 nấc, độ mạnh trung bình, khơng cĩ tính oxi hố như HNO3
3 Cacbon
Cấu hình electron: 1s22s22p2 Các dạng thù hình: Kim cương, than chì, fuleren
Đơn chất: Cacbon thể hiện tính khử là chủ yếu, ngồi ra cịn thể hiện tính oxi hố
Hợp chất: CO, CO2, axit cacbonic, muối cacbonat
CO: Là oxit trung tính, cĩ tính khử mạnh
CO2: Là oxit axit, cĩ tính oxi hố
H2CO3: Là axit rất yếu, khơng bền, chỉ tồn tại trong dung dịch
4 Silic
Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p2
Các dạng tồn tại: Silic tinh thể và silic vơ định hình
Đơn chất: Silic vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hố
Hợp chất: SiO2, H2SiO3, muối silicat
SiO2: Là oxit axit, khơng tan trong nước
H2SiO3: Là axit, ít tan trong nước (kết tủa
keo), yếu hơn cả axit cacbonic Hoạt động 5: Đại cương hĩa hữu cơ
NH3 N2 HNO3
-3 thu e 0 nhường e +5
Axit HNO3: H O NO
O
+5
PH3 P4 H3PO4
-3 thu e 0 nhường e +5
Axit H3PO4:
H O
+5
H O
H O P O
Trang 5a) Mục tiêu: Học sinh hiểu được khái niệm, định nghĩa và các kiến thức liên quan b) Nội dung: Làm việc với sách giáo khoa, thảo luận nhĩm
c) Sản phẩm: Học sinh nắm chắc được kiến thức
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV yêu cầu HS cho biết các loại hợp chất hữu cơ đã được học
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS lắng nghe và trả lời câu hỏi
Bước 3: Báo cáo thảo luận
HS trình bày kết quả
Bước 4: Kết luận, nhận định:
GV nhận xét, chốt kiến thức
SẢN PHẨM DỰ KIẾN
IV – ĐẠI CƯƠNG HỐ HỮU CƠ Hoạt động 5:
- Đồng đẳng: Những hợp chất hữu cơ cĩ thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhĩm CH2 nhưng cĩ tính chất hố học tương tự nhau là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng
- Đồng phân: Những hợp chất hữu cơ khác nhau cĩ cùng CTPT gọi là các chất đồng
phân
V – HIĐROCACBON ANKA
N
N
ANKYLBEZEN
Cơng
thức
chung
CnH2n+2
(n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2) CnH2n-2 (n
≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 3)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
Đặc
Điểm cấu
tạo
- Chỉ cĩ liên kết đơn chức,
- Cĩ 1 liên kết đơi, mạch hở
- Cĩ đp mạch cacbon, đf vị
- Cĩ 1 liên kết
ba, mạch
hở
- Cĩ 2 liên kết đơi, mạch hở
- Cĩ vịng benzen
Hợp chất hữu cơ
Hiđrocacbon Dẫ n xuấ t củ a hiđrocacbon
Hiđrocacbon
no
Hiđrocacbon khô ng no
Hiđrocacbon thơm
Dẫ n xuấ t halogen
Ancol, phenol, Este
Anđehit, Xeton
Amino axit Axit
cacboxylic, Este
Trang 6mạch
hở
- Có đồng phân mạch cacbon
trí liên kết đôi
và đồng phân hình học
- Có đồng phân mạch cacbon
và đồng phân vị trí liên kết ba
- Có đồng phân vị trí tương đối của nhánh ankyl
Tính chất
hoá học
- Phản ứng thế halogen
- Phản ứng tách hiđro
- Không làm mất màu dung dịch KMnO4
- Phản ứng cộng
- Phản ứng trùng hợp
- Tác dụng với chất oxi hoá
- Phản ứng cộng
- Phản ứng thế
H ở cacbon đầu mạch
có liên kết ba
- Tác dụng với chất oxi hoá
- Phản ứng cộng
- Phản ứng trùng hợp
- Tác dụng với chất oxi hoá
- Phản ứng thế (halogen, nitro)
- Phản ứng cộng
VI – ANCOL - PHENOL ANCOL NO, ĐƠN CHỨC,
MẠCH HỞ
PHENOL
Công thức
chung
CnH2n+1OH (n ≥ 1) C6H5OH
Tính chất hoá
học
- Phản ứng với kim loại kiềm
- Phản ứng thế nhóm OH
- Phản ứng tách nước
- Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
- Phản ứng cháy
- Phản ứng với kim loại kiềm
- Phản ứng với dung dịch kiềm
- Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
Trang 7Điều chế Từ dẫn xuất halogen hoặc
anken
Từ benzen hay cumen
VII – ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC ANĐEHIT NO,
ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
AXIT CACBOXYLIC NO, ĐƠN CHỨC,
MẠCH HỞ
CTCT CnH2n+1−CHO (n ≥
0)
CnH2n+1−COOH (n ≥ 0)
Tính chất hoá
học
- Tính oxi hoá
- Tính khử
- Có tính chất chung của axit (tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại hoạt động)
- Tác dụng với ancol
Điều chế
- Oxi hoá ancol bậc
I
- Oxi hoá etilen để điều chế anđehit axetic
- Oxi hoá anđehit
- Oxi hoá cắt mạch cacbon
- Sản xuất CH3COOH + Lên men giấm
+ Từ CH3OH
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học
b Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
c Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các bài tập
d Tổ chức thực hiện:
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Luyện tập, vận dụng các kiến thức giải quyết các vấn đề thực tiễn
b Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
c Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng tính toán hóa học
d Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên cho hs tự trao đổi các câu hỏi về nội dung bài học liên quan đến thực tiễn xung quanh hs ( Ghi lại những câu hay của hs để tích lũy)
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hướng dẫn HS tìm hiểu thêm các nội dung liên quan đến bài học HD học sinh tự học, tự tìm hiểu về bài cũ và bài mới, đưa ra các câu hỏi mở rộng cho học sinh
tham khảo