Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ (Đề thi có 05 trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN TOAN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài 90 p[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 05 trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOAN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
Câu 1 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?
mặt phẳng bằng
Câu 3 Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm học sinh?
Câu 4 Hàm s y = ố ngh ch bi n trênị ế
Câu 5 Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Câu 6 Cho các số thực dương thỏa mãn Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 7 Cho hai hàm số và liên tục trên và là các số thực bất kì Xét các khẳng định sau 1)
2)
Mã đề 273
Trang 23)
4)
bằng
Câu 9 Cho hàm số có bảng xét dấu của như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 11 Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị bằng
Câu 12 Hàm s ố ngh ch bi n trên kho ng nào?ị ế ả
Câu 13 Trong mặt phẳng , tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức thỏa mãn là đường tròn có tọa độ của tâm là
Câu 14 Các kho ng đ ng bi n c a hàm s ả ồ ế ủ ố là:
Câu 15 Hàm s y = ố ngh ch bi n trên t p nào sau đây?ị ế ậ
Câu 16 Tìm t t c các giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố đ hàm sể ố đ ng bi n trên kho ng ồ ế ả
Câu 17 Các kho ng ngh ch bi n c a hàm s ả ị ế ủ ố là:
Trang 3Câu 19 Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng bằng
Câu 20 Hàm s y = ố đ ng bi n trên ồ ế
Câu 21 Hàm s ố đ ng bi n trên kho ng nào d i đây?ồ ế ả ướ
Câu 22 Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình bên
Số nghiệm của phương trình là
Câu 23 Với a là số thực dương tùy ý, bằng
Câu 24 Các kho ng ngh ch bi n c a hàm s ả ị ế ủ ố là:
Câu 25 Các kho ng ngh ch bi n c a hàm s ả ị ế ủ ố là:
Câu 26 Các kho ng đ ng bi n c a hàm s ả ồ ế ủ ố là:
Câu 27 Các kho ng đ ng bi n c a hàm s ả ồ ế ủ ố là:
Câu 28 Trong một hộp có bi đỏ, bi xanh và bi vàng Bốc ngẫu nhiên viên Xác suất để bốc được
đủ màu là
Câu 29 Cho các số thực thỏa mãn Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 4A B C D
Câu 30 Nghiệm của phương trình là
Câu 31 Các kho ng đ ng bi n c a hàm s ả ồ ế ủ ố là:
Câu 32 Các kho ng ngh ch bi n c a hàm s ả ị ế ủ ố là:
Câu 33 Cho mặt cầu có bán kính Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
Câu 34 Các kho ng ngh ch bi n c a hàm s ả ị ế ủ ố là:
Câu 35 Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Gọi là các điểm biểu diễn số phức Tính độ dài đoạn
Câu 36 Các kho ng đ ng bi n c a hàm s ả ồ ế ủ ố là:
Câu 37 Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 38 Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm đồng thời vuông góc với giá của vectơ có phương trình là
Câu 39 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và bằng
Câu 40 Hàm s ố đ ng bi n trên các kho ng:ồ ế ả
Câu 41 Cho một hình tứ diện đều cạnh có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba đỉnh
còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Diện tích xung quanh của hình nón là
Câu 42 M nh đ nào sau đây đúng Hàm s ệ ề ố
Trang 5d i đây.ướ
(I) Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả
(II) Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả
(III) Hàm s có ba đi m c c tr ố ể ự ị
(IV) Hàm s có giá tr l n nh t b ngố ị ớ ấ ằ
S m nh đ đúng trong các m nh đ sau là:ố ệ ề ệ ề
Câu 44 Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng bằng
Câu 45 Cho cấp số nhân với và công bội Tính
Câu 46 Trong không gian, cho hình vuông cạnh bằng Gọi lần lượt là trung điểm của và Khi quay hình vuông xung quanh cạnh thì đường gấp khúc tạo thành một hình tròn xoay Diện tích xung quanh của hình tròn xoay đó bằng
Câu 47 Tìm các số thực và thỏa mãn với là đơn vị ảo
Câu 48 Gọi và lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng
Câu 49 Trong không gian , mặt cầu có tâm và tiếp xúc mặt phẳng có phương trình là:
lượt là hình chiếu vuông góc của lên Góc giữa hai mặt phẳng và bằng
Câu 51 Cho hàm s ố xác đ nh, liên t c trên ị ụ và có đ th là đ ng cong trong hình v ồ ị ườ ẽ bên Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng?ẳ ị ẳ ị
Trang 6A Hàm sốnghịch biến trên khoảng
B Hàm số đồng biến trên khoảng
C Hàm sốnghịch biến trên khoảng
D Hàm số đồng biến trên khoảng
HẾT
-2
-4
1
O 3
-1 2