a Chứng minh rằng các tứ giác BDCI và AKED nội tiếp.. 1,0 điểm Hai ng ọn nến hình trụ có chiều cao và đường kính khác nhau được đặt thẳng đứng trên mặt bàn.. L ại có K là điểm đối xứng
Trang 1Mục Lục
Trang
Đề số 1 Đề thi vào 10 Chuyên An Giang năm 2021-2022 1
Đề số 2 Đề thi vào 10 Chuyên Bà Rịa Vũng Tàu năm 2021-2022 10
Đề số 3 Đề thi vào 10 Chuyên Bến Tre năm 2021-2022 15
Đề số 4 Đề thi vào 10 Chuyên Bình Định năm 2021-2022 23
Đề số 5 Đề thi vào 10 Chuyên Bình Phước năm 2021-2022 34
Đề số 6 Đề thi vào 10 Chuyên Cà Mau năm 2021-2022 44
Đề số 7 Đề thi vào 10 Chuyên Cần Thơ năm 2021-2022 52
Đề số 8 Đề thi vào 10 Chuyên Đăk Lăk năm 2021-2022 61
Đề số 9 Đề thi vào 10 Chuyên Bến Tre năm 2021-2022 68
Đề số 10 Đề thi vào 10 Chuyên Đồng Nai năm 2021-2022 77
Đề số 11 Đề thi vào 10 Chuyên Hà Nam năm 2021-2022 88
Đề số 12 Đề thi vào 10 Chuyên Sư Phạm Hà Nội năm 2021-2022 96
Đề số 13 Đề thi vào 10 Chuyên Hà Nội 2021-2022 108
Đề số 14 Đề thi vào 10 Chuyên Phổ Thông Năng Khiếu 2021-2022 115
Đề số 15 Đề thi vào 10 Chuyên Phổ Thông Năng Khiếu 2021-2022 123
Đề số 16 Đề thi vào 10 Chuyên Hà Tĩnh 2021-2022 130
Đề số 17 Đề thi vào 10 Chuyên Hải Phòng 2021-2022 138
Đề số 18 Đề thi vào 10 Chuyên Khánh Hòa 2021-2022 147
Đề số 19 Đề thi vào 10 Chuyên Kiên Giang 2021-2022 156
Đề số 20 Đề thi vào 10 Chuyên Lâm Đồng 2021-2022 164
Đề số 21 Đề thi vào 10 Chuyên Lào Cai 2021-2022 172
Đề số 22 Đề thi vào 10 Chuyên Nghệ An 2021-2022 180
Đề số 23 Đề thi vào 10 Chuyên Ninh Thuận 2021-2022 192
Đề số 24 Đề thi vào 10 Chuyên Quảng Bình 2021-2022 199
Đề số 25 Đề thi vào 10 Chuyên Chung Quảng Nam 2021-2022 209
Đề số 26 Đề thi vào 10 Chuyên Quảng Nam 2021-2022 218
Đề số 27 Đề thi vào 10 Chuyên Quảng Ngãi 2021-2022 226
Đề số 28 Đề thi vào 10 Chuyên Chung Quảng Trị 2021-2022 235
Đề số 29 Đề thi vào 10 Chuyên Quảng Trị 2021-2022 244
Đề số 30 Đề thi vào 10 Chuyên Tây Ninh 2021-2022 252
Trang 2Đề số 31 Đề thi vào 10 Chuyên Thái Bình 2021-2022 259
Đề số 32 Đề thi vào 10 Chuyên Thanh Hóa 2021-2022 267
Đề số 33 Đề thi vào 10 Chuyên Quốc Học Huế 2021-2022 276
Đề số 34 Đề thi vào 10 Chuyên Quốc Học Huế 2021-2022 285
Đề số 35 Đề thi vào 10 Chuyên Tiền Giang 2021-2022 292
Đề số 36 Đề thi vào 10 Chuyên KHTN Hà Nội 2021-2022 301
Đề số 37 Đề thi vào 10 Chuyên Trà Vinh 2021-2022 309
Đề số 38 Đề thi vào 10 Chuyên Vĩnh Long 2021-2022 316
Đề số 39 Đề thi vào 10 Chuyên Vĩnh Phúc 2021-2022 323
Đề số 40 Đề thi vào 10 Chuyên Quảng Ninh 2021-2022 333
Đề số 41 Đề thi vào 10 Chuyên Hòa Bình 2021-2022 340
Đề số 42 Đề thi vào 10 Chuyên Nam Định 2021-2022 348
Đề số 43 Đề thi vào 10 Chuyên Nam Định 2021-2022
323
354
Đề số 44 Đề thi vào 10 Chuyên Nam Định 2021-2022
Trang 3S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10
TỈNH AN GIANG Năm học: 2021 - 2022
Môn thi: TOÁN - CHUYÊN
Thời gian làm bài: 150 phút
(Không k ể thời gian phát đề)
Bài 1 (3,0 điểm)
a) Rút g ọn A= 419 40 19− + 419+40 19
b) Giải phương trình 2 ( )
2x + 2 3+3 x+3 3=0 c) Bi ết nghiệm của phương trình 2 ( )
2x + 2 3+3 x+3 3=0 là nghi ệm của phương trình
D Gọi K là điểm đối xứng của C qua điểm I
a) Chứng minh rằng các tứ giác BDCI và AKED nội tiếp
b) Chứng minh IC IA =IE ID
Bài 5 (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC đều có diện tích 2
36 cm Gọi M N P, , là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh AB BC CA, , sao cho
MN ⊥BC NP⊥ AC PM ⊥AB Chứng tỏ rằng tam giác MNP đều
và tính di ện tích tam giác MNP
Bài 6 (1,0 điểm)
Hai ng ọn nến hình trụ có chiều cao và đường kính khác nhau được
đặt thẳng đứng trên mặt bàn Ngọn nến thứ nhất cháy hết trong 6 giờ,
ng ọn nến thứ hai cháy hết trong 8 giờ Hai ngọn nến được thắp sáng cùng
lúc, sau 3 gi ờ chúng có cùng chiều cao
a) Tìm t ỉ lệ chiều cao lúc đầu của hai ngọn nến
b) Bi ết tổng chiều cao của hai ngọn nến là 63 cm Tính chiều cao của mỗi ngọn nến
= = = = = = = = = = = = = = = = = = = H ết = = = = = = = = = = = = = = = = = = =
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 (3,0 điểm)
a) Rút gọn A= 419 40 19− + 419+40 19
b) Gi ải phương trình 2 ( )
2x + 2 3+3 x+3 3=0 c) Bi ết nghiệm của phương trình 2 ( )
2x + 2 3+3 x+3 3=0 là nghi ệm của phương trình
c) Biết nghiệm của phương trình 2 ( )
2x + 2 3+3 x+3 3=0 là nghiệm của phương trình
Trang 5Vậy b= −21;c=27 là các giá trị cần tìm
Bài 2 (2,0 điểm)
a) V ẽ đồ thị ( )P c ủa hàm số 2
y= −x b) Vi ết phương trình đường thẳng ( )d đi qua điểm A( )0;1 và ti ếp xúc với ( )P
( )d đi qua A( )0;1 nên ta có 1=a.0+ ⇒ = ⇒b b 1 ( )d có dạng y=ax+1
Xét phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( )P :
-2
1 y
x
f x ( ) = x2
O
Trang 6Cho hai số a b, phân biệt thỏa mãn 2 2
D G ọi K là điểm đối xứng của C qua điểm I
a) Ch ứng minh rằng các tứ giác BDCI và AKED n ội tiếp
b) Ch ứng minh IC IA =IE ID
Lời giải
K
E D
C O
A
B
I
Trang 7a) Ch ứng minh rằng các tứ giác BDCI và AKED n ội tiếp
Ta có 90ABC = ° (góc n ội tiếp chắn nửa đường tròn) ⇒DBC 90= ° (kề bù với 90ABC= °);
90
DIC= ° (DI ⊥AC) ⇒ tứ giác BDCI nội tiếp đường tròn đường kính CD
ECI EDB
⇒ = (hai góc n ội tiếp cùng chắn BI)
L ại có K là điểm đối xứng của C qua điểm I nên I là trung điểm của CK⇒ ∆EKC có EI v ừa
là trung tuyến, vừa là đường cao nên cân tại E⇒ EKI =ECI⇒ EKI =EDB(=ECI)⇒ tứ giác AKED
có góc ngoài đỉnh K bằng góc trong đỉnh D nên là tứ giác nội tiếp
Cho tam giác ABC đều có diện tích 2
36 cm G ọi M N P, , là ba điểm lần lượt nằm trên ba cạnh
Trang 8M ặt khác ∆BMN = ∆CNP= ∆APM (c ạnh huyền – góc nhọn) ⇒S BMN =S CNP =S APM
Hai ng ọn nến hình trụ có chiều cao và đường kính khác nhau
được đặt thẳng đứng trên mặt bàn Ngọn nến thứ nhất cháy hết trong 6
gi ờ, ngọn nến thứ hai cháy hết trong 8 giờ Hai ngọn nến được thắp sáng
cùng lúc, sau 3 giờ chúng có cùng chiều cao
a) Tìm t ỉ lệ chiều cao lúc đầu của hai ngọn nến
b) Biết tổng chiều cao của hai ngọn nến là 63 cm Tính chiều cao
c ủa mỗi ngọn nến
Lời giải a) Tìm t ỉ lệ chiều cao lúc đầu của hai ngọn nến
G ọi chiều cao ngọn nến thứ nhất là a cm, chiều cao ngọn nến thứ hai là b cm, (a b, >0)
Giả sử tốc độ tiêu hao khi cháy của hai ngọn nến là không đổi
M ỗi giờ cây nến thứ nhất giảm 1
6 chiều cao, cây nến thứ hai giảm 1
8 chiều cao
Sau 3 giờ cây nến thứ nhất còn 1 3.1 1
− = chi ều cao
⇒ Chiều cao của cây nến thứ hai còn lại là 5
Trang 9Vậy tỉ lệ chiều cao ban đầu của ngọn nến thứ nhất so với ngọn nến thứ hai là 5
Trang 10TUY ỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYEN LÊ QUÝ ĐÔN TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU
ĐỀ THI MÔN : TOÁN (Chuyên)
Năm học: 2021-2022 Câu 1 (3, 0 điếm)
c) Giai hế phương trinh
có ba nghiệm phân biệt Chưng minh Q x( ) có hai nghiềm phân biệt
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thơa mần phương trình 2 2 2
Câu 4 (3, 0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn ( AB<AC ) Một đường trơn đi qua B C, và
khỏng đi qua A cat các cạnh AB AC, lần lượt tại E F E, ( khác B F; khác C ); BF cảt CE
tại D Gọi P là trung điểm của BC và K là điềm đối xứng với D qua P
a) Chứng minh tam giác KBC đồng dạng với tam giác DFE và AE DE
AC =CK b) Gọi M N, lần lượt là hình chiếu vuông góc của D trên AB AC, Chửng minh MN vuông góc với AK và 2 2 2 2
MA +NK =NA +MK c) Gọi I J, lần lựt là trung điềm AD và MN, Chứng minh ba điếm I J P, , thẳng hàng d) Đường thẳng IJ cát đường tròn ngoại tiếp tam giác IMN tại T ( T khade l ) Chưng minh AD là tićp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác DTJ
Câu 5: (1 điểm) Cho tam giác ABC và điểm O thay đổi trong tam giác.Tia Ox song song
với AB
cắt BC tại D, tia Oy song song vói BC cắt AC tai E, tia Oz song song vói AC cắt AB tạ
F Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S AB 2 BC 2 AC 2
= + +
Trang 11HƯỚNG DẪN Câu 1 (3.0 điêm)
Trang 12có ba nghiệm phân biệt Chứng minh Q x( ) có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y ihỏa mãn phương trình 2 2 2
3)(
3
2 3 1 2 2 2
2
1
3 2 3 1 2 1 2 3 2 1 2
3 + − >
−+
−
=
++
−++
x x
x
x x x x x x x
x x b
a
Q
Vậy Q(x có hai nghiệm phân biệt
Lưu y: hs sử dụng Viet vẫn cho điểm tối đa
b/
Ta có: (xy-1)2=x2+y2 ( ) 2 1 ( ) ( ) 1
2 2
2 2
−
=
−+
=++
=
−+
⇔
=++
−
+
⇔
)2(11
)1(111
))(
(
xy y x
xy y x
xy y x
xy y x xy
y x xy
y
x
Giải hệ (1) ta được cặp nghiệm (0;1),(1;0)
Giải hệ (2) ta được cặp nghiệm (0;-1),(-1;0)
Câu 3:
Trang 13Ta có :
2)(
2
21
)(
2
11
)(
2
1)()
(
222
1)1
(
2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2 2 2
=++
+++
+++
≤
⇒
++
≤+
⇒++
≥+
⇒
++
≥++
≥+++
=
++++
=++
=+
c b a
c c
b a
b c
b a
a S
tuongtu c
b a
c bc
a c
b a bc
c b a c
b a c b c b a
c b bc c b a c b bc bc
2 2 2
2 2 2
)2
21(4
14
)2
)(
1()21(2
1)
ABK = ABD+DBK =ACE+DCK =ACK
(Do ABD=ACE DBK; =DCK)
Xét ∆AED và ∆ACK có: ,AED ACK DE AE AED ACK c( g c)
⇒ = hay QAC =DAM
b) Có 180AMD+AND= ° ⇒ AMDN nội tiếp ⇒ DNM =DAM =QAN
Trang 14Mà DNM +MNA= ° ⇒90 QAN +MNA= ° ⇒90 AQN = ° ⇒90 AK ⊥MN
MI = AD=NI ⇒I thuộc đường trung trực của MN(3)
c) Ta có IP là đường trung bình của tam giác ADK ⇒IP/ /AK ⇒IP⊥MN(4)
Từ (3) và (4) suy ra IP là đường trung trực của MN⇒I J P, , thẳng hàng Từ (3) và Ta có
⇒ là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ∆DTJ
Câu 5(1, 0 điểm) Cho tam giác ABC và điểm O thay đổi trong tam giác Tia Ox song song với AB cắt BC tại D, tia Oy song song với BC cắt AC tại E, tia Oz song song với
AC cắt AB tại F Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S AB 2 BC 2 AC 2
Trang 15SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
BẾN TRE TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP
NĂM HỌC 2021 – 2022
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN (chuyên)
Th ời gian: 150 phút (không kể phát đề) Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = − ( 6 7 m x ) + 2 nghịch biến trên
Trang 16HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = − ( 6 7 m x ) + 2 nghịch biến trên
m> thì hàm số đã cho nghịch biến trên
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và ( )d , ta có:
Trang 17V ậy với m≠5 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Theo đề bài ta có: x1+ x2+x x1 2 =20 (2), v ới điều kiện 1
2
00
x x
m m
m m
V ậy phương trình (4) có 2 nghiệm phân biệt:
177 289
52.16
Trang 18So v ới điều kiện (*) và (**) thì m∈∅
V ậy không tồn tại giá trị của m th ỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 1912
2 0
x x
y
y y
x
y
y x
0
5 0
52
−
+
x x
Trang 20So với điều kiện thì x= (Nhận) và 2 x= − (Nhận) 2
Vậy tập nghiệm của phương trình là { 3 }
2; ; 22
Trang 22AB và AC2 là các nghi ệm dương của phương trình
Áp d ụng hệ quả của định lý Vi-et, ta được
9625
16625
1 2
HE H ABC
⇒ T ứ giác EHDA là hình ch ữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông)
Trang 23⇒ Tứ giác EHDA là tứ giác nội tiếp
ADE AHE
⇒ = (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AE)
Mà AHE =ECH (cùng phụ với CHE)
ADE=ECH ⇒ ADE= A CB
Xét ∆ABC vuông t ại A có I là trung điểm của BC
12
⇒ = = (định lý đường trung tuyến trong tam giác vuông)
IAB
⇒ ∆ cân t ại I ⇒IAB =IBA (2)
T ừ (1) và (2), ta suy ra: 90ADE+IAB= ACB+IBA= ACB+ABC= ° (∆ABC vuông t ại A)
⇒ Hai đường chéo BC và PF c ắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Mà M là trung điểm của BC (gt) ⇒ M cũng là trung điểm của PF
Xét ∆PEF , ta có N là trung điểm của EF (gt), M là trung điểm của PF (cmt)
Trang 24Ta có: MPB =MFA (cặp góc so le trong của PB FA , PBFC là hình bình hành)
Mà MDA =MEA=MFA (các góc nội tiếp cùng chắn cung AM )
⇒ = , nghĩa là MEB =MPB
Xét t ứ giác BMEP, ta có MEB =MPB (cmt)
⇒ Tứ giác BMEP nội tiếp (tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)
Ta có: AD là phân giác ngoài của BAC (gt)
Mà BAC 180+CAE= ° (kề bù)
AD
⇒ là phân giác c ủa CAE ⇒FAD =EAD (3)
T ừ (2) và (3), ta suy ra AEP=EAD
Mà 2 góc n ằm ở vị trí so le trong nên EP AD (4)
Từ (1) và (4), ta suy ra MN AD (đpcm)
Trang 25S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH ĐỊNH
Đề chính thức
K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO 10 THPT CHUYÊN
Năm học: 2021 – 2022
Môn: TOÁN (Chuyên Toán – Tin) – Ngày: 11/06/2021
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 2 (2.5 điểm)
1 Cho tập hợp A g ồm 21 s ố tự nhiên khác nhau thỏa mãn tổng của 11 s ố bất kỳ lớn hơn tổng của
10 s ố còn lại Biết các số 101 và 102 thu ộc tập hợp A Tìm các s ố còn lại của tập h ợp A
2 Tìm tất cả các số nguyên dương x sao cho x2 x 13 là số chính phương
O t ại P, Q (theo th ứ tự P, M , N , Q) Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP c ắt AB t ại I (khác
B) Các đường thẳng DI và AC c ắt nhau tại K
a) Ch ứng minh 4 điểm A, I , P, K n ằm trên một đường tròn
b) Chứng minh QA PD
QB PK c) Đường thẳng CP c ắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP t ại G (khác P) Đường th ẳng IG
cắt đường thẳng BC tại E Chứng minh khi D di chuyển trên đoạn BC thì tỉ số CD
Trang 26ĐÁP ÁN THAM KHẢO – CHUYÊN TOÁN TIN – BÌNH ĐỊNH 2021 – 2022
Tương tự trong hai trường hợp còn lại là: b c và c a thì cũng đúng
Do đó bài toán được chứng minh
Bài 2 (2.5 điểm)
Trang 271 Cho tập hợp A g ồm 21 s ố tự nhiên khác nhau thỏa mãn tổng của 11 s ố bất kỳ lớn hơn tổng của
10 s ố còn lại Biết các số 101 và 102 thu ộc tập hợp A Tìm các s ố còn lại của tập h ợp A
2 Tìm tất cả các số nguyên dương x sao cho x2 x 13 là s ố chính phương
Trang 28 2x 1 3 y Thay 2x 1 3 y vào 2 ta được:
T ừ 3 suy ra y4 (th ỏa), thay vào suy ra 2x 1 1 x1 (th ỏa)
Nh ận thấy VT 4 0 v ới mọi 1
2
x ; y0 phương trình 4 vô nghi ệm
V ậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: x y; 1;4
Bài 4 (3.0 điểm)
Cho tam giác ABC n ội tiếp đường tròn tâm O, D là điểm bất kì thuộc cạnh BC (D khác B và C) Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC Đường thẳng MN cắt đường tròn
O tại P, Q (theo thứ tự P, M , N , Q) Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt AB tại I (khác
B) Các đường thẳng DI và AC c ắt nhau tại K
a) Chứng minh 4 điểm A, I , P, K nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh QA PD
QB PK c) Đường thẳng CP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G (khác P) Đường thẳng IG
c ắt đường thẳng BC t ại E Ch ứng minh khi D di chuy ển trên đoạn BC thì t ỉ số CD
CE không đổi
a) Vì tứ giác APBC n ội tiếp PAC 180PBC 1
Vì tứ giác BDIP nội tiếp PID PBC 180 2
Trang 29Từ 1 và 2 , suy ra: PIDPAC
Lại có: PID PIK 180 ;
180
PACPAK
Do đó: PIKPAK; mà hai góc này cùng nhìn
c ạnh PK t ứ giác AIPK n ội tiếp hay 4
điểm A, I , P, K n ằm trên 1đường tròn
b) Ta có: APK AIK BIDBPD
c) Trên AB xác định điểm H sao cho APH KPI
Vì t ứ giác AIPK n ội tiếp, nên KPIBAC
Lại có A, P và BAC không đổi nên H là điểm cố định
Dễ dàng chứng minh được KPI # APH (g – g) KI KP
Trang 30Ta có:
2 2
Trang 31Câu 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 1 2( 2 1)
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2 phân biệt thỏa mãn điều kiện:
a) Chứng minh AL CB =AB KL
b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BD=DE Chứng minh E là tâm đường tròn
nội tiếp tam giác ABC
c) Đường thẳng KL cắt đường tròn ( )O tại hai điểm M N, (K nằm giữa M L, ) Chứng minh AM =AN = AH
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: (2x+y)(x−y) (+3 2x+y) (−5 x−y)=22
b) Cho hai số tự nhiên ,a b thỏa mãn 2 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC K Ỳ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2021 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 01 trang)
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 9/6/2021
Trang 32S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
(Hướng dẫn chấm gồm 07 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI TUYỂN SINH
L ỚP 10 NĂM 2021 MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
Lưu ý: - Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,125
- H ọc sinh giải cách khác với đáp án thì giám khảo xem xét, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 331 ( )3
( )9
x
x x
Trang 34x y
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1; 2 phân biệt thỏa mãn điều
a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu 0,75
Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì
m m
Trang 35Cho tam giác nhọn ABC AB( < AC) nội tiếp đường tròn ( )O , D là điểm chính
giữa trên cung nhỏ BC của đường tròn ( )O , H là chân đường cao vẽ từ A của
tam giác ABC Hai điểm K L, lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên AB
và AC
a) Chứng minh AL CB = AB KL
b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BD=DE Chứng minh E là
tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
c) Đường thẳng KL cắt đường tròn ( )O tại hai điểm M N, (K nằm giữa
,
M L) Chứng minh AM =AN = AH
3,0
Trang 36a) Chứng minh AL CB = AB KL 1 Xét hai tam giác AKL và ACB, có:
b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho BD=DE Chứng minh E
Ta có D là điểm chính giữa trên cung nhỏ BC nên AE là đường phân giác
+ Tam giác DBE cân tại D nên : BED=EBD ( )1 0,125
+ BED =BAD+ABE=BCD+ABE=DBC+ABE ( )2 0,25
Từ (1), (2), (3) suy ra ABE=EBC hay BE là phân giác trong của góc B của
tam giác ABC ( )**
Từ (*) và (**) suy ra E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
0,25
c) Đường thẳng KL cắt đường tròn ( )O tại hai điểm M N, (K nằm giữa 1,0
Trang 37+ Chứng minh được hai tam giác ALN và ANC đồng dạng vì có góc A chung
và ANL= ACN (cùng chắn 2 cung bằng nhau)
Trang 39S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÀ MAU
ĐỀ THI TUYỂN SINH 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2021 – 2022
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có hai 02 trang)
Môn thi: Toán (Chuyên) Ngày thi: 11/6/2021
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (1,0 điểm) Cho biểu thức: 1 1 :2 4 2
b) Tìm tọa độ của những điểm nằm trên parabol (P) và cách đều hai trục tọa độ
Bài 4: (1,5 điểm) Ngày 31/5/2021, Ủy ban Bầu cử của tỉnh A đã ban hành Nghị quyết công bố 51
đại biểu là nam và nữ trúng cử Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026
Người ta thống kê được rằng: tuổi trung bình của các đại biểu nam trúng cử là 1612
33 tuổi;
tuổi trung bình của các đại biểu nữ trúng cử là 413
9 tuổi và tuổi trung bình của 51 đại biểu trúng cử
là2438
51 tuổi Tính số đại biểu trúng cử là nam; số đại biểu trúng cử là nữ của tỉnh A
Bài 5: (1,0 điểm) Cho a, b là hai số thực dương sao cho a+ b= 1
Chứng minh rằng 3a b+ + a+3b ≤2 (3a b a+ )( +3b)
Bài 6: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Các đường cao AM, BN, CP cắt nhau tại H
Gọi I là điểm đối xứng của H qua BC
a) Chứng minh tứ giác ABIC nội tiếp được đường tròn (O)
b) Gọi K là trung điểm của AB, chứng minh NK là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp của tam giác NHC
c) Biết BN cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E và CP cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai
là F Tính giá trị biểu thức G AI BE CF
Bài 7: (1,0 điểm) Tất cả học sinh lớp 9 của Trường trung học cơ sở Tân Tiến tham gia xếp hàng để
đồng diễn thể dục; mỗi hàng đươc xếp không quá 25 học sinh Nếu xếp mỗi hàng 16 học sinh thì còn thừa một học sinh; nếu bớt đi một hàng thì có thể chia đều tất cả các học sinh vào các hàng còn
lại sao cho số học sinh ở mỗi hàng là bằng nhau Hỏi Trường trung học cơ sở Tân Tiến có bao nhiêu ho5c sinh lớp 9?
-Hết -
Trang 40ĐÁP ÁN Bài 1: (1,0 điểm)
x x
x x