I. GIỚI THIỆU DỰ ÁN 1. GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI DỰ ÁN Ngày nay, ứng dụng công nghệ thông tin và tin học đã có những phát triển mạnh mẽ cả về chiều rộng lẫn chiều sâu. Là những yếu tố mang tính quyết định trong hoạt động của các tổ chức ,cũng như các công ty, nó đóng vai trò hết sức quan trọng ,có thề tạo ra những bước dột phá mạnh mẽ. Cùng với sự phát triển không ngừng về kỹ thuật máy tính và mạng điện tử, không chỉ được coi là một thứ phương tiện quý hiếm mà nay đã trở thành một công cụ làm việc, giải trí thông dụng của con người không những ở công sở mà thậm chí còn ở ngay trong gia đình. Mạng internet là một trong những sản phẩm có giá trị hết sức lớn lao và ngày càng trở nên một công cụ không thể thiếu, là nền tảng chính cho sự truyền tải, trao đổi thông tin trên toàn cầu. Giờ đây, mọi việc liên quan đến thông tin trở nên thật dễ dàng cho người sử dụng: chỉ cần có một máy tính kết nối internet và một dòng dữ liệu truy tìm thì gần như lập tức …cả thế giới về vấn đề mà bạn đang quan tâm sẽ hiện ra, có đầy đủ thông tin, hình ảnh và thậm chí đôi lúc có cả những âm thanh nếu bạn cần …Bằng internet, chúng ta đả thực hiện được nhiềều công việc với tốốc độ nhanh hơn và chi phí thấp hơn nhiều so với cách thức truyền thống. Chính điều này, đã thúc đẩy sự khai sinh và phát triển ccủa thương mại điện tử và điện tử trên khắp thế giới, làm biến đổi đáng kể bộ mặt văn hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống con người. Trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, giờ đây,thương mại điện tử đã khẳng định được vai trò xúc tiến và thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp. Đối với một cửa hàng, việc quảng bá và giới thiệu đến đơn hàng các sản phẩm mới đáp ứng được nhu cầu của đơn hàng sẽ là cần thiết. Vậy phải quảng bá thế nào đó là xây dựng một Website cho cửa hàng là cách quảng bá tất cả các sản phẩm trong của hàng. Vì vậy, nhómnhóm đã thực hiện “Xây Dựng Website Buôn Bán Máy Tính Và Phụ Kiện” cho một cửa hàng bán laptop. Người chủ
Trang 1DỰ ÁN: XÂY DỰNG WEBSITE BUÔN BÁN MÁY TÍNH VÀ PHỤ KIỆN BÁO CÁO DỰ ÁN TỐT NGHIỆP
CHUYÊN NGHÀNH: UDPM
Trang 2I GIỚI THIỆU DỰ ÁN 1
1 GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI DỰ ÁN 1
2 PHÂN CHIA CÔNG VIỆC 2
II PHÂN TÍCH YÊU CẦU 3
1 SƠ ĐỒ USE CASE 3
2 REQUIREMENT MANAGEMENT 4
3 ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM 7
1.1 UC01 - Đăng nhập 7
1.2 UC02 - Đổi mật khẩu 7
1.3 Quản lý nhân viên 8
3.3.1 UC03 – Thêm nhân viên 8
3.3.2 UC04 – Sửa nhân viên 9
3.3.3 UC05 – Xóa nhân viên 10
3.3.4 UC06 – Hiển thị danh sách nhân viên 11
1.4 Quản lý sản phẩm 12
3.4.1 UC08– Thêm sản phẩm 12
3.4.2 UC09 – Cập nhập sản phẩm 12
3.4.3 UC10 – Xóa sản phẩm 13
3.4.4 UC11 – Tìm kiếm sản phẩm 14
3.4.5 UC12 – Hiển thị danh sách sản phẩm 15
1.5 Quản lý đơn hàng 16
3.5.1 UC13 – Thêm đơn hàng 16
3.5.2 UC14 – Sửa đơn hàng 16
3.5.3 UC15 – Xóa đơn hàng 17
3.5.4 UC16 – Hiển thị danh sách đơn hàng 18
1.6 Quản lý hóa đơn 19
1.6.1 UC17 - Thêm hóa đơn 19
1.6.2 UC18 - Xóa hóa đơn 20
1.6.3 UC19 - Tìm kiếm hóa đơn 20
1.6.4 UC19 - Hiển thị danh sách hóa đơn 21
1.6.5 UC20 - Hiển thị chi tiết hóa đơn 22
1.6.6 UC21 - Thêm vào giỏ hàng 22
1.6.7 UC22 - Sửa sản phẩm trong giỏ hàng 23
1.6.8 UC23 – Xóa mặt hàng trong giỏ hàng 24
1.7 UC24 - Hiển thị danh sách sản phẩm trong 24
Trang 3III THIẾT KẾ ỨNG DỤNG 27
1 THỰC THỂ 27
1.1 ERD DIAGRAM LEVEL 2 28
1.2 CHI TIẾT THỰC THỂ 29
1.2.1 Thực thể tài khoản 29
1.2.2 Thực thể Product 30
1.2.3 Thực thể ProductVariants 30
1.2.4 Thực thể chi tiết OrderDetail 32
1.2.5 Thực thể Order 32
1.2.6 Chi tiết ShippingADdress 33
1.2.7 Chi tiết Authorities 34
1.2.8 Chi tiết Roles 34
1.2.9 Chi tiết Image 35
2 GIAO DIỆN 36
2.1 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC GIAO DIỆN 36
2.1.1 Màn hình đăng nhập 37
2.1.2 Trang chủ website 38
2.1.3 Giỏ hàng 39
2.1.4 Trang đặt hàng 39
2.1.5 Trang chi tiết sảm phẩm 41
2.1.6 Quản lý đơn hàng 42
2.1.7 Trang đánh giá sản phẩm 43
IV KIỂM THỬ 44
V ĐÓNG GÓI VÀ TRIỂN KHAI 45
VI THUẬN LỢI KHÓ KHĂN 45
1 Thuận lợi 45
2 Khó khăn 45
Trang 4I GIỚI THIỆU DỰ ÁN
1. GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI DỰ ÁN
Ngày nay, ứng dụng công nghệ thông tin và tin học đã có những phát triển mạnh mẽ cả về chiều rộng lẫn chiều sâu Là những yếu tố mang tính quyết định trong hoạt động của các tổ chức ,cũng như các công ty, nó đóng vai trò hết sức quan trọng ,có thề tạo ra những bước dột phá mạnh mẽ Cùng với sự phát triển không ngừng
về kỹ thuật máy tính và mạng điện tử, không chỉ được coi là một thứ phương tiện quý hiếm mà nay đã trở thành một công cụ làm việc, giải trí thông dụng của con người không những ở công sở mà thậm chí còn ở ngay trong gia đình
Mạng internet là một trong những sản phẩm có giá trị hết sức lớn lao và ngày càng trở nên một công cụ không thể thiếu, là nền tảng chính cho sự truyền tải, trao đổi thông tin trên toàn cầu Giờ đây, mọi việc liên quan đến thông tin trở nên thật dễ dàng cho người sử dụng: chỉ cần có một máy tính kết nối internet và một dòng dữ liệu truy tìm thì gần như lập tức …cả thế giới về vấn đề mà bạn đang quan tâm sẽ hiện ra, có đầy đủ thông tin, hình ảnh và thậm chí đôi lúc có cả những âm thanh nếu bạn cần … Bằng internet, chúng ta đả thực hiện được nhiềều công việc với tốốc độ nhanh hơn và chi phí thấp hơn nhiều so với cách thức truyền thống Chính điều này, đã thúc đẩy sự khai sinh và phát triển ccủa thương mại điện tử và điện tử trên khắp thế giới, làm biến đổi đáng kể bộ mặt văn hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống con người
Trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, giờ đây,thương mại điện tử đã khẳng định được vai trò xúc tiến và thúc đẩy sự phát triển của doanh nghiệp Đối với một cửa hàng, việc quảng bá và giới thiệu đến đơn hàng các sản phẩm mới đáp ứng được nhu cầu của đơn hàng sẽ là cần thiết Vậy phải quảng bá thế nào đó là xây dựng một
Website cho cửa hàng là cách quảng bá tất cả các sản phẩm trong của hàng.
Vì vậy, nhómnhóm đã thực hiện “Xây Dựng Website Buôn Bán Máy Tính Và Phụ Kiện” cho một cửa hàng bán laptop Người chủ cửa hàng đưa các sản phẩm đó lên website của mình và quản lý bằng website đó, đơn hàng có thể đặt và mua hàng trên website mà không cần đến cửa hàng Chủ cửa hàng sẽ gửi sản phẩm cho khách hàng khi nhận được thông báo trên website .
Yêu cầu chức năng nghiệp vụ
Quản lý nhân viên
Quản lý hóa đơn
Quản lý hồ sơ cá nhân
Quản lý khuyến mãi
Trang 5 Quản lý nhà sản xuất
Yêu cầu về bảo mật
Tất cả mọi thành viên phải đăng nhập mới sử dụng được phần mềm
Quản lý được phép thực hiện tất cả các chức năng
Nhân viên không được xem thông tin về thống kê và quản lý nhân viên.
Khách viếng thăm được phép xem thông tin chi tiết về sản phẩm và thêm vào giỏ hàng.
Yêu cầu về môi trường công nghệ
Hệ quản trị CSDL SQL Server 2008 trở lên.
Frontend: Html, Css, Bootstrap….
Backend:Springboot, Java, Thymleaf….
2 PHÂN CHIA CÔNG VIỆC
Trang 6II PHÂN TÍCH YÊU CẦU
1 SƠ ĐỒ USE CASE
Hình 1: Sơ đồ Use case
Trang 72 REQUIREMENT MANAGEMENT
Req ID Requirement Title Description Type Size Priority PIC Status Change
Status Date
Trang 8UC16 Hiển thị danh sách đơn hàng Hiển thị danh đơn hàng vào DB New 4 Low Done
Trang 9UC34 Thêm khuyến mãi Thêm khuyến mãi vào DB New 4 High Done
Trang 103 ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM
UC01 - Đăng nhập
Mô tả:
Đăng nhập Code UC01
Description Cho phép người dùng đăng nhập vào website
Actor Nhân viên, Khách
hàng Trigger Actor nhấn vào “Đăng nhập”
Main Flow: Đăng nhập thành công
1 Actor nhập “tên đăng nhập”, “mật
khẩu” và nhấn vào button “Đăng nhập”
2 Phần mềm kiểm tra “tên đăng nhập”, “mật khẩu”
là chính xác và chuyển tới màn hình chính
Thông báo phần mềm:
MS01 “Thông tin đăng nhập sai.”
Message thông báo khi hệ thống không tìm thấy user thỏa mãn điều kiện đăng nhập
UC02 – Đăng kí
Mô tả:
Description Cho phép nhân viên với đơn hàng đổi mật khẩu tài khoản
Trang 11Actor Nhân viên, khách
hàng Trigger Actor nhấn vào nút “Đổi mật khẩu”
Pre-condition
Post condition Hiển thị trang đổi mật khẩu với các Actor đã đăng nhập vào website
Hoạt động:
Main Flow: Đổi mật khẩu thành công
1 Actor nhập “tên đăng nhập”, “mật khẩu”, “mật
khẩu mới”, “Xác nhận mật khẩu mớimới” và
nhấn vào button “Đổi mật khẩu”
“mật khẩu”, “ xác nhận mật khẩu mới”,“mật khẩu mới” là hợp lệ và đổi mật khẩu
Thông báo phần mềm:
MS01 “Mật khẩu không trùng khớp”
Message thông báo khi thông tin “mật khẩu mới không chính xác”
Quản lý nhân viên
UC03 – Thêm nhân viên
Mô tả:
Name Thêm nhân viên Code UC03
Description Cho phép quản lý thêm mới nhân viên vào phần mềm
Actor Quản Lý Trigger Quản lý bấm nút thêm
Trang 12Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Nhân viên được thêm mới vào DB
Hoạt động:
Main Flow: Thêm mới thành công
1 Quản lý nhập thông tin Mật khẩu, Họ và tên,
Giới tính, Địa chỉ, Số điện thoại, vai trò và click
vào button Thêm
thêm nhân viên vào DB và hiển thị nhân viên đó lên form
Thông báo phần mềm:
MS01 “Thông tin rỗng hoặc không chính xác.”
Message thông báo khi actor bỏ trống hoặc nhập sai dữ liệu
UC04 – Sửa nhân viên
Mô tả:
Name Sửa nhân viên Code UC04
Description Cho phép quản lý sửa thông tin nhân viên
Actor Quản lý Trigger Quản lý bấm nút sửa.
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Thông tin nhân viên được cập nhật
Hoạt động:
Trang 13Main Flow: Thay đổi dữ liệu thành công.
1 Quản lý chọn nhân viên trong bảng danh sách nhân viên, dữ
liệu đổ lên các trường “Họ và tên”, “Giới tính”, “Địa chỉ”, “Số
điện thoại”, “vai trò” Riêng trường mật khẩu và “Mã nhân
viên” sẽ không được chỉnh sửa Sau đó thay đổi thông tin ở
trường cần thay đổi và click vào button Thay đổi
sau đó thay đổi dữ liệu nhân viên trong DB và hiển thị thông tin lên form
Thông báo phần mềm:
MS01 “Thông tin rỗng hoặc không hợp lệ.”
Message thông báo khi actor bỏ trống hoặc nhập sai thông tin
UC05 – Xóa nhân viên
Mô tả:
Name Xóa nhân viên Code UC05
Description Cho phép quản lý xóa nhân viên
Actor Quản lý Trigger Quản lý bấm nút xóa.
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Xóa nhân viên ra khỏi phần mềm và hiển thị form trắng thông tin
Hoạt động:
Main Flow: Xóa nhân viên thành công
Trang 141 Quản lý chọn nhân viên trong bảng danh
sách nhân viên sau đó click vào button
Name Hiển thị danh sách nhân viên Code UC06
Description Cho phép xem danh sách nhân viên
Actor Quản lý Trigger Quản lý click vào nhân viên
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Hiển thị danh sách nhân viên
Hoạt động:
Main Flow: Danh sách nhân viên được hiển thị
1 Quản lý click vào tab danh sách
2 Hiển thị danh sách nhân viên có trong phần mềm
Quản lý sản phẩm
UC08– Thêm sản phẩm
Mô tả:
Trang 15Name Thêm sản phẩm Code UC08
Description Cho phép quản lý, nhân viên thêm điện thoại vào phần mềm
Actor Quản Lý, nhân viên Trigger Actor bấm nút thêm
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Sản phẩm được thêm vào DB
Hoạt động:
Main Flow: Thêm sản phẩm thành công
1 Actor nhập thông tin mới như “Hãng điện thoại”, “Tên điện
thoại”, “Mô tả về điện thoại” vào form trên giao diện Nhấn nút
MS01 “Thông tin trống hoặc không hợp lệ.”
Message thông báo khi actor bỏ trống hoặc nhập sai thông tin
UC09 – Cập nhập sản phẩm
Mô tả:
Name Cập nhập sản phẩm Code UC09
Description Cho phép quản lý, nhân viên sửa thông tin sản phẩm trên phần mềm
Actor Quản Lý, nhân viên Trigger Actor bấm nút “Cập nhập”
Trang 16Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Thông tin sản phẩm được cập nhật vào DB
Hoạt động:
Main Flow: Sửa thông tin điện thoại thành công
1 Actor chọn điện thoại ở danh sách điện thoại
vànhập thông tin “đơn hàng”, “Tên điện
thoại”, “Đơn giá điện thoại”, “Mô tả về điện
thoại” vào form trên giao diện Nhấn Sửa
MS01 “Thông tin trống hoặc không hợp lệ.”
Message thông báo khi actor bỏ trống hoặc nhập sai thông tin
UC10 – Xóa sản phẩm
Mô tả:
Description Cho phép quản lý, nhân viên xóa điện thoại trên phần mềm
Actor Quản Lý, nhân viên Trigger Actor bấm nút “Xóa”
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition sản phẩm đã được xóa và xóa trắng form
Trang 17Hoạt động:
Main Flow: Xóa điện thoại thành công
1 Actor chọn điện thoại ở danh sách điện thoại và
Name Tìm kiếm sản phẩm Code UC10
Description Cho phép quản lý, nhân viên tìm kiếm sản phẩm trên phần mềm
Actor Quản Lý, nhân viên Trigger Actor bấm nút “Tìm kiếm”
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Hiển thị danh sách điện thoại nếu tìm thấy hoặc hiển thị danh sách rỗng
Hoạt động:
Main Flow: Tìm điện thoại thành công
1 Actor chọn loại tìm kiếm và nhập thông tin
tìm kiếm vào form Nhấn “Tìm kiếm”
Trang 182 Kiểm tra thông tin là hợp lệ Sau đó hiển thị
danh sách điện thoại tìm kiếm lên bảng
UC12 – Hiển thị danh sách sản phẩm
Mô tả:
Name Hiển thị danh sác sản phẩm Code UC12
Description Cho phép xem danh sách điện thoại
Actor Quản lý, nhân viên Trigger Quản lý click vào tab điện thoại
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Hiển thị danh sách sản phẩm
Hoạt động:
Main Flow: Danh sách điện thoại được hiển thị
1 Quản lý click vào tab điện thoại
2 Hiển thị danh sách điện thoại có trong phần mềm
Quản lý đơn hàng
UC13 – Thêm đơn hàng
Mô tả:
Description Cho phép quản lý, nhân viên thêm đơn hãng
Actor Quản Lý, nhân viên Trigger Actor bấm nút thêm
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Trang 19Post condition đơn hàng được thêm vào DB.
Hoạt động:
Main Flow: Thêm hãng điện thoại thành công
1 Actor nhập thông tin “đơn hàng” Nhấn
2 Kiểm tra thông tin “đơn hàng” hợp lệ và thêm
vào DB
Thông báo phần mềm:
MS01 “Thông tin trống hoặc không hợp lệ.”
Message thông báo khi actor bỏ trống hoặc nhập sai thông tin
UC14 – Sửa đơn hàng
Mô tả:
Description Cho phép quản lý, nhân viên sửa đơn hàng
Actor Quản Lý, nhân viên Trigger Actor bấm nút “Sửa”
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition đơn hàng được cập nhật vào DB
Hoạt động:
Main Flow: Sửa hãng điện thoại thành công
1 Actor nhập thông tin “đơn hàng” form trên giao diện
Trang 20Nhấn sửa
hợp lệ và cập nhật vào DB
Thông báo phần mềm:
MS01 “Thông tin trống hoặc không hợp lệ.”
Message thông báo khi actor bỏ trống hoặc nhập sai thông tin
UC15 – Xóa đơn hàng
Mô tả:
Description Cho phép quản lý, nhân viên xóa đơn hàng trên phần mềm
Actor Quản Lý, nhân viên Trigger Actor bấm nút “Xóa”
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition đơn hàng đã được xóa và xóa trắng form
Hoạt động:
Main Flow: Xóa hãng điện thoại thành công
1 Actor chọn đơn hàng và nhấn button “Xóa”
xóa
3 Nhấn xác nhận
4 Xóa hãng điện thoại đã chọn Sau đó
Trang 21Description Cho phép xem danh sách đơn hàng.
Actor Quản lý, nhân viên Trigger
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào website
Post condition Hiển thị danh sách đơn hàng
Hoạt động:
Main Flow: Danh sách hãng điện thoại được hiển thị
1 Quản lý click vào hiện thị đơn hàng
2 Hiển thị danh sách đơn hàng có trong DB
Quản lý hóa đơn
UC17 - Thêm hóa đơn
Mô tả:
Name Thêm hóa đơn mới Code UC17
Description Cho phép nhân viên, quản lý thêm hóa đơn
Actor Nhân viên, quản lý Trigger Actor click button thêm
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào hệ thống
Trang 22Post condition Thêm hóa đơn bán vào phần mềm.
Hoạt động:
Main Flow: Thêm hóa đơn mới thành công
1 Nhập “Tên đơn hàng”, “Số điện thoại đơn hàng”, “Địa chỉ”, chọn danh sách mặt hàng trên form Sau đó nhấn thêm
lệ và thêm vào DB
Thông báo phần mềm:
MS01 “Thông tin rỗng hoặc không chính xác”
Thông báo khi không nhập thông tin rỗng hoặc không hợp lệ.
UC18 - Xóa hóa đơn
Mô tả:
Description Cho phép nhân viên, quản lý xóa hóa đơn
Actor Nhân viên, quản lý Trigger Actor click button xóa
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào hệ thống, Đã Vào menu đơn hàng
Post condition Xóa hóa đơn trên phần mềm và hiển thị form trắng thông tin
Hoạt động:
Main Flow: Xóa hóa đơn thành công
1 Chọn hóa đơn trên danh sách hóa đơn Nhấn xóa.
Trang 232 Phần mềm thông báo xác nhận xóa.
Name TÌm kiếm hóa đơn Code UC18
Description Cho phép nhân viên, quản lý tìm kiếm hóa đơn
Actor Nhân viên, quản lý Trigger Actor click button tìm kiếm
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào hệ thống, Đã Vào menu hóa đơn
Post condition Hiển thị danh sách hóa đơn lên bảng
Hoạt động:
Main Flow: Tìm kiếm đơn hàng thành công
1 Lựa chọn và nhập điều kiện tìm kiếm trên form Nhấn tìm kiếm.
2 Kiểm tra thông tin là hợp lệ và hiển thị danh sách
hóa đơn với dữ liệu tìm kiếm
UC19 - Hiển thị danh sách hóa đơn
Mô tả:
Name Hiển thị danh sách hóa đơn Code UC19
Trang 24Description Cho phép xem danh sách hóa đơn.
Actor Quản lý, nhân viên Trigger Quản lý click vào tab danh sách
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Hiển thị danh sách hóa đơn
Hoạt động:
Main Flow: Danh sách hóa đơn được hiển thị
1 Actor click vào tab danh sách
2 Hiển thị danh sách hóa đơn có trong phần mềm
UC20 - Hiển thị hóa đơn
Mô tả:
Name Hiển thị danh sách hóa đơn Code UC20
Description Cho phép hiển thị hóa đơn được chọn
Actor Quản lý, nhân viên Trigger Quản lý click đúp vào hóa đơn
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Hiển thị hóa đơn được chọn
Hoạt động:
Main Flow: Danh sách hóa đơn được hiển thị
Trang 251 Actor click đúp vào hóa đơn
UC21 - Thêm vào giỏ hàng
Mô tả:
Name Thêm mặt hàng vào giỏ
Description Cho phép nhân viên, quản lý thêm mặt hàng vào giỏ hàng
Actor Nhân viên, quản lý,
khách hàng Trigger Actor click button thêm
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào hệ thống
Post condition Thêm mặt hàng vào giỏ hàng
Hoạt động:
Main Flow: Thêm mặt hàng thành công
1 Chọn mặt hàng cần thêm, ấn vào button giỏ hàng sản phẩm sẽ
hợp lệ
Thông báo phần mềm:
MS01 “Thông tin rỗng hoặc không chính xác”
Thông báo khi sản phẩm không hợp lệ
UC22 - Sửa sản phẩm trong giỏ hàng
Mô tả:
Trang 26Name Sửa mặt hàng tronggiỏ hàng Code UC22
Description Cho phép nhân viên, quản lý sửa thông tin mặt hàng trong giỏ hàng
Actor Nhân viên, quản lý, Trigger Actor click button sửa
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào hệ thống
Post condition Sửa thông tin mặt hàng và cập nhật lại danh sách mặt hàng
Hoạt động:
Main Flow: Sửa thông tin mặt hàng thành công
1 Chọn mặt hàng trên danh sách mặt hàng Nhập
thông tin cần thay đổi Nhấn sửa
nhật danh sách mặt hàng
Thông báo phần mềm:
MS01 “Thông tin rỗng hoặc không chính xác”
Thông báo khi không nhập thông tin rỗng hoặc không hợp lệ
UC23 – Xóa mặt hàng trong giỏ hàng
Mô tả:
Name Xóa mặt hàng trong giỏ hàng Code UC23
Description Cho phép nhân viên, quản lý xóa mặt hàng trong giỏ hàng
Actor Nhân viên, quản lý, khách hàng Trigger Actor click button xóa
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào hệ thống và khách hàng viếng thăm
Post condition Xóa mặt hàng đã chọn trong danh sách mặt hàng của hóa đơn
Trang 27Hoạt động:
Main Flow: Xóa mặt hàng thành công
1 Chọn mặt hàng trong giỏ hàng Nhấn xóa
UC24 - Hiển thị danh sách sản phẩm trong
Mô tả:
Name Hiển thị danh sách đơn hàng Code UC25
Description Cho phép nhân viên, quản lý , khách hàng xem sản phẩm đã thêm vào giỏ hàng
Actor Nhân viên, quản lý, khách hàng Trigger Actor click vào giỏ hàng
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào hệ thống và khách viếng thăm
Post condition Hiển thị danh sách sản phẩm trong giỏ hàng
Hoạt động:
Main Flow: Hiển thị danh sách đơn hàng thành công
1 Click vào giỏ hàng
2 Phần mềm hiển thị danh sách sản phẩm đã thêm vào giỏ hàng
Danh mục sản phẩm
UC25 – Thêm danh mục
Mô tả:
Trang 28Name Thống kê số lượng Code UC25
Description Cho phép Actor thêm danh mục vào database của cửa hàng
Actor Quản lý Trigger Click vào tab danh mục
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mền
Post condition Thêm danh mục thành công
Hoạt động:
Main Flow: Thêm danh mục
1 Quản lý click nút thêm tại trang
danh mục Danh mục được thêm vào sản phẩm.
UC26 – Xóa danh mục
Mô tả:
Description Cho phép actor xóa danh mục trong database
Actor Quản lý Trigger Quản lý click vào trang danh mục
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào website với quyền quản lý
Post condition Xóa danh mục sản phẩm
Hoạt động:
Main Flow: Xóa danh mục
Trang 291 Quản lý click vào tab danh mục Xóa danh mục sản phẩm.
UC27 – Cập nhập damh mục
Mô tả:
Name Cập nhập danh mục Code UC27
Description Cho phép Actor cập nhập danh mục vào database của cửa hàng
Actor Quản lý Trigger Click vào trang danh mục
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềm
Post condition Cập nhập một danh mục thành công
Hoạt động:
Main Flow: Cập nhập danh mục
1 Quản lý click nút thêm tại trang
danh mục Danh mục được thêm vào sản phẩm.
UC28 – Hiển thị danh mục
Mô tả:
Name Hiện thị danh mục Code UC28
Description Cho phép xem danh sách danh mục trong cửa hàng
Actor Quản lý Trigger Quản lý click vào trang danh sách danh mục
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào phần mềp
Post condition Hiển thị danh sách danh sách danh mục
Trang 30Hoạt động:
Main Flow: Danh sách danh mục
1 Quản lý click vào trang danh sách
danh mục Hiển thị danh sách danh mục sản phẩm.
UC29 – Tìm kiếm danh mục
Mô tả:
Name Tìm kiếm danh mục Code UC30
Description Cho phép tìm kiếm danh mục có trong cửa hàng
Actor Quản lý Trigger Quản lý click vào danh sách danh mục
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào website với quyền quản lý
Post condition Tìm kiếm danh mục sản phẩm
Hoạt động:
Main Flow: Tìm kiếm danh mục sản phẩm.
1 Quản lý click vào thanh tìm kiếm
trong trang danh sách danh mục Tìm kiếm danh mục.
Trang 31Description Cho phép thêm nhà sản xuất vào trong database của cửa hàng.
Actor Quản lý Trigger Quản lý click vào danh nhà sản xuất
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào website với quyền quản lý
Post condition Thêm nhà sản xuất vào trong database của cửa hàng
Hoạt động:
Main Flow: Thêm nhà sản xuất.
1 Quản lý click vào trang nhà sản
xuất và ấn thêm Kiểm tra lỗi và thêm nhà sản xuất .
UC31 –Xóa nhà sản xuất
Mô tả:
Name Xóa nhà sản xuất Code UC31
Description Cho phép quản lý xóa nhà sản xuất khỏi database
Actor Quản lý Trigger Quản lý click vào nhà sản xuất
Pre-condition Actor đã đăng nhập vào website với quyền quản lý
Post condition Xóa nhà sản xuất.
Hoạt động:
Main Flow: Xóa nhà sản xuất