Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số Phần 1 Trắc nghiệm Câu 1 Số 689 được đọc là A Sáu trăm tám chín B Sáu trăm tám mươi chín C Sáu tám chín D Sáu mươi tám chín Câu 2 Số nào dưới đây được đọc là “Ch[.]
Trang 1Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1: Số 689 được đọc là:
A Sáu trăm tám chín
B Sáu trăm tám mươi chín
C Sáu tám chín
D Sáu mươi tám chín
Câu 2: Số nào dưới đây được đọc là “Chín trăm hai mươi ba”
A 923
B 920
C 900
D 932
Câu 3: Trong các số dưới đây, số nào nhỏ nhất?
A 123
B 450
C 302
D 203
Câu 4: Chữ số 6 trong số 463 có giá trị là:
A 6
B 60
C 600
D 63
Câu 5: Phép so sánh nào dưới đây là đúng?
A 300 > 450
B 195 < 200
C 100 = 90 + 2
D 389 > 398
Câu 6: Số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A 100
Trang 2B 101
C 111
D 123
Câu 7: Số gồm tám trăm, chín chục và bốn đơn vị được viết là:
A 894
B 800
C 849
D 809
Câu 8: Số liền sau của số 301 là:
A 300
B 301
C 302
D 303
Phần 2: Tự luận
Câu 1: Viết theo mẫu:
Năm trăm sáu mươi chín
901 Sáu trăm hai mươi tám
Câu 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Câu 3: Bạn hãy điền dấu (>; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm
a) 606 … 600
b) 515 … 525
Câu 4: Viết các số 146; 670; 320; 789 theo thứ tự từ bé đến lớn
Trang 3Câu 6: Tìm số lớn nhất trong các số sau: 890; 567; 444; 120
Câu 7: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số liền trước của số 316 được đọc là: ……
Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số gồm có bốn trăm, ba chục và một đơn vị được viết là: …
Câu 9: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
Câu 10: Số có ba chữ số khác nhau nhỏ nhất là số nào?
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1: Số 689 được đọc là: “Sáu trăm tám mươi chín”
Do đó ta chọn đáp án B
Câu 2: Số 923 được đọc là: “Chín trăm hai mươi ba”
Do đó ta chọn đáp án A
Câu 3: Vì các số đã cho có cùng số chữ số nên ta đi so sánh chữ số ở các hàng
Vì 1 < 2 < 3 < 4 nên 123 < 203 < 302 < 450 Vậy trong các số đã cho, số nhỏ nhất là: 123 Do đó ta chọn đáp án A
Câu 4: Chữ số 6 trong số 463 có giá trị là 60
Do đó ta chọn đáp án B
Câu 5: Trong các phép so sánh đã cho, phép so sánh B là đúng
Câu 6: Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100
Do đó ta chọn đáp án A
Câu 7: Số gồm tám trăm, chín chục và bốn đơn vị được viết là 894
Do đó ta chọn đáp án A
Câu 8: Số liền sau của số 301 là số 302
Phần 2: Tự luận
Câu 1:
Trang 4Một trăm sáu mươi 160 Năm trăm sáu mươi chín 569
Sáu trăm hai mươi tám 628
Câu 2:
Vì các số ở trong các ô hơn kém nhau 1 đơn vị, nên ta điền vào các ô trống như sau:
401 402 403 404 405 406
Câu 3:
a) Vì số 606 và 600 có cùng số chữ số và có cùng chữ số hàng trăm và hàng chục nên ta đi so sánh chữ số hàng đơn vị
Vì 6 > 0 nên 606 > 600
Vậy dấu cần điền vào chỗ chấm là: >
b) 515 … 525
Vì số 515 và 525 có cùng số chữ số và có cùng chữ số hàng trăm nên ta đi so sánh chữ số hàng chục
Vì 1 < 2 nên 515 < 525
Vậy dấu cần điền vào chỗ chấm là <
Câu 4:
Vì các số đã cho có cùng số chữ số nên ta đi so sánh các chữ số ở hàng trăm
Vì 1 < 2 < 6 < 7 nên 146 < 320 < 670 < 789
Vậy các số đã cho được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 146; 320; 670; 789
Câu 5:
Vì các số đã cho có cùng số chữ số nên ta đi so sánh các chữ số ở hàng trăm
Vì 3 < 4 < 5 < 6 nên 338 < 409 < 580 < 666
Vậy trong các số đã cho, số bé nhất là số 338
Câu 6:
Vì các số đã cho có cùng số chữ số nên ta đi so sánh các chữ số ở hàng trăm
Trang 5Vậy trong các số đã cho, số lớn nhất là số 890
Câu 7:
Số liền trước của số 316 là số 315
Số 315 được đọc là: Ba trăm mười lăm
Câu 8:
Số gồm có bốn trăm, ba chục và một đơn vị được viết là: 431
Câu 9:
Số lớn nhất có ba chữ số là số 999
Số liền trước của số 999 là số 998
Câu 10:
Số có ba chữ số khác nhau nhỏ nhất là số 102