1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi giua hoc ki 1 mon vat li lop 11 nam 2022 2023 co dap an truong thpt nui thanh quang nam 953

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kỳ 1 năm 2022-2023 môn Vật lý lớp 11 trường THPT Núi Thành Quảng Nam
Trường học Trường Thpt Núi Thành, Quảng Nam
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 343,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 Môn Vật lý – Lớp 11 Thời gian 45 phút A TRẮC NGHIỆM (7 điểm/21 câu) Câu ĐÊ 201 ĐỀ 202 ĐỀ 203 ĐỀ 204 ĐÊ 205 ĐỀ 20[.]

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Vật lý – Lớp 11 - Thời gian: 45 phút

A TRẮC NGHIỆM (7 điểm/21 câu)

1 A C C D D D C A

2 C A B C C A C A

3 B D B A C C B A

4 C C D D B D D D

5 C A C A B D B D

6 B D C D C D C C

7 C C C C B D D A

8 C D D C A C C C

9 C A A D D A B C

B TỰ LUẬN (3 điểm)

Đề 201, 203, 205, 207

0,25 đ

Bài 2:

a/ Tính Rđ = 6Ω

c/ Đèn sáng bình thường : Uđ = Uđm = 6V

Trang 2

a/ Tính Rđ = 6Ω

c/ Đèn sáng bình thường : Uđ = Uđm = 6V

Trang 3

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Vật Lý – Lớp: 11

Thời gian:45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 201

Họ và tên thí sinh………Số báo danh………Lớp ………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi

Câu 2 Ngoài đơn vị là vôn(V), suất điện động có thể có đơn vị là:

C Jun trên cu – lông(J/C) D Ampe nhân giây(A.s)

Câu 3 Điện năng tiêu thụ được đo bằng

Câu 4 Câu phát biểu nào sau đây đúng?

A Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 (C)

B Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 (C)

C Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố

D Hạt electron là hạt có khối lượng 1,67.10-27 (kg)

Câu 5 Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện ? Giữa hai bản kim loại là

một lớp

A mica B nhựa pôliêtilen C giấy tẩm dung dịch muối ăn D giấy tẩm parafin

Câu 6 Chọn câu trả lời sai:

A 1pF = 10-12 F B 1mF = 10-6 F C 1nF = 10-9 F D 1F = 10-6 F

Câu 7 Câu phát biểu nào sau đây chưa đúng?

A Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức

B Các đường sức của điện trường không cắt nhau

C Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng

D Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

Câu 8 Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:

A càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn B phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

C phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N D chỉ phụ thuộc vào vị trí M

Câu 9 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 30 V Phát biểu nào sau đây chắc chắn đúng ?

A Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm B Điện thế ở M là 30 V

C Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 30 V D Điện thế tại N là 0

Câu 10 Dòng điện không đổi là dòng điện có

A Chiều không đổi cường độ thay đổi B Cường độ không đổi

C Chiều thay đổi, cường độ không đổi D Chiều và cường độ không đổi theo thời gian Câu 11 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng

A tích điện cho hai cực của nó B thực hiện công của nguồn điện

C dự trữ điện tích của nguồn điện D tác dụng lực của nguồn điện

Câu 12 Đặt một điện tích q trong điện trường đều Lực điện tác dụng lên điện tích q có

chiều

A luôn ngược chiều với

B luôn vuông góc với

C tùy thuộc vào dấu của điện tích q mà có thể cùng chiều hay ngược chiều với

Trang 4

A U MNV MV N B U MNEd C MN

MN

A U

MN

V U

q

Câu 15 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế

U = 2000 (V) là A = 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là

A 2.10-4 (C) B 2.10-4 (μC) C 5.10-4 (C) D 5.10-4 (μC)

Câu 16 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 220 (V) Điện tích của

tụ điện là:

A 11 (μC) B 0,11 (μC) C 1,1 (nC) D 10.10-4 (C)

Câu 17 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định theo công thức:

A A = UIt B A = E It C A = E I D A = UI

Câu 18 Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

A Điện tích B Điện trường C Cường độ điện trường D Đường sức điện Câu 19 Cường độ điện trường của một điện tích điểm sẽ thay dổi như thế nào khi ta giảm một

nửa điện tích nhưng tăng khoảng cách lên gấp đôi:

Câu 20 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1> 0 và q2 > 0 B q1< 0 và q2 < 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0

Câu 21 Một bếp điện 230V- 1kW bị cắm nhầm vào mạng điện 115V được nối qua cầu chì

chịu được dòng điện tối đa 15A Bếp điện sẽ:

A có công suất tỏa nhiệt ít hơn 1kW B có công suất tỏa nhiệt bằng 1kW

C có công suất tỏa nhiệt lớn hơn 1kW D nổ cầu chì

B PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)

trong chân không Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại N với N nằm trên AB và

Bài 2: Cho đoạn mạch như hình vẽ:

R1 = 5 Ω , R2 = 6 Ω , Đèn ghi 6V- 6 W ( bỏ qua

điện trở dây nối)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch A,B một hiệu điện thế

không đổi bằng 12V

a Tính điện trở của đoạn mạch AB?

b Tính điện năng tiêu thụ trên điện trở R2 trong thời

gian 14 phút?

c Giả sử giá trị của điện trở R1 có thể thay đổi được

Tìm giá trị của R1 để đèn sáng bình thường?

- Hết -

Trang 5

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Vật Lý – Lớp: 11

Thời gian:45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 203

Họ và tên thí sinh………Số báo danh………Lớp ………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1 Ngoài đơn vị là vôn(V), suất điện động có thể có đơn vị là:

A Jun trên giây(J/s) B Cu – lông trên giây(C/s)

C Jun trên cu – lông(J/C) D Ampe nhân giây(A.s)

Câu 2 Điện năng tiêu thụ được đo bằng

Câu 3 Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định theo công thức:

A A = E It B A = UIt C A = E I D A = UI

Câu 4 Dòng điện không đổi là dòng điện có

A Chiều không đổi cường độ thay đổi B Cường độ không đổi

C Chiều thay đổi, cường độ không đổi D Chiều và cường độ không đổi theo thời gian Câu 5 Đặt một điện tích q trong điện trường đều Lực điện tác dụng lên điện tích q có

chiều

A luôn ngược chiều với

B luôn vuông góc với

C tùy thuộc vào dấu của điện tích q mà có thể cùng chiều hay ngược chiều với

D luôn cùng chiều với

Câu 6 Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

A Điện tích B Điện trường C Cường độ điện trường D Đường sức điện Câu 7 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 30 V Phát biểu nào sau đây chắc chắn đúng ?

A Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm B Điện thế ở M là 30 V

C Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 30 V D Điện thế tại N là 0

Câu 8 Chọn câu sai ?

MN

A U

MN

V U

q

Câu 9 Một bếp điện 230V- 1kW bị cắm nhầm vào mạng điện 115V được nối qua cầu chì chịu

được dòng điện tối đa 15A Bếp điện sẽ:

A có công suất tỏa nhiệt ít hơn 1kW B có công suất tỏa nhiệt bằng 1kW

C có công suất tỏa nhiệt lớn hơn 1kW D nổ cầu chì

Câu 10 Câu phát biểu nào sau đây đúng?

A Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 (C)

B Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 (C)

C Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố

D Hạt electron là hạt có khối lượng 1,67.10-27 (kg)

Câu 11 Cường độ điện trường của một điện tích điểm sẽ thay dổi như thế nào khi ta giảm một

nửa điện tích nhưng tăng khoảng cách lên gấp đôi:

Câu 12 Điện trường

A là dạng vật chất bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích

B tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

C phụ thuộc vào điện tích q đặt vào trong nó

Trang 6

A 5.10-4 (C) B 2.10-4 (C) C 2.10-4 (μC) D 5.10-4 (μC)

Câu 15 Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện ? Giữa hai bản kim loại là

một lớp

A mica B nhựa pôliêtilen C giấy tẩm dung dịch muối ăn D giấy tẩm parafin

Câu 16 Chọn câu trả lời sai:

A 1pF = 10-12 F B 1mF = 10-6 F C 1nF = 10-9 F D 1F = 10-6 F

Câu 17 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1> 0 và q2 > 0 B q1< 0 và q2 < 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0

Câu 18 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử

oxi là

Câu 19 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng

A tích điện cho hai cực của nó B thực hiện công của nguồn điện

C dự trữ điện tích của nguồn điện D tác dụng lực của nguồn điện

Câu 20 Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:

A càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn B phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

C phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N D chỉ phụ thuộc vào vị trí M

Câu 21 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 220 (V) Điện tích của

tụ điện là:

A 11 (μC) B 1,1 (nC) C 10.10-4 (C) D 0,11 (μC)

B PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)

trong chân không Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại N với N nằm trên AB và

Bài 2: Cho đoạn mạch như hình vẽ :

R1 = 5 Ω , R2 = 6 Ω , Đèn ghi 6V- 6 W ( bỏ qua

điện trở dây nối)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch A,B một hiệu điện thế

không đổi bằng 12V

a Tính điện trở của đoạn mạch AB?

b Tính điện năng tiêu thụ trên điện trở R2 trong thời

gian 14 phút?

c Giả sử giá trị của điện trở R1 có thể thay đổi được

Tìm giá trị của R1 để đèn sáng bình thường?

- Hết -

Trang 7

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Vật Lý – Lớp: 11

Thời gian:45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 205

Họ và tên thí sinh………Số báo danh………Lớp ………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1> 0 và q2 > 0 B q1< 0 và q2 < 0 C q1.q2 > 0 D q1.q2 < 0

Câu 2 Đặt một điện tích q trong điện trường đều Lực điện tác dụng lên điện tích q có

chiều

A luôn ngược chiều với

B luôn vuông góc với

C tùy thuộc vào dấu của điện tích q mà có thể cùng chiều hay ngược chiều với

D luôn cùng chiều với

Câu 3 Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

A Điện tích B Điện trường C Cường độ điện trường D Đường sức điện Câu 4 Cường độ điện trường của một điện tích điểm sẽ thay dổi như thế nào khi ta giảm một

nửa điện tích nhưng tăng khoảng cách lên gấp đôi:

A tăng 8 lần B giảm 8 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần

Câu 5 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U

= 2000 (V) là A = 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là

A 2.10-4 (C) B 5.10-4 (C) C 2.10-4 (μC) D 5.10-4 (μC)

Câu 6 Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện ? Giữa hai bản kim loại là

một lớp

A mica B nhựa pôliêtilen C giấy tẩm dung dịch muối ăn D giấy tẩm parafin

Câu 7 Chọn câu trả lời sai:

A 1pF = 10-12 F B 1mF = 10-6 F C 1nF = 10-9 F D 1F = 10-6 F

Câu 8 Điện trường

A là dạng vật chất bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích

B tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

C phụ thuộc vào điện tích q đặt vào trong nó

D không phụ thuộc vào điện tích Q gây ra nó

Câu 9 Dòng điện không đổi là dòng điện có

A Chiều không đổi cường độ thay đổi B Cường độ không đổi

C Chiều thay đổi, cường độ không đổi D Chiều và cường độ không đổi theo thời gian Câu 10 Ngoài đơn vị là vôn(V), suất điện động có thể có đơn vị là:

C Jun trên cu – lông(J/C) D Ampe nhân giây(A.s)

Câu 11 Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:

A càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn B phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

C phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N D chỉ phụ thuộc vào vị trí M

Câu 12 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 30 V Phát biểu nào sau đây chắc chắn đúng ?

A Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm B Điện thế ở M là 30 V

C Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 30 V D Điện thế tại N là 0

Câu 13 Chọn câu sai ?

Ngày đăng: 20/02/2023, 16:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm