1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de toan 6 uoc va boi

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ước Và Bội
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học lớp 6
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 37,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ước và bội Chuyên đề môn Toán học lớp 6 VnDoc com Ước và bội Chuyên đề môn Toán học lớp 6 Chuyên đề Ước và bội A Lý thuyết B Trắc nghiệm & Tự luận A Lý thuyết 1 Ước và bội Nếu có số tự nhiên a chia hế[.]

Trang 1

Ước và bội

Chuyên đề môn Toán học lớp 6

Chuyên đề: Ước và bội

A Lý thuyết

B Trắc nghiệm & Tự luận

A Lý thuyết

1 Ước và bội

Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b và b là ước của a

Ví dụ:

Ta có: 18 chia hết cho 6 ⇒ ta nói 18 là bội của 6 và 6 là ước của 18

2 Cách tìm ước và bội

• Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3,

• Ta có thể tìm ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xem xét a chia hết cho những số nào, khi đó các số đó là ước của a

Ví dụ:

+ B(6) = {0; 6; 12; 18; }

+ U(8) = {18; 9; 2; 1}

B Trắc nghiệm & Tự luận

I Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Trong các số sau, số nào là ước của 12?

A.5 B. 8 C. 12 D. 24

Ta có Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Chọn đáp án C.

Câu 2: Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

A.{4; 75; 124} B. {18; 124; 258} C. {75; 124; 258} D. {18; 75; 258}

Ta có: 18 ⋮ 3, 75 ⋮ 3, 258 ⋮ 3 nên {18; 75; 258} là bội của 3

Chọn đáp án D.

Câu 3: Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

A.x ∈ {0; 9; 18; 28; 35} B. x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

C.x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63} D. x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

Ta có:

⇒x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

Chọn đáp án B.

Trang 2

Câu 4: Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20

A.x ∈ {5; 15} B. x ∈ {30; 60} C. x ∈ {15; 20} D. x ∈ {20; 30; 60}

Ta có:

Chọn đáp án B.

Câu 5: Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40

A.x ∈ {15; 24} B. x ∈ {24; 30} C. x ∈ {15; 24; 30} D. x ∈ {6; 24; 30} Trong các số trên thì B(6) = {6; 24; 30}

Chọn đáp án D.

II Bài tập tự luận

Câu 1:

a)Tìm các bội của 4 trong các số sau: 8; 14; 20; 25

b)Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30

c)Viết dạng tổng quát các số là bội của 4

Đáp án

a)Các bội của 4 trong các số sau: 8; 14; 20; 25 là 8 và 20

b)Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 là A = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28}

c)Dạng tổng quát các số là bội của 4 là 4k với k ∈ N

Câu 2: Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho

a)x ⋮ 15 và 45 < x < 136 b) 18 ⋮ x và x > 7

Đáp án

a)x ⋮ 15 nên x là bội số của 15

Mà 45 < x < 136

⇒x ∈ (60; 75; 90; 105; 120; 135)

b)18 ⋮ x nên x là ước của 18

Mà x > 7

⇒x ∈ {9; 18}

Ngày đăng: 20/02/2023, 16:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm