1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyen de toan 6 tinh chat co ban cua phep nhan phan so

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Toán 6 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học lớp 6
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất cơ bản của phép nhân phân số Chuyên đề môn Toán học lớp 6 VnDoc com Tính chất cơ bản của phép nhân phân số Chuyên đề môn Toán học lớp 6 Chuyên đề Tính chất cơ bản của phép nhân phân số A Lý[.]

Trang 1

Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Chuyên đề môn Toán học lớp 6

Chuyên đề: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

A Lý thuyết

B Trắc nghiệm & Tự luận

A Lý thuyết

1 Các tính chất

+ Tính chất giao hoán:

+ Tính chất kết hợp:

+ Nhân với số 1:

+ Nhân với số 0:

+ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

Nhận xét:

Lũy thừa của một phân số: Với n ∈ N thừa số

2 Áp dụng

Do tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân Khi nhân nhiều số, ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận tiện

Ví dụ: Tính tích

B Trắc nghiệm & Tự luận

Trang 2

I Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

A. Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

B. Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó

C. Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

D. Cả A, B, C đều đúng

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử sô nhân với tử số , mẫu số nhân với mẫu số

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Vậy cả A, B, C đều đúng

Chọn đáp án D

Câu 2: Phép nhân phân số có những tính chất nào ?

A. Tính chất giao hoán

B. Tính chất kết hợp

C. TÍnh chất nhân phân phối

D. Tât cả các tính chất trên

Phép nhân phân số cũng có các tính chất tương tự phép nhân số tự nhiên như tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, tính chất phân phối

Chọn đáp án D

Câu 3: Tìm số nguyên x biết

A. x ∈ {-3; -2; -1} B. x ∈ {-4; -3; -2; -1}

C. x ∈ {-3; -2} D. x ∈ {-3; -2; -1; 0}

Chọn đáp án A

Câu 4: Tính

A. -15/28 B. -9/28 C. -5/8 D. -7/8

Chọn đáp án C

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Trang 3

Do yêu cầu đề bài x nguyên dương nên không co giá trị nào thỏa mãn

Chọn đáp án B

II Bài tập tự luận

Câu 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

Đáp án

Câu 2: Lúc 6 giờ 50 phút Việt đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/h Lúc 7 giờ 10 phút bạn Nam đi xe đạp từ B để đến A với vận tốc 12km/h Hai bạn gặp nhau ở C lúc 7 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Đáp án

Thời gian bạn Việt đi quãng đường AC là:

7h30ph – 6h45ph = 40ph = 2/3 (h)

Quãng đường AC dài: 15.(2/3) = 10 (km)

Thời gian bạn Nam đi quãng đường BC là:

7h30ph – 7hl0ph = 20ph = 1/3 h

Quãng đường BC dài: 12.(1/3) = 4 (km)

Độ dài quãng đường AB là: 10 + 4 = 14 (km)

Ngày đăng: 20/02/2023, 16:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm