1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Rut gon bieu thuc va bai toan lien quan fjr7a

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rut Gon Bieu Thuc Va Bai Toan Lien Quan
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại dạng toán ôn thi lớp 9
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 319,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 DẠNG TOÁN ÔN THI LỚP 9 CHUYÊN ĐỀ I RÚT GỌN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Câu 1 Cho biểu thức 2 5 1 3 6 2 xA x x x x + = − − + + − − (với 0, 4x x≥ ≠ ) a) Rút gọn A b) Tính giá trị[.]

Trang 1

DẠNG TOÁN ÔN THI LỚP 9 CHUYÊN ĐỀ I RÚT GỌN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

x A

+

+ + − − (với x≥0,x≠4) a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x= +6 4 2

Câu 2: Cho biểu thức 4 8 : 2 3

b) Tìm các số nguyên yđể Acó giá trị nguyên

0; 11

−  + .với x>0;x≠1a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x= +4 2 3

b) Tìm a để biểu thức A nhận giá trị nguyên

+

= với x>0;x≠9

Trang 2

b) Tính giá trị biểu thức A khi x=12 8 2+

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=9 xB

Trang 3

b) Tìm x để B là một số nguyên

11

b) Tìm a để P= a+C đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 4

D ẠNG TOÁN ÔN THI LỚP 9 CHUYÊN ĐỀ I RÚT GỌN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

x A

+

+ + − − (với x≥0,x≠4) a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x= +6 4 2

x A

b) Tìm x để P= −4

Trang 5

22

Trang 6

( )2 ( )

12

12

Trang 7

0 (k t/m)

9(t/mãn)

Không xác định

Vậy y∈{4;9}thì A nhận giá trị nguyên

0; 11

=+

b) Thay b= +6 2 5(TMĐK) vào biểu thức 1

1

Q b

=+ ta được:

Trang 8

Vậy với b= +6 2 5thì giá trị của biểu thức Q= 5−2

Câu 6: Cho 2 1: 1 1

1

x A

−  +  với x>0;x≠1a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x= +4 2 3

L ời giải

1

x A

−  +  Điều kiện: x>0;x≠1( )(1 ) (: 1 )

.11

Vậy với x>0;x≠1 thì giá trị của biểu thức 3 1

b) Tìm a để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Trang 9

( ) ( )( ) ( ( )( ) )

.3

a a

=

+43

=+

b) Ta có: 4

3

A a

=+ Điều kiện: a>0;a≠9

a

+ với ∀ >a 0;a≠94

+

= với x>0;x≠9 a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S 1 B

A

= +

L ời giải

Trang 12

11

a a

A

a

−+

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=9 xB

Trang 13

( ) ( )

211

11

x x

B

x

−+

Trang 14

x x

11

x x

P

x x

++

Trang 15

x x

P

x x

++

x x

x

−4

Trang 16

=+

Trang 17

x x

Trang 18

x x

x x

b) Tìm a để K = 2012

Lời giải

(loại) (thỏa mãn)

Trang 19

a) Rút gọn K

Với a>0; a≠1 có:

21

11

⇔ = (thỏa mãn điều kiện)

Vậy a=503 thỏa mãn đề Câu

Trang 20

+b) Tìm x để B là một số nguyên

Với x≥0; x≠16 có: 3

1

x B

x

=+

1

x x

+ −

=

+33

a

+31

a

a

b) Tìm a để P= a+C đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 20/02/2023, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm