Cho tam giác ABCcân tại A ,các đường cao AM BN , cắt nhau tại H .Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH Câu 10... Từ điểm A nằm ngoài đường tròn O kẻ các tiếp tuyến AB
Trang 1Thơi gian làm bài: 120 phút
Câu 1 Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức A = 50 − 32 + 2
Câu 2 Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình: 4
Câu 6 Ông Minh dự định đi bằng xe máy từ địa điểm A đến địa điểm Bcách nhau 80kmtrong
thời gian định trước Khi đi được 20 km ,tại địa điểm C, xe của ông hỏng nên ông phải dừng lại để
sửa xe mất 10phút Sau khi sửa xe xong, để đảm bảo thời gian như đã định, ông Minh tăng vận tốc thêm 5 km h / trên quãng đường đi từ Cđến B Hãy tính vận tốc xe của ông Minhtrên quãng đường từ A đến C
Câu 7 Cho tam giác ABCvuông tại A ,đường cao AH Biết AB = 3 cm BC , = 5 cm Tính độ dài
cạnh ACvà đường cao AH
Câu 8 Cho hai đường tròn ( O1;10 cm )và ( O2;15 cm )cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Tiếp tuyến chung ngoài ABcắt đường thẳng O O1 2tại điểm Cvới A ∈ ( ) O1 , B ∈ ( ) O2 .Tính độ dài đoạn thẳng O O1 2biết CO1= 40 cm
Câu 9 Cho tam giác ABCcân tại A ,các đường cao AM BN , cắt nhau tại H Chứng minh MN
là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH
Câu 10 Cho tam giác ABCcó ba góc nhọn nội tiếp đường tròn ( ) O ,các đường cao
AD BE CFcắt nhau tại H Đường thẳng ADcắt đường tròn ( ) O tại M khác A
a) Chứng minh tam giác BHM cân
b) Gọi P Q , lần lượt là điểm đối xứng với M qua ABvà AC Chứng minh ba điểm P H Q , ,
thẳng hàng
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1
Trang 3Vậy để P > 0thì x > 1.
Câu 6
Gọi vận tốc dự định của ông Minh là x km h ( / )( x > 0 )
Khi đó thời gain dự định ông Minh đi hết quãng đường Ađến B là 80 ( ) h
x
Thời gian ông Minh đi hết quãng đường AClà : 20
( ) h x
Sau khi sửa xe ông Minh đã tăng vận tốc thêm 5 km h / trên quãng đường CB nên vận tốc ông Minh đi trên quãng đường CB x : + 5( km h / )
Thời gian ông Minh đi hết quãng đường BC là : 80 20 60 ( )
Trang 4Áp dụng định lý Pytago vào ∆ ABCvuông tại A ta có:
Trang 5ABlà tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn 1
Gọi Olà trung điểm của AH ⇒ Olà tâm của đường tròn đường kính AH
⇒ ∆ cân tại O ⇒ ONH = OHN ( ) 1
Vì ∆ ABCcân tại A, có đường cao AM ⇒ M là trung điểm BC
Xét ∆ BCNvuông tại Ncó đường trung tuyến NM
1 2
M
A
Trang 6Mặt khác BHM = OHN (hai góc đối đỉnh) 0( )
Xét tứ giác ACDFcó : ∠ AFC = ∠ EDC = 90 ,0 Mà đỉnh F D , là hai đỉnh kề nhau nên ACDF
là tứ giác nội tiếp ⇒ DAC = DFC(cùng chắn DC )
⇒ = (hai góc nội tiếp cùng chắn HD )hay ∠ CFD = ∠ HBD ( ) 3
Từ (1), (2), (3) suy ra ∠ HBD = ∠ CBM hay ∠ HBD = ∠ DBM ⇒ BDlà đường phân giác của
M
O A
Trang 7BIM + BDM = + = mà hai góc này là hai góc đối diện nên
IBDM là tứ giác nội tiếp ⇒ IMB = IDB(hai góc nội tiếp cùng chắn IB )
Xét tứ giác MDJCta có: 0
90
MDC = MJC = mà hai góc này kề nhau nên MDJClà tứ giác nội
tiếp ⇒ JDC = JMC(hai góc nội tiếp cùng chắn JC )
Tứ giác ABMClà tứ giác nội tiếp đường tròn ( ) O ⇒ IBM = ACM (góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối diện) ( ) 1
Ta có: ∆ BIM vuông tại 0( )
Ta có: ∆ BHDlà tam giác cân tại B cmt ( )có đường cao BD đồng thời là đường trung tuyến⇒ D
là trung điểm của HM Xét ∆ PHM có:
Trang 8+ Tổng sản lượng của hai giống lúa thu về là 139 tấn;
+ Sản lượng thu về từ 4ha giống lúa loại I nhiều hơn sản lượng thu về từ 3ha giống lúa loại II là 6
tấn
Hãy tính năng suất lúa trung bình ( đơn vị: tấn/ ha) của mỗi loại giống lúa
Câu 6 Cho phương trình x2 – 4x + m – 1 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 -10x1x2 = 2020
Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm, AH = 6cm, Tính độ dài các cạnh AC, BC của tam giác ABC
Câu 8 Cho đường tròn (O) Đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn ( O) tại A Trên d lấy một điểm B( B khác A), vẽ đường tròn (B, BA) cắt đường tròn ( O) tại điểm C ( C khác A) Chứng minh BClà
tiếp tuyến của (O)
Câu 9 Cho tam giác ABC( AB< AC) có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) Lấy các điểm P, Q
lần lượt thuộc các cung nhỏ AC, AB sao cho BP vuông góc với AC, CQ vuông góc với AB Gọi I, J
lần lượt là giao điểm của PQ với AB và AC Chứng minh IJ.AC = AI.CB
Câu 10 Từ điểm A nằm ngoài đường tròn ( O) kẻ các tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn ( B, C là
tiếp điểm ) Gọi H là giao điểm của OA và BC
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THI TUY ỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2019 – 2020 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề ( Đề thi gồm 01 trang, 10 câu, mỗi câu 01 điểm )
Trang 911
11
b a
a
b
a b
Gọi năng suất lúa trung bình của loại I là x ( 0 < x < 139)
Gọi năng suất lúa trung bình của loại II là y (0 < y < 139)
Theo bài ra ta có hệ phương trình
�10𝑥 + 8𝑦 = 1394𝑥 − 3𝑦 = 6 ↔ �𝑥 = 7,5𝑦 = 8
Vậy năng suất lúa trung bình của loại I là: 7,5 (tấn / ha)
Vậy năng suất lúa trung bình của loại II là: 8 (tấn / ha)
Câu 6 Cho phương trình x2 – 4x + m – 1 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 -10x1x2 = 2020
Trang 10∆’ = 4-m-1 = 3-m
+ PT có 2 nghiệm ↔ ∆’ ≥ 0 ↔ 3-m ≥ 0 ↔ m ≤ 3
+ Theo viet � 𝑥𝑥 1 + 𝑥2 = 4
1𝑥2 = 𝑚 + 1 (1) Mà: x12 + x22 -10x1x2 = 2020
Trang 11Tứ giác HECB nội tiếp đường tròn ( vì 2 đỉnh liên tiếp nhìn 1 cạnh cố định dưới góc vuông)
→ 𝐵1� = 𝐶1� ( Nội tiếp chắn cung HE) → AP=AQ
Trang 12Vì ∆OEF cân nên: 𝑂𝐹𝐸� = 𝑂𝐸𝐹� (2)
Từ (1), (2) suy ra: 𝑂𝐴𝐸� = 𝑂𝐹𝐸� ( hai đỉnh liên tiếp bằng nhau cùng nhìn dưới cạnh cố định OE) → Tứ giác OEAF nội tiếp đường tròn
Vậy bốn điểm A, E, O, F nằm trên cùng một đường tròn
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
Câu 4 (1 điểm) Cho hàm số bậc nhất y=mx+1 với m là tham số Tìm m để đồ thị hàm số
đi qua A( )1; 4 Với giá trị m vừa tìm được, hàm số đồng biến hay nghịch biến trên
x − x+ m− = với m là tham số Tim m để
phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2 2
Câu 8 (1 điểm) Cho hai đường tròn (O cm và ; 4 ) ( ' )
;11
O cm Biết khoảng cách ( )
'
OO = a+ cm với a là số thực dương Tìm a để hai đường tròn tiếp xúc nhau
Câu 9 (1 điểm) Cho đường tròn ( )O , dây cung AB không đi qua tâm O Gọi M là điểm chính
giữa cung nhỏ AB Vẽ dây cung MCkhông đi qua O cắt đoạn thẳng AB tại D
(D≠ A D, ≠B) Đường thẳng vuông góc với AB tại D cắt tại K Chứng minh tam
giác KCD là tam giác cân
Trang 13đường cao BE CF, của tam giác ABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AFHE nội tiếp được trong một đường tròn Xác định tâm và bán
kính của đường tròn đó
b) Gọi M là giao điểm của EF và BC , đường thẳng MA cắt đường tròn ( )O tại điểm
thứ hai là I khác A Chứng minh tứ giác AEFI nội tiếp được trong một đường tròn
H ẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH 10
NĂM HỌC 2018-2019 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (1 điểm) Không sử dụng máy tính cầm tay hãy giải phương trinh
Trang 143 3
:4
:2
Câu 4 (1 điểm) Cho hàm số bậc nhất y=mx+1 với m là tham số Tìm m để đồ thị hàm số
đi qua A( )1; 4 Với giá trị m vừa tìm được, hàm số đồng biến hay nghịch biến trên
R
L ời giải
Đồ thị hàm số đi qua A( )1; 4 nên ta có: 4=m.1 1+ ⇒ = m 3
Vậy m= thì đồ thị hàm số đi qua 3 A( )1; 4
Với m= hàm s3 ố có dạng: y=3x+1 Do a= > nên hàm s3 0 ố đồng biến trên R
Câu 5 (1 điểm) Giải hệ phương trình ( ) ( )
Vậy nghiệm của hệ phương trình ( ) (x y; = 1; 1− )
Câu 6 (1 điểm) Cho phương trình: 2
x − x+ m− = với m là tham số Tim m để
phương trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2 2
Trang 15Để phương trình có hai nghiệm phân biệt 0 28 16 0
Vậy m= thì phương trình thỏa mãn yêu cầu bài toán 1
Câu 7 (1 điểm) Cho ABC∆ vuông tại A , đường cao AH , Biết AC=16cm, vàsin 4
'
OO = a+ cm với a là số thực dương Tìm a để hai đường tròn tiếp xúc nhau
Trang 16L ời giải
Trường hợp 1: tiếp xúc ngoài
Để hai đường tròn tiếp xúc ngoài thì: ' '
OO = + R R
2 3 4 11
2 3 156
a a a
⇔ =
Trường hợp 2: tiếp xúc trong
Để hai đường tròn tiếp xúc trong thì: OO′= R−R′
3
a a a
Câu 9 (1 điểm) Cho đường tròn ( )O , dây cung AB không đi qua tâm O Gọi M là điểm
chính giữa cung nhỏ AB Vẽ dây cung MCkhông đi qua O cắt đoạn thẳng AB tại D
(D≠ A D, ≠B) Đường thẳng vuông góc với AB tại D cắt tại K Chứng minh tam
giác KCD là tam giác cân
L ời giải
Ta có : M là điểm chính giữa cung nhỏ AB ⇒OM ⊥AB
Mà KD⊥AB⇒OM // DK⇒ DMO=CDK(2 góc đồng vị)
OM =OC= ⇒ ∆R CMOcân ⇒ MCO=CMO=CDK⇒ ∆CKDcân
Câu 10 (1 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB< AC nội tiếp đường tròn tâm O
Các đường cao BE CF, của tam giác ABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AFHE nội tiếp được trong một đường tròn Xác định tâm và bán
kính của đường tròn đó
b) Gọi M là giao điểm của EF và BC , đường thẳng MA cắt đường tròn ( )O tại điểm
thứ hai là I khác A Chứng minh tứ giác AEFI nội tiếp được trong một đường tròn
L ời giải
Trang 17a) Gọi D là trung điểm của AH
Ta có: AFH∆ vuông tại F và AEH∆ vuông tại E
Trang 18ĐỀ TUYỂN SINH 10 THÁI NGUYÊN
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -6
Câu 3 (1 điểm)Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức:
≥
≠
Hãy rút gọn B và tính giá trị của B khi x=12 6 3+
Câu 5 (1 điểm) Cho hệ phương trình
2
m= − , 1
3
n= b) Xác định các tham số m và n biết rằng hệ phương trình có nghiệm là (−1; 3)
Câu 6 (1 điểm) Cho phương trình 2
2x +3x− =1 0 Gọi x và 1 x là hai nghi2 ệm phân biệt của phương trình Không giải phương trình hãy tính giá trị biểu thức: 1 2
Câu 7 (1 điểm)Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5 cm, diện tích là 6 cm2 Tính độ dài
các cạnh góc vuông của tam giác vuông đó
Câu 8 (1 điểm) Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Gọi M là trung điểm của OO’
Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt đường tròn (O) và (O’) lần lượt ở C và D
Chứng minh rằng AC=AD
Câu 9 (1 điểm) Cho đường tròn (O), đường kính AB, cung CD nằm cùng phía với AB (D thuộc
cung nhỏ BC) Gọi E là giao điểm của AC và BD, F là giao điểm của AD và BC
a) Tính góc BFA khi số đo cung C bD ằng 80°
b) Tính số đo cung CD khi góc AEB= ° 55
Câu 10 (1 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB< AC) Đường tròn tâm O đường kính BC cắt
cạchAC AB, lần lượt tại D và F, H là giao điểm của BD và CE, K là giao điểm của DE và
AH, F là giao điểm của AH và BC, M là trung điểm của AH
Chứng minh rằng: 2
MD =MK MF
H ẾT
Trang 19ĐÁP ÁN ĐỀ TUYỂN SINH 10 THÁI NGUYÊN
Câu 2 (1 điểm) Cho hàm số bậc nhất y=(2m−3)x+5m−1 ( m là tham số, 3
b) Để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng − 6 thì: 5m− = − ⇔ 1 6 m= − 1
Câu 3 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức:
≥
≠
Hãy rút gọn B và tính giá trị của B khi x=12 6 3+
Gi ải
Với 0
9
x x
Trang 20m= − , 1
3
n= b) Xác định các tham số m và n biết rằng hệ phương trình có nghiệm là (−1; 3)
Câu 6 (1 điểm) Cho phương trình 2
2x +3x− =1 0 Gọi x1 và x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình Không giải phương trình hãy tính giá trị biểu thức: 1 2
Trang 21Theo định lý Vi-ét ta có :
1 2
212
1
Câu 7 ( 1 điểm)Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5 cm, diện tích là 6 cm2 Tính độ dài các
cạnh góc vuông của tam giác vuông đó
3
x y
Vậy độ dài hai cạnh góc vuông cần tìm là 3cm và 4 cm
Câu 8 (1 điểm) Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B Gọi M là trung điểm của OO’
Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt đường tròn (O) và (O’) lần lượt ở C và D
A
O'
C
D H
I
Trang 22Vì OH / / 'O I (cùng vuông góc v ới CD ) nên tứ giác O O' HI là hình thang (dhnb)
Mà M là trung điểm của OO', MA/ /OH / / 'O I⇒HA=IA (3) (đường trung bình hình thang)
Từ (1), (2), (3) suy ra AC AD= (đpcm)
Câu 9 (1 điểm) Cho đường tròn (O), đường kính AB, cung CD nằm cùng phía với AB (D thuộc
cung nhỏ BC) Gọi E là giao điểm của AC và BD, F là giao điểm của AD và BC
a) Tính góc BFA khi số đo cung CD bằng 80°
b) Tính số đo cung CD khi góc 55AEB= °
Gi ải
A ( d d D) (180 80 ) : 2 1302
AC AB lần lượt tại D và F, H là giao điểm của BD và CE, K là giao điểm của DE và
AH, F là giao điểm của AH và BC, M là trung điểm của AH
B E
A
Trang 23Ta có: 90DBC= °( Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
K H
D E
A
B
F M
Trang 24ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
NĂM HỌC 2016-2017
Câu 1 Cho hàm số y=( 3− 2)x+3 có đồ thị là đường thẳng d Hàm số đã cho là hàm đồng
biến hay nghịch biến trên ? Giải thích? Tìm tọa độ giao điểm của d và trục tung
Câu 2 Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức ( )2
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Gọi x x là hai nghi1, 2 ệm của phương trình ( )1 Tìm m để 2 2
x +x =
Câu 7 Không tính từng giá trị cụ thể hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác
cos20 sin 38 cos55 tan 48° ° ° ° theo thứ tự tăng dần Giải thích?
Câu 8 Cho tam giac ABC vuông tại A có sin 1
3
B= Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C
Câu 9. Cho đường tròn tâm O và một điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ 2 tiếp tuyến AB AC,
với đường tròn ( ,B C là tiếp điểm) Qua C kẻ đường thẳng song song OB cắt OAtại H
Chứng minh tứ giác ABOCnội tiếp được trong một đường tròn và H là trực tâm của tam giác ABC
Câu 10. Cho tứ giác ABCDnội tiếp được trong một đường tròn (O R; ) có hai đường chéo vuông
góc và cắt nhau tại I
a)Chứng minh IA DC =ID AB
b)Tính tổng AB2+CD2 theo R
H ẾT
Trang 25ĐÁP ÁN ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10
Năm học: 2016-2017
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Cho hàm số y=( 3− 2)x+3 có đồ thị là đường thẳng d Hàm số đã cho là hàm đồng
biến hay nghịch biến trên ? Giải thích? Tìm tọa độ giao điểm của d và trục tung
Vậy tọa độ giao điểm của d và trục tung là A(−3 3−3 2; 0)
Câu 2 Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức ( )2
Trang 26( )
.42
Phương trình trên có hai nghiệm phân biệtx1 =42và x2 = − 48
Câu 6 Cho phương trình 2 ( 2 ) ( )
x − mx+ m − = , m là tham số
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
b) Gọi x x là hai nghi1, 2 ệm của phương trình ( )1 Tìm m để 2 2
Câu 7 Không tính từng giá trị cụ thể hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác
cos20 ,sin 38 , cos55 , tan 48 ° ° ° ° theo thứ tự tăng dần Giải thích?
L ời giải
Có α° + ° =β 90 ° thì hai góc đó phụ nhau Và suy ra sinα = cos ,β Nên:
cos20 ° = sin 70 , cos55 ° ° = sin 35 °
Trang 27Vì vậy sin 35° <sin 38° <sin 70° <1
Mà tan 45° <tan 48° ⇔ <1 tan 48°
Vậy sin 35° <sin 38° <sin 70° < <1 tan 48°
Vậy sắp xếp các tỉ số lượng giác cos20 ,sin 38 , cos55 , tan 48 ° ° ° ° theo thứ tự tăng dần làcos 55 ,sin 38 , cos 20 , tan 48° ° ° °
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A có sin 1
= = ⇒AC=k BC, =3 ,k AB=2 2 ,k k >0
2 2
AC C AB
Câu 9. Cho đường tròn tâm O và một điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ 2 tiếp tuyến AB AC,
với đường tròn ( ,B C là tiếp điểm) Qua C kẻ đường thẳng song song OB cắt OAtại H
Chứng minh tứ giác ABOCnội tiếp được trong một đường tròn và H là trực tâm của tam giác ABC
Lời giải
Trang 28Có AB AC, là 2 tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn ( )O (B, C là tiếp điểm) nên
AB=AC và AO là tia phân giác góc BOC
Xét tam giác ABC có
Câu 10. Cho tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn (O R; ) có hai đường chéo
vuông góc và cắt nhau tại I
a)Chứng minh IA DC =ID AB
b)Tính tổng 2 2
AB +CD theo R
L ời giải
Trang 30Xét tam giác ABEtheo định lý Pytago ta 2 2 2 2 2 2( )
∆ cân tại O , có OK BD⊥ nên OK là trung tr ực của BD
Tương tự OK là trung tr ực của CE
Suy ra OK là tr ục đối xứng của hình thang BDEC
Vậy tứ giác BCEDlà hình thang cân
thay vào ( )* ta được 2 2 2 2 2
ĐỀ TUYỂN SINH 10 THÁI NGUYÊN 2015-2016
Th ời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Không dùng máy tính cầm tay giải phương trình sau: 2
Câu 7 Cho tam giác ABC vuông t ại A , đường cao AH Biết AB=12cm BH, =8cm Tính độ
dài đoạn BC AH và di, ện tích tam giác ABC
Câu 8 Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn Từ A kẻ tiếp tuyến AM, (M là tiếp
điểm) và cát tuyến ANP với đường tròn (O) Gọi E là trung điểm của đoạn NP Chứng minh 4 điểm A, M, O, E cùng nằm trên một đường tròn
Câu 9 Cho hình thang cân ABCD đáy lớn CD , H là chân đường vuông góc hạ từ đỉnh A
xuống cạnh CD Biết AB=7cm CD, =10cm, tanD= Tính diện tích ABCD 4
Trang 31của tam giác ABC Chứng minh OA⊥B C' '
H ẾT
ĐỀ TUYỂN SINH 10 THÁI NGUYÊN 2015-2016
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Không dùng máy tính cầm tay giải phương trình sau: 2
x = − − = −
Vậy phương trình có nghiệm x1 =1;x2 = −6
Câu 2 Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức ( )( ) 7 4 3
Đường thẳng d1:y= − +x 2 cắt trục hoành tại y= ⇒ = 0 x 2
Để đường thẳng d1:y= − +x 2,d2:y=2x+ − cắt nhau tại một điểm thuộc trục hoành 3 k
Thì đường thẳng d2:y=2x+ −3 k đi qua ( )2; 0 hay tọa độ điểm ( )2; 0 thỏa mãn d2
2 = 2.0 + − ⇔ = 3 k k 1
Trang 32Vậy với k= 1 thì hai đường thẳng d1:y= − +x 2,d2:y=2x+ − cắt nhau tại một điểm 3 k
72