1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cac dang bai tap ve mu va logarit chon loc nk9pt

27 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cac dang bai tap ve mu va logarit chon loc nk9pt
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Thịnh – Sưu Tầm Và Biên Soạn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình hướng dẫn phương trình mũ và logarit
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình... DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ Phương pháp: Biến đổi

Trang 1

Tài liệu của:……… Lớp:……….

BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

CHỦ ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH MŨ

A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN NẮM

Phương pháp 1: Phương trình mũ cơ bản:

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi và

● Phương trình vô nghiệm khi

Phương pháp 5: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Tính chất 1 Nếu hàm số luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên thì số nghiệmcủa phương trình trên không nhiều hơn một và

Tính chất 2 Nếu hàm số liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên ; hàm số

Trang 2

liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên thì số nghiệm trên của phương

trình không nhiều hơn một

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình

Trang 3

A B C D

………

………

Câu 6: Gọi là nghiệm của phương trình giá trị của là bao nhiêu? A B C D. ………

………

Câu 7: Biết phương trình có nghiệm là Khi đó biểu thức có giá trị bằng? A B C D ………

………

………

………

Câu 8: [THPT Bùi Thị Xuân - TP.HCM - Thi HKI (2016 - 2017)] Tập hợp nghiệm của phương trìnhA B C D. ………

………

Câu 9: [ChuyênNguyễnHuệ-HàNội-ThiHKI(2016-2017)] Phương trình có hai nghiệm Tính giá trị của tích A. B C D ………

………

Câu 10: Cho phương trình tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là: A.28 B 27 C 26 D 25. ………

………

DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ Phương pháp: Biến đổi phương trình về dạng: + Nếu cơ số là một số dương và khác thì:

+ Nếu cơ số thay đổi thì: PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1.Giải phương trình: ………

……… Câu 2.………Giải phương trình:

Trang 4

Câu 3.Giải phương trình: ………

………

Câu 4.Giải phương trình: ………

………

………

Câu 5.Giải phương trình: ………

………

………

Câu 6 Giải phương trình ………

………

………

Câu 7 Giải phương trình ………

………

………

………

Câu 8 Giải phương trình ………

………

………

Câu 9 Giải phương trình ………

………

………

Câu 10 Giải phương trình ………

………

………

Câu 11 Giải phương trình ………

………

………

Câu 12 Giải phương trình ………

………

………

Câu 13 Giải phương trình ………

………

………

Câu 14 Giải phương trình ………

………

………

Câu 15 Giải phương trình ………

………

………

………

Câu 16 Giải phương trình ………

………

………

………

Câu 17 Giải phương trình ………

………

………

………

Câu 18 Giải phương trình ………

………

………

Câu 19 Giải phương trình ………

………

………

Câu 20 (Q21-200) Giải phương trình ………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình A B C. D ………

………

Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình A B C. D ………

………

Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình A. B C D ………

………

Câu 4: Tìm nghiệm của phương trình A B C. D ………

………

Câu 5: Tìm nghiệm của phương trình A B C D. ………

………

Câu 6: Tìm nghiệm của phương trình A. B C D ………

………

Câu 7: Tìm nghiệm của phương trình A B. C D ………

………

Trang 6

Câu 8: Tìm nghiệm của phương trình

Trang 7

Câu 4.Giải phương:

Trang 8

PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình

Câu 3: (Đề thi THPTQG 2017) Cho phương trình Khi đặt , ta được phương trình

nào dưới đây?

Trang 9

Câu 13: Cho phương trình Khẳng định nào dưới dây là đúng?

A Phương trình có hai nghiệm âm B Phương trình vô nghiệm.

C Phương trình có hai nghiệm dương D.Phương trình có hai nghiệm trái dấu

Trang 10

Câu 21: Cho phương trình Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương

B Phương trình có hai nghiệm âm

C Phương trình vô nghiệm

D Phương trình có hai nghiệm dương

Trang 12

………

………

PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình

Câu 3: Phương trình có một nghiệm dạng với là các số nguyên dương lớn

hơn và nhỏ hơn Khi đó có giá trị bằng:

………

………

………

Câu 4: Phương trình có một nghiệm dạng với là các số nguyên dương lớn

hơn và nhỏ hơn Khi đo có giá trị bằng:

………

………

………

DẠNG 5: SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Phương pháp: Sử dụng tính đơn điệu của hàm số mũ, nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ đạo hàm)

Ta thường sử dụng các tính chất sau:

 Tính chất 1: Nếu hàm số tăng ( hoặc giảm ) trong khoảng thì phương trình có không quá một nghiệm trong khoảng ( do đó nếu tồn tại sao cho thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình )

 Tính chất 2 : Nếu hàm tăng trong khoảng và hàm là hàm một hàm giảm trong khoảng

thì phương trình có nhiều nhất một nghiệm trong khoảng ( do đó nếu tồntại sao cho thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình )

Trang 13

PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1 Giải phương trình:

………

………

………

Câu 2 Giải phương trình: ………

………

………

Câu 3 Giải phương trình: ………

………

………

Câu 4 Giải phương trình: ………

………

………

Câu 5 Giải phương trình: ………

………

………

Câu 6 Giải phương trình: ………

………

………

Câu 7 Giải phương trình: ………

………

………

PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Số nghiệm của phương trình là A B C. D ………

………

………

Câu 2. Gọi là tổng tất cả các nghiệm của phương trình Tìm giá trị của A B C. D ………

………

………

Câu 3. Cho phương trình Khẳng định nào dưới đây là đúng? A Phương trình có hai nghiệm âm B.Phương trình vô nghiệm C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Phương trình có hai nghiệm dương. ………

………

………

DẠNG 6: BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1. Tìm để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn ………

………

………

………

………

Trang 14

Câu 2. Tìm để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt: ………

………

………

………

………

………

Câu 3 Tìm để tập nghiệm của phương trình sau có đúng 3 phần tử: ………

………

………

………

………

………

Câu 4 Tìm tất cả giá trị của tham số để phương trình: có hai nghiệm trái dấu ………

………

………

………

………

………

PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình có nghiệm thực A B C. D ………

………

………

Câu 2: Tìm để phương trình có hai nghiệm trái dấu A B C D. ………

………

………

………

………

………

Câu 3: Để thi THPTQG 2017 –Mã đề 122- Tìm để phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn A. B C D ………

………

………

Trang 15

………

………

Câu 4: Tìm để phương trình có nghiệm A. B C D ………

………

………

………

………

………

Câu 5: Phương trình ( là tham số) có nghiệm là: A B C D ………

………

………

………

………

………

Câu 6: Phương trình ( là tham số) có nghiệm là: A B C D ………

………

………

………

………

………

Câu 7: Tìm để phương trình có nghiệm A B C. D ………

………

………

………

………

………

Câu 8: Tìm để phương trình có nghiệm A B. C D ………

Trang 16

………

………

………

………

Câu 9: Tìm để phương trình có nghiệm A B C D. ………

………

………

………

………

………

Câu 10: Tìm để tập nghiệm của phương trình sau có đúng 1 phần tử: A B. C D ………

………

………

………

………

………

Câu 11: Tìm để phương trình sau vô nghiệm: A. B C D ………

………

………

………

………

………

Câu 12: Tìm để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: A B. C D ………

………

………

………

………

………

Câu 14: Tìm tất cả giá trị của tham số để phương trình: có hai nghiệm phân biệt

thỏa mãn

Trang 17

A B C D.

………

………

………

………

………

………

Câu 15: Tìm tất cả giá trị của tham số để phương trình: có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn A B C D.Không có ………

………

………

………

………

………

Câu 16: Tìm tất cả giá trị của tham số để phương trình: có hai nghiệm trái dấu A B C. D ………

………

………

………

………

………

Câu 17: Cho phương trình Tìm tất cả giá trị của tham sô để phương trình có nghiệm thuộc A B C D. ………

………

………

………

………

………

Câu 18: Số nguyên dương lớn nhất để phương trình có nghiệm là: A B. C D ………

………

………

………

………

………

MỘT SỐ DẠNG KHÁC

Trang 18

Câu 1: Cho các số thực khác 0 và thỏa mãn Tính

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Cho là các số thực khác 0 và thỏa mãn Tính giá trị của biểu thức A B C. D ………

………

………

………

………

………

Câu 3: Biết rằng phương trình có hai nghiệm thực Tính giá trị của biểu thức A. B C D ………

………

………

………

………

………

Câu 4: Phương trình có hai nghiệm thực Tính A. B C D ………

………

………

………

………

………

Câu 5: Số nghiệm của phương trình là A B C D ………

………

………

………

………

Trang 19

Câu 6: Biết rằng phương trình có hai nghiệm thực Tính giá trị của biểu thức A B. C D ………

………

………

………

………

………

Câu 7: Tính tổng các nghiệm của phương trình A B C. D ………

………

………

………

………

………

Câu 8: Số nghiệm của phương trình A B C D . ………

………

………

………

CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT A KIẾN THỨC SÁCH GIÁO KHOA CẦN CẦN NẮM 1 Điều kiện để có nghĩa là: 2 Dạng cơ bản:

3 Các phương pháp giải cơ bản

Phương pháp 1 Biến đổi, quy về cùng cơ số

Phương pháp 2 Đặt ẩn phụ

Đặt với và thích hợp để đưa phương trình logarit về phương trình đại số đối với

Phương pháp 3 Mũ hóa

Phương pháp 4 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP CƠ BẢN

Trang 20

DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG PHÁP MŨ HÓA

Phương pháp: B1: Tìm điều kiện có nghĩa.

PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1

………

………

2 ………

………

3 ………

………

………

………

4 ………

………

………

5 ………

………

………

………

7 ………

………

………

………

Bài 2 Biết phương trình có hai nghiệm Tính tổng ………

………

………

………

PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nghiệm của phương trình là:

Câu 2. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Câu 3. Số nghiệm của phương trình là:

Câu 5. Số nghiệm của phương trình là:

Câu 6. Tập nghiệm của phương trình là

Câu 7. Biết phương trình có hai nghiệm Tích của hai nghiệm này là số nào

dưới đây:

Trang 21

A B C. D

Câu 9. Phương trình trên tập số thực có nghiệm , thỏa mãn thì giá

Câu 10. Phương trình trên tập số thực có nghiệm , thỏa mãn thì

giá trị bằng

DẠNG 2: ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ

PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1

………

………

………

………

2 ………

………

………

………

3 ………

………

………

4 ………

………

………

………

5 ………

………

………

………

6 ………

………

………

………

7 ………

………

………

………

8 ………

………

………

………

9 ………

………

………

………

Trang 22

………

………

………

11 12 13 14 15 Bài 2 Giải các phương trình sau 16 ………

………

………

………

………

………

17 ………

………

………

………

………

………

18 ………

………

………

………

………

19 ………

………

………

………

………

………

20 ………

………

………

………

………

………

………

PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 3. Số nghiệm của phương trình

Trang 23

Câu 6. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?

DẠNG 3: ĐẶT ẨN PHỤ Phương pháp: Đặt với và thích hợp để đưa phương trình logarit về phương trình đại

số đối với

PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1

………

………

………

………

………

2 ………

………

………

………

………

3 ………

………

………

………

………

………

4 ………

………

………

………

………

………

………

5 ………

………

………

………

………

………

6.

Trang 24

………

………

………

………

………

7 ………

………

………

………

………

………

8 ………

………

………

………

………

………

………

9 ………

………

………

………

………

………

………

10 ………

………

………

………

………

………

………

12

15

PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phương trình có tập nghiệm là:

Câu 3. Gọi , là các nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức

bằng bao nhiêu?

sau đây?

Trang 25

Câu 5. Cho phương trình Khi đặt , phương trình đã

cho trở thành phương trình nào dưới đây? :

Trang 26

Câu 9 (THPTQG – 2017 – 101) Tìm giá trị thực của tham số để phương trình

có hai nghiệm thõa mãn

Câu 13. Gọi S là tập hợp số thực m để phương trình có nghiệm

duy nhất Biết a là giá trị lớn nhất của S và b là giá trị lớn nhất trong các phần tử nguyên của S Khi đó a b bằng bao nhiêu?

A a b  3 3 2 B a b  4 2 3

C a b  3 2 3 D. a b  2 2 3

Câu 14. Trong tất cả các số thực m để phương trình log 25 log5 x 5mx có nghiệm duy nhất thì m0

là giá trị nhỏ nhất Khi đó giá trị nào sau đây gần m nhất0

Câu 15. Gọi S là tập tất cả các số thực m để phương trình log 42 xm x 1

có hai nghiệm phân biệt

Tập S là

A

11;

2

S   

10;

2

S  

C

11;

Câu 17. Gọi m m là số nguyên nhỏ nhất để phương trình 0 log 5 1 log 2.52 x  4 x 2m có nghiệm

thuộc 1; Trong các số sau, đâu là số gần  m nhất?0

Ngày đăng: 20/02/2023, 14:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w