L u Lưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toánng Nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc Tính Toán...3 1.1.. L u lưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng
Trang 2M c L c ục Lục ục Lục
I NHI M V THI T K :ỆM VỤ THIẾT KẾ: Ụ THIẾT KẾ: ẾT KẾ: ẾT KẾ: 2
II CÁC TÀI LI U THI T K :ỆM VỤ THIẾT KẾ: ẾT KẾ: ẾT KẾ: 2
1 L u Lưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toánng Nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc Tính Toán 3
1.1 L u lưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toánng nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc th i sinh ho tải sinh hoạt ạt 3
1.2 L u lưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toánng nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc th i s n xu tải sinh hoạt ải sinh hoạt ất 3
1.3 L u lưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toánng tính toán nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc th i th nh phải sinh hoạt ành phố ố 3
[[2 Xác định nồng độ chất bẩnnh n ng ồng độ chất bẩn độ chất bẩn ch t b nất ẩn 5
2.1 Nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc th i sinh ho tải sinh hoạt ạt 5
2.2 Nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc th i s n xu tải sinh hoạt ải sinh hoạt ất 6
2.3 T ng h p s li uổng hợp số liệu ợng Nước Tính Toán ố ệu 6
3 Xác định nồng độ chất bẩnnh dân s tính to nố ỏn 6
1 Xác Định nồng độ chất bẩnnh M c ức Độ Xử Lí Nước Thải Cần Thiết Độ chất bẩn ử Lí Nước Thải Cần Thiết X Lí Nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc Th i C n Thi tải sinh hoạt ần Thiết ết 7
1.1 Xác định nồng độ chất bẩnnh h s pha loãng nệu ố ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc ngu n v i nồng độ chất bẩn ớc Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc th iải sinh hoạt 7
1.2 Xác định nồng độ chất bẩnnh m c ức Độ Xử Lí Nước Thải Cần Thiết độ chất bẩn ử Lí Nước Thải Cần Thiết x lý nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc th i c n thi tải sinh hoạt ần Thiết ết 8
Ta có: 9
2 L a ch n dõy chuy n c ng ngh :ựa chọn dõy chuyền cụng nghệ: ọn dõy chuyền cụng nghệ: ền cụng nghệ: ụng nghệ: ệu 10
2.1 Chi u ngang c a song ch n rácền cụng nghệ: ủa song chắn rác ắn rác 16
2.2 Chi u d i máng ền cụng nghệ: ành phố đặt song chắn ráct song ch n rácắn rác 16
2.3 Chi u d i bu ng ền cụng nghệ: ành phố ồng độ chất bẩn đặt song chắn ráct song 17
2.4 Tính t n th t áp l c qua song ch n rácổng hợp số liệu ất ựa chọn dõy chuyền cụng nghệ: ắn rác 17
Bể lắng cát ngang được xây dựng để tách các hợp phần không tan vô cơ chủ yếu là cát ra khỏi nước thải 18
Vậy 0 , 522 ( ) 2 3 , 0 313 , 0 2 m 19
Vậy F 00,0112,313 = 27,95 (m2) 19
Chiều ngang của bể lắng cát là: 19
B= L n F × =22716,95,68=0,84 (m2) 19
4 Tính toán sân ph i cátơi cát 21
5 Tính toán b l ng ngang ể lắng ngang đợt I ắn rác đợng Nước Tính Toán 21t I 0 U K H v L × × = 22
U0 = . ) - ( 1000 n h H K t H K 22
9.3 Lưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toánng rác ã nghi nđ ền cụng nghệ: 30
SƠ ĐỒ BỂ MÊ TAN ĐỒ BỂ MÊ TAN Ể MÊ TAN B MÊ TAN 31
11 Tr m kh trùng:ạt ưu Lượng Nước Tính Toán 33
Q: Lưu lượng đặc trưng của nước thải (m 3 /h) 34
Kích thước máng được định hình theo tiêu chuẩn và được chọn tuỳ thuộc vào lưu lượng nước 36
Trang 3GIÁ THÀNH XÂY D NG CÔNG TRÌNHỰNG CÔNG TRÌNH 45
2 CHI PH QU N LÝ VÀ LÍ QUẢN LÝ VÀ LƯƠNG CÔNG NHÂN TRONG MỘT NĂM ẢN LÝ VÀ LƯƠNG CÔNG NHÂN TRONG MỘT NĂM ƯƠ ĐỒ BỂ MÊ TANNG CÔNG NHÂN TRONG M T N MỘT NĂM ĂM 46
3 GIÁ THÀNH QU N LÝẢN LÝ VÀ LƯƠNG CÔNG NHÂN TRONG MỘT NĂM 47
4 GIÁ THÀNH ĐẦU TƯ XDU T XDƯ 47
5 GIÁ THÀNH X LÝỬ LÝ 47
Trang 4Nhiệm Vụ Thiết Kế
I NHI M V THI T K : ỆM VỤ THIẾT KẾ: Ụ THIẾT KẾ: ẾT KẾ: ẾT KẾ:
Thiết kế sơ bộ trạm xử lý nước thải cho thành phố và thiết kế kỹ một công trình của trạm
II CÁC TÀI LI U THI T K : ỆM VỤ THIẾT KẾ: ẾT KẾ: ẾT KẾ:
1 Bản đồ địa hình khu vực trạm xử lý
2 Điều kiện khí hậu của Thành phố
Hướng gió chủ đạo: Đông Bắc
Nhiệt độ trung bình năm của Thành phố: 26 độ
3 Số liệu về nước thải của Thành phố:
a) Nước thải sinh hoạt:
Dân số Thành phố: 120000 người
Tiêu chuẩn thải nước trung bình: 150 l/ng.ngđ
b) Nưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toánc th i s n xu t:ải sinh hoạt ải sinh hoạt ất
Trang 5XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ
TÍNH TOÁN CƠ BẢN
1 L u L ưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toán ng N ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toán c Tính Toán
1.1 L u l ưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toán ng n ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toán c th i sinh ho t ải sinh hoạt ạt
QSH = = 18000 (m 3 /ng.đ) Trong đó:
N : Số dân thành phố
qo : Tiêu chuẩn thải nước thành phố (l/ng.ngđ)
Lưu lượng trung bình giây:
QSH
tb = 208,33 (l/s)
Theo bảng hệ số không điều hoà phụ thuộc lưu lượng nước thải ta có hệ số không điều hòa :
Kch = 1,35
1.2 L u l ưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toán ng n ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toán c th i s n xu t ải sinh hoạt ải sinh hoạt ất
Nhà máy thứ nhất : - Lưu lượng Q1
sx =480 (m3/ng.đ)Nhà máy thứ hai : -Lưu lượng Q2
sx =950 (m3/ng.đ)
- Lưu lượng Q3
sx =1300 (m3/ng.đ)
1.3 L u l ưu Lượng Nước Tính Toán ưu Lượng Nước Tính Toánợng Nước Tính Toán ng tính toán n ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toán c th i th nh ph ải sinh hoạt ành phố ố
Do không biết rõ số liệu về nguồn thải nước thải công nghiệp địa phương nên ta coi lưulượng nước thải sản xuất là phân phối đều theo các giờ trong ngày
Lưu lượng tính toán ngày đêm:
Qtt = 18000 +480+ 950 + 1300 = 20730 (m 3 /ng.đ)
Lưu lượng tính toán giờ max:
Qh max = 1012,5+ 113,75 =1126,25 (m 3 /h)=0.313 (m 3 /s)
qs = 312,85 (l/s)
1000q
N o
Trang 6Bảng Tổng Hợp Lưu Lượng Nước Thải Thành Phố
2.1 N ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toán c th i sinh ho t ải sinh hoạt ạt
Hàm lượng cặn lơ lửng có trong nước thải sinh hoạt
Trang 7Hàm lượng BOD có trong nước thải sinh hoạt :
Lsh =
0
BOD SHq
1000
= 150
III =180 (mg/l)
Lsx
II =195 (mg/l)
2.3 T ng h p s li u ổng hợp số liệu ợng Nước Tính Toán ố ệu
Hàm lượng cặn lơ lửng có trong hỗn hợp nước thải
SX i XS i sh
sh
Q Q
Q C Q
SX i SX i sh
sh
Q Q
Q L Q
Nthực : Dân số thực của thành phố = 120 000 (người)
Ntđ : Dân số tương đương, là dân số được quy đổi của thành phố
Quy đổi theo hàm lượng cặn lơ lửng:
Nc
c
SX i SX i
a
Q C
=
55
1300180
950195450
Q L
210450230950195 1300
Trang 8Xỏc Định Mức Độ Xử Lí Cần Thiết Và Lựa Chọn Dõy Chuyền Cụng nghệ
1 Xác Định nồng độ chất bẩn nh M c ức Độ Xử Lí Nước Thải Cần Thiết Độ chất bẩn ử Lí Nước Thải Cần Thiết X Lí N ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toán c Th i C n ải sinh hoạt ần Thiết
Thi t ết
1.1 Xác định nồng độ chất bẩn nh h s pha loãng n ệu ố ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toán c ngu n v i ồng độ chất bẩn ớc Tính Toán
n ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toán c th i ải sinh hoạt
(nguồn pha loãng là nước sông)
Theo Frolop Rodginler ta có
n= aQqS q
trong đó:
QS : Lưu lượng nước sông, Qs = 72 (m3/s)
q : Lưu lượng nước thải lớn nhất, q = 0,313 (m3/s)
a : Hệ số pha loãng được xác định theo công thức:
q
Q 1
x exp
2900
4800 x
Trang 9a =
3
48000,572
exp0,313
721
48000,572
exp1
a S
=
0,313
0,31372
0.985
= 227,5(lần)
1.2 Xác định nồng độ chất bẩn nh m c ức Độ Xử Lí Nước Thải Cần Thiết độ chất bẩn ử Lí Nước Thải Cần Thiết x lý n ưu Lượng Nước Tính Toánớc Tính Toán c th i c n thi t ải sinh hoạt ần Thiết ết
Theo hàm lượng cặn lơ lửng có :
q
Qa
Cnthai : Hàm lượng cặn lơ lửng sau khi xử lí
Cnguồn : Hàm lượng cặn của nước nguồn trước khi xả nước thải, Cnguồn = 7,4 (mg/l)
b : Độ tăng hàm lượng cặn cho phép, b = 0,75 1 (mg/l); chọn b =0,75 ( mg/l)
0,324
721
= 49,1 %Theo hàm lượng BOD
LT = K.t cfK.t
ng cf K.t S
10
L 10
L L 10 q
Q a
4800
K : Hằng số tốc độ Ôxy hoá, ở nhiet đ ộ 26 đ ộ K = 0,132
Lcf : Hàm lượng BOD cho phép, Lcf = 4 (mg/l) vì nguồn loại A
Lng : Hàm lượng BOD có trong nước nguồn, Lng = 5,2 (mg/l)
Ta có:
LT = - 0,132 0,0694 -0,32 0,0694
0,0694 0,132
4 10
5,2 4 10
0,313
72 0,985
Trang 10EBOD =
230,2
20 230,2 L
L L
Trang 11L
L L
0
tt nth, 0
Theo Oxy hoà tan
Không kể đến khuếch tán Oxy bề mặt
Ln=
0,313
72 985 1,837 6
6 0,545L O
, 1
Q a
= 3,43 5,2 3 , 43 0.313
72 0,985
=-389,9 (mg/l)
Như vậy, Phải xử lý hoàn toàn, xong do xả nước thải vào nguồn loại A thì lượng Lnth,yc 30
(mg/l) vì vây hàm lượng BOD tính toán phải lấy là 30 (mg/l) Do đó mức độ cần thiết phải
xử lý là:
EBOD = ` = 86,97% `
Theo hàm lượng chất lơ lửng là 49,1%
Theo BOD thì mức độ xử lí là 91,31%
2 L a ch n dõy chuy n c ng ngh : ựa chọn dõy chuyền cụng nghệ: ọn dõy chuyền cụng nghệ: ền cụng nghệ: ụng nghệ: ệu
Dựa theo các kết quả đã tính toán ở trên ta chọn sơ đồ dây chuyền công nghệ như các phương
án được trình bầy sau đây
1 2
a 1
k k
L k
1 2
th 1
1 2 a 1
2
kk
Lk
)k(kD1k
klg
Trang 12SONG CHẮN RÁC
BỂ LẮNG CÁT NGANG
BỂ LẮNG NGANG ĐỢT I
BỂ AEROTEN ĐẨY
SÂN PHƠI
B N ÙN
KHỬTRÙNG
MÁY NGHIỀN RÁC
SÂN PHƠI CÁT
LÀM THOÁNG SƠ BỘ
BỂ LẮNG NGANG ĐỢT II
Bùn hoạt tính tuần
ho n àn
TRẠM CẤPKHÍ
Trang 13Thuyết mnh phương án I
Ở phương án này, nước thải từ hệ thống thoát nước đường phố được máy bơm ở trạmbơm nước thải bơm đến trạm xử lý bằng ống dẫn có áp đến ngăn tiếp nhận Qua song chắnrác có đặt máy nghiền rác, rác nghiền được đưa đến bể Mêtan để lên men còn nước thải đãđược tác loại các rác lớn tiếp tục được đưa đến bể lắng cát Ở đây ta thiết kế bể lắng cátngang Sau một thời gian, cát lắng từ bể lắng cát được đưa đến sân phơi cát
Nước sau khi qua bể lắng cát được đưa đến bể lắng sơ bộ rồi đến bể lắng ngang đợt I,tại đây các chất thô không hoà tan trong nước thải như chất hữu cơ, được giữ lại Cặn lắngđược đưa đến bể Mêtan còn nước sau lắng được đưa tiếp đến bể Aeroten
Do lưu lượng trạm xử lý thuộc loại lớn, ta thiết kế bể Aeroten rieng sau đó đến bểlắng ngang đợt II Để ổn định nồng độ bùn hoạt tính trong bể Aeroten giúp tăng hiệu quả xử
lý, tuần hoàn lại một phần bùn hoạt tính về trước bể, lượng bùn hoạt tính dư được đưa qua bểnén bùn giảm dung tích, sau đó được đưa đến bể Mêtan
Sau bể Aeroten, hàm lượng cặn và BOD trong nước thải đã đảm bảo yêu cầu xử lýxong vẫn còn chứa một lượng nhất định các vi khuẩn, … gây hại nên ta phải khử trùng trướckhi xả ra nguồn Toàn bộ hệ thống thực hiện nhiệm vụ này gồm trạm khử trùng, máng trộn,
bể tiếp xúc Sau các công đoạn đó nước thải được xả ra nguồn tiếp nhận
Toàn bộ lượng bùn cặn của trạm xử lý sau khi được lên men ở bể Mêtan đưa ra sânphơi bùn làm khô đến một độ ẩm nhất định Bùn cặn sau đó được dùng cho mục đích nôngnghiệp
Phương án đảm bảo hiệu quả xử lý
Trang 14 Phương ỏn II:
Nước thải, Q = 20730(m 3 /ngđ)
SONG CHẮN RÁC
BỂ LẮNG CÁT NGANG
BỂ LẮNG NGANG ĐỢT I
BỂ BIOPHIN CAO TẢI
BỂ LẮNG NGANG ĐỢT II
MÁNG TRỘN
BỂ TIẾP XÚC
SÂN PHƠI
B N ÙN
KHỬ TRÙNG
NGĂN TIẾP NHẬN
THỔI KHÍ
SÂN PHƠI CÁT
MÁY NGHIỀN RÁC
BỂ
MÊ TAN
PHỤC VỤ NÔNG NGHIỆP
LÀM THOÁNG SƠ BỘ
Trang 15Thuyết Minh Phương án II
Ở phương án này, nước thải từ hệ thống thoát nước đường phố được máy bơm ở trạmbơm nước thải bơm đến trạm xử lý bằng ống dẫn có áp đến ngăn tiếp nhận Qua song chắnrác có đặt máy nghiền rác, rác nghiền được đưa đếín sân phơi bùn cặn còn nước thải đã đượctác loại các rác lớn tiếp tục được đưa đến bể lắng cát Ở đây ta thiết kế bể lắng cát ngang Saumột thời gian, cát lắng từ bể lắng cát được đưa đến sân phơi cát
Nước sau khi qua bể lắng cát được đưa đến bể lắng sơ bo sau đó đến bể lắng ngangđợt I, tại đây các chất thô không hoà tan trong nước thải như chất hữu cơ, được giữ lại Cặnlắng được đưa đến bể Mêtan còn nước sau lắng được đưa tiếp đến bể Biophin
Sau bể Biophin, hàm lượng cặn và BOD trong nước thải đã đảm bảo yêu cầu xử lýxong vẫn còn chứa một lượng nhất định các vi khuẩn,… gây hại nên ta phải khử trùng trướckhi xả ra nguồn Toàn bộ hệ thống thực hiện nhiệm vụ này gồm trạm khử trùng, máng trộn,
bể tiếp xúc Sau các công đoạn đó nước thải được xả ra nguồn tiếp nhận
Toàn bộ lượng bùn cặn của trạm xử lý sau khi được lên men ở bể lắng hai vỏ đượcđưa ra sân phơi bùn làm khô đến một độ ẩm nhất định Bùn cặn sau đó được dùng cho mụcđích nông nghiệp
Phương án đảm bảo hiệu quả xử lý
Xong,do việc xay dựng kho khăn hơn ,mặt khac che độ làm viec của bể khong ổn
định ,vật lieu phải sẵn co…
Trang 16Kích thước ngăn tiếp nhận được chọn căn cứ vào lưu lượng nước thải max giây của Thànhphố, theo tính toán ở trên ta có QhMAX(TP) = 1166,75 (m 3 /h) Vì vậy chọn ngăn tiếp nhận có kích thước cơ bản như sau: / Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải
Chọn mương dẫn b = 400 (mm), tính toán thủy lực ta có bảng số liệu như sau:
Do lưu lượng nước thải không lớn, thiết kế 2 song chắn rác cong tac và một song dự phòng
Sơ đồ bố trớ song chắn rác như ở hình sau
hp
Trang 17Chiều sâu của lớp nước ở song chắn rác lấy bằng độ đầy tính toán ở mương dẫn ứng với lưulượng lớn nhất : h = hmax = 0,543 (m)
Tớnh toỏn song chắn rỏc:
Số khe hở của song chắn rác : n =
trong đó:
q : Lưu lượng tối đa của nước thải, q = 0,1565(m 3 /s)
: Vận tốc nước chảy qua các khe hở của song chắn rác, lấy = 0,9 (m/s)
h : Độ sâu của nước ở chân song chắn rác, h = hmax = 0,543 (m)
k = 1,05 tính đến sự thu hẹp dòng chảy
02 , 1 543 , 0 016 , 0
1565 , 0
min
h b
l1 : Chiều dài đoạn kênh mở rộng trước song chắn rác
l2 : Chiều dài đoạn thu hẹp sau song chắn rác
Ls: Chiều dài máng dẫn nước qua song chắn rác
4 , 0 44 , 0
tg
Trang 180,008 2,42
N a
6
136186
= 2,24 (m 3 /ngày) với a là lượng giác tính theo đầu người = 6 (l/ng.năm) /Tra bảng tuỳ thuộc khe hở song chắn/
Trang 19Bể lắng cát ngang được xây dựng để tách các hợp phần không tan vô cơ chủ yếu là cát rakhỏi nước thải.
Bể lắng cát ngang phải đảm bảo vận tốc chuyển động của nước là 0,15 m/s < v < 0,3 m/s vàthời gian lưu nước trong bể là 30” < t < 60” (TCXDVN51-2005)
Việc tính toán bể lắng cát ngang khí được thực hiện theo chỉ dẫn ở TCXDVN 51-2005
- Chiều dài của bể lắng cát :
).
m ( U
V H 1000 k
K - Hệ số lấy theo bảng TCXDVN51:2005, với bể lắng cát ngang K = 1,3
V - Vận tốc dòng chảy trong bể ứng với qsmax : V = 0,3 m/s
).
( 68 , 16 7
, 18
3 , 0 75 , 0 1000 3
qsmax – Lưu luợng l tính toán lớn nhất của nước thải qsmax = 313 l/s = 0,313 m3/s
V - Vận tốc dòng chảy trong bể ứng với lưu lượng lớn nhất Vr = 0,3 m/s
n - Số đơn nguyên công tác, n = 2
Vậy 0 , 522 ( ).
2 3 , 0
313 ,
Trang 20U0 - Vận tốc lắng tĩnh, U0 = 18,7 (mm/s).
).
/ ( 0112 , 0 015 , 0 - ) 10 7 , 18
Vậy F 00,0112,313 = 27,95 (m2)Chiều ngang của bể lắng cát là:
B=
L n
F
× =22716,95,68=0,84 (m2)Xây bể lắng cát gồm 2 ngăn công tác và một ngăn dự phòng, kích thước mỗi ngăn là:
Với Hmin là chiều sâu lớp nước trong bể ứng với lưu lượng nước thải nhỏ nhất (Lấy bằngchiều sâu lớp nước nhỏ nhất trong mương dẫn) Hmin = 0,238 m
Vmin = 200,84,1140,238=0,285 (m/s) > 0,15 (m/s)
Đảm bảo yêu cầu về vận tốc tránh lắng cặn
- Thời gian nước lưu lại trong bể:
).
( 30 ) ( 56 3 , 0
7 , 16
s s
Wc × tt×
= (m3)
Trong đó:
Ntt = 136 186 (người): Dân số tính toán theo BOD
p = 0,02 l/ng.ngđ : Lượng cát thải tính theo tiêu chuẩn theo đầu người trong một
Trang 21I I
123
4
2 84 , 0 7 , 16
17 , 8
- Để vận chuyển bằng thủy lực 1 m3 cặn cát ra khỏi bể phải cần tới 40 m3 nước
Lượng nước cần dùng cho thiết bị nâng thủy lực trong một ngày là:
Q = Wc ×40 = 8,17 × 40 = 326,8 (m3/ngđ)
- Chiều cao xây dựng của bể:
HXD = Htt+ hc+ hbv (m)
Trong đó:
Htt - Chiều cao tính toán của bể lắng cát Htt = 0,75 (m)
hbv - Chiều cao bảo vệ hbv = 0,4 (m)
hc - Chiều cao lớp cặn trong bể hc = 0,29 (m)
Vậy : HXD = 0,75 + 0,4 + 0,29 = 1,44 (m)
4 Tính toán sân ph i cát ơi cát
Sân phơi cát có nhiệm vụ làm ráo nước trong hỗn hợp nước cát Thường sân phơi cát được
xây dựng gần bể lắng cát, chung quanh được đắp đất cao Nước thu từ sân phơi cát được dẫntrở về trước bể lắng cát Sơ đồ sân phơi cát được thể hiện như hình vẽ
Trang 22Diện tích sân phơi cát được tính theo công thức:
F=
h1000
365N
P : Lượng cát tính theo đầu người trong một ngày đêm, P = 0,02 (l/ng - ngđ)
h : Chiều cao lớp cát trong một năm, h = 4 (m/năm)
NTT : Dân số tính toán theo chất lơ lửng, Ntt = 136 186 (người)
41000
3651361860,02
= 248 (m 2 )
Thiết kế sân phơi cát gồm hai ô với kích thước mỗi ô là 8m 15,5,m, sơ đồ như hình trên
5 Tính toán b l ng ngang ể lắng ngang đợt I ắn rác đợng Nước Tính Toán t I.
SƠ ĐỒ BỂ LẮNG NGANG ĐỢT I
Bể lắng ngang được dùng để giữ lại các tạp chất thô không tan trong nước thải
Việc tính toán bể lắng ngang đợt I được tiến hành theo chỉ dẫn điều TCXDVN 51:2006
- Chiều dài bể lắng ngang được tính:
0
U K
H v L
3 3
hbv: chiÒu cao líp b¶o vÖ
hth: chiÒu cao líp trung hßa
Trang 23H = 3 m : Chiều cao công tác của bể lắng.
K - Hệ số phụ thuộc vào loại bể lắng, đối với bể lắng ngang K = 0,5
U0 - Độ thô thuỷ lực của hạt cặn, được xác dịnh theo công thức:
H K
n - Hệ số phụ thuộc vào tính chất của chất lơ lửng, đối với nước thải sinh hoạt, n = 0,25
α - Hệ số tính đến ảnh hưởng nhiệt độ của nước thải
Theo bảng TCXDVN 51-2006, với nhiệt độ nước thải là t = 260C, ta có = 0,9
t - Thời gian lắng của nước thải trong bình hình trụ với chiều sâu lớp nước h đạt hiệuquả lắng bằng hiệu quả lắng tính toán và được lấy theo bảng TCXDVN 51-2006
Với Chh = 343,2 (mg/l) ta có t = 599 (s), hiệu suất lắng E = 50%
)
3 5 , 0 1000
3 6
H v
-Thời gian nước lưu lại trong bể:
3600 006 , 0
1 , 17