M Đ UỞ Ầ 1 Gi i thi u chung v T p đoàn Vi n thông Quân đ i Viettelớ ệ ề ậ ễ ộ T p đoàn Vi n thông Quân đ i đ c thành l p theo quy t đ nhậ ễ ộ ượ ậ ế ị 2097/2009/QĐTTg c a Th t ng Chính ph ký vào ngày[.]
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Gi i thi u chung v T p đoàn Vi n thông Quân đ i Viettelớ ệ ề ậ ễ ộ
T p đoàn Vi n thông Quân đ i đậ ễ ộ ược thành l p theo quy t đ nhậ ế ị 2097/2009/QĐTTg c a Th tủ ủ ướng Chính ph ký vào ngàyủ 14/12/2009, là công ty kinh t qu c phòng 100% v n nhà nế ố ố ước v iớ
s v n đi u l 50.000 t đ ng, có t cách pháp nhân, có con d u,ố ố ề ệ ỷ ồ ư ấ
bi u tể ượng và đi u l t ch c riêng.ề ệ ổ ứ
* Tri t lý kinh doanhế
M i khách hàng là m t con ngỗ ộ ười – m t cá th riêng bi t, c nộ ể ệ ầ
được tôn tr ng, quan tâm và l ng nghe, th u hi u và ph c v m tọ ắ ấ ể ụ ụ ộ cách riêng bi t. Liên t c đ i m i, cùng v i khách hàng sáng t o raệ ụ ổ ớ ớ ạ các s n ph m, d ch v ngày càng hoàn h o. ả ẩ ị ụ ả
* Quan đi m phát tri nể ể
K t h p ch t ch kinh t v i Qu c phòng. Chú tr ng đ u tế ợ ặ ẽ ế ớ ố ọ ầ ư vào c s h t ng. Kinh doanh đ nh hơ ở ạ ầ ị ướng khách hàng. Phát tri nể nhanh, liên t c c i cách đ b n v ng. L y con ngụ ả ể ề ữ ấ ười làm y u tế ố
c t lõi.ố
* Văn hóa kinh doanh
Th c ti n là tiêu chu n đ ự ễ ẩ ể ki m nghi m chân lý ể ệ
Tr ưở ng thành qua nh ng thách ữ th c và th t b i ứ ấ ạ
Thích ng nhanh là s c ứ ứ m nh c nh tranh ạ ạ
Sáng t o là s c ạ ứ s ng ố
T duy h ư ệ th ng ố
K t h p Đông ế ợ Tây
Truy n th ng và cách ề ố làm ng ườ i lính
Viettel là ngôi nhà chung
2. V n đ nghiên c u và tính c p thi t c a đ tài ấ ề ứ ấ ế ủ ề
Trang 2Cùng v i s phát tri n c a n n kinh t Vi t Nam trong nh ngớ ự ể ủ ề ế ệ ữ năm g n đây, nhu c u v ngu n nhân l c cũng ngày càng gia tăng.ầ ầ ề ồ ự Doanh nghi p ngày càng chú tr ng h n v n đ xây d ng ngu nệ ọ ơ ấ ề ự ồ nhân l c, nh t là tuy n ch n đúng ngự ấ ể ọ ười cho doanh nghi p mình.ệ Tuy nhiên, đã ch n đọ ược đúng người mình c n là ch a đ ,ầ ư ủ doanh nghi p còn ph i bi t cách gi chân nhân viên c a mình nh tệ ả ế ữ ủ ấ
là nh ng nhân viên nòng c t, gi vai trò ch ch t trong doanhữ ố ữ ủ ố nghi p. V i s thi u h t ngu n nhân l c “có năng l c” nh hi nệ ớ ự ế ụ ồ ự ự ư ệ nay, vi c gi chân nhân viên gi i tr thành v n đ đệ ữ ỏ ở ấ ề ược các chủ doanh nghi p h t s c quan tâm.ệ ế ứ
S n đ nh trong đ i ngũ nhân viên s giúp doanh nghi p ti tự ổ ị ộ ẽ ệ ế
ki m đệ ược th i gian và chi phí (tuy n d ng, đào t o, v.v.), gi mờ ể ụ ạ ả các sai sót (do nhân viên m i gây ra khi ch a quen v i công vi cớ ư ớ ệ
m i), t o ni m tin và tinh th n đoàn k t trong n i b doanhớ ạ ề ầ ế ộ ộ nghi p. T đó nhân viên s xem doanh nghi p là n i lý tệ ừ ẽ ệ ơ ưởng cho
h phát huy năng l c c a mình cũng nh g n bó lâu dài v i doanhọ ự ủ ư ắ ớ nghi p. Cu i cùng quan tr ng h n h t, s n đ nh này s giúpệ ố ọ ơ ế ự ổ ị ẽ doanh nghi p ho t đ ng hi u qu h n, t o đệ ạ ộ ệ ả ơ ạ ược s tin c y c aự ậ ủ khách hàng v ch t lề ấ ượng s n ph m và d ch v c a doanh nghi p.ả ẩ ị ụ ủ ệ
V y làm th nào đ xây d ng đậ ế ể ự ược đ i ngũ nhân viên n đ nh choộ ổ ị doanh nghi p mình? Nhi u nghiên c u trong và ngoài nệ ề ứ ước cho
r ng c n t o ra s hài lòng công vi c cho ngằ ầ ạ ự ệ ười lao đ ng. Khi đãộ
có đượ ực s hài lòng công vi c, nhân viên s có đ ng l c làm vi cệ ẽ ộ ự ệ tích c c h n, t đó d n đ n hi u su t và hi u qu công vi c caoự ơ ừ ẫ ế ệ ấ ệ ả ệ
h n. Đây cũng là đi u mà ch doanh nghi p mong mu n đ t đơ ề ủ ệ ố ạ ượ c
t nhân viên mình.ừ
Trong nh ng năm g n đây, sau khi t p trung vào vi c xây d ngữ ầ ậ ệ ự
m ng lạ ướ ạ ầi h t ng, m r ng th trở ộ ị ường, gia tăng th ph n và phátị ầ
Trang 3tri n hàng lo t các s n ph m d ch v m i có tính c nh tranh cao,ể ạ ả ẩ ị ụ ớ ạ Viettel b t đ u chú tr ng đ n công tác chăm sóc nhân s n i b ắ ầ ọ ế ự ộ ộ Viettel xác đ nh r ng ngị ằ ười Viettel có h nh phúc thì khách hàngạ
c a Viettel m i đủ ớ ược chăm sóc m t cách t t nh t. Trên quan đi mộ ố ấ ể
đó, Viettel nh n th y đ i ngũ giao d ch viên t i các c a hàng giaoậ ấ ộ ị ạ ử
d ch là m t tr n ti n tuy n, là n i Viettel g p g và ph c v tr cị ặ ậ ề ế ơ ặ ỡ ụ ụ ự
ti p khách hàng. Do đó, s hài lòng c a nhân viên giao d ch đế ự ủ ị ượ c Viettel xác đ nh là thị ước đo thành công ban đ u trong chi n lầ ế ượ c kinh doanh c a mình. Vì v y, vi c nghiên c u s hài lòng c a nhânủ ậ ệ ứ ự ủ viên giao d ch c a Viettel là c n thi t và c p bách b i nó giúp choị ủ ầ ế ấ ở các nhà qu n lý t i Viettel có cái nhìn t ng quát, khách quan và cả ạ ổ ụ
th , đ ng th i các nhà qu n lý c a Viettel s có các gi i pháp thíchể ồ ờ ả ủ ẽ ả
h p nh t nh m nâng cao s hài lòng c a b ph n nhân viên này.ợ ấ ằ ự ủ ộ ậ
3. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
M c tiêu c a nghiên c u là xác đ nh các nhân t nh hụ ủ ứ ị ố ả ưở ng
đ n s hài lòng c a nhân viên ti p xúc tr c ti p v i khách hàngế ự ủ ế ự ế ớ (nhân viên giao d ch c a hàng) và m c đ nh hị ở ử ứ ộ ả ưởng c a t ngủ ừ nhân t đ n s hài lòng c a nhân viên ti p xúc tr c ti p v i kháchố ế ự ủ ế ự ế ớ hàng v i trớ ường h p c th là t i Viettel m t s t nh khu v cợ ụ ể ạ ở ộ ố ỉ ự
mi n Trung. T đó s đ a ra đ xu t các gi i pháp kh thi nh mề ừ ẽ ư ề ấ ả ả ằ nâng cao s hài lòng c a nhân viên, thông qua đó c i thi n hi uự ủ ả ệ ệ
qu và năng su t làm vi c, gia tăng ch t lả ấ ệ ấ ượng ph c v kháchụ ụ hàng t i Viettel.ạ
4. Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i tố ượng: các bi u hi n c a s hài lòng và c a các nhânể ệ ủ ự ủ
t nh hố ả ưởng đ n s hài lòng công vi c c a nhân viên ti p xúcế ự ệ ủ ế
tr c ti p v i khách hàng – nhân viên giao d ch t i các c a hàng tr cự ế ớ ị ạ ử ự
ti p c a Viettel.ế ủ
Trang 4 Ph m vi nghiên c u: ph m vi đ i tạ ứ ạ ố ượng nghiên c u đứ ượ c
gi i h n trong các nhân viên giao d ch tr c ti p t i các c a hàngớ ạ ị ự ế ạ ử Viettel t i Hu , Đà N ng và Qu ng Nam. Lý do ch n ph m viạ ế ẵ ả ọ ạ nghiên c u nh trên vì h th ng các c a hàng giao d ch c a Viettelứ ư ệ ố ử ị ủ các t nh thành đ ng nh t v mô hình, cách qu n lý, cách b trí
nhân s và m i t nh có t 7 đ n 10 c a hàng giao d ch, m i c aự ỗ ỉ ừ ế ử ị ỗ ử hàng có kho ng 7 đ n 9 giao d ch viên. Do đó, đ d li u thu th pả ế ị ể ữ ệ ậ
c a nghiên c u ph n ánh đúng v i th c t c a Viettel và đ v quyủ ứ ả ớ ự ế ủ ủ ề
mô m u thì tác gi ch n 3 t nh thành trên đ nghiên c u. Đ ngẫ ả ọ ỉ ể ứ ồ
th i, cách ch n ph m vi nghiên c u này phù h p v i đi u ki nờ ọ ạ ứ ợ ớ ề ệ nghiên c u th c t c a h c viên.ứ ự ế ủ ọ
5. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Quy trình nghiên c u c a đ tài đứ ủ ề ược th c hi n thông qua haiự ệ
bước chính: nghiên c u s b và nghiên c u chính th c. D a trênứ ơ ộ ứ ứ ự
c s lý lu n v s hài lòng c a nhân viên, các mô hình lý thuy tơ ở ậ ề ự ủ ế
và thang đo đã có trước đây và v n d ng các đi u ki n th c t t iậ ụ ề ệ ự ế ạ
Vi t Nam cũng nh các đ c đi m riêng có c a ngành d ch v vi nệ ư ặ ể ủ ị ụ ễ thông di d ng, đ tài đ xu t mô hình nghiên c u riêng v s hàiộ ề ề ấ ứ ề ự lòng c a nhân viên ti p xúc tr c ti p v i khách hàng c a Viettel.ủ ế ự ế ớ ủ Nghiên c u s b s d ng phứ ơ ộ ử ụ ương pháp th o lu n chuyên gia đả ậ ể hoàn thi n mô hình nghiên c u, b ng câu h i cũng nh cách th cệ ứ ả ỏ ư ứ thu th p d li u t các đ i tậ ữ ệ ừ ố ượng nghiên c u. Bứ ước k ti p, trongế ế nghiên c u chính th c, t c là s d ng mô hình đã ch nh s a ứ ứ ứ ử ụ ỉ ử ở
C s ơ ở
lý lu nậ Mô
hình lý thuy t ế
và thang đo
Nghiên
c u s ứ ơ bộ
Nghiên
c u ứ
chính
th cứ
K t ế quả
Trang 5nghiên c u s b , b ng câu h i có ch nh s a đ th c hi n vi c thuứ ơ ộ ả ỏ ỉ ử ể ự ệ ệ
th p d li u chính th c và ti n hành phân tích đ nh lậ ữ ệ ứ ế ị ượng. D a trênự
k t qu phân tích đ xác đ nh các nhân t tác đ ng đ n s hài lòngế ả ể ị ố ộ ế ự
c a nhân viên ti p xúc tr c ti p v i khách hàng và m c đ tácủ ế ự ế ớ ứ ộ
đ ng c a t ng nhân t đó. D a trên k t qu phân tích, m t s hàmộ ủ ừ ố ự ế ả ộ ố
ý được đ xu t nh m nâng cao s hài lòng c a nhân viên, t đóề ấ ằ ự ủ ừ gián ti p thúc đ y tăng năng su t lao đ ng và s g n bó c a nhânế ẩ ấ ộ ự ắ ủ viên đ i v i Viettel.ố ớ
6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ tài ậ ự ễ ủ ề
Thông qua cu c kh o sát đánh giá m c đ hài lòng trongộ ả ứ ộ công vi c c a nhân viên giao d ch t i c a hàng, nh ng k t qu cệ ủ ị ạ ử ữ ế ả ụ
th mà nghiên c u s mang l i có ý nghĩa: ể ứ ẽ ạ
* V lý lu n ề ậ
Khái quát hóa được các v n đ lý lu n có liên quan đ nấ ề ậ ế
s hài lòng c a nhân viên trong nghiên c u qu n tr ngu n nhânự ủ ứ ả ị ồ
l c. ự
Là m t b ng ch ng th c ch ng ki m đ nh các gi thi tộ ằ ứ ự ứ ể ị ả ế quan tr ng c a lý lu n qu n tr ngu n nhân l c trong đi u ki nọ ủ ậ ả ị ồ ự ề ệ
Vi t Nam. ệ
* V th c ti n ề ự ễ
K t qu nghiên c u s giúp cho các c p lãnh đ o c aế ả ứ ẽ ấ ạ ủ Viettel đánh giá được m c đ hài lòng c a nhân viên giao d ch,ứ ộ ủ ị
nh ng y u t tác đ ng đ n s hài lòng c a nhân viên giao d ch tữ ế ố ộ ế ự ủ ị ừ
đó có nh ng chính sách h p lý nh m nâng cao m c đ hài lòngữ ợ ằ ứ ộ
c a h ủ ọ
7. K t c u đ tài ế ấ ề
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, đ tài g m 3 chầ ở ầ ế ậ ề ồ ương c th nhụ ể ư sau:
Trang 6Ch ươ ng 1 : Các v n đ lý lu n và mô hình lý thuy t trong ấ ề ậ ế nghiên c u s hài lòng công vi c c a nhân viên ứ ự ệ ủ
Ch ươ ng 2 : Ti n trình và k t qu nghiên c u ế ế ả ứ
Ch ươ ng 3 : Bình lu n và ki n ngh ậ ế ị
Chương 1: CÁC V N Đ LÝ LU N VÀ MÔ HÌNH LÝẤ Ề Ậ THUY T TRONG NGHIÊN C U S HÀI LÒNG CÔNGẾ Ứ Ự
VI C C A NHÂN VIÊNỆ Ủ
1.1 Khái ni m v s hài lòng công vi cệ ề ự ệ
Theo Spector (1997) s hài lòng công vi c đ n gi n là vi cự ệ ơ ả ệ
người ta c m th y thích công vi c c a h và các khía c nh côngả ấ ệ ủ ọ ạ
vi c c a h nh th nào …ệ ủ ọ ư ế
1.2 T m quan tr ng c a s hài lòng công vi c đ i v i t ch cầ ọ ủ ự ệ ố ớ ổ ứ
S hài lòng c a ngự ủ ười lao đ ng nh hộ ả ưởng r t l n đ n k tấ ớ ế ế
qu làm vi c c a h M t nhân viên có k t qu làm vi c cao, cóả ệ ủ ọ ộ ế ả ệ tính sáng t o và kh năng làm vi c t t khi và ch khi h hài lòngạ ả ệ ố ỉ ọ
v i công vi c hi n t i. Do v y nghiên c u s hài lòng và tìm cáchớ ệ ệ ạ ậ ứ ự nâng cao s hài lòng chính là nâng cao k t qu làm vi c c a nhânự ế ả ệ ủ viên
1.3 Lý thuy t v s hài lòng công vi c ế ề ự ệ
1.3.1 Thuy t nhu c u c p b c c a Maslow (1943) ế ầ ấ ậ ủ
Nói đ n s hài lòng nói chung ngế ự ười ta thường nh c đ n lýắ ế thuy t nhu c u c p b c c a Maslow (1943). Theo ông nhu c u c aế ầ ấ ậ ủ ầ ủ con ngườ ượi đ c chia làm năm c p b c tăng d n: sinh lý, an toàn, xãấ ậ ầ
h i, t tr ng và t th hi n. Sau khi m t nhu c u nào đó đã độ ự ọ ự ể ệ ộ ầ ượ c hài lòng thì nhu c u c p b c cao h n k ti p s xu t hi n. T lýầ ở ấ ậ ơ ế ế ẽ ấ ệ ừ thuy t này, ta có th th y nhà qu n lý c n ph i bi t đế ể ấ ả ầ ả ế ược nhân viên c a mình đang c p b c nhu c u nào và m c đ hài lòng raủ ở ấ ậ ầ ứ ộ sao đ t đó tìm cách đáp ng các nhu c u cá nhân đó c a h ể ừ ứ ầ ủ ọ
1.3.2 Thuy t ERG c a Alderfer (1969) ế ủ
Thuy t ERG cho r ng: t i cùng m t th i đi m có th cóế ằ ạ ộ ờ ể ể nhi u nhu c u nh hề ầ ả ưởng đ n s đ ng viên Khi m t nhu c u caoế ự ộ ộ ầ
h n không th đơ ể ược hài lòng (frustration) thì m t nhu c u b cộ ầ ở ậ
th p h n s n sàng đ ph c h i (regression).ấ ơ ẵ ể ụ ồ
1.3.3 Thuy t hai nhân t c a Herzberg (1959) ế ố ủ
Trang 7Thuy t này chia các nhân t hài lòng làm hai lo i: các nhânế ố ạ
t đ ng viên và các nhân t duy trì. Các nhân t đ ng viên g mố ộ ố ố ộ ồ thành t u, s công nh n c a ngự ự ậ ủ ười khác, b n ch t công vi c, tráchả ấ ệ nhi m công vi c, s thăng ti n và s ti n b , và tri n v ng c a sệ ệ ự ế ự ế ộ ể ọ ủ ự phát tri n. N u nhân viên để ế ược đáp ng s mang l i s hài lòngứ ẽ ạ ự trong công vi c cho h , ngệ ọ ượ ạc l i nhân viên s không có s hàiẽ ự lòng. Các nhân t duy trì g m chính sách doanh nghi p, s giám sátố ồ ệ ự
c a c p trên, lủ ấ ương b ng, m i quan h v i c p trên và đ ngổ ố ệ ớ ấ ồ nghi p, đi u ki n làm vi c, đ i s ng cá nhân, v trí công vi c và sệ ề ệ ệ ờ ố ị ệ ự
đ m b o c a công vi c. N u đả ả ủ ệ ế ược đáp ng s gi s hài lòngứ ẽ ữ ự trong công vi c, ngệ ượ ạ ẽ ẫc l i s d n đ n s b t mãn. (Efere, 2005).ế ự ấ
Nh v y, Herzberg đã tách bi t tư ậ ệ ương đ i hai nhóm nhân t này vàố ố cho r ng ch có nh ng nhân t đ ng viên m i có th mang l i sằ ỉ ữ ố ộ ớ ể ạ ự hài lòng cho nhân viên và n u không làm t t các nhân t duy trì sế ố ố ẽ
d n đ n s b t mãn c a nhân viên.ẫ ế ự ấ ủ
1.3.4 Lý thuy t mô hình đ c đi m công vi c c a ế ặ ể ệ ủ Hackman & Oldham (1974)
Hackman và Oldham (1974) đã xây d ng mô hình này nh mự ằ xác đ nh cách thi t k công vi c sao cho ngị ế ế ệ ười lao đ ng có độ ượ c
đ ng l c làm vi c ngay t bên trong h cũng nh t o độ ự ệ ừ ọ ư ạ ượ ực s hài lòng công vi c nói chung và t o đệ ạ ược hi u qu công vi c t t nh t. ệ ả ệ ố ấ 1.4 Các mô hình nghiên c u s hài lòng công vi cứ ự ệ
1.4.1 Mô hình nghiên c u s d ng ch s mô t công ứ ử ụ ỉ ố ả
vi c (JDI) ệ
Nghiên c u c a Smith, Kendall và Hulin (1969) đã xâyứ ủ
d ng các ch s mô t công vi c (JDI) đ đánh giá m c đ hài lòngự ỉ ố ả ệ ể ứ ộ công vi c c a m t ngệ ủ ộ ười thông qua các nhân t là b n ch t côngố ả ấ
vi c, ti n lệ ề ương, thăng ti n, đ ng nghi p, và s giám sát c a c pế ồ ệ ự ủ ấ trên.
S hài ự lòng công
vi cệ
B n ch t công vi cả ấ ệ
S giám sát c a c p trênự ủ ấ
Đ ng nghi pồ ệ Thăng ti nế
Ti n lề ương
Trang 8Hình 1.3 Mô hình nghiên c u c a Smith, Kendall và Hulin (1969) ứ ủ
Trang 9Hình 1.4 Mô hình nghiên c u c a Boeve (2007) ứ ủ
Hình 1.5 Mô hình nghiên c u c a Luddy (2005) ứ ủ
S hài ự lòng công
vi cệ
B n ch t ả ấ
công
vi cệ
C h i ơ ộ
phát
tri nể
Lương
M i ố quan h ệ
v i đ ng ớ ồ nghi pệ
H tr ỗ ợ
t c p ừ ấ trên
Nhân t n i ố ộ
S hài ự lòng công
vi cệ
Ch ng t củ ộ
Tu i tácổ
Thâm niên
công tác
Trình đ ộ
h c v nọ ấ
Gi i tínhớ
Tình tr ng ạ
hôn nhân
B n ch t ả ấ công vi cệ
V trí công ị
vi cệ
C h i ơ ộ thăng ti nế
S giám ự sát c a ủ
c pấ trên
S đãi ự
ng /ti nộ ề
l ươ ng
Nhân t cá nhân ố Nhân t t ch c ố ổ ứ
Trang 101.4.2 Mô hình nghiên c u s d ng b ng câu h i ứ ử ụ ả ỏ Minnesota (MSQ)
Các nhà nghiên c u Weiss và đ ng nghi p (1967) c aứ ồ ệ ủ
trường Đ i h c Minnesota thì đ a ra các tiêu chí đo lạ ọ ư ường s hàiự lòng công vi c thông qua B ng câu h i hài lòng Minnesota (MSQ)ệ ả ỏ trong đó có các câu h i v kh năng s d ng năng l c b n thân,ỏ ề ả ử ụ ự ả thành t u, ti n b , th m quy n, chính sách doanh nghi p, đãi ng ,ự ế ộ ẩ ề ệ ộ
đ ng nghi p, sáng t o, s đ c l p, giá tr đ o đ c, s th a nh n,ồ ệ ạ ự ộ ậ ị ạ ứ ự ừ ậ trách nhi m, s đ m b o, đ a v xã h i, s giám sát c a c p trên,ệ ự ả ả ị ị ộ ự ủ ấ
đi u ki n làm vi c, v.v ề ệ ệ
1.4.3 Mô hình nghiên c u t i Vi t Nam ứ ạ ệ
Vi t Nam, nghiên c u c a TS. Tr n Kim Dung (2005)
v s hài lòng công vi c trong đi u ki n c a Vi t Nam trên c sề ự ệ ề ệ ủ ệ ơ ở
s d ng Ch s mô t công vi c (JDI) theo cách ti p c n c aử ụ ỉ ố ả ệ ế ậ ủ Smith, Kendall và Hulin (1969). Tuy nhiên, ngoài năm nhân t đố ượ c
đ ngh trong JDI, tác gi đã đ a thêm hai nhân t n a là phúc l iề ị ả ư ố ữ ợ doanh nghi p và đi u ki n làm vi c đ phù h p v i tình hình cệ ề ệ ệ ể ợ ớ ụ
th c a Vi t Nam. M c tiêu chính c a c u này nh m ki m đ nhể ủ ệ ụ ủ ứ ằ ể ị giá tr các thang đo JDI cũng nh là xác đ nh các nhân t nh hị ư ị ố ả ưở ng
nh th nào đ n m c hài lòng công vi c c a nhân viên Vi tư ế ế ứ ệ ủ ở ệ Nam
S hài ự lòng công
vi cệ
B n ch t công ả ấ
vi cệ
S giám sát c a ự ủ
c p trênấ
Đ ng nghi pồ ệ
Thăng ti nế
Ti n lề ương
Phúc l i ợ doanh nghi pệ
Đi u ki n làm ề ệ
vi cệ