M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trong nhi u năm qua, ngành Ngân hàng đã đ i di n nhi uề ố ệ ề thi t h i đáng k trong ho t đ ng tín d ng. ệ ạ ể ạ ộ ụ
SHBCNĐN cũng là m t trong nh ng Ngân hàng có t c độ ữ ố ộ phát tri n nhanh và l i nhu n t ho t đ ng tín d ng chi m h nể ợ ậ ừ ạ ộ ụ ế ơ 90% trong t ng l i nhu n. Do đó, khi SHB ki m soát đổ ợ ậ ể ược ho tạ
đ ng tín d ng và đ m b o an toàn tín d ng thì s giúp SHB t o raộ ụ ả ả ụ ẽ ạ ngu n l i nhu n n đ nh, giúp ngồ ợ ậ ổ ị ười dân có thêm kênh đ u t tàiầ ư chính có lãi, an toàn, giúp nhà nước đi u hành kinh t vĩ mô cóề ế
hi u qu ệ ả
2. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng: RRTD t i SHBCNĐN, ph m vi:năm 2008 –ạ ạ 2010
3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
Phát hi n ngu n g c RRTD t quy trình c p tín d ng, cácệ ồ ố ừ ấ ụ công c nh n d ng, đo lụ ậ ạ ường r i ro Nh ng v n đ v vi củ ữ ấ ề ề ệ truy n thông gi a n i b và vai trò ki m soát r i ro t tr sề ữ ộ ộ ể ủ ừ ụ ở chính
Lu n án yêu c u tính đ c l p gi a b ph n kinh doanh, th mậ ầ ộ ậ ữ ộ ậ ẩ
đ nh TD và qu n lý tín d ng nh là m t y u t c t lõi xây d ng tínhị ả ụ ư ộ ế ố ố ự minh b ch và toàn di n trong c u trúc và quy trình. ạ ệ ấ
Lu n án cũng xây d ng h th ng báo cáo RR, c nh báoậ ự ệ ố ả
s m RR và các phớ ương pháp x lý RR k p th i.ử ị ờ
4. K t c u lu n ánế ấ ậ
L i m đ uờ ở ầ
Trang 2Chương 1: M T S LÝ LU N V QTR RRTD T I CÁCỘ Ố Ậ Ề Ị Ạ NHTM
Chương 2:TH C TR NG Ự Ạ RRTD VÀ QU N TR Ả Ị RRTD T IẠ SHB CNĐN NĂM 2008 – 2010
Chương 3: QTR ỊRRTD T I Ạ SHBCNĐN TRONG T/GIAN T IỚ
K t lu nế ậ
CHƯƠNG 1
M T S LÝ LU N V QU N TR R I RO TÍN D NG T IỘ Ố Ậ Ề Ả Ị Ủ Ụ Ạ
CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG M IẠ
1.1 R i ro tín d ngủ ụ
1.1.1 Khái ni m r i ro tín d ng ệ ủ ụ
1.1.2 Phân lo i r i ro tín d ng ạ ủ ụ
1.1.2.1 Phân lo i theo kh năng nh n bi t r i ro ạ ả ậ ế ủ :
R i ro có th d ki n trủ ể ự ế ướ c
R i ro không d ki n trủ ự ế ước
1.1.2.2 Phân lo i theo tính ch t r i ro ạ ấ ủ
R i ro đ ng v nủ ọ ố
R i ro m t v nủ ấ ố
R i ro t chính sách tín d ng c a Ngân hàngủ ừ ụ ủ
R i ro t c u trúc t ch c, quy trình tín d ng, h th ng ki m soátủ ừ ấ ổ ứ ụ ệ ố ể
R i ro t phủ ừ ương pháp và năng l c th m đ nh c a cán bự ẩ ị ủ ộ
R i ro t công ngh Ngân hàngủ ừ ệ
R i ro t h th ng CNTT và củ ừ ệ ố ơ ở ạ ầ s h t ng CNTT
R i ro t môi trủ ừ ường kinh tế
R i ro v chính sách kinh tủ ề ế
Trang 3 R i ro t phía khách hàngủ ừ
+ Nguyên nhân do khách hàng c ý l a đ oố ừ ả
+ Nh ng nguyên nhân khách quan ngoài d ki n:ữ ự ế
nh hẢ ưởng đ n kh năng chi tr t c th iế ả ả ứ ờ
nh hẢ ưởng đ n l i nhu n c a Ngân hàngế ợ ậ ủ
nh hẢ ưởng đ n k ho ch s d ng v n c a Ngân hàngế ế ạ ử ụ ố ủ
Gi m l i nhu n: do tăng chi phí trích l p d phòngả ợ ậ ậ ự
Gi m ho c m t thanh kho nả ặ ấ ả
Gi m ho c m t ni m tin c a khách hàng đ i v i Ngânả ặ ấ ề ủ ố ớ hàng
1.2 Qu n tr r i ro tín d ngả ị ủ ụ
1.2.1 Khái ni m ệ
1.2.2 Quy trình qu n tr r i ro ả ị ủ
a/ Nh n d ng và phân lo i RR qua l ch s giao d ch c a KHậ ạ ạ ị ử ị ủ
Thông qua Trung tâm thông tin tín d ng.ụ
Thông qua l ch s giao d ch t i Ngân hàng,ị ử ị ạ
Thông qua b ng kê n p ti n hàng tháng, hàng quý t i cácả ộ ề ạ TCTD
Sau đó phân nhóm n (t nhóm 1 – nhóm 5) và có bi n phápợ ừ ệ theo dõi, ki m soát, x lý kho n vay.ể ử ả
b/ Nh n d ng và phân lo i r i ro b ng mậ ạ ạ ủ ằ ô hình đi m s Zể ố
Đi m Z càng cao thì xác su t v n càng th p, n u Z th pể ấ ỡ ợ ấ ế ấ
ho c là m t s âm là căn c đ x p khách hàng vào nhóm nguy cặ ộ ố ứ ể ế ơ
r i ro v n cao.ủ ỡ ợ
Trang 4Z<1,8: khách hàng có kh năng r i ro caoả ủ 1,8<Z<3: không xác đ nh đị ược
Z>3: khách hàng không có kh năng v nả ỡ ợ c/ Nh n d ng r i ro t thông tin tài chínhậ ạ ủ ừ
Các ch s thanh kho n cho th y d u hi u suy y u: ỉ ố ả ấ ấ ệ ế
Các ch s kh năng sinh l i cho th y d u hi u suy y u: ỉ ố ả ờ ấ ấ ệ ế
Các ch s vòng quay ho t đ ng cho th y d u hi u suyỉ ố ạ ộ ấ ấ ệ
y u:ế
C c u v n không h p lý: ơ ấ ố ợ
T tr ng n có xu h ng tăng nhanh so v i quy mô ho t đ ng: ỷ ọ ợ ướ ớ ạ ộ d/ Nh n d ng r i ro t thông tin phi tài chínhậ ạ ủ ừ
D u hi u liên quan đ n các giao d ch Ngân hàng:ấ ệ ế ị
D u hi u liên quan đ n môi trấ ệ ế ường ngành:
D u hi u liên quan đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh: ấ ệ ế ạ ộ ả ấ
D u hi u liên quan đ n môi trấ ệ ế ường nhân s n i b :ự ộ ộ
D u hi u liên quan đ n tài s n đ m b o: ấ ệ ế ả ả ả
a/ Đo lường r i ro qua các ch s r i roủ ỉ ố ủ
b/ Đo lường r i ro ti m n b ng phủ ề ẩ ằ ương pháp ước tính t nổ
th t tín d ng d a trên h th ng c s d li u đánh giá n i b IRB ấ ụ ự ệ ố ơ ở ữ ệ ộ ộ Công th c nh sauứ ư :
EL = PD x EAD x LGD
Trong đó:
EL: là t n th t ổ ấ ước tính
PD (Probability of default): là xác su t không tr đấ ả ược n ợ EAD (Exposure at Defaut): là t ng d n c a khách hàngổ ư ợ ủ
t i th i đi m khách hàng không tr đạ ờ ể ả ược nợ LGD (Loss given default): là t tr ng t n th t ỷ ọ ổ ấ ước tính
Trang 5Trên c s xác xu t r i ro đã tính toán, s giúp các Ngânơ ở ấ ủ ẽ hàng
Xây d ng c c u lãi su t phù h p đ m b o kinh doanh cóự ơ ấ ấ ợ ả ả lãi.
Xây d ng chi n lự ế ược qu n lý các tài s n có và tài s n nả ả ả ợ thích h p, đ m b o tính thanh kho n c a h th ng Ngân hàng.ợ ả ả ả ủ ệ ố
Xây d ng h s r i ro c a t ng lo i tài s n làm c s tínhự ệ ố ủ ủ ừ ạ ả ơ ở toán h s an toàn v n ho c tính phí b o hi m cho t ng lo i tàiệ ố ố ặ ả ể ừ ạ
s n.ả
a/ Giám sát r i ro và c nh báo s mủ ả ớ
a.1/ Giám sát r i roủ
Nâng cao trách nhi m và quy n h n c a ki m soát n i b ệ ề ạ ủ ể ộ ộ Khi h th ng ki m soát n i b đệ ố ể ộ ộ ược xây d ng theo đúng c u trúcự ấ
s giúp:ẽ
+ Khuy n khích các ho t đ ng c a ngân hàng ho t đ ng có hi uế ạ ộ ủ ạ ộ ệ quả
+ Các báo cáo tài chính và tình tr ng pháp lý đáng tin c y,ạ ậ + B o đ m tuân th pháp lu t, các quy đ nh, chính sách vàả ả ủ ậ ị
th ch liên quan. ể ế
+ Các tài s n c a Ngân hàng đả ủ ược giám sát và b o v k pả ệ ị
th iờ
Ngoài ra, ki m soát n i b nên đ c ki m tra b i ki m toán n iể ộ ộ ượ ể ở ể ộ
b đ c l p báo cáo tr c ti p lên H i đ ng qu n tr và Ban lãnh đ o. ộ ộ ậ ự ế ộ ồ ả ị ạ a.2/ C nh báo s mả ớ
Giúp phát hi n các tình hu ng v t h n m c ho c đánh d uệ ố ượ ạ ứ ặ ấ
nh ng thay đ i v trí nguy hi m. ữ ổ ở ị ể Đ làm cho quá trình qu n lý hi uể ả ệ
qu , c n có h th ng c nh báo t đ ng n u các gi i h n b v t quá.ả ầ ệ ố ả ự ộ ế ớ ạ ị ượ
Trang 6Và trong tr ng h p v t quá gi i h n đ c m t th i gian dài thì hườ ợ ượ ớ ạ ượ ộ ờ ệ
th ng s kích ho t quá trình x lý g p rút ti p theo.ố ẽ ạ ử ấ ế
b/ Ki m soát r i roể ủ
H th ng ki m soát r i ro đệ ố ể ủ ượ ử ục s d ng đ báo cáo thể ườ ng xuyên v tình hình r i ro c a các ngân hàng choề ủ ủ nhi u c p:ề ấ
c p H i đ ng Qu n tr và Ban đi u hành đỞ ấ ộ ồ ả ị ề ược th cự
hi n thông qua vi c nh n đệ ệ ậ ược các b n trình bày và các báo cáoả
đ nh k v v th r i ro, s tuân th và các ngo i l v r i ro.ị ỳ ề ị ế ủ ự ủ ạ ệ ề ủ
c p đ phòng ban g m vi c ki m tra các ho t đ ng r iỞ ấ ộ ồ ệ ể ạ ộ ủ
ro, ki m tra vi c tuân th các gi i h n, giám sát vi c l p các báoể ệ ủ ớ ạ ệ ậ cáo v th r i ro và ch u trách nhi m báo cáo cho H i s chính.ị ế ủ ị ệ ộ ở c/ Báo cáo r i ro:ủ
B n tóm t t cung c p t ng quan các ch s quan tr ng nh tả ắ ấ ổ ỉ ố ọ ấ
đ qu n lý r i ro. Các ch s quan tr ng nh t là:ể ả ủ ỉ ố ọ ấ
+ C c u danh m c: Theo đ a bàn, lo i ti n, tài s n b o đ m, m cơ ấ ụ ị ạ ề ả ả ả ụ đích s d ng v n, các ngành công nghi p, c p đ r i ro, và kh i l ng tínử ụ ố ệ ấ ộ ủ ố ượ
d ng.ụ
+ Quy mô h n m c đ c quy đ nh và đ c phép s d ng theo t ngạ ứ ượ ị ượ ử ụ ừ
c p đ S Giao D ch, các Chi nhánh tr c thu c, các PGD tr c thu cấ ộ ở ị ự ộ ự ộ + Gi i h n c a ph n không có b o đ m b ng tài s nớ ạ ủ ầ ả ả ằ ả
+ D phòng r i ro, c u trúc th i h n, c u trúc tài s n thự ủ ấ ờ ạ ấ ả ế
ch pấ
1.2.3 M t s ph ộ ố ươ ng pháp ki m soát r i ro ể ủ
Sau khi nh n d ng và đánh giá r i ro, có th s d ng m tậ ạ ủ ể ử ụ ộ trong 4 nhóm phương pháp đ ki m soát r i ro sau:ể ể ủ
1.2.3.1 Phòng tránh r i ro (risk avoidance) ủ
a/ Thi t l p các gi i h n r i ro:ế ậ ớ ạ ủ
Trang 7Là thi t l p h n m c nh ng khu v c, lĩnh v c kinh doanh,ế ậ ạ ứ ữ ự ự
lo i TSĐB mà Ngân hàng có l i th nh t, có kinh nghi m qu n lýạ ợ ế ấ ệ ả
và kh năng ki m soát t t nh t. N l c tránh đ u t vào nh ngả ể ố ấ ổ ự ầ ư ữ khu v c và nh ng ngành ngh mà Ngân hàng thi u kinh nghi mự ữ ề ế ệ
qu n lý, đi u hành và thi u các k thu t đ nh n bi t r i ro.ả ề ế ỹ ậ ể ậ ế ủ b/ Xác đ nh giá giao d ch c a các kho n vay cá nhân:ị ị ủ ả
Các thành ph n đ nh giá:ầ ị
+ Chi phí tiêu chu n đ n v đ x lý m t kho n vay, baoẩ ơ ị ể ử ộ ả
g m:ồ
+ Chi phí t n th t ổ ấ ước tính: là xác su t v n theo chênhấ ỡ ợ
l ch ròng gi a s ti n tín d ng ch a thanh toán t i th i đi m vệ ữ ố ề ụ ư ạ ờ ể ỡ
n và ti n thu đợ ề ượ ừc t thu thanh lý c a công ty ho c ngu n tr nủ ặ ồ ả ợ khác
+ Thành ph n th ba là chi phí v n yêu c u: chi phí v n huyầ ứ ố ầ ố
đ ng và chi phí v n k v ng c a Ngân hàng.ộ ố ỳ ọ ủ
1.2.3.2 Gi m thi u r i ro (risk mitigation) ả ể ủ
Tăng cường tài s n đ m b o cho các kho n vayả ả ả ả
Xây d ng quy trình c p tín d ng đ c l pự ấ ụ ộ ậ
1.2.3.3 Chuy n r i ro (risk transfer) ể ủ
Các công c phái sinh (derivatives): ụ
Ch ng khoán hoá (securitizations): ứ
B o hi m tín d ng: ả ể ụ
Mua bán n :ợ
Xu t phát t s thi u minh b ch thông tin, thi u hành lang phápấ ừ ự ế ạ ế
lý, thi u các công c th m đ nh phù h p ế ụ ẩ ị ợ đã làm tính thanh kho n và tínhả
th tr ng c a các s n ph m này. ị ườ ủ ả ẩ
1.2.3.4 Ch p nh n r i ro (risk acceptance): ấ ậ ủ
1.2.4 M t s công c h tr th m đ nh ộ ố ụ ỗ ợ ẩ ị
Trang 81.2.4.1 Mô hình đ nh tính 6C ị
Th m đ nh t cách c a ngẩ ị ư ủ ười đi vay (Character):
Th m đ nh năng l c c a ngẩ ị ự ủ ười vay (Capacity):
Th m đ nh ngu n thu nh p b ng ti n m t c a bên vay (Cash): ẩ ị ồ ậ ằ ề ặ ủ
Th m đ nh tài s n b o đ m ti n vay (Collateral): ẩ ị ả ả ả ề
Th m đ nh các đi u ki n kinh doanh (Conditionals):ẩ ị ề ệ
Th m đ nh m c đ ki m soát vi c kinh doanh (Controls):ẩ ị ứ ộ ể ệ
r i ro ủ
B ch tiêu x p h ng đ i v i khách hàng doanh nghi pộ ỉ ế ạ ố ớ ệ
B ch tiêu ch m đi m khách hàng cá nhânộ ỉ ấ ể
Trang 9TH C TR NG R I RO TÍN D NG VÀ QU N TR R I RO TÍNỰ Ạ Ủ Ụ Ả Ị Ủ
D NG T I NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒNHÀ N I CHI NHÁNHỤ Ạ Ộ
ĐÀ N NG (SHB CNĐN) NĂM 2008 – 2010Ẵ
2.1 Nh ng bi u hi n r i ro tín d ngữ ể ệ ủ ụ
2.1.1 Các ch s r i ro t i Chi nhánh ỉ ố ủ ạ
2.1.2 Phân tích m c đ r i ro theo c c u tín d ng ứ ộ ủ ơ ấ ụ
2.2 Quy trình v công tác qu n tr r i ro tín d ngề ả ị ủ ụ
2.2.1 Th c tr ng v ự ạ ề ban hành và th c thi chính sách tín ự
a/ R i ro t ban hành chính sách, quy ch , th t c:ủ ừ ế ủ ụ
Cho vay t p trung vào m t khách hàng, m t nhóm kháchậ ộ ộ hàng d n đ n r i ro t p trung.ẫ ế ủ ậ
Các lo i tài s n nh n th ch p có tính thanh kho n th p ạ ả ậ ế ấ ả ấ b/ Th c thi chính sách, quy ch cho vayự ế
Không giám sát, ki m soát đ c vi c tuân th các h n m c, cácể ượ ệ ủ ạ ứ
đi u ki n tín d ng.ề ệ ụ
Thi u khách quan và đ c l p trong công tác th m đ nh.ế ộ ậ ẩ ị
Không ph i k t h p gi a các phòng ban làm t c ngh nố ế ợ ữ ắ ẽ thông tin do đó nh hả ưởng đ n vi c đánh giá tín d ng không toànế ệ ụ
di n.ệ
2.2.2 Quy trình c p tín d ng ấ ụ
Phân c p th m quy n quá th p nên t p trung quy n l c quáấ ẩ ề ấ ậ ề ự
l n.ớ
Trang 10 Không có s đ c l p gi a các khâu trong quy trình c p, xétự ộ ậ ữ ấ tín d ng. Đi u này góp ph n làm cho quy trình tín d ngụ ề ầ ụ thi u s minh b ch và rõ ràng.ế ự ạ
Ki m soát tính tuân th y u: ể ủ ế
2.2.3 Công tác nh n d ng r i ro ậ ạ ủ
Quy trình giám sát, ki m tra ki m soát không đ c l p nhau.ể ể ộ ậ
Do đó, các d u hi u r i ro khó đấ ệ ủ ược nh n di n.ậ ệ
Công tác báo cáo d li u tín d ng: ch a có s k t h pữ ệ ụ ư ự ế ợ CNTT trong công tác giám sát, ki m tra, báo cáo các ch s n quáể ỉ ố ợ
h n. Do đó, thông tin báo cáo không đáng tin c y và k p th i.ạ ậ ị ờ
2.2.4 Công c đo l ụ ườ ng, h tr th m đ nh ỗ ợ ẩ ị
2.2.4.1 C s d li u n i b ơ ở ữ ệ ộ ộ
Hi n t i, SHB Chi nhánh Đà N ng không có h th ng l uệ ạ ẵ ệ ố ư
tr d li u khách hàng chung c a Ngân hàng. ữ ữ ệ ủ
Thông tin t trung tâm d li u CIC ừ ữ ệ
Th m đ nh TSĐB: căn c vào B ng giá th m đ nh c aẩ ị ứ ả ẩ ị ủ UBND Tp Đà N ng, tham kh o t các trang web trên internet,ẵ ả ừ thông tin t b n bè, đ ng nghi p.ừ ạ ồ ệ
Th m đ nh t cách pháp lý c a khách, ngu n tr n , các chẩ ị ư ủ ồ ả ợ ỉ
s tài chính …: t thông tin khách hàng, kinh nghi m c a NVTD. ố ừ ệ ủ
2.2.4.3 H th ng ch m đi m và x p h ng tín d ng ệ ố ấ ể ế ạ ụ
Thông tin ch m đi m đ c nh p th công không đ c h tr tấ ể ượ ậ ủ ượ ỗ ợ ừ
h th ng CNTT t đ ng, cho phép ch nh s a nên thi u khách quan.ệ ố ự ộ ỉ ử ế
Nh ng tiêu chí ch m đi m không đữ ấ ể ược c p nh t, đi uậ ậ ề
ch nh theo tình hình kinh t th trỉ ế ị ường
H th ng cho phép xu t d li u ra word và excel nên cho phépệ ố ấ ữ ệ
ch nh s a th công.ỉ ử ủ