TCT 1 BÀI ÔN TẬP KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ A Mục tiêu Biết đọc, viết phân số; biết biểu hiện một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số ( Làm BT 1; 2; 3;[.]
Trang 1TCT 1 BÀI: ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
A.Mục tiêu:
- Biết đọc, viết phân số; biết biểu hiện một phép chia số tự nhiên cho một số tự
nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số ( Làm BT 1; 2; 3; 4 )
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Các hình vẽ trong sgk
- HS: SGK, vở, viết, …
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Kiểm tra bài
cũ: (5’)
II.Bài mới (30’)
1.Giới thiệu bài:
2.Ôn tập KN về
PS:
GV kiểm tra sách, vở đồ dùng học tập của HS
GV nhận xét ,đánh giá
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
GV cho HS quan sát lần lượt các hình đã chuẩn bị (như ở sgk)
Cho HS đọc và viết các ps tương ứng:
HS để sách, vở, đồ dùng lên bàn
2 HS nhắc lại
HS quan sát và thực hiện
HS khác nhận xét
Trang 23 Ôn tập cách
viết thương hai
số tự nhiên,
cách viết mỗi số
tự nhiên dưới
dạng PS:
Thực hành:
Bài 1:
( sgk tr 4)
Bài 2:
(sgk trang 4)
2
2; 510; 34;40100 là các phân số
Mời HS đọc lại
GV hướng dẫn và viết mẫu các thương dưới dạng PS 1 : 3 =
1
3;
… Cho HS nhắc lại cách viết:1chia 3
có thương là 1 phần 3
Cho HS đọc chú ý 1 trong sgk
Tương tự tiếp đến các chú ý 2; 3;
4
( như ở sgk)
Bài 1: a.Cho HS tiếp nối nhau đọc các PS:
b.Mời HS nêu tử số và mẫu số các PS trên
GV theo dõi nhận xét
Bài 2: Gọi HS lên bảng làm Cho
- HS tiếp nối đọc
- HS thực hiện
- HS khác nhận xét
- Vài HS nêu
- Vài HS đọc
Bài 1: HS tiếp nối đọc
\f(5,7 ; \f(25,100 ; \f(91,38
; \f(60,17 ; \f(85,1000 Vài HS nêu
HS khác nhận xét
Trang 3Bài 3:
( SGK trang 4 )
Bài 4:
(SGK tr 4)
3.Củng cố - dặn
dò: (2’)
HS còn lại làm bảng con
GV theo dõi nhận xét
Bài 3: Cho cả lớp làm bảng con, sau đó gọi HS lên bảng làm
GV theo dõi nhận xét và nêu kết quả đúng
Bài 4:Cho 2 HS đại diện 2 tổ thi làm nhanh bài tập
GV theo dõi, nhận xét cho điểm
HS làm đúng
Cho HS nhắc lại nội dung luyện tập
Hướng dẫn học ở nhà
Bài 2: 3 HS làm bảng lớp,
HS còn lại làm bảng con
3 : 5 =
3
5; 75 : 100 =
75
100 ;
9 : 17 =
9 17
HS khác nhận xét
Bài 3: 3 HS làm bảng lớp,
HS còn lại làm bảng con
32 =
32
1 ; 105 =
105
1 ; 1000
=
1000 1
HS khác nhận xét
Bài 4: 2 HS làm
a 1 =
6
6 ; b 0 =
0 5
HS khác nhận xét Vài HS nêu
Trang 4Nhận xét tiết học Cả lớp lắng nghe