Tập đọc ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (T4) I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Lập được bảng từ ngữ ( DT, ĐT,TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1) Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo y/c của BT2 II/ CHUẨN BỊ ĐỒ D[.]
Trang 1Tập đọc:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (T4)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Lập được bảng từ ngữ ( DT, ĐT,TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1)
-Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo y/c của BT2
II/ CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bút dạ và một số tờ giấy khổ to kẻ bảng từ bgữ ở BT1, BT2
III/CÁC HOẠT ĐÔNG TRÊN LỚP:
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
35
’
1/ Bài mới :
Giới thiệu:GV nêu MĐ,YC của tiết học
-GV ghi đề bài lên bảng
2./Hướng dẫn giải BT:
Bài tập1:
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của BT - HS làm việc theo nhóm-Đại diện
nhóm lên trìng bày-cả lớp nhận xét
Trang 2G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS lên bảng dán kết quả thảo luận – GV chốt những từ HS tìm đúng :
Việt Nam Tổ quốc
em
Cánh chim hoà bình Con người với thiên nhiên
Danh
từ
Tổ quốc,đất nước,
giang sơn, quốc gia,
nước non, quê hương,
đồng bào, nông dân,
công nhân,…
Hoà bình, trái đất, mặt đất, cuộc sống, tương lai,niềm vui, tình hữu nghị,niềm
mơ ước…
Bầu trời, biển ca, sông ngòi, kênh rạch, mương máng, núi rừng, núi đồi, đồng ruộng, nương rẫy,vườn tược…
Động
từ,
Tính từ
Bảo vệ, giữ gìn, xây
dựng, kiến thiết, khôi
phục,vẻ vang, giàu
đẹp, cần cù, anh
dũng, kiên cường, bất
khuất,
Hợp tác, bình yên, thanh bình, thái bình,
tự do, hạnh phúc hân hoan, vui vầy, sum họp,
Đoàn kết, hữu nghị…
Bao la,vời vợi, mênh mông, bát ngát, xanh biếc, cuồn cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp, khắc nghiệt, lao động, chinh phục, tô điểm
…
Thành
Ngữ,
Tục
ngữ
Quê cha đất tổ, giang
sơn gấm vóc, non
xanh nước biếc, yêu
nước thương nòi, lá
rụng về cội, quê
Bốn biển một nhà, vui như mở hội, kề vai sát cánh, chung lưng đấu cật, chung tay góp sức, chia ngọt
Lên thác xuớng ghềnh, góp gió thành bão, muôn hình muôn vẻ, thẳng cánh
cò bay, cày sâu cuốc bẫm, chân lấm tay bùn, chân
Trang 3hương bản quán,
muôn người như một,
chịu thương chịu khó,
trâu bảy năm còn nhớ
chuồng
sẻ bùi, đoàn kết là sức mạnh, nối vòng tay lớn, người với người là bạn ……
cứng đá mềm, mưa thuận gió hoà, bão táp mưa sa, đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa…
Bài tập 2: Thực hiện như bài tập 1 – HS hoạt động theo nhóm – GV chốt kết quả đúng
Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh
mông
Từ đồng
nghĩa
giũ gìn, gìn giữ
bình an, yên bình, thanh bình
yên ổn,
đoàn kết liên kết liên hiệp…
bạn hữu, bầu bạn,
bè bạn
bao la bát ngát mênh mang
Từ trái
nghĩa
phá hoại tàn phá tàn hại phá phách
phá huỷ huỷ hoại huỷ diệt
bất ổn náo động náo loạn…
chia rẽ phân tán mâu thuẫn xung đột
kẻ thù
kẻ địch thù địch
chật chội chật hẹp hạn hẹp
Trang 43./Củng cố – dặn dò: ( 5’ )
- GV nhận xết tiết học
- Yêu cầu những HS chưa kiểm tra tập đọc, HTL hoặc kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập giữa học kỳ tiết 5
Rút kinh nghiệm :