Chứng minh rằng: a AM vuông góc với BC;BAM =ECB b Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằng KAB=KCB.. Chứng minh rằng: a Tam giác ABC cân tại C; b Đường thẳng CH là đ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ LỚP 7 LÊN LỚP 8
Trang 2− + 3.
3 4
Câu 7 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
1
x x
++
Câu 8
Trang 3Câu 9.Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi x= thì 6 y= 2
a) Hãy biểu diễn y theo x
b) Tìm ykhi x = Tìm x khi 15 y= − 6?
c) Nếu đại lượng ztỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ bằng 1
2 thì y và z là hai đại lượng
tỉ lệ như thế nào với nhau và hệ số tỉ lệ bằng bao nhiêu? Tính z khi y= 8
số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5
Câu 11. Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ với 10, 9, 8 Tính số học sinh của mỗi khối biết
số học sinh của khối 8 ít hơn số học sinh của khối 6 là 20 em
Câu 12. Một cửa hàng có ba tấm vải, sau khi bán đi 1
Câu 14. Ba đơn vị kinh doanh A B C, , góp vốn theo tỉ lệ 2; 4; 6 và sau một năm thu được
tổng 1 tỉ 800 triệu đồng tiền lãi Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi, biết tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp
Câu 15. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 65km h/ , cùng lúc đó một xe máy chạy từ B
đến A với vận tốc 40km h/ Biết quãng đường AB dài 540km và C là điểm chính giữa của
AB Hỏi sau khi khởi hành bao lâu thì ô tô cách C một khoảng bằng nửa khoảng cách từ xe máy đến C và khi đó khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu ?
Trang 4a) Tính số đo của các góc BAC , ADH , HAD
b) Kẻ DE AB E// ( ∈AC EK), là phân giác của góc AED Chứng minh EK ⊥AD
Bài 2: Cho ∆ABC có AB=AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA=MD
a) Chứng minh : ABM∆ = ∆DCM b) AB DC //
c) AM ⊥MC
d) Tìm điều kiện ABC∆ để 30ADC= °
Bài 5: Cho ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối MA lấy điểm E sao cho MA=ME
a) Chứng minh: AC BE//
b) Trên AC lấy điểm I , trên BE lấy điểm K sao cho AI EK= Chứng minh:, ,
Bài 6: Cho ABC có AB< AC Trên tia đối của tia CB lấy điẻm D sao cho CD=AB Trên
nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm Akẻ DxAB lấy điểm E thuộc tia Dx sao cho
DE=BC
a) Chứng minh: AC=CE
b) Lấy P DE∈ sao cho DP =AB Chứng minh : AD BP
c) Tìm điều kiện của ABC để EP⊥BD
d) Gọi O là trung điểm của DB Chứng minh O là trung điểm của AP
Bài 7: Cho ∆ABC có AB< AC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho BD=BC Tia
phân giác của góc ABC cắt AC, DC tại E và F Chứng minh:
a Chứng minh: ∆DBE = ∆CBE
b Chứng minh: DF =CF
Trang 5c Từ A kẻ AH ⊥CD H( ∈CD) Chứng minh: AH //BF
Bài 8 Cho ∆ABC(AB=AC), phân giác của góc BAC cắt BC tại M
a) Chứng minh: M là trung điểm của BC
b) Trên tia đối của tia AB AC, lấy điểm E F, sao cho AE=AF Chứng minh:
Trang 6Câu 10 Đa thức ( ) 3
P x =x – 4x có nghiệm là
A. x = 0 B. x = 0; x= 2 C. x = 0; x= − 2 D. x= 0 ; x= ± 2
Câu 11 Cho tam giác ABC cân tạiA, kẻ AH vuông góc với BC tại H, (H∈BC) Khẳng
định nào sau đây là sai?
A. H là trung điểm của cạnh BC
B. AH là tia phân giác của BAC
C. ∆AHB = AHC∆ (cạnh huyền – góc vuông)
Câu 14 Cho tam giác ABC cân tại Acó BAC =40°, tia phân giác của ACB cắt cạnh AB
tạiD Số đo ADC là
Câu 15 Cho tam giác XYZ vuông tại Y có X = 60 , YZ ° = 4cm , YH ⊥ ZX (H ∈ ZX) Khẳng
định nào sau đây là sai ?
A. Z = ° 30 B. XZ = 8cm C. ZH = 6cm D. YH = 2cm
A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực
C.giao điểm ba đường phân giác D.giao điểm ba đường cao
A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực
C.giao điểm ba đường phân giác D.giao điểm ba đường cao
Câu 19 Cho góc vuông xOy và A B, là hai điểm lần lượt thuộc hai tiaOx Oy, Đường
trung trực của OA và đường trung trực của OB cắt nhau tạiI Gọi H K, lần lượt
là trung điểm củaOA OB, Khẳng định nào sau đây là sai ?
Trang 7A. IH = IK B. AIB 180= ° C. OI AB
2
= D. IA = IB
Câu 20 Cho ∆ABC có H là giao điểm của hai đường cao BB' và CC'; A= °50 Phát biểu
nào sau đây là sai ?
Câu 8 Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến, Tìm hệ số cao nhất và
hệ số tự do của mỗi đa thức:
( )
f x =x +ax +bx c+ với a b c; ; là các số nguyên.Chứng minh rằng
Nếu
Trang 8là một nghiệm nguyên của f(x) thì c x 0
điểm M N, (M và N không trùng với các đỉnh của ∆ABC) sao choCM =BN
Gọi G là giao điểm của AN và BM
a)Kẻ CH vuông góc với AB tại H Tính CH ;
Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H Trên cạnh BC
lấy điểm sao cho CM = CA, trên cạnh AB lấy điểm N sao cho AN= AH Biết
AB = 3cm, BC = 6cm
a) Tính độ dài cạnh AC;
b) Trên tia đối của tia AB lấy diểm D sao cho AD = AB Chứng minh tam giác
BCDđều;
c) Chứng minh MAH=MAN và MN⊥AB
Chứng minh rằng:
a) AM vuông góc với BC;BAM =ECB
b) Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằng KAB=KCB
Bài 13 Cho tam giác ABC có AB< AC Hai đường cao AD và BEcắt nhau tại H và
AD=BE (D∈BC E; ∈AC) Chứng minh rằng:
a) Tam giác ABC cân tại C;
b) Đường thẳng CH là đường trung trực của đoạn thẳng AB;
c) DE song song với AB
Bài 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC>,ACB trung tuyến AM Trên tia đối của tia
CB lấy
Bài 15 điểm D sao cho Clà trung điểm của MD Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao
cho BE=BA Trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao cho MN =MA
a) Chứng minh tam giác AMB bằng tam giác NMC và NC vuông góc với AC;
Trang 9b) Gọi I là trung điểm của DE Chứng minh ba điểm A M I, , thẳng hàng;
Trang 1013)
8 4
Trang 12=
Trường hợp 2: 2
5 x − = 0 2
Trang 1315 3
7 x 5
15 3
−
1 x 15
Trang 14− =+ với (x≠ − 2)
3
x
Trang 154 3.2.3x− 3.5.3 = 3x
5 6.3x− 5.3 = 3x
5 6.3x− 3x = 5.3
5
3 (6 1)x − = 5.3
5
3 5x = 5.3 5
2 3
x
x = 4 4
5 1
7 6
5 1
7
x x
7
x= − − 13 5
7
x= − 13 : 5 7
x= − 13 35
x= −
* 5 1 6
7
Trang 16x= − 1 : 5 7
x= − 1 35
2 0
x x
− =
⇒ + =
2
x x
=
⇒ = −
232
x x
x x x
Trang 17k k
k k
6 4
x =
5 4
6 3
x= 10 9
x =
2 10 9
= 100 81
x= (thỏa mãn điều kiện)
Trang 19• 2
12y = −5
−
24 5
Trang 2020 5 4
y
= ⇒ =
4 4
z
= ⇒ =
Ta có x2−y2+2z2 =108
Trang 22Để 6
1
n
− + là số nguyên −6 ( n+ ⇒ + ∈1) n 1 U(6)= ± ± ± ±{ 1; 2; 3; 6}
Trang 23− + là số nguyên thì 7
2n 1
− + là số nguyên
+
− là số nguyên thì (3n+2) ( 4n− ⇒5) 4 3( n+2) ( 4n− ⇒5) (12n+8) ( 4n−5)
−
− là số nguyên thì 5 2( n− ⇒3) 2n− ∈ ± ±3 { 1; 5}
Ta có bảng giá trị sau :
Trang 25x x
++
Trang 26( )2
, 2
x x
Trang 27Tính giá trị bằng số của biểu thức (a b b c c)( )( a)
Câu 9.Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x khi x= thì 6 y= 2
a) Hãy biểu diễn y theo x
b) Tìm ykhi x = Tìm x khi 15 y= − 6?
Trang 28c) Nếu đại lượng z tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ bằng 1
2 thì y và z là hai đại lượng tỉ
lệ như thế nào với nhau và hệ số tỉ lệ bằng bao nhiêu? Tính z khi y= 8
rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5
L ời giải
Gọi số cây trồng được của lớp 7A là 3x ( x > , x cây) 0
⇒ Số cây trồng được của lớp 7B và 7C lần lượt là 4 , 5x x (cây)
Tổng số cây của 3 lớp là: 3x+4x+5x=12x (cây) Theo giả thiết: 12x=120⇔ =x 10 (cây)
Vậy số cây trồng được của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 30 cây, 40 cây, 50 cây
Câu 11 Số học sinh của ba khối 6, 7, 8 tỉ lệ với 10, 9, 8 Tính số học sinh của mỗi khối biết
số học sinh của khối 8 ít hơn số học sinh của khối 6 là 20 em
L ời giải
Gọi số học sinh của 3 khối 6, 7, 8 lần lượt là 10 , 9 ,8x x x (x∈ *,x học sinh)
Số học sinh khối 8 ít hơn số học sinh của khối 6 là 20 em nên ta có: 10x−8x=20
2x 20
⇔ = ⇔ =x 10 (học sinh)
Vậy số học sinh của 3 khối 6, 7, 8 lần lượt là 100, 90, 80 học sinh
Trang 29Câu 12 Một cửa hàng có ba tấm vải, sau khi bán đi 1
2 tấm thứ nhất, 2
3 tấm thứ hai và 3
4
tấm thứ ba thì số vải còn lại của ba tấm là bằng nhau Tính chiều dài của mỗi tấm
vải lúc ban đầu Biết chiều dài tổng cộng của ba tấm vải là 126 m
L ời giải
Vì sau khi bán đi 1
2 tấm thứ nhất, 2
3 tấm thứ hai và 3
4 tấm thứ ba thì số vải còn lại của ba
tấm là bằng nhau nên số vải ban đầu của 3 tấm tỉ lệ với 2, 3, 4
Gọi số vải của 3 tấm lần lượt là 2 , 3 , 4x x x (x> 0,x m)
Vì chiều dài tổng cộng của ba tấm vải là 126 m nên ta có: 2x+3x+4x=126 ⇔9x=126
Câu 14 Ba đơn vị kinh doanh A B C, , góp vốn theo tỉ lệ 2; 4; 6 và sau một năm thu được
tổng 1 tỉ 800 triệu đồng tiền lãi Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi, biết
tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp
Trang 30Vậy số tiền lãi mỗi đơn vị nhận được lần lượt là 300 , 600 , 900 triệu đồng
Câu 15 Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 65km h/ , cùng lúc đó một xe máy chạy từ B
đến A với vận tốc 40km h/ Biết quãng đường AB dài 540km và C là điểm chính
giữa của AB Hỏi sau khi khởi hành bao lâu thì ô tô cách C một khoảng bằng nửa khoảng cách từ xe máy đến C và khi đó khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu ?
L ời giải
Gọi x y km, ( ) lần lượt là quãng đường ô tô và xe máy đã đi được
Vì quãng đường và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên theo đề ta có :
Vậy sau khi khởi hành 195 3
65 = giờ thì hai xe đến vị trí thỏa mãn yêu cầu bài toán Khoảng cách hai xe khi đó là 540 − − =x y 540 195 120 − − = 225km
Trang 32b) Kẻ DE AB E// ( ∈AC EK), là phân giác của góc AED Chứng minh
A A
BAH BAH
Trang 33Bài 2 Cho ∆ABC có AB= AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D sao cho MA=MD
a) Chứng minh : ABM∆ = ∆DCM b) AB DC //
2 2.30 60
⇒ = = ° = ° tam giác ABC cân có góc 60° nên ∆ABC đều
Bài 5: Cho ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối MA lấy điểm E sao cho MA=ME
Trang 34b) Trên AC lấy điểm I , trên BE lấy điểm K sao cho AI EK= Chứng minh:, ,
⇒ ∆ = ∆ (c – g – c )⇒CAM =BEM (2 góc tương ứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong⇒ACBE.
⇒ = ( c – g – c ) ⇒ IMA=KME (2 góc tương ứng)
Lại có, ME MA, là hai tia đối nhau nên 0
Bài 6: Cho ABC có AB<AC Trên tia đối của tia CB lấy điẻm D sao cho CD=AB Trên
nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm Akẻ DxAB lấy điểm E thuộc tia Dx sao cho
DE=BC
Trang 35a) Chứng minh: AC=CE
b) Lấy P DE∈ sao cho DP =AB Chứng minh : AD BP
c) Tìm điều kiện của ABC để EP⊥BD
d) Gọi O là trung điểm của DB Chứng minh O là trung điểm của AP
Hay AB⊥BD⇔AB⊥BC⇔ABC vuông tại B
Vậy, nếu ABC vuông tại B thì EP⊥BD
Trang 36ABP
⇒ là hình bình hành (tứ giác có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau là hình
bình hành)⇒BD AP, là hai đường chéo của hình bình hành
Mà O là trung điểm của BD nên O cũng là trung điểm của AP ( Trong hình bình
hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)
Bài 6: Cho ∆ABC có AB< AC Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho BD=BC Tia
phân giác của góc ABC cắt AC, DC tại E và F Chứng minh:
a Chứng minh: ∆DBE = ∆CBE
BFC=BFD= =
Hay BF ⊥CD (3)
Ta có: AH ⊥CD (gt) (4)
Từ (3) và (4) suy ra BF // AH (Tính chất từ vuông góc đến song song)
Bài 8 Cho ∆ABC(AB=AC), phân giác của góc BAC cắt BC tại M
a) Chứng minh: Mlà trung điểm của BC
H
F
E D
C A
B
Trang 37b) Trên tia đối của tia AB AC, lấy điểm E F, sao cho AE= AF Chứng minh:
AE= AF(gt) ⇒Athuộc đường trung trực của đoạn thẳng EF (2)
MF =ME(chứng minh trên) ⇒Mthuộc đường trung trực của đoạn thẳng EF (3)
Trang 38HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 40( ) 3 ( 2 )
2
0 0
4 0
2
x x
định nào sau đây là sai?
A.H là trung điểm của cạnh BC
B. AH là tia phân giác của BAC
C. ∆AHB = AHC∆ (cạnh huyền – góc vuông)
D. AB2 = AH2+ HC2
L ời giải Chọn C
Vì ∆MNPcân tại N nên M = P =2 M
Suy ra N + 2 M =180°(định lý tổng ba góc trong một tam giác) mà 2M− = ° (gt) N 20
N 180 20 : 2 80
Câu 14 Cho tam giác ABC cân tại A có BAC= °40 , tia phân giác của ACB cắt cạnh AB
tại D Số đo ADC là
Trang 41L ời giải
Ch ọn C
Vì∆ABCcân tại A (gt) ⇒ ABC = ACB =(180 ° − ° 40 ): 2 = 70 °(tính chất tam giác cân)
Vì CD là phân giác của ACB nên ACD = °70 : 2= ° 35
Áp dụng định lý tổng ba góc trong tam giác ACD ta có ADC =180° − ° − ° =35 40 105 °
Câu 15 Cho tam giác XYZ vuông tại Y có X = 60 , YZ ° = 4cm , YH ⊥ ZX (H ∈ ZX) Khẳng
định nào sau đây là sai ?
A. Z = ° 30 B. XZ = 8cm C. ZH = 6cm D. YH = 2cm
L ời giải Chọn C
Tam giác XYZ vuông ở Y có X + Z = ° ⇒90 Z = ° − ° = ° 90 60 30
Trong ∆ YHZvuông tại H có Z = ° nên cạnh YH đối diện với 30 Z = ° sẽ bằng nửa 30
cạnh huyền YZ, hay YH = 2cm
Áp dụng định lý Pytago trong ∆ YHZvuông tại H có
Trang 42Vậy chọn đáp án C
A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực
C.giao điểm ba đường phân giác D.giao điểm ba đường cao
L ời giải
Ch ọn C
A.giao điểm ba đường trung tuyến B.giao điểm ba đường trung trực
C.giao điểm ba đường phân giác D.giao điểm ba đường cao
trung trực của OA và đường trung trực của OB cắt nhau tại I Gọi H, K lần lượt là trung điểm của OA, OB Khẳng định nào sau đây là sai ?
y x
O
Trang 43Câu 20 Cho ∆ABC có H là giao điểm của hai đường cao BB' và CC'; A= °50 Phát biểu
nào sau đây là sai ?
Trong ∆ABC có A= °50 nên ABC ACB 180 + = ° − ° =50 130°(định lý tổng ba góc)
Suy ra HBC HCB + <130°
V ậy chọn đáp án D
II PH ẦN TỰ LUẬN
hệ số tự do của mỗi đa thức:
CB
A
50°
Trang 45x= là hai nghiệm của đa thức f x( )
x= hoặc x= −5.Vậy x∈{0;5}là nghiệm của f(x)
2x ≥ ⇒ 0 2x + ≥ > 3 3 0với ∀ ∈x R.Vậy f(x) vô nghiệm f) Ta có
= + + ≥ > Với ∀ ∈x R.Vậy f(x) vô nghiệm
( )
f x =ax +bx c+ chứng minh nếu (0); (1); ( 1); ( )1
2
f f f − f là các số nguyên thì a b c; ; đều là các số nguyên
Trang 46Vì f(1); ( 1)f − nguyên⇒ f(1) + f( 1) − = 2a+ 2 nguyênc ⇒a nguyên Vì nguyênc
Vậy a b c; ; đều là các số nguyên
Vậy x0 ≠0là một nghiệm nguyên của f(x) thì c x 0
điểm M N, (M và N không trùng với các đỉnh của ∆ABC) sao choCM =BN Gọi
Glà giao điểm của ANvàBM
a) Kẻ CH vuông góc với AB tại H TínhCH;
Trang 47Và ∆ABN = ∆BCM ⇒BAN=MBC(2 góc tương ứng)
Theo tính chất góc ngoài của tam giác ta có:
AGM =GBA+BAN =GBA MBC+ =ABC = °
Bài 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, Mlà trung điểm của BC
Trang 48Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H Trên cạnh BC
lấy điểm M sao cho CM = CA, trên cạnh AB lấy điểm N sao cho AN= AH Biết
Vậy CB=CD = BDvậy tam giác BCDlà tam giác đều
c) Chứng minh MAH=MAN và MN⊥AB
Theo giả thiết CA = CMnên ∆CAMcân tại C, suy ra CAM =CMA 180 ACM
Trang 49MAH=180o−90o−75o =15o
Xét tam giác AHBta có HAB 180= o−AHB HBA − = 180o− 90o− 60o = 30o
Mặt khác MAN =MAB MAH − = 30o − 15o = 15o Vậy MAH=MAN=15o
Ta có ∆ MAN= MAH (c-g-c) ∆ do AN = AH, MAH=MANvà cạnh AMchung Suy
ra
ANM=AHM = 90o Vậy MN⊥AB
Chứng minh rằng:
a) AM vuông góc với BC;BAM=ECB
b) Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằng KAB=KCB
Lời giải
a) Chứng minh AM vuông góc với BC;BAM =ECB
Theo gải thiết ta có CH ⊥ AB; BH ⊥ AC nên Hlà trực tâm tam giác ABC Suy ra
AHvuông góc với BC hay AM⊥BC
Xét tam giác BAMta có
BAM=180o−AMB MBA− 180o−90o−MBA =90o −MBA (1)
Xét tam giác BCEta có
ECB 180= o−CEB MBE− =180o−90o−MBA=90o −MBA (2)
Từ (1), (2) ta suy ra BAM =ECB
b) Lấy điểm K sao cho AB là trung trực củaHK.Chứng minh rằngKAB=KCB Xét hai tam giác vuông AKEvà AHEcó EK=EH,AElà cạnh chung Vậy
Trang 50Bài 13 Cho tam giác ABC có AB< AC Hai đường cao AD và BEcắt nhau tại H và
AD=BE (D∈BC E; ∈AC) Chứng minh rằng:
a) Tam giác ABC cân tại C;
b) Đường thẳng CH là đường trung trực của đoạn thẳng AB;
c) DE song song với AB
⇒Tam giác ABC cân tại C;
b) Tam giác ABC cân tại C(cma)
⇒ = (ĐN tam giác cân)
⇒ Hthuộc đường trung trực của AB
⇒ Đường thẳng CH là đường trung trực của đoạn thẳng AB;
c) Tam giác ABC cân tại C(cma)