Vì đam mê tôi lỡ bao cuộc hẹn – Đổi cho đời bao kiệt tác giai nhân 1 | P a g e [ BXĐ – QV BN ] CỬU ÂM CHÂN KINH 2020 BÙI XUÂN ĐẠT CON LẮC ĐƠN I Kiến thức nền tảng ( 1 8đ) Câu 1 Tại một nơi có gia tốc[.]
Trang 1CON LẮC ĐƠN
I Kiến thức nền tảng ( 1-8đ)
Câu 1 Tại một nơi có gia tốc trọng trường g (𝑚/𝑠2), con lắc đơn có chiều dài sợi dây là 𝑙 (m) Hỏi con lắc dao động với tần số là
A. 2π√gl B 2π1 √gl C 2π√gl D.2π1 √gl
Câu 2 Khi chiều dài dây treo tăng 20% thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đợm:
A Giảm 9,54 % B Tăng 20% C Tăng 9,54 % D Giảm 20%
Câu 3 Tại một nơi xác định trên trái đất thì chu ki của con lắc tỉ lệ :
A Căn bậc 2 chiều dài B Căn bậc 2 trọng trường
C Trọng trường D Chiều dài con lắc
Câu 4 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu là 0,79 rad
Phương trình dao động của con lắc dưới dạng li độ góc là
A α = 0,1 cos(20πt − 0,79) rad B α = 0,1 cos(10t + 0,79) rad
C. α = 0,1 cos(20πt + 0,79) rad D α = 0,1 cos(10t − 0,79) rad
Câu 5 Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi trên trái đất Thời gian ngắn nhất vật nặng chuyển động
từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,5 s Chu kì của con lắc là
A 4 s B 2 s C 4 s D 1 s
Câu 6 Tại một nơi trên trái đất có gia tốc trọng trường g (𝑚/𝑠2), con lắc đơn mà dây treo có chiều dài 𝑙 (𝑚) đang dao động điều hòa Thời gian ngắn nhất để vật nhỏ đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên
A π2√gl B. π√gl C π√gl D.π2√gl
Câu 7 Tại cùng một nơi trên trái đất nếu tần số dao động của con lắc có chiều dài 𝑙 là f , thì tần số dao động của con lắc có chiều dài 4𝑙 là
A f/2 B 2f C f/4 D f/4
Câu 8 Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm dao động tại nơi có g = π2 = 10 m/s2 Tìm chu kì con lắc :
A 0,5s B 2s C 1s D 2,2s
Câu 9 Tại một nơi có gia tốc trọng trường g một con lắc đơn có chiều dài l thì con lắc đơn có chu kì T Hỏi
con lắc đơn có chiều dài l/2 thì có chu kì thế nào :
A 2T B T/2 C √2T D T/√2
Trang 2Câu 10 Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ li độ góc 𝛼0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu?
C √2𝑔𝑙(1 − 𝑐𝑜𝑠𝛼0) D √𝑔𝑙𝑐𝑜𝑠𝛼0
Câu 11.Tại một nơi có gia tốc trọng trường g một con lắc đơn có chiều dài 𝑙 (m) thì con lắc đơn có chu kì
T=2.83s Nếu chiều dài của con lắc là 0,5𝑙 (m) thì con lắc dao động với chu kì là bao nhiêu :
A 1,42s B 2 s C 3,14s D 0,71 s
Câu 12 Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số biết con lắc đơn có chiều dài dây là 49 cm và lò xo có độ cứng k= 10 N/m Hỏi khối lượng của vật nhỏ của con lắc lò xo là bao nhiêu
A 0,125 kg B 0,75 kg C 0,5 kg D 0,25 kg
Câu 13 Tại một nơi chu kì dao động của con lắc là 2 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu
kì dao động của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc là :
A 101 cm B 99 cm C 98 cm D 100 cm
Câu 14 Tại một nơi trên trái đất một con lắc dao động điều hòa với chu kì T Nếu tăng chiều dài một đoạn a
thì chu kì dao động là 2,6 s Nếu giảm chiều dài một đoạn 1,76a thì chu kì là 2s tìm T :
A 2,4 s B 2,3s C 2,2s D 2,5 s
Câu 15 Tại cùng một nơi trên trái đất hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 𝑙1 𝑣à 𝑙2 Trong cùng một khoảng thời gian ∆t con lắc có chiều dài 𝑙1 thực hiên 24 dao động toàn phần và con lắc có chiều dài 𝑙2 thực hiện được
27 dao động toàn phần Hỏi vẫn trong khoảng thời gian ∆t nói trên con lắc có chiều dài |l1
9 − 0,25l2| thực hiện
được số dao động toàn phần gần giá trị nào nhất ?
A 60 B 50 C 70 D 80
Câu 16 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 3 s dao động điều hòa trên cung tròn dài 4 cm thời
gian để con lắc đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là :
A 1,5 s B 0,5 s C 0,75 s D 0,25s
Câu 17 Tại một nơi có g = 9,8 m/s2 một con lắc đơn có chiều dài 𝑙 = 1m dao động điều hòa với biên độ góc là 0,1 rad Tại nơi có li độ góc là 0,05 rad thì con lắc có vận tốc là bao nhiêu :
A 2,7 cm/s B 27,1 cm/s C 1,6 cm/s D 15,7cm/s
Câu 18 Một con lắc đơn gồm sợi dây treo có chiều dài 20 cm treo tại một điểm cố định Kéo con lắc lệch khỏi
phương thẳng đứng một góc 0,1 rad về phía phải rồi truyền cho nó một tốc độ bằng 14√3cm/s theo phương vuông góc với dây lấy g = 9,8 m/s2 Biên độ dài của con lắc là :
Trang 3A 3,2 cm B 2,8 cm C 4 cm D 6 cm
Câu 19 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc bằng 0,1 rad, dao động tại nơi có g = 10 m/s2 Tại một thời điểm nào đó vật đi qua vị trí có li độ dài là 8 cm và có vận tốc 20√3 cm/s Tốc độ cực đại của vật dao động là :
A 0,8 m/s B 0,2 m/s C 0,4 m/s D 1 m/s
Câu 20 Một con lắc đơn dao động điều hòa theo cung tròn MN quanh vị trí cân bằng O gọi P,Q là trung điểm
của cung tròn MO và MP biết vật có tốc độ cực đại bằng 8 m/s Tìm tốc độ của vật khi đi qua Q
A 6 m/s B 5,29 m/s C 3,46 m/s D 8 m/s
Câu 21 Một con lắc đơn dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường g (𝑚/𝑠2) trên trái đất Công thức tính giá trị của lực kéo về tác dụng lên quả cầu con lắc tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 𝛼 là
A 𝑃𝑡 = 𝑚𝑔𝑠𝑖𝑛𝛼 B 𝑃𝑡 = 𝑚𝑔𝑐𝑜𝑠𝛼 C 𝑃𝑡 = −𝑚𝑔𝑠𝑖𝑛𝛼 D 𝑃𝑡= −𝑚𝑔𝑐𝑜𝑠𝛼
Câu 22 Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 𝑔 (𝑚/𝑠2) Độ lớn lực kéo về cực đại tác dụng vào quả cầu con lắc xấp xỉ bằng
A 𝐹0 = −𝑚𝑔𝑠0
𝑙 B 𝐹0 = 𝑚𝑔𝑠0
𝑙 C 𝐹0 = 𝑚𝑔𝛼0
𝑙 D −𝑚𝑔𝛼0
𝑙
Câu 23 Tại một nơi trên trái đất hai con lắc đơn có cùng biên độ Gọi m1, F1và m2, F2 lần lượt là khối lượng
và độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ 2 Biết m1+ m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1 Giá trị của m1 là :
A 720g B 400g C 480g D 600g
Câu 24 Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, vật nhỏ có khối lượng m= 50g dao động tại một nơi trên
trái đất có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tính lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ khi vật nhỏ qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300
Câu 25 Tại Một nơi trên trái đất hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa gọi
l1, s01, F1 và l2, s02, F2 lần lượt là chiều dài , biên độ , độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ 2 Biết 3l2 = 2l1, 2s02 = 3s01 tìm tỉ số F1/F2
A 4/9 B 3/2 C 9/4 D 2/3
Câu 26 Tại nơi có gia tốc trọng trường g =9,8 m/s2 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc bằng
60 biết khối lượng của vật nhỏ là 90g và dây treo dài 1 m Cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A 6,8 10−3 J B 3,8 10−3 J C 5,8 10−3 J D 4,8 10−3 J
Câu 27 Tại nơi có gia tốc trọng trường g (𝑚/𝑠2) Một con lắc dao động điều hòa với biên độ góc là α0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc là
Trang 4A α0/√2 B −α0/√2 C α0/√3 D.−α0/√3
Câu 28 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc là α0 lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật treo ở vị trí có động năng gấp đôi thế năng thì li độ góc của nó là
Câu 29 Một con lắc đơn gồm một dây treo có chiều dài 𝑙 (m) dao động tại nơi có gia tốc trọng trường
𝑔 (𝑚/𝑠2) , kéo vật nhỏ đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 290 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động Bỏ qua ma sát và sức cản của không khí, chọn mốc tính thế năng trọng trường tại vị trí cân bằng Khi vật qua vị trí 𝑊đ = 3𝑊𝑡 dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 𝛼 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 14, 50 B 14, 30 C 14, 40 D 150
Câu 30 Một con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng 400g và sợi đây treo không dãn có khối lượng không đáng
kể , chiều dài 0,1 m được treo thẳng đứng ở điểm O Biết con lắc đơn dao động điều hòa , tại vị trí có li độ góc 0,075 rad thì có vận tốc 0,075√3 m/s lấy g =10 ( 𝑚/𝑠2) Tính cơ năng dao động của con lắc
A 4,7 mJ B 4,4 mJ C 4,5 mJ D 4,8 mJ
Câu 31 Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 1 kg , độ dài dây treo 2m, góc lệch cực đại của dây so
với đừng thẳng đứng 0,175 (rad) Chọn mốc thế năng trọng trường là vị trí thấp nhất lấy g = 9,8 m/s2.Động năng của con lắc khi vật treo qua vị trí thấp nhất là
A 0,3J B 0,2 J C 0,25 J D 0,4 J
Câu 32 Một con lắc đơn có khối lượng 2 kg và có độ dài 4 m , dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường
g = 9,8 m/s2 Cơ năng dao động của con lắc là 0,2205 J Biên độ góc của con lắc gần giá trị nào nhất sau đây
A 0,75 rad B 4,30 C 0,0750 D 0,3 rad
Câu 33 Con lắc đơn có chiều dài 1m dao động nhỏ với chu kì 1,5 s và biên độ góc là 0,05 rad Độ lớn vận tốc
khi vật có li độ góc 0,04 rad là :
A 9π cm/s B 3π cm/s C 4π cm/s D. 4π/3 cm/s
Câu 34 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 100 cm , vật nặng có khối lượng m= 50g dao động tại nơi có
g= 9,81 m/s2.với biên độ góc là 300 khi li độ góc là 80 thì tốc độ của vật và lực căng của sợi dây là:
A 1,65 m/s và 0,71 N B 1,56 m/s và 0,61 N
C 1,56 m/s và 0,71 N D 1,65 m/s và 0,61 N
Câu 35 Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng 0,05 kg treo vào đầu một sợi dây dài 1 m , ở nơi có gia tốc trọng trường 9,81 m/s2 Bỏ qua ma sát và sức cản của không khí, Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là 300 Tốc độ của vật và lực căng dây khi con lắc qua vị trí cân bằng là
A 1,62 m/s và 0,62 N B 4,12 m/s và 1,34 N
Trang 5C 2,63 m/s và 0,62 N D 0,412 m/s và 13,4 N
Câu 36 Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ có khối lượng 400g , dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =
9,8 m/s2 Kích thích cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng Biết sức căng dây của con lắc ở vị trí biên
là 0,99N Xác định lực căng dây treo khi vật qua vị trí cân bằng là :
A 10,02 N B 9,78 N C 11,2 N D 8,888N
Câu 37 Treo một vật có trọng lượng 10 N vào một đầu sợi dây nhẹ, không co dãn rồi kéo vật lệch khỏi phương
thẳng đứng một góc αmax rồi thả nhẹ cho vật dao động biết dây treo chỉ chịu được lực kéo tối đa là 20 N Để dây treo không bị đứt thì αmax không thể vượt quá
A 150 B 300 C. 450 D 600
Câu 38 Một con lắc đơn có chiều dài 1m được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí có li độ góc 600 Vị trí mà tại đố tốc độ của con lắc bằng một nửa tốc độ cực đại là:
A 51,30 B 26,3 rad C 0,90 D 40,70
Câu 39 Chọn phát biểu sai khi nói về dao động của con lắc đơn:
A Khi vật nặng của con lắc ở vị trí biên , cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của sợi dây
D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 40 Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s = 2√2cos7t (cm) tại nơi có g = 9,8 m/s2 Tỉ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cao nhất là:
A 1,05 B 0,99997 C 0,990017 D 1,02
Câu 41 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc là α0 dao động tại nơi có gia tốc là g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất giá trị của α0 là :
A. 6,60 B 3,30 C 5,60 D 9,60
Câu 42 Con lắc đơn dao động không ma sát, vật nặng 100g Cho gia tốc trọng trường g =10 m/s2 khi vật dao động qua vị trí cân bằng thì lực tổng hợp tác dụng lên vật có độ lớn 1,4N tính li độ góc lệch cực đại của con lắc :
A 0,64 rad B 1,86 rad C 1,27 rad D 2,54 rad
Câu 43 Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng 100g, dao động điều hòa với chu kì T= 2s khi vật qua vị trí
cân bằng lực căng của sợi dây là 1,0026N Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng lấy g= π2=10 m/s2 Cơ năng dao động của vật là:
A 25/1000 J B 2,5 /1000 J C 1,25/1000 J D 12,5/1000 J
Trang 6Câu 44 Một con lắc đơn có đây treo có độ dài 0,4m và khối lượng vật nặng là 200g Lấy𝑔 = 10 𝑚/𝑠2, bỏ qua sức cản của không khí Kéo con lắc lệch góc 600 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ Khi vật nhỏ đi qua vị trí mà lực căng của sợi dây tác dụng vào vật nặng có độ lớn 4N thì tốc độ của quả cầu con lắc là
Câu 45 Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 0,3m, vật treo có khối lượng 0,1 kg con lắc dao độngt ại
nơi có gia tốc trọng trường 𝑔 = 10 𝑚/𝑠2 Khi vật dao động qua vị trí cân bằng thì lực tổng hợp tác dụng lên vật
có độ lớn 1N Tính tốc độ của vật dao động khi qua vị trí lực căng dây có độ lơn gấp đôi độ lớn lực căng dây cực tiểu
A 0,5 m/s B 2 m/s C 1,4 m/s D 1 m/s
Câu 45 Một con lắc đơn sợi dây dài 1m, vật nặng có khối lượng 0,2 kg được treo vào điểm Q của một giá đỡ ,
O là vị trí cân bằng của con lắc kéo con lắc đến vị trí lệch 600 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ cho con lắc dao động, Trên QO gắn một chiếc đinh tại điểm B ( BO=2BQ) Lực căng của dây treo ngay trước và sau khi vướng đinh là
A 4 N và 4N B 6N và 8N C 4N và 6 N D 4 N và 5 N
Câu 46 Một con lắc đơn gồm vật nặng m chiều dài dây treo là 𝑙 (𝑚) , treo tại nơi có gia tốc trọng trường là g (𝑚/𝑠2) Ban đầu kéo vật đến vị trí lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 600 rồi thả nhẹ khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 100 thì dây treo bị vướng đinh tại điểm I cách điểm cố định 𝑙/4 (m) Sau khi
vướng đinh góc lêch cực đại của con lắc gần giá trị nào nhất :
Câu 47 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m=200g và dây treo có chiều dài 𝑙=100 cm đang dao động điều hòa Biết gia tốc của vật tro ở vị trí biên gấp 10 lần gia tốc của nó ở vị trí cân bằng Biên độ cong của con lắc là
A 10 cm B 5 cm C 10√2 cm D 5√2 cm
Câu 48 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 600 tại nơi có g = 10 m/s2.và chiều dài dây treo dài 1m trong quá trình dao động cơ năng của con lắc được bảo toàn tại vị trí dây treo của con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 300, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là:
A 1232 cm/s2 B 500 cm/s2 C 732 cm/s2 D 887 cm/s2
Đáp Án : Liên Hệ
BÀI TOÁN CON LẮC ĐƠN CÓ THÊM TÁC DỤNG CỦA NGOẠI LỰC ( VD-VDC)
Câu 1 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ bằng sắt nặng m= 10g đang dao động điều hòa Đặt trên con lắc một nam
châm thì vị trí cân bằng của con lắc không thay đổi Biết lực hút của nam châm tác dụng lên vật nhỏ là 0,02 N lấy 𝑔 = 10𝑚/𝑠2 Chu kì dao động bé của con lắc tang hay giảm bao nhiêu % so với lúc ban đầu
A tăng 11,8 % B giảm 11 % C tăng 8,7 % D giảm 8,7 %
Trang 7Câu 2 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ bằng sắt nặng m= 10g đang dao động điều hòa Đặt trên con lắc một nam
châm thì vị trí cân bằng của con lắc không thay đổi nhưng chu kì bé của con lắc thay đổi 0,1 % so với lúc không
có nam châm, lấy 𝑔 = 10𝑚/𝑠2 Lực hút của nam châm tác dụng lên vật nhỏ là
A 2.10−3 𝑁 B. 2.10−4 𝑁 C. 0,2 𝑁 D 0,02 𝑁
Câu 3 Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi nhất định với chu kì T Nếu tại đó có thêm trường ngoại
lực không đổi có hướng thẳng đứng từ trên xuống thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là 1,15s nếu đổi chiều ngược lại của ngoại lực thì chu kì dao động là 1,99s tính T
A 0,58s B 1,41s C 1,15s D 1,99s
Câu 4 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích
q=+5.10−6𝐶 được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vecto cường độ điện trường có độ lớn E = 10000 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới lấy g =10 𝑚/𝑠2 𝑣à 𝜋 = 3,14 Chu kì dao động bé của con lắc là :
A 0,58s B 1,40s C 1,15s D 1,99s
Câu 5 Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có hướng thẳng
đứng con lắc thứ nhất và con lắc thứ 2 tích điện q1và q2 con lắc thứ ba không tích điện chu kì dao động của chúng lần lượt là : T1, T2, T3 sao cho T1 = T3
3 ; T2 =5T3
3 tìm tỉ số q1/q2:
A -12,5 B -8 C 12,5 D 8
Câu 6 Một con lắc đơn , khối lượng vật nặng tích điện Q , treo trong một điện trường đều có phương thẳng
đứng Tỉ số chu kì dao động nhỏ khi điện trường của con lắc hướng lên và hướng xuống là 7/6 điện tích Q là :
A dương B âm C dương hoặc âm D không xác định được dấu
Câu 7 Một con lắc đơn có chu kì dao động nhỏ T = 2 s khi dao động trong chân không ,quả lắc làm bằng hợp
kim có khối lượng riêng 8670 g/𝑑𝑚3 Tính chu kì của con lắc khi nó dao động trong không khí khi quả lắc chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet, khối lượng riêng của không khí là 1,3 g/𝑑𝑚3 Bỏ qua ma sát:
A 2,00024s B 2,00015s C 2,00012s D 2,00013s
Câu 8 Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên , con lắc dao động điều hòa với
chu kì T khi thang máy đi lên thẳng đứng chậm dần đều với gia tốc a=g/5 thì con lắc dao động với chu kì T’ =?
A 2T B T/2 C T/ √2 D T√5 /2
Câu 9 Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên
nhanh dần đều với gia tốc a thì thì chu kì dao động là 2,56s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều cũng với gia tốc a thì chu kì dao động của con lắc là 3,18s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động của con lắc là:
A 2,96s B 2,82s C 2,61s D 2,78s
Trang 8Câu 11 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cmvaf vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q=5𝜇𝐶 được coi là điện tích điểm ban đầu con lắc dao động dưới tác dụng của trọng lực Khi con lắc có li độ bằng 0 tác dụng điện trường đều mà vecto cường độ điện trường có độ lớn 10000 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới lấy g=10 Biên độ góc của con lắc sau khi tác dụng điện trường thay đổi như thế nào :
A Giảm 33% B tăng 33 % C tăng 18,35 % D giảm 18,35 %
Câu 12 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm Và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q=5𝜇𝐶 được coi là điện tích điểm ban đầu con lắc dao động dưới tác dụng của trọng lực Khi con lắc có vận tốc bằng 0 tác dụng điện trường đều mà vecto cường độ điện trường có độ lớn 10000 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới lấy 𝑔 = 10𝑚/𝑠2 Cơ năng của con lắc thay đổi như thế nào :
A giảm 20% B tăng 20% C tăng 50% D giảm 50%
Câu 13 Một con lắc đơn với vật nhỏ có khối lượng m mang điện tích q>0 được coi là điện tích điểm Ban đầu
con lắc dao động dưới tác dụng của trọng lực với biên độ góc là 𝛼0 Khi con lắc ở li độ góc 𝛼 = 0,5𝛼0 ta tác dụng điện trường đều mà vecto cường độ điện trường có độ lớn E và hướng thẳng đứng xuống dưới Biết
qE=mg Cơ năng của con lắc sau khi tác dụng điện trường thay đổi như thế nào :
A giảm 25% B tăng 25% C tăng 50% D giảm 50%
Câu 14 Một con lắc đơn dao động điều hòa trong một thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc g=9,8 với năng
lượng là 150 mJ Thang máy bắt đầu chuyển động chậm dần đều lên trên với gia tốc bằng 2,5 𝑚/𝑠2 Biết thời điểm thang máy bắt đầu chuyển động là lúc con lắc có li độ bằng một nửa biên độ Con lắc sẽ tiếp tục dao động với năng lượng bằng bao nhiêu
A 140,4 mJ B 188mJ C 112 mJ D 159,6 mJ
Câu 15 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 0,5 m , quả cầu có khối lượng 100g khi tác dụng một ngoại
lực có độ lớn 1 N có hướng thẳng đứng xuống dưới Kéo con lắc sang phải 1 góc 540 rồi thả nhẹ tính vận tốc cực đại của vật
A 0,417 m/s B 0,496 m/s C 2,871 m/s D 2,48 m/s
Câu 16 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 0,5 m , quả cầu có khối lượng 100g khi tác dụng một ngoại
lực có độ lớn 1 N có hướng từ trái sang phải, lấy 𝑔 = 10𝑚/𝑠2 Kéo con lắc sang phải 1 góc 540 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ tính vận tốc cực đại của vật
A 0,42 m/s B 0,35 m/s C 2,03 m/s D 2,41 m/s
Câu 18 Khảo sát dao động điều hòa của một con lắc đơn, vật nặng 200g tích điện 𝑞 = −400𝜇𝐶 tại nơi có gia tốc trọng trường 𝑔 = 10𝑚/𝑠2 Khi chưa có điện trường thì chu kì dao động điều hòa là T Khi có điện trường đều phương thẳng đứng thì chu kì dao động điều hòa của con lắc khi đó là 2T Véc tơ cường độ điện trường có đặc điểm
A hướng xuống và độ lớn 7,5 kV/m B hướng lên và độ lớn 7,5 kV/m
C hướng xuống và độ lớn 3,75 kV/m D hướng lên và độ lớn 3,75kV/m
Trang 9Câu 19 Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 100g, mang điện tích 𝑞 = 10−5𝐶 đang dao động điều hòa với biên độ góc 60 Lấy 𝑔 = 10 𝑚/𝑠2 Khi vật dao động đi qua vị trí cân bằng người ta đột ngột thiết lập một điện trường đều theo phương thẳng đứng, hướng lên với độ lớn 25 kV/m, sau đó con lắc dao động với biên độ góc là
Câu 20 Trong một điện trường đều có hướng ngang treo một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 1 m, quả nặng có khối lượng 100g được tích điện q (C ) Khi ở vị trí cân bằng, phương dây treo lệch so với phương thẳng đứng một góc 300 Lấy 𝑔 = 10 𝑚/𝑠2 Bỏ qua mọi ma sát Kích thích cho con lắc dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng với cơ năng𝐸 = 10/√3 mJ ( mốc thế năng tại vị trí cân bằng) Biên độ góc của con lắc là
A 0,1 rad B 0,082 rad C 0,12 rad D 0,09 rad
Câu 21 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng 200g mang điện tích 10−5𝐶 đang dao động điều hòa tại nơi có 𝑔 = 𝜋2 = 10 𝑚/𝑠2 với chu kì T = 2s và biên độ góc 80, chọn chiều dương từ trái qua phải Khi con lắc
ở biên dương thì thiết lập một điện trường đều với vecto cường độ điện trường hướng theo phương ngang chiều
từ trái qua phải và có độ lớn 40000 V/m Tìm tốc độ cực đại của vật nhỏ sau khi có điện trường
A 0,184 m/s B 0,6 m/s C 1,87 m/s D 0,3 m/s
Câu 22 Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng 200g mang điện tích 10−5𝐶 đang dao động điều hòa tại nơi có 𝑔 = 𝜋2 = 10 𝑚/𝑠2 với chu kì T = 2s và biên độ góc 80, chọn chiều dương từ trái qua phải Khi con lắc
ở biên dương thì thiết lập một điện trường đều với vecto cường độ điện trường hướng theo phương ngang chiều
từ phải qua trái và có độ lớn 40000 V/m Tìm tốc độ cực đại của vật nhỏ sau khi có điện trường
A 0,184 m/s B 0,6 m/s C 2,21 m/s D 1,071 m/s
Câu 23 Một con lắc đơn có chiều dài 90cm, vật nhỏ có khối lượng 250g và mang điện tích 𝑞 = 10−7𝐶, được treo trong điện trường đều nằm ngang có độ lớn 2.106 V/m Khi con lắc đang ở vị trí cân bằng, độ ngột đổi chiều điện trường ( độ lớn vẫn như cũ), sau đó tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
A 24 cm/s B 55 cm/s C 40 cm/s D 48 cm/s
Câu 24 Một con lắc đơn có chiều dài 30 cm, vật dao động nặng 150g và mang điện tích 𝑞 = 2.10−4𝐶 Treo con lắc giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song, cách nhau 30 cm Đặt vào hai bản tụ hiệu điện thế 90 V Khi con lắc cân bằng đột ngột hoán đổi hai cực của hiệu điện thế đặt vào hai bản kim loại, sau đó con lắc sẽ dao động với biên độ góc gần với giá trị nào sau đây?
A 4,580 B. 2,290 C 7,280 D 9,30
Đáp Án : Liên hệ