Môn Luyện từ và câu BÀI MRVT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG I Mục tiêu Hiểu được nghĩa của một số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1 Biết ghép tiếng bảo ( gốc Hán ) với những tiếng kết hợp để tạo từ phức ([.]
Trang 1Môn: Luyện từ và câu
BÀI: MRVT: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I Mục tiêu :
- Hiểu được nghĩa của một số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1
- Biết ghép tiếng bảo ( gốc Hán ) với những tiếng kết hợp để tạo từ phức ( BT2 ) Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3
( Hs khá, giỏi nêu được nghĩa của mỗi từ ghép ở BT2.)
* GDBVMT: Giáo dục lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi đúng
đắn với môi trường xung quanh.
* GDBĐ: Giáo dục lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường biển.
II Đồ dùng dạy – học :
Bảng nhóm
III Hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với 1 cặp
quan hệ từ mà em biết
-Gọi HS đọc thuộc phần Ghi nhớ
+3 HS lên bảng làm bài
+ HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 2+ GV đánh giá, cho điểm.
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài:
+ GV nêu mục đích yêu cầu của giờ
học
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:GV treo bảng phụ
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV cho HS thảo luận theo nhóm 4
Gợi ý HS có thể dùng từ điển
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày kết
quả
-GV có thể dùng tranh ảnh để HS phân
biệt được rõ ràng;khu dân cư, khu sản
xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
Khu dân cư Khu sản xuất
+ 1 HS đọc yêu cầu của bài tập( đọc cả từ chú giải-vi sinh vật) Cả lớp đọc thầm lại + HS trao đổi theo nhóm 4 thực hiện từng yêu cầu của bài tập.1 nhóm làm trên bảng phụ
a/ Phân biệt nghĩa các cụm từ:
- Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân
ăn ở, sinh hoạt:
- Khu sản xuất: Khu vực làm việc của nhà
máy, xí nghiệp
Trang 3Khu bảo tồn thiên nhiên.
b)Tiến hành tương tự câu a
-Gọi HS nhận xét bài trên bảng
-Nhận xét và kết luận lời giải đúng
Bài 2: Gọi HS đọc YC bài
+ GV phát giấy khổ to cho1 nhóm Các
em ghép tiếng bảo với các tiếng đã cho
để tạo thành từ phức Sau đó sử dụng từ
điển để tìm hiểu nghĩa của các từ đó
-Gọi nhóm làm vào giấy khổ to dán lên
bảng và trình bày
+ GV và cả lớp nhận xét, chốt lại
-GV cho HS đặt câu với một số từ để
HS hiểu rõ nghĩa của từ
Bài 3:
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Khu bảo tồn thiên nhiên: Khu vực trong
đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài
b Nối đúng:
A1(sinh vật) - B2( Tên gọi chung ) A2( sinh thái)- B1( Quan hệ giữa sinh vật ) A3( hình thái)- B3( Hình thức biểu hiện )
+ 1HS nêu yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm lại
+1 nhóm báo cáo kết quả làm bài + Các nhóm khác trình bày kết quả +1HS đọc lời giải đúng HS giỏi nêu nghĩa của các từ trong bài tập.VD:
- bảo đảm(đảm bảo): làm cho chắc chắn
thực hiện được, giữ gìn được
Trang 4- GV phân tích cho HS hiểu: chọn từ
giữ gìn (gìn giữ) thay thế cho vị trí của
từ bảo vệ trong câu văn trên là chính
xác, hợp lí nhất, đảm bảo nghĩa của câu
văn không thay đổi
4 Củng cố- Dặn dò:
- GV liên hệ nội dung bài, GD HS ý
thức bảo vệ môi trường: Chúng ta cần
làm gì để bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ
môi trường?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS vể nhà xem lại bài
-bảo hiểm: giữ gìn để phòng ngừa tai nạn.
-1 số HS đặt câu
- 1HS đọc to yêu cầu của bài
+HS suy nghĩ tìm từ đồng nghĩa với từ bảo
vệ, có thể thay thế từ bảo vệ trong câu văn
mà nghĩa của câu không thay đổi
+HS phát biểu ý kiến
*Từ bảo vệ thay bằng từ giữ gìn( gìn giữ).
-Chúng em giữ gìn ngôi trường.
HS nêu