1. Trang chủ
  2. » Tất cả

40 cau trac nghiem ke toan ngan hang vi tri gdv ke toan co dap an 1 5

5 8 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 40 câu trắc nghiệm Kế toán Ngân hàng vị trí Giao dịch viên
Trường học Trường Đại Học Ngân Hàng TP.HCM
Chuyên ngành Kế Toán Ngân Hàng
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 474,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

COPY Đề nghị ghi rõ nguồn ThiNganHang com 1 | g i a n g b l o g c o m – T h i N g a n H a n g c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N 40 câu trắc nghiệm Kế toán Ngân hàng Dành cho Giao dịch viên[.]

Trang 1

1 | g i a n g b l o g c o m – T h i N g a n H a n g c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

40 câu trắc nghiệm Kế toán Ngân hàng Dành cho Giao dịch viên / Kế toán nội bộ

(Có Đáp án + Giải thích)

ĐỀ BÀI Câu 1:

Hình thức kế toán áp dụng phổ biến tại các đơn vị ngân hàng là:

A) Chứng từ ghi sổ

B) Chứng từ gốc

C) Nhật ký chứng từ

D) Chứng từ chấp hành

Câu 2:

Nguồn vốn chủ sở hữu:

A) Là số vốn của các chủ sở hữu của doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán B) Là số vốn của chủ doanh nghiệp và các nhà đầu tư góp vốn hoặc hình thành từ kết quả sản xuất kinh doanh Do đó nguồn vốn chủ sở hữu không phải là một khoản nợ C) Là số vốn thực có trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

D) Là số vốn ngân hàng huy động được từ nguồn tiền nhàn rỗi trong dân cư

Câu 3:

Trong trường hợp đặc biệt cần thiết, ngân hàng:

A) Có thể nhờ khách hàng luân chuyển chứng từ giúp

B) Không thể nhờ khách hàng luân chuyển chứng từ giúp

C) Luôn luôn có thể nhờ khách hàng luân chuyển chứng từ giúp

Trang 2

2 | g i a n g b l o g c o m – T h i N g a n H a n g c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

D) Khách hàng phải tham gia vào quá trình này

Câu 4:

Tài khoản tài sản nợ là các tài khoản phản ánh:

A) Nguồn vốn của ngân hàng

B) Tài sản của ngân hàng

C) Cả tài sản và nguồn vốn

D) Không có tại ngân hàng

Câu 5:

Trong ngành ngân hàng, ở mỗi pháp nhân ngân hàng có thể tồn tại mô hình tổ chức

bộ máy kế toán sau:

A) Hỗn hợp

B) Phân tán

C) Tập trung

D) Tập trung, phân tán, vừa tập trung vừa phân tán

Câu 6:

Khi hạch toán kế toán ngân hàng, kế toán viên phải đảm bảo theo nguyên tắc:

A) Hạch toán ghi có trước, ghi nợ sau

B) Hạch toán ghi nợ trước, ghi có sau

C) Phải ghi đồng thời cả 2 bút toán: Ghi có trước, nợ sau và ghi nợ trước, có sau

D) Có thể ghi nợ trước, có sau hoặc ghi có trước, nợ sau (tùy từng ngân hàng)

Câu 7:

Trang 3

3 | g i a n g b l o g c o m – T h i N g a n H a n g c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

“Hệ thống tài khoản kế toán do BTC ban hành cho các doanh nghiệp nói chung không thể áp dụng trong kế toán NHTM do hoạt động của NHTM có đặc điểm riêng.”

Chọn một câu trả lời:

A) Đúng

B) Chưa xác định

C) Sai

D) Vừa đúng vừa sai

Câu 8:

Những đối tượng kế toán cần ghi nhận khi huy động vốn gồm:

A) Nợ phải trả

B) Chi phí lãi

C) Tài sản

D) Nợ phải trả và chi phí lãi

Câu 9:

Công tác kế toán của 1 ngày làm việc tại NHTM được xem là hoàn tất khi:

A) Tất cả các bút toán liên quan tới các nghiệp vụ phát sinh trong ngày đều đã được hạch toán

B) Số liệu kế toán đã được lên cân đối cuối ngày

C) Chứng từ kế toán được đóng thành tập và đưa vào bảo quản

D) Tất cả các bút toán liên quan tới các nghiệp vụ phát sinh trong ngày đều đã được hạch toán; số liệu kế toán đã được lên cân đối cuối ngày; chứng từ kế toán được đóng thành tập và đưa vào bảo quản

Trang 4

4 | g i a n g b l o g c o m – T h i N g a n H a n g c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Câu 10:

Phân loại theo tính chấp pháp lý của chứng từ thì chứng từ kế toán ngân hàng được phân loại:

A) Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ, chứng từ tiền mặt, chứng từ chuyển khoản

B) Chứng từ do khách hàng lập, chứng từ nội bộ của ngân hàng

C) Chứng từ do khách hàng lập, chứng từ nội bộ của ngân hàng, chứng từ tiền mặt, chứng từ chuyển khoản

D) Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ

Câu 11:

Mô hình tổ chức bộ máy kế toán thường được các NHTM áp dụng là mô hình:

A) Tập trung

B) Phân tán

C) Hỗn hợp

D) Mô hình một cửa

Câu 12:

Có thể nói Tài khoản vãng lai là:

A) Tài khoản tiền gửi đặc biệt

B) Tài khoản tiền vay đặc biệt

C) Tài khoản kết hợp giữa tài khoản tiền gửi và tài khoản tiền vay

D) Tài khoản tiền gửi thông thường

Câu 13:

Trang 5

5 | g i a n g b l o g c o m – T h i N g a n H a n g c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N

Trong bảng tổng kết tài sản của một NHTM, khoản mục nào sau đây KHÔNG thuộc Tài sản nợ:

A) Tiền gửi, tiền vay các NHTM khác

B) Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng

C) Cho vay và đầu tư chứng khoán

D) Vốn tự có và các quỹ

Câu 14:

Tài sản nào KHÔNG phải là Tài sản có của ngân hàng?

A) Dự trữ vượt mức

B) Trái phiếu chính phủ

C) Tài khoản vãng lai

D) Cho vay thế chấp

Câu 15:

“Mọi nghiệp vụ kế toán tài chính của NHTM liên quan tới tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu Chi phí phải được ghi sổ kế toán tại thời điểm phát sinh chứ không căn cứ thời điểm thực tế thu – chi tiền “là nội dung của nguyên tắc kế toán nào?

A) Họat động liên tục

B) Trọng yếu

C) Giá gốc

D) Dồn tích

Câu 16:

Tài khoản lưỡng tính là tài khoản:

Ngày đăng: 20/02/2023, 09:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm