ÔN TẬP ĐỌC HIỂU I/Cấu trúc một bài đọc hiểu Một bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần +Phần 1 Ngữ liệu hầu hết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu chủ yếu phản ánh những vấn đề ma[.]
Trang 1ÔN T P Đ C HI U ẬP ĐỌC HIỂU ỌC HIỂU ỂU I/C u trúc m t bài đ c hi u ấu trúc một bài đọc hiểu ột bài đọc hiểu ọc hiểu ểu.
M t bài đ c hi u đột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: c c u trúc g m hai ph n: ồm hai phần: ần:
+Ph n 1: Ng li u h u h t là nh ng văn b n ngoài chần: ần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ương trình, nội dung ngữ liệu ng trình, n i dung ng li u ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
ch y u ph n ánh nh ng v n đ mang tính th i s c a đ t nết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ấu trúc gồm hai phần: ước, thế giới hoặc đề c, th gi i ho c đ ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
c p t i nh ng giá tr truy n th ng, giá tr văn hóa mang tính nhân văn nhân b n.ớc, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu + Ph n 2: là ph n h th ng câu h i g m 4 câu h i theo thang b c nh n th c: nh n ần: ần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ồm hai phần: ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ức: nhận
bi t → thông hi u → v n d ng.ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ụng
- Nh n bi t là nh l i , tái hi n ki n th c, tài li u đết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ược cấu trúc gồm hai phần: c h c trọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ước, thế giới hoặc đề c đó nh các s ư ự của đất nước, thế giới hoặc đề
ki n, hình nh, phản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ương trình, nội dung ngữ liệu ng th c, quy trình Làm rõ chúng ta đang đ c cái gì.ức: nhận ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
- Thông hi u: kh năng hi u bi t các s ki n, gi i thích tài li u h c t p, ý nghĩa c aểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: hình nh, câu nói, ý ki n m c đ đ n gi n.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ở mức độ đơn giản ức: nhận ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- V n d ng th p: là kh năng v n d ng các thao tác t duy đó vào tình hu ng m i ụng ấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng ư ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề
c th ho c đ gi i quy t các yêu c u đ n gi n.ụng ểu được cấu trúc gồm hai phần: ặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ần: ơng trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- V n d ng cao là kh năng đ t ra các thành ph n v i nhau đ t o thành m t t ng ụng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ặc đề ần: ớc, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ổng
th hay m t hình m u m i ho c gi i các bài t p b ng t duy sáng t o Kh năng ểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng ớc, thế giới hoặc đề ặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ằng tư duy sáng tạo Khả năng ư ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu phê phán th m đ nh giá tr c a thông đi p theo m t m c đích nh t đ nh ( thị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ụng ấu trúc gồm hai phần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng dành câu h i 4 ho c chuy n thành câu h i ph n ngh lu n xã h i)ở mức độ đơn giản ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
Cho nên khi làm m t bài đ c hi u chúng ta lên làm l n lột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ần: ược cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì t t câu 1 đ n câu 4 thì ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
hi u qu m i cao.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề
3 Chi n thu t làm m t bài đ c hi u: ến thuật làm một bài đọc hiểu: ật làm một bài đọc hiểu: ột bài đọc hiểu ọc hiểu ểu.
- Bước, thế giới hoặc đề c 1: Ghi nh và nh n bi t văn b n.ớc, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Bước, thế giới hoặc đề c 2: Hi u thông tin, rút ra thông tin t văn b n.ểu được cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Bước, thế giới hoặc đề c 3: Ph n h i thông tin trong văn b n, v n d ng thông tin trong văn b n vào ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
vi c gi i quy t nh ng câu h i đản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ược cấu trúc gồm hai phần: c đ t ra.ặc đề
II/ H TH NG NH NG KI N TH C C B N ( V TI NG VI T, LÀM VĂN, VĂN Ệ THỐNG NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ỐNG NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ẾN THỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN Ơ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN Ề TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ẾN THỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN Ệ THỐNG NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN
- Phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t.ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
- Phong cách ngôn ng
- Phương trình, nội dung ngữ liệu ng ti n liên k t.ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c tr n thu t.ức: nhận ần:
- Các ki u câu, các lo i t ti ng Vi t.ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ừ câu 1 đến câu 4 thì ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Các bi n pháp tu t ừ câu 1 đến câu 4 thì
- Hình th c l p lu n c a đo n văn.ức: nhận ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
- Thao tác l p lu n
- N i dung văn b n, nhan đ văn b n, câu ch đ c a văn b n.ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Sau đây chúng ta sẽ ôn t p l i nh ng ki n th c c b n nh t thại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ơng trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng xu t hi n ấu trúc gồm hai phần: trong các đ thi.ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
Dùng trong nh ng văn b n thu c lĩnh v c nghiên c u, h c t p và ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ức: nhận ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
ph bi n khoa h c, đ c tr ng cho các m c đích di n đ t chuyên ổng ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ặc đề ư ụng ễn đạt chuyên ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự môn sâu
Trang 22 Phong cách
chí (thông t n) ấu trúc một bài đọc hiểu.
Ki u di n đ t dùng trong các lo i văn b n thu c lĩnh v c truy n ểu được cấu trúc gồm hai phần: ễn đạt chuyên ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề thông c a xã h i v t t c các v n đ th i s ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề
3 Phong cách
lu n ật làm một bài đọc hiểu:
Dùng trong lĩnh v c chính tr - xã h i, ngự của đất nước, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i giao ti p thết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng bày
t chính ki n, b c l công khai quan đi m t tỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ư ưở mức độ đơn giản.ng, tình c m c aản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu mình v i nh ng v n đ th i s nóng h i c a xã h iớc, thế giới hoặc đề ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ổng ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
4 Phong cách
thu t ật làm một bài đọc hiểu:
-Dùng ch y u trong tác ph m văn chết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ương trình, nội dung ngữ liệu ng, không ch có ch c ỉ có chức ức: nhận năng thông tin mà còn th a mãn nhu c u th m mĩ c a con ngỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i;
t ng trau chu t, tinh luy n…ừ câu 1 đến câu 4 thì ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
5 Phong cách
chính
-Dùng trong các văn b n thu c lĩnh v c giao ti p đi u hành và ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
qu n lí xã h i.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
tưở mức độ đơn giản.ng, tình c m trong giao ti p v i t cách cá nhânản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ư
$ ần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ấu trúc gồm hai phần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
th c lý thuy t v 6 phức: nhận ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ương trình, nội dung ngữ liệu ng th c thức: nhận ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng xu t hi n trong văn b n Chú ý đ n các ấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
đ c đi m đ nh n di n các phặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ương trình, nội dung ngữ liệu ng th cức: nhận
L u ý cho h c sinh: trong m t văn b n thư ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng xu t hi n nhi u phấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ương trình, nội dung ngữ liệu ng th c nh ức: nhận ư
t s và miêu t , thuy t minh và bi u c m… song sẽ có m t phự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ương trình, nội dung ngữ liệu ng phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c ức: nhận
n i b t Giáo viên k b ng lý thuy t đ h c sinh d so sánh, nh n di n ti p thu ổng ẻ bảng lý thuyết để học sinh dễ so sánh, nhận diện tiếp thu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ễn đạt chuyên ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
ki n th c.ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận
Ph ương thức biểu đạt ng
ự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
d n đ n k t qu (di n bi n s vi c)ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ễn đạt chuyên ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ự của đất nước, thế giới hoặc đề - Tác ph m văn
h c ngh thu t ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: (truy n, ti u ểu được cấu trúc gồm hai phần:
thuy t)ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Miêu tả
Tái hi n các tính ch t, thu c tính s v t, hi n tấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ược cấu trúc gồm hai phần: ng,giúp con người sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu i c m nh n và hi u đểu được cấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: c chúng - Văn t c nh, t ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
người sự của đất nước, thế giới hoặc đề i, v t
- Đo n văn miêu t ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu trong tác ph m t ự của đất nước, thế giới hoặc đề
s ự của đất nước, thế giới hoặc đề
Bày t tr c ti p ho c gián ti p tình c m, c m xúc ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
c a con người sự của đất nước, thế giới hoặc đề i trước, thế giới hoặc đề c nh ng v n đ t nhiên, xã h i, ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
s v t ự của đất nước, thế giới hoặc đề
- Đi n m ng, thăm ừ câu 1 đến câu 4 thì
h i, chia bu nỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ồm hai phần:
- Tác ph m văn
h c: th tr tình, ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu tùy bút
Thuy t ến thuật làm một bài đọc hiểu:
minh Trình bày thu c tính, c u t o, nguyên nhân, k t qu có ích ho c có h i c a s v t hi n tặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ự của đất nước, thế giới hoặc đề ược cấu trúc gồm hai phần: ng, đ ngểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu - Thuy t minh s n ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
ph m
Trang 3đ c có tri th c và có thái đ đúng đ n v i chúng.ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ức: nhận ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ắn với chúng ớc, thế giới hoặc đề - Gi i thi u di tích, ớc, thế giới hoặc đề
th ng c nh, nhân ắn với chúng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
v t
và phương trình, nội dung ngữ liệu ng pháp trong khoa h c.ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
Ngh lu n ị luận ật làm một bài đọc hiểu:
Trình bày ý ki n đánh giá, bàn lu n, trình bày t ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ư
tưở mức độ đơn giản.ng, ch trương trình, nội dung ngữ liệu ng quan đi m c a con ngểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề i đ i v i
t nhiên, xã h i, qua các lu n đi m, lu n c và l p ự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ức: nhận
lu n thuy t ph c.ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng
- Cáo, h ch, chi u, ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
bi u.ểu được cấu trúc gồm hai phần:
- Xã lu n, bình
lu n, l i kêu g i.ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
- Sách lí lu n
- Tranh lu n v ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
m t v n đ chính ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
tr , xã h i, văn hóa.ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
đ i v i c quan qu n lí.ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ơng trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Đ n tơng trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì
- Báo cáo
- Đ nghề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
3 Các thao tác l p lu n ật làm một bài đọc hiểu: ật làm một bài đọc hiểu:
Trong m t văn b n thột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng k t h p nhi u thao tác l p lu n, song thết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ợc cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng có m t ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: thao tác chính
TT Thao tác l p ật làm một bài đọc hiểu:
lu n ật làm một bài đọc hiểu: Đ c đi m nh n di n ặc điểm nhận diện ểu. ật làm một bài đọc hiểu: ện các phong cách ngôn
1 Gi i thíchản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu Gi i thích là v n d ng tri th c đ hi u v n đ ngh lu n m t cách rõ ràng và giúp ngản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ụng. i khác hi u đúng ý c a mình.ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản. ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ược cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
ph n, y u t nh đ đi sâu xem xét kĩ lết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ưỡng nội dung và mối liên hệng n i dung và m i liên hột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản.bên trong c a đ i tống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: ng
3 Ch ng minhức: nhận
Ch ng minh là đ a ra nh ng c li u – d n ch ng xác đáng đ làm ức: nhận ư ức: nhận ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần:
sáng t m t lí lẽ m t ý ki n đ thuy t ph c ngỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: i đ c người sự của đất nước, thế giới hoặc đề i nghe tin tưở mức độ đơn giản.ng vào v n đ ( Đ a lí lẽ trấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ư ước, thế giới hoặc đề c - Ch n d n ch ng và đ a d nọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng ức: nhận ư ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng
ch ng C n thi t ph i phân tích d n ch ng đ l p lu n CM thuy t ức: nhận ần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
ph c h n Đôi khi thuy t minh trụng ơng trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ước, thế giới hoặc đề ồm hai phần: c r i trích d n ch ng sau.)ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng ức: nhận
4 Bác bỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận Bác b là ch ra ý ki n sai trái c a v n đ trên c s đó đ a ra nh n đ nh đúng đ n và b o v ý ki n l p trị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản. ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ỉ có chức ắn với chúng. ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng đúng đ n c a mình.ơng trình, nội dung ngữ liệu ở mức độ đơn giản.ắn với chúng. ư
5 Bình lu n Bình lu n là bàn b c đánh giá v n đ , s vi c, hi n thay sai, hay / d ; t t / x u, l i / h i…; đ nh n th c đ i tở mức độ đơn giản ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản.ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ấu trúc gồm hai phần: ợc cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ức: nhận ược cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: ng… đúng ng, cách
ức: nhận ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ợc cấu trúc gồm hai phần: ương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
6 So sánh So sánh là m t thao tác l p lu n nh m đ i chi u hai hay nhi u s ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ằng tư duy sáng tạo Khả năng ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề
v t, đ i tống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: ng ho c là các m t c a m t s v t đ ch ra nh ng nét ặc đề ặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ỉ có chức
Trang 4gi ng nhau hay khác nhau, t đó th y đống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ừ câu 1 đến câu 4 thì ấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: c giá tr c a t ng s v t ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ừ câu 1 đến câu 4 thì ự của đất nước, thế giới hoặc đề
ho c m t s v t mà mình quan tâm.ặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề Hai s v t cùng lo i có nhi u đi m gi ng nhau thì g i là so sánh ự của đất nước, thế giới hoặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
tương trình, nội dung ngữ liệu ng đ ng, có nhi u đi m đ i ch i nhau thì g i là so sánh tồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ương trình, nội dung ngữ liệu ng
ph n.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Trong đ thi, câu h i thề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng có d ng, tìm ra bi n pháp tu t và phân tích hi u qu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ừ câu 1 đến câu 4 thì ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
c a bi n pháp tu t y ừ câu 1 đến câu 4 thì ấu trúc gồm hai phần: Chính vì th các em ph i nh đết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ược cấu trúc gồm hai phần: c hi u qu ngh thu t ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu mang tính đ c tr ng c a t ng bi n pháp Đáp ng yêu c u nh ki n th c tr ng tâmặc đề ư ừ câu 1 đến câu 4 thì ức: nhận ần: ớc, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: tôi đã cung c p cho các em b ng ki n th c sau:ấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận
Bi n pháp tu ện các phong cách ngôn
từ Hi u qu ngh thu t (Tác d ng ngh thu t) ện các phong cách ngôn ả ện các phong cách ngôn ật làm một bài đọc hiểu: ụ ện các phong cách ngôn ật làm một bài đọc hiểu:
So sánh Giúp s v t, s vi c đđ n trí tết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ự của đất nước, thế giới hoặc đề ưở mức độ đơn giản.ng tự của đất nước, thế giới hoặc đề ược cấu trúc gồm hai phần: ng, g i hình dung và c m xúcược cấu trúc gồm hai phần: ợc cấu trúc gồm hai phần: c miêu t sinh đ ng, c th tác đ ng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ụng ểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
n d
Ẩn dụ ụng Cách di n đ t mang tính hàm súc, cô đ ng, giá tr bi u đ t ễn đạt chuyên ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
cao, g i nh ng liên tợc cấu trúc gồm hai phần: ưở mức độ đơn giản.ng ý nh , sâu s c.ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ắn với chúng
Nhân hóa Làm cho đ i tvà có h n g n v i con ngồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: ần: ớc, thế giới hoặc đề ng hi n ra sinh đ ng, g n gũi, có tâm tr ng ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
Hoán dụng Di n t sinh đ ng n i dung thông báo và g i nh ng liên tưở mức độ đơn giản.ễn đạt chuyên ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ng ý v , sâu s cị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản. ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ắn với chúng. ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ợc cấu trúc gồm hai phần:
Đi p
t /ng /c u ừ câu 1 đến câu 4 thì ấu trúc gồm hai phần:
trúc
Nh n m nh, tô đ m n tấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: ng – tăng giá tr bi u c m, t o âmị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
hưở mức độ đơn giản.ng nh p đi u cho câu văn, câu th ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ơng trình, nội dung ngữ liệu
Nói gi mản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu Làm gi m nh đi ý mu n nói (đau thản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ương trình, nội dung ngữ liệu ng, m t mát) nh m ấu trúc gồm hai phần: ằng tư duy sáng tạo Khả năng
th hi n s trân tr ngểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
Th m x ngư Tô đ m, phóng đ i v đ i tại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: ng
Câu h i tu tỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ừ câu 1 đến câu 4 thì B c l , xoáy sâu c m xúc (có th là nh ng băn khoăn, ý ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần:
kh ng đ nh…)ẳng định…) ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
Đ o ngản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu Nh n m nh, gây n tấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: ng sâu đ m v ph n đề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ần: ược cấu trúc gồm hai phần: c đ o lênản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Đ iống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản T o s cân đ i, đăng đ i hài hòaại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
Im l ngặc đề T o đi m nh n, g i s l ng đ ng c m xúcại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ểu được cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ợc cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Li t kê Di n t c th , toàn di n nhi u m tễn đạt chuyên ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng ểu được cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ặc đề
Các phép liên k t ến thuật làm một bài đọc hiểu: Đ c đi m nh n di n ặc điểm nhận diện ểu ật làm một bài đọc hiểu: ện các phong cách ngôn
Phép l p t ngặc đề ừ câu 1 đến câu 4 thì L p l i câu đ ng sau nh ng t ng đã có câu ặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ở mức độ đơn giản ức: nhận ừ câu 1 đến câu 4 thì ở mức độ đơn giản
trước, thế giới hoặc đề c
Trang 5Phép liên tưở mức độ đơn giản.ng (đ ng ồm hai phần:
nghĩa / trái nghĩa) S d ng câu đ ng sau nh ng t ng đ ng nghĩa/ trái nghĩa ho c cùng trử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng. ở mức độ đơn giản. ặc đề ức: nhận ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng liên từ câu 1 đến câu 4 thì ưở mức độ đơn giản.ng v i t ng đã ồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ừ câu 1 đến câu 4 thì
có câu trở mức độ đơn giản ước, thế giới hoặc đề cPhép thết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu S d ng câu đ ng sau các t ng có tác d ng thay ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng ở mức độ đơn giản ức: nhận ừ câu 1 đến câu 4 thì ụng
th các t ng đã có câu trết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì ở mức độ đơn giản ước, thế giới hoặc đề cPhép n iống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản S d ng câu sau các t ng bi u th quan h (n i ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng ở mức độ đơn giản ừ câu 1 đến câu 4 thì ểu được cấu trúc gồm hai phần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
k t)v i câu trết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ước, thế giới hoặc đề c
6 Phân bi t các th th ện các phong cách ngôn ểu ơng thức biểu đạt
Đ phân bi t đểu được cấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: c các th th , ểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu xác đ nh đị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: c đúng th lo i khi làm bài ki m tra, ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ểu được cấu trúc gồm hai phần: chúng ta c n hi u lu t th : nh ng quy t c v s câu, s ti ng, cách hi p v n, phép ần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu ắn với chúng ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ần: hài thanh, ng t nh p … Căn c vò lu t th , ngắn với chúng ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ức: nhận ơng trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i ta phân chia các th th Vi t Nam ểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu
ra thành 3 nhóm chính
Các th th dân t c: l c bát, song th t l c bát, hát nói; các th th Đểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ụng ấu trúc gồm hai phần: ụng ểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng lu t: ngũngôn, th t ngôn; các th th hi n đ i: năm ti ng, b y ti ng, tám ti ng, h n h p, t ấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ỗn hợp, tự ợc cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề
do, th - văn xuôi,…ơng trình, nội dung ngữ liệu
Đ t nhan đ , xác đ nh câu ch đ : Văn b n thặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng là m t ch nh th th ng nh t v ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ỉ có chức ểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
n i dung, hài hòa v hình th c Khi hi u rõ đột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: c văn b n, h c sinh d dàng tìm ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ễn đạt chuyên
được cấu trúc gồm hai phần: c nhan đ cũng nh n i dung chính c a văn b n.ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ư ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Đ t nhan đ cho văn b n ch ng khác nào ngặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ẳng định…) ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i cha khai sinh ra đ a con tinh th n ức: nhận ần:
c a mình Đ t nhan đ sao cho đúng, cho hay không ph i là d Vì nhan đ ph i ặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ễn đạt chuyên ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu khái quát được cấu trúc gồm hai phần: c cao nh t n i dung t tấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ư ưở mức độ đơn giản.ng c a văn b n, ph i cô đ ng đản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: c cái
th n, cái h n c a văn b n.ần: ồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Nhan đ c a văn b n thề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng n m nh ng t ng , nh ng câu l p đi, l p l i nhi u ằng tư duy sáng tạo Khả năng ở mức độ đơn giản ừ câu 1 đến câu 4 thì ặc đề ặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
l n trong văn b n.ần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Mu n xác đ nh đống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: c câu ch đ c a đo n, chúng ta c n xác đ nh xem đo n văn đó ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự trình bày theo cách nào N u là đo n văn trình bày theo cách di n d ch thì câu ch ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ễn đạt chuyên ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
đ thề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng đ u đo n.N u là đo n văn trình bày theo cách quy n p thì câu ch đ ở mức độ đơn giản ần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
n m cu i đo n Còn đo n văn trình bày theo cách móc xích hay song hành thì câu ằng tư duy sáng tạo Khả năng ở mức độ đơn giản ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
ch đ là câu có tính ch t khái quát nh t, khái quát toàn đo n Câu đó có th n m ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ểu được cấu trúc gồm hai phần: ằng tư duy sáng tạo Khả năng
b t c v trí nào trong đo n văn.ấu trúc gồm hai phần: ức: nhận ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
Mu n xác đ nh đống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: c n i dung c a văn b n giáo viên c n hột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ần: ước, thế giới hoặc đề ng d n h c sinh căn ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
c vào tiêu đ c a văn b n.Căn c vào nh ng hình nh đ c s c, câu văn, câu th ức: nhận ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ặc đề ắn với chúng ơng trình, nội dung ngữ liệu
được cấu trúc gồm hai phần: c nh c đ n nhi u l n Đây có th là nh ng t khóa ch a đ ng n i dung chính ắn với chúng ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì ức: nhận ự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
c a văn b n.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Đ i v i văn b n là m t đo n, ho c m t vài đo n, vi c c n làm là h c sinh ph i xác ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
đ nh đị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: c đo n văn trình bày theo cách nào: di n d ch, quy n p, móc xích hay song ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ễn đạt chuyên ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự hành… Xác đ nh đị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: c ki u trình bày đo n văn h c sinh sẽ xác đ nh đểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ược cấu trúc gồm hai phần: c câu ch
đ n m v trí nào Thề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ằng tư duy sáng tạo Khả năng ở mức độ đơn giản ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng câu ch đ sẽ là câu n m gi n i dung chính c a c ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
đo n Xác đ nh b c c c a đo n cũng là căn c đ chúng ta tìm ra các n i dung ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ụng ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: chính c a đo n văn b n đó.ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Trang 6Ph n này trong đ thi thần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng h i anh/ ch hãy ch ra m t t ng , m t hình nh, ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ỉ có chức ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
m t câu nào đó có s n trong văn b n Sau khi ch ra đột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: , ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ỉ có chức ược cấu trúc gồm hai phần: c có th lý gi i phân tích vì ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu sao l i nh v y.ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ư h c sinh đ c kĩ đ , khi lý gi i ph i bám sát vào văn b n Ph n này ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ần:
ph thu c nhi u vào kh năng c m th th văn c a h c sinh.ụng ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng ơng trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
Trong đ đ c hi u ph n câu h i này thề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ần: ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng là câu cu i cùng Sau khi các em h c ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: sinh nghiên c u, tìm hi u và tr l i các câu trên, đ n câu này là câu có tính ch t liênức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần:
h m r ng Nó thu c câu h i v n d ng H c sinh d a vào văn b n đã cho, b ng s ở mức độ đơn giản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ụng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ằng tư duy sáng tạo Khả năng ự của đất nước, thế giới hoặc đề
tr i nghi m c a b n thân đ vi t m t đo n văn theo ch đ ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
Ph n này c n l u ý vi t đ s câu quy đ nh, vi t thành m t đo n văn tr l i tr c ần: ần: ư ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề
ti p vào câu h i.ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận
- Nhóm 1: Hãy xác đ nh: Phị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t, thao tác l p lu n, phong cách ngôn ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
ng , câu ch đ , phép liên k t…ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Nhóm 2: Hãy gi i thích ý nghĩa, vì sao tác gi cho r ng, n i dung chính, nêu hình ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ằng tư duy sáng tạo Khả năng ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
nh t ng …
ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì
- Nhóm 3: Hãy xác đ nh bi n pháp tu t và nêu ý nghĩa c a bi n pháp tu t đó …ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ừ câu 1 đến câu 4 thì ừ câu 1 đến câu 4 thì
- Nhóm 4: Anh ( ch ) có đ ng tình v i ý ki n cho r ng, thông đi p v i em có ý nghĩa ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ằng tư duy sáng tạo Khả năng ớc, thế giới hoặc đề
nh t ? vì sao?ấu trúc gồm hai phần:
ng Căn c vào n i dung văn b n và ghi chú phía dức: nhận ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ước, thế giới hoặc đề i văn b nản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
C n n m ch c đ c tr ng c ần: ắn với chúng ắn với chúng ặc đề ư ơng trình, nội dung ngữ liệu
b n c a t ng phong cách ngôn ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì ng
Tr l i ng n g n ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: tên c a phong cáchngôn ng
2 Phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c ức: nhận
bi u đ tểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự - Xác đ nh ph ịnh phương thức biểu ương thức biểu ng th c bi u ức biểu ểu
đ t ạt chính trong văn b n ản : ch ỉ nêu m t ph ột phương thức biểu đạt ương thức biểu ng th c bi u đ t ức biểu ểu ạt chính
- Xác đ nh ịnh phương thức biểu các ph ương thức biểu ng th c ức biểu
bi u đ t trong văn b n ểu ạt ản : nêu t ừ hai ph ương thức biểu ng th c bi u đ t tr ức biểu ểu ạt ở lên.
Đ xác đ nh phểu được cấu trúc gồm hai phần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần:
đ t, c n căn c vào n i dung, ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ần: ức: nhận ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
m c đích c a văn b n C n ụng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ần:
n m ch c các d u hi u nh n ắn với chúng ắn với chúng ấu trúc gồm hai phần:
bi t c a t ng phết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì ương trình, nội dung ngữ liệu ng th cức: nhận
Tr l i ng n g n ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: tên c a phương trình, nội dung ngữ liệu ng
th c bi u đ tức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
3 Các phép liên k tết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu Căn c vào các t liên k t và ức: nhận ừ câu 1 đến câu 4 thì ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
d u hi u đ c tr ng c a t ng ấu trúc gồm hai phần: ặc đề ư ừ câu 1 đến câu 4 thì
-Tr l i phép liên ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
k t và nêu c th ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng ểu được cấu trúc gồm hai phần:
Trang 7phép liên k t đã h c.ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: t ng liên k từ câu 1 đến câu 4 thì ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
lu n D a vào d u hi u đ c tr ng c a t ng thao tác l p lu n đ ự của đất nước, thế giới hoặc đề ừ câu 1 đến câu 4 thì ấu trúc gồm hai phần: ặc đề ư ểu được cấu trúc gồm hai phần:
xác đ nh phị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ương trình, nội dung ngữ liệu ng án tr l i ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề đúng
Tr l i tên thao tácản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
l p lu n và nêu
bi u hi n c th ểu được cấu trúc gồm hai phần: ụng ểu được cấu trúc gồm hai phần:
t ng ho c ý c a ừ câu 1 đến câu 4 thì ặc đề thao tác
từ câu 1 đến câu 4 thì N m ch c khái ni m c a t ng bi n pháp tu t đ xác đ nh đó ắn với chúng. ắn với chúng. ừ câu 1 đến câu 4 thì ểu được cấu trúc gồm hai phần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ừ câu 1 đến câu 4 thì
là bi n pháp tu t nào? Qua đó ừ câu 1 đến câu 4 thì
th y đấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: c v m t n i dung
đo n trích vi t v ai/ cái gì, ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
nh th nào V m t hình th c ư ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ặc đề ức: nhận
lên sinh đ ng h p d n n ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng ấu trúc gồm hai phần:
tược cấu trúc gồm hai phần: ng h n …ơng trình, nội dung ngữ liệu
Tr l i tên bi n ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề pháp tu t và nêu ừ câu 1 đến câu 4 thì
c th t ng liên ụng ểu được cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì quan đ n phép tu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Câu ch đ đ u ho c cu i ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ở mức độ đơn giản ần: ặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
văn b n.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Nh ng c m t l p đi l p l i ụng ừ câu 1 đến câu 4 thì ặc đề ặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự nhi u l nề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ần:
- Nhan đ c a văn b nề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
* Đ i v i văn b n ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu phi ngh thu t (khoa h c, báo ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: chí, ): xác đ nh t ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ừ câu 1 đến câu 4 thì then ch t, câu ch ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
đề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
- liên k t thông tinết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- khái quát thông tin
- xác đ nh n i dungị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: chính
* Đ i v i văn b n ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ngh thu t: chú ý
đ n ý nghĩa nh ng ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu hình nh, t ng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì
đ t, câu hay, nhân ắn với chúng
v t, chi ti t đ c ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ặc đề
s c, gi ng đi u c aắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: văn b n, > xác ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
đ nh ch đị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
=>Nêu ng n g n, ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: chính xác, bao quát
v n đ chínhấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
7 Đ t nhan đ ặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề Căn c vào :ức: nhận
- Câu ch đ đ u ho c cu i ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ở mức độ đơn giản ần: ặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
văn b n.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Nh ng c m t l p đi l p l i ụng ừ câu 1 đến câu 4 thì ặc đề ặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự nhi u l nề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ần:
Nhan đ ng n g n,ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: bao quát v n đ ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề chính c a văn b n.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
8 T bài đ c hi u ừ câu 1 đến câu 4 thì ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần:
trên anh ( ch ) ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản Nên rút ra thông đi p có t m ần:
khái quát nh t ch đ ng rút ấu trúc gồm hai phần: ức: nhận ừ câu 1 đến câu 4 thì - Thông đi p sâu
s c nh t đ i v i tôiắn với chúng ấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề
Trang 8rút ra cho b n ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
thân mình m t ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
bài h c sâu s c ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ắn với chúng
nh t/ m t thôngấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
đi p ý nghĩa
nh t.ấu trúc gồm hai phần:
thông đi p quá ng n g n, quá ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
thông đi p ý nghĩa
nh t vì nó cho tôi ấu trúc gồm hai phần:
th y … ho c nó choấu trúc gồm hai phần: ặc đề tôi nh n ra r ng …ằng tư duy sáng tạo Khả năng -Kh ng đ nh thông ẳng định…) ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
đi p này không ch ỉ có chức
có ý nghĩa v i riêngớc, thế giới hoặc đề tôi mà ch c ch n ắn với chúng ắn với chúng.còn có ý nghĩa v i ớc, thế giới hoặc đề
t t c m i ngấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i
9 Anh ( ch ) suy ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
nghĩ th nào v ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
…
Anh (ch ) hi u ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần:
nh th nào v ư ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
…
Xác đ nh nh n đ nh này đúng ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
hay sai, mình tán thành hay không tán thành r i nêu ra m tồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
vài ý ki n quan ni m c a cá ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu nhân đ lí gi i m t cách h p lý ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ợc cấu trúc gồm hai phần:
nh t.ấu trúc gồm hai phần:
Theo tôi v n đ ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
sau …
10 T i sao tác gi ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
l i nói …ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự Xác đ nh câu tr l i d a trên 3 ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề
căn c :ức: nhận
- Vì theo tác gi … ( nh ng ý tácản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
gi đã nêu trong tác ph m)ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- vì theo b n thân … ( suy nghĩ ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
c a b n thân v v n đ )ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
- L t ngược cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ấu trúc gồm hai phần: c l i v n đ ( n u ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Theo tôi tác gi nóiản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
+ Khi đ c hi u văn b n, c n chú ý đ c tr ng th lo i, n m đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ần: ặc đề ư ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ắn với chúng ược cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì c t ng then ch t, ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản.câu ch đ , các hình nh, chi ti t, bi n pháp ngh thu t tr ng tâm, ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
+ Nên đ c yêu c u c a câu h i trọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ần: ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ước, thế giới hoặc đề c khi đ c văn b nọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Khi tr l i:ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
+ Đ i v i câu h i TNKQ: c n tr ng khi l a ch n phống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ương trình, nội dung ngữ liệu ng án tr l iản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
+ Đ i v i câu h i thu th p thông tin: c n tr l i ng n g n, có th g ch đ u dòng.ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ần: + Đ i v i câu h i phân tích, đánh giá, lí gi i: tr l i ng n g n, đ y đ v i nhi u ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ần: ớc, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
nh t các phấu trúc gồm hai phần: ương trình, nội dung ngữ liệu ng án có th , bày t đểu được cấu trúc gồm hai phần: ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ược cấu trúc gồm hai phần: c ch ki n riêng, có cách l p lu n ch t chẽ, ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ặc đề thuy t ph c, không vi t chung chung, m h )ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ơng trình, nội dung ngữ liệu ồm hai phần:
“Còn gì đáng bu n h n khi mà giàu có v v t ch t thì l i nghèo nàn đ n th m h i v ơng thức biểu ề cập đến ập đến ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ạt ến ản ạt ề cập đến văn hóa tinh th n, M t b ph n thanh niên bây gi nghĩ nhi u, nói nhi u đ n ti n ột phương thức biểu đạt ột phương thức biểu đạt ập đến ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ề cập đến ề cập đến ến ề cập đến
b c, h ạt ưở ng th Ăn m c đ p, ti n nghi, hi n đ i l m nh ng con ng ặc đẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ện ện ạt ắm nhưng con người thì vô cùng ư ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i thì vô cùng
m ng Gió th i nh là bay bi n t tán ngay Ngày tr ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ến ức biểu ước dân ta nghèo nhưng đức dày, c dân ta nghèo nh ng đ c dày, ư ức biểu nhân cách v ng vàng, phong ba bão táp không h gì, chung quy t i giáo d c mà ra ề cập đến ạt Cha m bây gi chi u con quá, không đ chúng thi u th n gì Vì th mà chúng r t ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ề cập đến ểu ến ốn gì Vì thế mà chúng rất ến ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về mong manh, d v , d h h ng…” ễ vỡ, dễ hư hỏng…” ỡ, dễ hư hỏng…” ễ vỡ, dễ hư hỏng…” ư
Trang 9(Theo Nguy n Kh i ễn Khải ải , báo Đ u t ầu tư ư, sách Ng Văn 11 Nâng cao, NXB Giáo d c, ụng.2014)
Câu 1: Xác đ nh phị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t chính c a văn b n trên ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
(Phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t chính c a văn b n làức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ngh lu nị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản )
Câu 2: Trong văn b n trên có s d ng thành ng Hãy ghi l i chính xác và gi i thích ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
ý nghĩa c a thành ng đó
Câu 3: Ch “m ng” trong văn b n đản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ược cấu trúc gồm hai phần: c hi u nh th nào? ểu được cấu trúc gồm hai phần: ư ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
(Ch “m ng” có nghĩa là s y u đu i, kém c i v đ o đ c, nhân cách, ngh l c, s c ự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ức: nhận ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ự của đất nước, thế giới hoặc đề ức: nhận
m nh, b n lĩnh, ý chí,… không đ s c ch ng đ nh ng th thách gian kh trong ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ỡng nội dung và mối liên hệ ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ổng
cu c s ng.ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
Câu 4: Văn b n trên g i đ n đ c gi thông đi p gì? ( Con ngản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ặc đề i đ c bi t là gi i tr ớc, thế giới hoặc đề ẻ bảng lý thuyết để học sinh dễ so sánh, nhận diện tiếp thu
s ng ph i có b n lĩnh, ngh l c và đ o đ c đ vống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ự của đất nước, thế giới hoặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: t qua nh ng khó khăn th thách ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự trong cu c s ng)ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
Đ 2 ề bài: : Đ c đo n trích sau và th c hi n các yêu c u:ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ự của đất nước, thế giới hoặc đề ần:
“{…} M i, ti n quan tr ng đ n th nào v i gia đình mình thì ch c m hi u rõ ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ơng thức biểu ề cập đến ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ến ến ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ắm nhưng con người thì vô cùng ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ểu
h n con C nghĩ đ n ti n là con l i nh đ n nh ng đêm b m t ng đ n r c c ơng thức biểu ức biểu ến ề cập đến ạt ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ến ốn gì Vì thế mà chúng rất ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ủa ến ạt ản
ng ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i, nh đ n nh ng v t chích ven s ng to nh qu tr ng gà c a m , nh đ n c ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ến ến ư ư ản ức biểu ủa ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ến ản thìa đ ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng pha c c n ốn gì Vì thế mà chúng rất ước dân ta nghèo nhưng đức dày, c nóng con mang cho m đ m u ng b i b m i t i M ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ểu ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ốn gì Vì thế mà chúng rất ỗi tối Mẹ ốn gì Vì thế mà chúng rất ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng
ch t chiu đ n m c s a ông th r ti n mà cũng không mua đ t b i d ắm nhưng con người thì vô cùng ến ức biểu ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ẻ tiền mà cũng không mua để tự bồi dưỡng sức ề cập đến ểu ự bồi dưỡng sức ưỡ, dễ hư hỏng…” ng s c ức biểu
kh e cho mình.
Con s ti n mà l i mu n có ti n Con ghét ti n mà l i quý ti n n a m Con quý ợc thể hiện ề cập đến ạt ốn gì Vì thế mà chúng rất ề cập đến ề cập đến ạt ề cập đến ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ạt
ti n và tôn tr ng ti n b i con luôn bi t n nh ng ng ề cập đến ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ề cập đến ở ến ơng thức biểu ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ản i h o tâm đã giúp nhà mìn h
T nh ng nhà s t t b ng m i m đ n chùa vào cu i tu n, nh ng cô bác H i ch ừ ư ốn gì Vì thế mà chúng rất ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ến ốn gì Vì thế mà chúng rất ở ột phương thức biểu đạt
th p đ quyên góp ti n giúp m và gia đình mình Và c nh ng ng ập đến ề cập đến ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ản ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ạt i b n xung quanh con, dù ch a giúp gì đ ư ược thể hiện ề cập đến ập đến c v v t ch t, ti n b c nh ng luôn quan tâm h i ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ề cập đến ạt ư thăm s c kh e c a m … Nh h mà con c m th y m lòng h n, v ng tin h n ức biểu ủa ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ản ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ơng thức biểu ơng thức biểu
Con c m th y b t l c ghê g m và r t c n r t l ản ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ự bồi dưỡng sức ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ắm nhưng con người thì vô cùng ức biểu ương thức biểu ng tâm khi m không đ ng ý v i ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, các k ho ch c a con ến ạt ủa Đã có lúc con đòi đi lao đ ng, đi làm gia s hay đi bán bánh mì ột phương thức biểu đạt ư
“tam giác” nh m y anh sinh viên con quen đ ki m ti n giúp m nh ng m c g t ư ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ểu ến ề cập đến ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ư ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ức biểu ạt phăng đi M c m t m c “t ng” con đ n tr ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ức biểu ột phương thức biểu đạt ự bồi dưỡng sức ốn gì Vì thế mà chúng rất ến ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng và b o m ch c n con h c gi i ản ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ỉ ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ thôi, con gi i thì m sẽ kh e ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng
Vâng, con xin nghe l i m Con v n đ n tr ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ẫn đến trường Con sẽ cố gắng học thật giỏi để ến ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng Con sẽ c g ng h c th t gi i đ ốn gì Vì thế mà chúng rất ắm nhưng con người thì vô cùng ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ập đến ểu
m và b vui lòng Nh ng m hãy đ con giúp m , con đã nghĩ kĩ r i, không làm gì ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ốn gì Vì thế mà chúng rất ư ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ểu ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng thêm đ ược thể hiện c thì con sẽ nh n ăn sáng đ ti t ki m ti n Không bán bánh mì đ ịnh phương thức biểu ểu ến ện ề cập đến ược thể hiện c thì con
sẽ ăn c m v i mu i v ng M đ ng lo m , m hãy an tâm ch y ch a và chăm sóc ơng thức biểu ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ốn gì Vì thế mà chúng rất ừ ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ừ ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ạt ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ạt cho b n thân mình Hãy đ con đ ản ểu ược thể hiện c chia s s túng thi u ti n b c cùng b m V y ẻ tiền mà cũng không mua để tự bồi dưỡng sức ự bồi dưỡng sức ến ề cập đến ạt ốn gì Vì thế mà chúng rất ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ập đến con kh n thi t xin m đ ng c n nh n la m ng con khi con nh n ăn sáng M đ ng & ến ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ừ ằn nhằn la mắng con khi con nhịn ăn sáng Mẹ đừng ằn nhằn la mắng con khi con nhịn ăn sáng Mẹ đừng ắm nhưng con người thì vô cùng ịnh phương thức biểu ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ừ
c m đoán con khi con đi l y ch y, c i đ giã l c v ng Dù con đã sút 8 cân so v i năm ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ốn gì Vì thế mà chúng rất ểu ạt ừ ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ngoái nh ng con tin r ng v i s th u hi u l n nhau gi a nh ng ng ư ằn nhằn la mắng con khi con nhịn ăn sáng Mẹ đừng ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ự bồi dưỡng sức ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ểu ẫn đến trường Con sẽ cố gắng học thật giỏi để ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i trong gia đình thì nhà ta v n có th s ng yên n đ đ ng ti n không th đóng vai trò c t y u ẫn đến trường Con sẽ cố gắng học thật giỏi để ểu ốn gì Vì thế mà chúng rất ểu ề cập đến ểu ốn gì Vì thế mà chúng rất ến trong vi c quy t đ nh h nh phúc n a ện ến ịnh phương thức biểu ạt
Đ a con ng c ngh ch c a m , ức biểu ốn gì Vì thế mà chúng rất ến ủa ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng Nguy n Trung Hi u” ễ vỡ, dễ hư hỏng…” ến
(Theo Bài văn l c a h c trò nghèo gây “s c” v i giáo viên tr ạt ủa ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ốn gì Vì thế mà chúng rất ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng Amstecđam, báo
đi n t Dân trí, ện ử Dân trí, ngày 6-11-2011)
Câu 1: Xác đ nh phong cách ngôn ng ?ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
Trang 10(- Đo n văn thu c phong cách ngôn ng sinh ho t)ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
Câu 2: Nh ng phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t đức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ược cấu trúc gồm hai phần: ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng.c s d ng trong đo n văn?ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
(Nh ng phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t đức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ược cấu trúc gồm hai phần: ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng.c s d ng trong đo n văn: bi u c m, t s , ngh ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
lu n )
Câu 3: Nêu n i dung chính c a đo n văn?ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
(N i dung chính c a đo n văn: thông qua hình th c vi t th g i cho m , ngột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ức: nhận ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ư ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i con
đã nói lên suy nghĩ c a mình v s hi n di n c a đ ng ti n trong gia đình nghèo.)ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
Câu 4: Theo anh/ch vì sao ngị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i con l i nói:ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự Con s ti n mà l i mu n có ti n Con ợc thể hiện ề cập đến ạt ốn gì Vì thế mà chúng rất ề cập đến ghét ti n mà l i quý ti n, m ề cập đến ạt ề cập đến ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ạt ?
(Vì:
- C u bé có gia c nh nghèo khó Vi c ki m ti n đã tr thành gánh n ng đ i v i b ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ở mức độ đơn giản ặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
m c u bé Thẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ương trình, nội dung ngữ liệu ng cha m , t n m t ch ng ki n nh ng v t v c a b , nh ng ch t ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ắn với chúng ức: nhận ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ắn với chúng.chiu c a m trong hoàn c nh b nh t t vì không có ti n C u không mu n đ ng ti nẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề đóng vai trò c t y u trong vi c quy t đ nh h nh phúc.ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
- Nh ng c u l i mu n có ti n và quý ti n vì n u nh có ti n m i khó khăn c a gia ư ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ư ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: đình c u sẽ được cấu trúc gồm hai phần: c gi i quy t B m c u sẽ đ v t v h n.)ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ỡng nội dung và mối liên hệ ấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ơng trình, nội dung ngữ liệu
Có câu chuy n k r ng, m t đôi v ch ng tr v a d n đ n trong m t khu ện ểu ằn nhằn la mắng con khi con nhịn ăn sáng Mẹ đừng ột phương thức biểu đạt ợc thể hiện ẻ tiền mà cũng không mua để tự bồi dưỡng sức ừ ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ến ở ột phương thức biểu đạt
ph m i ốn gì Vì thế mà chúng rất ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, Sáng hôm sau, vào lúc hai v ch ng ăn đi m tâm, ng ợc thể hiện ểu ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ợc thể hiện ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về i v th y bà hàng xóm giăng t m v i trên giàn ph i ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ản ơng thức biểu
“T m v i b n th t” – Cô v th t lên “Bà y không bi t gi t, có lẽ bà y c n m t lo i ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ản & ập đến ợc thể hiện ốn gì Vì thế mà chúng rất ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ến ặc đẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ột phương thức biểu đạt ạt
xà phòng m i thì sẽ gi t s ch sẽ h n” Ng ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ặc đẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ạt ơng thức biểu ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i ch ng nhìn c nh y nh ng v n l ng im ản ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ư ẫn đến trường Con sẽ cố gắng học thật giỏi để ặc đẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng
Th là, v n c l i bình ph m y th t ra t mi ng cô v m i ngày, sau khi nhìn th y ến ẫn đến trường Con sẽ cố gắng học thật giỏi để ức biểu ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền & ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ốn gì Vì thế mà chúng rất ừ ện ợc thể hiện ỗi tối Mẹ ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
bà hàng xóm ph i đ trong sân ơng thức biểu
M t tháng sau, vào m t bu i sáng, ng ột phương thức biểu đạt ột phương thức biểu đạt ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ợc thể hiện i v ng c nhiên vì th y t m v i c a bà ạt ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ản ủa hàng xóm r t s ch nên cô nói v i ch ng: “Anh nhìn kìa! Bây gi bà y đã bi t gi t ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ạt ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ến ặc đẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng
t m v i r i Ai d y bà y th nh ?” Ng ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ản ạt ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ến ỉ ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i ch ng đáp: “Không! Sáng nay anh d y s m ập đến ớc dân ta nghèo nhưng đức dày,
và đã lau c a kính nhà mình đ y” ử Dân trí, ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
Th c ra m i ng ự bồi dưỡng sức ỗi tối Mẹ ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i trong chúng ta, ai cũng gi ng nh cô v trong câu chuy n kia ốn gì Vì thế mà chúng rất ư ợc thể hiện ện Chúng ta đang nhìn đ i, nhìn ng ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i qua lăng kính loang l nh ng v t màu c a c m ện ủa ản xúc, bám dày l p b i b m c a thành ki n và nh ng kinh nghi m th ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ặc đẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ủa ến ện ương thức biểu ng đau Chúng
ta tr nên phán xét, b c d c và b t an tr ở ự bồi dưỡng sức ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ước dân ta nghèo nhưng đức dày, c nh ng gì mà t mình cho là “L i l m ự bồi dưỡng sức ỗi tối Mẹ
c a ng ủa ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i khác”.
…Cu c đ i này ng n l m, sẽ ch ng ai có kh năng và trách nhi m níu gi cho ta ột phương thức biểu đạt ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ắm nhưng con người thì vô cùng ắm nhưng con người thì vô cùng ẳng ai có khả năng và trách nhiệm níu giữ cho ta ản ện
nh ng th i kh c sinh m nh đang vùn v t trôi qua V y chúng ta có mu n hoài phí ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ắm nhưng con người thì vô cùng ện ập đến ốn gì Vì thế mà chúng rất
cu c s ng đ đi phán xét nh ng sai l m c a ng ột phương thức biểu đạt ốn gì Vì thế mà chúng rất ểu ủa ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i khác? Cách mà chúng ta nhìn
ng ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i khác, th c ch t đang ph n ánh n i tâm c a chính mình… ự bồi dưỡng sức ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ản ột phương thức biểu đạt ủa
(Trích Luôn nhìn th y l i c a ng ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ỗi tối Mẹ ủa ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i khác : N i b t h nh l n lao c a nh ng cái đ u ỗi tối Mẹ ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ạt ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ủa
ch a đ y thành ki n ức biểu ến , http://kenh14.vn)
Câu 1:Ch rõ hai phép liên k t v hình th c đỉ có chức ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ức: nhận ược cấu trúc gồm hai phần: ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng.c s d ng trong đo n trích ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
- Phép th : ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu bà hàng xóm, bà y ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
- Phép l p: ặc đề t m v i, chúng ta ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ản
Câu 2:T i sao tác gi cho r ng: “ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ằng tư duy sáng tạo Khả năng m i ng ỗi tối Mẹ ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i trong chúng ta, ai cũng gi ng nh cô v ốn gì Vì thế mà chúng rất ư ợc thể hiện trong câu chuy n kia ện ”?
Vì: Chúng ta đang nhìn đ i, nhìn ngời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i qua lăng kính loang l nh ng v t màu c a ổng
c m xúc, bám dày l p b i b m c a thành ki n và nh ng kinh nghi m thản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ụng ặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ương trình, nội dung ngữ liệu ng đau
Trang 11Chúng ta tr nên phán xét, b c d c và b t an trở mức độ đơn giản ự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ước, thế giới hoặc đề c nh ng gì mà t mình cho là “ự của đất nước, thế giới hoặc đề L i ỗi tối Mẹ
l m c a ng ủa ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i khác”.
Câu 3:Theo anh/ch , vì sao con ngị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i trong xã h i ngày càng m t đi cái nhìn trong ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: sáng khi nhìn nh n l i l m c a ngỗn hợp, tự ần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i khác?
Vì: Con người sự của đất nước, thế giới hoặc đề i luôn có xu hước, thế giới hoặc đề ng đ l i cho hoàn c nh và cho ngổng ỗn hợp, tự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i khác, kh t khe ắn với chúng
v i l i l m ngớc, thế giới hoặc đề ỗn hợp, tự ần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i khác h n là v i chính mình B i v y, khi nhìn nh n sai l m c a ơng trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ở mức độ đơn giản ần:
người sự của đất nước, thế giới hoặc đề i khác khó có ai có được cấu trúc gồm hai phần: c cái nhìn“trong sáng”
Câu 4: Anh/ch có đ ng tình v i quan đi m “ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: Cách mà chúng ta nhìn ng ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i khác,
th c ch t đang ph n ánh n i tâm c a chính mình ự bồi dưỡng sức ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ản ột phương thức biểu đạt ủa ” không? Vì sao?
-HS có th bày t quan đi m đ ng tình hay không đ ng tình.ểu được cấu trúc gồm hai phần: ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ồm hai phần: ồm hai phần:
-Lí gi i thuy t ph cản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng
G i ý ( n u nh đ ng tình v i ý ki n):ợc cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ư ồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
+ M t ngột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i đang túng thi u sẽ khó ch u v i ngết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i đang giàu có; m t ngột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i không thành th t sẽ nhìn m i ngọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ần: i đ y gian d i; …Cái nhìn tiêu c c y xu t pháp t m t ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ự của đất nước, thế giới hoặc đề ấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
n i tâm đ y b t an v chính mình, v cu c đ i.ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ần: ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
+ Nh ng toan tính, sân h n khi n chúng ta ch m i mê ch y theo nh ng sai trái, l i ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ỉ có chức ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ỗn hợp, tự
l m c a ngần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i khác mà quên đi nh ng gì tương trình, nội dung ngữ liệu ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm i đ p, h nh phúc ngoài kia T b n ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ở mức độ đơn giản ự của đất nước, thế giới hoặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự đang đánh m t đi cu c s ng h nh phúc c a chính mình.ấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
=> Nhìn cu c s ng hi n th c th nào chính là ph n ánh cu c s ng n i tâm bên ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: trong c a chính b n Tâm an cu c đ i m i an yên, tâm b t an cu c đ i sẽ đ y bão ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ớc, thế giới hoặc đề ấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ần:
t ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
IV/ ÔN Đ C HI U TH ỌC HIỂU ỂU Ơ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN
1 D ng câu h i nh n bi t( 0,5đ) ạt ỏi trong đề bài: ật làm một bài đọc hiểu: ến thuật làm một bài đọc hiểu:
a M c đich, yêu c u:Đ thụng ần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng yêu c u h c sinh căn c vào ng li u đ ch ra văn ần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ỉ có chức
b n thu c phong cách ngôn ng nào, phản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t là gì? thao tác l p lu n, ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự phép tu t v t v câu, l i l p lu n gì? xác đ nh ki u câu, th th ừ câu 1 đến câu 4 thì ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ừ câu 1 đến câu 4 thì ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ỗn hợp, tự ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu
b D ng câu h i thại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng g p và cách tr l i: ng n g n b ng c m t ho c câu ng n ặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ằng tư duy sáng tạo Khả năng ụng ừ câu 1 đến câu 4 thì ặc đề ắn với chúng
Đ i v i văn b n/đo n trích th , c n l u ý m t s đi m sau:ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ơng trình, nội dung ngữ liệu ần: ư ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần:
+ Phong cách ngôn ng : bao gi cũng là PCNN ngh thu t (văn chời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ương trình, nội dung ngữ liệu ng)
+ Phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t: ch y u là bi u c m, có th k t h p miêu t , t s ngh ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ợc cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ự của đất nước, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
lu n Đ c kĩ câu h i đ xác đ nh câu tr l i: nêu m t ho c h n m t PTBĐọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ặc đề ơng trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
+ Xác đ nh th th : đ m s ti ng trong các dòng th đ xác đ nh th thị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ơng trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu
+ Xác đ nh phép tu t : theo 2 bị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ừ câu 1 đến câu 4 thì ước, thế giới hoặc đề c: g i tên sau đó ch ra t ng bi u hi n phép tu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ỉ có chức ừ câu 1 đến câu 4 thì ểu được cấu trúc gồm hai phần:
t đóừ câu 1 đến câu 4 thì
1 M c đích, yêu c u: N m đụng ần: ắn với chúng ược cấu trúc gồm hai phần: c n i dung văn b nột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
2 D ng câu h i và cách tr l i:ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
- Nêu ý nghĩa c a m t t ng , m t hình nh, m t câu thột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ơng trình, nội dung ngữ liệu
Ví d : Tác gi mu n nói gì qua hình nh ụng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu H t g o làng ta ạt ạt “có v phù sa ịnh phương thức biểu ” và “có
gi t m hôi sa” ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ
- Nêu ho c tóm t t n i dung văn b n:vi t thành đo n văn ng n g m m t vài câu ặc đề ắn với chúng ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ắn với chúng ồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
Có th tách ra làm 2 ý:ểu được cấu trúc gồm hai phần:
+ N i dung s vi c: Tr l i cho câu h i văn b n nói v / k v / bàn lu n v đi u gìột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề + N i dung tình thái: Thái đ , tình c m c a tác gi đ i v i s vi c đột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ược cấu trúc gồm hai phần: c ph n ánh.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Trang 12- Nêu các ý chính c a văn b n: Tr l i b ng cách g ch ý căn c vào các đo n nh ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ằng tư duy sáng tạo Khả năng ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ức: nhận ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận
c a văn b n.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Nêu ch đ / câu ch đ văn b n: xác đ nh v trí câu ch đ (thề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng đ ng ức: nhận ở mức độ đơn giản
đ u ho c cu i) ,d a vào nhan đ (n u có), d a vào hình tần: ặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ự của đất nước, thế giới hoặc đề ược cấu trúc gồm hai phần: ng trung tâm c a văn
b n Cách tìm hi u qu nh t là chia văn b n ra thành nhi u ph n, ghi chú n i dung ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
t ng đo n, sau đó g p các n i dung ghi chú y thành đo n ch đ văn b n.ừ câu 1 đến câu 4 thì ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Đ t tên cho văn b n: ng n g n b ng m t c m t ho c m t câu ng n, thâu tóm ặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ằng tư duy sáng tạo Khả năng ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ụng ừ câu 1 đến câu 4 thì ặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ắn với chúng
được cấu trúc gồm hai phần: c n i dung văn b n C s đ t nhan đ là ph i d a vào ch đ , hình tột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ơng trình, nội dung ngữ liệu ở mức độ đơn giản ặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ược cấu trúc gồm hai phần: ng trung tâm, ý nghĩa ho c ph n ghi chú cu i văn b n (không đặc đề ần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ược cấu trúc gồm hai phần: c đ t trùng tên v i ặc đề ớc, thế giới hoặc đề
- Nêu hi u qu c a phép tu t : C n nêu đản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì ần: ược cấu trúc gồm hai phần: c 2 ý
+ Ý 1: Hi u qu trong vi c th hi n n i dung văn b n (th hi n/ nh n m nh/ làm ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
n i b t đi u gì)ổng ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
+ Ý 2: Hi u qu v ngh thu t bi u đ t (t o hình nh/ gi ng đi u….)ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
Ví d 1: Ch ra và nêu tác d ng c a BP NT đụng ỉ có chức ụng ược cấu trúc gồm hai phần: ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng.c s d ng trong 2 câu th : ơng trình, nội dung ngữ liệu “ Cua ngoi lên b / M em xu ng c y” ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ốn gì Vì thế mà chúng rất ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
+ Ngh thu t đ i l p: lên>< xu ngống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
+ Tác d ng:nh n m nh n i v t v , khó nh c c a ngụng ấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ỗn hợp, tự ấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i nông dân trong công vi c lao đ ng ,cày c y Làm cho l i th giàu hình nh, tính bi u c một bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ơng trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Ví d 2: Nêu hi u qu c a BPTT so sánh đụng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ược cấu trúc gồm hai phần: c Nguy n Duy s d ng trong câu th ễn đạt chuyên ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng ơng trình, nội dung ngữ liệu
“Th ương thức biểu ng lúa quăn đau nh ng ư ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ẻ tiền mà cũng không mua để tự bồi dưỡng sức i đ khó…, Đ t êm d u t a bàn tay ng ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ịnh phương thức biểu ự bồi dưỡng sức ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ỡ, dễ hư hỏng…” i đ
+ Th hi n quá trình n y m m c a h t lúa b thểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ương trình, nội dung ngữ liệu ng nh quá trình mang ư
n ng đ đau c a con ngặc đề ẻ bảng lý thuyết để học sinh dễ so sánh, nhận diện tiếp thu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i và kh ng đ nh s g n bó n ng tình gi a cây lúa v i ẳng định…) ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ặc đề ớc, thế giới hoặc đề
người sự của đất nước, thế giới hoặc đề i nông dân trong hoàn c nh khó khăn nh t.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần:
+ T o cách nói c th , giàu hình nh, d liên tại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ụng ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ễn đạt chuyên ưở mức độ đơn giản.ng
3 D ng câu h i v n d ng ạt ỏi trong đề bài: ật làm một bài đọc hiểu: ụ
1.M c đích,yêu c u: T n i dung văn b n, liên h v i th c t đ i s ng đ nêu quanụng ần: ừ câu 1 đến câu 4 thì ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần:
đi m b n thân, rút ra bài h c v nh n th c và hành đ ng.ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ức: nhận ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
2 D ng câu h i thại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng g pặc đề
- Anh/ ch có đ ng tình v i quan đi m/ ý ki n “…” c a tác gi hay không?ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Thông đi p có ý nghĩa nh t mà anh/ ch rút ra t văn b n là gì?ấu trúc gồm hai phần: ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ừ câu 1 đến câu 4 thì ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
3 Cách tr l i: Vi t thành đo n ng n kho ng trên dản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ắn với chúng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ước, thế giới hoặc đề i 10 câu Đo n văn g m các ý ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ồm hai phần: sau:
- Tr l i rõ ràng câu h i: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận
+ Đ ng tình hay không đ ng tình v i ý ki n….c a tác gi /ồm hai phần: ồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
+ Nêu được cấu trúc gồm hai phần: c thông đi p có ý nghĩa nh t v i b n thânấu trúc gồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
- Lí gi i:ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
+ T i sao đ ng tình/ không đ ng tình ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ồm hai phần: ồm hai phần:
+ Ý nghĩa ch nào?ở mức độ đơn giản ỗn hợp, tự
- Rút ra bài h c gì? (C n g n v i th c t đ i s ng, b n thân đ tránh vi t chung ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ần: ắn với chúng ớc, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu chung)
B NH NG L I TH ỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ỖI THƯỜNG GẶP TRONG BÀI VIẾT CỦA HỌC SINH ƯỜNG GẶP NG G P TRONG BÀI VI T C A H C SINH ẶP ẾN THỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ỦA HỌC SINH ỌC HIỂU
1 L i nh m l n trong vi c nh n di n các đ n v ki n th c v phong cách ngôn ỗn hợp, tự ần: ẫu mới hoặc giải các bài tập bằng tư duy sáng tạo Khả năng ơng trình, nội dung ngữ liệu ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
ng , phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t và thao tác l p lu n.ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
2 L i tr l i thi u ý cho m t s d ng câu h iỗn hợp, tự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận
Trang 13- Xác đ nh phép tu t : h c sinh thị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ừ câu 1 đến câu 4 thì ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng ch g i tên phép tu t mà không ch ra t ỉ có chức ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì ỉ có chức ừ câu 1 đến câu 4 thì
ng bi u hi n c a phép tu t đó.ểu được cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì
- Xác đ nh n i dung văn b n: h c sinh thị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng ch nêu n i dung s vi c (g n v i ỉ có chức ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ớc, thế giới hoặc đề nghĩa tười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng minh) mà không nêu được cấu trúc gồm hai phần: c n i dung tình thái ( thột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng b hàm n)ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
- Nêu tác d ng c a phép tu t : h c sinh thụng ừ câu 1 đến câu 4 thì ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng ch nêu tác d ng trong vi c th ỉ có chức ụng ểu được cấu trúc gồm hai phần:
hi n n i dung mà không nêu tác d ng v m t ngh thu t.ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ụng ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ặc đề
3 Tr l i quá ng n g n trong các câu nêu thông đi p/ nêu ý ki n đ ng tình / khôngản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ồm hai phần:
đ ng tình.H c sinh thồm hai phần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng ch tr l i “có”/ “không”/ nêu thông đi p r i b ph n lí ỉ có chức ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ồm hai phần: ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ần:
gi i L i này thản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ỗn hợp, tự ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng g p nh ng h c sinh h c theo kh i khoa h c t nhiên nên ặc đề ở mức độ đơn giản ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề
ng i vi t ho c không bi t vi t th nào.ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
4 Tr l i quá dài dòng, lan man, không đúng tr ng tâm.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
C M T S Đ THAM KH O ỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO ỐNG NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN Ề TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN
1 Đ 1 Ề TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN
Chuy n k r ng ện ểu ằn nhằn la mắng con khi con nhịn ăn sáng Mẹ đừng
Có qu tr ng đ i bàng ản ức biểu ạt
R i vào gà đang p ơng thức biểu ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
Khi n ra cùng v i b y gà ở ớc dân ta nghèo nhưng đức dày,
Đ i bàng con ng ạt ược thể hiện ng ngùng chiêm chi p ến
Nh y bay lo ng cho ng sân ản ạt ạt nhà.
Không ai nói v i đ i bàng v nh ng chân tr i xa ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ạt ề cập đến ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền
V nh ng đ i ngàn bí m t ề cập đến ạt ập đến
Nên nó v n h n nhiên b i đ t ẫn đến trường Con sẽ cố gắng học thật giỏi để ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
Ch có khát v ng m h ỉ ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ơng thức biểu
Lâu lâu l i c n cào trong ng c ạt ự bồi dưỡng sức
Mình đã b t đ u t qu tr ng nào đây ắm nhưng con người thì vô cùng ừ ản ức biểu
Sao không th m t l n v cánh tung bay? ử một lần vỗ cánh tung bay? ột lần vỗ cánh tung bay? ầu tư ỗ cánh tung bay?
(Khát v ng ọng , Đ ng H ng Thi p)ặc điểm nhận diện ồng Thiệp) ện các phong cách ngôn
câu th :ơng thức biểu đạt Sao không th m t l n v cánh tung bay? ử một lần vỗ cánh tung bay? ột lần vỗ cánh tung bay? ầu tư ỗ cánh tung bay? (0.5 đ)
(1.0 đ)
G I Ý TR L I ỢI Ý TRẢ LỜI ẢN ( VỀ TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN ỜNG GẶP.
Câu 2.
- HS ch ra 1 trong 2 bi n pháp tu t sau:ỉ có chức ừ câu 1 đến câu 4 thì 0,25 đ
+ n d (Ẩn dụ ụng v cánh tung bay ỗi tối Mẹ - s trự của đất nước, thế giới hoặc đề ưở mức độ đơn giản.ng thành, vương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ần: n t i t m cao, vược cấu trúc gồm hai phần: t lên hoàn
c nh…)ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
+ Câu h i tu t :ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ừ câu 1 đến câu 4 thì Sao không th m t l n v cánh tung bay? ử Dân trí, ột phương thức biểu đạt ỗi tối Mẹ
- Hi u qu :ện các phong cách ngôn ả Khích l , đ ng viên, c vũ con ngện các phong cách ngôn ột bài đọc hiểu ổ vũ con người mạnh dạn tự thử thách để ường i m nh d n t th thách đ ạt ạt ự sự ử dụng trong ểu.
Câu 3 Thí sinh có th di n đ t theo nhi u cách khác nhau nh ng c n nêu đểu được cấu trúc gồm hai phần: ễn đạt chuyên ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ư ần: ược cấu trúc gồm hai phần: c các
Trang 14ý nghĩa sau:
- chim đ i bàng ạt : loài chim l n th ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng bay li ng trên tr i cao ện ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền , tược cấu trúc gồm hai phần: ng tr ng cho ư
nh ng cái phi thười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng, l n lao, cho s c m nh, t m nhìn xa r ng, lòng dũng ớc, thế giới hoặc đề ức: nhận ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
c mản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu (0.25 đi m ểu )
- gà: hoàn c nh , môi trản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng s ng trói bu c, tù túng, kìm hãm s phát tri n (ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ểu được cấu trúc gồm hai phần: 0.25
đi m ểu )
- h n nhiên b i đ t: ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về quen làm nh ng công vi c bình thười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng, th m chí t m thần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng, không phù h p v i năng l c v n có c a b n thân (ợc cấu trúc gồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu 0.25 đi m ểu )
Khi ph i s ng trong hoàn c nh , môi trản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng tù túng, trói bu c, con ngột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i có th ểu được cấu trúc gồm hai phần:
tr nên t m thở mức độ đơn giản ần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng, thi n c n, vô d ng, kém c i, không phát huy h t năng l c c a ểu được cấu trúc gồm hai phần: ụng ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ự của đất nước, thế giới hoặc đề
b n thân (ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu 0.25 đi m ểu )
sao Có th có nhi u cách di n đ t khác nhau v n i dung các thông đi p, sau đây làểu được cấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ễn đạt chuyên ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
m t s phột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ương trình, nội dung ngữ liệu ng án tr l i:ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
- S ng trong hoàn c nh t m thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng, trói bu c, con ngột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i có th tr nên t m ểu được cấu trúc gồm hai phần: ở mức độ đơn giản ần:
thười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng, thi n c n, vô d ng, kém c i… Vì th , ph i bi t thay đ i, c i t o hoàn c nh ểu được cấu trúc gồm hai phần: ụng ỏi gồm 4 câu hỏi theo thang bậc nhận thức: nhận ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ổng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
ho c vặc đề ược cấu trúc gồm hai phần: t lên hoàn c nh đ mình là chính mình.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ểu được cấu trúc gồm hai phần:
- Con người sự của đất nước, thế giới hoặc đề ần: i c n khám phá, phát hi n nh ng s trở mức độ đơn giản ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng, năng l c v n có c a b n ự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu thân đ phát huy n i l c, vểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ự của đất nước, thế giới hoặc đề ương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ần: n t i t m cao
- Con người sự của đất nước, thế giới hoặc đề i ph i có khát v ng l n lao, c n dũng c m bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ước, thế giới hoặc đề c ra cu c đ i r ng l n, ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề
ch p nh n th thách đ trấu trúc gồm hai phần: ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ểu được cấu trúc gồm hai phần: ưở mức độ đơn giản.ng thành
2.Đ 2 Ề TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN
Sáng nay tr i đ m a rào ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ư
N ng trong trái chín ng t ngào bay h ắm nhưng con người thì vô cùng ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ương thức biểu ng
C đ i đi gió đi s ản ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ương thức biểu ng
Bây gi m l i l n gi ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ạt ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng t p đi ập đến
M vui, con có qu n gì ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ản
Ngâm th , k chuy n r i thì múa ca ơng thức biểu ểu ện
R i con di n k ch gi a nhà ễ vỡ, dễ hư hỏng…” ịnh phương thức biểu
M t mình con s m c ba vai chèo ột phương thức biểu đạt ắm nhưng con người thì vô cùng ản
Vì con m kh đ đi u ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ủa ề cập đến
Quanh đôi m t m đã nhi u n p nhăn ắm nhưng con người thì vô cùng ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ề cập đến ến
Con mong m kho d n d n ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ẻ tiền mà cũng không mua để tự bồi dưỡng sức
Ngày ăn ngon mi ng, đêm n m ng say ện ằn nhằn la mắng con khi con nhịn ăn sáng Mẹ đừng ủa
R i ra đ c sách, c y cày ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
M là đ t n ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ước dân ta nghèo nhưng đức dày, c, tháng ngày c a con ủa
(Trích M m ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ốn gì Vì thế mà chúng rất , Tr n Đăng Khoa)ần:
Câu 1.Xác đ nh phong cách ngôn ng c a văn b n.ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Câu 2.Khi m m, ngẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i con đã làm gì đ giúp cho m vui?ểu được cấu trúc gồm hai phần: ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm
Câu 3.Ch ra và nêu hi u qu c a bi n pháp tu t trong hai câu th : ỉ có chức ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì ơng trình, nội dung ngữ liệu C đ i đi gió đi ản ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền
s ương thức biểu ng/Bây gi m l i l n gi ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ạt ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng t p đi ập đến
Câu 4 Thông đi p có ý nghĩa nh t đ i v i anh/ch qua đo n trích?ấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
G I Ý TR L IỢI Ý TRẢ LỜI Ả LỜI ỜI
Trang 15Câu 1: Phong cách ngôn ng : ngh thu t/văn chương trình, nội dung ngữ liệu ng
Câu 2: Khi m m, ngẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i con đã làm gì đ giúp cho m vui?ểu được cấu trúc gồm hai phần: ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm
Ngâm th , k chuy n r i thì múa ca ơng thức biểu ểu ện
R i con di n k ch gi a nhà ễ vỡ, dễ hư hỏng…” ịnh phương thức biểu
M t mình con s m c ba vai chèo ột phương thức biểu đạt ắm nhưng con người thì vô cùng ản
Câu 3: Ch ra và nêu hi u qu c a bi n pháp tu t trong hai câu th : ỉ có chức ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì ơng trình, nội dung ngữ liệu C đ i đi gió đi ản ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền
s ương thức biểu ng/Bây gi m l i l n gi ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ạt ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng t p đi ập đến
- BPTT n d : ụng đi gió đi s ương thức biểu ng
+ Tình yêu thương trình, nội dung ngữ liệu ng, s th u hi u c a tác gi v i n i v t v , nh c nh n gian kh c aự của đất nước, thế giới hoặc đề ấu trúc gồm hai phần: ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ỗn hợp, tự ấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ằng tư duy sáng tạo Khả năng ổng
m ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm
+ Làm cho câu th thêm sinh đ ng, giàu hình nh, giàu s c bi u c m.ơng trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Câu 4: Thông đi p có ý nghĩa nh t đ i v i anh/ch qua đo n trích?ấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
- HS t rút ra thông đi p, bài h c có ý nghĩa t đo n thự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ơng trình, nội dung ngữ liệu
- Chú ý: h p lí và phù h p v i đ o đ c, thu n phong mĩ t c.ợc cấu trúc gồm hai phần: ợc cấu trúc gồm hai phần: ớc, thế giới hoặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ức: nhận ần: ụng
3.Đ 3 Ề TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN
Hãy s ng nh đ i sông đ bi t yêu ngu n c i ốn gì Vì thế mà chúng rất ư ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ểu ến ột phương thức biểu đạt
Hãy s ng nh đ i núi v ốn gì Vì thế mà chúng rất ư ương thức biểu ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, n t i nh ng t m cao
Hãys ng nh bi n trào, nh bi n tràođ th y b b n r ng ốn gì Vì thế mà chúng rất ư ểu ư ểu ểu ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ến ột phương thức biểu đạt
Hãy s ng nh ốn gì Vì thế mà chúng rất ư ước dân ta nghèo nhưng đức dày, ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ c v ngđ th y đ i mênh mông ểu ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền
Và sao không là gió, là mây đ th y tr i bao la ểu ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền
Và sao không là phù sa rót m màu cho hoa ỡ, dễ hư hỏng…”
Sao không là bài ca c a tình yêu đôi l a ủa ức biểu
Sao không là m t tr i gieoh t n ng vô t ặc đẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ạt ắm nhưng con người thì vô cùng ư
Và sao không là bão, là giông, là ánh l a đêm đông ử Dân trí,
Và sao không là h t gi ng xanh đ t m bao dung ạt ốn gì Vì thế mà chúng rất ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng
Sao không là đàn chim g i bình minh th c gi c ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ức biểu ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
Sao không là m t tr i gieo h t n ng vôt ặc đẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ạt ắm nhưng con người thì vô cùng ư
Câu 1.Ch ra phỉ có chức ương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t chính c a văn b n trên.ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Câu 2 Nêu tác d ng c a phép đi p đụng ược cấu trúc gồm hai phần: ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng.c s d ng kh th th nh t.ở mức độ đơn giản ổng ơng trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ấu trúc gồm hai phần:
Câu 3 Qua văn b n, tác gi mu n nh n nh đi u gì?ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ắn với chúng ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
Câu 4.Thông đi p nào trong văn b n có ý nghĩa nh t đ i v i anh/ch ?ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
G I Ý TR L IỢI Ý TRẢ LỜI Ả LỜI ỜI
Câu 1:Phương trình, nội dung ngữ liệu ng th c bi u đ t chính: bi u c m (0,5 đ)ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Câu 2:
- Phép đi p: (1.0 đ)
+ Đi p ng : hãy s ng nh ốn gì Vì thế mà chúng rất ư
+ Đi p c u trúc: ấu trúc gồm hai phần: Hãy s ng nh đ i s ng/ đ bi t yêu ngu n c i ốn gì Vì thế mà chúng rất ư ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ốn gì Vì thế mà chúng rất ểu ến ột phương thức biểu đạt
Hãy s ng nh đ i núi/ v ốn gì Vì thế mà chúng rất ư ương thức biểu ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, n t i nh ng t m cao
………
Trang 16+ T o âm hại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ưở mức độ đơn giản.ng nh p đi u cho đo n thị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ơng trình, nội dung ngữ liệu
+ Nh n m nh khát v ng cao đ p c a ngấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i ngh sĩ, khi n l i ca nh gi c giã nh c ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ư ụng ắn với chúng
nh con ngớc, thế giới hoặc đề ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề i v lẽ s ng t tđ p…ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm
Câu 3: (0,5 đ)
- Tác gi mu n nh n nh : ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ắn với chúng
Nh n nh con ngắn với chúng ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề i v lẽ s ng đ p Con ngống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản.i s ng ph i có khát v ng, s ng có ý ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản.nghĩa Không th s ng m t cu c đ i vô nghĩa, s ng "đ i th a" mà ph i bi t hóa ểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ừ câu 1 đến câu 4 thì ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu thân đ c ng hi n và xây d ng cu c đ i.ểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
Câu 4: Thông đi p nào c a đo n trích trên có ý nghĩa nh t đ i v i anh/ch ?ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
=> HS t ch n 01 thông đi p và lí gi i m t cách thuy t ph c.ự của đất nước, thế giới hoặc đề ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng
4.Đ 4 Ề TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN
H NH PHÚC ẠNG BÀI/ CÂU THƯỜNG GẶP.
Đ ng nói cu c đ i mình t nh t nhé em ừ ột phương thức biểu đạt ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ẻ tiền mà cũng không mua để tự bồi dưỡng sức ạt
H nh phúc trong nh ng đi u gi n d ạt ở ề cập đến ản ịnh phương thức biểu
Trong ngày, trong đêm
Đ ng than phi n cu c s ng nhé em ừ ề cập đến ột phương thức biểu đạt ốn gì Vì thế mà chúng rất
H nh phúc ngay c khi em khóc ạt ản
B i trái tim bu n là trái tim vui ở
H nh phúc bình th ạt ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng và gi n d l m ản ịnh phương thức biểu ắm nhưng con người thì vô cùng
Là ti ng xe v m i chi u c a b ến ề cập đến ỗi tối Mẹ ề cập đến ủa ốn gì Vì thế mà chúng rất
C nhà quây qu n trong căn phòng nh ản
Ch x i c m đ y b t ph i ăn no ịnh phương thức biểu ớc dân ta nghèo nhưng đức dày, ơng thức biểu ắm nhưng con người thì vô cùng ản
H nh phúc là khi đêm v không th y ti ng m ho ạt ề cập đến ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ến ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng
Là ng n đèn soi t ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ương thức biểu ng lai em sáng
Là đi m m ểu ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i m i khi lên b ng ỗi tối Mẹ ản
Là ánh m t m t ng ắm nhưng con người thì vô cùng ột phương thức biểu đạt ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ạt i l nh quen ư
H nh phúc là khi mình có m t cái tên ạt ột phương thức biểu đạt
V y đ ng nói cu c đ i t nh t nhé em ập đến ừ ột phương thức biểu đạt ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ẻ tiền mà cũng không mua để tự bồi dưỡng sức ạt
Tu i m ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i tám còn kh kh o l m ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ạt ắm nhưng con người thì vô cùng
Đ ng tô vẽ m t chân tr i xa toàn màu h ng th m ừ ột phương thức biểu đạt ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ắm nhưng con người thì vô cùng
H nh phúc v n nguyên gi a cu c đ i th ạt ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ột phương thức biểu đạt ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng.
(Ngu n Internet)
Câu 1.Xác đ nh phong cách ngôn ng c a văn b n.ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
Câu 2 Anh/ch hi u th nào v l i nh n nh c a nhân v t tr tình qua nh ng ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng.dòng th sau:ơng trình, nội dung ngữ liệu
“Đ ng tô vẽ m t chân tr i xa toàn màu h ng th m ừ ột phương thức biểu đạt ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ắm nhưng con người thì vô cùng
H nh phúc v n nguyên gi a cu c đ i th ạt ẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ột phương thức biểu đạt ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng”
Câu 3 Ch ra và nêu hi u qu s d ng c a bi n pháp tu t so sánh trong kh th ỉ có chức ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng ừ câu 1 đến câu 4 thì ổng ơng trình, nội dung ngữ liệu
th ức: nhận
Trang 17Câu 4.Thông đi p nào c a văn b n có ý nghĩa nh t đ i v i anh/ch ?ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản.
G I Ý TR L IỢI Ý TRẢ LỜI Ả LỜI ỜI
1 Phong cách ngôn ng c a văn b n: ngh thu tản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu
2 Thanh Huy n nh n nh em “đ ng nói cu c đ i t nh t”, “đ ng tô vẽ chân tr i xaề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ừ câu 1 đến câu 4 thì ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ẻ bảng lý thuyết để học sinh dễ so sánh, nhận diện tiếp thu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ừ câu 1 đến câu 4 thì ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
m t màu h ng th m” Và nh c đi nh c l i v i em r ng, h nh phúc xu t phát t ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ồm hai phần: ắn với chúng ắn với chúng ắn với chúng ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ớc, thế giới hoặc đề ằng tư duy sáng tạo Khả năng ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ấu trúc gồm hai phần: ừ câu 1 đến câu 4 thì
nh ng đi u gi n d ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản
- Đó là l i nh n nh chân tình, giàu c m xúc và tình yêu thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ương trình, nội dung ngữ liệu ng c a người sự của đất nước, thế giới hoặc đề i ch dành ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản.cho em.Qua đó, nh n nh m i ngắn với chúng ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i, đ ng quên h nh phúc trong nh ng đi u ừ câu 1 đến câu 4 thì ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ở mức độ đơn giản ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
gi n d , hãy trân tr ng.ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
3 Hi u qu ngh thu t: so sánh v i hàng lo t hình nh giàu s c bi u c m, nh : “là ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ớc, thế giới hoặc đề ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận ểu được cấu trúc gồm hai phần: ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ư
ti ng xe v m i chi u c a b …”; “là khi đêm v có ti ng m ho”… tác gi đã g i ra ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ỗn hợp, tự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ợc cấu trúc gồm hai phần:
h nh phúc là nh ng đi u gi n d , g n gũi v i m i ngại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ần: ớc, thế giới hoặc đề ỗn hợp, tự ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i
4 H c sinh nêu đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: c thong đi p có ý nghĩa, lí gi i thuy t ph c G i ý:ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ụng ợc cấu trúc gồm hai phần:
- Cu c đ i vui v hay kh đau, t nh t hay nhi u màu s c ph thu c vào cách suy ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ẻ bảng lý thuyết để học sinh dễ so sánh, nhận diện tiếp thu ổng ẻ bảng lý thuyết để học sinh dễ so sánh, nhận diện tiếp thu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ắn với chúng ụng ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: nghĩ, c m nh n c a m i ngản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ỗn hợp, tự ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i.M i cu c đ i đ u có nh ng thi v , h nh phúc riêng ỗn hợp, tự ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
Ch c n ta luôn bi t l ng nghe, c m nh n b ng c trái tim thì ta sẽ không th y cu c ỉ có chức ần: ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ắn với chúng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ằng tư duy sáng tạo Khả năng ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
đ i bình thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề ng, t nh t.ẻ bảng lý thuyết để học sinh dễ so sánh, nhận diện tiếp thu ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự
- Than phi n không giúp ích gì trong vi c gi i quy t nh ng khó khăn c a cu c ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần:
s ng.Ch b ng cách bình tâm đ i di n v i nó, c g ng đ vống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ỉ có chức ằng tư duy sáng tạo Khả năng ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ớc, thế giới hoặc đề ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ắn với chúng ểu được cấu trúc gồm hai phần: ược cấu trúc gồm hai phần: t qua và có m t cái ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: nhìn tích c c thì cu c s ng sẽ nh nhàng h n r t nhi u.ự của đất nước, thế giới hoặc đề ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm ơng trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
- Em đang tu i mổng ười sự của đất nước, thế giới hoặc đề i tám, em sẽ trân tr ng cu c s ng c a mình và v ng vàng đ ọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần:
s ng m t cu c đ i có ý nghĩa.ống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ời sự của đất nước, thế giới hoặc đề
5 Đ 5 Ề TIẾNG VIỆT, LÀM VĂN, VĂN
Tu i th tôi c ng m t đi r i ơng thức biểu ức biểu ỡ, dễ hư hỏng…” ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
Năm tháng trôi qua không bao gi ch y l i ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ản ạt
Cái năm tháng mong manh mà v ng chãi
Con d u đ t đai t ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ương thức biểu i rói mãi đây này
Ng ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ở ừ i r ng mang v t su i v t cây ến ốn gì Vì thế mà chúng rất ến
Ng ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i m n b có chút sóng chút gió ạt ểu
Ng ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i thành th mang nét đ ịnh phương thức biểu ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ng nét ph ốn gì Vì thế mà chúng rất
Nh tôi mang d u ru ng d u v ư ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ột phương thức biểu đạt ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền n
Con d u chìm ch m tr trong x ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ạt ở ương thức biểu ng
Th i th u không th nào đánh đ i ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ơng thức biểu ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về ểu
Tr n ki p ng ọng đến thế nào với gia đình mình thì chắc mẹ hiểu rõ ến ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i ta ch p ch n ngu n c i ập đến ờ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền ột phương thức biểu đạt
Có m t mi n quê trong đi đ ng nói c ột phương thức biểu đạt ề cập đến ức biểu ườ nghĩ nhiều, nói nhiều đến tiền i
Tu i th nào cũng sẽ hi n ra thôi ơng thức biểu ện
D u chúng ta c vi c già nua t t ức biểu ện ất thì lại nghèo nàn đến thảm hại về
Xin th ương thức biểu ng m n đ n t n cùng chân th t ến ến ập đến ập đến
Nh ng mi n quê g ề cập đến ương thức biểu ng m t b n bè ặc đẹp, tiện nghi, hiện đại lắm nhưng con người thì vô cùng ạt
(Tu i th − Nguy n Duy, Ánh trăng, NXB Tác ph m m i, 1984) ổng ơng trình, nội dung ngữ liệu ễn đạt chuyên ớc, thế giới hoặc đề
Câu 1: Khái quát n i dung c a đo n th trên ột bài đọc hiểu được cấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ơng trình, nội dung ngữ liệu
Câu 2: Ch ra và phân tích hi u qu c a các bi n pháp tu t đỉ có chức ản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ừ câu 1 đến câu 4 thì ược cấu trúc gồm hai phần: ử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự ụng.c s d ng trong
kh th th 2.ổng ơng trình, nội dung ngữ liệu ức: nhận
Câu 3: Anh (ch ) hi u nh th nào v câu th : Con d u chìm ch m tr trong ị truyền thống, giá trị văn hóa mang tính nhân văn nhân bản ểu được cấu trúc gồm hai phần: ư ết là những văn bản ngoài chương trình, nội dung ngữ liệu ề mang tính thời sự của đất nước, thế giới hoặc đề ơng trình, nội dung ngữ liệu ấu trúc gồm hai phần: ại , tái hiện kiến thức, tài liệu được học trước đó như các sự ổng ở mức độ đơn giản
xương trình, nội dung ngữ liệu ng?