1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong on tap vat li 10 ki i vat li lop 10

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Kỳ Một: Môn Vật Lý 10
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Sách ôn tập
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi ôn tập học kì 1 ÔN THI KỲ MỘT MÔN VẬT LÝ 10 Năm học 20202021 A LÝ THUYẾT (Học sinh cần nhớ) Chương I – Động học chất điểm Bài 2 Chuyển động thẳng biến đổi đều Gia tốc của chuyền động a = (m/s2[.]

Trang 1

ÔN THI KỲ MỘT: MÔN VẬT LÝ 10

Năm học 20202021

A.LÝ THUYẾT (Học sinh cần nhớ)

Chương I – Động học chất điểm.

Bài 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều.

t

v

v 0

(m/s2)

2

2

at

Phương trình chuyền động: x = x0 + v0t +

2

1

at2 Công thức độc lập thời gian: v2 – v0 = 2 a s

Chú ý : Công thức này áp dụng cho cddt chậm dấn đếu với (a,v , trái dấu)

Bài 3: Sự rơi tự do.

Công thức:

2

2

s g

h t

m

gt



Bài 4: Chuyền động tròn đều.

Vận tốc trong chuyển động tròn đều:

f r T

r r

t

s

T r

v

2

Chu kì: (Kí hiệu: T) là khoảng thời gian (giây) vật đi được một vòng.

Tần số (Kí hiệu: f ): là số vòng vật đi được trong một giây.

f =

T

1

( Hz)

r

v

2 2

Chương II – Đông lực học chất điểm.

Bài 9: Tổng hợp và phân tích lực Điều kiện cần bằng của chất điểm.

Tổng hợp và phân tích lực.

1 Hai lực bằng nhau tạo với nhau một góc  : F = 2.F1.cos

2

2 Hai lực không bằng nhau tạo với nhau một góc  :

F= F12 + F22 + 2.F1.F2.cos

Điều kiện cân bằng của chất điểm: 1 2  0

n

F F

F

Bài 10: Ba định luật Niu-tơn:

m a

A B

A

FFBA  FAB.

Bài 11: Lực hấp dẫn Định luật vạn vật hấp dẫn.

R

m m G

Fhd

Trang 2

Trong đó: G = 6,67.10-11





 2

2

kg

m N

m1, m2 : Khối lượng của hai vật.

R: khoảng cách giữa hai vật.

Gia tốc trọng trường:

2 ) (

h R

M G g

 M = 6.1024 – Khối lượng Trái Đất.

 h : độ cao của vật so với mặt đất.

R

M G

h R

M G

2 ) (

h R

R g

Bài 12: Lực đàn hồi của lò xo Định luật Húc.

Biểu thức: Fđh = k.| l |

|

| l – độ biến dạng của lò xo.

m.gk|l|

|

|

l

g m k

k

g m

| 

Bài 13: Lực ma sát.

N – Áp lực (lực nén vật này lên vật khác) Vật đặt trên mặt phẳng nằm ngang:

Fms =  P =  m. g

Vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang chịu tác dụng của 4 lực.

N

P

P N F kéo F ms F

Về độ lớn: F = Fkéo - Fms

g m F

a m F

ms kéo

.

=> Khi vật chuyển động theo quán tính: Fkéo = 0

a.g

Trang 3

N Fkéo

P

Ta có:    0

P N

F Kéo

0

F kéo SinN P

Sin F P

N   kéo

Vật chuyển động trên mặt phẳn nghiêng.

P Fhợp lực

Vật chịu tác dụng của 3 lực: => FHL NPFms

ms

HL F F

F  

Sin P

Ta có theo đinh nghĩa: Fma sát = .N .P.Cos

P Cos Sin

P F F

F HL   ms  

Theo định luật II Niu-ton: Fhợp lực = m a

g m

P

Từ (1)  m.am.g.Sin  .m.g.Cos

) (Sin Cos

g

Bài 14: Lực hướng tâm.

r

v

Trong nhiều trường hợp lực hấp dẫn cũng là lực hướng tâm:

Fhd = Fht

h R

v m h

R

m m G

2 2

2

) (

Bài 15: Bài toán về chuyền động ném ngang.

Chuyền động ném ngang là một chuyền động phức tạp, nó được phân tích thành hai thành phần

v x

Thành phần theo phương thẳng đứng Oy v

 ay = g (= 9,8 m/s2), vg.t

2

2

0

2 2

2

2

.

v

x g t g

0 2

2 v v ( t g.)

v

Chương III – Cân bằng và chuyền động của vật rắn.

Trang 4

Bài 17: Cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực và của 3 lực không song song.

A, Cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực không song song.

0

2

F

FF1  F2

Điều kiện:

1 Cùng giá

3 Cùng tác dụng vào một vật

4 Ngược chiều

B, Cần bằng của vật chịu tác dụng của 3 lực không song song

1

Điều kiện:

1 Ba lực đồng phẳng

2 Ba lực đồng quy

3 Hợp lực của 2 lực trực đối với lực thứ 3

 3

F

Câu hỏi ôn tập học kì 1 CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 1 Chuyển động cơ là

A sự thay đổi kích thước của vật này so với vật khác theo thời gian.

B sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

D sự thay đổi màu của vật này so với vật khác theo thời gian.

Câu 2 Hệ quy chiếu gồm

A vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.

B hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

C vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

D vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

Trang 5

Câu 3 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v Chọn trục tọa độ Ox trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, vị trí xuất phát cách gốc tọa độ O cách một khoảng OA = xo Phương trình chuyển động của vật là

Câu 4 Chọn đáp án sai.

A Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

B Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s = vt.

C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = vo + at.

D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là x = xo + vt.

Câu 5 Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

A Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

B Tăng đều theo thời gian.

C Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

D Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 6 Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

C Gia tốc là đại lượng không đổi.

D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

Câu 7 Công thức quãng đường của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

Câu 8 Chuyển động nào không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

B Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất.

C Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.

D Một hòn đá được ném lên theo phương thẳng đứng.

Câu 9 Trong các phương trình sau, phương trình chuyển động thẳng chậm dần đều là

Câu 10 Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Công thức tính vận tốc v trước khi chạm đất của vật rơi tự

do là

g

Câu 11 Chọn đáp án sai.

A Tại một vị trí xác định ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.

B Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc vo.

C Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.

D Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.

Câu 12 Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có

Câu 13 Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây?

Câu 14 Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài v với vận tốc góc ω, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài trong chuyển động tròn đều là

A v = ωr, a = v²r B v = ω/r, a = v²/r C v = ωr, a = v²/r D v = ωr, a = v/r.

Câu 15 Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

Câu 25 Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

A Chuyển động theo phương thẳng đứng, hướng từ trên xuống dưới.

B Chuyển động nhanh dần đều.

Trang 6

C Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

D Công thức tính vận tốc v = gt².

Câu 26 Chuyển động nào dưới đây không thể xem là chuyển động rơi tự do?

A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

B Một cái lông tơ rơi trong ống thủy tinh thẳng đứng được hút chân không.

C Một chiếc lá đang rơi từ trên cây xuống đất.

D Một viên bi chì rơi trong ống thủy tinh thẳng đứng được hút chân không.

Câu 27 Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì

A Hai vật rơi với cùng vận tốc.

B Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

C Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.

D Vận tốc của hai vật không đổi.

Câu 32 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đường thẳng theo chiều dương thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều Cho tới khi dứng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100m Gia tốc của ô tô là

Câu 33 Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h Vận tốc trung bình của xe là

Câu 34 Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10 (km, h) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là

Câu 35 Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 10t + 4t² (m; s) Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2s là

Câu 36 Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 40 km/h Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 12 km Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là

Câu 37 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc đầu 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc a = –2 m/s² Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là

Câu 38 Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s² Khoảng thời gian để xe đạt vận tốc 36 km/h là

Câu 39 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy gia tốc rơi

tự do g = 9,8 m/s² Vận tốc của vật khi chạm đất là

Câu 40 Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s².

Câu 41 Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s² thì tốc độ trung bình của vật chuyển động rơi tự do từ độ cao h =

20 m tới mặt đất sẽ là

Câu 42 Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm Xe chạy với vận tốc 10m/s Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe so với trục bánh xe là

Câu 43 Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục tự quay của Trái Đất là

A 7,27.10–4 rad/s B 7,27.10–5 rad/s C 6,20.10–6 rad/s D 5,42.10–5 rad/s.

Câu 44 Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục đối xứng một vòng hết đúng 0,2 giây Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa là

Câu 45 Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi được 10 km Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc dòng nước là 2 km/h.

Trang 7

Câu 46 Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian đó là

Câu 47 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là

CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 53 Công thức định luật II Niutơn

Câu 54 Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà hợp lực tác dụng giảm đi thì gia tốc sẽ

Câu 55 Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là

g

 B L vo h

2g

 C L v  o 2gh D

2 o v L 2g

 Câu 56 Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất thì nó sẽ

Câu 57 Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn

Câu 58 Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

m m

F G

r

m m F

r

hd

m m

F G

r

hd

m m F

r

Câu 59 Công thức của định luật Húc là

2

m m

F G

r

Câu 60 Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi

A Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

B Luôn là lực kéo.

C Tỉ lệ với độ biến dạng.

D Luôn ngược hướng với lực gây ra biến dạng.

Câu 61 Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì

Câu 62 Công thức tính thời gian chuyển động của vật ném ngang là

g

h

 Câu 63 Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là

Câu 64 Hòn bi A có khối lượng lớn gấp đôi hòn bi B Cùng một lúc từ độ cao h, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản của không khí Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng?

Câu 79 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6 N, 8 N và 10 N Góc giữa hai lực 6 N và 8 N là

Câu 80 Một quả bóng có khối lượng 500g, bị đá bằng một lực 250N Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với vận tốc bằng

Câu 81 Một vận động viên môn khúc côn cầu dùng gậy gạt quả bóng để truyền tốc độ đầu 10 m/s Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 0,10 Lấy g = 9,8 m/s² Quãng đường quả bóng đi được là

Trang 8

A 51 m B 39 m C 57 m D 45 m.

Câu 82 Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt coi là cung tròn với tốc độ 36 km/h Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g = 10 m/s².

Câu 83 Một vật được ném ngang từ độ cao h = 80 m với vận tốc đầu vo = 20 m/s Lấy g = 10 m/s² Thời gian bay

Câu 84 Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9 N và 12 N Biết góc của hai lực là 90° Hợp lực có độ lớn là

Câu 85 Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10 N Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu để hợp lực cũng có độ lớn bằng 10 N?

Câu 86 Một vật có khối lượng 800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0 m/s² Lực gây ra

Câu 87 Một vật có khối lượng 2,0 kg lúc đầu đứng yên, chịu tác dụng của một lực 1,0 N trong khoảng thời gian 2,0 giây Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

Câu 88 Ở trên mặt đất một vật có trọng lượng 10 N Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng

Câu 89 Hai tàu thủy có khối lượng 50 000 tấn ở cách nhau 1 km Lực hấp dẫn giữa chúng là

Câu 90 Một người có khối lượng 50 kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s².

Câu 91 Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m để nó dãn ra được 10

Câu 92 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm và có độ cứng 40 N/m Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1 N để nén lo xo Chiều dài của lò xo khi nén là

Câu 93 Một cái thùng có khối lượng 50 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của một lực 150 N Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là 0,2 Lấy g = 10 m/s² Gia tốc của thùng là

Câu 94 Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất ở độ cao h = 6400 km Cho bán kính của Trái Đất R = 6400

km Tại mặt đất có gia tốc trọng trường là go = 9,8 m/s² Tốc độ dài của vệ tinh là

Câu 95 Viết phương trình quỹ đạo của vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10 m/s Lấy g = 10m/s².

Câu 96 Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng xuống đất Lấy g = 9,8

Câu 97 Một lo xo có chiều dài tự nhiên 20 cm Khi bị kéo, lo xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N, thì chiều dài của nó bằng

Câu 98 Một vật có khối lượng 5,0kg, chịu tác dụng của một lực không đổi làm vận tốc của nó tăng từ 2 m/s đến

CH ƯƠNG 3 CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN NG 3 CÂN B NG VÀ CHUY N Đ NG C A V T R N ẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN ỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN ỘNG CỦA VẬT RẮN ỦA VẬT RẮN ẬT RẮN ẮN.

1 V t nào sau đây tr ng thái cân b ng?ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ở trạng thái cân bằng? ạng thái cân bằng? ằng?

A Qu bóng đang bay trong không trung.ả bóng đang bay trong không trung

B V t n ng trật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ều xuống theo mặt phẵng nghiêng.t đ u xu ng theo m t ph ng nghiêng.ống theo mặt phẵng nghiêng ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ẵng nghiêng

C Hòn bi lăn trên m t ph ng nghiêng không có ma sát.ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ẵng nghiêng

D Qu bóng bàn ch m m t bàn và nãy lên.ả bóng đang bay trong không trung ạng thái cân bằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng

2 Tr ng tâm c a h hai v t luôn ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ủa hệ hai vật luôn ở ệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ở trạng thái cân bằng?

A trên đường thẳng nối mép của hai vật.ng th ng n i mép c a hai v t.ẳng nối mép của hai vật ống theo mặt phẵng nghiêng ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

B trên đường thẳng nối mép của hai vật.ng th ng n i tr ng tâm c a hai v t.ẳng nối mép của hai vật ống theo mặt phẵng nghiêng ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

C bên trong m t trong hai v t.ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

D bên ngoài hai v t.ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

3 Tr ng tâm c a m t v tọng tâm của hệ hai vật luôn ở ủa hệ hai vật luôn ở ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

Trang 9

A luôn n m bên trong v t ằng? ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? B luôn n m t i tâm đ i x ng c a v t.ằng? ạng thái cân bằng? ống theo mặt phẵng nghiêng ứng của vật ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

C luôn n m gi a v t.ằng? ở trạng thái cân bằng? ữa vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? D có th n m bên ngoài v t.ể nằm bên ngoài vật ằng? ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

4 M t b c tranh tr ng lột trong hai vật ứng của vật ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.ng 34,6 N đượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c treo b i hai s i dây, m i s i dây h p v i phở trạng thái cân bằng? ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ỗi sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ới phương thẳng đứng một góc ương thẳng đứng một góc ng th ng đ ng m t góc ẳng nối mép của hai vật ứng của vật ột trong hai vật

300 S c căng c a m i s i dây treo làứng của vật ủa hệ hai vật luôn ở ỗi sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng

A 13N B 20N C 15N D 17,3N.

5 M t v t cân b ng ch u tác d ng c a hai l c thì hai l c đó sẽột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ằng? ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ ực thì hai lực đó sẽ

A cùng giá, cùng chi u, cùng đ l n.ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc

B cùng giá, ngượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c chi u, cùng đ l n.ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc

C có giá vuông góc v i nhau và cùng đ l n.ới phương thẳng đứng một góc ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc

D đượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c bi u di n b i hai véc t gi ng h t nhau.ể nằm bên ngoài vật ễn bởi hai véc tơ giống hệt nhau ở trạng thái cân bằng? ơng thẳng đứng một góc ống theo mặt phẵng nghiêng ệ hai vật luôn ở

6 Đi u ki n cân b ng c a m t v t r n ch u tác d ng c a ba l c không song song làều xuống theo mặt phẵng nghiêng ệ hai vật luôn ở ằng? ủa hệ hai vật luôn ở ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ

A h p l c c a hai l c ph i cân b ng v i l c th ba.ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ ả bóng đang bay trong không trung ằng? ới phương thẳng đứng một góc ực thì hai lực đó sẽ ứng của vật

B ba l c đó ph i có đ l n b ng nhau.ực thì hai lực đó sẽ ả bóng đang bay trong không trung ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc ằng?

C ba l c đó ph i đ ng ph ng và đ ng qui.ực thì hai lực đó sẽ ả bóng đang bay trong không trung ồng phẵng và đồng qui ẵng nghiêng ồng phẵng và đồng qui

D ba l c đó ph i vuông góc v i nhau t ng đôi m t.ực thì hai lực đó sẽ ả bóng đang bay trong không trung ới phương thẳng đứng một góc ừng đôi một ột trong hai vật

7 Momen l c tác d ng lên m t v t là đ i lực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ạng thái cân bằng? ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.ng

A dùng đ xác đ nh đ l n c a l c tác d ng.ể nằm bên ngoài vật ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc ủa hệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

B đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t c a l c.ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ư ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ủa hệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ

C đ c tr ng cho tác d ng làm v t chuy n đ ng t nh ti n.ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ư ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ến

D luôn luôn có giá tr dịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ương thẳng đứng một góc ng

8 Khi v t treo trên s i dây cân b ng thì tr ng l c tác d ng lên v tật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ằng? ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

A cùng hưới phương thẳng đứng một góc ng v i l c căng c a dây.ới phương thẳng đứng một góc ực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở

B cân b ng v i l c căng c a dây.ằng? ới phương thẳng đứng một góc ực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở

C h p v i l c căng c a dây m t góc 90ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ới phương thẳng đứng một góc ực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở ột trong hai vật 0

D b ng không.ằng?

9 V trí c a tr ng tâm v t r n trùng v iịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ới phương thẳng đứng một góc

A đi m đ t c a tr ng l c tác d ng lên v t.ể nằm bên ngoài vật ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ủa hệ hai vật luôn ở ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

B đi m chính gi a v t.ể nằm bên ngoài vật ữa vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

C tâm hình h c c a v t.ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

D đi m b t kì trên v t.ể nằm bên ngoài vật ất kì trên vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

10 M t viên bi n m cân b ng trên m t bàn n m ngang thì d ng cân b ng c a viên bi đó làột trong hai vật ằng? ằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ằng? ạng thái cân bằng? ằng? ủa hệ hai vật luôn ở

A b n ều xuống theo mặt phẵng nghiêng B không b n ều xuống theo mặt phẵng nghiêng

C phi m đ nh ến ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ D ch a xác đ nh đư ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c

11 Đ c đi m nào sau đây khi nói v h p l c c a hai l c song song cùng chi u là ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ể nằm bên ngoài vật ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ ều xuống theo mặt phẵng nghiêng không đúng?

A Có phương thẳng đứng một góc ng song song v i hai l c thành ph n.ới phương thẳng đứng một góc ực thì hai lực đó sẽ ần

B Có chi u cùng chi u v i l c l n h n.ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ới phương thẳng đứng một góc ực thì hai lực đó sẽ ới phương thẳng đứng một góc ơng thẳng đứng một góc

C Có đ l n b ng hi u các đ l n.ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc ằng? ệ hai vật luôn ở ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc

D Có đ l n b ng t ng các đ l n.ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc ằng? ổng các độ lớn ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc

12 H hai l c đệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c coi là ng u l c n u hai l c đó cùng tác d ng vào m t v t và có đ c đi m là# ực thì hai lực đó sẽ ến ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ể nằm bên ngoài vật

A cùng phương thẳng đứng một góc ng và cùng chi u.ều xuống theo mặt phẵng nghiêng

B cùng phương thẳng đứng một góc ng và ngượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c chi u.ều xuống theo mặt phẵng nghiêng

C cùng phương thẳng đứng một góc ng, cùng chi u và có đ l n b ng nhau.ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc ằng?

D cùng phương thẳng đứng một góc ng, khác giá, ngượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c chi u và có đ l n b ng nhau.ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật ới phương thẳng đứng một góc ằng?

13 M c v ng vàng c a cân b ng sẽ tăng n uứng của vật ữa vật ủa hệ hai vật luôn ở ằng? ến

A v t có m t chân đ càng r ng, tr ng tâm càng th p.ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ến ột trong hai vật ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ất kì trên vật

B v t có m t chân đ càng nh , tr ng tâm càng th p.ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ến ỏ, trọng tâm càng thấp ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ất kì trên vật

C v t có m t chân đ càng r ng, tr ng tâm càng cao.ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ến ột trong hai vật ọng tâm của hệ hai vật luôn ở

D v t có m t chân đ càng nh , tr ng tâm càng cao.ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ến ỏ, trọng tâm càng thấp ọng tâm của hệ hai vật luôn ở

14 Tìm phát bi u ể nằm bên ngoài vật sai khi nói v v trí tr ng tâm c a m t v t.ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ủa hệ hai vật luôn ở ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

A ph i là m t đi m c a v t ả bóng đang bay trong không trung ột trong hai vật ể nằm bên ngoài vật ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

B có th trùng v i tâm đ i x ng c a v t.ể nằm bên ngoài vật ới phương thẳng đứng một góc ống theo mặt phẵng nghiêng ứng của vật ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

C có th trên tr c đ i x ng c a v t.ể nằm bên ngoài vật ở trạng thái cân bằng? ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ống theo mặt phẵng nghiêng ứng của vật ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

D ph thu c vào s phân b kh i lụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ột trong hai vật ực thì hai lực đó sẽ ống theo mặt phẵng nghiêng ống theo mặt phẵng nghiêng ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.ng c a v t.ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

15 M t v t không có tr c quay c đ nh n u ch u tác d ng c a ng u l c thì v t sẽ chuy n đ ng ra sao?ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ống theo mặt phẵng nghiêng ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ến ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở # ực thì hai lực đó sẽ ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật

A không chuy n đ ng vì ng u l c có h p l c b ng 0.ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật # ực thì hai lực đó sẽ ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ực thì hai lực đó sẽ ằng?

B quay quanh m t tr c b t kì.ột trong hai vật ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ất kì trên vật

C quay quanh tr c đi qua tr ng tâm c a v t.ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

D quay quanh tr c đi qua đi m đ t c a m t trong hai l c.ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ể nằm bên ngoài vật ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ủa hệ hai vật luôn ở ột trong hai vật ực thì hai lực đó sẽ

16 Đi u nào sau đây là ều xuống theo mặt phẵng nghiêng sai khi nói v chuy n đ ng quay c a m t v t r n quanh m t tr c c đ nh?ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ủa hệ hai vật luôn ở ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ột trong hai vật ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ống theo mặt phẵng nghiêng ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

Trang 10

A nh ng đi m không n m trên tr c quay đ u có cùng t c đ góc.ữa vật ể nằm bên ngoài vật ằng? ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật.

B quỹ đ o chuy n d ng c a các đi m trên v t là đạng thái cân bằng? ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ủa hệ hai vật luôn ở ể nằm bên ngoài vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ường thẳng nối mép của hai vật.ng tròn

C nh ng đi m n m trên tr c quay đ u n m yên.ữa vật ể nằm bên ngoài vật ằng? ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ằng?

D nh ng đi m không n m trên tr c quay đ u có cùng t c đ dài.ữa vật ể nằm bên ngoài vật ằng? ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật

17 Hai m t ph ng đ t o v i m t ph ng n m ngang góc 45ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ẵng nghiêng ỡ tạo với mặt phẵng nằm ngang góc 45 ạng thái cân bằng? ới phương thẳng đứng một góc ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ẵng nghiêng ằng? 0 Trên hai m t ph ng đó ngặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ẵng nghiêng ường thẳng nối mép của hai vật.i ta đ t m t qu c u ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật ả bóng đang bay trong không trung ần

đ ng ch t có kh i lồng phẵng và đồng qui ất kì trên vật ống theo mặt phẵng nghiêng ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.ng 2 kg B qua ma sát L y g = 10m/sỏ, trọng tâm càng thấp ất kì trên vật 2 H i áp l c c a qu c u lên m i m t ph ng đ b ng ỏ, trọng tâm càng thấp ực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở ả bóng đang bay trong không trung ần ỗi sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ẵng nghiêng ỡ tạo với mặt phẵng nằm ngang góc 45 ằng? bao nhiêu?

A 20 N B 28 N C 14 N.D 1,4 N.

18 M t qu c u đ ng ch t có kh i lột trong hai vật ả bóng đang bay trong không trung ần ồng phẵng và đồng qui ất kì trên vật ống theo mặt phẵng nghiêng ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.ng 3 kg đượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c treo vào tường thẳng nối mép của hai vật.ng nh m t s i dây Dây làm v i tờng thẳng nối mép của hai vật ột trong hai vật ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ới phương thẳng đứng một góc ường thẳng nối mép của hai vật.ng m t góc ột trong hai vật

200 B qua ma sát ch ti p xúc c a qu c u v i tỏ, trọng tâm càng thấp ở trạng thái cân bằng? ổng các độ lớn ến ủa hệ hai vật luôn ở ả bóng đang bay trong không trung ần ới phương thẳng đứng một góc ường thẳng nối mép của hai vật.ng L y g = 10 m/sất kì trên vật 2 L c căng c a dây làực thì hai lực đó sẽ ủa hệ hai vật luôn ở

A 88 N B 10 N C 28 N.D 32 N.

19 M t v t đang quay quanh m t tr c v i t c đ góc 6,28 rad/s N u b ng nhiên momen l c tác d ng lên nó m t ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ột trong hai vật ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ới phương thẳng đứng một góc ống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật ến ỗi sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ất kì trên vật

đi (b qua m i ma sát) thìỏ, trọng tâm càng thấp ọng tâm của hệ hai vật luôn ở

A v t d ng l i ngay.ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ừng đôi một ạng thái cân bằng?

B v t đ i chi u quay.ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ổng các độ lớn ều xuống theo mặt phẵng nghiêng

C v t quay đ u v i t c đ góc 6,28 rad/s.ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ới phương thẳng đứng một góc ống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật

D v t quay ch m d n r i d ng l i.ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ần ồng phẵng và đồng qui ừng đôi một ạng thái cân bằng?

20 M t t m ván n ng 240 N đột trong hai vật ất kì trên vật ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c b c qua m t con mắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ột trong hai vật ương thẳng đứng một góc ng Tr ng tâm c a t m ván cách đi m t a A 2,4 m và cách ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ủa hệ hai vật luôn ở ất kì trên vật ể nằm bên ngoài vật ực thì hai lực đó sẽ

đi m t a B 1,2 m H i l c mà t m ván tác d ng lên đi m t a A b ng bao nhiêu?ể nằm bên ngoài vật ực thì hai lực đó sẽ ỏ, trọng tâm càng thấp ực thì hai lực đó sẽ ất kì trên vật ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ể nằm bên ngoài vật ực thì hai lực đó sẽ ằng?

A 160 N B 80 N C 120 N D 60 N.

21 Đ i v i v t quay quanh m t tr c c đ nh ống theo mặt phẵng nghiêng ới phương thẳng đứng một góc ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ột trong hai vật ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ống theo mặt phẵng nghiêng ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

A N u không ch u momen l c tác d ng thì v t ph i đ ng yên.ến ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ả bóng đang bay trong không trung ứng của vật

B Khi không còn momen l c tác d ng thì v t đang quay sẽ d ng l i ngay.ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ừng đôi một ạng thái cân bằng?

C V t quay đật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c là nh có momen l c tác d ng lên nó.ờng thẳng nối mép của hai vật ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

D Khi th y t c đ góc c a v t thay đ i thì ch c ch n là có momen l c tác d ng lên v t.ất kì trên vật ống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ổng các độ lớn ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

22 Thanh AB đ ng ch t dài 100 cm, tr ng lồng phẵng và đồng qui ất kì trên vật ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.ng P = 10 N có th quay d dàng quanh m t tr c n m ngang qua O ể nằm bên ngoài vật ễn bởi hai véc tơ giống hệt nhau ột trong hai vật ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ằng?

v i OA = 30 cm Đ u A treo v t n ng Pới phương thẳng đứng một góc ần ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng 1 = 30 N Đ thanh cân b ng ta c n treo t i đ u B m t v t có tr ng lể nằm bên ngoài vật ằng? ần ạng thái cân bằng? ần ột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.ng P2

b ng bao nhiêu?ằng?

A 5 N B 10 N C 15 N.D 20 N.

23 tr& ường thẳng nối mép của hai vật.ng h p nào sau đây, l c có tác d ng làm cho v t r n quay quanh m t tr c?ợt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ực thì hai lực đó sẽ ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ột trong hai vật ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

A L c có giá n m trong m t ph ng vuông góc v i tr c quay và c t tr c quay.ực thì hai lực đó sẽ ằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ẵng nghiêng ới phương thẳng đứng một góc ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

B L c có giá song song v i tr c quay.ực thì hai lực đó sẽ ới phương thẳng đứng một góc ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

C L c có giá c t tr c quay.ực thì hai lực đó sẽ ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

D L c có giá n m trong m t ph ng vuông góc v i tr c quay và không c t tr c quay.ực thì hai lực đó sẽ ằng? ặng trượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng ẵng nghiêng ới phương thẳng đứng một góc ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

24 M t thanh ch n đột trong hai vật ắn chịu tác dụng của ba lực không song song là ường thẳng nối mép của hai vật.ng có chi u dài 7,8 m, có tr ng lều xuống theo mặt phẵng nghiêng ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.ng 210 N và có tr ng tâm cách đ u bên trái 1,2 m Thanhọng tâm của hệ hai vật luôn ở ần

có th quay quanh m t tr c n m ngang cách đ u bên trái 1,5 m H i ph i tác d ng vào đ u bên ph i m t l c ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ằng? ở trạng thái cân bằng? ần ỏ, trọng tâm càng thấp ả bóng đang bay trong không trung ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ần ả bóng đang bay trong không trung ột trong hai vật ực thì hai lực đó sẽ

b ng bao nhiêu đ gi thanh y n m ngang?ằng? ể nằm bên ngoài vật ữa vật ất kì trên vật ằng?

A 10 N B 20 N C 30 N.D 40 N.

Ph n II Bài t p tham kh o T lu n ần II Bài tập tham khảo Tự luận ập tham khảo Tự luận ảo Tự luận ự luận ập tham khảo Tự luận

1 M t xe máy xu t phát t A lúc 6 gi và ch y v i t c đ 40 km/h đ đi đ n B M t ô tô xu t phát t B lúc 8 gi vàột trong hai vật ất kì trên vật ừng đôi một ờng thẳng nối mép của hai vật ạng thái cân bằng? ới phương thẳng đứng một góc ống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật ể nằm bên ngoài vật ến ột trong hai vật ất kì trên vật ừng đôi một ờng thẳng nối mép của hai vật

ch y v i t c đ 80 km/h theo chi u cùng chi u v i xe máy Coi chuy n đ ng c a ô tô và xe máy là th ng đ u.ạng thái cân bằng? ới phương thẳng đứng một góc ống theo mặt phẵng nghiêng ột trong hai vật ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ều xuống theo mặt phẵng nghiêng ới phương thẳng đứng một góc ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ủa hệ hai vật luôn ở ẳng nối mép của hai vật ều xuống theo mặt phẵng nghiêng Kho ng cách gi a A và B là 20 km.ả bóng đang bay trong không trung ữa vật

a) Vi t phến ương thẳng đứng một góc ng trình chuy n đ ng c a xe máy và ô tô.ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ủa hệ hai vật luôn ở

b) Vẽ đ th t a đ -th i gian c a xe máy và ô tô D a vào đ th hãy xác đ nh v trí và th i đi m ô tô đu i k p xeồng phẵng và đồng qui ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ọng tâm của hệ hai vật luôn ở ột trong hai vật ờng thẳng nối mép của hai vật ủa hệ hai vật luôn ở ực thì hai lực đó sẽ ồng phẵng và đồng qui ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ờng thẳng nối mép của hai vật ể nằm bên ngoài vật ổng các độ lớn ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ máy

2 M t v t chuy n đ ng th ng trên tr c Ox Đ th chuy n đ ng c a nó đột trong hai vật ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ẳng nối mép của hai vật ụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ồng phẵng và đồng qui ịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ủa hệ hai vật luôn ở ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c cho

nh hình vẽư

a) Hãy mô t chuy n đ ng c a v t.ả bóng đang bay trong không trung ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

b) Vi t phến ương thẳng đứng một góc ng trình chuy n đ ng c a v t.ể nằm bên ngoài vật ột trong hai vật ủa hệ hai vật luôn ở ật nào sau đây ở trạng thái cân bằng?

c) Tính quãng đường thẳng nối mép của hai vật.ng v t đi đật nào sau đây ở trạng thái cân bằng? ượt đều xuống theo mặt phẵng nghiêng.c sau 2 gi ờng thẳng nối mép của hai vật

Ngày đăng: 20/02/2023, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w