1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cac-Chuyen-De-Boi-Duong-Hoc-Sinh-Gioi-Lop-8.Pdf

249 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cac-Chuyen-De-Boi-Duong-Hoc-Sinh-Gioi-Lop-8
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu toán học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 249
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử... 53Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính Và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1 Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng

Trang 1

Mục Lục

Trang

Chuyên đề 2: Phân tích đa thức thành nhân tử 19

Chuyên đề 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 58

Trang 5

c) Chứng minh rằng: Nếu p và q là hai số nguyên tố thỏa mãn 2 2

Trang 9

Đặt

2

2 ;2

Trang 10

Đặt

2 2

2 2

23

21

Trang 11

HẰNG ĐẲNG THỨC: a3 + b3 + c3 -3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc - ca)

+) Nếu x= =y 2 ( khôn thỏa mãn )

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (3; -5)

Bài 3: Giải phương trình sau: 3 3 3

Trang 12

Tính giá trị của biểu thức: = − + − + −  + + 

Trang 14

Bài toán được chứng minh

Bài 2: Cho a, b, c, d thỏa mãn: a2 + b2 + c2 + d2 = 1 Tính giá trị của biểu thức

Trang 16

Bài 1: Giải hệ phương trình sau

Trang 18

- Đa thức f(x) có nghiệm hữu tỉ thì có dạng p

q trong đó p là ước của hệ số tự do, q kà ước dương của hệ số cao nhất

Để nhanh chóng loại trừ nghiệm là ước của hệ số tự do

1 Đối với đa thức bậc hai : ax 2 + bx + c

Cách 1: Tách hạng tử bậc nhất bx

- Tính a.c rồi phân tích a.c ra tích của hai thừa số ac = a1c1 = a2c2 =

- Chọn ra hai thừa số có tổng bằng b , chẳng hạn : ac = a1c1 với a1 + c1 = b

- Tách bx = a1x + c1x

- Dùng phương pháp nhóm số hạng để phân tích tiếp

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 19

2 Đối với đa thức bậc ba trở lên ( dùng phương pháp nhẩm nghiệm )

P x =a x +ax − + +a x+a a aZ n

+) Nếu x = a là nghiệm của P(x) thì P(a) = 0

Hệ Quả : Nếu Pn(x) = 0 có nghiệm nguyên thì nghiệm đó là ước của a0

+) Định lý Bezut: Nếu Pn(x) = 0 có nghiệm x = a thì Pn(x) = (x - a) H(x) bậc (n - 1)

Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3 2

Trang 20

Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 21

a p q

Trang 22

( 5)(3)

Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính

Và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1

Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau:

Nên ta làm như sau:

Trang 24

Bấm máy tính cho ta nghiệm là : 1

Trang 25

3 Đối với đa thức nhiều biến

Tương tự như phân tích đa thức dạng: 2

– Áp dụng liên tiếp các phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức

Bài 1: Phân tích thành nhân tử 2 2 2 2 2 2

A= ab +a b+abc + ac +a c+abc + bc +b c+abc = a b c ab bc ca+ + + +

Bài 3: Phân tích thành nhân tử: A=abc−(ab bc+ +ca)+ + + −a b c 1

Trang 28

- Các đa thức không thể sử dụng các phương pháp như đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử

và sủ dụng hằng đẳng thức cũng như đoán nghiệm,

- Trong các thành phần của đa thức có chứa các hạng tử bậc 4, ta sẽ thêm bớt để đưa về hằng đẳng thức số 3: 2 2 ( )( )

ab = a b a b− +

- Đôi khi thêm, bớt hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung

1 Thêm, bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức: a 2 – b 2

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 29

2 Thêm, bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện nhân tử chung

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 33

Đặt t = x2, ta được G(t) = at2 + bt + c Sau đó dùng phương pháp tách hạng tử

Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 4 2

Trang 36

Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính

và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1

Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau, nên ta làm như sau:

Trang 37

Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính và đa thức không có hai nghiệm

là 1 và -1 Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau: nên ta làm như sau:

Trang 39

Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử:( 2 ) ( 2 )( 2 )

Trang 40

F Đối với đa thức bậc cao có dạng 3 1 3 2

1

x + +x + + luôn luôn có nhân tử chung là bình

phương thiếu của tổng hoặc hiệu, nên ta thêm bớt để làm cuất hiện bình phương thiếu của tổng hoặc hiệu:

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 7 5 4 3 2

G ĐỐI VỚI ĐA THỨC ĐA ẨN

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 2 2 2

x +yz + xyz

Trang 46

88

Trang 47

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: ( 2 2 )2 2 2 2 2 2 2

Trang 50

Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 52

2 2

Trang 56

3 3 3

53

Trang 57

A Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức

Khái niệm: Nếu với mọi giá trị của biến thuộc một khoảng xác định nào đó mà giá trị của

biểu thức A luôn luôn lớn hơn hoặc bằng (nhỏ hơn hoặc bằng) một hằng số k và tồn tại

một giá trị của biến để A có giá trị bằng k thì k gọi là giá trị nhỏ nhất (giá trị lớn nhất) của

biểu thức A ứng với các giá trị của biểu thức thuộc khoảng xác định nói trên

Xét biểu thức A x( )

+) Ta nói A x( ) có giá trị lớn nhất là M, nếu

( )

A xM x∀ và có giá trị x0 sao cho A x( )0 =M (Chỉ ra 1 giá trị là được)

+) Ta nói A x( ) có giá trị nhỏ nhất là m, nếu

- Chỉ ra dấu “ = ” có thể xảy ra với giá trị nào đó của biến

Ký hiệu: Min A là giá trị nhỏ nhất của A và Max A là giá trị lớn nhất của A

Trang 59

+) Nếu m > 0, n > 0 thì ta tìm được giá trị nhỏ nhất

+) Nếu m < 0, n <0 thì ta tìm được giá trị lớn nhất

Dễ thấy rằng luôn tồn tại (x; y) để có dấu của đẳng thức, như vậy ta sẽ tìm được cực trị của đa thức đã cho

Trang 60

Trong cả hai trường hợp trên:

- Nếu r = 0 thì phương trình F(x; y) = 0 có nghiệm

- Nếu F x y( ); ≥ >r 0 hoặc F x y( ); ≤ <r 0 thì không có (x y; ) nào thảo mãn F(x; y) = 0

a> ac b− < r= ⇒ F x y phân tích được tích của hai nhân tử, giúp ta

giải được các bài toán khác

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của

x

y y

Trang 61

y z

z z

Trang 65

Bài 16: Tìm min của: 2 2

Trang 67

- Dồn biến từ điều kiền rồi thay vào biểu thức

- Biến đổi biểu thức thành các thành phần có chứa điều kiện để thay thế

Trang 69

Mặt khác:

20

Trang 70

Bài 9: Tìm GTLN, GTNN của S =ab+2009, với a, b, là hai số thực khác 0 và

02

1; 21

1; 22

02

0

2

32

Trang 71

Bài 11: Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn : 2 2 2

Trang 73

Từ giả thiết =>y= − 1 x thay vào C ta được: 3 ( )3 2

y= − thay vào E và làm tiếp

Bài 8: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của P 1 1 1 1

Trang 74

y x

Trang 78

Bài 35: Cho các số thực x, y thỏa mãn: 2 2

7x +9y +12xy−4x−6y− = , Tìm min max của: 15 0

Trang 80

Bài 48: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x+ + =y z 3, Tìm GTLN của :B=xy+yz+zx

Hướng dẫn

Ta có : B=xy+z x( +y)=xy+3−(x+y) ( x+y)

Trang 81

- Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ

- Sử dụng phương pháp nhóm hợp lý làm xuất hiện nhân tử để đặt ẩn phụ

Trang 84

Bài 17: Tìm max của: ( )4 ( )4

Trang 88

Bài 1: (Chuyên Toán Quảng Ngãi năm 2014 – 2015)

A Phân thức có tử là hằng số, mẫu là tam thức bậc hai

Phương pháp: Biểu thức dạng này đạt giá trị nhỏ nhất khi mẫu đạt giá trị lớn nhất

B

=+ +

Trang 90

Lời giải

Ta có :

2 2

B Phân thức có mẫu là bình phương của 1 nhị thức

Cách 1: Tách tử thành các nhóm có nhân tử chung với mẫu

Cách 2: Viết biểu thức A thành tổng của một số với một phân thức không âm

Trang 94

Bài 8: Tìm min hoặc max của:

x

=+

x

=+

Trang 95

=+

Cách 1: Tách tử thành các nhóm có nhân tử chung với mẫu

Cách 2: Viết biểu thức A thành tổng của một số với một phân thức không âm

1 Bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

+

=+

c =(x+2)(x+8) ( >0)

x

Lời giải

Trang 96

=+ b 22 1

2

x B x

+

=+

+

=+

Trang 97

=+ + +

Bài 4: [ HSG – Yên Phong – 2016 – 2017 ]

Tìm GTNN của các biểu thức sau 20102 2680 ( )

=+

Trang 98

Bài 7: Tìm GTLN của biểu thức sau 4 22

1

x A

=+ +

x

=+

+

=+

+

=+

Trang 99

=+

=+

x B x

+

=+

Trang 100

Bài 17: Tìm min hoặc max của: 28

I x

=+

+

=+

11

x H x

+

=+

Trang 101

Bài 21: Tìm min hoặc max của:

=+

Lời giải

2

10

21

2 2

11

x G x

+

=+

x

+

=+

+

=+ +

Lời giải

Ta có : 1 2

2

x K

= −

+ +

Trang 102

=+

+ , Dấu bằng khi và chỉ khi x=0

2 Bậc của tử bằng bậc của mẫu

Bài 1: Tìm GTN N của các biểu thức sau

Trang 104

N x

+ +

=+

Trang 105

Bài 8: Tìm min hoặc max của:

Làm tương tự như các bài trên

Bài 11: Tìm min hoặc max của:

Trang 106

Lời giải

Hạ phép chia ta được : 3 23 2

x H

Trang 107

Bài 19: Tìm min hoặc max của: 222 2 9 22

H

y y

∆ = + − + = => = − = , làm giống các bài trên

Bài 20: Tìm min hoặc max của: 2 2 1

1

x J

y y

Trang 108

Bài 22: Tìm min hoặc max của: 2 2 4 2 2

4

x y R

y y

Trang 109

Bài 27: Tìm min hoặc max của:

y y

H

y y

Trang 110

x x

Với y ≠ 0 chia cả tử và mẫu cho y2 ta được:

2 2 2 2

y y M

y y

y y

N

y y

Lời giải

Chia cả tử và mẫu cho y2 ta được:

2 2 2 2

1

y y P x y

Trang 111

Bài 35: Tìm min hoặc max của:

11

y y R

y y

Trang 112

+) Nếu m≠1 phương trình có vô số nghiệm

+) Nếu m = 1 phương trình vô nghiệm

=+

Bài 2: Cho phương trình 2

(m −1)(x+ + =2) 1 m

(Vô số nghiệm)

(Vô số nghiệm) (Vô nghiệm)

Trang 113

a Tìm m để x = 3 là nghiệm của phương trình

Để phương trình có nghiệm thì xảy ra 2 trường hợp

+) Phương trình có nghiệm duy nhất khi 2

Vậy m≠ −1 thì phương trình luôn có nghiệm

c Để phương trình có nghiệm duy nhất thì 2

2

11

41

m

m

m m

a Thay x = 1 vào phương trình ta được m∈ −{ 1; 2}

b Phương trình có nghiệm xảy ra 2 trường hợp là có nghiệm duy nhất hoặc có vô số

( + −1) 2 = + − ⇔4 ( −2) = −4

+) Phương trình có nghiệm duy nhất khi m− ≠ ⇔ ≠2 0 m 2

+) Phương trình có vô số nghiệm 2 2 0 2

Vậy phương trình có nghiệm với mọi m

c Phương trình vô nghiệm 2 2 0

Trang 114

+) − − = ⇔m 1 0 m= −1 khi đó phương trình trở thành 0x = -5 (vô nghiệm)

=

Trang 115

Vậy m=1;m= −1 phương trình vô nghiệm

Bài 3: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm : (m+1)x− +(x 2)=0

Bài 5: Với giá trị nào của m thì:

a 2x− =1 5a+4 có nghiệm dương b 3(x+2)=ax+4 có nghiệm lớn hơn -1

c 2

(a −3a+2)x+ =3 3a có nghiệm duy nhất

Lời giải

Trang 116

x Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất

Trang 117

Vậy phương trình vô nghiệm khi m∈ −{ 1; 2; 7}

Bài 9: Giải và biện luận phương trình sau: m 3m22 4m2 3 1

Trang 118

+) − ≤b 0 thì bất phương trình vô số nghiệm

+) − >b 0 thì bất phương trìn vô nghiệm

Ví dụ 2: Giải các hệ bất phương trình sau

x x

2

x x

x x

x x

Trang 119

+) − >b 0 thì bất phương trìn vô nghiệm

Bài 1: Giải và biện luận các bất phương trình sau

A Phương trình bậc cao đưa về dạng tích

1 Phương trình bậc cao đưa về phương trình tích

Trang 120

- Nếu tổng các hệ số của hạng tử bậc chẵn bằng tổng các hệ số của hạng tử bậc lẻ thì ó

Bài 2: (HSG – Đông Anh – 2003)

Giải các phương trình sau

Trang 122

( )2

2

1 00

3

+ =

1 3

3 21; 1 / 3

Trang 123

1 4

Trang 124

2 2 2 2

2 2

Trang 125

4( 5)( 6)( 10)( 12) 34( 5)( 12)( 6)( 10) 3

158;

Trang 126

F Phương trình dạng: ax 5 + bx 4 + cx 3 + bx + a = 0 ( phương trình đối xứng )

- Nhận thấy x = -1 là nghiệm của phương trình vậy vế trái của phương trình có 1 nhân tử

là x + 1

Sau đó phương trình quay trở về dạng E

Trang 127

Ví dụ: Giải các phương trình sau

Trang 128

x x

x x

Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ }1

Trang 129

e +) Với x = 0 không là nghiệm của phương trình

+) Với x ≠ 0 chia cả hai vế cho x2 ta được: 2

x x

2

2

12;

+) x = 0 không là nghiệm của phương trình

+) Chia cả hai vế cuả phương trình cho x3 ta được:

Trang 132

Dấu « = » xảy ra khi b = 0 hoặc b = 1

Tương tự : c2 ≥c7 Dấu « = » xảy ra khi c = 0 và c = 1

Trang 134

Bài 1: Tìm các số a, b, c, d sao cho: 4 3 2

Trang 135

CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A Rút gọn, tính giá trị của biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước

Bài 1: a Cho a – 2b = 5 Tính giá trị biểu thức 3 2 3

Trang 137

=+ + và

2

1

x N

Trang 138

M =bc yz +ac zx +ab xy =by a+ +c cz a+ +b ax b+ −c bcyz+acxz+abxy

Ta phải tạo ra nhân tử: a + b + c

Trang 146

Bài 11: Cho x y z 0

x+ + =y z Chứng minh rằng: a2 b 2 c 2 4

bcx +acy +abz = abc

Chia cả hai vế cho abc a2 b 2 c 2 4

Trang 148

Bài 5: Cho a, b, c là ba số phân biệt Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ

thuộc vào giá trị x :

Trang 150

C Chứng minh phân số tối giản

- Có hai cách cơ bản chứng minh tử số và mẫu số có ƯCLN bằng 1

+) Cách 1: Giả sử d = (a,b), sau đó chỉ ra d = 1

++ là phân số tối giản n N∀ ∈

++ là phân số tối giản n N∀ ∈

Bài 2: Chứng minh rằng phân số 12 1

n n

++ là phân số tối giản n N∀ ∈

Trang 151

+ Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 2009 sao cho

phân số A chưa tối giản

D Các bài toán về biểu thức hữu tỷ

Các bước rút gọn biểu thức hữu tỷ

- Tìm điều kiện xác định: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử, cho tất cả các nhân tử khác 0

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Bài 1: Cho biểu thức 44 5 22 4

Trang 152

a Rút gọn A b Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

c Tìm giá trị của A khi x = 6

Trang 156

Cách 1: Chứng minh bằng quy nạp toán học

c d ( lưu ý: không có tính chất trừ vế với vế )

d Nhân cả hai vế của bddt với cùng một số

Trang 158

Dấu “=” xảy ra khi:

Trang 159

Dấu “=” xảy ra khi: a+ =b c

Bài 6: Chứng minh rằng nếu a b+ ≥2 thì 3 3 4 4

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = 1

Bài 7: Chứng minh rằng nếu ∀a b c, , ta luôn có: 4 4 4

Trang 160

Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bài toán được chứng minh

Dạng 2: Dùng các phép biến đổi tương đương

- Ta biến đổi các bất đẳng thức cần chứng minh tương đường với BĐT đúng hoặc BĐT đã được chứng minh là đúng

- Nếu < ⇔ <A B C D, với C < D luôn đúng

Bài 1: Cho a, b, c, d, e là các số thực, Chứng minh rằng:

Từ (1), (2) ta có điều phải chứng minh

b Giả sử tồn tại cả ba số a, b, c lớn hơn 1⇔abc>1 ( mâu thuẫn với giả thiết )

Vậy luôn tồn tại 1 số nhỏ hơn 1

Trang 161

Bài 3: Chứng minh bất đẳng thức sau: 10 10 2 2 8 8 4 4

Do đó bài toán được chứng minh

Bài 5: [ Vào 10, ĐHSP TPHCM năm 2007 – 2008 ]

Trang 162

Bất đẳng thức cuối đúng với mọi a > 0 nên bài toán được chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi a = 0

Dấu “=” xảy ra khi x = y

Bài 8: [ Chuyên An Giang năm 2010 - 2011 ]

Bất đẳng thức đúng với mọi x, y ≥ 0 do đó bài toán được chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi x = y = 0 hay a = b = 4

Bài 9: [ Vào 10 chuyên KHTN, ĐHQGHN, năm 2000 – 2001 ]

Cho hai số thực x, y ≠ 0 Chứng minh rằng: 42 2 22 2 22 22 3 (1)

Trang 163

Dấu “=” xảy ra khi = ±x y

Bài 10: Cho các số thực a,b Chứng minh rằng: 2 2 2 (1)

Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bài toán được chứng minh

Dấu “=” xảy rakhi a = b

Dạng 3: Bất đẳng thức dạng nghịch đảo ( Cô si cộng mẫu )

Trang 164

Vậy bài toán được chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 4 2 + 3 + 4 ≤ + +5 6 7

Bất đẳng thức được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Bài 3: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 1 (1)

Trang 166

Vậy bài toán được chứng minh , Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 7 4 7 9 1 2 3

Trang 167

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b

Bài 2: Cho a + b > 1 Chứng minh rằng: 4 4 1

Trang 168

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b

Bài 4: Cho a, b, c, d, > 0 và abcd = 1 Chứng minh rằng:

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b

Bài 6: Cho a b c, , >0;abc=1 Chứng minh rằng: (a+1)(b+1)(c+ ≥1) 8

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Bài 7: Cho a b c d, , , >0;abcd =1 Chứn minh rằng: 2 2 2 2

Trang 169

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = d

Bài 8: Cho x+ + =y z 1 Chứng minh rằng:

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi x = y = z

b Theo chứng minh trên:

xy+yz+zx

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi x = y = z

Bài 9: Cho a b c, , ≥0 thỏa mãn: a+ + =b c 1 Chứng minh rằng: a b+ +2c≥4(1−a)(1−b)(1−c)

Trang 170

Cộng vế các bất đẳng thức trên ta được điều phải chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi a = b = 1

Bài 11: Cho a b c, , ≥1 Chứng minh rằng: 1 2 1 2 1 2 3

+a +b +ab +abc +b +c +abc +c +a +abc

Cộng vế các bất đẳng thức thức ta được điều phải chứng minh

Trang 171

- Muốn chứng minh bất đẳng thức AB đúng, ta giả sử AB là sai, tức là A < B là đúng

- Sau đó chứng minh A < B là sai ⇒ ≥A B là đúng

Bài 2: Với mọi số thực a, b, c hãy chứng tỏ: 2 2 2

Trang 172

Bài 4: Cho các số thực a b c, , ∈(0; 2) Chứng minh rằng có ít nhất 1 trong ba bất đẳng thức sau là saia(2− >b) 1; (2b − >c) 1; (2ca)>1

Do đó: a(2−a b) (2−b c) (2− ≤c) 1 ( mâu thuẫn ) Vậy ta có bài toán được chứng minh

Bài 5: [ Chuyên Thái Bình: năm 2007 – 2008 ]

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn 2 2

0+ + + + <

Bài 6: [ Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa: năm 2007 – 2008 ]

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn: a b c+ + >0;ab bc+ +ca>0;abc>0

Chứng minh rằng cả ba số a, b, c đều dương

Lời giải

Giả sử ba số a, b, c có 1 số không dương Không mất tính tổng quát, ta giả sử: a≤0

Mà lại có: abc> ⇒ ≠ ⇒ <0 a 0 a 0

Lại có: a+ + > ⇒ + > ⇒b c 0 b c 0 a b( + <c) 0

Từ giả thiết thứ hai: ab + bc + ca > 0, ta có: a b( + +c) bc> ⇒0 bc>0

Vì thế abc < 0 ( mâu thuẫn )

Vậy bài toán được chứng minh

Bài 7:Cho ba số a, b, c đôi một khác nhau Chứng minh rằng: Tồn tại một trong các số 9ab,

Từ (1), (2) ta thấy mâu thuẫn nên bài toán được chứng minh

Bài 8: [ Chuyên HCM năm 2006 – 200 7 ]

Ngày đăng: 20/02/2023, 07:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w