Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử... 53Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính Và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1 Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng
Trang 1Mục Lục
Trang
Chuyên đề 2: Phân tích đa thức thành nhân tử 19
Chuyên đề 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 58
Trang 5c) Chứng minh rằng: Nếu p và q là hai số nguyên tố thỏa mãn 2 2
Trang 9Đặt
2
2 ;2
Trang 10Đặt
2 2
2 2
23
21
Trang 11HẰNG ĐẲNG THỨC: a3 + b3 + c3 -3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc - ca)
+) Nếu x= =y 2 ( khôn thỏa mãn )
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (3; -5)
Bài 3: Giải phương trình sau: 3 3 3
Trang 12Tính giá trị của biểu thức: = − + − + − + +
Trang 14Bài toán được chứng minh
Bài 2: Cho a, b, c, d thỏa mãn: a2 + b2 + c2 + d2 = 1 Tính giá trị của biểu thức
Trang 16Bài 1: Giải hệ phương trình sau
Trang 18- Đa thức f(x) có nghiệm hữu tỉ thì có dạng p
q trong đó p là ước của hệ số tự do, q kà ước dương của hệ số cao nhất
Để nhanh chóng loại trừ nghiệm là ước của hệ số tự do
1 Đối với đa thức bậc hai : ax 2 + bx + c
Cách 1: Tách hạng tử bậc nhất bx
- Tính a.c rồi phân tích a.c ra tích của hai thừa số ac = a1c1 = a2c2 =
- Chọn ra hai thừa số có tổng bằng b , chẳng hạn : ac = a1c1 với a1 + c1 = b
- Tách bx = a1x + c1x
- Dùng phương pháp nhóm số hạng để phân tích tiếp
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 192 Đối với đa thức bậc ba trở lên ( dùng phương pháp nhẩm nghiệm )
P x =a x +a − x − + +a x+a a a ∈Z n≥
+) Nếu x = a là nghiệm của P(x) thì P(a) = 0
Hệ Quả : Nếu Pn(x) = 0 có nghiệm nguyên thì nghiệm đó là ước của a0
+) Định lý Bezut: Nếu Pn(x) = 0 có nghiệm x = a thì Pn(x) = (x - a) H(x) bậc (n - 1)
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3 2
Trang 20Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 21a p q
Trang 22( 5)(3)
Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính
Và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1
Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau:
Nên ta làm như sau:
Trang 24Bấm máy tính cho ta nghiệm là : 1
Trang 253 Đối với đa thức nhiều biến
Tương tự như phân tích đa thức dạng: 2
– Áp dụng liên tiếp các phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức
Bài 1: Phân tích thành nhân tử 2 2 2 2 2 2
A= ab +a b+abc + ac +a c+abc + bc +b c+abc = a b c ab bc ca+ + + +
Bài 3: Phân tích thành nhân tử: A=abc−(ab bc+ +ca)+ + + −a b c 1
Trang 28- Các đa thức không thể sử dụng các phương pháp như đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử
và sủ dụng hằng đẳng thức cũng như đoán nghiệm,
- Trong các thành phần của đa thức có chứa các hạng tử bậc 4, ta sẽ thêm bớt để đưa về hằng đẳng thức số 3: 2 2 ( )( )
a −b = a b a b− +
- Đôi khi thêm, bớt hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung
1 Thêm, bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức: a 2 – b 2
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 292 Thêm, bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện nhân tử chung
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 33Đặt t = x2, ta được G(t) = at2 + bt + c Sau đó dùng phương pháp tách hạng tử
Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 4 2
Trang 36Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính
và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1
Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau, nên ta làm như sau:
Trang 37Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính và đa thức không có hai nghiệm
là 1 và -1 Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau: nên ta làm như sau:
Trang 39Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử:( 2 ) ( 2 )( 2 )
Trang 40F Đối với đa thức bậc cao có dạng 3 1 3 2
1
x + +x + + luôn luôn có nhân tử chung là bình
phương thiếu của tổng hoặc hiệu, nên ta thêm bớt để làm cuất hiện bình phương thiếu của tổng hoặc hiệu:
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 7 5 4 3 2
G ĐỐI VỚI ĐA THỨC ĐA ẨN
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 2 2 2
x +y −z + xy− z−
Trang 4688
Trang 47Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: ( 2 2 )2 2 2 2 2 2 2
Trang 50Bài 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 52
2 2
Trang 563 3 3
53
Trang 57A Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
Khái niệm: Nếu với mọi giá trị của biến thuộc một khoảng xác định nào đó mà giá trị của
biểu thức A luôn luôn lớn hơn hoặc bằng (nhỏ hơn hoặc bằng) một hằng số k và tồn tại
một giá trị của biến để A có giá trị bằng k thì k gọi là giá trị nhỏ nhất (giá trị lớn nhất) của
biểu thức A ứng với các giá trị của biểu thức thuộc khoảng xác định nói trên
Xét biểu thức A x( )
+) Ta nói A x( ) có giá trị lớn nhất là M, nếu
( )
A x ≤M x∀ và có giá trị x0 sao cho A x( )0 =M (Chỉ ra 1 giá trị là được)
+) Ta nói A x( ) có giá trị nhỏ nhất là m, nếu
- Chỉ ra dấu “ = ” có thể xảy ra với giá trị nào đó của biến
Ký hiệu: Min A là giá trị nhỏ nhất của A và Max A là giá trị lớn nhất của A
Trang 59+) Nếu m > 0, n > 0 thì ta tìm được giá trị nhỏ nhất
+) Nếu m < 0, n <0 thì ta tìm được giá trị lớn nhất
Dễ thấy rằng luôn tồn tại (x; y) để có dấu của đẳng thức, như vậy ta sẽ tìm được cực trị của đa thức đã cho
Trang 60Trong cả hai trường hợp trên:
- Nếu r = 0 thì phương trình F(x; y) = 0 có nghiệm
- Nếu F x y( ); ≥ >r 0 hoặc F x y( ); ≤ <r 0 thì không có (x y; ) nào thảo mãn F(x; y) = 0
a> ac b− < r= ⇒ F x y phân tích được tích của hai nhân tử, giúp ta
giải được các bài toán khác
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của
x
y y
Trang 61y z
z z
Trang 65Bài 16: Tìm min của: 2 2
Trang 67- Dồn biến từ điều kiền rồi thay vào biểu thức
- Biến đổi biểu thức thành các thành phần có chứa điều kiện để thay thế
Trang 69Mặt khác:
20
Trang 70Bài 9: Tìm GTLN, GTNN của S =ab+2009, với a, b, là hai số thực khác 0 và
02
1; 21
1; 22
02
0
2
32
Trang 71Bài 11: Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn : 2 2 2
Trang 73Từ giả thiết =>y= − 1 x thay vào C ta được: 3 ( )3 2
y= − thay vào E và làm tiếp
Bài 8: Cho a, b>0 và a+b=4, tìm GTLN của P 1 1 1 1
Trang 74y x
Trang 78Bài 35: Cho các số thực x, y thỏa mãn: 2 2
7x +9y +12xy−4x−6y− = , Tìm min max của: 15 0
Trang 80Bài 48: Cho 3 số x,y,z thỏa mãn : x+ + =y z 3, Tìm GTLN của :B=xy+yz+zx
Hướng dẫn
Ta có : B=xy+z x( +y)=xy+3−(x+y) ( x+y)
Trang 81- Phân tích thành các biểu thức tương đồng để đặt ẩn phụ
- Sử dụng phương pháp nhóm hợp lý làm xuất hiện nhân tử để đặt ẩn phụ
Trang 84Bài 17: Tìm max của: ( )4 ( )4
Trang 88Bài 1: (Chuyên Toán Quảng Ngãi năm 2014 – 2015)
A Phân thức có tử là hằng số, mẫu là tam thức bậc hai
Phương pháp: Biểu thức dạng này đạt giá trị nhỏ nhất khi mẫu đạt giá trị lớn nhất
B
=+ +
Trang 90Lời giải
Ta có :
2 2
B Phân thức có mẫu là bình phương của 1 nhị thức
Cách 1: Tách tử thành các nhóm có nhân tử chung với mẫu
Cách 2: Viết biểu thức A thành tổng của một số với một phân thức không âm
Trang 94Bài 8: Tìm min hoặc max của:
x
=+
x
=+
Trang 95=+
Cách 1: Tách tử thành các nhóm có nhân tử chung với mẫu
Cách 2: Viết biểu thức A thành tổng của một số với một phân thức không âm
1 Bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu
Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau
+
=+
c =(x+2)(x+8) ( >0)
x
Lời giải
Trang 96−
=+ b 22 1
2
x B x
+
=+
+
=+
Trang 97=+ + +
Bài 4: [ HSG – Yên Phong – 2016 – 2017 ]
Tìm GTNN của các biểu thức sau 20102 2680 ( )
=+
Trang 98Bài 7: Tìm GTLN của biểu thức sau 4 22
1
x A
=+ +
x
−
=+
+
=+
+
=+
Trang 99=+
−
=+
x B x
+
=+
Trang 100Bài 17: Tìm min hoặc max của: 28
I x
−
=+
+
=+
11
x H x
+
=+
Trang 101Bài 21: Tìm min hoặc max của:
=+
Lời giải
2
10
21
2 2
11
x G x
+
=+
x
+
=+
+
=+ +
Lời giải
Ta có : 1 2
2
x K
= −
+ +
Trang 102=+
+ , Dấu bằng khi và chỉ khi x=0
2 Bậc của tử bằng bậc của mẫu
Bài 1: Tìm GTN N của các biểu thức sau
Trang 104N x
+ +
=+
Trang 105Bài 8: Tìm min hoặc max của:
Làm tương tự như các bài trên
Bài 11: Tìm min hoặc max của:
Trang 106Lời giải
Hạ phép chia ta được : 3 23 2
x H
Trang 107Bài 19: Tìm min hoặc max của: 222 2 9 22
H
y y
∆ = + − + = => = − = , làm giống các bài trên
Bài 20: Tìm min hoặc max của: 2 2 1
1
x J
y y
Trang 108Bài 22: Tìm min hoặc max của: 2 2 4 2 2
4
x y R
y y
Trang 109Bài 27: Tìm min hoặc max của:
y y
H
y y
Trang 110x x
Với y ≠ 0 chia cả tử và mẫu cho y2 ta được:
2 2 2 2
y y M
y y
y y
N
y y
Lời giải
Chia cả tử và mẫu cho y2 ta được:
2 2 2 2
1
y y P x y
Trang 111Bài 35: Tìm min hoặc max của:
11
y y R
y y
Trang 112+) Nếu m≠1 phương trình có vô số nghiệm
+) Nếu m = 1 phương trình vô nghiệm
−
=+
Bài 2: Cho phương trình 2
(m −1)(x+ + =2) 1 m
(Vô số nghiệm)
(Vô số nghiệm) (Vô nghiệm)
Trang 113a Tìm m để x = 3 là nghiệm của phương trình
Để phương trình có nghiệm thì xảy ra 2 trường hợp
+) Phương trình có nghiệm duy nhất khi 2
Vậy m≠ −1 thì phương trình luôn có nghiệm
c Để phương trình có nghiệm duy nhất thì 2
2
11
41
m
m
m m
a Thay x = 1 vào phương trình ta được m∈ −{ 1; 2}
b Phương trình có nghiệm xảy ra 2 trường hợp là có nghiệm duy nhất hoặc có vô số
( + −1) 2 = + − ⇔4 ( −2) = −4
+) Phương trình có nghiệm duy nhất khi m− ≠ ⇔ ≠2 0 m 2
+) Phương trình có vô số nghiệm 2 2 0 2
Vậy phương trình có nghiệm với mọi m
c Phương trình vô nghiệm 2 2 0
Trang 114+) − − = ⇔m 1 0 m= −1 khi đó phương trình trở thành 0x = -5 (vô nghiệm)
−
=
−
Trang 115Vậy m=1;m= −1 phương trình vô nghiệm
Bài 3: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm : (m+1)x− +(x 2)=0
Bài 5: Với giá trị nào của m thì:
a 2x− =1 5a+4 có nghiệm dương b 3(x+2)=ax+4 có nghiệm lớn hơn -1
c 2
(a −3a+2)x+ =3 3a có nghiệm duy nhất
Lời giải
Trang 116x Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 117Vậy phương trình vô nghiệm khi m∈ −{ 1; 2; 7}
Bài 9: Giải và biện luận phương trình sau: m 3m22 4m2 3 1
Trang 118+) − ≤b 0 thì bất phương trình vô số nghiệm
+) − >b 0 thì bất phương trìn vô nghiệm
Ví dụ 2: Giải các hệ bất phương trình sau
x x
2
x x
x x
x x
Trang 119+) − >b 0 thì bất phương trìn vô nghiệm
Bài 1: Giải và biện luận các bất phương trình sau
A Phương trình bậc cao đưa về dạng tích
1 Phương trình bậc cao đưa về phương trình tích
Trang 120- Nếu tổng các hệ số của hạng tử bậc chẵn bằng tổng các hệ số của hạng tử bậc lẻ thì ó
Bài 2: (HSG – Đông Anh – 2003)
Giải các phương trình sau
Trang 122( )2
2
1 00
3
+ =
1 3
3 21; 1 / 3
Trang 1231 4
Trang 1242 2 2 2
2 2
Trang 1254( 5)( 6)( 10)( 12) 34( 5)( 12)( 6)( 10) 3
158;
Trang 126F Phương trình dạng: ax 5 + bx 4 + cx 3 + bx + a = 0 ( phương trình đối xứng )
- Nhận thấy x = -1 là nghiệm của phương trình vậy vế trái của phương trình có 1 nhân tử
là x + 1
Sau đó phương trình quay trở về dạng E
Trang 127Ví dụ: Giải các phương trình sau
Trang 128x x
x x
Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ }1
Trang 129e +) Với x = 0 không là nghiệm của phương trình
+) Với x ≠ 0 chia cả hai vế cho x2 ta được: 2
x x
2
2
12;
+) x = 0 không là nghiệm của phương trình
+) Chia cả hai vế cuả phương trình cho x3 ta được:
Trang 132Dấu « = » xảy ra khi b = 0 hoặc b = 1
Tương tự : c2 ≥c7 Dấu « = » xảy ra khi c = 0 và c = 1
Trang 134Bài 1: Tìm các số a, b, c, d sao cho: 4 3 2
Trang 135CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A Rút gọn, tính giá trị của biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước
Bài 1: a Cho a – 2b = 5 Tính giá trị biểu thức 3 2 3
Trang 137=+ + và
2
1
x N
Trang 138M =bc y−z +ac z−x +ab x−y =by a+ +c cz a+ +b ax b+ −c bcyz+acxz+abxy
Ta phải tạo ra nhân tử: a + b + c
Trang 146Bài 11: Cho x y z 0
x+ + =y z Chứng minh rằng: a2 b 2 c 2 4
bcx +acy +abz = abc
Chia cả hai vế cho abc a2 b 2 c 2 4
Trang 148Bài 5: Cho a, b, c là ba số phân biệt Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ
thuộc vào giá trị x :
Trang 150C Chứng minh phân số tối giản
- Có hai cách cơ bản chứng minh tử số và mẫu số có ƯCLN bằng 1
+) Cách 1: Giả sử d = (a,b), sau đó chỉ ra d = 1
++ là phân số tối giản n N∀ ∈
++ là phân số tối giản n N∀ ∈
Bài 2: Chứng minh rằng phân số 12 1
n n
++ là phân số tối giản n N∀ ∈
Trang 151+ Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 2009 sao cho
phân số A chưa tối giản
D Các bài toán về biểu thức hữu tỷ
Các bước rút gọn biểu thức hữu tỷ
- Tìm điều kiện xác định: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử, cho tất cả các nhân tử khác 0
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
Bài 1: Cho biểu thức 44 5 22 4
Trang 152a Rút gọn A b Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
c Tìm giá trị của A khi x = 6
Trang 156Cách 1: Chứng minh bằng quy nạp toán học
c d ( lưu ý: không có tính chất trừ vế với vế )
d Nhân cả hai vế của bddt với cùng một số
Trang 158Dấu “=” xảy ra khi:
Trang 159Dấu “=” xảy ra khi: a+ =b c
Bài 6: Chứng minh rằng nếu a b+ ≥2 thì 3 3 4 4
Vậy bất đẳng thức được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = 1
Bài 7: Chứng minh rằng nếu ∀a b c, , ta luôn có: 4 4 4
Trang 160Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bài toán được chứng minh
Dạng 2: Dùng các phép biến đổi tương đương
- Ta biến đổi các bất đẳng thức cần chứng minh tương đường với BĐT đúng hoặc BĐT đã được chứng minh là đúng
- Nếu < ⇔ <A B C D, với C < D luôn đúng
Bài 1: Cho a, b, c, d, e là các số thực, Chứng minh rằng:
Từ (1), (2) ta có điều phải chứng minh
b Giả sử tồn tại cả ba số a, b, c lớn hơn 1⇔abc>1 ( mâu thuẫn với giả thiết )
Vậy luôn tồn tại 1 số nhỏ hơn 1
Trang 161Bài 3: Chứng minh bất đẳng thức sau: 10 10 2 2 8 8 4 4
Do đó bài toán được chứng minh
Bài 5: [ Vào 10, ĐHSP TPHCM năm 2007 – 2008 ]
Trang 162Bất đẳng thức cuối đúng với mọi a > 0 nên bài toán được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi a = 0
Dấu “=” xảy ra khi x = y
Bài 8: [ Chuyên An Giang năm 2010 - 2011 ]
Bất đẳng thức đúng với mọi x, y ≥ 0 do đó bài toán được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi x = y = 0 hay a = b = 4
Bài 9: [ Vào 10 chuyên KHTN, ĐHQGHN, năm 2000 – 2001 ]
Cho hai số thực x, y ≠ 0 Chứng minh rằng: 42 2 22 2 22 22 3 (1)
Trang 163Dấu “=” xảy ra khi = ±x y
Bài 10: Cho các số thực a,b Chứng minh rằng: 2 2 2 (1)
Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bài toán được chứng minh
Dấu “=” xảy rakhi a = b
Dạng 3: Bất đẳng thức dạng nghịch đảo ( Cô si cộng mẫu )
Trang 164Vậy bài toán được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 4 2 + 3 + 4 ≤ + +5 6 7
Bất đẳng thức được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Bài 3: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 1 (1)
Trang 166Vậy bài toán được chứng minh , Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 7 4 7 9 1 2 3
Trang 167Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b
Bài 2: Cho a + b > 1 Chứng minh rằng: 4 4 1
Trang 168Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b
Bài 4: Cho a, b, c, d, > 0 và abcd = 1 Chứng minh rằng:
Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b
Bài 6: Cho a b c, , >0;abc=1 Chứng minh rằng: (a+1)(b+1)(c+ ≥1) 8
Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Bài 7: Cho a b c d, , , >0;abcd =1 Chứn minh rằng: 2 2 2 2
Trang 169Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = d
Bài 8: Cho x+ + =y z 1 Chứng minh rằng:
Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi x = y = z
b Theo chứng minh trên:
⇒xy+yz+zx≤
Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi x = y = z
Bài 9: Cho a b c, , ≥0 thỏa mãn: a+ + =b c 1 Chứng minh rằng: a b+ +2c≥4(1−a)(1−b)(1−c)
Trang 170Cộng vế các bất đẳng thức trên ta được điều phải chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi a = b = 1
Bài 11: Cho a b c, , ≥1 Chứng minh rằng: 1 2 1 2 1 2 3
+a +b +ab +abc +b +c +abc +c +a +abc
Cộng vế các bất đẳng thức thức ta được điều phải chứng minh
Trang 171- Muốn chứng minh bất đẳng thức A≥B đúng, ta giả sử A≥B là sai, tức là A < B là đúng
- Sau đó chứng minh A < B là sai ⇒ ≥A B là đúng
Bài 2: Với mọi số thực a, b, c hãy chứng tỏ: 2 2 2
Trang 172Bài 4: Cho các số thực a b c, , ∈(0; 2) Chứng minh rằng có ít nhất 1 trong ba bất đẳng thức sau là saia(2− >b) 1; (2b − >c) 1; (2c −a)>1
Do đó: a(2−a b) (2−b c) (2− ≤c) 1 ( mâu thuẫn ) Vậy ta có bài toán được chứng minh
Bài 5: [ Chuyên Thái Bình: năm 2007 – 2008 ]
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn 2 2
0+ + + + <
Bài 6: [ Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa: năm 2007 – 2008 ]
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn: a b c+ + >0;ab bc+ +ca>0;abc>0
Chứng minh rằng cả ba số a, b, c đều dương
Lời giải
Giả sử ba số a, b, c có 1 số không dương Không mất tính tổng quát, ta giả sử: a≤0
Mà lại có: abc> ⇒ ≠ ⇒ <0 a 0 a 0
Lại có: a+ + > ⇒ + > ⇒b c 0 b c 0 a b( + <c) 0
Từ giả thiết thứ hai: ab + bc + ca > 0, ta có: a b( + +c) bc> ⇒0 bc>0
Vì thế abc < 0 ( mâu thuẫn )
Vậy bài toán được chứng minh
Bài 7:Cho ba số a, b, c đôi một khác nhau Chứng minh rằng: Tồn tại một trong các số 9ab,
Từ (1), (2) ta thấy mâu thuẫn nên bài toán được chứng minh
Bài 8: [ Chuyên HCM năm 2006 – 200 7 ]