1. Trang chủ
  2. » Tất cả

12 đề thi thử tn thpt 2023 môn toán chuyên lam sơn thanh hóa lần 1 (bản word kèm giải) sjlmsiwzs 1675347719

29 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 12 Đề Thi Thử TN THPT 2023 Môn Toán Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa Lần 1 (Bản Word Kèm Giải)
Trường học Trường THPT Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của S lên mặt ABC trùng với trung điểm BC.. Hãng đặt kế hoạch, tron 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng 8% so với năm trước và từ năm thứ 4

Trang 1

THPT CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – NĂM HỌC 2022 – 2023 - LẦN 1 Câu 1: Cho hàm số y x 4 3x22023 có đồ thị  C

Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị  C

tại điểm cóhoành độ bằng 1 là:

Câu 2: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại điểm

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA a 6 và vuông

góc với đáy ABCD

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng

 

Câu 6: Cho cấp số nhân  u n

u  , công bội 1 2 q 3 Hỏi u bằng bao nhiêu?100

Trang 2

A a b 4 2 B a b 4 1 C a b 4 2 2 D a b 4 2 4.

Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1sin 2 d cos 2

Câu 13: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông, cạnh huyền BCa Hình chiếu vuông góc

của S lên mặt ABC

trùng với trung điểm BC Biết SB a Số đo của góc giữa SA và mặtphẳng ABC

x y x

Trang 3

A

12

Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C.    Biết thể tích khối chóp A BA C.  ' bằng 12, thể tích

khối lăng trụ đã cho bằng

x 

13

Trang 4

Câu 25: Cho hàm số

21

x y x

 Chọn khẳng định đúng:

A Hàm số đồng biến trên  B Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1

C Hàm số nghịch biến trên  D Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1

Câu 26: Đồ thị hàm số

2 2

2

x x y

Câu 31: Cắt hình nón bởi một hình phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có

cạnh huyền bằng a 6 Thể tích của khối nón đó bằng

A

3 63

a

V 

3 62

a

V 

3 64

a

V 

3 66

Câu 33: Năm 2022, một hãng công nghệ có 30 triệu người dùng phần mềm của họ Hãng đặt kế hoạch,

tron 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng 8% so với năm trước và

từ năm thứ 4 trở đi, số lượng người dùng phần mềm sẽ tăng 5% so với năm trước đó Theo kếhoạch đó, hỏi bắt đầu từ năm nào số lượng người dùng phần mềm của hãng sẽ vượt quá 50

Trang 5

A Năm 2029 B Năm 2028 C Năm 2031 D Năm 2030.

Câu 34: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log (9 2 ) 32 x

n x

2

 

3tan

như hình bên Hỏi hàm số g x f 3 x2

nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Trang 6

A 4 B 1 C 8 D 9.

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và f x   x 1 x2 với mọi x Số các giá trị

nguyên m sao cho hàm số yf  2x33x212x m 

a

B 6 2 a 3 C 3 2 a 3 D

3

3 28

a

Câu 46: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4f x 2 4xm

có ít nhất ba nghiệmdương phân biệt?

Trang 7

Có bao giá trị nguyên của tham số m 0;2023 để hàm số

 

 

100

mf x y

Câu 49: Kí hiệu S là tập tất cả số nguyên m sao cho phương trình 3x2mx 1 3 mx39x

  có nghiệmthuộc khoảng (1;9) Số phần tử của S là?

Câu 50: Xét tất cả các cặp số nguyên dương (a b; ), ở đó a b sao cho ứng với mỗi cặp số như vậy có

đúng 50 số nguyên dương x thỏa mãn lna lnx lnb Hỏi tổng a b nhỏ nhất bằng baonhiêu?

HẾT

Trang 8

-BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

B C B C B A D D C A B C A C B A D C A D B B B D B 2

6

2 7

2 8

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0

Lời giải Chọn B

Ta có: y x 4 3x22023 y4x3 6x hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị  C tại điểm cóhoành độ bằng 1 là: y  1    4 6 2

Câu 2: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại điểm

A x 1 B x 3 C x 1 D x 2

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta thấy y đổi dấu từ âm sang dương khi x qua 1 nên x 1 là điểm cựctiểu của hàm số

Hàm số xác định khi và chỉ khi x 2 0  x2.

Suy ra tập xác định của hàm số là 2; 

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA a 6 và vuông

góc với đáy ABCD

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng

A a2 2 B 2 a 2 C 8 a 2 D 4 a 2

Trang 9

Chọn C

Ta có: SAABCD SA BC Mà ABBCBCSAB BCSB

.Chứng minh tương tự DCSD Vậy SBC90 ;0 SDC 900 mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Câu 5: Đạo hàm của hàm số yln 3 x1 là

3

3 1

y x

 

Lời giải Chọn B

Câu 6: Cho cấp số nhân  u n

u  , công bội 1 2 q 3 Hỏi u bằng bao nhiêu?100

A 2.399 B 3.2100 C 3.299 D 2.3100

Lời giải Chọn A

Ta có

2 2 5

log 3log 3

log 5

a b

Trang 10

Ta có 4log2a2log4b 1 4log2alog2b 1 log2a4log4b1 log2a b4  1 a b4 2.

Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1sin 2 d cos 2

Câu 13: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông, cạnh huyền BCa Hình chiếu vuông góc

của S lên mặt ABC

trùng với trung điểm BC Biết SB a Số đo của góc giữa SA và mặtphẳng ABC

bằng

Trang 11

a SH

a AH

x y x

B y x 312x 1 C y x 4 4x2 1 D y x4 4x2 1

Lời giải Chọn C

Trang 12

A c b a  B c a b  C a c b  D a b c 

Lời giải Chọn B

Đường thẳng x 1 lần lượt cắt các đường đồ thị hàm mũ tại các điểm có tung độ chính là cơ

số Từ hình ảnh đồ thị ta suy ra c a b 

Câu 16: Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên

A

12

Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C.    Biết thể tích khối chóp A BA C.  ' bằng 12, thể tích

khối lăng trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Ta có: . ' . ' . '

1

3.12 363

A BA C ABC BA C ABC BA C

V   V   V   

Câu 18: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên \ 1 và có bảng biến thiên như hình bên Tổng số

đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 13

nên đường thẳng x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là 3

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 3  3 

x 

13

x 

Lời giải Chọn D

A 1; 2 B 3;0 C 2;4 D 1;4

Lời giải Chọn B

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1; 2  f x  0 x  1; 2

Trang 14

Xét hàm số yf x 2 yf x 2.

Ta có y 0 f x 2  0 x  2  1; 2 x  3;0

.Vậy hàm số yf x 2 đồng biến trên khoảng 3;0

Câu 23: Thể tích của khối cầu có bán kính 2a bằng

Ta có S xq rl.4.6 24 

Câu 25: Cho hàm số

21

x y x

 Chọn khẳng định đúng:

A Hàm số đồng biến trên  B Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1

C Hàm số nghịch biến trên  D Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1

Lời giải Chọn B

21

x y x

2

x x y

Trang 15

Câu 27: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình bên Hỏi phương trình  f x  2  có bao4

nhiêu nghiệm thực?

Lời giải Chọn A

có một nghiệm thực, phương trình f x   2

có 3nghiệm thực phân biệt, tất cả các nghiệm trên đều khác nhau nên phương trình đã cho có 4nghiệm thực phân biệt

Câu 28: Trên

90;

Biểu diễn cung

90;

4

x   

  trên đường tròn lượng giác và vẽ đường thẳng

15

y 

, ta thấyphương trình

1sin

5

x 

có 3 nghiệm trong

90;

Trang 16

A 840 B 4536 C 756 D 5040.

Lời giải Chọn B

Giả sử số cần lập có dạng abcda a 0,b c d  

Chọn a : Có 9 cách.

Chọn các chữ số b c d, , : Có A93 cách.

Vậy có tất cả 9.A 93 4536số thoả mãn bài toán.

Câu 30: Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số   3 1

Lời giải Chọn D

Câu 31: Cắt hình nón bởi một hình phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có

cạnh huyền bằng a 6 Thể tích của khối nón đó bằng

A

3 63

a

V 

3 62

a

V 

3 64

a

V 

3 66

a

V 

Lời giải Chọn C

Trang 17

Lí thuyết.

1 0 2

Câu 33: Năm 2022, một hãng công nghệ có 30 triệu người dùng phần mềm của họ Hãng đặt kế hoạch,

tron 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng 8% so với năm trước và

từ năm thứ 4 trở đi, số lượng người dùng phần mềm sẽ tăng 5% so với năm trước đó Theo kếhoạch đó, hỏi bắt đầu từ năm nào số lượng người dùng phần mềm của hãng sẽ vượt quá 50triệu người?

A Năm 2029 B Năm 2028 C Năm 2031 D Năm 2030

Lời giải Chọn C

Số lượng người dùng phần mềm của công ty sau 3 năm:

3 1

100

n

T    

Trang 18

Để người dùng vượt quá 50 triệu người thì

Câu 35: Tìm hệ số của x5trong khai triển

2 12

n x

x x

Trang 19

Điều kiện: x0;x1.

Với điều kiện trên ta có: 5 5

1log 5 log 5.log 1

Câu 37: Diện tích tam giác có ba đỉnh là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 4 2x2 bằng3

A

1

Lời giải Chọn B

2

 

3tan

2

 

Lời giải Chọn B

Trang 20

Do đó kẻ OMSDSDMOC  SBD , SDC  MC MO,  COM 

ACSBD ACOM  MOC vuông ở O

SB SD a BD a    SBD vuông cân tại S

Suy ra M là trung điểm của 2

a

SDOM

.2

2

2

a OC

a OM

Trang 21

Câu 41: Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x  như hình bên Hỏi hàm số g x f 3 x2

nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A 1;2

B 3; 2  C 1;0 D 2;3

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm, ta thấy hàm số g x 

nghịch biến trên khoảng 2;3

Trang 22

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và f x   x1 x2 với mọi x Số các giá trị

nguyên m sao cho hàm số yf  2x33x212x m 

có 11 điểm cực trị là

Lời giải Chọn B

3 2

2x 3x 12x m 1

phải

có 9 nghiệm phân biệt

Khảo sát hàm số y2x33x212x ta có được bảng biến thiên:

Trang 23

Dựa vào bảng biến thiên:

Câu 44: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC tam giác vuông cân tại

a

Lời giải Chọn A

Trang 24

Do CMH đồng dạng CB B nên:

2 2

a a

a

B 6 2 a 3 C 3 2 a 3 D

3

3 28

a

Lời giải Chọn A

Giả sử tâm của đáy thứ nhất và đáy thứ hai của hình trụ lần lượt là OO

Gọi H là hình chiếu của A trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ

Ta có: CDAD AH,  CDDH, tức là CH là đường kính đáy thứ hai của hình trụ

Trang 25

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4f x 2 4xm

có ít nhất ba nghiệmdương phân biệt?

Lời giải Chọn C

Trang 26

Gọi H là hình chiếu của S trên ABC  SH ABC Kẻ HEAB E AB,  và

Trang 27

Có bao giá trị nguyên của tham số m 0;2023 để hàm số

 

 

100

mf x y

Lời giải Chọn A

có ba nghiệm phân biệt  mf x 10 0 có ba nghiệm phân biệt

Với m 0, phương trình vô nghiệm nên loại m 0

Trang 28

Câu 49: Kí hiệu S là tập tất cả số nguyên m sao cho phương trình 3xmx1 3 mx39x

 

có nghiệmthuộc khoảng (1;9) Số phần tử của S là?

Lời giải Chọn A

Mặt khác x 0là một nghiệm của phương trình  1

nên để phương trình này có nghiệm

Câu 50: Xét tất cả các cặp số nguyên dương (a b; ), ở đó a b sao cho ứng với mỗi cặp số như vậy có

đúng 50 số nguyên dương x thỏa mãn lna lnx lnb Hỏi tổng a b nhỏ nhất bằng baonhiêu?

Lời giải Chọn A

Khi b 1  bất phương trình vô nghiệm  b 2

Trang 29

 

 

2 2

Ngày đăng: 20/02/2023, 00:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w