CHẤT BÉO I Mục tiêu Học sinh biết Định nghĩa của chất béo Nắm được trạng thái thiên nhiên, tính chất lý học của glixerin, công thức tổng quát của chất béo Rèn luyện kỹ năng viết sơ đồ phản ứng bằng ch[.]
Trang 1CHẤT BÉO
I Mục tiêu
Học sinh biết:
- Định nghĩa của chất béo
- Nắm được trạng thái thiên nhiên, tính chất lý học của glixerin, công
thức tổng quát của chất béo
- Rèn luyện kỹ năng viết sơ đồ phản ứng bằng chữ của chất béo
- Giáo dục tính cẩn thận, lòng say mê môn học
II Phương tiện
1.Giáo viên
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ: Tranh vẽ một số thực phẩm chứa chất
béo
- Dụng cụ: ống nghiệm, 2 chiếc kẹp gỗ,
- Hóa chất: Nước, bezen, dầu ăn
2.Học sinh: nghiên cứu bài
III Tiến trình
1.Ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (4 phút)
? Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ
Etilen Rượu etylic axit axetic axetat etyl
3 Bài mới
Hoạt động 1: Chất béo có ở đâu (4 phút) Hoạt động của GV
? Trong thực tế chất béo có ở đâu?
GV: Chio HS quan sát tranh vẽ một số
thực phẩm có chất béo?
Hoạt động của HS
- Chất béo có ở động vật, thực vật
Hoạt động 2: Chất béo có những tính chất vật lý quan trọng nào
Hoạt động của GV
GV: hướng dẫn học sinh các nhóm làm
TN :
- Cho một vài giọt dầu ăn vào ống
nghiệm dựng nước và benzen lắc
nhẹ
? Hãy nêu hiện tượng quan sát được?
Hoạt động của HS
- Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa…
Hoạt động 3: Chất béo có thành phần và cấu tạo như thế nào (7 phút)
Hoạt động của GV
GV: Giới thiệu đun chất béo ở nhiệt độ Hoạt động của HS
- Chất béo là hỗn hợp nhiều este của
Trang 2và áp suất cao thu được glixerin và các
axit béo
- Công thức chung của các axit béo:
R - COOH Sau đó thay thế R bằng các
axit: C17H35, C17H33 ,C15H31
glierin với các axit béo và có công thức chung là (R- COO)3C3H5
Hoạt động 4: Tính chất hóa học quan trọng của chất béo (15 phút)
Hoạt động của GV
GV: Giới thiệu đun nóng chất béo với
nước tạo thành các axit béo
GV: Giới thiệu phản ứng của chất béo
với dd kiềm: Phản ứng này là phản ứng
xà phòng hóa
HS hoạt động nhóm:
Hoàn thành các PTHH sau:
a.(CH3COO)3C3H5+NaOH ? + ?
b.(CH3COO)3C3H5+H2O ? + ?
c (C17H33COO)3C3H5 + ?
C17H33COONa + ?
d CH3COOC2H5 + ?
CH3COOK + ?
Đại diện các nhóm báo cáo
Các nhóm khác bổ sung.GV: Chốt KT
Hoạt động của HS
a Phản ứng thủy phân:
(RCOO)3C3H5 + 3H2O axit 3RCOOH + C3H5(OH)3 (RCOO)3C3H5 + 3NaOH axit 3RCOONa + C3H5(OH)3
Hoạt động 5: ứng dụngcủa chất béo (4 phút)
Hoạt động của GV
? Hướng dẫn học sinh về nhà đọc
thêm
Hoạt động của HS
- làm thức ăn cho người và động vật
- Làm dược phẩm