ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC LỚP 12 Phần III SINH THÁI HỌC Chương I CÁ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG Câu 1 Thế nào là môi trường sống? a Tất cả các yếu tố tự nhiên b Tất cả các yếu tố quanh sinh vật c Các nhân tố[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC - LỚP 12
Phần III: SINH THÁI HỌC Chương I: CÁ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG
Câu 1: Thế nào là môi trường sống?
a Tất cả các yếu tố tự nhiên b Tất cả các yếu tố quanh sinh vật
c Các nhân tố tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật d Các nhân tố tác động gián tiếp lên cơ thể sinh vật
Câu 2: Các loài sâu, bọ có môi trường sống chủ yếu là:
a Môi trường đất b Môi trường cạn c Môi trường nước d Môi trường sinh vật
Câu 3: Mội trường mà các loài ếch, nhái không thể tồn tại và phát triển được:
a Môi trường nước b Môi trường đất c Môi trường không khí d Môi trường nước ngọt
Câu 4: Các loài cá chép, cá mè có môi trường sống là:
a Môi trường nước ngọt b Môi trường nước lợ c Môi trường nước mặn d Lớp bùn đáy
Câu 5: Các loài lươn, trạch sống chủ yếu ở:
a Tầng nước mặn b Tầng nước giữa c Lớp bùn đáy D Tầng nước sâu
Câu 6: Nhân tố sinh thái là:
a Các nhân tố vô sinh b Các nhân tố hữu sinh
c Nhân tố con người d Bao gồm nhân tố vô sinh, hữu sinh, con người Câu 7: Thế nào là giới hạn sinh thái?
a Giới hạn dưới khả năng chịu đựng của cơ thể sinh vật
b Giới hạn chịu đựng của sinh vật với môi trường sống
c Giới hạn trên khả năng chịu đựng của cơ thể sinh vật
d Điểm cực thuận cho sự sinh trưởng và phát triền của sinh vật
Câu 8: Cá rô phí có nhiệt độ thuận lợi từ:
Trang 2a 400C – 420C b 350C – 400C c 200C – 350C d 5,60C –
420C
Câu 9: Đâu là khoảng giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi?
a 5,60C – 420C b 350C – 420C c 200C – 350C d 200C –
420C
Câu 10: Cây trồng ở vùng nhiệt đới quang hợp tốt ở nhiệt độ:
a 150C - 200C b 200C – 250C c 200C – 300C d 250C – 300C
Câu 11: Nhiệt độ thuận lợi của loài chuột cát ở đài nguyên là:
a 00C - 200C b 200C – 300C c - 500C - 200C d - 500C – 300C Câu 12: Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của chuột cát ở đài nguyên là:
a - 500C - 00C b - 500C – 300C c 00C - 200C d 00C – 300C Câu 13: Cá chép có giới hạn về nhiệt độ 20C, 280C, 440C
Cá rô phi có giới hạn nhiệt độ 5,60C, 300C, 420C Điều nào sau đây là đúng?
a Cá chép phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có giới hạn nhiệt độ dưới thấp hơn
b Cá rô phi phân bố rộng hơn vì có giới hạn nhiệt độ dưới cao hơn
c Cá chép phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu rộng hơn
d Cá rô phi phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn nhiệt hẹp hơn
Câu 14: Loài động vật có thân nhiệt phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ môi trường là:
Câu 15: Hiện tượng ngủ đông ở động vật biến nhiệt có tác dụng:
a Tồn tại b Báo hiệu mùa động đến c Thích nghi điều kiện sống d Tìm nơi cư trú mới
Câu 16: Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết:
a Cho hoạt động sống của sinh vật b Cho sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật
c Cho sự sinh sản của sinh vật d Cho một chu kì phát triển của sinh vật
Câu 17: Ở động vật biến nhiệt, khi nhiệt độ môi trường tăng:
a Sẽ rút ngắn chu kì đông b Sẽ kéo dài chu kì đông
c Làm giảm số thế hệ d Sẽ tăng kảh năng sinh sản
Câu 18: Điều không đúng khi nói về nhiệt độ môi trường là:
a Có ảnh hưởng tới hình thái cùa sinh vật b Không ảnh hưởng tới tập quán ngủ đông
Trang 3c Ảnh hưởng tới sự ngủ hè vào mùa khô nóng d Ảnh hưởng tới sự di trú của chim.
Câu 19: Giai đoạn cây trồng ảnh hưởng nhiều nhất đối với nhiệt độ là:
a Hạt nảy mầm b Cây con c Cây trưởng thành d Cây ra hoa
Câu 20: Về màu đông, ruồi muỗi ít phát triển do:
a Thiếu ánh sáng b Thiếu thức ăn c Thiếu chỗ ở d Nhiệt độ thấp
Câu 21: Giới nào sau đây sử dụng năng lượng Mặt Trời một cách gián tiếp?
a Nấm b Thực vật xanh c Động vật d Vi sinh vật Câu 22: Ánh sáng có vai trò đối với động vật là:
a Tổng hợp các chất cho cơ thể b Tăng cường khả năng sinh sản
c Định hướng và kiếm mồi d Tiếp xúc với môi trường
Câu 23: Nhóm sinh vật nào trực tiếp sử dụng năng lượng ánh sáng Mặt Trời để tổng hợp chất hữu cơ cho cơ thể?
a Động vật b Nấm c Côn trùng d Thực vật xanh
Câu 24: Vùng ánh sáng cây xanh sử dụng trong quang hợp là:
a Tia sáng nhìn thấy b Tia tử ngoại c Tia hồng ngoại d Tia cực tím Câu 25: Cây xanh ngừng quang hợp ở nhiệt độ:
a Dưới 00C b Dưới 00C và cao hơn 400C C Cao hơn400C d Dưới
20C
Câu 26: Qúa trình tổng hợp vitamin D ở động vật nhờ:
a Tia cực tím b Tia hồng ngoại c Tia tử ngoại d Tia sáng nhìn thấy
Câu 27: Thực vật sống nổi trên mặt nước đặc điểm thích nghi của là là:
a Lá rộng bản nổi trên mặt nước b Lá mảnh dài, chìm dưới nước
c Lá có nhiều thuỳ d Lá tiêu biến thành gai
Câu 28: Thực vật sống ở sa mạc lá có dạng:
a Bản to b Lá sẻ nhiều thuỳ c Lá tiêu biến thành gai d Lá to có hiều răng cưa
Câu 29: Cây có hiện tượng rụng lá về màu khô xảy ra ở vùng:
Trang 4a Nhiệt đới b Ôn đới d Hàn đới d Cận nhiệt đới
Câu 30: Màu sắc nguỵ trang ở động vật là:
a Màu sắc sặc sỡ b Màu sắc hoà lẫn với môi trường
c Màu sắc nổi bật trên nền môi trường d Màu sắc báo hiệu
Câu 31: Bướm Kalima, khi đậu trên cây giống một cái lá khô nâu được gọi là:
a Màu sắc báo hiệu b Màu sắc nguỵ trang c Hình dạng bắt chước d Hình dạng doạ nạt
Câu 32: Bọ xít có màu sắc nổi bật nhưng kẻ thù không dám tấn công vì:
a Có tuyến độc b Có hình dạng doạ nạt c Có khả năng nhại dạng d Có khả năng bắt chước
Câu 33: Sinh vật không có phản ứng chu kì rõ rệt ờ vùng:
a Ôn đới b Hàn đới c Nhiệt đới d Cận nhiệt đới
Câu 34: Nhịp sinh học là:
a Khả năng biến đổi kiểu hình của sinh vật
b Khả năng phản ứng của sinh vật một cách nhịp nhàng với sự thay đổi của môi trường
c Không có khả năng di truyền d Mang tính thích nghi bền vững
Câu 35: Thực vật thường dụng lá vào màu thu sang đông có ý nghĩa:
a Giảm cường độ quang hợp b Giảm cạnh tranh
c Giảm tiếp xúc với môi trường d Giảm tiêu phí năng lượng
Câu 36: Một số laòi thực vật có hiện tượng cụp lá vào ban đêm có tác dụng:
a Hạn chế sự thoát hơi nước b Giảm sự tiếp xúc với môi trường
c Tăng cường tích luỹ chất hữu cơ d Tránh sự phá hoại của sâu bọ
Câu 37: Điều không đúng khi nói về nhịp sinh học là:
a Mang tính thích nghi tạm thời b Biến đổi mang tính di truyền
c Có di truyền d Mang tính thích nghi bền vững
Câu 38: Nhân tố khởi động nhịp sinh học là:
a Nhiệt độ c Độ dài chiếu sáng trong ngày c Độ ẩm d Dinh dưỡng
Trang 5Câu 39: Tác nhân gây nên nhịp sinh học ngày đêm ở sinh vật do sự thay đổi của:
a Nhiệt độ b Ánh sáng c Ánh sáng và độ ẩm d Độ ẩm và dinh dưỡng
Câu 40: Hiện tượng không đúng với nhịp sinh học là:
a Hiện tượng cây cụp lá vào ban đêm b Cây trinh nữ xếp lá khi có sự va chạm
c Chi và thú thường thay lông trước khi mùa đông tới d Bản năng di cư tránh màu của chim
Câu 41: Yếu tố quan trọng trong sự hình thành nhịp sinh học:
a Nhiệt độ b Ánh sáng c Di truyền d Độ ẩm
Câu 42: Khả năng của đồng hồ sinh học là:
a Báo hiệu về thời gian b Báo hiệu về thời tiết
c Báo hiệu sự biến đổi chu kì ngày đêm d Báo hiệu sự biến đổi chu kì mùa
Câu 43: Cơ chế hoạt động đồng hồ sinh học ở động vật là:
a Chất tiết b Thần kinh c Thể dịch d Thần kinh - thể dịch
Câu 44: Hiện tượng nào sâu đây là đồng hồ sinh học?
a Cây ôn đới rụng lá vào mùa đông b Hoa mười giờ nở
c Cây trinh nữ xếp lá khi có sự va chạm d Dơi ngủ ngày hoạt động ban đêm
Câu 45: Cơ chế hoạt động của đồng hồ sinh học ở thực vật có liên quan:
a Chất tiết b Độ ẩm c Ánh sáng d Nhiệt độ Câu 46: Số lượng cá thể sâu hại phụ thuộc vào yếu tố:
a Đất trồng b Ánh sáng c Nhiệt độ d Độ ẩm Câu 47: Giai đoạn nào của cây lúa phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố ánh sáng?
a Hạt nảy mầm b Mạ non c Cây con d Đẻ nhánh Câu 48: Trong sản xuất để đạt năng xuất cao cần chú ý quy luật:
a Giới hạn sinh thái b Tác động qua lại
c Tác động tổng hợp d Tác động không đồng đều
Câu 49: Sinh vật bị ảnh hưởng bởi chu kì mùa là:
a Hoa dả hương b Cây rụng lá về mùa khô
Trang 6c Cây cúp lá khi hoàng hôn d Cây xoè lá khi bình minh.
Câu 50: Xác định câu đúng:
a Cường độ chiếu sáng tăng, lá trong quang hợp mạnh hơn lá ngoài
b Cường độ chiếu sáng tăng, lá ngoài quang hợp mạnh hơn lá trong
c Cường độ chiếu sáng yếu, lá trong quang hợp mạnh hơn lá ngoài
d Cường độ chiếu sáng yếu, lá ngoài quang hợp mạnh hơn lá trong
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC - LỚP 12
Phần III: SINH THÁI HỌC Chương II: QUẦN THỂ SINH VẬT
Câu 1: Đặc trưng cơ bản nhất của quần thể là:
a Mật độ b Tỉ lệ đực cái c Sức sinh sản d Tỉ lệ tử vong Câu 2: Sự cạnh tranh trong quần thể xảy ra do:
a Mật độ thấp b Mật độ quá cao
c Nguồn sống bị thu hẹp d Sự phát tán các quần thể lân cận
Cầu 3: Dấu hiệu không thuộc đặc trưng của quần thể là:
a Mật độ b Tỉ lệ giới tính b Nhóm tuổi d Quần thể ưu thế Câu 4: Mối quan hệ hỗ trợ cùng laòi được thể hiện:
a Mật độ tăng cao b Nối liền rễ của các cây cùng loài
c Cạnh tranh về dinh dưỡng d Tranh giành đực cái
Câu 5: Điều không đúng khi nói về quan hệ hỗ trợ cùng loài ở động vật là:
a Không cùng chống lại kẻ thù b Cùng tìm kiếm thức ăn
c Tăng cường sinh sản d Quần thể thích nghi hơn
Câu 6: Khi lượng cá thể trong quần thể tăng dẫn đến:
a Thức ăn dồi dào b Các cá thể hỗ trợ nhau
c Các cá thể cạnh tranh gay gắt d Khu vực sống tăng cường
Câu 7: Sức sinh sản của quần thể bị giảm sút khi:
a Tỉ lệ giới tính giảm b Điều kiện khí hậu không thuận lợi
c Chênh lệch về nhóm tuổi d Khu vực sống bị thu hẹp
Câu 8: Yếu tố đóng vai trò quan trọng trong việc điều hoà mật độ của quần thể là:
Trang 7a Sinh và tử b Nhập cư c Di cư d Sự cố bất thường
Câu 9: Hiện tượng tự tỉa thưa xảy ra do:
a Cạnh tranh cùng loài b Cạnh tranh khác loài c Hỗ trợ cùng loài d Hỗ trợ khác loài
Câu 10: Nguyên nâhn cơ bản gây biến động số lượng cá thể trong quần thể do:
a Nhân tố hữu sinh b Nhân tố khí hậu c Nhân tố nhiệt độ d Nhân tố ánh sáng
Câu 11: Trạng thái cân bằng của quần thể là:
a Số lượng cá thể không ổn định b Số lượng cá thể tăng nhanh
c Số lượng cá thể ổn định d Hiện tượng khống chế sinh học
Câu 12: Sự tự cách li giữa các cá trể trong loài nhằm:
a Hạn chế sự nhấp cư b Giảm bớt sự cạnh tranh thức ăn, nơi ở
c Ngăn ngừa sự sinh sản d Giảm bớt các điều kiện bất lợi
Câu 13: Yếu tố quan trọng trong điều hoá mật độ quần thể là:
a Khống chế sinh học b Sự cố bất thường
c Liên quan giãư tỉ lệ sinh và tử d Hiện tượng di cư, nhập cư
Câu 14: Sinh vật sống quần tụ bên nahu có tác dụng quan trọng nhất là:
a Phân bố hợp lí các điều kiện sống b Đảm bảo cho sự bảo tồn và phát triển của loài
c Giảm mức cạnh tranh d Bảo vệ nhau tốt hơn
Câu 15: Điều kiện để hình thành một quần thể là:
a Một số cá thể phát tán đến môi trường sống mới b Cá thể không thích nghi bị tiêu diệt
c Các ca 1thể thích nghi tồn tại d Giữa các cá thể gắn bó chặt chẽ và quan hệ về mặt sinh sản
Câu 16: Phạm vi phân bố nhất định của quần thể được gọi là:
a Nơi sinh sống b Nơi trú ngụ c Nơi di cư d Nơi nhập cư Câu 17: Tác dụng của quan hệ hổ trợ trong quần thể là:
a Cạn kiệt nguồn sống b Mức cạnh tranh gay gắt
c Kiếm ăn, bảo vệ và sinh sản tốt hơn d Tranh giành đực cái
Câu 18: Sức cạnh tranh xảy ra gay gắt trong quần thể khi:
Trang 8a Mật độ tăng cao b Nguồn thức ăn khan hiếm.
c Điều kiện môi trường sống không thuận lợi d Tốc độ sinh sản nhanh
Câu 19: Nhân tố cạnh tranh chủ yếu ở thcự vật ưa sáng là:
a Thiếu ánh sáng b Thiếu nhiệt độ c Thiếu độ ẩm d Thiếu dinh dưỡng
Câu 20: Hiện tượng động vật ăn thịt lẫn nhau do:
a Mật độ cao b Nơi ở chật trội c Thiếu thức ăn d Chênh lệch về độ tuổi
Câu 21: Sự cạnh tranh trong quần thể dẫn đến
a Đặc điểm thích nghi của quần thể b Điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
c Duy trì mức độ phù hợp của quần thể d Tạo điều kiện thuận lợi cho quần thể
Câu 22: Cá thể trong quần thể phân bố đồng đều khi:
a Tập trung ở những nơi có điều kiện sống tốt b Điều kiện sống phân bố đồng đều
c Điều kiện sống phân bố không đồng đều d Điều kiện sống nghèo nàn
Câu 23: Sức sinh sản của quần thể phụ thuộc chủ yếu vào:
a Kích thước của quần thể b Sự phân bố của quần thể
c Lứa tuổi và tỉ lệ đực cái trong quần thể d Mật độ của quần thể
Câu 24: Ở Việt Nam, muốn nâng cao chất lượng cuộc sống cần:
a Hạn chế gia tăng dân số b Hiện đại hoá sản xuất
c Chú trọng phát triển kinh tế d Đổi mới về giáo dục
Câu 25: Loài động vật ít có khả năng bảo vệ vùng sống là:
a Đại bàng b Hổ, báo c Hươu, nai d Rắn
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC - LỚP 12
Phần III: SINH THÁI HỌC Chương III: QUẦN XÃ SINH VẬT
Câu 1: Một trong những dấu hiệu để nhận biết quần xã là:
a Nhiều cá thể cùng loài b Nhiều quần thể cùng loài ở lân cận nhau
c Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các laòi cùng khu phân bố
Trang 9d Tập hợp nhiều quần thể sinh vật khác laòi, khác khu phân bố.
Câu 2: Mối quan hệ đảm bảo tính gắn bó trong quần xã là:
a Mối quan hệ hợp tác b Mối quan hệ dinh dưỡng, nơi ở
c Mối quan hệ cộng sinh d Mối quan hệ cạnh tranh khác laòi
Câu 3: Đặc trưng nào chỉ có ở quần xã sinh vật?
a Mật độ b Nhóm tuổi c Tỉ lệ đực cái d Độ đa dạng Câu 4: Quần xã sinh vật là một cấu trúc động vì:
a Sự tác động qua lại giữa các laòi trong quần xã với môi trường
b Sự tác động qua lại giữa các quần thể trong loài c Sự biến động số lượng cá thể của quần thể
d Sự giao động về kiểu gen của quần thể
Câu 5: Quần thể ưu thế trong quần xã là:
a Số lượng nhiều b Vai trò quan trọng c Sinh sản mạnh d Cạnh tranh cao
Câu 6: Nguyên nhân cơ bản gây biến động quần xã là:
a Sự cố bất thường b Quần xã phát triển mạnh
c Môi trường biến đổi d Cấu trúc của quần xã
Câu 7: Trong một quần xã thường có:
a Một quần thể ưu thế b Vài quần thể ưu thế
c Một vài quần thể ưu thế d Nhiều quần thể ưu thế
Câu 8: Trong qunầ xã thực vật trên cạn, nhóm laòi nào thucộ phần thể ưu thế?
a Thực vật có hạt kín b Thực vật hạt trần c Cây bụi d Thảm cỏ
Câu 9: Quần thể ưu thế trong quần xã sinh vật ở nước ngọt là:
a Quần thể tôm b Quần thể cá mè hoa c Quần thể ốc d Quần thể rong
Câu 10: Trong quần xã, quần thể đặc trưng là:
a Một trong các quần thể ưu thế b Quần thể đại diện cho quần xã
c Quần thể tiêu biểu nhất trong số quần thể ưu thế d Quần thể thường gặp
Câu 11: Kiểu phân tầng ở rừng nhiệt đới gồm có:
Trang 10Câu 12: Ý nghĩa quan trọng của cấu trúc phân tầng thẳng đứng là:
a Nhiều laòi cùng chung sống b Sử dụng hợp lí không gian sống và nguồn sống
c Tạo điều kiện thuận lợi cho các quần thể ưu thế d Giảm bớt cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
Câu 13: Nguyên nhân dẫn đến phân tầng thẳng đúng trong quần xã do:
a Sự tận dụng không gian sống của các quần thể b Phân bố ngẫu nhiên giữa các quần thể
c Sử dụng nguồn sống không đồng đều ở các quần thể d Có nhiều quần thể
Câu 14: Vi khuẩn Rhizôbium sống chung với rễ cây đậu gọi là mối quan hệ:
a Hội sinh b Cộng sinh c Hợp tác d Kí sinh Câu 15: Hai loài sống chung nhưng một bên có lợi, bên kia không thiệt hại gì là quan hệ:
a Hội sinh b Cộng sinh c Hợp tác d Ức chế cảm nhiễm
Câu 16: Hãy xác định mối quan hệ kí sinh:
a Địa y b Dây tơ hồng c Cây bắt mồi d Tảo giáp Câu 17: Mối quan hệ cùng có lợi cho cả 2 bên nhưng không nhất thiết cho sự tồn tại là:
a Quan hệ cộng sinh b Quan hệ hội sinh c Quan hệ hỗ trợ d Quan hệ hợp tác
Câu 18: Xác định mối quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác là:
a Trùng roi sống trong ruột mối b Giun đũa sống trong ống tiêu hoá
Câu 19: Mối quan hệ giữa 2 loài một bên có lợi còn bên kia bị thiệt hại hoàn toàn là:
a Kí sinh b Con mồi và vật ăn mồi c Cộng sinh d Ức chế cảm nhiễm Câu 20: Không giết hại vật chủ là mối quan hệ:
a Kí sinh b Đối địch c Ức chế cảm nhiễm d Hội sinh
Câu 21: Tảo vàng với san hô là mối quan hệ:
a Hợp tác b Hội sinh c Cộng sinh d Kí sinh Câu 22: Mối quan hệ của chim sáo và trâu rừng là:
a Cộng sinh b Hợp tác c Hội sinh d Kí sinh