ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC LỚP 12 Phần II TIẾN HOÁ Chương III SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT Câu 1 Những nguyên tố phổ biến trong cơ thể sống là a C, H, O b C, H, O, N c C, H,[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC - LỚP 12
Phần II: TIẾN HOÁ Chương III
SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
Câu 1: Những nguyên tố phổ biến trong cơ thể sống là:
a C, H, O b C, H, O, N c C, H, O, N, P d C, H, O, N, P, S Câu 2: Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:
a Phân tử ADN b Axit nuclêic c Phân tử prôtêin d Prôtêin và axit nuclêic
Câu 3: Một trong các chức năng chỉ có ở phân tử ADN là:
a Da dạng và đặc thù b Tham gia vào cấu tạo cơ thể
c Chứa đựng vật chất thông tin di truyền d Quy định các tính trạng
Câu 4: Các đại phân tử sinh học có đặc điểm nổi bật là:
a Đa dạng và đặc thù b Đa dạng và ổn định
c Đặc thù và đặc trưng d Đặc trưng và đa dạng
Câu 5: Dấu hiệu quan trọng của hiện tượng sống không có ở giới vô cơ là:
a Sự trao đồi chất b Sự trao đồi chất và sinh sản
c Sự sinh trưởng và phát triển d Sự vận động và cảm ứng
Câu 6: Đặc điểm chỉ có ở các vật thể sống là:
a Trao đổi chất và năng lượng theo phương thức đồng hoá và dị hoá
b Quá trình sinh trưởng và phát triển
c Vận động và cảm ứng d Sự trao đổi chất thường xuyên với môi trường Câu 7: Trong khí quyển nguyên thuỷ chưa có khí:
Câu 8: Trong tiến hoá hoá học, chất hữu cơ đơn giản tổng hợp đầu tiên là:
a Prôtêin b Axit nuclêic c Cacbua hiđrô d Lipit và gluxit
Câu 9: Tiến hoá hoá học đã hình thành:
Trang 2a Côaxecva b Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học
c Các vật thể sống đầu tiên d Axit amin
Câu 10: Điều không đúng khi nói về tiến hoá hoá học:
a Sự tạo thành côaxecva b Tổng hợp các chất hữu cơ từ nguồn năng lượng tự nhiên
c Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học
d Các hợp chất hữu cơ phức tạp lắng đọng dưới đáy dại dương
Câu 11: Côaxecva được hình thành ở giai đoạn:
a Tiến hoá hoá học b Tiến hoá lí học c Tiến hoá tiền sinh học d Tiến hoá sinh học
Câu 12: Sự kiện không có trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học là:
a Sự tạo thành côaxecva b Sự xuất hiện các sinh vật đơn bào
c Sự tạo thành màng và enzim d Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
Câu 13: Dấu hiệu đánh dấu giai đoạn tiến hoá sinh học là:
a Các sinh vật chưa có cấu tạo tế bào b Các côaxecva
c Các hệ đại phân tử d Xuất hiện các sinh vật trên cạn
Câu 14: Ngày nay các chất hữu cơ chỉ được tổng hợp từ:
a Các chất vô cơ theo phương thức hoá học b Cơ thể sống
c Các phản ứng hoá học d Tự nhiên
Câu 15: Một trong những sự kiện quan trọng của giai đoạn tiến hoá tiến sinh học là:
a Sự lắng đọng các hợp chất hữu cơ phức tạp trong lòng đại dương b Côaxecva là dạng sống đầu tiên
c Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép d Sự hình thành phân tử ADN
Câu 16: Hoá thạch là hiện tượng:
a Sinh vật hoá thạch đá b Sinh vật có trong hang đá c Các vỏ đá vôi trong đất đá
d Di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước để lại trong các lớp đất đá
Câu 17: Sự hình thành sinh vật bằng đá do:
a Vỏ đá vôi có trong đất đá b Bồi tụ khoáng ôxit silic vùng ngập nước
Trang 3c Xác của sinh vật được bảo toàn trong hang động khô d Sâu bọ được phủ kín trong nhựa hổ phách
Câu 18: Nghiên cứu hoá thạch có ý nghĩa là:
a Suy đoán lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng b Có thể xác định tuổi của lớp đất
c Có thể giải thích về nguồn gốc của các sinh vật ngày nay
d Có thể giải thích về tính đa dạng của thế giới sinh vật
Câu 19: Thứ tự của 5 đại trong lịch sử phát triển sự sống là:
a Cổ sinh, Thái cổ, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân Sinh
b Thái cổ, Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân Sinh
c Cổ sinh, Nguyên sinh, Thái cổ, Trung sinh, Tân Sinh
d Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân Sinh
Câu 20: Kỉ Cambri thuộc đại:
a Cổ sinh b Thái cổ c Trung sinh d Tân sinh Câu 21: Tôm ba lá có mặt ở kỉ:
Câu 22: Thực vật ở cạn đầu tiên xuất hiện ở kỉ:
Câu 23: Sinh vật di truyền từ nước lên cạn thuộc đại:
a Cổ sinh b Nguyên sinh c Trung sinh d Tân sinh Câu 24: Động vật không xương sống đầu tiên lên cạn là:
a Ốc anh vũ b Cá giáp c Nhện d Tôm ba lá Câu 25: Kỉ nào đánh dấu sự xuất hiện của tấng ôzôn?
a Kỉ Pecmơ b Kỉ Xilua c Kỉ Than đá d Kỉ Tam điệp
Câu 26: Thực vật ở cạn đầu tiên có tên là:
a Quyết trần b Quyết thực vật c Dương xỉ d Cây hạt trần
Câu 27: Đại diện của động vật có xương sống đầu tiên là:
Trang 4a Tôm ba lá b Bọ cạp tôm c Cá giáp d Lưỡng cư đầu cứng
Câu 28: Dương xỉ có hạt xuất hiện ở kỉ:
Câu 29: Cây hạt trần chiếm ưu thế ở kỉ và đại nào?
a Kỉ Than đá của đại Cổ sinh b Kỉ Tam điệp của dại Trung sinh
c Kỉ Giura của dại Trung sinh d Kỉ Phấn trắng của đại Trung sinh
Câu 30: Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế ở kỉ:
a Giura b Tam điệp c Phấn trắng d Thứ ba
Câu 31: Đặc điểm không có ở kỉ Giura là:
a Cây hạt trần chiếm ưu thế b Bò sát khổng lồ chiếm ưu thế
c Xuất hiện cây hạt kín d Xuất hiện loài chim thuỷ tổ
Câu 32: Dạng vượn người được xuất hiện ở kỉ và đại nào?
a Kỉ Tam điệp, đại Trung sinh b Kỉ Phấn trắng, đại Trung sinh
c Kỉ Thứ ba, đại Tân sinh d Kỉ Thứ tư, đại Tân sinh
Câu 33: Thực vật hạt kín phát triến mạnh vì:
a Phôi được bảo vệ trong hạt, dễ phát tán nhờ gió b Thụ tinh trong môi trường nước, phát tán nhờ nước
c Hạt rễ bị phá huỷ trong môi trường tự nhiên d Hạn chế sự phát tán của hạt
Câu 34: Sinh vật đa dạng và phồn thịnh thuộc kỉ:
a Tam điệp b Phấn trắng c Thứ ba d Thứ tư Câu 35: Một trong những dấu hiệu chứng tỏ mối quan hệ về nguồn gốc giữa người và thú là:
a Răng nanh phân hoá như nhau b Đại thể về bộ xưong có các phần tương tự
c Đều di chuyển bằng 4 chi d Phương thcứ ăn giống nhau
Câu 36: Dạng vượn người có quan hệ gần gũi với người nhất là:
a Vượn b Đười ươi c Tinh tinh d Gôrila Câu 37: Bộ nhiễm sắc thể của người và vượn người sai khác nhau:
a 1 cặp NST b 2 cặp NST c 3 cặp NST d 4 cặp NST Câu 38: Dạng vượn người bắt đầu đi bằng hai chân là:
Trang 5a Parapitic b Đriôpitec c Ôxtralôpitec d.
Prôpliôpitec
Câu 39: Điểm nội bật của vượn người Pitêcantrôp là:
a Đi bằng hai chân b Biết chế tạo công cụ bằng đá
c Biết sử dụng lửa d Biết sử dụng cành cây để tự vệ
Câu 40: Dạng người nào biết dùng lửa?
a Pitêcantrôp b Xinantrôp c Crômanhôn d
Ôxtralôpitec
Câu 41: Người hiện đại có tên gọi là:
a Nêanđectan b Pitêcantrôp c Xinantrôp d
Crômanhôn
Câu 42: Sự phân công lao động xuất hiện ở dạng người:
a Nêanđectan b Pitêcantrôp c Xinantrôp d
Crômanhôn
Câu 43: Nhân tố cơ bản làm cho con người thoát khỏi trình độ con vật là:
a Do chuyển xuống sống dưới mặt đất b Do di chuyển bằng hai chân sau
c Do lao động và chế tạo công cụ lao động d Do chống chọi với thiên nhiên
Câu 44: Điều không đúng khi nói về dáng đi thẳng là:
a Di chuyển nhanh B Dễ quan sát c Giải phóng hai chi trước d Phát triển trí tuệ
Câu 45: Di truyền tín hiệu được thể hiện:
a Qua truyền đạt kinh nghiệm b Qua gen, ADN
c Qua tiếng nói và chữ viết d Qua lao động
Câu 46: Tại sao các nhân tố sinh học đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn vượn người hoá thạch?
a Lối sống thụ động, chịu sự tác động của mội trường b Biết lao động, chế tạo công cụ lao động
c Tiếng nói, chữ viết phát triển d Làm chủ thiên nhiên
Câu 47: Dạng người bắt đầu chuyển từ tiến hoá sinh học sang tiến hoá xã hội là:
a Người Nêanđectan b Người Xinantrôp c Người Pitêcantrôp d Người Crômanhôn
Câu 48: Loài người bắt nguồn từ:
Trang 6a Châu Phi b Châu Âu c Châu Mĩ d Châu Á Câu 49: Loài người ngày nay ít phụ thuộc vào thiên nhiên do:
a Tiến hoá sinh học b Tiến hoá văn hoá c Tiến hoá xã hội d Tiến hoá kinh tế Câu 50: Nhân tố chính chi phối sự phát triển ở giai đoạn vượn người hoá thạch là:
a Do thay đổi điều kiện khí hậu b Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo mục đích
c Quá trình đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên d Sự xuất hiện tiếng nói và tư duy Câu 51: Sự sống xuất hiện trên trái đất là:
a Các hợp chất hữu cơ được tổng hợp b Sự hình thành prôtêin và axit nuclêic
c Sự xuất hiện côaxecva d Sự xuất hiện cơ chế tự sao
Câu 52: Tiến hoá hoá học xảy ra trong điều kiện:
a Hoạt động của núi lửa b Bức xạ của Mặt Trời
c Tia tử ngoại d Các nguồn năng lượng tự nhiên
Câu 53: Dấu hiệu chưa xuất hiện ở côaxecva là:
a Hấp thụ chất hữu cơ b Lớn dần về kích thước
c Xuất hiện hệ enzim d.Có sự phân chia thành giọt mới
Câu 54: Sự tiến hoá của sinh giới diễn ra nhanh nhất ở đại:
A Nguyên sinh b Cổ sinh c Trung sinh d Tân sinh Câu 55: Hướng tiến hoá cơ bản của sinh giới qua các đại địa chất là:
a Thích nghi ngày càng hợp lí b Tổ chức cơ thể ngày càng cao
c Ngày càng đa dạng và phong phú d Tốc độ tiến hoá ngày càng nhanh
Câu 56: Sự sống di truyền lên cạn là nhờ:
a Núi lửa hoạt động ít b Có nhiều O2 c Biển thu hẹp d Có tầng ôzôn
Câu 57: Ưu thế nổi bật của thực vật hạt kín là:
a Phôi được bảo vệ trong hạt b Thụ tinh không cần môi trường nước
c Phát tán xa d Có phôi dự trữ nuôi phôi
Câu 58: Sự phát triển của sâu bọ biết bay tạo điều kiện cho sự phát triển của:
a Bò sát khổng lồ b Bò sát bay ăn sâu bọ
c Các loài chim ăn sâu bọ d Các loài động vật ăn sâu bọ
Trang 7Câu 59: Ở dại Trung sinh là sự phát triển ưu thế của:
a Cây hạt trần và chim b Cây hạt trần và thú
c Cây hạt trần và bò sát d Cây hạt trần và lưỡng cư
Câu 60: Thực vật hạt kín phát triển kéo theo sự phát triển của:
a Chim ăn thực vật b Sâu bọ ăn lá c Động vật ăn thực vật d Động vật ăn thịt
Câu 61: Bộ khỉ được tách ra từ:
a Thú ăn sâu bọ b Thú ăn thực vật c Thú ăn thịt d Thú ăn tạp Câu 62: Các loài thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú phồn thịnh ở:
a Kỉ Giura b Kỉ Phấn trắng c Kỉ Thứ ba d Kỉ Thứ tư Câu 63: Cây hạt trần và khổng lồ phát triển ưu thế là đặc điểm của đại:
a Nguyên sinh b Cổ sinh c Trung sinh d Tân sinh Câu 64: Quá trình phát triển của loài người chịu sự chi phối của các nhân tố:
a Lao động, tiếng nói b Tiếng nói, ý thức c Ý thức, lao động d Lao động, tiếng nói, ý thức
Câu 65: Ý nghĩa quan trọng của dáng đi thẳng là:
a Giải phóng hai chi trước khỏi chức năng di chuyển d Dễ phát hiện kẻ thù từ xa