ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC LỚP 12 Phần II TIẾN HOÁ Chương I BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ Câu 1 Cơ quan tương đồng là a Có cùng nguồn gốc b Khác nguồn gốc c Cùng thực hiện chức năng d Nằm ở những vị trí khác[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC - LỚP 12
Phần II: TIẾN HOÁ Chương I: BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ
Câu 1: Cơ quan tương đồng là:
a Có cùng nguồn gốc b Khác nguồn gốc
c Cùng thực hiện chức năng d Nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể
Câu 2: Điều không đúng khi nói về cơ quan tương đồng:
a Có kiểu cấu tạo giống nhau b Có cùng nguồn gốc
c Nằm những vị trí tương ứng trên cơ thể d Cùng thực hiện chức năng
Câu 3: Thế nào là cơ quan tương tự:
a Có nguồn gốc khác nhau b Thực hiện chức năng khác nhau
c Có cấu tạo hình thái khác nhau d Phản ánh sự tiến hoá phân li
Câu 4: Đặc điểm chỉ có ở cơ quan tượng tự là:
a Có cùng ngồn gốc b Phản ánh sự tiến hoá đồng qui
c Phản ánh sự tiến hoá phân li d Đảm nhiệm chức phận khác nhau
Câu 5: Cơ quan thoái hoá là cơ quan:
a Ngày càng phát triển b Phát triển không đầy đủ
c Bị tiêu giảm dần d Không bị tiêu giảm
Câu 6: Sự sai khác trong cơ quan tương đồng là do:
a Thực hiện các chức phận khác nhau b Thoái hoá trong qúa trình phát triển
c Phát triển trong các điều kiện sống khác nhau d Tác động của chọn lọc tự nhiên
Câu 7: Trường hợp nào sau đây thuộc cơ quan thoái hoá:
a Ngà voi b Ruột thừa ở người c Ruột tịt ở động vật ăn cỏ d Tuyến nọc độc rắn Câu 8: Gai xương rồng là biến dạng của:
Câu 9: Ngà voi rừng được phát triển từ:
a Răng cửa b Răng nanh c Răng hàm d Vòi
Câu 10: Các chi sau của cá voi tiêu giảm thuộc:
Trang 2a Cơ quan tương đồng b Cơ quan tương tự.
c Cơ quan thoái hoá d Hiện tượng lại giống
Câu 11: Trong tiến hoá cơ quan thoái hoá phản ánh được:
a Sự đảm nhiệm chức phận khác nahu b Thực sự tiến hoá đồng qui
c Sự tiến hoá phân li d Tác động của môi trường sống
Câu 12: Các giai đoạn phát triển của phôi giống nhau ở các lớp động vật do:
a Có quan hệ nguồn gốc giữa các nhóm loài b Lịch sử tiến hoá của sinh vật
c Chiều hướng tiến hoá chung của sinh giới d Ảnh hưởng của môi trường sống
Câu 13: Nội dung của định luật phát sinh sinh vật nêu:
a Nguồn gốc của sinh vật b Tiêu giảm của cơ quan thoái hoá
c Quan hệ giữa phát triển cá thể và chủng loại d Nguồn gốc cơ quan tương tự và cơ quan tương đồng
Câu 14: Những đặc điểm giống nhau trong giai đoạn phát triển muộn của phôi chứng tỏ:
a Quan hệ họ hàng càng gần b Quan hệ thân thuộc
c Quan hệ họ hàng xa d Không có quan hệ họ hàng
Câu 15: Hê động vật ở đảo đại dương thường:
a Có thành phần loài đặc hữu b Thành phần loài nghèo nàn
c Giống với các đại lục lân cận d Dạng địa phương chiếm ưu thế
Câu 16: Nọc độc của rắn tương đồng với:
a Tuyến nước bọt b Vòi hút của bướm
c Hàm dưới của các sâu bọ d Vòi hút của ong
Câu 17: Khi đảo đại dương hình thành xa đất liền không có:
a Chim b Dơi c sâu bọ có cánh d Thú lớn
Câu 18: Dựa vào nguyên tác tương đồng để tìm hiểu:
a Tác động của môi trường b Quan hệ họ hàng giữa các laòi khác nhau
c Nguồn gốc tiến hoá của loài d Quan hệ giữa phát triển cá thể và chủng loại Câu 19: Loại cơ quan tương đồng là:
a Vây cá và vây cá voi b Cánh dơi và cánh chim
c Cánh dơi và cánh của sâu bọ d Cánh bướm và cánh chim
Trang 3Câu 20: Ví dụ nào dưới đây thuộc cơ quan tương tự?
a Gai hoàng liên và gai hoa hồng b Gai hoàng liên và gai xương rồng
c Gai hoàng liên và tua cuốn đậu Hà Lan d Gai xương rồng và tua cuốn đậu Hà Lan
Câu 21: Điều không đúng khi dựa vào mức độ tương đồng của prôtêin để:
a Xác định mối quan hệ họ hàng b Tìm hiểu lịch sử phát triển của loài
c Tìm hiểu sự sai khác về cấu trúc phân tử d Xác định nguồn gốc
Câu 22: Dùng phép lai phân tử để khẳng định:
a Mức độ tương đồng về trình tự nuclêôtit giữa các loài b Cấu trúc prôtêin đặc trưng cho loài
c Điểm nóng chảy của phân tử ADN d Tính trạng đồng quy
Câu 23: Lai các phân tử ADN thể hiện:
a Không bền vững dưới tác động của nhiệt độ
b Nhiệt độ nóng chảy càng lớn mức độ họ hàng càng gần
c Nhiệt độ nóng chảy càng lớn mức độ họ hàng càng xa
d ADN lại không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
Câu 24: Ti thể, lạp thể ở tế bào hiếu khí được hình thành nhờ:
a Tế bào nhân chuẩn thực bào vi khuẩn lam b ADN của ti thể, lạp thể có cấu trúc dạng vòng
c Kích thước của ti thể xấp xỉ kích thước vi khuẩn d Màng tế bào nhân sơ gấp khúc vào bên trong
Câu 25: Ti thể, lạp thể được tiến hóa bằng con đường:
a Phân li b Đồng quy c Nội cộng sinh d Chọn lọc tự nhiên
Câu 26: Cánh chim và cánh sâu bọ thuộc:
a Cơ quan tương tự b Cơ quan tương đồng c Cơ quan thoái hoá d Tiến hóa phân li
Câu 27: Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hoá:
a Phân li b Đồng quy c Từ một gốc chung d Hợp lí với môi trường sống
Câu 28: Nguyên nhân dẫn đến cơ quan tương đồng do:
a Chọn lọc tư nhiên diễn ra giống nhau b Chọn lọc tư nhiên diễn ra không giống nhau
Trang 4c Sống trong các điều kiện môi trường khác nhau d Tích luỹ và hình thành các tính trạng như nhau Câu 29: Sự sai khác về chi tiết trong cơ quan tương đồng phụ thuộc:
a Nguồn gốc chung b Nguồn gốc khác xa nhau
c Thực hiện các chức năng khác nhau d Thực hiện các chức năng như nhau
Câu 30: Từ các loài: cá, thằn lằn, thỏ, người điểm chung nhất ở giai đoạn đầu của phôi là:
a Có khe mang b Có xương chi c Có xương sống d Có đuôi