1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Mot so cau hoi trac nghiem dia li 12 hay va kho co dap an

26 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mot So Cau Hoi Trac Nghiem Dia Li 12 Hay Va Kho Co Dap An
Trường học https://www.universityexample.edu
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 89,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI 11 3 5 BÀI 1 SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI GIỮA CÁC NHÓM NƯỚC CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI Câu 2 Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện[.]

Trang 1

CÂU HỎI 11: 3-5 BÀI 1 SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI GIỮA CÁC NHÓM

NƯỚC CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI Câu 2 Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển nhanh chóng

A công nghiệp điện tử B công nghiệp dệt may C công nghệ cao D.công nghiệp cơ khí.

Câu 3 Bốn công nghệ trụ cột của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại là

A sinh học, thông tin, năng lượng và biển B sinh học, thông tin, năng lượng và vật liệu.

C sinh học, thông tin, năng lượng và tự động D sinh học, thông tin, năng lượng và điện tử.

Câu 4 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A tri thức và kinh nghiệm cổ truyền B kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền.

C công cụ và kinh nghiệm cổ truyền D tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

Câu 5 Một số nước và vùng lãnh thổ đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về

công nghiệp gọi chung là các nước

A công nghiệp mới B phát triển C công nghiệp D đang phát triển.

Câu 11 Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước (phát triển và đang phát

triển)?

A Trình độ phát triển kinh tế - xã hôi B Đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội.

C Đặc điểm dân cư và trình độ phát triển kinh tế D Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế Câu 15 Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là

A công nghệ có hàm lượng tri thức cao B công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất.

C chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ D xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.

2 Thông hiểu

Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước

phát triển với đang phát triển là

A thành phần dân tộc và tôn giáo B quy mô và cơ cấu dân số.

C trình độ khoa học - kĩ thuật D nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 17. Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa

nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

A trình độ phát triển kinh tế B phong phú về tài nguyên.

C sự đa dạng về chủng tộc D phong phú nguồn lao động.

Câu 19 Nghiên cứu sử dụng các vi mạch, chíp điện tử có tốc độ cao, kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ

nào dưới đây?

A Sinh học B Vật liệu C Năng lượng D Thông tin.

Câu 29. Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn?

A Công nghệ năng lượng B Công nghệ thông tin C Công nghệ sinh học D Công nghệ vật

liệu

Câu 30 Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ

trong cơ cấu GDP là do

A dân số đông và tăng nhanh B truyền thống sản xuất lâu đời.

C trình độ phát triển kinh tế thấp D kĩ thuật canh tác lạc hậu.

Câu 31 Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là

Trang 2

A Áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.

B Tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp lớn.

C Tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.

D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.

Câu 33 Hệ quả nguy hiểm của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ là

A làm thay đổi phương thức thương mại quốc tế truyền thống.

B thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nhóm nước.

C khôi phục và sử dụng được các loại tài nguyên đã mất.

D tạo ra ngày càng nhiều loại vũ khí giết người nguy hiểm.

Câu 36 Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

A tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

B tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

C tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

D cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.

Câu 39 Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là

A áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.

B tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp lớn.

C tạo ra khối lượng sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.

D đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.

Câu 41 Đặc điểm nào không phải của nền nền kinh tế thế giới hiện đại?

A Kinh tế chuyển từ phát triển theo chiều rộng sang phát triển theo chiều sâu

B Nền kinh tế gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp

C Kinh tế thế giới ngày càng hướng đến nền kinh tế tri thức

D Kinh tế thế giới tiếp tục đối mặt với nhiều thách thức gay gắt

BÀI 2 XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ

1 Nhận biết

Câu 1. Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

A củng cố thị nền kinh tế toàn cầu B tăng cường liên kết các khối kinh tế.

C thúc đẩy tự do hóa thương mại D giải quyết xung đột giữa các nước.

Câu 5 Tổ chức thương mại thế giới WTO ra đời có vai trò lớn trong việc

A thúc đẩy tự do hóa thương mại B thúc đẩy hoạt động liên kết vùng

C gắn kết hoạt động tín dụng quốc tế D tăng trưởng dịch vụ viễn thông

Câu 6 Hậu quả của quá trình toàn cầu hóa kinh tế là

A gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo B thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển.

C thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu D tăng cường sự hợp tác quốc tế.

Câu 14 Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?

A Số lượng có xu hướng ngày càng giảm B Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.

C Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước D Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực Câu 15 Quá trình toàn cầu hóa gây ra thách thức nào đối với các nước đang phát triển?

A Hàng rào thuế quan bị bãi bỏ B Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

C Đón đầu được công nghệ hiện đại D Tạo điều kiện chuyển giao khoa học công nghệ.

Câu 16 Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải

Trang 3

A bãi bỏ hàng rào thuế quan hoặc giảm xuống B làm chủ được các ngành công nghệ mũi nhọn.

C nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại D thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ

quốc

Câu 17 Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là

A gia tăng khoảng cách giàu nghèo B tác động xấu đến môi trường xã hội.

C làm ô nhiễm môi trường tự nhiên D làm tăng cường các hoạt động tội phạm

2 Thông hiểu

Câu 19 Toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

A Thương mại quốc tế phát triển mạnh B Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

C Các tổ chức liên kết khu vực ra đời D Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

Câu 20 Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến.

A thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

B thu hẹp thị trường tài chính quốc tế

C tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

D thu hẹp phạm vi hoạt động các công ty xuyên quốc gia.

Câu 21. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

A thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế B tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

C hạn chế khả năng tự do hóa thương mại D bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên Câu 22 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia?

A Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa B Có nguồn của cải vật chất lớn.

C Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng D Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

Câu 24 Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

A sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế B sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

C các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn D ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế Câu 25 Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

A quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

B quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

C có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới.

D toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.

Câu 26 Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

A Đầu tư nước ngoài tăng nhanh B Thương mại thế giới phát triển mạnh.

C Thị trường tài chính quốc tế mở rộng D Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút Câu 27 Mặt trái nổi bật của toàn cầu hóa kinh tế là

A làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

B làm suy giảm quyền tự chủ về kinh tế của các quốc gia.

C làm gia tăng tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới.

D tăng nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc ở nhiều quốc gia.

Câu 29 Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

A tốc độ tăng trưởng cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế.

B giá trị thương mại toàn cầu chiếm 3/4 GDP toàn thế giới.

C EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong việc thúc đẩy tự do thương mại

D các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị thương mại thế giới.

Trang 4

Câu 30 Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

A triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

B sự sát nhập cuả các ngân hàng lại với nhau.

C sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

D nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử.

Câu 31 Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới

A nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

B. nắm trong tay nguồn của cái vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

C nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng

D nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng Câu 32 Một trong những cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

A có sức ép cạnh tranh giữa các nước.

B có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

C các nước trong khu vực có những nét tương đồng về kinh tế.

D các nước trong khu vực có những tương đồng về vị trí địa lí

Câu 33 Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là

A AU B EU C ASEAN D NAFTA

Câu 30 Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á

-Thái Bình Dương (APEC) là

A sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực

B các nước thành viên đều tham gia vào WTO.

C sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong khu vực

D sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên.

Câu 39 Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa để

A Bảo vệ độc lập chủ quyền, an ninh quốc gia

B Thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ.

C Đạt được các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội bền vững.

D Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

3 Vận dụng

Câu 40 Động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

A tạo lập được một thị trường chung rộng lớn

B sự tự do hoá thương mại giữa các nước thành viên.

C sự hợp tác, cạnh tranh giữa các nước thành viên.

D sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong phạm vi khu vực.

Câu 41 Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

A Tự chủ về kinh tế B Nhu cầu đi lại giữa các nước.

C Thị trường tiêu thụ sản phẩm D Khai thác và sử dụng tài nguyên.

Câu 42. Ý nào là cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển?

A Tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng

C Môi trường đang bị suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

D Các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ cho các nước đang phát triển.

Trang 5

B Các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác.

Câu 43. Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

A thị trường B lao động C nguyên liệu D vốn, khoa học kĩ thuật - công nghệ.

Câu 44 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới

đây?

A Các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển.

B Chịu sức ép cạnh tranh và có sự phát triển không đều.

C Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

D Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các quốc gia

Câu 45 Công ty xuyên quốc gia nào sau đây đang hoạt động tại Việt Nam?

A Metro B Amazon C Wal- Mart D AT&T.

4 Vận dụng cao

Câu 46 Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

A đẩy nhanh đầu tư B hợp tác quốc tế C.tăng trưởng kinh tế D thúc đẩy sản xuất.

Câu 48 Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

A tăng trưởng và phát triển kinh tế B tăng cường tự do hóa thương mại.

C đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch D mở cửa thị trường các quốc gia.

Câu 49 Sự kiện quốc tế nào diễn ra tại TP Đà Nẵng vào tháng 11/2017?

A Tuần lễ cấp cao APEC B Hội nghị bộ trưởng ASEAN.

C Cuộc thi hoa hậu toàn cầu D Đại hội thể thao Đông Nam Á.

Câu 50 Sản xuất máy bay Bô-ing là kết quả của 650 công ty thuộc 30 nước Điều này nói lên đặc điểm chủ

yếu nào của thế giới hiện nay?

A Có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.

B Sự phân công lao động quốc tế ngày càng sâu và rộng.

C Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có tác động sâu sắc.

D Vai trò của các công ty xuyên quốc gia ngày càng lớn.

Câu 51 Hậu quả của việc toàn cầu hóa kinh tế là

A Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

B Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học công nghệ.

C Tăng cường sự hợp tác quốc tế giữa các nước.

D Làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

BÀI 3 MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CÂU Câu 5. Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

A Mất cân bằng giới tính B Ô nhiễm môi trường.

C Cạn kiệt nguồn nước ngọt D Động đất và núi lửa.

Câu 6. Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

A thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế B làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

C thúc đẩy gió dục và y tế phát triển D làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng.

Câu 8 Nhân tố nào sau đây không có ảnh hưởng nhiều đến ô nhiễm môi trường biển?

A Chất thải công nghiệp vào biển chưa qua xử lí.

B Chất thải sinh hoạt bẩn vào biển chưa qua xử lí.

Trang 6

C Các sự cố đắm tàu, tràn dầu; sự cố khai thác dầu.

D Khai thác thủy sản, đẩy mạnh trồng rừng trên đảo.

Câu 11. Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

A các quốc gia trên thế giới B các quốc gia phát triển.

C các quốc gia đang phát triển D một số cường quốc kinh tế.

Câu 12 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến hiện tượng biến đổi khí hậu toàn cầu?

A Lượng khí thải CO2 tăng nhanh B Gia tăng lượng rác thải sinh hoạt.

C Gia tăng lượng khí thải CFCs D Ô nhiễm môi trường các đại dương.

Câu 13. Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình

thế giới là

A khủng bố, xung đột sắc tộc, tôn giáo B làn sóng di cư tới các nước phát triển.

C buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã D nạn bắt cóc người, buôn bán vũ khí.

Câu 16 Nguyên nhân chủ yếu gây nên hiệu ứng nhà kính trên toàn thế giới là chất khí

Câu 17 Trong những thập niên vừa qua, loài người đã tương đối thành công trong việc hợp tác giải quyết vấn

đề A hạn chế sự gia tăng dân số B giảm được nạn ô nhiễm môi trường.

C khủng bố quốc tế và tội phạm ma túy D bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh hạt nhân.

Câu 18 Nguyên nhân cơ bản nào để xếp khủng bố quốc tế vào vấn đề toàn cầu trong thời đại hiện nay

A xảy ra ngày càng nhiều.

B gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn.

C cách thức hoạt động ngày càng đa dạng và tinh vi.

D trở thành mối đe doạ trực tiếp tới ổn định hoà bình.

Câu 19 Điều cực kỳ nguy hiểm hiện nay mà các phần tử khủng bố đang thực hiện trên phạm vi toàn cầu là

A tần suất thực hiện ngày càng lớn B phương thức thức hoạt động đa dạng.

C gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn D lợi dụng thành tựu của khoa học - công nghệ.

Câu 23 Vấn đề nào dưới đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên thế

giới?

A Chống mưa axit B Biến đổi khí hậu C Sử dụng nguồn nước ngọt D Ô nhiễm môi trường biển Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu ô nhiễm nguồn nước ngọt hiện nay là

A chặt phá rừng bừa bãi B dân số tăng nhanh.

C các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu D chất thải chưa được xử lý đổ ra sông, hồ.

Câu 25 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng môi trường toàn cầu đang bị ô nhiễm và suy thoái nặng nề là

A áp lực của gia tăng dân số B sự tăng trưởng hoạt động nông nghiệp.

C sự tăng trưởng hoạt động công nghiệp D sự tăng trưởng hoạt động dịch vụ.

Câu 26 Biện pháp hữu hiệu để có thể tiêu diệt tận gốc mối đe doạ từ chủ nghĩa khủng bố quốc tế là

A nâng cao mức sống của nhân dân từng nước B sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia với nhau.

C tăng cường và siết chặt an ninh nội địa từng nước D áp dụng khoa học và công nghệ vào cuộc chiến.

3 Vận dụng

Câu 27. Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Duyên hải Nam Trung Bộ.D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 28. Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

Trang 7

A nước biển nóng lên B hiện tương thủy triều đỏ.

C ô nhiễm môi trường nước D độ mặn của nước biển tăng.

Câu 29 Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu do

A con người sử dụng nhiều chất đốt B hoạt động sản xuất công nghiệp.

C số lượng phương tiên giao thông tăng D hiện tượng cháy rừng phổ biến.

4 Vận dụng cao

Câu 33 Biện pháp tổng thể nhất nhằm giải quyết vấn đề Trái Đất nóng lên là

A trồng nhiều cây xanh và bảo vệ rừng hiện có.

B cắt giảm lượng khí CO2 thải trực tiếp vào khí quyển

C loại bỏ hoàn toàn khí thải CFCs trong các họat động công nghiệp.

D tuyên truyền giáo dục ý thức của người dân về vấn đề bảo vê môi trường.

Câu 34 Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do

A con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều B các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều

C các phương tiện giao thông ngày càng nhiều D hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều

Câu 35 Biện pháp nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường tự nhiên và giải quyết các

vấn đề xã hội mà nhân loại đang hướng tới là

A Phát triển theo chiều rộng B Phát triển theo chiều sâu.C Phát triển nhanh D Phát triển bền vững Câu 37. Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

A Nước biển ngày càng dâng cao B Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền.

C Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền D Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

BÀI 5 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC Câu 1.Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

A Khoáng sản và thủy sản B Khoáng sản và rừng C Rừng và thủy sản D Đất,rừng và thủy sản Câu 2. Việc khai thác khoáng sản ở châu Phi chủ yếu mang lại lợi ích cho

A các nước có tài nguyên B người lao động nghèo.

C công ty tư bản nước ngoài D một nhóm người lao động.

Câu 3 Khó khăn lớn về tự nhiên của các nước Châu Phi đối với phát triển kinh tế là

A khí hậu khô nóng B giảm diện tích rừng C nhiều thiên tai D thiếu đất canh tác Câu 4 Vốn đầu tư nước ngoài vào Mĩ la tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985 - 2004 do

A nền chính trị không ổn định B chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.

C tình hình kinh tế suy thoái D chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

Câu 6. Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

A Đồng bằng A-ma-zôn B Đồng bằng Pam-pa.C Vùng núi An-đét D Đồng bằng La Pla-ta Câu 9 Các loại tài nguyên đang bị khai thác mạnh ở châu Phi là

A rừng và đất trồng B nước và khoáng sản.C đất trồng và nước D khoáng sản và rừng Câu 11 Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan

A hoang mạc, bán hoang mạc, và xa van B hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.

C rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô.D rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xa van.

Câu 12 Thực trạng tài nguyên của Châu Phi là

A khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn.

B khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh.

Trang 8

C khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.

D trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.

Câu 13 Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

Câu 14 Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

A cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.

B cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.

C cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

D cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.

Câu 21 Dầu khí là nguồn tài nguyên có giá trị quyết định đối với sự phát triển kinh tế của vùng

Câu 42. Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La Tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc

nhiệt đới là

A thị trường tiêu thụ rộng lớn B có nhiều loại đất khác nhau.

C có nhiều cao nguyên bằng phẳng D có khí hậu nhiệt đới điển hình.

Câu 43. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài

giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

A Chính trị không ổn định B Cạn kiệt dần tài nguyên.

C Thiếu lực lượng lao động D Thiên tai xảy ra nhiều.

Câu 44. Điểm tương đồng về mặt tự nhiên khu vực Tây Nam Á và Trung Á

A nằm ở vĩ độ rất cao, giàu tài nguyên rừng B có khí hậu khô hạn, giàu tài nguyên dầu mỏ.

C có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng D có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản.

Câu 45 Nguyên nhân không phải là chủ yếu làm cho đa số các nước châu Phi có nền kinh tế kém phát triển là

A quá trình đô thị hóa tự phát B phương pháp quản lí còn yếu kém.

C xung đột sắc tộc xảy ra ở nhiều nơi D sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân.

Câu 47 Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La tinh gây ra hậu quả là

A hiện đại hóa sản xuất B thất nghiệp, thiếu việc làm.

C quá trình công nghiệp hóa D chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

Câu 49 Biểu hiện rõ rệt của việc cải thiện tình hình kinh tế ở nhiều nước Mĩ La tinh là

A giảm nợ nước ngoài, đẩy mạnh nhập khẩu.

B xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát.

C công nghiệp phát triển, giảm nhanh xuất khẩu.

D tổng thu nhập quốc dân ổn định, trả được nợ nước ngoài.

Câu 50 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho nền kinh tế Châu Phi còn châm phát triển là

A trình đô dân trí thấp.

B xung đột sắc tộc triền miên.

C tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

D sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân.

Câu 51 Cả khu vưc Tây Nam Á và Trung Á đều có đặc điểm chung là

A quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển B các quốc gia đều có trữ lượng dầu lớn.

C nằm trên “con đường tơ lụa” trong lịch sử D có dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp

Câu 52 Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ixraen và Palextin là

Trang 9

A tôn giáo và sắc tộc B tranh giành lãnh thổ.

C tranh giành nguồn nước D tranh giành nguồn dầu mỏ.

Câu 54 Mặc dù các nước Mĩ la tinh giành độc lập khá sớm nhưng nền kinh tế phát triển chậm không phải do

A duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.

B các thế lực bảo thủ của thiên chúa giáo tiếp tục cản trở.

C điều kiện tự nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

D chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập.

3 Vận dụng

Câu 73 Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

A sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo

B nguồn dầu mỏ và vị trí địa - chính trị quan trọng.

C vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời

D sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.

Câu 74 Điểm khác biệt cơ bản về kinh tế - xã hội của các nước Mĩ La Tinh so với các nước châu Phi là

A dân số tăng nhanh

B nợ nước ngoài quá lớn.

C xung đột sắc tộc gay gắt và thường xuyên

D khai khoáng và trồng cây công nghiệp để xuất khẩu.

Câu 75 Nguyên nhân chính khiến các nhà đầu tư nước ngoài vào khu vực Mĩ La Tinh giảm mạnh là

A tình hình chính trị ở khu vực thiếu ổn định.

B các nước Mĩ La Tinh chịu sự can thiệp và chi phối của Hoa Kì.

C phần lớn các nước Mĩ La Tinh trong tình trạng nợ nước ngoài.

D chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế - xã hội độc lập, tự chủ.

Câu 76 Điểm khác biệt về kinh tế - xã hội giữa các nước Trung Á và Tây Nam Á là

A chịu ảnh hưởng của Hồi giáo B có vị trí địa chiến lược quan trọng

C nguồn dầu mỏ phong phú D có khả năng phát triển ngành nông nghiệp.

Câu 77 Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi

A tích cực mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.B tiến hành khai hoang mở rộng diện tích đất trồng.

C tạo ra các giống cây có khả năng chịu khô hạn.D áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn Câu 79 Vốn đầu tư nước ngoài vào Mĩ La tinh giảm mạnh từ sau năm 1985 do nguyên nhân chủ yếu nào?

A Xảy ra xung đột sắc tộc, tôn giáo B Tình hình chính trị không ổn định.

C Xảy ra nhiều thiên tai, kinh tế suy thoái D Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

Câu 80. Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

A đông dân và gia tăng dân số còn cao B xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố.

C phần lớn dân cư theo đạo Hin du D phần lớn dân số sống theo đạo Ki-tô.

==

Câu 89 Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là

A tình trang đô thị hóa tự phát B xung đột về sắc tôc, tôn giáo.

C sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc D sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 89 Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là

A tình trang đô thị hóa tự phát B xung đột về sắc tôc, tôn giáo.

Trang 10

C sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc D sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Câu 93 Đầu tư của nước ngoài vào châu Phi tập trung chủ yếu vào ngành

A nông nghiệp B dịch vụ C công nghiệp có trình độ cao D khai khoáng

Câu 97 Nét tương đồng nổi bậtnhất trong tình hình kinh tế - xã hội của Tây Nam Á và Trung Á là

A khu vực đa tôn giáo, đa chủng tộc.B hồi giáo cực đoan đang kiểm soát xã hội.

C thường xuyên có tranh chấp nên thiếu ổn định.D kinh tế dựa chủ yếu vào việc xuất khẩu khoáng sản Câu 20 Các cao nguyên và bồn địa ở vùng núi phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có kiểu khí

hậu là

A cận nhiệt đới và hoang mạc B cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

C cận nhiệt đới và ôn đới hải dương D hoang mạc và bán hoang mạc.

Câu 48 Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e?

A gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam.

B xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc.

C ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt.

D có nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn.

Câu 49 Khí hậu của vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương của Hoa Kì thuận lợi cho trồng

A cây lương thực và cây ăn quả B cây công nghiệp và cây ăn quả.

C cây dược liệu và cây công nghiệp D cây công nghiệp và cây dược liệu.

Câu 50 Hướng di chuyển chủ yếu trong phân bố dân cư Hoa Kì hiện nay là

A vùng Đông Bắc xuống vùng Đông Nam B vùng Đông Bắc sang vùng núi cao phía Tây.

C vùng Đông Bắc vào vùng đồng bằng trung tâm D vùng Đông Bắc đến vùng phía Nam và ven TBD Câu 54 Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hoá chất, dệt,… là các ngành công nghiệp chủ yếu của

A vùng Phía Tây B vùng Đông Bắc.C vùng phía Nam D vùng Nội địa.

Câu 55 Hoá dầu, hàng không vũ trụ, điện tử, viễn thông là các ngành công nghiệp chủ yếu của

A vùng Đông Bắc B vùng Nội địa C Alaxca và Haoai D phía Nam và ven thái Bình

Dương

Câu 56 Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kì, nhờ có

A nguồn than, sắt và thuỷ điện phong phú B đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

C dầu mỏ và khí đốt phong phú D giao thông vận tải phát triển.

Câu 59 Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là

A đường bộ B đường biển C đường hàng không D đường sông hồ.

Câu 60 Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của

Hoa Kì hiện nay?

A Ngân hàng và tài chính B Du lịch và thương mại.C Hàng không và viễn thông D Vận tải biển và du

lịch

3 Vận dụng

Câu 61 Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp, chủ yếu do

A nguồn dầu mỏ phong phú B giàu than, sắt và thủy năng.

C đồng bằng diện tích rộng lớn D có nhiều kim loại quý hiếm.

Câu 62 Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái

Bình Dương chủ yếu do

Trang 11

A Đông Bắc kinh tế chậm phát triển B Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt.

C chủ trương di dân của nhà nước D sản xuất công nghiệp được mở rộng.

Câu 63 Đặc điểm nổi bật trong phân bố dân cư Hoa Kì là

A mật độ dân số chung vào loại thấp B phân bố dân cư không đều giữa các vùng.

C phân bố dân cư tương đối năng động D tỉ lệ dân thành thị thấp.

Câu 64 Vùng “vành đai Mặt Trời” của Hoa Kì hiện nay là

A Đông Bắc B Trung tâm C Dọc biên giới Canađa D Tây và Nam.

Câu 65 Tính chuyên môn hoá trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì được thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây?

A Chỉ sản xuất những sản phẩm có thế mạnh B Chỉ sản xuất một loại nông sản nhất định.

C Hình thành nên các vùng chuyên canh D Sản xuất sản nông sản phục vụ nhu cầu trong nước.

Câu 66 Nhận xét nào dưới đây không thể hiện đúng sự thay đổi cơ cấu nông nghiệp của Hoa Kỳ?

A Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp B Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông.

C Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại D Đa dạng hóa nông sản trên một diện tích lãnh thổ Câu 67 Dân cư Hoa Kì tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

A Điều kiện tự nhiên thuận lợi B Lịch sử khai thác lãnh thổ.

C Đặc điểm phát triển kinh tế D Tính chất của nền kinh tế.

Câu 69 Nguyên nhân chủ yếu làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh là do

A sức mua của người dân rất lớn B nền kinh tế có tính năng động.

C chủ yếu dựa vào ngành dịch vụ hiện đại D hướng ra xuất khẩu sản phầm công nghiệp.

Câu 71 Thời tiết của Hoa Kì thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm là do

A nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới B giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

C ảnh hưởng của dòng biển nóng Gonxtrim D địa hình vùng trung tâm có dạng lòng máng Câu 75 Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới chủ yếu do

A điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến.

B điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường tiêu thụ.

C điện kiện dân cư lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.

D đường lối chính sách thuận lợi, trình độ cơ giới hóa cao.

Câu 76 Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

A Đất đai và khí hậu.B Khí hậu và giống cây C Giống cây và thị trường.D Thị trường và lao động Câu 6 Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

A Hà Lan, Bỉ, Đức B Hà Lan, Pháp, Áo C Bỉ, Pháp, Đan Mạch.D Đức, Hà Lan, Pháp Câu 7 Các nước sáng lập máy bay E- bớt là

A Đức,Ý, Pháp B Anh, Pháp, Bỉ C Đức, Pháp, Anh D Pháp, Anh, Ý.

Câu 8 Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?

A Đức B Pháp C Anh D Đan Mạch.

Câu 11 Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về

A phía Tây B phía Đông C phía Bắc D phía Nam.

Câu 13 Nhận xét nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng?

A Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc.

B Người dân được nhận thông tin báo chí bằng ngôn ngữ của mỗi nước.

C Sinh viên các nước trong vùng có thể theo học những khóa đào tạo chung.

D Các con đường xuyên biên giới không được xây dựng.

Trang 12

Câu 16 Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

A Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu.

B Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

C Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

D Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

A Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

B Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường.

C Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

D Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

Câu 18. Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò

A nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

B làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

C làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn.

D công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp.

Câu 19. Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu?

A Tự do đi sang nước láng giềng làm việc B Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng.

C Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung D Tổ chức chung các hoạt động chính trị.

3 Vận dụng

Câu 20 Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây?

A Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao.

B Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới.

C Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn.

D Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn.

Câu 21 Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

A bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.B các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất.

C nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.D bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

Câu 23 Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

A cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.B phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

C không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.D thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan.

Câu 24 Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ - rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là

A thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

B tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

C nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

D đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

Câu 25 Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư

Đức là biểu hiện của

A tự do di chuyển B tự do lưu thông tiền vốn C tự do lưu thông dịch vụ D tự di lưu thông hàng hóa.

4 Vận dụng cao

Câu 26 Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất trong việc phát triển các liên kết vùng?

A Thực hiện chung các dự án về giáo dục B Thực hiện chung các dự án về văn hóa.

Trang 13

C Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước D Tăng cường tình đoàn kết hữu nghị giữa các

nước

Câu 27 Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì

A EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản B giá lao động nông nghiệp rẻ.

C đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp D trợ cấp cho hàng nông sản EU.

Câu 9 Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

A cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam B cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.

C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.

Câu 10 Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

A dãy núi Uran B sông Ê-nit-xây C sông Ôbi D sông Lê-na.

Câu 11 Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

A luyện kim B vũ trụ C chế tạo máy D dệt may.

Câu 14 Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông

A Vôn - ga B Lê - na C Ô - bi D Ê-nit- xây.

Câu 15 Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là

A núi và sơn nguyên B đồng bằng và vùng trũng

C bán bình nguyên và vùng trũng D đồng bằng và bán bình nguyên.

Câu 16 Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là

A công nghiệp vũ trụ B công nghiệp hóa chất.

C công nghiệp khai thác than D công nghiệp khai thác dầu khí.

Câu 18 Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga?

A Sông Ô-bi B Sông Lê-na C Sông Von-ga D Sông Ê-nit-xây.

Câu 21. Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

A Nằm trong vành đai ôn đới.B Là đồng bằng.C Là cao nguyên.D Là đầm lầy.

Câu 27 Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại

tệ lớn cho đất nước?

A Hàng không, vũ trụ B Khai thác dầu khí C Luyện kim màu D Hóa chất, cơ khí.

Câu 29 Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?

A Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ.

B Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt.

C Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

D Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga.

Câu 30 Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm

2000 là

A nâng cao đời sống cho nhân dân B phát triển các ngành công nghệ cao.

C xây dựng nền kinh tế thị trường D cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.

Câu 31 Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là

A không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.

B chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.

C thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.

D thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.

Câu 32 Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?

Ngày đăng: 19/02/2023, 16:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w