Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế ven biển Nghi Sơn, Hòn La, Chân Mây – Lăng Cô, Vũng Áng lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ.. Căn cứ vào Atla
Trang 1ĐỀ SỐ: 01
ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Nước ta giao lưu thuận lợi với các nước trên thế giới là do
A. nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc có nền nhiệt độ cao
B. ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới
C. có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió
D. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế
Câu 2 Bề mặt đồng bằng sông Hồng
A bị chia cắt thành nhiều ô B không còn bồi tụ phù sa hàng năm.
C không có các ô trũng ngập nước D với gần 2/3 diện tích là đất phèn, đất mặn.
Câu 3 Ở nước ta, gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh ở
A. đồng bằng Nam Bộ và các vùng đồi núi thấp ở Tây Nguyên
B. trung du và miền núi Bắc Bộ và phần lớn đồng bằng Bắc Bộ
C. bán bình nguyên Đông Nam Bộ và các tỉnh cực Nam Trung Bộ
D. đồng bằng ven biển Trung Bô và phần nam của khu vực Tây Bắc
Câu 4 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) là
A đới rừng nhiệt đới gió mùa B đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.
C đới rừng cận xích đạo gió mùa D đới rừng nhiệt đới lục địa khô.
Câu 5 Mục tiêu của việc ban hành “ Sách đỏ ở Việt Nam” là nhằm
A. đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước
B. bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiểm khỏi nguy cơ tuyệt chủng
C. quy định việc khai thác về gỗ, động vật, thủy sản
D. biết được số lượng các loài động, thực vật hiện có ở nước ta
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh giáp biển Đồng bằng sông Cửu Long không phải là
A Bạc Liêu B Tiền Giang C An Giang D Trà Vinh.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Dãy Pu Đen Đinh B Dãy Pu Sam Sao C Dãy Tam Đảo D Dãy Hoàng Liên Sơn Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế ven biển Nghi Sơn, Hòn La, Chân Mây
– Lăng Cô, Vũng Áng lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?
A. Thanh Hóa, Quảng Bình, Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh
B. Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế
C. Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh, Quảng Bình
D. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên – Huế
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp của nước ta xếp theo thứ tự giảm
dần về quy mô (năm 2007) là
A. TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Quy Nhơn, Cà Mau
B. TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Vũng Tàu, Việt Trì
C. TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Nha Trang, Thái Nguyên
D. TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Thủ Dầu Một, Huế
Câu 10 Phương pháp kí hiệu không chỉ xác định được vị trí của đối tượng mà còn thể hiện
A. hướng di chuyển của đối tượng địa lí
B. giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí
C. được cả khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của đối tượng địa lí
D. số lượng ( quy mô), cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng
Câu 11 Lớp vỏ đại dương khác với lớp vỏ lục địa ở chỗ
A có một ít tầng trầm tích B có một ít tầng granit.
C không có tầng granit D không có tầng trầm tích.
Trang 2Câu 12 Nhiệt cung cấp chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là
A. khí quyển hấp hấp thụ trực tiếp từ bức xạ mặt trời
B. nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng
C. do các hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người tạo ra
D. do năng lượng của sự phân hủy các chất phóng xạ trong long Trái Đất
Câu 13 Thổ nhưỡng là
A. lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì
B. lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động canh tác nông nghiệp
C. lớp vật chất vụn bở trên bề mặt Trái Đất, được hình thành bởi các quá trình phong hóa đá
D. lớp vật chất trên cùng của vỏ Trái Đất, được con người cải tạo và đưa vào hoạt động sản xuất nôngnghiệp
Câu 14 Vòng đai nóng trên Trái Đất
A. nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam
B. nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50B đến vĩ tuyến 50N
C. nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200C của hai bán cầu
D. nằm giữa các đường đẳng nhiệt +200C của tháng nóng nhất
Câu 15 Trong xu thế hội nhập kinh tế thế giới và toàn cầu, nguồn lực để định hướng có lợi nhất trong phân
công lao động toàn thế giới và xây dụng các mối quan hệ song phương hay đa phương của một quốc gia là:
A tự nhiên B vị tri địa lí C vốn D thị trường.
Câu 16 Dựa vào tính chất tác động vào đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm
chính là
A công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng B công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.
C công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ D công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.
Câu 17 Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện vận tải là
A địa hình B sông ngòi C khí hậu và thời tiết D thảm thực vật.
Câu 18 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO VÙNG NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2006,2016, NXB Thống kê, Hà Nội,2007,2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số trung bình phân theo vùng của nước tanăm 2015 so với năm 2000?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng chậm nhất
B. Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhiều nhất
C. Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhanh nhất
D. Tây Nguyên tăng ít nhất
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên
đường biên giới Việt Nam – Campuchia?
Trang 3Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các vườn quốc gia của vùng Bắc Trung Bộ là
A. Phong Nha – Kẻ Bàng, Hoảng Liên, Vũ Quang
B. Vũ Quang, Xuân Thủy, Phong Nha – Kẻ Bàng
C. Pù Mát, Phước Bình, Bến Én
D. Bến Én, Vũ Quang, Pù Mát
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, phần lớn cây chè ở vùng Tây Nguyên được trồng chủ yếu ở
tỉnh
A Kon Tum B Gia Lai C Đắk Lắk D Lâm Đồng.
Câu 22 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY Ở NƯỚC TA
NĂM 2005 VÀ 2015 (%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta, năm 2015 so với năm 2005?
A. Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây lương thực và cây khác tăng, tỉ trọng cây công nghiệp hàngnăm, cây ăn quả giảm
B. Tỉ trọng cây lương thực và cây ăn quả giảm, tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hàngnăm và cây khác tăng
C. Tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp hàng năm giảm, tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây
ăn quả và cây khác tăng
D. Tỉ trọng cây cây lương thực, cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả giảm, tỉ trọng cây công nghiệplâu năm và cây ăn khác tăng
Câu 23 Có khoảng 3,2 triệu người Việt đang sinh sống ở nước ngoài, tập trung nhiều nhất ở
A Trung Quốc, Nhật Bản B Hoa Kì, Ôxtrâylia.
C LB Nga, Ca-na-da D Pháp, Cam-pu-chia.
Câu 24 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
A. công nghiệp chế biến chưa phát triển B.giống cây trồng còn hạn chế
B. thị trường có nhiều biến động D.thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất
Câu 25 Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
A. Cà Mau – Kiên Giang ( ngư trường vịnh Thái Lan)
B. Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu
C. Hải Phòng – Quảng Ninh ( ngư trường vịnh Bắc Bộ)
D. quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa
Câu 26 Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành công nghiệp
A. công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ
B. công nghiệp nhẹ, khai thác
C. sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, công nghiệp nặng
D. khai thác; chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Câu 27 Cho bảng số liệu”
Trang 4TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống Kê, Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2015 so với năm 2010?
A. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng, của Nhật Bản và Trung Quốc giảm
B. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì, Nhật Bản và Trung Quốc đều tăng
C. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng nhanh nhất
D. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng nhiều nhất
Câu 28 Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A. quá trình đổi mới công nghệ
B. đã cho ra đời hệ thống công nghệ điện – cơ khí
C. sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng của công nghệ cao
D. chuyển từ nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất đại cơ khí và tự động hóa cục bộ
Câu 29 Các nước nghèo ở châu Phi đang nhận được sự giúp đỡ của nhiều tổ chức trên thế giới về
A kĩ thuật, giáo dục, thông tin liên lạc B y tế, giáo dục, lương thực.
C lương thực, tài chính, kĩ thuật D thực phẩm, giáo dục, tài chính.
Câu 30 Nơi có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì là
A Tếch–dát B A-la-xca C Ca-li- phoóc-nia D ven vịnh Mê-hi-cô.
Câu 31 Lãnh thổ LB Nga trải dài trên phần lớn đồng bằng
A Đông Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á B Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
C Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á D Đông Âu và toàn bộ phần Đông Bắc Á.
Câu 32 Nhật Bản đứng thứ hai thế giới về
A giao thông vận tải biển B thương mại C sản lượng điện D giá trị sản lượng công nghiệp.
Câu 33 Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?
A Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương B Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương D Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Câu 40 Cho bảng số kiệu:
SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG QUA MỘT SỐ NĂM
( Nguồn: Niên giám thống kê 2016, NXB Thống kê, Hà Nội,2017)
Để thể hiện tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên, diện tích rừng trồng và độ che phủ rừng của nước tagiai đoạn 1943 – 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ đường.
Câu 34 Cho biểu đồ:
Trang 5Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam
B. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam
C. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam
D. Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam
Câu 35 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu công nghiệp tập trung ở nước ta?
A Có ranh giới địa lí xác định B Chuyên sản xuất công nghiệp.
C Không có dân cư sinh sống D Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Câu 36 Các thị trường xuất khẩu lớn nhất hiện nay ở nước ta là
A Ôxtrây lia., Hoa Kì, Nhật Bản B Xin-ga-po, Trung Quốc, Hoa Kì.
C Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc D Đức, Nhận Bản, Hoa kì.
Câu 37 Định hướng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành trồng trọt ở vùng Đồng bằng sông
Hồng là
A. giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả
B. tăng tỉ trọng cây lương thực, cây công nghiệp; giảm tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả
C. giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm, cây ăn quả; tăng tỉ trọng cây công nghiệp
D. giảm tỉ trọng cây lương thực; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả
Câu 38 Các vùng sản xuất muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Sa Huỳnh, Phan Thiết B Quy Nhơn, Mỹ Khê.
C Cà Ná, Sa Huỳnh D Phan Thiết, Văn Lý.
Câu 39 Nhóm đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yêu ở
A ven Biển Đông và vịnh Thái Lan B Đồng Tháp Mười, Hà Tiên.
C dọc hai bên sông Tiền, sông Hậu D trung tâm bán đảo Cà Mau.
Trang 6ĐỀ SỐ: 02
ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Do lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ tuyến, nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt
A giữa vùng đất liền và vùng biển B giữa miền núi với đồng bằng.
C giữa miền Bắc với miền Nam D giữa miền đồng bằng với ven biển, hải đảo.
Câu 2 Thiên tai xảy ra ở khu vực đồi núi nước ta không phải là
A lũ nguồn, lũ quét B động đất, trượt lở đất.
C sương muối, rét hại D triều cường, xâm nhập mặn
Câu 3 Vào đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào
nước ta và gây mưa lớn cho
A Đồng bằng sông Cửu Long và Trung Bộ B Bắc Trung Bộ và miền núi phía Bắc.
C Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ D Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 4 Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta ( từ dãy Bạch Mã trở vào) có đặc điểm là
A quanh năm khí hậu mát mẻ B nhiệt độ trung bình năm trên 25C
C biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D nền nhiệt độ thiên về khí hậu cận nhiệt đới.
Câu 5 Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng diện tích rừng của nước ta hiện nay là
A rừng trồng chưa khai thác được B rừng giàu.
C rừng nghèo và rừng non mới phục hồi D rừng tre nứa và rừng gỗ trụ mỏ.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh giáp biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Thanh Hóa, B Thừa Thiên – Huế C Hà Tĩnh D Quảng Ngãi.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc
miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Mộc Châu B Sín Chài C Di Linh D Tà Phình.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế ven biển Vân Phong, Nhơn Hội, Chu Lai,
Dung Quất lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Bình Định, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Quảng Nam
B. Khánh Hòa, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi
C. Quảng Nam, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Bình Định
D. Khánh Hòa, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp của vùng Đồng bằng sông
Hồng xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô ( năm 2007) là
A. Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Phúc Yên
B. Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Bắc Ninh
C. Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh
D. Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Nam Định
Câu 10 Bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động, người ta không chỉ biểu hiện được hướng di
chuyển mà còn thể hiện được
A. cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng
B. giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ
C. cả khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của các đối tượng địa lí
D. các đối tượng phân bố theo những đặc điểm cụ thể như: đường biên giới, hải cảng
Câu 11 Thạch quyển bao gồm
A. vỏ Trái Đất và phần trên của lớp manti
B. tầng trầm tích, tầng granit và tầng badan
C. bộ phận của vỏ lục địa và vỏ đại dương
D. vỏ Trái Đất và lớp manti đến độ sâu 2900km
Câu 12 Trên Trái Đất, các đai áp cao và áp thấp phân bố như thế nào?
A. Các đai áp cao nằm ở bán cầu Bắc, các đai áp thấp nằm ở bán cầu Nam
Trang 7B. Các đai áp thấp nằm ở bán cầu Bắc, các đai áp cao nằm ở bán cầu Nam.
C. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua đường xích đạo
D. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua đai áp thấp xích đạo
Câu 13 Nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất là
A khoáng vật B sinh vật C đá me D nham thạch.
Câu 14 Các loại gió nào sau đây là biểu hiện của quy luật địa đới?
A. Gió mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực
B. Gió mậu dịch, gió Đông cực, gió phơn
C. Gió Tây ôn đới, gió mùa, gió Mậu dịch
D. Gió mùa, gió Tây ôn đới, gió phơn
Câu 15 Cơ cấu thành phần kinh tế đang diễn ra theo chiều hướng
A. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế trong nước, giảm tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
B. tăng tỉ trọng thành phần Kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước và thànhphần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
C. tập trung vào khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, ít chú trọng đến khu vực kinh tế trong nước
D. phát huy nhiều hình thức sở hữu, nhiều hình thức tổ chức kinh doanh
Câu 16 Ngành công nghiệp khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho
A. nhà máy điện, nhà máy cơ khí chế tạo
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. nhà máy điện nguyên tử, nhà máy thủy điện
D. nhà máy chế biến thực phẩn, nhà máy hóa chất
Câu 17 Nhược điểm chính của vận tải đường sắt là
A. chỉ hoạt động trên những vùng có địa hình bằng phẳng
B. đòi hỏi vốn đầu tư lớn để xây dựng đường ray, nhà ga
C. cần có đội ngũ lớn cán bộ quản lí và điều hành công việc
D. chỉ hoạt động trên những tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray
Câu 18 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ THÀNH THỊ PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2015
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2006, 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2007, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số thành thị phân theo vùng của nước ta, nam 2015 sao với năm 2000?
A Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh nhất B Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhiều nhất.
C Tây Nguyên tăng chậm nhất D Bắc Trung Bộ tăng ít nhất.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên
đường biên giới Việt Nam – Trung Quốc?
A Hoa Lư B Tây Trang C Hữu Nghị D Lao Bảo.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Mũi Né B Sa Huỳnh C Cảnh Dương D Dốc Lết.
Trang 8Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khoáng có ở vùng Đông Nam Bộ là
A. đá axít, dầu khí, sét, cao lanh, titan
B. sét, cao lanh, đá axít, bôxít, dầu khí
C. dầu khí, bôxít, cát thủy tinh, sét, cao lanh
D. đá vôi xi măng, sét, cao lanh, pirit, dầu khí
Câu 22 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP
LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta
B. Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta
C. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta
D. Cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta
Câu 23 Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm là do
A. trình độ công nghiệp hóa, đô thị hóa cao
B. chất lượng cuộc sống được nâng cao
C. số người trong độ tuổi sanh đẻ giảm nhanh
D. thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
Câu 24 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đo thị hóa của nước ta?
A Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp B Trình độ đô thị hóa thấp.
C Tỉ lệ dân thành thị tăng D Phân bố đô thị đều giữa các vùng.
Câu 25 Sự phân hóa của các điều kiên địa hình, đất trồng cho phép, đồng thời đòi hỏi phải
A. nâng cao hiệu quả sử dụng dất, đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ ở các vùng
B. canh tác hợp lí, chống bạc màu, chống ô nhiễm đất ở các vùng miền
C. bảo vệ rừng và đất rừng, ngăn chặn tình trạng di dân giữa các vùng
D. áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
Câu 26 Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là
A kênh rạch B đầm phá C ao hồ D sông suối.
Câu 27 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A Năng lượng B Chế biến lương thực, thực phẩm.
Câu 28 Cho bảng số liệu:
Trang 9TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống Kê, Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số
quốc gia, năm 2015 so với năm 2010?
A. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì
B. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng nhiều hơn Trung Quốc
C. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng, của Liên bang Nga giảm
D. Tổng sản phẩm trong nước của Liên bang Nga giảm, của Trung Quốc tăng
Câu 29 NICs là chữ viết tắt của
A các nước đang phát triển B các nước phát triển.
C các nước công nghiệp mới D các nước công nghiệp phát triển nhất.
Câu 30 Việt Nam đã giúp đỡ một số nước châu Phi trong lĩnh vực
A giảng dạy và tư vấn kĩ thuật B y tế, giáo dục, lương thực.
C viện trợ phát triển D xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuât.
Câu 31 Đặc điểm tình hình ngoại thương của Hoa Kì giai đoạn 1990 - 2004 là
A giá trị xuất siêu ngày càng tăng B giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
C cán cân thương mại luôn đạt giá trị dương D chiếm 2/3 tổng giá trị ngoại thương thế giới.
Câu 32 LB Nga tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây?
A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 33 Trong dịch vụ ở Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A giáo dục, y tế B ngân hàng, tài chính.
C thương mại, tài chính D giao thông vận tải, du lịch
Câu 34 Đông Nam Á lục địa có địa hình chia cắt bởi các dãy núi chạy dài theo hướng
A bắc – nam B đông bắc – tây nam.
C tây bắc – đông nam D tây nam – đông nam hoặc bắc – nam.
Câu 35 Cho biểu đồ:
Trang 10(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô GDP/người của Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam.
B Cơ cấu GDP/người của Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam.
C Quy mô và cơ cấu GDP/người của Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam.
D Tốc độ tăng trưởng GDP/người của Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam.
Câu 36 Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải phản ánh
A sự phục hồi và phát triển của sản xuất B nhu cầu tiêu dùng tăng.
C đáp ứng yêu cầu xuất khẩu D người dân thích dùng hàng xa xỉ phẩm.
Câu 37 Ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay, để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian
cần phải
A. đẩy mạnh đầu tư xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật
B. chú trọng đến việc phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi
C. hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị
D. gắn các vùng sản xuất nông nghiệp với lâm và ngư nghiệp
Câu 38 Các trung tâm công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Đà Nẵng, Nha Trang, Quảng Ngãi, Phan Rang
B. Đà Nẵng, Nha Trang, Tuy Hòa, Quy Nhơn
C. Đà Nẵng, Nha Trang, Tam Kỳ, Quy Nhơn
D. Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Phan Thiết
Câu 39 Nhóm đất phèn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
A. dọc hai bên sông Tiền, sông Hậu
B. ven Biển Đông và vịnh Thái Lan
C. vùng đất hạ lưu sông Tiền và sông Hậu
D. Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, vùng trũng ở Cà Mau
Câu 40 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta trong giai đoạn 2005 – 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột.
Trang 11ĐỀ SỐ: 03
ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do
A. tiếp giáp với lục địa Á – Âu rộng lớn
B. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương
C. liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải
D. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật
Câu 2 Miền núi nước ta có các cao nguyên và các thung lũng, tạo thuận lợi cho việc hình thành các vùng
chuyên canh
A. cây lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp hàng năm, phát triển chăn nuôi gia súc nhỏ
B. cây ăn quả, cây thực phẩm, phát triển chăn nuôi gia súc nhỏ và nuôi trồng thủy hải sản
C. cây công nghiệp, cây lương thực, nhỏ và gia cầm
D. cây công nghiệp, cây ăn quả, phát triển chăn nuôi đại gia súc
Câu 3 Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ
A khối khí chí tuyến bán cầu Nam B khối khí từ phương Bắc.
C khối khí chí tuyến Tây Thái Bình Dương D khối khí nhiệt đới Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 4 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta ( từ dãy Bạch
Mã trở vào)?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 25C
B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
C. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
D. Trong năm có 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình 18C
Câu 5 Trong giai đoạn 1983 – 2005, tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần lên, nhưng
A độ che phủ rừng vẫn bị giảm B tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
C diện tích rừng trồng vẫn không tăng D diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm nhanh.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh giáp biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
A Hải Phòng B Quảng Ninh C Thái Bình D Nam Định.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các cao nguyên nào sau đây đúng với miền
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Tà Phình, Mơ Nông, Mộc Châu, Sín Cháy
B. Sơn La, Mộc Châu, Dinh Linh, Tà Phình
C. Sín Cháy, Tà Phình, Sơn La, Mộc Châu
D. Mộc Châu, Lâm Viên, Sơn La, Sín Cháy
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng lợn lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ (
năm 2007) là
A Thanh Hóa B Nghệ An C Hà Tĩnh D Quảng Bình.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu
ngành của trung tâm công nghiệp Thủ Dầu Một?
A Hóa chất, phân bón B Chế biến nông sản.
C Khai thác, chế biến lâm sản D Sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 10 Phương pháp bản đồ - biểu đồ thường được dùng để thể hiện
A. động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ
B. chất lượng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ
C. giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ
D. cơ cấu và động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ
Câu 11 Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là
A. nguồn năng lượng từ Vũ trụ
B. nguồn năng lượng bức xạ mặt trời
Trang 12C. nguồn năng lượng ở trong lòng Trái Đất.
D. nguồn năng lượng từ đại dương như sóng, thủy triều,
Câu 12 Càng lên cao khí áp càng giảm, nguyên nhân là do khi lên cao
A. lớp không khí càng mỏng nên sức nén giảm nhiều khiến cho khí áp giảm
B. gió thổi càng mạnh đã đẩy không khí lên cao khiến cho khí áp giảm
C. không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ khiến cho khí áp giảm
D. không khí càng khô nên càng nhẹ khiến cho khí áp giảm
Câu 13 Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trục tiếp đến sự hình thành đất là
A lượng mưa và độ ẩm B ánh nắng và nhiệt độ.
C nhiệt độ và độ ẩm D lượng mưa và sức gió.
Câu 14 Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là
A. sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ
B. sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ
C. sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ
D. sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ
Câu 15 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?
A. Sản xuất nông nghiệp có tính thời vụ
B. Sản xuất nông nghiệp không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế
D. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là các cây trồng và vật nuôi
Câu 16 Từ dầu mỏ, sản xuất ra nhiều loại
A thực phẩm, tơ sợi tổng hợp B chất dẻo, thực phẩm.
C mỹ phẩm, thực phẩm D Hóa phẩm, dược phẩm.
Câu 17 Vận tải bằng ô tô có ưu điểm nổi bật là
A. hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển dài
B. tốc độ vận chuyển nhanh, đảm bảo an toàn
C. chở các hàng nặng, cồng kềnh, đi trên quãng đường xa
D. sự tiện lợi, tính cơ động và khả năng thích nghi cao với các điều kiện địa hình
Câu 18 Cho bảng số liệu
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO VÙNG
CỦA NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2015
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2012, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân thep vùng của nước ta, năm 2015 so với năm 2005?
A. Tây Nguyên tăng nhanh nhất
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhiều nhất
C. Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm nhất
D. Duyên hải Nam Trung Bộ tăng ít nhất
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên
đường biên giới Việt Nam – Lào?
Trang 13A Nậm Cắn B Lệ Thanh C Hữu Nghị D Hoa Lư.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có các
nguồn nước khoáng nào sau dây?
A Bình Châu, Vĩnh Hảo B Hội Vân, Suối Bang.
C Vĩnh Hảo, Hội Vân D Kim Bôi, Vĩnh Hảo.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở vùng Đông Nam Bộ không phải có giá trị sản xuất từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng ( năm 2007)?
A Thủ Dầu Một B TP Hồ Chí Minh C Vũng Tàu D Biên Hòa.
Câu 22 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta
B. Diện tích và sản lượng lúa của nước ta
C. Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa của nước ta
D. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta
Câu 23 Dân cư nước ta hiện nay phân bố
A chủ yếu ở thành thị B hợp lí giữa các vùng.
C đồng đều giữa các vùng D tập trung ở khu vực đồng bằng.
Câu 24 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?
A. Lao động nông thôn đổ xô vào các đô thị lớn tìm việc làm vẫn còn khá phổ biến
B. Các vấn đề về an ninh, trật tự xã hội, môi trường vẫn đang là vấn đề bức xúc, cần phải được giải quyết triệt để
C. Lối sống nông thôn vẫn còn khá phổ biến ở đô thị, đặc biệt là thị trấn, thị xã vùng đồng bằng
D. Hệ thống giao thông, điện nước, các công trình phúc lợi xã hội vẫn còn ở mức thấp so với các nướctrong khu vực và thế giới
Câu 25 Cho phép và đồng thời đòi hỏi phải áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng ở
nước ta là do sự phân hóa của các điều kiện
A đất trồng và nguồn nước B nguồn nước và địa hình.
C khí hậu và địa hình D địa hình và đất trồng.
Câu 26 Những khu vực thuận lợi cho môi trường nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là
A rừng ngập mặn, kênh rạch, bãi triều B bãi triều, ô trũng ở đồng bằng, đầm phá.
C đầm phá, kênh rạch, bãi triều D bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
Câu 27 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015
( Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Trang 14Năm 2010 2015
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2015 so với năm 2010?
A. Tổng sản phẩm trong nước của LB Nga giảm, của Trung Quốc và Nhật Bản tăng
B. Tổng sản phẩm trong nước của LB Nga, Nhật Bản và Trung Quốc đều giảm
C. Tổng sản phẩm trong nước của LB Nga và Nhật Bản giảm, của Trung Quốc tăng
D. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc và LB Nga tăng, của Nhật Bản giảm
Câu 28 FDI ( Foreign Direct Investment) là từ viết tắt của thuật ngữ
A Hỗ trợ phát triển chính thức B Quỹ tiền tệ quốc tế.
C Chỉ số phát triển con người D Đầu tư trực tiếp của nước ngoài.
Câu 29 Mĩ La Tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là
A. quặng phi kim loại, kim loại đen, kim loại quý
B. quặng kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu
C. quặng kim loại đen, nhiên liệu, kim loại quý
D. quặng kim phi kim loại, nhiên liệu, kim loại đen
Câu 30 Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004 là
A công nghiệp điện lực B công nghiệp chế biến.
C công nghiệp khai khoáng D công nghiệp dệt – may.
Câu 31 Đại bộ phận phần phía Tây của LB Nga là
A cao nguyên và bồn địa B núi và cao nguyên.
C đồng bằng và vùng trũng D cao nguyên và đồng bằng.
Câu 32 Nhật Bản đứng hàng thứ tư thế giới về thương mại sau
A Hoa Kì, Trung Quốc, Pháp B Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.
C Hoa Kì, LB Nga, CHLB Đức D Hoa Kì, CHLB Đức, Trung Quốc.
Câu 33 Đông Nam Á biển đảo
A ít đồng bằng và núi lửa, nhiều đồi núi B nhiều đồng bằng, ít đồi, núi và núi lửa.
C nhiều núi lửa, ít đồng bằng và đồi, núi D ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.
Câu 34 Cho biểu đồ:
Trang 15Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc
B. Cơ cấu sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc
C. Sự dịch chuyển cơ cấu sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc
Câu 35 Các trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm các trung tâm có ý nghĩa vùng ở
nước ta?
A Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng B Nha Trang, Đà Nẵng, Cần Thơ.
C Việt Trì, Thái Nguyên, Vinh D Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng.
Câu 36 Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A công nghiệp nặng và khoáng sản B hàng tiêu dùng.
C nguyên liệu, tư liệu sản xuất D công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
Câu 37 Độ che phủ rừng của vùng Bắc Trung Bộ năm 2006 chỉ đứng sau
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên.
C Đông Nam Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 38 Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng
B. luyện kim, cơ khí, sản xuất ô tô, đóng tàu và chế biến nông – lâm – thủy sản
C. cơ khí, điện tử, hóa chất và chế biến nông – lâm – thủy sản
D. vật liệu xây dựng, luyện kim, cơ khí, đóng tàu và chế biến nông – lâm – thủy sản
Câu 39 Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Đất phù sa ngọt B Đất phèn C Đất mặn D Đất xám.
Câu 40 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Để thể hiện tổng dân số, dân số nam và dân số nữ của nước ta qua các năm trong giai đoạn 2005 – 2015,
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ cột chồng.
Trang 16ĐỀ SỐ: 04
ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Nước ta nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh
khoáng Địa Trung Hải, nên có
A. nguồn sinh vật vô cùng phong phú
B. nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán
C. tài nguyên khoáng sản phong phú
D. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên
Câu 2 Từ biển vào đất liền, ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia làm ba dải, lần
Câu 3 Vào nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất lạnh ẩm vì gió này di chuyển
A qua lục địa Đông Bắc Á rộng lớn B về phía tây qua vùng núi cao.
C về phía đông qua biển D xuống phía nam và mạnh dần lên.
Câu 4 Khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) thể hiện ở
A. sự phân chia thành mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều
B. sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu
C. sự phân chia thành hai mùa mưa và khô
D. sự không ổn định của thời tiết
Câu 5 Địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta có đặc điểm là
A. miền duy nhất có địa hình cao ở Việt Nam với đủ ba đai cao
B. các dãy núi có hướng vòng cung mở ra về phía bắc và phía đông
C. gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên badan
D. các dãy núi xen các thung lũng sông theo hướng tây bắc - đông nam
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào thuộc vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ giáp với Biển Đông?
A Lạng Sơn B Tuyên Quang C Yên Bái D Quảng Ninh.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các dãy núi nào sau đây đúng với miền
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Tam Điệp, Hoàng Liên Sơn, Con Voi, Pu Sam Sao
B. Bạch Mã, Đông Triều, Pu Đen Đinh, Hoàng Liên Sơn
C. Trường Sơn Bắc, Tam Đảo, Hoành Sơn, Hoàng Liên Sơn
D. Hoàng Liên Sơn, Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao, Hoành Sơn
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế ven biển Định An, Năm Căn, Phú
Quốc lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
A Kiên Giang, Cà Mau, Trà Vinh B Trà Vinh, Kiên Giang, Cà Mau.
C Trà Vinh, Cà Mau, Kiên Giang D Cà Mau, Trà Vinh, Kiên Giang.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng lợn lớn nhất ở vùng Tây Nguyên
(năm 2007) là
A Lâm Đồng B Gia Lai C Đắk Lắk D Kon Tum.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu
ngành của trung tâm công nghiệp Nha Trang?
A Chế biến nông sản B Hóa chất, phân bón.
C Sản xuất vật liệu xây dựng D Sản xuất giấy, xenlulô.
Câu 11 Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh
Trang 17A. thư giãn sau mỗi bài học trên lớp.
B. học thay sách giáo khoa Địa lí
C. học tập và rèn luyện các kĩ năng địa lí
D. trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa
Câu 12 Vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng (còn gọi là vận động nâng lên và hạ xuống) xảy
ra
A rất chậm và trên một diện tích lớn B rất nhanh và trên một diện tích nhỏ.
C rất nhanh và trên một diện tích lớn D rất chậm và trên một diện tích nhỏ.
Câu 13 Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ các khu
A áp cao cực về áp thấp ôn đới B áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.
C áp cao ôn đới về áp thấp cận nhiệt đới D áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo.
Câu 14 Ở nơi bằng phẳng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng hơn là do
A quá trình phong hóa diễn ra mạnh B thảm thực vật đa dạng.
C thường xuyên bị ngập nước D quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.
Câu 15 Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra trong năm so với
A. số phụ nữ trung bình ở cùng thời điểm
B. số người chết trong cùng thời điểm
C. số dân trung bình ở cùng thời điểm
D. số người trong độ tuổi sinh trẻ ở cùng thời điểm
Câu 16 Trong sản xuất nông nghiệp, các cây trồng và vật nuôi được coi là
A công cụ lao động cần thiết B tư liệu sản xuất chủ yếu.
C đối tượng của sản xuất nông nghiệp D Cơ sở vật chất kỹ thuật trong nông nghiệp.
Câu 17 Dầu mỏ là tài nguyên quý giá của
A các nước phát triển B các nước công nghiệp mới.
C các nước đang phát triển D các nước bán cầu Nam.
Câu 18 Giao thông vận tải đường thủy nói chung có ưu điểm là
A. sự tiện lợi, khả năng thích nghi cao với các điều kiện địa hình
B. có hiệu quả kinh tế cao trên cự li vận chuyển ngắn và trung bình
C. rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh
D. vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định
Câu 19 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2006, 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2007, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích cây lương thực có hạt phân theo vùng của nước ta, năm 2015 so với năm 2000?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ tăng ít nhất
B. Tây Nguyên tăng nhanh nhất
Trang 18C. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhiều nhất.
D. Diện tích cây lương thực có hạt tất cả các vùng đều tăng
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây không thuộc
miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Bến Én B Phước Bình C Xuân Sơn D Hoàng Liên.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, đàn trâu ở Đông Nam Bộ (năm 2007) được nuôi chủ
yếu ở các tỉnh
A Đồng Nai, Tây Ninh B Tây Ninh, Bình Phước.
`C Bình Dương, Bình Phước D Bình Phước, Đồng Nai.
Câu 22 Cho biểu đồ
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ ở nước
ta giai đoạn 2005 – 2015?
A. Diện tích lúa đông xuân tăng, diện tích lúa hè thu và thu đông, lúa mùa giảm
B. Diện tích lúa mùa, lúa đông xuân giảm, diện tích lúa hè thu và thu đông tăng
C. Diện tích lúa hè thu và thu đông tăng nhanh nhất
D. Diện tích lúa đông xuân tăng nhiều nhất
Câu 23 Sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta phù hợp với quá trình
A. phát triển nền kinh tế hàng hóa
B. đa dạng hóa các thành phần kinh tế
C. mở cửa, hội nhập với nền kinh tế thế giới
D. công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Câu 24 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta (năm 2006) là
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 25 Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là
A các cây ngắn ngày, nuôi trồng thủy sản B chăn nuôi gia súc lớn, các cây ngắn ngày.
C nuôi trồng thủy sản, các cây lâu năm D các cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 26 Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng và phụ cận.
C dọc theo Duyên hải miền Trung D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 27 Ở Đồng bằng sông Cửu Long, tỉnh nổi tiếng về nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng bè trên sông Tiền,
sông Hậu là
A Đồng Tháp B Vĩnh Long C An Giang D Trà Vinh.
Câu 28 Cho bảng số liệu:
Trang 19TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2015 so với năm 2010?
A. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì tăng ít hơn Trung Quốc
B. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người Trung Quốc tăng, của Hoa Kì và Nhật Bản giảm
C. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kỳ tăng, của Nhật Bản và Trung Quốc giảm
D. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì
Câu 29 Các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới được xếp vào hai nhóm nước là
A phát triển và công nghiệp mới B chậm phát triển và phát triển.
C phát triển và đang phát triển D công nghiệp mới và đang phát triển.
Câu 30 Dân cư và xã hội của Mỹ La tinh có đặc điểm là
A. tỉ lệ dân thành thị thấp, tăng chậm
B. số dân sống dưới mức nghèo khổ còn khá đông
C. chất lượng cuộc sống của dân cư đô thị cao
D. thu nhập giữa người giàu và người nghèo ít chênh lệch
Câu 31 Cơ cấu giá trị sản lượng giữa các ngành công nghiệp của Hoa Kỳ có sự thay đổi theo hướng giảm
tỉ trọng của các ngành công nghiệp
A đóng tàu, dệt, điện tử, chế tạo ô tô B chế tạo ô tô, hoá dầu, hàng không - vũ trụ.
C cơ khí, điện tử, viễn thông D luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa.
Câu 32 Đồng bằng Tây Xi-bia tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là
A than đá, quặng sắt B vàng, đồng, bôxit.
C dầu mỏ, khí thiên nhiên D than đá, vàng, kim cương.
Câu 33 Tỉ trọng của ngành nào ở Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng 1% trong GDP?
A Thương mại và tài chính B Công nghiệp.
Câu 34 Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu là
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa
B. khí hậu nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
C. cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo
Câu 35 Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Trang 20(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Để thể hiện tổng số dân, số dân thành thị và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta trong giai đoạn
2005 – 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn.
C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp.
A.
Câu 36 Căn cứ vào giá trị sản xuất công nghiệp, trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta là
A Hà Nội B Hải Phòng C TP Hồ Chí Minh D Biên Hòa.
Câu 37 Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A. châu Âu và châu Mĩ
B. châu Mĩ và châu Đại Dương
C. các nước Đông Nam Á và châu Mĩ
D. châu Á – Thái Bình Dương và châu u
Câu 38 Vấn đề năng lượng (điện) của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không được giải quyết theo
hướng nào sau đây?
A. Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500kV
B. Xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình
C. Lắp đặt thiết bị sản xuất điện từ năng lượng mặt trời các hộ dân trong vùng
D. Nhà máy thủy điện Đa Nhim và Đại Ninh sử dụng nguồn nước từ Tây Nguyên đưa xuống
Câu 39 Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
A biên độ nhiệt trung bình năm lớn B nhiệt độ trung bình năm 20 – 22°C.
C có mùa mưa vào thu đông D chế độ nhiệt cao, ổn định.
Câu 40 Cho biểu đồ:
Căn vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kỳ và Trung Quốc giai đoạn 2010 – 2015?
B. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc lớn hơn Hoa Kì
C. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng ít hơn Hoa Kì
D. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì
Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng của Hoa Kì giảm
Trang 21ĐỀ SỐ: 05
ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Do chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển nên thảm thực vật của nước ta
A rất đa dạng về giống loài B đa dạng về nguồn gen quý hiếm.
C bốn mùa xanh tốt D có nhiều tầng cây thân gỗ.
Câu 2 Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là do
A gió mùa Tây Nam B gió mùa Đông Bắc.
C Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam.
Câu 3 Đặc điểm về nhiệt độ và biên độ nhiệt của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch
Mã trở vào) là
A.nhiệt độ trung bình năm trên 200C, biên độ nhiệt trung bình năm lớn
B.nhiệt độ trung bình năm trên 200C, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
C.nhiệt độ trung bình năm trên 250C, biên độ nhiệt trung bình năm lớn
D.nhiệt độ trung bình năm trên 250C, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
Câu 4 Một trong những đặc điểm nổi bật về địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
A.các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng
B.có cấu trúc địa chất – địa hình khá phức tạp
C.đồi núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi hướng vòng cung
D,miền duy nhất có địa hình cao ở Việt Nam với đủ ba đai cao
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không tiếp giáp với Biển
Đông?
A Nam Định B Phú Yên C Bình Thuận D Hậu Giang.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết sống nào sau đây không thuộc miền Bắc
và Đông Bắc Bắc Bộ?
A Sông Chảy B Sông Thương C Sông Gianh D Sông Lục Nam.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang, Trà Lĩnh, Móng Cái,
Thanh Thủy lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A.Điện Biên, Hà Giang, Cao Bằng, Quảng Ninh B.Điện Biên, Cao Bằng, Quảng Ninh, Hà Giang
C.Điện Biên, Hà Giang, Quảng Ninh, Cao Bằng D.Điện Biên, Quảng Ninh, Cao Bằng, Hà Giang
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp nào sau đây ở nước ta không
có ngành sản xuất giấy, xenlulô?
A Hà Nội B Quảng Ngãi C Đà Nẵng D Việt Trì.
Câu 9 Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ chúng ta cần dựa vào
A.bảng chú giải trên bản đồ B.các đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ
C.hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ D.hệ thống các đường kinh, vĩ tuyến trên bản đồ
Câu 10 Hiện tượng biển tiến, biển thoái là kết quả
A.sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời
B.của vận động nâng lên và hạ xuống
C.vận động của vỏ Trái Đất theo phương nằm ngang
D.của các thời kì có lượng mưa lớn hoặc có lượng bốc hơi nước lớn
Câu 11 Gió Mậu dịch có hướng
A.tây bắc ở bán cầu Bắc và tây nam ở bán cầu Nam
B.đông bắc ở bán cầu Bắc và đông nam ở bán cầu Nam
C.tây nam ở bán cầu Bắc và đông bắc ở bán cầu Nam
D.đông nam ở bán cầu Bắc và đông bắc ở bán cầu Nam
Câu 12 Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua các yếu tố
A.nhiệt độ, gió, nước và ánh sáng
Trang 22B.nhiệt độ, độ ẩm không khí, gió và ánh sáng.
C.nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí và ánh sáng
D.nhiệt độ, khí áp, độ ẩm không khí và ánh sáng
Câu 13 Yếu tố nào sau đây đã làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới giảm?
A.Các thiên tai xảy ra ngày càng nhiều B.Sự gia tăng chiến tranh ở nhiều nước
C.Phong tục tập quán lạc hậu D.Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật
Câu 14 Một đòi hỏi quan trọng trong quá trình sản xuất nông nghiệp là việc hiểu và tôn trọng các quy
luật sinh học, quy luật tự nhiên, bởi vì
A.quy mô và phương hướng sản xuất, mức độ thâm canh và cả việc tổ chức lãnh thổ phụ thuộc nhiều
vào đất đai
B.trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa
C.con người không thể nào làm cản trở hoặc thay đổi được sự phát triển của tự nhiên
D.Các cây trồng và vật nuôi sinh trưởng và phát triển theo các quy luật sinh học và chịu tác động rất nhiều của quy luật tự nhiên
Câu 15 Ngành công nghiệp nào sau đây được coi thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc
gia trên thế giới?
A.Công nghiệp năng lượng B.Công nghiệp cơ khí
C.Công nghiệp điện tử - tin học D.Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 16 Cảng lớn nhất thế giới (tính đến năm 2002) là
A Mác-xây (Pháp) B Rôt-tec-đam (Hà Lan).
C Cô-bê (Nhật Bản) D Niu I-ooc (Hoa Kỳ).
Câu 17 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2006, 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2007, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lương thực có hạt phân theo vùngcủa nước ta, năm 2015 so với năm 2000?
A. Sản lượng lương thực có hạt tất cả các vùng đều tăng
B. Đồng bằng sông Hồng tăng chậm nhất
C. Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhanh nhất
D. Tây Nguyên tăng ít nhất
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây không thuộc
miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A Cát Tiên B Kon Ka Kinh C Núi Chúa D Vũ Quang.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết các di sản văn hóa thế giới nào sau đây
là của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Di tích Mỹ Sơn, Thành nhà Hồ B Cố Đô Huế, Phố Cổ Hội An.
C Phố Cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn D Di tích Mỹ Sơn, Ba Tơ.
Trang 23Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các loại khoáng sản có ở vùng Đồng bằng sông Cửu
Long là
A. sét, cao lanh, bôxit, than bùn, đá vôi xi măng
B. đá vôi xi măng, đá axít, sét, cao lanh, titan
C. đá axít, sét, cao lanh, đá vôi xi măng, than bùn
D. đá vôi xi măng, than nâu, đá axít, sét, cao lanh
Câu 21 Cho biểu đồ:
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa đông xuân, lúa hè thu và thu đông, lúa mùa của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?
A. Sản lượng lúa mùa tăng chậm nhất B.Sản lượng lúa mùa tăng ít nhất
C.Sản lượng lúa đông xuân tăng nhiều nhất D.Sản lượng lúa hè thu và thu đông tăng nhanh nhất
Câu 22 Vùng có mật độ dân số trung bình cao nhất ở nước ta (năm 2006) là
A Đông Nam Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 23 Vùng có số lượng đô thị ít nhất ở nước ta (năm 2006) là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 24 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn không phải nhờ vào
việc
A. đẩy mạnh hoạt động vận tải B.đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất
C.áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến D.sử dụng các công nghệ bảo quản nông sản
Câu 25 Nơi thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt ở nước ta là
A rừng ngập mặn B đầm phá C ao hồ D bãi triều.
Câu 26 Các ngành công nghiệp chuyên môn hóa của hướng Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là
A. hóa chất, giấy, cơ khí B.cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng
C dệt – may, điện, vật liệu xây dựng D.vật liệu xây dựng, phân hóa học, luyện kim
Câu 27 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Trang 24Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân
đầu người của một số quốc gia giai đoạn 2010 – 2015?
A. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì
B. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì tăng ít hơn Trung Quốc
C. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì luôn lớn nhất, của Trung Quốc luôn nhỏ nhất
D. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kỳ và Trung Quốc tăng, của Liên bang Nga giảm
Câu 28 Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là
A công nghiệp B nông nghiệp C dịch vụ D tài chính, ngân hàng.
Câu 29 Dân cư đô thị Mỹ La tinh đông là vì
A. công nghiệp phát triển mạnh ở các đô thị
B. điều kiện sống của dân cư đô thị cao
C. quá trình công nghiệp và đô thị hóa diễn ra sớm
D. dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm
Câu 30 Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì năm 2004, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp
lần lượt là
A dịch vụ, công nghiệp, nông nghiệp B công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ.
C dịch vụ, nông nghiệp, công nghiệp D nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ.
Câu 31 Phần lớn lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu
A cận nhiệt B ôn đới C cực đới D cận cực.
Câu 32 Các loại cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là
A mía, lạc, thuốc lá B chè, thuốc lá, dâu tằm.
C cao su, hồ tiêu, chè D dâu tằm, bông, cà phê.
Câu 33 Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
A. nằm trong vành đai sinh khoáng
B. nằm ở vị trí tiếp giáp với biển
C. nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới
D. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật
Câu 34 Cho biểu đồ:
Căn vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu mỏ và điện của Trung Quốc giaiđoạn 2010 – 2015?
A. Sản lượng dầu mỏ giảm, sản lượng điện tăng B.Sản lượng dầu mỏ tăng, sản lượng điện giảm
C Sản lượng dầu mỏ tăng nhanh hơn sản lượng điện D.Sản lượng dầu mỏ và điện đều tăng
Câu 35 Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 1 bao gồm
A. các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh
Trang 25C. các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ, trừ Quảng Ninh.
D. các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 36 Hai di sản thiên nhiên thế giới tại Việt Nam là
A. vịnh Hạ Long và hồ Ba Bể B.vịnh Hạ Long và Phong Nha - Kẻ Bàng
C.vịnh Hạ Long và quần đảo Cát Bà D.vịnh Hạ Long và vườn quốc gia Cúc Phương
Câu 37 Lát cắt từ Tây sang Đông thể hiện cơ cấu nông nghiệp (theo nghĩa rộng) của vùng Bắc Trung Bộ
theo không gian lần lượt là
A lâm - ngư nghiệp - nông nghiệp B ngư nghiệp - nông - lâm nghiệp.
C nông - lâm - ngư nghiệp D lâm - nông - ngư nghiệp.
Câu 38 Các nhà máy thủy điện của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Hàm Thuận - Đa Mi, Trị An, Thác Mơ, Yali
B. Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, A Vương
C. Hàm Thuận – Đa Mi, Thác Bà, Trị An, Sông Hinh
D. Vĩnh Sơn, Thác Mơ, Sông Hinh, Hàm Thuận - Đa Mi
Câu 39 Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
A. lượng nước ít, phù sa không đáng kể B có giá trị lớn về thủy điện
C.ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt D.chằng chịt, cắt xẻ châu thổ thành những ô vuông
Câu 40 Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN SỐ THÀNH THỊ TRONG DÂN
SỐ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM TRONG GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số nước ta qua các năm trong giai đoạn 2005– 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn.
Trang 26ĐỀ SỐ: 06
ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Vùng biển mà ranh giới bên ngoài của nó chính là đường biên giới quốc gia trên biển là
C vùng tiếp giáp lãnh hải D vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 2 Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm là
A. tạo thành một dải liên tục, mở rộng ở phần phía bắc và phía nam đồng bằng
B. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ, mở rộng ở phần giữa dải đồng bằng
C. tạo thành một dải liên tục dọc bờ biển, tương đối rộng lớn
D. phần nhiều hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ
Câu 3 Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở
A dãy Hoành Sơn B dãy Tam Điệp C dãy Bạch Mã D khối núi cực Nam Trung Bộ.
Câu 4 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã trở ra) là
A đới rừng nhiệt đới lục địa B đới rừng nhiệt đới gió mùa.
C đới rừng cận nhiệt gió mùa D đới rừng cận xích đạo gió mùa.
Câu 5 Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta có đặc điểm là
A. có sự phân chia hai mùa mưa, khô rõ rệt
B. có gió Tây khô nóng hoạt động mạnh vào mùa hạ
C. có khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt năm nhỏ
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên một mùa đông lạnh
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, các tỉnh Việt Nam giáp với Trung Quốc không phải là
A Quảng Ninh, Lào Cai B Điện Biên, Bắc Giang.
C Cao Bằng, Lai Châu D Hà Giang, Lạng Sơn.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc
miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A Di Linh B Lâm Viên C Mơ Nông D Mộc Châu
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế có quy mô từ 10 đến 15 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ở nước ta không phải là
A Nha Trang B Hạ Long C Biên Hòa D Thủ Dầu Một
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp không xuất hiện trong cơ cấu
ngành của trung tâm công nghiệp Việt Trì là
A chế biến nông sản B hoá chất, phân bón.
C dệt, may D sản xuất giấy, xenlulô.
Câu 10 Khoảng cách đo được giữa hai thành phố trên bản đồ tỉ lệ 1 : 6.000.000 là 5 cm, điều đó cónghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố đó là
Câu 11 Tác nhân của ngoại lực là
A. sự đứt gãy các lớp đất đá vỏ Trái Đất
B. sự uốn nếp các lớp đá vỏ Trái Đất
C. các yếu tố khí hậu, các dạng nước, sinh vật và con người
D. sự nâng lên hay hạ xuống của các bộ phận vỏ Trái Đất theo chiều thẳng đứng
Câu 12 Miền có frông đi qua thường mưa nhiều là do
A. dọc các frông là nơi tích tụ nhiều hơi nước nên gây mưa lớn
B. mặt nghiêng của frông tiếp xúc với bề mặt Trái Đất dẫn đến không khí bị nhiễu loạn, gây ra mưa lớn
C. dọc các frông thường có gió lớn, giúp đẩy không khí lên cao, ngưng tụ thành mây, sinh ra mưa lớn
D. sự tranh chấp giữa khối không khí nóng và không khí lạnh đã dẫn đến nhiễu loạn không khí và sinh ra mưa
Câu 13 Các vành đai thực vật ở núi An-pơ (châu Âu) theo thứ tự từ thấp lên cao lần lượt là
A. rừng hỗn hợp, cỏ và cây bụi, rừng lá kim, đồng cỏ núi cao
Trang 27B. rừng lá kim, rừng hỗn hợp, cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao.
C. cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao, rừng hỗn hợp, rừng lá kim
D. rừng hỗn hợp, rừng lá kim, cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao
Câu 14 Cơ cấu dân số được chia thành hai loại là
A. cơ cấu xã hội và cơ cấu theo tuổi B.cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi
C cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội D.cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ
Câu 15 Cây lúa gạo chủ yếu phân bố ở
A. miền ôn đới và cận nhiệt.miền nhiệt đới,
B. đặc biệt là châu Á gió mùa
C. miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả miền ôn đới nóng
D. miền nhiệt đới, cận nhiệt, đặc biệt là châu Á gió mùa và châu Âu
Câu 16 Đứng hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học là
A. LB Nga, Ấn Độ, Xin-ga-po B.Hoa Kì, Nhật Bản, EU
B. Bra-xin, Ca-na-đa, Nhật Bản.Pháp, D.Nhật Bản, Bra-xin, Ấn Độ, Mê-hi-cô
Câu 17 Thương mại là khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng thông qua việc
A. trao đổi các sản phẩm dịch vụ giữa các địa phương với nhau
B. vận chuyển sản phẩm hàng hóa giữa bên bán và bên mua
C. luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa các vùng, miền
D. luân chuyển hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua
Câu 18 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2015
Đồng bằng sông Cửu Long 16702,7 25598,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2006, 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2007, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa cả năm phân theo vùng của nước
ta, năm 2015 so với năm 2000?
A. Tất cả các vùng đều tăng, ngoại trừ Đông Nam Bộ B.Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng chậm nhất.C.Tây Nguyên tăng nhanh nhất D.Bắc Trung Bộ tăng ít nhất
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cảng nào sau đây không thuộc vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây của nước
ta không phải là trung tâm du lịch quốc gia (năm 2007)?
A Huế B Đà Nẵng C Nha Trang D TP Hồ Chí Minh
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Bắc
Trung Bộ có mỏ titan?
A Thừa Thiên - Huế, Quảng Bình B Thanh Hóa, Nghệ An.
C Nghệ An, Hà Tĩnh D Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế.
Trang 28Câu 22 Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2015 (%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017) Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận
xét nào sau đây đúng về tỉ trọng diện tích lúa cả năm phân theo vùng của nước ta, năm 2015 so với năm 2000?
A. Đồng bằng sông Hồng giảm, Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ tăng
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ giảm
C. Đông Nam Bộ giảm, Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ tăng
D. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm
Câu 23 Sự phân bố dân cư không đều và chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến việc
A. tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
B. sử dụng lao động, khai thác tài nguyên
C. xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật
D. phát triển y tế, giáo dục ở miền núi
Câu 24 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển những năm gần đây là do
A. nước ta hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới
B. quá trình công nghiệp hóa ở nước ta được đẩy mạnh
C. nước ta thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài
D. kinh tế nước ta hoạt động theo cơ chế thị trường
Câu 25 Điểm nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp cổ truyền nước ta?
A Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công B Sử dụng nhiều sức người.
C Năng suất lao động thấp D Thâm canh, chuyên môn hóa.
Câu 26 Hai tỉnh có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A Bến Tre và Tiền Giang B Ninh thuận và Bình Thuận.
C An Giang và Đồng Tháp D Cà Mau và Bạc Liêu.
Câu 27 Các ngành công nghiệp chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp Việt Trì -Lâm Thao là
A cơ khí, khai thác than B dệt - may, điện.
C hóa chất, giầy D vật liệu xây dựng, phân hóa học.
Câu 28 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010
Trang 29(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết
nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2015
Câu 29 NAFTA (North American Free Trade Agreemet) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
B. Thị trường chung Nam Mĩ
C. Quỹ Liên Hợp Quốc về các hoạt động dân số
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Câu 30 Những năm gần đây, tình hình kinh tế ở Mĩ La tinh từng bước được cải thiện, biểu hiện rõ nhất là
A. đã thanh toán xong nợ nước ngoài
B. tỉ trọng xuất khẩu tăng nhanh
C. tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới
D. nguồn vốn đầu tư vào Mĩ La tinh tăng nhanh chóng
Câu 31 Các nước Tây Âu đã có nhiều hoạt động nhằm tăng cường quá trình liên kết ở châu Âu vào thời
gian nào?
A. Trước Chiến tranh thế giới thứ hai B.Sau Chiến tranh thế giới thứ hai
C.Trong Chiến tranh thế giới thứ hai D.Sắp kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 32 Ngành công nghiệp truyền thống của LB Nga không phải là
A. điện tử - tin học, hàng không B.khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xenlulô
C.năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen D.luyện kim màu, khai thác vàng và kim cương
Câu 33 Đảo nào là một phần lãnh thổ của Trung Quốc đã tách khỏi nước này từ năm 1949, nhưng vẫn được
coi là một bộ phận của Trung Quốc?
A Hải Nam B Đài Loan C Ma-ri-an D Thổ Chu.
Câu 34 Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á?
A. Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm
B. B.Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp
C Hệ thống ngân hàng, tín dụng được phát triển và hiện đại
D Mạng lưới dịch vụ phát triển đều khắp giữa các nước trong khu vực
Câu 35 Cho biểu đồ:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017) Căn vào biểu đồ, cho biết nhận
xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Trung Quốc giai đoạn 2012 - 2015?
A. Sản lượng than tăng, sản lượng điện giảm B.Sản lượng than giảm, sản lượng điện tăng
C Sản lượng than và điện đều giảm D.Sản lượng than và điện đều tăng
Trang 30Câu 36 Về phương diện du lịch, nước ta được chia thành ba vùng là
A. Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ
B. Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ
C. Bắc Bộ, Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
D. Bắc Trung Bộ và Bắc Bộ, Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 37 Việc bảo vệ và phát triển vốn rừng của vùng Bắc Trung Bộ không nhằm
A. điều hòa nguồn nước, hạn chế tác hại của các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc
B. bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã
C. giữ gìn nguồn gen của các loài động, thực vật quý hiếm
D. tạo môi trường để nuôi tôm sú quảng canh
Câu 38 Sân bay quốc tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Chu Lai B Đà Nẵng C Phù Cát D Cam Ranh.
Câu 39 Các loại khoáng sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A đá vôi và than bùn B sét và cao lanh
C dầu khí và titan D than bùn và cát trắng.
Câu 40 Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH PHẦN
KINH TẾ Ở NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Kinh tế Nhà nước Kinh tế ngoài Nhà
nước Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành phần kinh tế ở nước
ta trong giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột.
Trang 31ĐỀ SỐ: 07
ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QUỐC GIA Môn: Địa lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Vùng biển mà tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt
ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 là
A lãnh hải B vùng tiếp giáp lãnh hải.
C vùng đặc quyền kinh tế D thềm lục địa.
Câu 2 Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng ven biển miền Trung nên
A. đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ
B. đất ở đây thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông,
C. một số đồng bằng mở rộng ở các cửa sông lớn
D. đồng bằng phần nhiều hẹp ngang
Câu 3 Nước ta có gió Tín phong hoạt động là do vị trí nước ta
A. thuộc bán cầu Đông, nửa cầu Bắc B gắn liền với lục địa Á - Âu
B. nằm trong vùng nội chí tuyến D tiếp giáp biển thông ra Thái Bình Dương
Câu 4 Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã trở ra) có đặc điểm là
A. nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B nền nhiệt thiên về khí hậu xích đạo
C biên độ nhiệt trung bình năm lớn D.có hai mùa mưa và khô rõ rệt
Câu 5 Địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta có đặc điểm là
A. gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan
B. là miền duy nhất có địa hình cao ở Việt Nam với đủ ba đai cao
C. đồi núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi có hướng vòng cung
D. các dãy núi xen các thung lũng sông theo hướng tây bắc - đông nam
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết các cao nguyên nào sau đây là của miền
Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta?
A. Kon Tum, Đắk Lắk, Mộc Châu, Lâm Viên, Pleiku, Di Linh
B. Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên,
C. Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh, Tà Phình, Kon Tum, Pleiku
D. Mơ Nông, Pleiku, Sín Chải, Kon Tum, Lâm Viên, Đắk Lắk
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô
dưới 10 nghìn tỉ đồng?
A. Thái Nguyên, Bắc Ninh, Quy Nhơn, Mỹ Tho B.Việt Trì, Nam Định, Hạ Long, Long Xuyên,
B. Phúc Yên, Nha Trang, Thanh Hoá, Cà Mau D.Hải Dương, Thủ Dầu Một, Vinh, Huế
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có số lượng gia cầm lớn nhất ở vùng Bắc
Trung Bộ (năm 2007) là
A Nghệ An, Hà Tĩnh B Thanh Hóa, Nghệ An.
C Thanh Hóa, Quảng Bình D Nghệ An, Thừa Thiên - Huế.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng gồm
A. đóng tàu, hoá chất, phân bón, luyện kim đen, điện tử
B. điện tử, dệt, may, sản xuất giấy, xenlulô, cơ khí, đóng tàu
C. cơ khí, đóng tàu, điện tử, hoá chất, phân bón, dệt, may
D. hoá chất, phân bón, sản xuất vật liệu xây dựng, dệt, may, đóng tàu
Câu 10 Hệ Mặt Trời có đặc điểm là
A. Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời và các thiên thể khác trong hệ
B. Trái Đất ở trung tâm, Mặt Trời và các thiên thể khác chuyển động xung quanh
C. Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể trong hệ và chiếu sáng cho chúng
D. Mặt Trời ở trung tâm, Trái Đất và các thiên thể chuyển động xung quanh
Trang 32Câu 11 Kết quả của phong hóa lí học là
A. phá hủy đá và khoáng vật, đồng thời di chuyển chúng từ nơi này đến nơi khác
B. chủ yếu làm biến đổi thành phần, tính chất hóa học của đá và khoáng vật
C. làm cho đá và khoáng vật vừa bị phá hủy về mặt cơ giới vừa bị phá hủy về mặt hóa học
D. làm cho đá bị rạn nứt, vỡ thành những tảng và mảnh vụn, nhưng không làm biến đổi về màu sắc,thành phần khoáng vật và hóa học của chúng
Câu 12 Miền có gió mùa có lượng mưa nhiều vì
A. có nửa năm gió thổi từ đại dương vào lục địa
B. gió thổi thường xuyên từ ven biển vào bờ
C. hầu như quanh năm gió thổ từ đại dương vào lục địa
D. gió mang độ ẩm cao từ cao áp Xi-bia thổi về trong nửa năm
Câu 13 Sự phân bố thảm thực vật trên Trái Đất phụ thuộc nhiều vào
A khí hậu B địa hình C nguồn nước D đất
Câu 14 Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
A. số trẻ em nam và nữ so với tổng số dân
B. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
C. số trẻ em nam so với tổng số dân cùng một thời điểm
D. số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng một thời điểm
Câu 15 Cây lúa mì chủ yếu phân bố ở
A. miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới nóng B miền nhiệt đới, đặc biệt là châu Á gió mùa
C miền nhiệt đới và cận nhiệt D.miền ôn đới và cận nhiệt
Câu 16 So với các ngành công nghiệp nặng, ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn
của nhân tố
A. lao động, thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu
B. sử dụng nhiều nhiên liệu, nguyên liệu và lực lượng lao động lớn
C. khoa học - kĩ thuật, lao động có tay nghề, sử dụng nhiều nhiên liệu
D. thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên nhiên liệu, nguồn lao động có tay nghề
Câu 17 Cán cân xuất nhập khẩu là
A. hiệu số giữa giá trị nhập khẩu và giá trị xuất khẩu
B. hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu
C.tổng số giữa giá trị nhập khẩu và giá trị xuất khẩu
D.tỉ số giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu
Câu 18 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC TA
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2006, 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2007, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng một số cây côngnghiệp lâu năm của nước ta, năm 2015 so với năm 2000?
A Cao su tăng ít nhất B Chè tăng chậm nhất.
C Hồ tiêu tăng nhanh nhất D Cà phê tăng nhiều nhất.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, các cảng biển ở vùng Bắc Trung Bộ là
A. Thuận An, Cửa Lò, Nhật Lệ, Dung Quất B.Chân Mây, Kỳ Hà, Nhật Lệ, Cửa Lò
C Nhật Lệ, Cam Ranh, Cửa Lò, Vũng Áng D.Cửa Lò, Nhật Lệ, Vũng Áng, Chân Mây
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây của nước
ta không phải là trung tâm du lịch vùng (năm 2007)?