1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong on tap hoc ki ii vat ly 11

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập học kỳ 2, năm học 2018 – 2019
Trường học Trường Trung học phổ thông Gia Bình Số 1
Chuyên ngành Vật lý 11
Thể loại Đề cương Ôn tập
Năm xuất bản 2018 – 2019
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI NĂM VẬT LÍ 11 TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ VẬT LÍ CN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn Vật lí 11 I T[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Vật lí 11

I Từ trường:

1 Những kiến thức trọng tâm.

1.1 Khái niệm từ trường, tính chất cơ bản của từ trường, từ trường đều:

- Tính chất cơ bản của đường sức từ

- Véc tơ cảm ứng từ B:

Il

F

B 

- Định luật Am-pe, đặc điểm của lực từ, quy tắc bàn tay trái: F  BIlsin

1.2 Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt:

- Dòng điện thẳng dài: (quy tắc nắm tay phải)

r

I

B 2 10  7

- Dòng điện tròn:

R 10

N

B   

l

N

B 4 10  7

- Nguyên lí chồng chất của từ trường (từ trường của nhiều dòng điện):       

n B B

B

B 1 2

1.3 Đặc điểm Lực Lorenxơ, quy tắc bàn tay trái:

- f  q0.B.v sin  trong đó = ( , )v B

 

- Bán kính quỹ đạo: R q m v B

.

.

0

2 Bài tập tham khảo.

Câu 1 Từ trường không tương tác với

A các điện tích chuyển động *B các điện tích đứng yên

C nam châm đứng yên D nam châm chuyển động

Câu 2 Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

A lực hút lên các vật B lực điện lên các điện tích

*C lực từ lên nam châm và dòng điện D lực đẩy lên các nam châm

Câu 3 Hai dây dẫn thẳng dài đặt gần nhau và song song với nhau Khi có hai dòng điện cùng chiều

chạy qua thì hai dây dẫn

*A hút nhau B đẩy nhau C không tương tác D đều dao động

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đường sức từ?

*A Các đường sức từ của cùng một từ trường có thể cắt nhau

B Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ

C Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

D Chiều của các đường sức từ là chiều của từ trường

Câu 5 Phát biểu nào dưới đây là sai?

Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

A vuông góc với phần tử dòng điện *B cùng hướng với từ trường

C tỉ lệ với cường độ dòng điện D tỉ lệ với cảm ứng từ

Câu 6 Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

A vuông góc với đường sức từ *B nằm theo hướng của đường sức từ

C nằm theo hướng của lực từ D không có hướng xác định

Trang 2

Câu 7 Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có chiều dài l, mang dòng điện I đặt xiên góc  với B, được tính theo công thức:

Câu 8 Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng hai lần thì độ lớn lực từ tác

dụng lên dây dẫn

*A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D không đổi

Câu 9 Một đoạn dây dẫn dài 0,1m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ

lớn cảm ứng từ bằng 1,2T Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bằng:

*A 1,2N B 12N C 10N D 2,1N

Câu 10 Một đoạn dây dẫn dài 0,1m, đặt vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ

lớn cảm ứng từ 2.10-3T, dây chịu một lực từ 10-2N Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng:

*A 50A B 5A C 25A D 0,5A

Câu 11 Một đoạn dây dẫn dài 0,2m mang dòng điện 10A đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ

bằng 2.10-4T Dây dẫn hợp với B góc 300 Lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng:

A 3,5.10-3N B 2.10-3N *C 0,2.10-3N D 0,02.10-3N

Câu 12 Một dây dẫn mang dòng điện được uốn thành vòng tròn Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm

khi

A cường độ dòng điện tăng lên B số vòng dây cuốn tăng lên

*C đường kính vòng dây tăng lên D Tiết diện dây dẫn tăng lên

Câu 13 Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I đặt trong chân không, cảm ứng từ do dây dẫn gây ra

tại điểm M cách dây một khoảng R có độ lớn bằng:

*A

R

I

7

10

.

2  B

I

R

7

10

2  C

R

I

7

10

 D 2 10  7IR

Câu 14 Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây hình trụ phụ thuộc vào

A chiều dài ống dây B số vòng của ống dây

C đường kính ống dây *D số vòng dây trên một mét chiều dài ống

Câu 15 Nếu cường độ dòng điện và đường kính vòng dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

*A không đổi B tăng hai lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần

Câu 16 Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 2A đặt trong chân không Điểm M cách dây dẫn một

khoảng bao nhiêu nếu cảm ứng từ tại M có độ lớn 10-6T?

A 0,04m B 4m *C 0,4m D 0,2m

Câu 1 Một dây dẫn tròn bán kính 5cm mang dòng điện 1A đặt trong chân không Độ lớn cảm ứng từ tại

tâm vòng tròn bằng:

A 251.10-7T *B 126.10-7T C 502.10-7T D 63.10-7T

Câu 17 Một ống dây dài 50cm có 1000 vòng dây mang dòng điện 5A Độ lớn cảm ứng từ trong lòng

ống dây là:

*A 4 mT B 8 mT C 4 T D 8 T

Câu 18 Biểu thức tính cảm ứng từ do nhiều dòng điện sinh ra là:

*A BB1B2  Bn B BB1 B2  B n

C BB1 B2   B n D B2 B12B22  B n2

Câu 1 Một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện đặt trong chân không Điểm M cách dây 20cm thì

cảm ứng từ có độ lớn bằng 1 , 2 T Tại điểm N cách dây dẫn 60cm, cảm ứng từ có giá trị bằng

*A 0 , 4 T B 3 , 6 T C 4 , 8 T D 0 , 2 T

Câu 19 Một điện tích 10-6C bay với vận tốc 104m/s xiên góc 300 với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5T Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn bằng

*A 2,5 mN B 25 2mN C 25N D 2,5N

II Cảm Ứng điện từ:

1 Những kiến thức trọng tâm.

1.1 Khái niệm từ thông: B S cos ,  ( B n, )

Trang 3

1.2 Định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ:

t

e c

- Nếu khung dây có N vòng:

t N

e c

; Độ lớn:

t

e c



 1.3 Hiện tượng tự cảm:

l

N L

2 7

10

- Suất điện động tự cảm:

t

i L

e tc

- Năng lượng từ trường: . 2

2

1

2 Bài tập tham khảo.

Câu 20 Một diện tích S, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có độ lớn bằng B Vectơ pháp tuyến n của mặt S hợp với B góc  Từ thông qua diện tích S được xác định theo biểu thức

A  BSsin *B  BScos C  BStg D  BS cot g

Câu 21 Một vòng dây dẫn phẳng giới hạn diện tích 5cm2 đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn 0,1T B hợp với mặt phẳng vòng dây góc 300 Từ thông qua diện tích S bằng

A 43.10-3Wb *B 25.10-6Wb C 4,3.10-6Wb D 25.10-3Wb

Câu 22 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo biểu thức

*A e c t



 B e c L t



 C e c t



 D



t

e c

Câu 23 Suất điện động cảm ứng là suất điện động

*A sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín B sinh ra dòng điện trong mạch kín

C được sinh bởi nguồn điện hóa học D được sinh bởi dòng điện cảm ứng

Câu 24 Một khung dây hình vuông cạnh 20cm đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều.

Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ giảm đều từ 1,2T đến 0T Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có giá trị bằng

A 240V *B 240mV C 2,4V D 1,2V

Câu 25 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm, điện trở 2 đặt trong từ trường đều, các cạnh vuông góc với đường sức từ Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T về 0T trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn bằng:

A 2A B 2mA *C 0,2A D 20mA

Câu 26 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10cm, đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường

đều có độ lớn thay đổi theo thời gian Cường độ dòng điện cảm ứng i = 2A, khung có điện trở 5  Tốc

độ biến thiên của từ trường bằng

*A 103 T/s B 105 T/s C 102 T/s D 104 T/s

Câu 27 Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

A hóa năng *B cơ năng C quang năng D nhiệt năng

Câu 28 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

*A tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B độ lớn từ thông qua mạch

C điện trở của mạch D diện tích của mạch

Câu 29 Trong hệ SI, đơn vị của hệ số tự cảm là:

A Tesla (T) *B Henry (H) C Vêbe (Wb) D Fara (F)

Câu 30 Khi dòng điện chạy qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường của ống dây sẽ

A giảm 2 lần B giảm 2 lần C giảm 2 2 lần *D giảm 4 lần

Câu 31 Coi L không đổi, suất điện động tự cảm được tính theo công thức:

A

t L

e tc



 B

t

i n

e tc

 *C

t

i L

e tc

 D e tc   Lit

Trang 4

Câu 32 Một ống dây hình trụ có đường kính 20cm, dài 0,5m gồm 1000 vòng dây Độ tự cảm của ống

dây bằng:

A 7,9H B 0,0079H C 0,79H *D 0,079H

Câu 33 Suất điện động tự cảm 0,75V xuất hiện trong một cuộn cảm có L = 25mH, tại đó cường độ

dòng điện giảm từ giá trị ia xuống 0 trong 0,01s ia có giá trị bằng:

Câu 34 Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự

biến thiên từ thông qua mạch được gây ra bởi

*A sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch B sự chuyển động của nam châm với mạch

C sự chuyển động của mạch với nam châm D sự biến thiên của từ trương Trái Đất

Câu 35 Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1H có dòng điện 200mA chạy qua Năng lượng từ tích lũy ở

ống dây này bằng:

A 4mJ *B 2mJ C 2000mJ C.4J

Câu 36 Một ống dây có hệ số tự cảm 0,4H đang tích lũy một năng lượng 8mJ Dòng điện chạy qua ống

dây bằng

*A 0,2A B 0,4A C 2A D.2 2A

Câu 37 Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn

gấp đôi Tỉ số giữa hệ số tự cảm của ống dây 1 và ống dây 2 là

III Khúc xạ ánh sáng:

1 Những kiến thức trọng tâm.

1.1 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng, định luật khúc xạ ánh sáng:

2 21 1

sin

sin

const n

1.2 Phản xạ toàn phần, điều kiện để có phản xạ toàn phần:

- Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém ( n 1 > n 2)

- Góc tới i  i gh;

1

2

sin

n

n

i gh

- Nếu ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất n rakhông khí thì: sin i gh =

n

1

.

2 Bài tập tham khảo.

Câu 38 Theo định lật khúc xạ ánh sáng thì

*A tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới

B tia khúc xạ và tia tói nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới

C khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

D góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

Câu 39 Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí, tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông

góc với nhau Nước có chiết suất 4/3 Góc tới của tia sáng bằng

Câu 40 Chiết suất tuyệt đối là

A chiết suất tỉ đối của hai môi trường bất kì với nhau

B chiết suất tỉ đối của môi trường nước với môi trường không khí

C chiết suất tỉ đối của môi trường chân không với môi trường thủy tinh

*D chiết suất tỉ đối của môi trường bất kì với môi trường chân không

Câu 41 Theo định luật khúc xạ ánh sáng, khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng

Câu 42 Một cái thước được cắm thẳng đứng vào một bình nước có đáy phẳng ngang Phần thước nhô

khỏi mặt nước là 4cm Chếch ở trên có một ngọn đèn Bóng của thước trên mặt nước dài 4cm và ở đáy dài 8cm Biết chiết suất của nước là 4/3 Chiều sâu của nước trong bình là

Trang 5

Câu 43 Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ

thì góc khúc xạ

*A luôn nhỏ hơn góc tới B luôn lớn hơn góc tới

C luôn bằng góc tới D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

Câu 44 Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300 Chiết suất tuyệt đối của khối chất đó là

Câu 45 Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

*A phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường

B ánh sáng bị phản xạ lại khi gặp bề mặt nhẵn

C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

D cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

Câu 46 Tia sáng truyền từ nước (n=4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị bằng

Câu 47 Ứng dụng nào sau đây là của hiện tượng phản xạ toàn phần?

A gương phẳng B gương cầu C thấu kính *D cáp dẫn sáng trong nội soi

Câu 48 Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5 của thủy tinh bằng 1,8 Hiện tượng phản

xạ toàn phần xảy ra khi chiếu ánh sáng từ

*A benzen vào nước B.nước vào thủy tinh

C benzen vào thủy tinh D chân không vào thủy tinh

IV Mắt Các dụng cụ quang:

1 Những kiến thức trọng tâm.

1.1 Cấu tạo lăng kính Các công thức lăng kính:

2 2

1

1 sin , sin sin

sinin r in r , r + r’ = A, D = i + i’ – A

Điều kiện i, A 100: i nr, i’ nr’, A = r + r’, D  (n – 1)A

1.2 Thấu kính mỏng: TKHT-TKPK

- Định nghĩa, phân loại, đường đi của tia sáng qua thấu kính, mối liên hệ giữa ảnh và vật , Cách dựng hình (Vẽ tia sáng), Tính chất ảnh

- Công thức thấu kính:

'

1 1

1

d d

d

d

k   '; A'B' k.AB

d OA : d > 0: vật thật; d< 0: vật ảo(không xét)

dOA : d’> 0: ảnh thật; d’< 0: ảnh ảo

fOF: f > 0: TKHT; f < 0: TKPK

k > 0: ảnh và vật cùng chiều

k < 0: ảnh và vật ngược chiều

- Độ tụ thấu kính: D > 0: TKHT; D < 0: TKPK

- Tiêu cự:

( )

1 ( )

diop

f m

D

- Đường đi của tia sáng:

+ Tia tới song song trục chính cho tia ló có phương qua tiêu điểm ảnh chính F’

+ Tia tới qua quang tâm O thì truyền thẳng

+ Tia tới có phương qua tiêu điểm vật chính F cho tia ló song song trục chính

+ Tia tới song song vơí trục phụ cho tia ló có phương qua tiêu điểm ảnh phụ

1.3 Mắt: Cấu tạo, sự điều tiết, điểm cực cận, điểm cực viễn, góc trông vật, Các tật của mắt và cách khắc phục

- Đặc điểm của mắt cận:

+ Khi không điều tiết, tiêu điểm F’nằm trước màng lưới

fmax < OV; OCc < Đ; OCv <   Dcận > Dthường

Trang 6

+ Cách khắc phục: Mắt phải đeo 1 thấu kính phân kì sao cho qua kính ảnh của các vật ở hiện lên ở điểm C v của mắt nên khi đeo kính sát mắt thì: fK = - OCv

- Đặc điểm của mắt viễn:

+ Khi không điều tiết có tiêu điển nằm sau màng lưới

fmax > OV; OCC > Đ; OCv: ảo ở sau mắt  Dviễn < D thường

+ Cách khắc phục: Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn vật ở gần như mắt thường, ảnh của vật tạo bởi kính

là ảnh ảo nằm ở CC của mắt viễn

1.4 Kính lúp: định nghĩa,công dụng,cách ngắm chừng ở điểm cực cận và ngắm chừng ở vô cực, số bội giác

- Tổng quát: G k d OC c l

 '

- Ngắm chừng ở cực cận: d 'lOC c Đ G  c k c

- Ngắm chừng ở vô cực: G OC f c

2 Bài tập tham khảo.

Câu 49 Lăng kính là một khối chất trong suốt

*A có dạng lăng trụ tam giác B có dạng hình trụ tròn

C giới hạn bởi hai mặt cầu D hình lục lăng

Câu 50 Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về

A trên lăng kính B dưới của lăng kính

C cạnh của lăng kính *D phía đáy của lăng kính

Câu 51 Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

A hai mặt bên của lăng kính B tia tới và pháp tuyến

C tia ló và pháp tuyến *D tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

Câu 52 Cho một lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí Góc chiết

quang đối diện với mặt huyền Nếu góc khúc xạ r1=300 thì góc tới mặt bên r2 bằng

Câu 53 Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm, vật cách thấu kính

60cm Ảnh của vật nằm

*A sau thấu kính 60cm B sau thấu kính 20cm

C trước thấu kính 60cm D trước thấu kính 20cm

Câu 54 Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính

60cm Ảnh của vật nằm

A sau thấu kính 15cm *B trước thấu kính 15cm

Câu 55 Qua một thấu kính có tiêu cự 20cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật, cách

thấu kính 15cm Vật phải đặt ở vị trí

A trước thấu kính 90cm *B trước thấu kính 60cm

Câu 56 Ảnh thật của một vật thật qua một thấu kính có độ lớn bằng vật, cách vật 100cm Thấu kính này

*A hội tụ,tiêu cự 25cm B phân kì, tiêu cự 25cm C phân kì, tiêu cự 50cm D hội tụ, tiêu cự 50cm

Câu 57 Bộ phận của mắt giống như thấy kính là

A Thủy dịch B Dịch thủy tinh C Màng lưới *D Thủy tinh thể

Câu 58 Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi

*A độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

B đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ ánh sáng chiếu vào mắt

C vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới

D khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

Trang 7

Cõu 59 Một người cú điểm cực viễn cỏch mắt 50cm Để nhỡn xa vụ cựng mà khụng phải điều tiết thỡ

người này phải đeo sỏt mắt kớnh

A hội tụ cú tiờu cự 50cm B hội tụ cú tiờu cự 25cm

C phõn kỳ cú tiờu cự 25cm *D phõn kỳ cú tiờu cự 50cm

V Bài tập tự luận tham khảo.

Cõu 1 Cho hai dõy dõy dẫn thẳng dài vụ hạn đặt song song trong khụng khớ cỏch nhau 10cm, cú cỏc

dũng điện cựng chiều chạy qua I1 = I2 = I = 2,4A

a Xỏc định vector cảm ứng từ tại điểm M cỏch đều hai dõy dẫn những đoạn là 5cm

b Xỏc định cảm ứng từ tại N cỏch I1 là 20cm và cỏch I2 là 10cm

c Xỏc định cảm ứng từ tại P cỏch I1 là 6cm và cỏch I2 là 8cm

Cõu 2 Thấu kớnh hội tụ cú độ tụ

3

10

dp, vật sỏng AB đặt trước thấu kớnh cho ảnh nhỏ hơn vật 3 lần

a Tỡm tiờu cự và độ phúng đại của ảnh

b Tỡm vị trớ của vật, vị trớ ảnh, vẽ hỡnh

Cõu 3 Từ thụng qua một khung dõy biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1(s) từ thụng tăng từ 0,6(Wb)

đến 1,6(Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung cú độ lớn bằng bao nhiờu?

Câu 4 : Đặt một nguồn sáng điểm S trớc một màn chắn có một lỗ tròn nhỏ và cách tâm lỗ tròn 15cm

Sau màn chắn 30cm đặt một màn ảnh song song thu đợc vết sáng hình tròn Khi đặt khít vào lỗ tròn một thấu kính thi thấy vết sáng trên màn ảnh không thay đổi Xác định tiêu cự của thấu kính

Câu 5 : Một người cận thị cú điểm cực cận cỏch mắt 15 cm và điểm cực viễn cỏch mắt 40 cm Người

này quan sỏt một vật nhỏ qua một kớnh lỳp cú tiờu cự 10 cm Xem kớnh đặt sỏt mắt Độ bội giỏc của ảnh biến thiờn trong khoảng nào ?

Câu 6 : Mắt thường về già khi điều tiết tối đa thỡ độ tụ của thuỷ tinh thể tăng một lượng 2đp Điểm cực

cận cỏch mắt một khoảng bao nhiờu?

Ngày đăng: 19/02/2023, 16:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w