ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 12A8 A KIẾN THỨC CƠ BẢN 1) Chương đại cương kim loại a) Liên kết kim loại, tính chất vật lí ( chung, riêng) b) Cấu tạo nguyên tử kim loại ( cấu hình electron, bán kính nguyên[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2- 12A8.
A KIẾN THỨC CƠ BẢN.
1) Chương đại cương kim loại.
a) Liên kết kim loại, tính chất vật lí ( chung, riêng).
b) Cấu tạo nguyên tử kim loại ( cấu hình electron, bán kính nguyên tử kim loại) tính chất hóa học kim loại, một số phản ứng của kim loại : phi kim như O2, Cl2, S , phản ứng với nước ở điều kiện thường, với axit, với muối.
c) Dãy điện hóa của kim loại: Khái niệm cặp oxi hóa khử của kim loại, dãy điện hóa , ý nghĩa dãy điện hóa Viết phản ứng giữa các cặp oxi hóa – khử.
d) Hợp kim, ăn mòn kim loại, ăn mòn hóa học, ăn mòn điện hóa, chống ăn mòn kim loại theo phương pháp bề mặt, phương pháp điện hóa.
e) Điều chế kim loại: Nguyên tắc chung điều chế kim loại, một số phương pháp điều chế kim loại ( điện phân, nhiệt luyện, thủy luyện)
2) Kim loại nhóm IA,IIA, nhôm và hợp chất quan trọng.
a) Tên gọi và kí hiệu nguyên tố kim loại IA, IIA, nhôm Cấu hình electron của nguyên
tử, ion của kim loại IA, IIA, nhôm, hóa trị các nguyên tử , số oxi hóa của nguyên tố trong hợp chất.
b) Tính chất vật lí cơ bản của kim loại IA,IIA, nhôm
c) Tính chất hóa học cơ bản: Tính khử mạnh Lấy các ví dụ phản ứng hóa học cơ bản ( với phi kim, nước, axit, muối, thêm phản ứng với dung dịch kiềm đối vơi Al).
d) Trạng thái tự nhiên, ưng dụng và điều chế
e) Nước cứng: Khái niệm, phân loại nước cứng, tác hại và nguyên tắc làm mềm nước cứng, một số phương pháp làm mền nước cứng.
f) Một số hợp chất quan trọng của kim loại nhóm IIA, của nhôm
3) Kim loại sắt, crom và hợp chất quan trọng.
a) Viết cấu hình electron của sắt, ion sắt, của crom, ion crom Vị trí trong bảng tuần hoàn.
b) Tính chất vật lí cơ bản:
c) Tính chất hóa học cơ bản của crom, sắt, viết phản ứng hóa học minh họa với phi kim, axit, muối.
d) Trạng thái tự nhiên, ứng dụng và điều chế
e) Một số hợp chất quan trọng của sắt, của crom
f) Hợp kim của sắt : Gang ( khái niệm , phân loại, nguyên tắc luyện gang, phản ứng trong quá trình tạo gang), thép ( khái niệm, phân loại, nguyên tắc luyện thép, phản ứng trong quá trình luyện thép).
4) Nhận biết một số ion, chất vô cơ.
- Nhận biết một số cation, anion, một số chất khí.
- Nhận biết một số chất vô cơ.
5) Hóa học với kinh tế, xã hội, môi trường.
- Một số chất gây ô nhiễm môi trường ( đất, nước, không khí), gây biến đổi khí hậu
( thủng tầng ozon, hiệu ứng nhà kính, mưa axit…)
- Một số chất gây nghiện ( ma túy, rượu, thuốc lá )
B MỘT SỐ BÀI TẬP.
Câu 1 Cấu hình electron của cation K+ (Z =19) là
A 1s² 2s² 2p6 3s² B 1s² 2s² 2p6 3s² 3p6
C 1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 4s1 D 1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 4s²
Câu 2 Nguyên tử Al có Z = 13 Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IIIB B Chu kì 3, nhóm IVA
C Chu kì 3, nhóm IIIA D Chu kì 2, nhóm IIIA
Câu 3 Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vậy nguyên tử M là
Câu 4 Nguyên tử kim loại kiềm có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 5 Trong chất nào dưới đây chứa liên kết kim loại
A.NaCl B.Mg C.KOH D.CaC2
Câu 6 Phát biểu đúng là
Trang 2A.Tính chất vật lý chung của kim loại bao gồm : Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, dẫn điện, có ánh kim.
B.Tính chất vật lý riêng của kim loại bao gồm: Tính cứng, tỉ khối, độ cứng, tính dẫn điện
C.Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là liti, có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là crom
D.Kim loại dễ nóng chảy nhất là thủy ngân, có khả năng dẫn điện tốt nhất là vàng
Câu 7 Cho các nhận xét sau :
(1) Kim loại nhóm IA đều có cấu tạo lập phương tâm khối
(2) Kim loại IA, IIA đều là kim loại nặng
(3) Crom và sắt đều bị nhiễm từ
(4) Crom và Fe chỉ có hóa trị II và III trong hợp chất
(5) Các đồ vật làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí vì có lớp màng oxit bảo vệ
(6) Tính dẫn điện của nhôm mạnh hơn vàng nhưng yếu hơn đồng và bạc
Số nhận xét đúng là
A.6 B.2 C.5 D.4
Câu 8 Mô tả về tính chất của nhôm không chính xác là
A Al là kim loại nhẹ B Al là kim loại có tính khử mạnh hơn Fe và Cu
C Al là kim loại màu trắng bạc D Al phản ứng với dung dịch HNO3 đặc và nguội
Câu 9 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.Tính dễ bị khử B.Tính dễ bị oxi hóa C Tính oxi hóa D.Tính dễ nhận electron
Câu 11 Tính chất đăc trưng của kim loại là tính khử vì
A nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng
B nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ
C kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền
D nguyên tử kim loại có bán kính nguyên tử nhỏ so với phi kim
Câu 12 Kim loại nào dưới đây có thể phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2
(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 1,71 B 17,1 C 3,42 D 34,2
Câu 14 Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có 0,672 lít khí thoát ra (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là
Câu 15 Cho 9,6 gam kim loại X vào dung dịch HCl dư, thu được 5,376 lít H2 ( đktc) Kim loại X là
A.Mg B.Ca C.Cu D.Fe
Câu 16 Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại nhóm IIA, thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng hoàn toàn với dung
dịch HCl dư cho 3,36 lít khí (đktc) Hai kim loại là
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp X gồm Cr và Fe trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít
H2( đktc) Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A.35% B.65% C.27% D.73%
Câu 18 Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 11,2 lít NO2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A 2,8g và 9,2g B 5,6g và 6,4g C 8,4g và 3,6g D 6,0g và 6,0g
Câu 19 Cho 9,6 gam một kim loại M hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư, sinh ra 2,24 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Kim loại M là
Câu 20 Hòa tan 6,72 gam một kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 0,18 mol SO2 ( sản phẩm khử duy nhất của S+6) Kim loại M là
Câu 21 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm
A Na, K, Mg, Ca B Be, Al, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn
Câu 22 Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước dư Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí (ở đktc).
Kim loại kiềm là
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam một kim loại kiềm vào nước được dung dịch A và 4,48 lít H2 (đktc) Tên kim loại và thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch A lần lượt là
A K và 0,2 lít B Na và 0,2 lít C Na và 0,4 lít D K và 0,4 lít
Câu 24 Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 10,08 lít khí (đktc) Khối lượng bột nhôm
đã phản ứng là
Câu 25 Cho hỗn hợp X gồm Al ( 5,4 gam ) và Mg ( 4,8 gam ) vào dung dịch NaOH dư, phản ứng kết thúc,
thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
Trang 3Câu 26 Cho ba chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất bằng một thuốc thử là dung dịch
Câu 27 Vị trí một số cặp oxi hóa –khử trong dãy điện hóa như sau Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+, Ag+-/Ag Trong các phát biểu dưới đây
(1) Cu phản ứng với dung dịch FeSO4
(2) Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2
(3) Fe khử CuCl2 thành Cu và Fe bị oxi hóa bởi CuCl2 thành FeCl2
(4) Dung dịch Fe2(SO4)3 oxi hóa Cu thành Cu2+ , Fe3+ bị Cu khử về Fe2+
(5) Ag bị oxi hóa bởi FeCl3
Số phát biểu đúng là ?
A.5 B.4 C.3 D.2
Câu 28 Cho phản ứng hóa học sau : Fe + CuSO4 Cu + FeSO4
Trong các phát biểu dưới đây về phương trình phản ứng trên
(1) Có 2 cặp oxi hóa khử là Fe2+/Fe và Cu2+/Cu
(2) Tính khử của Fe mạnh hơn Cu
(3)Tính oxi hóa của Fe2+ mạnh hơn Cu2+
(4) Màu xanh của dung dịch nhạt dần, xuất hiện kết tủa màu đỏ
Số phát biểu đúng là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 29: Ngâm một vật bằng kim loại đồng có khối lượng 5 g trong 250g dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng là:
A 5,24g B 5,44g C 5,76g D 6,08g
Câu 30: Nhúng một cây đinh sắt vào dung dịch CuSO4 một thời gian, thấy khối lượng cây đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng của kim loại đồng thu được là
A 0,80 gam B 6,40 gam C 5,60gam D 3,20 gam
Câu 31 Dãy kim loại nào dưới đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện
A.Na, Mg, Ca, Al B.Fe,Cr,Cu,Ag C.Al, Fe,Cu,Ag D.Ba, Ag,Cr,Fe
Câu 32 Khối lượng quặng manhetit chứa 80% khối lượng Fe3O4 cần dùng để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, với lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất bằng 1% là
A 1311,905 tấn B 2351,16 tấn C 3512,61 tấn D 1325,156 tấn
Câu 33 Dẫn luồng khí CO dư, đi qua ống sứ nung nóng đựng 30 gam hỗn hợp rắn X gồm CuO, FeO, Fe3O4,
Fe2O3, Fe, MgO, toàn bộ khí thoát ra gồm CO2 và CO dư được dẫn vào dd nước vôi trong dư, thấy có 25 gam kết tủa trắng Biết các phản ứng đều hoàn toàn Khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ sau phản ứng là
Câu 34 Điện phân nóng chảy hết 1,9 gam muối clorua của một kim loại hóa trị II, thu được 0,48 gam kim
loại ở catot Kim loại thu được là
Câu 35 Điện phân nóng chảy CaCl2 với điện cực trơ trong một giờ , cường độ dòng điện 5 A Khối lượng kim loại Ca thu được ở catot là m gam Giá trị của m gần nhất với (Giả sử hiệu suất là 100%)
Câu 36 Cho mẫu hợp kim Al-Cu vào dung dịch HCl dư, phản ứng kết thúc thu được dung
dịch và chất rắn Nhận xét nào dưới đây là chính xác
A Dung dịch sau phản ứng có chứa AlCl3 và HCl
B Dung dịch sau phản ứng có CuCl2,AlCl3,HCl
C Chất rắn sau phản ứng là hỗn hợp
D Có xảy ra ăn mòn hóa học
Câu 37 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+ và Mg2+ B Ba2+ và Ca2+ C Ca2+ và Mg2+ D Cl– và SO42–
Câu 38 Cho các phát biểu dưới đây :
(1) dùng nước vôi trong có thể loại bỏ nước cứng tạm thời
(2) dùng Na3PO4 hoặc Na2CO3 loại bỏ được độ cứng toàn phần
(3) dùng dung dịch HCl vừa đủ loại bỏ nước cứng tạm thời
(4) Đun nóng có thể loại bỏ được độ cứng vinh cửu
Số phát biểu đúng là
Câu 39 Để phân biệt các lọ khí không màu sau : CO2 và SO2 Ta có thể dùng
A.nước vôi trong B.nước brom C dung dịch NaOH D dung dịch CaCl2
Câu 40 Để nhận biết các dung dịch sau : FeCl3, MgCl2, AlCl3, NaCl, FeCl2 bằng phương pháp hóa học, ta có thể dùng thuốc thử là
A.Giấy quì tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch AgNO3 D Kim loại Cu
Câu 41 Trường hợp nào sau có kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
Trang 4A Dẫn CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 đến dư CO2.
B Dẫn dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến dư NaOH
C Dẫn dung dịch CaCl2 vào dung dịch Na2CO3
D Dẫn dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư HCl
Câu 42 Chất nào dưới đây là phèn chua ?
A CaSO4.H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O C K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O D CaO
Câu 43 Cho 5,0 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 4,48 C 1,12 D 3,36
Câu 44 Hấp thụ hết 6,72 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng muối natri có trong dung dịch X là
Câu 45 Dẫn 8,96 lít CO2 ( đktc) vào 5000 ml dung dịch Ca(OH)2 0,06M Phản ứng kết thúc thu được khối lượng kết tủa là
Câu 46 Cho 350ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng kết thúc thì khối lượng kết tủa thu được là
A 23,4 g B 7,8 g C 3,9 g D 15,5 g
Câu 47 Oxit nào là oxit axit?
Câu 48 Thêm NaOH dư vào dd muối CrCl3, thêm tiếp nước brom vào thu được sản phẩm có chứa crom là
A NaCrO2 B Na2CrO4 C CrO3 D Cr(OH)3
Câu 48 Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch X Sự chuyển màu của dung dịch là
A từ vàng sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng
B từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng
C từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam
D từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam
Câu 49 Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ mất nhãn chứa NH4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, AlCl3, CrCl2, CrCl3 Chỉ dùng một hóa chất có thể phân biệt được các dung dịch trên, đó là dung dịch
Câu 50 Để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm, khối lượng Al đã dùng cho phản ứng
là m gam Giá trị của m là ( giả sử hiệu suất là 100%)
Câu 51 Trong số các cách làm dưới đây :
(1)Dùng crom mạ kín tấm thép (4) Dùng miếng đồng gắn vào tấm thép.
(2)Dùng miếng kẽm gắn vào tấm thép (5) Mạ kín bề mặt tấm thép bởi kim loại thiếc.
(3) Dùng sơn chống rỉ sơn kín bề mặt tấm thép
Có bao nhiêu cách bảo vệ được tấm thép khi để chúng trong không khí ẩm?
A.5 B.4 C.3 D.2
Câu 52 Trong các thí nghiệm dưới đây
TN1: Cho FeO vào dung dịch HNO3 TN2: Cho FeSO4 vào dung dịch loãng gồm K2Cr2O7/H2SO4
TN3: Cho NaOH dư vào dung dịch CrCl3, sau đó thêm Cl2 TN4: Cho Zn vào dd CrCl3
TN5: Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cr2O3 vào dd HNO3 TN6 : Cho SO2 vào nước brom
Số thí nghiệm (TN) cho phản ứng oxi hóa khử là
A.6 B.5 C.4 D.3
Câu 53 Dãy chất nào dưới đây đều lưỡng tính ?
A Cr2O3, CrO3, Al2O3 B Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2
C AlCl3, ZnCl2, CrCl3 D NaOH, Fe(OH)2, Cr(OH)2
Câu 54 Cho các phát biểu sau
(1).Nhiên liệu hóa thạch, năng lượng mặt trời, thủy điện đều là nguồn năng lượng sạch
(2) Quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra khí gây ô nhiễm không khí
(3) Thuốc bảo vệ thực vật, các anion NO3-, PO43-, SO42- , các ion kim loại như Pb2+, Hg2+, Cd2+ gây ô nhiễm nguồn nước
(4) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axít
(5) Khi thoát vào khí quyển, freon phá huỷ tầng ozon
(6) Ma túy đá, ma túy tổng hợp, heroin, thuốc phiện, cocain đều là chất gây nghiện
(7).Dùng fomon, phân đạm, nước đá, đá khô, muối, đường đều có thể bảo quản thực phẩm
(8) Các chất CO2, freon ( CFC) , CH4, NO2, O3 đều gây hiệu ứng nhà kính
Số phát biểu chính xác là :
A.8 B.7 C.5 D.4.
Trang 5Câu 55 Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác Một trong
số chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là:
A cafein B moocphin C.Chất kháng sinh penixilin D nicotin