TRUNG TÂM MORNINGSTAR 32 Lê Lợi, Bồng Sơn, Hoài Nhơn ĐỀ ÔN TẬP SỐ 08 (Biên soạn Thầy Nguyễn Duy Chiến) KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học 2020 – 2021 Môn HÓA 9 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Chất tác dụng với nước tạo ra[.]
Trang 1TRUNG TÂM M OR NI N G S T A R
32 Lê L i, B ng S n, Hoài Nh n ợ ồ ơ ơ
Đ ÔN T P S 08 Ề Ậ Ố
( Biên so n: ạ Th y ầ Nguy n Duy Chi n ễ ế )
KI M TRA H C KÌ 1 Ể Ọ Năm h c: 2020 – 2021 ọ Môn: HÓA 9
I TR C NGHI M Ắ Ệ
Câu 1: Ch t tác d ng v i n c t o ra dung d ch axit là:ấ ụ ớ ướ ạ ị
Câu 2: Oxit l ng tính là:ưỡ
A Nh ng oxit tác d ng v i dung d ch axit t o thành mu i và n c.ữ ụ ớ ị ạ ố ướ
B Nh ng oxit tác d ng v i dung d ch baz và tác d ng v i dung d ch axit t o thành mu i vàữ ụ ớ ị ơ ụ ớ ị ạ ố
n c.ướ
C Nh ng oxit tác d ng v i dung d ch baz t o thành mu i và n c.ữ ụ ớ ị ơ ạ ố ướ
D Nh ng oxit ch tác d ng đ c v i mu i.ữ ỉ ụ ượ ớ ố
Câu 3: Ch t tác d ng v i n c t o ra dung d ch baz là:ấ ụ ớ ướ ạ ị ơ
Câu 4: Nhóm ch t tác d ng v i n c và vấ ụ ớ ướ ới dung d ch HCl là:ị
A Na2O, SO3, CO2 B K2O, P2O5, CaO C BaO, SO3, P2O5 D CaO, BaO, Na2O
Câu 5: Thu c th dùng đ nh n bi t dung d ch HCl và dung d ch Hố ử ể ậ ế ị ị 2SO4 là:
A K2SO4 B Ba(OH)2 C NaCl D NaNO3
Câu 6: Baz tan và không tan có tính ch t hoá h c chung là:ơ ấ ọ
A Làm quỳ tím hoá xanh
B Tác d ng v i oxit axit t o thành mu i và n cụ ớ ạ ố ướ
C Tác d ng v i axit t o thành mu i và n cụ ớ ạ ố ướ
D B nhi t phân hu t o ra oxit baz và n cị ệ ỷ ạ ơ ướ
Câu 7: N u ch dùng dung d ch NaOH thì có th phân bi t đ c 2 dung d ch mu i trong m i c pế ỉ ị ể ệ ượ ị ố ỗ ặ
ch t sau:ấ
A Na2SO4 và Fe2(SO4)3 B. Na2SO4 và K2SO4
C Na2SO4 và BaCl2 D Na2CO3 và K3PO4
Câu 8: Kim lo i đ c dùng làm đ trang s c vì có ánh kim r t đ p, đó là các kim lo i:ạ ượ ồ ứ ấ ẹ ạ
A Ag, Cu B Au, Pt C Au, Al D Ag, Al
Câu 9: Đ n ch t tác d ng v i dung d ch Hơ ấ ụ ớ ị 2SO4 loãng gi i phóng khí Hiđro là:ả
A Đ ngồ B L u huỳnhư C K mẽ D Thu ngânỷ
Câu 10: Nhôm ho t đ ng hoá h c m nh h n s t, vì:ạ ộ ọ ạ ơ ắ
A Al, Fe đ u không ph n ng v i HNOề ả ứ ớ 3 đ c ngu i.ặ ộ
B Al có ph n ng v i dung d ch ki m.ả ứ ớ ị ề
C Nhôm đ y đ c s t ra kh i dung d ch mu i s t.ẩ ượ ắ ỏ ị ố ắ
D Ch có s t b nam châm hút.ỉ ắ ị
Câu 11: Có m t m u Fe b l n t p ch t là nhômộ ẫ ị ẫ ạ ấ , đ làm s ch m u s t này b ng cách ngâm nó v iể ạ ẫ ắ ằ ớ
A Dung d ch NaOH dị ư B Dung d ch Hị 2SO4 loãng
C Dung d ch HCl dị ư D Dung d ch HNOị 3 loãng
Câu 12: Nhôm ph n ng đ c v i:ả ứ ượ ớ
A Khí clo, dung d ch ki m, axit, khí oxi.ị ề
B Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro
C Oxit baz , axit, hiđro, dung d ch ki mơ ị ề
D Khí clo, axit, oxi, hiđro, dung d ch magiesunfatị
Trang 2II T LU N Ự Ậ
Bài 1: (2 đi m) ể Th c hi n chu i bi n hóa sau:ự ệ ỗ ế
MnO2 ⃗ Cl2 ⃗ FeCl3 ⃗ Fe(OH)3 ⃗ Fe2O3
Bài 2: (1,5 đi m) ể
1) Cho các kim lo i: Zn, Mg, K, Al, Cu, Ag, Fe S p x p các kim lo i trên theo m c đ ho t đ ng hóaạ ắ ế ạ ứ ộ ạ ộ
h c gi m d n.ọ ả ầ
2) Vi t hai ph ng trình hóa h c ch ng minh kim lo i Nhôm đ ng tr c Hiđro và m nh h n Đ ngế ươ ọ ứ ạ ứ ướ ạ ơ ồ
Cu trong dãy ho t đ ng hóa h c kim lo i.ạ ộ ọ ạ
Bài 3: (1,5 đi m) ể B ng ph ng pháp hóa h c hãy nh n bi t các ch t sau đ ng riêng bi t trong m i l :ằ ươ ọ ậ ế ấ ự ệ ỗ ọ 1) Dung d ch axit Clohiđric HCl và axit Sunfuric Hị 2SO4
2) Khí Cacbon đioxit CO2 và khí Oxi O2
Bài 4: (2 đi m) ể Có 3 ng nghi m đ ng riêng bi t ba hóa ch t sau:ố ệ ự ệ ấ
- ng nghi m 1: đ ng dung d ch B c nitrat AgNOỐ ệ ự ị ạ 3
- ng nghi m 2: đ ng m t ít Đ ng Cu.Ố ệ ự ộ ồ
- ng nghi m 3: đ ng Đ ng (II) hiđroxit Cu(OH)Ố ệ ự ồ 2
Nh dung d ch axit Clođidric HCl l n l t vào ba ng nghi m trên Nêu hi n t ng quan sát đ c,ỏ ị ầ ượ ố ệ ệ ượ ượ
vi t ph ng trình hóa h c x y ra trong m i ng nghi m (n u có).ế ươ ọ ả ỗ ố ệ ế
Bài 5: (3 đi m) ể
1) Cho 15,9 (g) Na2CO3 tác d ng h t v i dung d ch Hụ ế ớ ị 2SO4 9,8% thu đ c ch t khí A và dung d ch B.ượ ấ ị a) Tính kh i l ng dung d ch Hố ượ ị 2SO4 c n dùng.ầ
b) Tính n ng đ ph n trăm dung d ch B.ồ ộ ầ ị
2) Cho 4,68 (g) kim lo i R có hóa tr I tác d ng v i n c l y d th y thoát ra 1,344 (l) khí (đktc) Xácạ ị ụ ớ ướ ấ ư ấ
đ nh kim lo i R.ị ạ
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ L I GI I CHI TI T Ờ Ả Ế Bài 1: (2 đi m) ể Th c hi n chu i bi n hóa sau: ự ệ ỗ ế
MnO2 ⃗ Cl2 ⃗ FeCl3 ⃗ Fe(OH)3 ⃗ Fe2O3
Bài gi i: ả
Các ph ng trình hóa h c: ươ ọ
MnO2 + 4HCl t⃗0
MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
3Cl2 + 2Fe t⃗0 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH ⃗ Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3t⃗0
Fe2O3 + 3H2O
Bài 2: (1,5 đi m) ể
1) Cho các kim lo i: Zn, Mg, K, Al, Cu, Ag, Fe S p x p các kim lo i trên theo m c đ ho t ạ ắ ế ạ ứ ộ ạ
đ ng hóa h c gi m d n ộ ọ ả ầ
2) Vi t hai ph ng trình hóa h c ch ng minh kim lo i Nhôm đ ng tr c Hiđro và m nh ế ươ ọ ứ ạ ứ ướ ạ
h n Đ ng Cu trong dãy ho t đ ng hóa h c kim lo i ơ ồ ạ ộ ọ ạ
Bài gi i: ả
1) M c đ ho t đ ng hóa h c gi m d n là: K, Mg, Al, Zn, Fe, Cu, Ag ứ ộ ạ ộ ọ ả ầ
2) Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
2Al + 6HCl ⃗ 2AlCl3 + 3H2↑
Al + 3CuCl2⃗ 2AlCl3 + 3Cu ↓
Bài 3: (1,5 đi m) ể B ng ph ng pháp hóa h c hãy nh n bi t các ch t sau đ ng riêng bi t trong ằ ươ ọ ậ ế ấ ự ệ
m i l : ỗ ọ
1) Dung d ch axit Clohiđric HCl và axit Sunfuric H ị 2SO4.
2) Khí Cacbon đioxit CO2 và khí Oxi O2.
Bài gi i: ả
1) Trích m i dung d ch m i l m t ít ra làm m u th : ỗ ị ỗ ọ ộ ẫ ử
Cho dung d ch BaCl ị 2 vào các m u th trên ta th y: ẫ ử ấ
- M u th nào xu t hi n k t t a tr ng là dung d ch H ẫ ử ấ ệ ế ủ ắ ị 2SO4
BaCl2 + H2SO4⃗ BaSO4↓ + 2HCl
- M u th nào không th y có hi n t ng gì là dung d ch HCl ẫ ử ấ ệ ượ ị
2) Trích m i l m t ít khí ra làm m u th : ỗ ọ ộ ẫ ử
D n l n l t các khí m u th qua dung d ch Ca(OH) ẫ ầ ượ ẫ ử ị 2 ta th y: ấ
- M u th nào có xu t hi n k t t a tr ng là khí CO ẫ ử ấ ệ ế ủ ắ 2
CO2 + Ca(OH)2⃗ CaCO3↓ + H2O
- M u th nào không có hi n t ng gì là khí O ẫ ử ệ ượ 2
Bài 4: (2 đi m) ể Có 3 ng nghi m đ ng riêng bi t ba hóa ch t sau: ố ệ ự ệ ấ
- ng nghi m 1: đ ng dung d ch B c nitrat AgNO Ố ệ ự ị ạ 3.
- ng nghi m 2: đ ng m t ít Đ ng Cu Ố ệ ự ộ ồ
- ng nghi m 3: đ ng Đ ng (II) hiđroxit Cu(OH) Ố ệ ự ồ 2.
Nh dung d ch axit Clođidric HCl l n l t vào ba ng nghi m trên Nêu hi n t ng quan sát ỏ ị ầ ượ ố ệ ệ ượ
đ c, vi t ph ng trình hóa h c x y ra trong m i ng nghi m (n u có) ượ ế ươ ọ ả ỗ ố ệ ế
Bài gi i: ả
ng nghi m 1: Ố ệ
+ Hi n t ng: Ta th y trong dung d ch có xu t hi n k t t a tr ng ệ ượ ấ ị ấ ệ ế ủ ắ + Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
HCl + AgNO3⃗ AgCl ↓ + HNO3
ng nghi m 2: Ta không th y có hi n t ng gì x y ra và cũng không có ph n ng x y ra Ố ệ ấ ệ ượ ả ả ứ ả
ng nghi m 3: Ố ệ
+ Hi n t ng: Ta th y ch t r n màu xanh tan d n ra và t o ra dung d ch màu xanh ệ ượ ấ ấ ắ ầ ạ ị lam
Trang 4+ Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
2HCl + Cu(OH)2⃗ CuCl2 + 2H2O
Bài 5: (3 đi m) ể
1) Cho 15,9 (g) Na2CO3 tác d ng h t v i dung d ch H ụ ế ớ ị 2SO4 9,8% thu đ c ch t khí A và dung ượ ấ
d ch B ị
a) Tính kh i l ng dung d ch H ố ượ ị 2SO4 c n dùng ầ b) Tính n ng đ ph n trăm dung d ch B ồ ộ ầ ị 2) Cho 4,68 (g) kim lo i R có hóa tr I tác d ng v i n c l y d th y thoát ra 1,344 (l) khí ạ ị ụ ớ ướ ấ ư ấ (đktc) Xác đ nh kim lo i R ị ạ
Bài gi i: ả
1) Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
Na2CO3 + H2SO4⃗ Na2SO4 + CO2↑ + H2O
0,15mol 0,15mol 0,15mol 0,15mol
nNa
2 CO3= m M =15,9 106 =0,15mol
mH
2 SO4=n.M =0,15.98=14,7g
mddH2SO4= mH2 SO4.100%
C% =14,7.100 9,8 =150g
Dung d ch B là dung d ch Na ị ị 2SO4
mdd Na
2 SO4=mNa2CO3+mddH2SO4−mCO2=15,9+150−0,15 44=159,3g
C%(Na2SO4)=
mNa
2 SO4.100%
mdd Na2SO4 =(0,15.142).100%
159,3 =13,37%
2) Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
2R + 2H2O ⃗ 2ROH + H2↑
0,12mol 0,06mol
nH
2= V 22,4 =1,344 22,4 =0,06mol
MR= m n =4,68 0,12 =39
đvC
V y R là kim lo i Kali ậ ạ