TRUNG TÂM MORNINGSTAR 32 Lê Lợi, Bồng Sơn, Hoài Nhơn ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05 (Biên soạn Thầy Nguyễn Duy Chiến) KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học 2020 – 2021 Môn HÓA 9 I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Trong tự nhiên muối natri clo[.]
Trang 1TRUNG TÂM M ORN IN G S T A R
32 Lê L i, B ng S n, Hoài Nh n ợ ồ ơ ơ
Đ ÔN T P S 05 Ề Ậ Ố
(Biên so n: ạ Th y ầ Nguy n Duy Chi n ễ ế )
KI M TRA H C KÌ 1 Ể Ọ Năm h c: 2020 – 2021 ọ Môn: HÓA 9
I TR C NGHI M Ắ Ệ
Câu 1: Trong t nhiên mu i natri clorua có nhi u trong:ự ố ề
A N c gi ng.ướ ế B N c m a.ướ ư C N c sông.ướ D N c bi n.ướ ể
Câu 2: Đ có đ c dung d ch NaCl 32%, thì kh i l ng NaCl c n l y hoà tan vào 200 gam n c là:ể ượ ị ố ượ ầ ấ ướ
A 141,18 g B 94,12 g C 100g D 90g
Câu 3: Mu n pha loãng axit sunfuric đ c ta ph i:ố ặ ả
A Rót nhanh axit đ c vào n c.ặ ướ B Rót t t axit đ c vào n c.ừ ừ ặ ướ
C Rót t t n c vào axit đ c.ừ ừ ướ ặ D Rót n c vào axit đ c.ướ ặ
Câu 4: Đ làm s ch dung d ch NaCl có l n Naể ạ ị ẫ 2SO4 ta dùng:
A Dung d ch BaClị 2. B Dung d ch Pb(NOị 3)2.
C Dung d ch HCl.ị D Dung d ch AgNOị 3.
Câu 5: Nhóm baz v a tác d ng đ c v i dung d ch HCl, v a tác d ng đ c v i dung d ch KOH.ơ ừ ụ ượ ớ ị ừ ụ ượ ớ ị
A Ba(OH)2 và NaOH B NaOH và Cu(OH)2
C Al(OH)3 và Zn(OH)2 D Zn(OH)2 và Mg(OH)2
Câu 6: Trong các ch t sau đây ch t nào ch a hàm l ng s t nhi u nh t?ấ ấ ứ ượ ắ ề ấ
A FeO B FeS2 C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 7: Có ba l không nhãn, m i l đ ng m t dung d ch các ch t sau: NaOH, Ba(OH)ọ ỗ ọ ự ộ ị ấ 2, NaCl Thu cố
th đ nh n bi t c ba ch t là:ử ể ậ ế ả ấ
A Quỳ tím và dung d ch HClị B Phenolphtalein và dung d ch BaClị 2
C Quỳ tím và dung d ch Kị 2CO3 D Quỳ tím và dung d ch NaClị
Câu 8: Cho 8,1g m t kim lo i (hoá tr III) tác d ng v i khí clo có d thu đ c 40,05g mu i Xác đ nhộ ạ ị ụ ớ ư ượ ố ị
kim lo i đem ph n ng:ạ ả ứ
Câu 9: Trong các kim lo i sau đây, kim lo i có đ c ng l n nh t là:ạ ạ ộ ứ ớ ấ
A Crom (Cr) B Nhôm ( Al ) C S t ( Fe )ắ D Natri (Na )
Câu 10: Nhóm ch t tác d ng v i dung d ch Hấ ụ ớ ị 2SO4 loãng sinh ra ch t k t t a màu tr ng:ấ ế ủ ắ
A CuO, BaCl2 B Ba(OH)2, ZnO C BaCl2, Ba(NO3)2 D ZnO, BaCl2
Câu 11: Trong các lo i phân bón sau, lo i phân bón nào có l ng đ m cao nh t?ạ ạ ượ ạ ấ
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
Câu 12: Tr n dung d ch có ch a 0,1mol CuSOộ ị ứ 4 và m t dung d ch ch a 0,3 mol NaOH, l c k t t a, r aộ ị ứ ọ ế ủ ử
s ch r i đem nung đ n kh i l ng không đ i thu đ c m g ch t r n Giá tr m là:ạ ồ ế ố ượ ổ ượ ấ ắ ị
Câu 13: Cho 5,6 gam s t tác d ng v i 5,6 lít khí Clắ ụ ớ 2 (đktc) Sau ph n ng thu đ c m t l ng mu iả ứ ượ ộ ượ ố
clorua là:
A 16,20 g B 15,25 g C 17,25 g D 16,25 g
Câu 14: Cho 0,2 mol Canxi oxit tác d ng v i 500ml dung d ch HCl 1M Kh i l ng mu i thu đ c là:ụ ớ ị ố ượ ố ượ
A 2,22 g B 22,2 g C 22,3 g D 23,2 g
Câu 15: Kh i l ng qu ng hematit ch a 90% Feố ượ ặ ứ 2O3 c n thi t đ s n xu t đ c 1 t n gang ch a 95%ầ ế ể ả ấ ượ ấ ứ
Fe Bi t hi u su t c a quá trình là 80% là:ế ệ ấ ủ
Trang 2A 1884,92 Kg B 1357,41 kg C 1696,425Kg D 2000 kg
S t thu đ c ắ ượ t n ấ (Fe) s mol Fe ố t n molấ
1 mol 2 mol Fe
S mol ố t n mol ấ Kh i l ng ố ượ
(t n)ấ
Kh i l ng qu ng ố ượ ặ (t n)ấ
Câu 16: Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) h p th hoàn toàn b i 200 ml dung d ch Ca(OH)ấ ụ ở ị 2, ch thu đ cỉ ượ
mu i CaCOố 3 N ng đ mol c a dung d ch Ca(OH)ồ ộ ủ ị 2 c n dùng là:ầ
A 0,5M B 0,25M C 0,1M D 0,05M
Câu 17: Cho 1,84g h n h p 2 mu i ACOỗ ợ ố 3 và BCO3 tác d ng h t v i dung d ch HCl thu đ c 0,672 lítụ ế ớ ị ượ
CO2 đktc và dung d ch X kh i l ng mu i trong dung d ch X là:ở ị ố ượ ố ị
A 1,17(g) B 2,17(g) C 3,17(g) D 4,17(g)
Câu 18: Nung nóng 16,5 gam h n h p hai baz không tan là Mg(OH)ỗ ợ ơ 2 và Fe(OH)3 đ n kh i l ngế ố ượ
không đ i, ch t r n còn l i có kh i l ng 12 gam Thành ph n ph n trăm m i baz trongổ ấ ắ ạ ố ượ ầ ầ ỗ ơ
h n h p l n l t là:ỗ ợ ầ ượ
A 35,15%; 64,85% B 34,15%; 65,85% C 64,85%; 35,15 % D 65,85%; 34,15%
Câu 19: Cho 3,2 gam h n h p CuO và Feỗ ợ 2O3 tác d ng h t v i dung d ch HCl thu đ c 2 mu i có t lụ ế ớ ị ượ ố ỉ ệ
s mol là 1: 1 S mol HCl đã tham gia ph n ng là:ố ố ả ứ
A 0,1 mol B 0,25 mol C 0,2 mol D 0,15 mol
Câu 20: Kh hoàn toàn 6,4 gam h n h p CuO và Feử ỗ ợ 2O3 b ng khí hiđro nhi t đ cao, th y t o thànhằ ở ệ ộ ấ ạ
1,8 gam n c Kh i l ng h n h p kim lo i thu đ c làướ ố ượ ỗ ợ ạ ượ
A 4,5 gam B 4,8 gam C 4,9 gam D 5,2 gam
II T LU N Ự Ậ
Bài 1: (1,0 đi m) ể Th c hi n chuy n đ i hóa h c sau:ự ệ ể ổ ọ
Al(OH)3 ⃗ Al2O3 ⃗ Al ⃗ AlCl3 ⃗ Al(NO3)2
Bài 2: (1,0 đi m) ể Trình bày hi n t ng và vi t ph ng trình hóa h c x y ra (n u có) khi ti n hành cácệ ượ ế ươ ọ ả ế ế thí nghi m sau:ệ
1) Thêm 1 – 2 (ml) dung d ch HCl và ng nghi m có m t ít b t Feị ố ệ ộ ộ 2O3, l c nh ắ ẹ
2) Nh 4 – 5 gi t dung d ch NaOH vào ng nghi m có m t ít b t Nhôm dùng đũa th y tinhỏ ọ ị ố ệ ộ ộ ủ khu y nh ấ ẹ
Bài 3: (1,0 đi m) ể
1) Vi t m t ph ng trình hóa h c ch ng minh S t ho t đ ng hóa h c m nh h n đ ng.ế ộ ươ ọ ứ ắ ạ ộ ọ ạ ơ ồ
2) Nh n bi t các dung d ch m t nhãn sau: NaOH, NaNOậ ế ị ấ 3, Na2SO4.
Bài 4: (1,0 đi m) ể Sau khi ti n hành thí nghi m cho Cu tác d ng v i Hế ệ ụ ớ 2SO4 đ c, đun nóng th ng sinh raặ ườ khí nào? Nêu bi n pháp x lí khí này ngay trong phòng thí nghi m.ệ ử ệ
Bài 5: (1,0 đi m) ể Cho 250 (ml) dung d ch KOH 2M tác d ng v a đ v i V (ml) dung d ch CuClị ụ ừ ủ ớ ị 2 0,5M thu đ c k t t a A và dung d ch B.ượ ế ủ ị
1) Tính V (ml)
2) L c l y k t t a A r i cho vào c c ch a 450 (g) dung d ch HCl 7,3% Tính kh i l ng các ch tọ ấ ế ủ ồ ố ứ ị ố ượ ấ tan có trong dung d ch thu đ c sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn.ị ượ ả ứ ả
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ L I GI I CHI TI T Ờ Ả Ế
Bài 1: (2 đi m) ể Th c hi n chuy n đ i hóa h c sau: ự ệ ể ổ ọ
Al(OH)3 ⃗ Al2O3 ⃗ Al ⃗ AlCl3 ⃗ Al(NO3)2
Bài gi i: ả
Các ph ng trình hóa h c: ươ ọ
2Al(OH)3t⃗0
Al2O3 + 3H2O 2Al2O3⃗đpnc 4Al + 3O2
2Al + 3Cl2t⃗0 2AlCl3
AlCl3 + 3AgNO3⃗ Al(NO3)3 + 3AgCl ↓
Bài 2: (1,5 đi m) ể Trình bày hi n t ng và vi t ph ng trình hóa h c x y ra (n u có) khi ti n ệ ượ ế ươ ọ ả ế ế hành các thí nghi m sau: ệ
1) Thêm 1 – 2 (ml) dung d ch HCl và ng nghi m có m t ít b t Fe ị ố ệ ộ ộ 2O3, l c nh ắ ẹ
2) Nh 4 – 5 gi t dung d ch NaOH vào ng nghi m có m t ít b t Nhôm dùng đũa th y tinh ỏ ọ ị ố ệ ộ ộ ủ khu y nh ấ ẹ
Bài gi i: ả
1) Hi n t ng: Ta th y b t Fe ệ ượ ấ ộ 2O3 tan ra và t o dung d ch có màu nâu đ ạ ị ỏ
Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
6HCl + Fe2O3⃗ 2FeCl3 + 3H2O
2) Hi n t ng: Có b t khí không màu thoát ra t ng nghi m ệ ượ ọ ừ ố ệ
Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
2Al + 2NaOH + 2H2O ⃗ 2NaAlO2 + 3H2
Bài 3: (2,5 đi m) ể
1) Vi t m t ph ng trình hóa h c ch ng minh S t ho t đ ng hóa h c m nh h n đ ng ế ộ ươ ọ ứ ắ ạ ộ ọ ạ ơ ồ 2) Nh n bi t các dung d ch m t nhãn sau: NaOH, NaNO ậ ế ị ấ 3, Na2SO4.
Bài gi i: ả
1) Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
Fe + CuCl2⃗ FeCl2 + Cu ↓
Ta th y Fe đ y Cu ra kh i mu i nên Fe ho t đ ng hóa h c m nh h n Cu ấ ẩ ỏ ố ạ ộ ọ ạ ơ
2) Trích m i dung d ch m t ít ra làm m u th ỗ ị ộ ẫ ử
Cho quỳ tím l n l t vào các m u th trên ta th y: ầ ượ ẫ ử ấ
- M u th nào làm quỳ tím hóa xanh là dung d ch NaOH ẫ ử ị
- M u th nào không làm đ i màu quỳ tím là dung d ch NaNO ẫ ử ổ ị 3 và dung d ch Na ị 2SO4
Sau đó, cho dung d ch BaCl ị 2 vào các m u th ch a dung d ch NaNO ẫ ử ứ ị 3 và dung d ch Na ị 2SO4
ta th y: ấ
- M u th nào xu t hi n k t t a tr ng là dung d ch Na ẫ ử ấ ệ ế ủ ắ ị 2SO4
BaCl2 + Na2SO4⃗ BaSO4↓ + 2NaCl
- M u th nào không có hi n t ng gì là dung d ch NaNO ẫ ử ệ ượ ị 3
Bài 4: (1 đi m) ể Sau khi ti n hành thí nghi m cho Cu tác d ng v i H ế ệ ụ ớ 2SO4 đ c, đun nóng th ng ặ ườ sinh ra khí nào? Nêu bi n pháp x lí khí này ngay trong phòng thí nghi m ệ ử ệ
Bài gi i: ả
Khi cho Cu tác d ng v i H ụ ớ 2SO4 đ c, đun nóng sẽ sinh ra khí SO ặ 2 có mùi h c ắ
Đ lo i b khí SO ể ạ ỏ 2 trong phòng thí nghi m ng i ta th ng d n khí SO ệ ườ ườ ẫ 2 thoát ra qua dung
d ch n c vôi trong Ca(OH) ị ướ 2 d ư
SO2 + Ca(OH)2⃗ CaSO3 + H2O
Bài 5: (3 đi m) ể Cho 250 (ml) dung d ch KOH 2M tác d ng v a đ v i V (ml) dung d ch CuCl ị ụ ừ ủ ớ ị 2 0,5M thu đ c k t t a A và dung d ch B ượ ế ủ ị
1) Tính V (ml).
Trang 52) L c l y k t t a A r i cho vào c c ch a 450 (g) dung d ch HCl 7,3% Tính kh i l ng các ọ ấ ế ủ ồ ố ứ ị ố ượ
ch t tan có trong dung d ch thu đ c sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn ấ ị ượ ả ứ ả
Bài gi i: ả
1) Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
2KOH + CuCl2⃗ 2KCl + Cu(OH)2↓
mol: 0,5mol 0,25mol 0,5mol 0,25mol
nKOH=CM.V=2.0,25=0,5mol
VddKOH= n C
M=0,25 0,5 =0,5
(lít) = 500 (ml)
V =500
2) K t t a A là Cu(OH) ế ủ 2
mHCl(ct)=100%mddHCl C%=450.7,3100 =32,85g
nHCl= m
M =32,85 36,5 =0,9mol
Ph ng trình hóa h c: ươ ọ
Cu(OH)2 + 2HCl ⃗ CuCl2 + 2H2O
Ban đ u: ầ 0,25mol 0,9mol
Ph n ng: 0,25mol 0,5mol 0,25mol ả ứ
Sau ph n ng: 0 0,4mol 0,25mol ả ứ
Ta có: { nCu(OH )
2
nHCl
2 =0,92 =0,45
⇒ nHCl
2 ¿
nCu(OH )2
Sau ph n ng ta th y HCl còn d và Cu(OH) ả ứ ấ ư 2
h t ế
Sau ph n ng dung d ch có các ch t tan: CuCl ả ứ ị ấ 2: 0,25mol; HCl (d ): 0,4mol ư
⇒{mCuCl2=n M=0,25 135=33,75g
mHCl=n M =0,4 36,5=14,6 g