1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap trac nghiem dia li 12 bai 13 16 co dap an

36 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bai tap trac nghiem dia li 12 bai 13 16 co dap an
Trường học Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 77,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP I Nhận biết Câu 1 Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây? A Đồng bằng duyên hải B Các đồng bằng ven sông C Ven các thành ph[.]

Trang 1

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP

I Nhận biết

Câu 1: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau

đây?

C Ven các thành phố lớn D Các cao nguyên badan.

Câu 2: Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 3: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

A hoa màu lương thực B phụ phẩm thủy sản C thức ăn công nghiệp D đồng cỏ tự

nhiên

Câu 4: Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

A đồng bằng sông Cửu Long B đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

C đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ D đồng bằng sông Hồng.

Câu 5: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao

A cây lương thực và cây công nghiệp B cây rau đậu và cây công nghiệp.

C cây rau đậu và cây ăn quả D cây rau đậu và cây lương thực.

Câu 7: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

A khí hậu nhiệt đới nóng ẩm B địa hình chủ yếu là đồi núi.

C thị trường thế giới nhiều biến động D thiếu nguồn lao động.

Câu 8: Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

Câu 9: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

A mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng B thiếu nước nghiêm trọng vào mùa

khô

C quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít D độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái

hóa

Câu 10: Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ C Bắc Trung Bộ D Bắc Trung

Bộ

Câu 11: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ.

Câu 12: Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

Câu 13: Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

A cà phê, bông, chè B cà phê, cao su, hồ tiêu.

C cà phê, đậu tương, hồ tiêu D cao su, lạc, hồ tiêu.

Trang 2

Câu 14: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

A Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ B Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây

Nguyên

C Đông nam Bộ và Tây Nguyên D Tây Nguyên và Duyên hải Nam

Trung Bộ

Câu 15: Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

Đồng

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

A tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

B số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

C hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

D sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

Câu 17: Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

Câu 18: Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

A Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.

B Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 19: Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

A có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt B nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày

càng tăng

C dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn D chính sách phát triển chăn nuôi của

Nhà nước

Câu 20: Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

C Đồng bằng sông Hồng D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 21: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 22: Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây

Nguyên?

Câu 23: Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng

A Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

B Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

C Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 24: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng

Trang 3

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 26: Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 27: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

A cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía B cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc.

C cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè D cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá Câu 28: Các cây công nghiệp hàng năm ở nước ta chủ yếu là

A mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, dừa.

B mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, hồ tiêu, thuốc lá.

C mía, lạc, đậu tương, bông, đay, cói, dâu tằm, thuốc 1á.

D mía, lạc, đậu tương, bông, đay, chè, dâu tàm, thuốc lá.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

A Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

B Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

C Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

D Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.

Câu 30: Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

Câu 31: Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên

môn hóa của vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng Bằng Sông Hồng.

II Thông hiểu

Câu 1: Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa

cổ của nước ta là

Câu 2: Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước

Câu 3: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

A trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu B công nghiệp chế biến còn nhiều hạn

Trang 4

C giống cây công nghiệp chất lượng thấp D cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn

Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá

trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?

A cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu B cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

C trình độ lao động chưa cao D con giống cho năng suất thấp.

Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở

A điều kiện tự nhiên thuận lợi B thị trường tiêu thụ ổn định.

C nguồn lao động giàu kinh nghiệm D cơ sở chế biến sản phẩm phát triển Câu 10: Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền

núi Bắc Bộ là

A cơ sở thức ăn phục vụ cho chăn nuôi còn rất hạn chế.

B dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

C trình độ còn thấp, công nghiệp chế biến chưa phát triển.

D công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.

Câu 11: Nhân tố quan trọng nhất tác động đến tính ổn định của diện tích cây công nghiệp ở nước

ta là

A mạng lưới cơ sở chế biến B thị trường tiêu thụ.

C kinh nghiệm của lao động D điều kiện tự nhiên.

Câu 12: Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp

quan trọng nhất là

A tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

B cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển.

C đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

D khai hoang mở rộng diện tích.

Câu 13: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

Trang 5

A đẩy mạnh thâm canh B áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.

C đẩy mạnh xen canh, tăng vụ D mở rộng diện tích canh tác.

Câu 14: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật B đang tiến mạnh lên sản xuất hàng

hóa

C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú

y

Câu 15: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

A thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

B lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

C dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

D nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 16: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có

A cơ sở vật chất hiện đại B cơ sở thức ăn dồi dào.

C nguồn vốn đầu tư tăng lên D lao động giàu kinh nghiệm.

Câu 17: Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

A cơ sở hạ tầng đồng bộ B thị trường tiêu thụ lớn.

C mạng lưới sông, hồ dày đặc D nguồn lao động chất lượng.

Câu 18: Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông

nghiệp có hạn ở nước ta là

A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ B đa dạng hóa sản xuất.

C phát triển mô hình kinh tế VAC D khai hoang mở rộng diện tích.

Câu 19: Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

A tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

B phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

C phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

D đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

Câu 20: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là

do

A áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật B trình độ thâm canh cao hơn.

C sử dụng nhiều giống cao sản D người dân có kinh nghiệm trong sản

xuất

Câu 21: Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng

tăng là

A khai hoang mở rộng diện tích B thực hiện tăng vụ.

C ứng dụng khoa học - kĩ thuật D phát triển thủy lợi.

Câu 22: Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam

Trung Bộ trong những năm qua là

A giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu.

B tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu.

C giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa.

D tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu.

Câu 23: Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là

Trang 6

Câu 24: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những

Câu 25: Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt

của nước ta có xu hướng tăng do

A có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.

B mang lại hiệu quả kinh tế cao.

C cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

D dân cư có truyền thống sản xuất.

Câu 26: Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát

triển là do

A các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

B có nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

D có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

Câu 27: Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

A có điều kiện khí hậu ổn định B ven biển có nghề cá phát triển.

C trọng điểm lương thực và đông dân D có mật độ dân số cao.

Câu 28: Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

A điều kiện chăm sóc thuận lợi B cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện

đại

C nhu cầu của thị trường lớn D truyền thống chăn nuôi của vùng

ngoại thành

Câu 29: Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

A điều kiện sinh thái thích hợp B nguồn thức ăn được đảm bảo.

C truyền thống chăn nuôi D nhu cầu thị trường lớn.

Câu 30: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

A Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

B Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

C Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

D Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

Câu 31: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

A thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

B lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

C dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

D nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 32: Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

A tăng diện tích lúa mùa B đa dạng hóa nông nghiệp.

C đẩy mạnh công nghiệp chế biến D đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất Câu 33: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn

nuôi ở nước ta hiện nay?

Trang 7

A Trình độ lao động được nâng cao B Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

C Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ D Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn Câu 34: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

A đẩy mạnh thâm canh, sử dụng đại trà giống mới B áp dụng rộng rãi các mô hình quảng

canh

C đẩy mạnh xen canh, tăng vụ D mở rộng diện tích canh tác.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?

A Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

B Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

C Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

D Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

Câu 36: Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

A khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

B phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp.

C điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.

D nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

Câu 37: Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm

qua là

A cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi B diện tích và sản lượng tăng nhanh.

C nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất D đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất

khẩu

Câu 38: Nguyên nhân nào làm cho diện tích cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta

trong những năm qua?

A Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

B Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp được tự động hóa.

C Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm cây công nghiệp.

D Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

Câu 39: Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

A tăng diện tích canh tác B tăng năng suất cây trồng.

C đẩy mạnh khai hoang phục hóa D đẩy mạnh phát triển thủy lợi.

Câu 40: Vùng Đông bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng

sông Hồng là do có

A năng suất lúa cao hơn B trình độ thâm canh cao hơn.

C diện tích trồng cây lương thực lớn hơn D truyền thống trồng cây lương thực lâu

đời hơn

III Vận dụng

Câu 1: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

A Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

B Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

C Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

D Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

Trang 8

Câu 2: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với

công nghiệp chế biến ở nước ta là

A khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

A Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu B Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với

tổng đàn lớn

C Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh D Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra

nước ngoài

Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là

A dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu.

B thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

C cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng.

D thị trường chưa ổn định, dịch bệnh thường xảy ra.

Câu 5: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh

trong những năm gần đây là

A thị trường tiêu thụ được mở rộng B công nghiệp chế biến phát triển hơn.

C giao thông vận tải được cải thiện D sản xuất lương thực đảm bảo tốt hơn Câu 6: Ngành chăn nuôi gia cầm ở nước ta năm 2016 chịu ảnh hưởng lớn nhất của dịch bệnh

nào sau đây?

Câu 7: Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

A cơ giới hóa khâu sản xuất B sử dụng các chất bảo quản.

C nâng cao năng suất D phát triển công nghiệp chế biến Câu 8: Trong sản xuất nông nghiệp nước ta, việc đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để

A tăng hệ số sử dụng đất B đa dạng hóa sản xuất.

C đẩy mạnh thâm canh D đảm bảo an ninh quốc phòng.

Câu 9: Diện tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta những năm gần đây tăng nhanh hơn cây

công nghiệp hàng năm là do

A sản phẩm không đáp ứng yêu cầu B có hiệu quả kinh tế cao hơn.

C đòi hỏi vốn đầu tư ít hơn D thích nghi với nhiều vùng sinh thái Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng với mục đích chuyển đổi cơ cấu mùa vụ sản xuất lúa gạo ở

nước ta?

A Phù hợp với tập quán địa phương B Nâng cao hiệu quả kinh tế.

C Đa dạng hóa nông nghiệp D Đẩy mạnh xuất khẩu.

Câu 11: Yếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây cao su và cây

chè ở nước ta?

nước

Câu 12: Khó khăn nào sau đây đã cơ bản được khắc phục đối với ngành chăn nuôi nước ta?

A Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa trên diện rộng.

Trang 9

B Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít.

C Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo.

D Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định.

Câu 13: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn

nuôi ở nước ta hiện nay?

A Trình độ lao động được nâng cao B Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

C Nhu cầu thị trường tăng nhanh D Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn Câu 14: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

A Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

B Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

C Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng.

D Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

Câu 15: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

A Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

B Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

C Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

D Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

Câu 16: Chăn nuôi gà công nghiệp đang phát triển mạnh ở ven các đô thị lớn nước ta, chủ yếu là

do

A thị trường tiêu thụ lớn B các giống cho năng suất cao.

C nguồn lao động dồi dào D cơ sở thức ăn được đảm bảo.

Câu 17: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

A Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

B Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.

C Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.

D Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.

Câu 18: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước

Câu 19: Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi của nước ta phát triển là

A nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng B cơ sở thức ăn ngày càng được đảm

A diện tích gieo trồng B sản lượng lương thực.

C khả năng mở rộng diện tích D năng suất lúa bình quân.

IV Vận dụng cao

Câu 1: Nước ta đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm nhằm mục đích chủ yếu nào sau

đây?

Trang 10

A phát huy các lợi thế về đất đai, khí hậu B nâng cao hiệu quả kinh tế nông

nghiệp

C tạo ra các sản phẩm xuất khẩu chủ lực D chuyển nông nghiệp sang sản xuất

hàng hóa

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

A Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp tăng.

B Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

C Thị trường tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi rất ổn định.

D Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

Câu 3: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với

công nghiệp chế biến ở nước ta là

A khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

D thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

Câu 4: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản

Câu 5: Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện

thuận lợi nào sau đây?

A Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng.

B Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

C Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

D Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

Câu 6: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc thực hiện mục tiêu phát triển đàn gia súc ở nước

ta là

A phát triển thêm các đồng cỏ B hiểu được quy luật của thị trường.

C đảm bảo chất lượng con giống D phát triển dịch vụ thú y.

Trang 11

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP

I Nhận biết

Câu 1: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

A hạn chế tình trạng du canh, du cư B trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

C triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng D giao quyền sử dụng đất rừng cho

người dân

Câu 2: Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Câu 3: Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ.

Câu 4: Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?

A Sông Hồng, sông Thái Bình B Sông Mã, sông Cả.

C Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai D Sông Tiền, sông Hậu.

Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

A Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ B Sản lượng khai thác luôn cao hơn

A Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản B Có nhiều ngư trường.

C Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh D Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ Câu 7: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

A Vùng duyên hải Nam Trung Bộ B Vùng Đông Nam Bộ.

C Vùng đồng bằng sông Hồng D Vùng đồng bằng sông Cửu Long Câu 8: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là

biển

Câu 9: Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du miền núi Bắc Bộ.

Câu 10: Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng băng sông Cửu Long so

với các vùng khác là

A khai thác thủy sản B chế biến thủy sản C nuôi trồng thủy sản D bảo quản

thủy sản

Câu 11: Nghề nuôi tôm được phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 12: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Trang 12

B Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

D Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

Câu 13: Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi

A cá tra, ba ba B cá tra, cá ba sa C cá vược, cá ba sa D tôm hùm,

cá tra

Câu 14: Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là

A Quảng Ninh - Hải Phòng B Hoàng Sa - Trường Sa.

C Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu D Kiên Giang- Cà Mau.

Câu 15: Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh nào sau đây?

Thiên - Huế

Câu 16: Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

A Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa B Cà Mau - Kiên Giang.

C Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu D Hải Phòng - Quảng Ninh.

Câu 17: Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là

Hóa

Câu 18: Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

Câu 19: Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

A Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang.

B Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

C Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh.

D Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh.

Câu 20: Vùng biển nước ta có nguồn lợi hải sản khá phong phú với tổng trữ lượng khoảng

A 3,4 - 3,7 triệu tấn B 3,9 - 4,0 triệu tấn C 4,5 - 4,9 triệu tấn D 5,0 - 5,5

triệu tấn

Câu 21: Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

A Rừng phòng hộ B Rừng sản xuất C Rừng đặc dụng D Rừng

trồng

Câu 22: Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

C Thái Bình - Thanh Hóa D Quảng Ngãi - Bình Định.

II Thông hiểu

Câu 1: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

A đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

B có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

C có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

D nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng vịnh.

Câu 2: Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

A Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng B Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng

bằng

Trang 13

C Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn D Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo Câu 3: Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

C cơ sở vật chất kĩ thuật. D thị trường tiêu thụ.

Câu 4: Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

A An Giang B Đồng Tháp C Bà Rịa - Vũng Tàu D Cà Mau Câu 5: Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa

bờ của nước ta?

A Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt B Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt

đới

C Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc

trên biển

Câu 6: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

A Nhiều cửa sông, đầm phá B Sông ngòi, ao hồ sày đặc.

C Đồng bằng có nhiều ô trũng D Biển có nhiều ngư trường lớn.

Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta

trong năm 2016 là

C chất thải công nghiệp D thiên tai xảy ra liên tiếp.

Câu 8: Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

A Bãi triều B Đầm phá C Ô trũng ở đồng bằng D Rừng ngập

mặn

Câu 9: Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

A trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông.

B hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

C dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

D môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

Câu 10: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có

A diện tích rừng ngập mặn lớn B nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập

mặn

C nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn D nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

A Diện tích nuôi trồng được mở rộng B Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

C Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng D Phương tiện sản xuất được đầu tư Câu 12: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

A diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng B nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

C nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn D nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước Câu 13: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

A Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.

B Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

C Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

D Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

Câu 14: Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển ngành nuôi trồng

thủy sản nước lợ ở nước ta?

Trang 14

A Nhiều bãi triều, đầm phá B Nhiều sông, suối, ao hồ.

Câu 15: Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút

Câu 16: Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

A có nhiều bãi triều, rừng ngập mặn B nhiều kênh, rạch, ao, hồ, đầm.

C nguồn lợi thủy sản khá phong phú D diện tích mặt nước sông suối lớn Câu 17: Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

A tìm kiếm các ngư trường mới B mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

C trang bị kiến thức mới cho ngư dân D đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại Câu 18: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

A có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn B hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng

chịt

C có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú D ít chịu ảnh hưởng của thiên tai Câu 19: Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn

lợi thuỷ sản?

A Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.

B Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

C Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.

D Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

Câu 20: Nhà Nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì

A nguồn lợi thủy sản ngày càng cạn kiệt B ô nhiễm môi trường ngày càng trầm

trọng

C nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân D có nhiều phương tiện đánh bắt hiện

đại

Câu 21: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong

thời gian gần đây là

A mở rộng thị trường B phát triển công nghiệp chế biến.

C tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại D Ngư dân có nhiều kinh nghiệm Câu 22: Để tăng sản lượng thủy sản khai thác, vấn đề quan trong nhất cần phải giải quyết là

A đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ.

B mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

C phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.

D tìm kiếm các ngư trường khai thác mới.

Câu 23: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện

nay ở nước ta?

A Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống sản xuất.

B Phương tiện đánh bắt lạc hậu, khó đánh bắt xa bờ.

C Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển.

D Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản.

Trang 15

Câu 24: Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác hải sản ở nước ta là

A có bờ biển dài 3260km B có nhiều vùng trũng giữa đồng bằng.

C có nhiều đầm phá ven biển D có nhiều ngư trường lớn.

Câu 25: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là

Câu 26: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt của nước ta là

Câu 27: Điều kiện thuận lợi nhất để nước ta phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

A có vùng đặc quyền kinh tế rộng B ven bờ biển có nhiều đầm, phá.

C có bờ biển dài 3260km D có nhiều sông suối, ao hồ.

Câu 28: Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

A Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm B Địa hình bờ biển rất phức tạp.

C Môi trường ven biển bị suy thoái D Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc Câu 29: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

A nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ B diện tích mặt nước lớn ở các đồng

Câu 31: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

A sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc B diện tích mặt nước lớn ở các đồng

A độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

B rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

C nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

D nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.

Câu 33: Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

B người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

C nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm nghiêm trọng.

D thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

Câu 34: Nơi thuận lơi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

Câu 35: Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là

C sông suối, kênh rạch D hải đảo có các rạn đá.

Trang 16

Câu 36: Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?

C Rừng chắn sóng ven biển D Rừng chắn cát bay

Câu 37: Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ

nước ta do

A nhu cầu vế tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến.

B nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.

C độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.

D rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái.

Câu 38: Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là

A trong năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa đông Bắc.

B hằng năm có tới 9 - 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông.

C môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản.

D dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

Câu 39: Nhận định nào sau đây không đúng với việc nhà nước chú trọng đánh bắt xa bờ do

A Nguồn lợi thùy sản ngày càng cạn kiệt B Ô nhiễm môi trường ven biển trầm

trọng

C Nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân D hệ thống cảng cá chưa đáp ứng được

yêu cầu

Câu 40: Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

A tạo sự đa dạng sinh học B điều hoà nguồn nước của các sông.

C điều hoà khí hậu, chắn gió bão D cung cấp gỗ và lâm sản quý.

Câu 41: Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng

nuôi

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

A Diện tích nuôi trồng được mở rộng B Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

C Đánh bắt ven bờ được chú trọng D Phương tiện sản xuất được đầu tư Câu 43: Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

A Nuôi cá tra B Nuôi cá ba sa C Nuôi sò huyết D Nuôi tôm Câu 44: Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước

ta?

A Có dòng biển chảy ven bờ B Có các ngư trường trọng điểm.

C Có nhiều đảo, quần đảo D Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

Câu 45: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta

hiện nay phát triển nhanh?

A Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng B Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy

sản tăng

C Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu D Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học

kĩ thuật

Câu 46: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng

ở nước ta hiện nay?

A Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm B Diện tích mặt nước được mở rộng

thêm

Trang 17

C Nhu cầu khác nhau của các thị trường D Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ

sở

Câu 47: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

A nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng B vùng biển ở một số địa phương bị ô

B phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

C phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

D ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

Câu 49: Vai trò quan trọng nhất của các rừng đặc dụng là

A phát triển du lịch sinh thái B bảo vệ môi trường nước, đất.

C bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm D cung cấp hàng hóa có giá trị cao cho

xuất khẩu

Câu 50: Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ

do

A tiện đường giao thông B có nguồn nguyên liệu phong phú.

C gần thị trường tiêu thụ D tận dụng nguồn lao động.

Câu 51: Yếu tố tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố

ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta ?

C Địa hình đáy biển D Nguồn lợi thủy sản.

III Vận dụng

Câu 1: Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?

A Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

B Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

C Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

D Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

Câu 2: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta

hiện nay phát triển nhanh?

A Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng B Công nghiệp chế biến đáp ứng được

nhu cầu

C Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng D Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học

kĩ thuật

Câu 3: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

A nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng B vùng biển ở một số địa phương bị ô

Trang 18

Câu 5: Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

A tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuuoi trồng.

B giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

C tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

D tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

IV Vận dụng cao

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh

trong những năm trở lại đây?

A Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

B Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

C Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

D Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

Câu 2: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở

nước ta hiện nay?

A Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm B Nhu cầu khác nhau của các thị

trường

C Diện tích mặt nước được mở rộng thêm D Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ

sở

Ngày đăng: 19/02/2023, 10:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w