1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap trac nghiem dia li 12 bai 17 20 co dan an

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập trắc nghiệm địa lí 12 bài 17 20 có đáp án
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 56,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM I Nhận biết Câu 1 Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là A than đá B dầu mỏ C khí đốt D thủy[.]

Trang 1

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM

I Nhận biết

Câu 1: Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta

hiện nay là

Câu 2: Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

C Hòa Bình - Phú Lâm D Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh Câu 3: Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

Câu 4: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.

C nhiệt điện từ than D nhiệt điện từ điêzen - khí.

Câu 5: Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Duyên hải miền Trung D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 6: Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu

nào sau đây?

lượng mới

Câu 7: Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải

sản?

Câu 8: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

A Chế biến gạo, ngô xay xát B Dệt- may.

C Sản xuất rượu, bia, nước ngọt D Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

Câu 9: Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

Câu 10: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

II Thông hiểu

Câu 1: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

A thị trường tiêu thụ rất rộng lớn B cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

C nguồn lao động dồi dào, giá rẻ D nguồn nguyên liệu phong phú.

Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực

phẩm của nước ta đa dạng?

A Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất B Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong

phú

C Nguồn lao động được nâng cao tay nghề D Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng

cấp

Trang 2

Câu 3: Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân

chủ yếu nào sau đây?

A thị trường thường xuyên biến động B sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu.

C trình độ lao động còn hạn chế D giá trị nhỏ trong nông nghiệp.

Câu 4: Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau

đây?

A Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ B Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

C Nguồn vốn đầu tư nước ngoài D Nguyên liệu trong nước dồi dào Câu 5: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu

do điều kiện nào sau đây?

A Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp B Vị trí nằm gần các trung tâm công

nghiệp

C Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong

phú

Câu 6: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là

A cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế B chế độ nước thất thường.

C lưu lượng nước sông ngòi nhỏ D sông ngòi ngắn và dốc.

Câu 7: Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

A miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.

B miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

C miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.

D miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

Câu 8: Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân

ngành là

A phân bố sản xuất B đặc điểm sản xuất C nguồn nguyên liệu D công dụng

sản phẩm

Câu 9: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên

nhân chủ yếu nào sau đây?

A Vị trí địa lí thuận lợi B Lao động dồi dào.

C Cơ sở hạ tầng hiện đại D Nguyên liệu dồi dào.

Câu 10: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

lượng

Câu 11: Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu

do

A sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

B cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

C tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

D thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

Câu 12: Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

A vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.

B hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

C nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

D truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.

Trang 3

Câu 13: Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta chủ yếu

phân bố ở

C gần đường giao thông D nơi tập trung đông dân cư.

Câu 14: Công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta thường phân bố ở

A các thành phố lớn hoặc các vùng nguyên liệu B gần nguồn nguyên liệu hoặc gần các

cảng biển

C gần các tuyến đường giao thông lớn D nơi tập trung đông dân và ven biển Câu 15: Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại

Câu 16: Cơ sở để phân chia các ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản thành các

phân ngành là

A đặc điểm sử dụng lao động B nguồn gốc nguyên liệu.

C công dụng của sản phẩm D giá trị kinh tế - xã hội.

Câu 17: Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta

là do

A gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

B có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

C gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

D gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

Câu 18: Các cơ sở chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt tập trung ven các đô thị lớn của nước ta

là do

A gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

B có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

C gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

D gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

Câu 19: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm

không phải vì đây là ngành

A có thế mạnh phát triển lâu dài B mang lại hiệu quả kinh tế cao.

C cần nguồn lao động đông, trình độ cao D tác động mạnh mẽ đến các ngành

khác

Câu 20: Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

Câu 21: Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

Câu 22: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phấn bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do

A vị trí xa vùng nhiên liệu B miền Nam không thiếu điện.

C gây ô nhiễm môi trường D việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

Câu 23: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở

A các khu công nghiệp tập trung B gần các cảng biển.

Câu 24: Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình

trạng

Trang 4

A gây ô nhiễm môi trường B mất đất làm nông nghiệp.

C chênh lệch giàu nghèo lớn D đe dọa ngành truyền thống.

Câu 2: Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên

A nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh B thị trường ngày càng phát triển mạnh.

C cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại D nguồn tài nguyên thiên nhiên đa

dạng

Câu 3: Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do

C sự phân mùa của khí hậu D lưu lượng nước sông nhỏ.

Câu 4: Ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản ở nước ta phát triển mạnh trước hết do

A nguồn nguyên liệu phong phú B nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

C thị trường tiêu thụ rộng lớn D có nguồn vốn đầu tư lớn.

Câu 5: Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh dựa trên điều kiện nào sau đây?

A Nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú B Nhu cầu của thị trường tăng rất

A sản lượng thực phẩm tăng nhanh B thu hút được vốn đầu tư lớn.

C sản lượng lương thực tăng nhanh D nhu cầu lớn của thị trường.

Câu 7: Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất điện của miền Nam so với miền Bắc nước ta là

A có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn hơn B có các nhà máy nhiệt điện với công

Câu 1: Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

A giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

B giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

C tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

D sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

Trang 5

Câu 2: Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước

A phải khai thác hạn chế nguồn tài nguyên này.

B tránh để xảy ra các sự cố môi trường trên biển.

C tránh xung đột với các nước chung biển Đông.

D phải theo dõi các thiên tai thường có ở biển Đông.

Trang 6

VẤN ĐỀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP

I Nhận biết

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

A Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất B Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên

liệu

C Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ D Hình thành từ đầu thập niên 90 của

thế kỉ XX

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

A Do chính phủ quyết định thành lập B Không có ranh giới địa lí xác định.

C Không có dân cư sinh sống D Chuyên sản xuất công nghiệp.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

A Có ranh giới địa lí xác định B Đồng nhất với điểm dân cư.

C Do Quốc hội quyết định thành lập D Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu Câu 4: Ngành chuyên môn hóa ở trung tâm Vũng Tàu là

Câu 5: Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng

Câu 6: Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm trung tâm công nghiệp có

ý nghĩa vùng?

A Hải Phòng, Hà Nội, Nha Trang B Đà Nẵng, Huế, Hà Nội.

C Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ D TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Vũng

Tàu

Câu 7: Điểm công nghiệp thường tập trung ở các vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên, Tây Bắc.

Câu 8: Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

Câu 9: Nước ta có mấy vùng công nghiệp?

Câu 10: Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

A thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.

B có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

C thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

D ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

Câu 11: Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, trung tâm

lớn, trung tâm trung bình, trung tâm nhỏ là dựa vào

A giá trị sản xuất B vị trí địa lí C diện tích D vai trò.

II Thông hiểu

Câu 1: Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công

nghiệp ?

Trang 7

C Khu công nghiệp tập trung D Khu kinh tế mở.

Câu 2: Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công

nghiệp cao nhất cả nước?

A Tỉ trọng giá trị công nghiệp cao nhất cả nước B Các trung tâm công nghiệp quy mô

lớn nhất

C Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất D Những trung tâm công nghiệp ở rất

gần nhau

Câu 3: Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

A sản xuất để phục vụ tiêu dùng B thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

C đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp D tạo sự hợp tác giữa các ngành công

nghiệp

Câu 4: Các trung tâm công nghiệp chế biến của nước ta tập trung nhiều ở các vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Hồng vàĐồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

III Vận dụng

Câu 1: Việc tạo ra các thế mạnh công nghiệp khác nhau của từng vùng trên lãnh thổ nước ta là

do

A sự đa dạng của tài nguyên B các nguyên liệu nhập khẩu.

C sự phân bố của tài nguyên D tài nguyên có trữ lượng lớn.

Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp

Câu 3: Việc hình thành các khu công nghiệp tập trung ở nước ta còn hạn chế chủ yếu do

A ít tài nguyên khoáng sản B thiếu lao động.

C cơ sở hạ tầng hạn chế D nhiều thiên tai.

IV Vận dụng cao

Câu 1: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta

hiện nay là

C nguồn nhân lực trình độ cao D kinh tế - xã hội - môi trường.

Câu 2: Điều kiện nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến mức độ tập trung công nghiệp

cao ở một số vùng lãnh thổ nước ta?

A Vị trí địa lí thuận lợi B Dân số tăng nhanh.

C Kết cấu hạ tầng tốt D Thị trường tiêu thụ rộng.

Trang 8

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC

I Nhận biết

Câu 1: Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?

Câu 2: Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

Thanh

Câu 3: Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

Câu 4: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

C tập trung ở miền Trung D tập trung ở miền Nam.

Câu 5: Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?

A Điện thoại đường dài B Fax C Truyền dẫn Viba D Điện thoại

nội hạt

Câu 6: Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

Câu 7: Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

A Lượng khách du lịch quốc tế lớn B Chiến lược phát triển táo bạo.

C Lao động có trình độ cao D Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

A Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng B Ngành non trẻ nhưng phát triển rất

nhanh

C Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước D Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn

nhất

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

A Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng B Đường sông dày đặc khắp cả nước.

C Phương tiện vận tải ít được cải tiến D Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu Câu 10: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?

A mạng điện thoại B mạng phi thoại C mạng truyền dẫn D mạng kĩ

thuật số

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?

A Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.

B Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.

C Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

D Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất.

Câu 12: Hai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt là

Câu 13: Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là

Trang 9

C đường Hồ Chí Minh D quốc lộ 14.

Câu 14: Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn

nhất ở vùng

Câu 15: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

A tốc độ tăng trưởng nhanh nhất B chiếm ưu thế về hàng hóa vận

chuyển

C phát triển không ổn định nhất D trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện

đại

Câu 16: Các cảng lớn của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là

A Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ.

B Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Hải Phòng.

C Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.

D Cần Thơ, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng.

Câu 17: Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của

phía tây nước ta là

Chí Minh

Câu 18: Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào ở nước ta?

Đồng Nai

Câu 19: Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là

C Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng - Quy Nhơn.

Câu 20: Tuyến đường bộ nào quan trọng nhất ở nước ta?

18

Câu 21: Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ

Chí Minh

Câu 22: Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?

C Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy D Thống Nhất.

Câu 23: Trong các tỉnh/thành phố sau, nơi nào có di sản thiên nhiên thế giới?

A Hải Phòng B Quảng Ninh C Thừa Thiên Huế D TP Hồ

Chí Minh

Câu 24: Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

A đường ô tô B đường sắt C đường hàng không D đường

biển

Câu 25: Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông

đường sông?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.

Trang 10

Câu 26: Sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế ở nước ta?

Câu 27: Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?

A Hải Phòng, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Huế, TP Hồ Chí Minh.

C Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, Đà Nẵng,TP Hồ Chí Minh Câu 28: Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

A phong phú đa dạng về loại hình B về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

C mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu D tốc độ phát triển nhanh vượt bậc Câu 29: Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào

sau đây?

Câu 30: Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là

A đường ô tô B đường hàng không C đường sông D đường

biển

Câu 31: Quốc lộ 1 không đi qua thành phố nào sau đây?

II Thông hiểu

Câu 1: Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?

A Mật độ cao nhất Đông Nam Á B Hơn một nửa đã được trải nhựa.

C Về cơ bản đã phủ kín các vùng D Đều chạy theo hướng Bắc - Nam Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?

A Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu B Gắn với sự phát triển của ngành dầu

khí

C Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước D Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng,

chất khí

Câu 3: Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình

hội nhập kinh tế thế giới?

A Đường biển và đường sắt B Đường bộ và đường sông.

C Đường bộ và đường hàng không D Đường hàng không và đường biển Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?

A Kết nối hầu hết các vùng kinh tế B Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.

C Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam D Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển Câu 5: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

A bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.

B có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.

C có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.

D có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.

Câu 6: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

A có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

B khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

C đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

D các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

Câu 7: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

Ngày đăng: 19/02/2023, 10:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w