VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM I Nhận biết Câu 1 Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là A than đá B dầu mỏ C khí đốt D thủy[.]
Trang 1VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
I Nhận biết
Câu 1: Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta
hiện nay là
Câu 2: Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?
C Hòa Bình - Phú Lâm D Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh Câu 3: Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là
Câu 4: Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.
C nhiệt điện từ than D nhiệt điện từ điêzen - khí.
Câu 5: Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.
C Duyên hải miền Trung D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 6: Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu
nào sau đây?
lượng mới
Câu 7: Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải
sản?
Câu 8: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?
A Chế biến gạo, ngô xay xát B Dệt- may.
C Sản xuất rượu, bia, nước ngọt D Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.
Câu 9: Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?
Câu 10: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?
II Thông hiểu
Câu 1: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
A thị trường tiêu thụ rất rộng lớn B cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.
C nguồn lao động dồi dào, giá rẻ D nguồn nguyên liệu phong phú.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực
phẩm của nước ta đa dạng?
A Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất B Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong
phú
C Nguồn lao động được nâng cao tay nghề D Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng
cấp
Trang 2Câu 3: Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân
chủ yếu nào sau đây?
A thị trường thường xuyên biến động B sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu.
C trình độ lao động còn hạn chế D giá trị nhỏ trong nông nghiệp.
Câu 4: Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau
đây?
A Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ B Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.
C Nguồn vốn đầu tư nước ngoài D Nguyên liệu trong nước dồi dào Câu 5: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu
do điều kiện nào sau đây?
A Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp B Vị trí nằm gần các trung tâm công
nghiệp
C Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong
phú
Câu 6: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là
A cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế B chế độ nước thất thường.
C lưu lượng nước sông ngòi nhỏ D sông ngòi ngắn và dốc.
Câu 7: Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là
A miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.
B miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.
C miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.
D miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.
Câu 8: Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân
ngành là
A phân bố sản xuất B đặc điểm sản xuất C nguồn nguyên liệu D công dụng
sản phẩm
Câu 9: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên
nhân chủ yếu nào sau đây?
A Vị trí địa lí thuận lợi B Lao động dồi dào.
C Cơ sở hạ tầng hiện đại D Nguyên liệu dồi dào.
Câu 10: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?
lượng
Câu 11: Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu
do
A sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.
B cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.
C tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.
D thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.
Câu 12: Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là
A vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.
B hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.
C nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.
Trang 3Câu 13: Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta chủ yếu
phân bố ở
C gần đường giao thông D nơi tập trung đông dân cư.
Câu 14: Công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta thường phân bố ở
A các thành phố lớn hoặc các vùng nguyên liệu B gần nguồn nguyên liệu hoặc gần các
cảng biển
C gần các tuyến đường giao thông lớn D nơi tập trung đông dân và ven biển Câu 15: Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại
Câu 16: Cơ sở để phân chia các ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản thành các
phân ngành là
A đặc điểm sử dụng lao động B nguồn gốc nguyên liệu.
C công dụng của sản phẩm D giá trị kinh tế - xã hội.
Câu 17: Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta
là do
A gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.
B có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.
C gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
D gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.
Câu 18: Các cơ sở chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt tập trung ven các đô thị lớn của nước ta
là do
A gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.
B có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.
C gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
D gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.
Câu 19: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm
không phải vì đây là ngành
A có thế mạnh phát triển lâu dài B mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C cần nguồn lao động đông, trình độ cao D tác động mạnh mẽ đến các ngành
khác
Câu 20: Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là
Câu 21: Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là
Câu 22: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phấn bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do
A vị trí xa vùng nhiên liệu B miền Nam không thiếu điện.
C gây ô nhiễm môi trường D việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.
Câu 23: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở
A các khu công nghiệp tập trung B gần các cảng biển.
Câu 24: Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình
trạng
Trang 4A gây ô nhiễm môi trường B mất đất làm nông nghiệp.
C chênh lệch giàu nghèo lớn D đe dọa ngành truyền thống.
Câu 2: Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khác nhau chủ yếu dựa trên
A nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh B thị trường ngày càng phát triển mạnh.
C cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại D nguồn tài nguyên thiên nhiên đa
dạng
Câu 3: Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu là do
C sự phân mùa của khí hậu D lưu lượng nước sông nhỏ.
Câu 4: Ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản ở nước ta phát triển mạnh trước hết do
A nguồn nguyên liệu phong phú B nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
C thị trường tiêu thụ rộng lớn D có nguồn vốn đầu tư lớn.
Câu 5: Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh dựa trên điều kiện nào sau đây?
A Nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú B Nhu cầu của thị trường tăng rất
A sản lượng thực phẩm tăng nhanh B thu hút được vốn đầu tư lớn.
C sản lượng lương thực tăng nhanh D nhu cầu lớn của thị trường.
Câu 7: Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất điện của miền Nam so với miền Bắc nước ta là
A có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn hơn B có các nhà máy nhiệt điện với công
Câu 1: Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là
A giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.
B giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.
C tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
D sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.
Trang 5Câu 2: Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước
A phải khai thác hạn chế nguồn tài nguyên này.
B tránh để xảy ra các sự cố môi trường trên biển.
C tránh xung đột với các nước chung biển Đông.
D phải theo dõi các thiên tai thường có ở biển Đông.
Trang 6VẤN ĐỀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
I Nhận biết
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
A Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất B Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên
liệu
C Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ D Hình thành từ đầu thập niên 90 của
thế kỉ XX
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?
A Do chính phủ quyết định thành lập B Không có ranh giới địa lí xác định.
C Không có dân cư sinh sống D Chuyên sản xuất công nghiệp.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?
A Có ranh giới địa lí xác định B Đồng nhất với điểm dân cư.
C Do Quốc hội quyết định thành lập D Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu Câu 4: Ngành chuyên môn hóa ở trung tâm Vũng Tàu là
Câu 5: Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng
Câu 6: Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm trung tâm công nghiệp có
ý nghĩa vùng?
A Hải Phòng, Hà Nội, Nha Trang B Đà Nẵng, Huế, Hà Nội.
C Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ D TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Vũng
Tàu
Câu 7: Điểm công nghiệp thường tập trung ở các vùng nào sau đây?
A Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên, Tây Bắc.
Câu 8: Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là
Câu 9: Nước ta có mấy vùng công nghiệp?
Câu 10: Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là
A thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.
B có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.
C thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
D ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
Câu 11: Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, trung tâm
lớn, trung tâm trung bình, trung tâm nhỏ là dựa vào
A giá trị sản xuất B vị trí địa lí C diện tích D vai trò.
II Thông hiểu
Câu 1: Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công
nghiệp ?
Trang 7C Khu công nghiệp tập trung D Khu kinh tế mở.
Câu 2: Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công
nghiệp cao nhất cả nước?
A Tỉ trọng giá trị công nghiệp cao nhất cả nước B Các trung tâm công nghiệp quy mô
lớn nhất
C Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất D Những trung tâm công nghiệp ở rất
gần nhau
Câu 3: Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích
A sản xuất để phục vụ tiêu dùng B thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp D tạo sự hợp tác giữa các ngành công
nghiệp
Câu 4: Các trung tâm công nghiệp chế biến của nước ta tập trung nhiều ở các vùng nào sau đây?
A Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Hồng vàĐồng bằng sông Cửu Long.
D Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
III Vận dụng
Câu 1: Việc tạo ra các thế mạnh công nghiệp khác nhau của từng vùng trên lãnh thổ nước ta là
do
A sự đa dạng của tài nguyên B các nguyên liệu nhập khẩu.
C sự phân bố của tài nguyên D tài nguyên có trữ lượng lớn.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp
Câu 3: Việc hình thành các khu công nghiệp tập trung ở nước ta còn hạn chế chủ yếu do
A ít tài nguyên khoáng sản B thiếu lao động.
C cơ sở hạ tầng hạn chế D nhiều thiên tai.
IV Vận dụng cao
Câu 1: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta
hiện nay là
C nguồn nhân lực trình độ cao D kinh tế - xã hội - môi trường.
Câu 2: Điều kiện nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến mức độ tập trung công nghiệp
cao ở một số vùng lãnh thổ nước ta?
A Vị trí địa lí thuận lợi B Dân số tăng nhanh.
C Kết cấu hạ tầng tốt D Thị trường tiêu thụ rộng.
Trang 8VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
I Nhận biết
Câu 1: Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?
Câu 2: Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?
Thanh
Câu 3: Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
Câu 4: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
C tập trung ở miền Trung D tập trung ở miền Nam.
Câu 5: Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
A Điện thoại đường dài B Fax C Truyền dẫn Viba D Điện thoại
nội hạt
Câu 6: Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
Câu 7: Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Lượng khách du lịch quốc tế lớn B Chiến lược phát triển táo bạo.
C Lao động có trình độ cao D Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
A Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng B Ngành non trẻ nhưng phát triển rất
nhanh
C Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước D Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn
nhất
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?
A Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng B Đường sông dày đặc khắp cả nước.
C Phương tiện vận tải ít được cải tiến D Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu Câu 10: Loại hình nào sau đây không thuộc mạng lưới thông tin liên lạc?
A mạng điện thoại B mạng phi thoại C mạng truyền dẫn D mạng kĩ
thuật số
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
A Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.
B Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.
C Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
D Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất.
Câu 12: Hai thành phố được nối với nhau bằng đường sắt là
Câu 13: Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là
Trang 9C đường Hồ Chí Minh D quốc lộ 14.
Câu 14: Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn
nhất ở vùng
Câu 15: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
A tốc độ tăng trưởng nhanh nhất B chiếm ưu thế về hàng hóa vận
chuyển
C phát triển không ổn định nhất D trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện
đại
Câu 16: Các cảng lớn của nước ta xếp theo thứ tự từ Nam ra Bắc là
A Cửa Lò, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Sài Gòn, Cần Thơ.
B Sài Gòn, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Hải Phòng.
C Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
D Cần Thơ, Sài Gòn, Nha Trang, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Hải Phòng.
Câu 17: Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của
phía tây nước ta là
Chí Minh
Câu 18: Vận tải đường sông phát triển mạnh nhất trên hệ thống sông nào ở nước ta?
Đồng Nai
Câu 19: Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là
C Hải Phòng - TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng - Quy Nhơn.
Câu 20: Tuyến đường bộ nào quan trọng nhất ở nước ta?
18
Câu 21: Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ
Chí Minh
Câu 22: Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?
C Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy D Thống Nhất.
Câu 23: Trong các tỉnh/thành phố sau, nơi nào có di sản thiên nhiên thế giới?
A Hải Phòng B Quảng Ninh C Thừa Thiên Huế D TP Hồ
Chí Minh
Câu 24: Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
A đường ô tô B đường sắt C đường hàng không D đường
biển
Câu 25: Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông
đường sông?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.
Trang 10Câu 26: Sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế ở nước ta?
Câu 27: Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?
A Hải Phòng, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Huế, TP Hồ Chí Minh.
C Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, Đà Nẵng,TP Hồ Chí Minh Câu 28: Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
A phong phú đa dạng về loại hình B về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
C mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu D tốc độ phát triển nhanh vượt bậc Câu 29: Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào
sau đây?
Câu 30: Loại hình vận tải có vai trò không đáng kể về vận chuyển hành khách của nước ta là
A đường ô tô B đường hàng không C đường sông D đường
biển
Câu 31: Quốc lộ 1 không đi qua thành phố nào sau đây?
II Thông hiểu
Câu 1: Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta?
A Mật độ cao nhất Đông Nam Á B Hơn một nửa đã được trải nhựa.
C Về cơ bản đã phủ kín các vùng D Đều chạy theo hướng Bắc - Nam Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?
A Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu B Gắn với sự phát triển của ngành dầu
khí
C Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước D Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng,
chất khí
Câu 3: Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình
hội nhập kinh tế thế giới?
A Đường biển và đường sắt B Đường bộ và đường sông.
C Đường bộ và đường hàng không D Đường hàng không và đường biển Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?
A Kết nối hầu hết các vùng kinh tế B Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
C Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam D Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển Câu 5: Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do
A bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.
B có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.
C có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.
D có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.
Câu 6: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
A có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
B khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
C đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
D các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
Câu 7: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là